Bảng giá đất phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại phường Đức Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đức Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất phường Đức Xuân năm 2026
Khu vực: phường Đức Xuân.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 23.000 đến 32.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trường Chinh Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trường Chinh Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Các đường còn lại | Đường Võ Nguyên Giáp Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường nhánh của trục phụ | Đường Hùng Vương Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trường Chinh Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 | 4.147.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trường Chinh Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 | 4.147.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Tuyến đường Dương Mạc Hiếu Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1 Cầu Bắc Kạn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 2 Ngã ba Lương thực (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.370.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Các đường còn lại | Đường Võ Nguyên Giáp Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.370.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Các đường còn lại | Đường Võ Nguyên Giáp Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.370.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường nhánh của trục phụ | Đường Hùng Vương Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường nhánh của trục phụ | Đường Hùng Vương Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường nhánh của trục phụ | Đường Hùng Vương Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 1 Ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức Xuân Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 59 Trục đường N3 nối từ đường Trường Chinh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.462.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Tuyến đường Dương Mạc Hiếu Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.462.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.462.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Tuyến đường Dương Mạc Hiếu Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.462.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1 Cầu Bắc Kạn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 | 2.398.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1 Cầu Bắc Kạn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 | 2.398.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Kon Tum | Đoạn 1 Địa phận phường Bắc Kạn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 2 Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Khu dân cư Đức Xuân II | Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 2 Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Khu dân cư Đức Xuân II | Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 2 Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 2 Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Khu dân cư Đức Xuân II | Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 2 Ngã ba Lương thực (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.370.000 | 2.022.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 2 Ngã ba Lương thực (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.370.000 | 2.022.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Kon Tum | Đoạn 3 Sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 1 Ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Kon Tum | Đoạn 3 Sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 1 Ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 3 Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân I | Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân I | Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường phố Đức Xuân Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường nối từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1 Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức Xuân Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 59 Trục đường N3 nối từ đường Trường Chinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1 Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức Xuân Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 59 Trục đường N3 nối từ đường Trường Chinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Kon Tum | Đoạn 1 Địa phận phường Bắc Kạn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Khu dân cư Đức Xuân II | Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Khu dân cư Đức Xuân II | Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 2 Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 2 Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường rẽ đi Mỹ Thanh Đoạn nối từ đường Kon Tum |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12A) | Đoạn 1 Đoạn nối từ đường Kon Tum |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Kon Tum | Đoạn 2 Giáp công ty may công nghiệp Bắc Kạn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân II | Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong Khu dân cư Đức Xuân II Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân II | Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong Khu dân cư Đức Xuân II Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Kon Tum | Đoạn 2 Giáp công ty may công nghiệp Bắc Kạn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Kon Tum | Đoạn 2 Giáp công ty may công nghiệp Bắc Kạn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân II | Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong Khu dân cư Đức Xuân II Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường Bắc Kạn Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường vào hồ Nặm Cắt | Đoạn 2 Đường Tây Minh Khai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường vào hồ Nặm Cắt | Đoạn 2 Đường Tây Minh Khai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12A) | Đoạn 2 Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đoạn 1 Giáp Phường Đức Xuân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường vào hồ Nặm Cắt | Đoạn 2 Đường Tây Minh Khai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12A) | Đoạn 2 Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đoạn 1 Giáp Phường Đức Xuân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Kon Tum | Đoạn 3 Sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Kon Tum | Đoạn 3 Sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường nối từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường phố Đức Xuân Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân I | Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân I | Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 3 Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường nối từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 3 Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường nối từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 3 Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường phố Đức Xuân Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân I | Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân I | Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 41 Tuyến từ UBND phường Đức Xuân cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân II | Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đường Hoàng Văn Thụ Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân I | Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân II | Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân II Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đường Hoàng Văn Thụ Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân II | Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân II Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân I | Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền Tụng Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 98, Ngõ 112 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền Tụng Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 78 Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ)) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường rẽ đi Mỹ Thanh Đoạn nối từ đường Kon Tum |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12A) | Đoạn 1 Đoạn nối từ đường Kon Tum |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 | Đường Tây Minh Khai Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 4 Km160 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 2 Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường vào hồ Nặm Cắt | Đoạn 1 Đoạn đường nối từ Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường rẽ đi Mỹ Thanh Đoạn nối từ đường Kon Tum |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 78 Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ)) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12A) | Đoạn 1 Đoạn nối từ đường Kon Tum |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 | Đường Tây Minh Khai Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 4 Km160 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 5 Đường rẽ vào trung đoàn 750 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 90, Ngõ 94, Ngõ 232, Ngô 429 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 252 Đoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 5 Đường rẽ vào trung đoàn 750 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 90, Ngõ 94, Ngõ 232, Ngô 429 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 252 Đoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 279 Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 98 Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 5 Đường rẽ vào trung đoàn 750 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 90, Ngõ 94, Ngõ 232, Ngô 429 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 252 Đoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 88 (cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 5 Đường rẽ vào trung đoàn 750 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 90, Ngõ 94, Ngõ 232, Ngô 429 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 252 Đoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 88 (cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 279 Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 98 Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường Bắc Kạn Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | 674.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, Phường Bắc Kạn Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | 674.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường vào hồ Nặm Cắt | Đoạn 2 Đường Tây Minh Khai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12A) | Đoạn 2 Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn hóa Tổ 10) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 92; Ngõ 80 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 327 Đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12A) | Đoạn 2 Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đoạn 1 Giáp Phường Đức Xuân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 28 Đường nối từ nhà khách Quân đội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường nhánh của trục phụ | Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12A) | Đoạn 2 Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đoạn 1 Giáp Phường Đức Xuân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đoạn 1 Giáp Phường Đức Xuân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 28 Đường nối từ nhà khách Quân đội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường nhánh của trục phụ | Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn (tổ 5C) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Khu tái định cư Khuổi Kén Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 98, Ngõ 112 Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền Tụng Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 98, Ngõ 112 Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 5 Đường rẽ vào trung đoàn 750 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 90, Ngõ 94, Ngõ 232, Ngô 429 Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 252 Đoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 88 (cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 98 Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 279 Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 98 Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 279 Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 90, Ngõ 94, Ngõ 232, Ngô 429 Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 252 Đoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 98 Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 279 Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 88 (cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 5 Đường rẽ vào trung đoàn 750 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 98 Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 279 Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 318 (tổ 17) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 1 Đường nối từ đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đoạn 2 Hết đất của tổ 11C |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 212 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | 428.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | 428.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | 415.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | 415.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 | Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn hóa Tổ 10) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 92; Ngõ 80 Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 327 Đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 28 Đường nối từ nhà khách Quân đội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường nhánh của trục phụ | Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường nhánh của trục phụ | Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 5, 6, 7, 8, 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 5, 6, 7, 8, 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn (tổ 5C) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn (tổ 5C) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 | Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 | Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 236 Đoạn nối từ Quốc lộ 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Khu tái định cư Khuổi Kén Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn (tổ 5C) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn (tổ 5C) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 236 Đoạn nối từ Quốc lộ 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 | Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Khu tái định cư Khuổi Kén Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 2 Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 318 (tổ 17) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2C, 3C, 4C, 5C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 318 (tổ 17) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 1 Đường nối từ đường Hoàng Văn Thụ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đoạn 2 Hết đất của tổ 11C |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2C, 3C, 4C, 5C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đoạn đường nối từ đường Tây Minh Khai đến Nhà văn hóa tổ 3 và đoạn đường Nà Pèn - Pá Danh cũ Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 48 Khu vực Tổ 2 từ đường QL3 cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 48 Khu vực Tổ 2 từ đường QL3 cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đoạn đường nối từ đường Tây Minh Khai đến Nhà văn hóa tổ 3 và đoạn đường Nà Pèn - Pá Danh cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 5, 6, 7, 8, 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 5, 6, 7, 8, 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 2 Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, 2, 3, 4; Tổ 6C, 7C, 8C, 9C, 10C, 11C, 12C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 15, 16, 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, 2, 3, 4; Tổ 6C, 7C, 8C, 9C, 10C, 11C, 12C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 15, 16, 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, 2, 3, 4; Tổ 6C, 7C, 8C, 9C, 10C, 11C, 12C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 15, 16, 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 2 Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, 2, 3, 4; Tổ 6C, 7C, 8C, 9C, 10C, 11C, 12C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 15, 16, 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 115.000 | 114.000 | 113.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 110.000 | 109.000 | 108.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 110.000 | 109.000 | 108.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 105.000 | 104.000 | 103.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 80.000 | 79.000 | 78.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 24.000 | 23.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 24.000 | 23.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trường Chinh Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trường Chinh Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
32.000.000 | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Các đường còn lại | Đường Võ Nguyên Giáp Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.000.000 | 15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường nhánh của trục phụ | Đường Hùng Vương Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trường Chinh Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 | 4.147.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trường Chinh Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 | 4.147.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân | Tuyến đường Dương Mạc Hiếu Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1 Cầu Bắc Kạn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.500.000 | 11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 2 Ngã ba Lương thực (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.370.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Các đường còn lại | Đường Võ Nguyên Giáp Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.370.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Các đường còn lại | Đường Võ Nguyên Giáp Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.370.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Đường nhánh của trục phụ | Đường Hùng Vương Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Trục phụ | Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đức Xuân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Huyền Tụng, Phường Đức Xuân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đức Xuân theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Đức Xuân có diện tích tự nhiên 34,46 km² với quy mô dân số 2.266 người, mật độ dân cư đạt 65,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đức Xuân được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND tại Sở Tài chính Bắc Kạn cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đức Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Phường Đức Xuân là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
b) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
