Bảng giá đất phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại phường Đường Hào được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đường Hào theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất phường Đường Hào năm 2026
Khu vực: phường Đường Hào.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 27.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) Giáp phường Thượng Hồng - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Trung Ngạn (Đường ĐH.33 cũ) Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) Cầu vượt Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Bình (Đường ĐH.38 cũ) Giáp phường Mỹ Hào - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ) Giáp phường Mỹ Hào - Giáp phường Thượng Hồng |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Kế Giáp phường Thượng Hồng - Ngã ba đường vào thôn Xuân Bản và thôn Xuân Nhân |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Phùng Chí Kiên Đường Nguyễn Văn Linh - Đường vào KCN Thăng Long |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Trần Thị Khang Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Thiện Kế |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Bắc Hưng Hải Giáp thành phố Hải Phòng - Giáp xã Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Tô Hiệu Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Giáp phường Thượng Hồng - Thôn Nho Lâm |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Ngô Huy Tăng Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phùng Chí Kiên |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Trại Đường Nguyễn Bình - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Thứa Đường Nguyễn Văn Linh (Nút giao ngã tư Vang) - Đường Nguyễn Văn Linh (Cổng chào tổ dân phố Nghĩa Lộ) |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Phan Bôi Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Ngọc Long |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Ngọc Long Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh Trần Thành Ngọ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Cổng Huệ Phố Thứa - Kênh Trần Thành Ngọ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Đào Du Phố Thứa - Kênh Trần Thành Ngọ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Ngọc Lập Đường Nguyễn Văn Linh - Khu công nghiệp Thăng Long II (Giai đoạn 3) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Long Đằng Đường Nguyễn Văn Linh - Đường giao thông tổ dân phố Long Đằng |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Miếu Vang Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Đào Du |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường còn lại rộng từ 5,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 0 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 5m - |
Đất ở đô thị | 0 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Các thửa đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) Đường Trần Thị Khang - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) (Khác) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác) Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Ngọc Lâm (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đường thuyền - Tổ dân phố Trên - Thợ Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đường thuyền - Tổ dân phố Trên - Thợ Đường rộng dưới 3,5m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá ao làng Phó - Tổ dân phố Thợ Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá giáp kênh Trần Thành Ngọ từ nhà máy nước sạch đi Phan Bôi Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá ao Cổ Ngan - Tổ dân phố Trên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá tổ dân phố Đào Du Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá giáp trường mầm non Phùng Chí Kiên Đường Ngô Huy Tăng - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá tổ dân phố Tứ Mỹ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá Xuân Đào Đường Trần Thị Khang - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dân cư mới Dị Sử, khu dân cư hành chính Dị Sử Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu tái định cư Phùng Chí Kiên Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dân cư Ngọc Lâm Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dân cư Hưng Long Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dịch vụ công cộng Hưng Long - Xuân Dục Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dân cư mới Xuân Dục Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) Giáp phường Thượng Hồng - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Trung Ngạn (Đường ĐH.33 cũ) Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) Cầu vượt Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Bình (Đường ĐH.38 cũ) Giáp phường Mỹ Hào - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ) Giáp phường Mỹ Hào - Giáp phường Thượng Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Kế Giáp phường Thượng Hồng - Ngã ba đường vào thôn Xuân Bản và thôn Xuân Nhân |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Phùng Chí Kiên Đường Nguyễn Văn Linh - Đường vào KCN Thăng Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Trần Thị Khang Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Thiện Kế |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Bắc Hưng Hải Giáp thành phố Hải Phòng - Giáp xã Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Tô Hiệu Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Giáp phường Thượng Hồng - Thôn Nho Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Ngô Huy Tăng Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phùng Chí Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Trại Đường Nguyễn Bình - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Thứa Đường Nguyễn Văn Linh (Nút giao ngã tư Vang) - Đường Nguyễn Văn Linh (Cổng chào tổ dân phố Nghĩa Lộ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Phan Bôi Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Ngọc Long |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Ngọc Long Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh Trần Thành Ngọ |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Cổng Huệ Phố Thứa - Kênh Trần Thành Ngọ |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Đào Du Phố Thứa - Kênh Trần Thành Ngọ |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Ngọc Lập Đường Nguyễn Văn Linh - Khu công nghiệp Thăng Long II (Giai đoạn 3) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Long Đằng Đường Nguyễn Văn Linh - Đường giao thông tổ dân phố Long Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Miếu Vang Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Đào Du |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường còn lại rộng từ 5,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) Đường Trần Thị Khang - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) (Khác) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác) Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Ngọc Lâm (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đường thuyền - Tổ dân phố Trên - Thợ Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đường thuyền - Tổ dân phố Trên - Thợ Đường rộng dưới 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá ao làng Phó - Tổ dân phố Thợ Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá giáp kênh Trần Thành Ngọ từ nhà máy nước sạch đi Phan Bôi Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá ao Cổ Ngan - Tổ dân phố Trên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá tổ dân phố Đào Du Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá giáp trường mầm non Phùng Chí Kiên Đường Ngô Huy Tăng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá tổ dân phố Tứ Mỹ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá Xuân Đào Đường Trần Thị Khang - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dân cư mới Dị Sử, khu dân cư hành chính Dị Sử Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu tái định cư Phùng Chí Kiên Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dân cư Ngọc Lâm Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dân cư Hưng Long Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dịch vụ công cộng Hưng Long - Xuân Dục Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dân cư mới Xuân Dục Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) Giáp phường Thượng Hồng - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Trung Ngạn (Đường ĐH.33 cũ) Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) Cầu vượt Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Bình (Đường ĐH.38 cũ) Giáp phường Mỹ Hào - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ) Giáp phường Mỹ Hào - Giáp phường Thượng Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Kế Giáp phường Thượng Hồng - Ngã ba đường vào thôn Xuân Bản và thôn Xuân Nhân |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Phùng Chí Kiên Đường Nguyễn Văn Linh - Đường vào KCN Thăng Long |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Trần Thị Khang Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Thiện Kế |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Bắc Hưng Hải Giáp thành phố Hải Phòng - Giáp xã Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Tô Hiệu Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Giáp phường Thượng Hồng - Thôn Nho Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Ngô Huy Tăng Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phùng Chí Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Trại Đường Nguyễn Bình - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Thứa Đường Nguyễn Văn Linh (Nút giao ngã tư Vang) - Đường Nguyễn Văn Linh (Cổng chào tổ dân phố Nghĩa Lộ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Phan Bôi Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Ngọc Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Ngọc Long Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh Trần Thành Ngọ |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Cổng Huệ Phố Thứa - Kênh Trần Thành Ngọ |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Đào Du Phố Thứa - Kênh Trần Thành Ngọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Ngọc Lập Đường Nguyễn Văn Linh - Khu công nghiệp Thăng Long II (Giai đoạn 3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Long Đằng Đường Nguyễn Văn Linh - Đường giao thông tổ dân phố Long Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Miếu Vang Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Đào Du |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường còn lại rộng từ 5,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) Đường Trần Thị Khang - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) (Khác) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác) Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Ngọc Lâm (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đường thuyền - Tổ dân phố Trên - Thợ Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đường thuyền - Tổ dân phố Trên - Thợ Đường rộng dưới 3,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá ao làng Phó - Tổ dân phố Thợ Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá giáp kênh Trần Thành Ngọ từ nhà máy nước sạch đi Phan Bôi Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá ao Cổ Ngan - Tổ dân phố Trên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá tổ dân phố Đào Du Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá giáp trường mầm non Phùng Chí Kiên Đường Ngô Huy Tăng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá tổ dân phố Tứ Mỹ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu đấu giá Xuân Đào Đường Trần Thị Khang - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dân cư mới Dị Sử, khu dân cư hành chính Dị Sử Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu tái định cư Phùng Chí Kiên Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dân cư Ngọc Lâm Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dân cư Hưng Long Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dịch vụ công cộng Hưng Long - Xuân Dục Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu dân cư mới Xuân Dục Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu công nghiệp Minh Đức - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu công nghiệp Dệt may Phố Nối - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Khu công nghiệp Thăng Long II - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Cụm công nghiệp Phùng Chí Kiên - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phường Đường Hào - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phường Đường Hào - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phường Đường Hào - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phường Đường Hào Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phường Đường Hào - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phường Đường Hào - |
Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phường Đường Hào - |
Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) Giáp phường Thượng Hồng - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Trung Ngạn (Đường ĐH.33 cũ) Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) Cầu vượt Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Bình (Đường ĐH.38 cũ) Giáp phường Mỹ Hào - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ) Giáp phường Mỹ Hào - Giáp phường Thượng Hồng |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Nguyễn Thiện Kế Giáp phường Thượng Hồng - Ngã ba đường vào thôn Xuân Bản và thôn Xuân Nhân |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Phùng Chí Kiên Đường Nguyễn Văn Linh - Đường vào KCN Thăng Long |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Trần Thị Khang Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Thiện Kế |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Bắc Hưng Hải Giáp thành phố Hải Phòng - Giáp xã Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Tô Hiệu Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Giáp phường Thượng Hồng - Thôn Nho Lâm |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Đường Ngô Huy Tăng Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phùng Chí Kiên |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Trại Đường Nguyễn Bình - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO |
Phố Thứa Đường Nguyễn Văn Linh (Nút giao ngã tư Vang) - Đường Nguyễn Văn Linh (Cổng chào tổ dân phố Nghĩa Lộ) |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đường Hào
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đường Hào theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Đường Hào có diện tích tự nhiên 25,62 km² với quy mô dân số 39.028 người, mật độ dân cư đạt 1.523,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đường Hào được đặt tại Trụ sở UBND xã Xuân Dục cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đường Hào không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Phường Đường Hào là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
