Bảng giá đất phường Dương Nỗ, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Dương Nỗ, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Dương Nỗ, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Dương Nỗ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Dương Nỗ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Dương Nỗ, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường Dương Nỗ, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Dương Nỗ năm 2026
Khu vực: phường Dương Nỗ.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 5.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng - đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu |
Đất ở | 5.300.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu - đến cầu Lưu Khánh |
Đất ở | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ cầu Lưu Khánh - đến giáp phường Thuận An |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ cầu chợ Nọ - đến cầu Mậu Tài |
Đất ở | 1.200.000 | 830.000 | 590.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ cầu Mậu Tài - đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 |
Đất ở | 750.000 | 520.000 | 370.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 - đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 |
Đất ở | 750.000 | 520.000 | 370.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Đường WB2 Từ cầu La Ỷ - đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu) |
Đất ở | 690.000 | 480.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ - đến cầu Phò An |
Đất ở | 1.000.000 | 690.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn Từ Tỉnh lộ 2 - đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 830.000 | 580.000 | 410.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Tổ dân phố Dương Nổ Nam Từ Tỉnh lộ 2 - đến Tuyến chính vào Tổ Dân phố Thạch Căn |
Đất ở | 830.000 | 580.000 | 410.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) - đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở | 420.000 | 290.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) - đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở | 420.000 | 290.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) - đến Đập Lài |
Đất ở | 420.000 | 290.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) - đến cầu Lợi Nông |
Đất ở | 420.000 | 290.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) Đoạn từ cầu Phò An - đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 |
Đất ở | 690.000 | 480.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) Đoạn từ cầu Phò An - đến tuyến dường đập hậu |
Đất ở | 690.000 | 480.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn - cầu Mậu Tài - đến chợ Nọ |
Đất ở | 600.000 | 420.000 | 290.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê - đến Giáp ranh giới phường Mỹ Thượng |
Đất ở | 420.000 | 290.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Dương (cũ) Các tuyến đường chính các Tổ dân phố - |
Đất ở | 520.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Dương (cũ) Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chính - |
Đất ở | 420.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 3 - Xã Phú Dương (cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 - đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ) |
Đất ở | 420.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói) - |
Đất ở | 420.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - |
Đất ở | 420.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long - |
Đất ở | 420.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ)) - |
Đất ở | 420.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ) - |
Đất ở | 320.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ) - |
Đất ở | 320.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 - |
Đất ở | 320.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 3 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Khu dân cư Phú Mậu phục vụ tái định cư các hộ thuộc dự án định cư và cải thiện cuộc sông dân vạn đò thành phố Huế Đường 13,0m - |
Đất ở | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Khu dân cư Phú Mậu phục vụ tái định cư các hộ thuộc dự án định cư và cải thiện cuộc sông dân vạn đò thành phố Huế Đường 11,5m - |
Đất ở | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Khu dân cư Phú Mậu phục vụ tái định cư các hộ thuộc dự án định cư và cải thiện cuộc sông dân vạn đò thành phố Huế Đường 7,5m - |
Đất ở | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Khu Tái định cư đường WB2 Đường 4,0m - |
Đất ở | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Khu Tái định cư Thế Vinh Đường 11,5m - |
Đất ở | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Khu Tái định cư Hải Thanh Đường 9,0m - |
Đất ở | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Khu Tái định cư Hải Thanh Đường 7,0m - |
Đất ở | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Khu Tái định cư Phú Khê Đường 6,0m - |
Đất ở | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Khu Tái định cư Phú Khê Đường 5,0m - |
Đất ở | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Khu quy hoạch thôn Quy Lai Đường 7,0m - |
Đất ở | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Khu quy hoạch thôn Phò An Đường 5,0m - |
Đất ở | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Khu quy hoạch Dương Nỗ Cồn Đường 7,0m - |
Đất ở | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Khu quy hoạch thôn Mỹ An Đường 6,0m - |
Đất ở | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng - đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV | 4.240.000 | 2.960.000 | 2.080.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu - đến cầu Lưu Khánh |
Đất TM-DV | 3.040.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ cầu Lưu Khánh - đến giáp phường Thuận An |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ cầu chợ Nọ - đến cầu Mậu Tài |
Đất TM-DV | 960.000 | 664.000 | 472.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ cầu Mậu Tài - đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 |
Đất TM-DV | 600.000 | 416.000 | 296.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 - đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 |
Đất TM-DV | 600.000 | 416.000 | 296.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Đường WB2 Từ cầu La Ỷ - đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu) |
Đất TM-DV | 552.000 | 384.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ - đến cầu Phò An |
Đất TM-DV | 800.000 | 552.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn Từ Tỉnh lộ 2 - đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 664.000 | 464.000 | 328.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Tổ dân phố Dương Nổ Nam Từ Tỉnh lộ 2 - đến Tuyến chính vào Tổ Dân phố Thạch Căn |
Đất TM-DV | 664.000 | 464.000 | 328.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) - đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38) |
Đất TM-DV | 336.000 | 232.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) - đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38 |
Đất TM-DV | 336.000 | 232.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) - đến Đập Lài |
Đất TM-DV | 336.000 | 232.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) Đoạn từ cầu Phò An - đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 |
Đất TM-DV | 552.000 | 384.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) Đoạn từ cầu Phò An - đến tuyến dường đập hậu |
Đất TM-DV | 552.000 | 384.000 | 264.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn - cầu Mậu Tài - đến chợ Nọ |
Đất TM-DV | 480.000 | 336.000 | 232.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê - đến Giáp ranh giới phường Mỹ Thượng |
Đất TM-DV | 336.000 | 232.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Dương (cũ) Các tuyến đường chính các Tổ dân phố - |
Đất TM-DV | 416.000 | 288.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Dương (cũ) Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chính - |
Đất TM-DV | 336.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 3 - Xã Phú Dương (cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 - đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ) |
Đất TM-DV | 336.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói) - |
Đất TM-DV | 336.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - |
Đất TM-DV | 336.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long - |
Đất TM-DV | 336.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ)) - |
Đất TM-DV | 336.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ) - |
Đất TM-DV | 256.000 | 176.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ) - |
Đất TM-DV | 256.000 | 176.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 - |
Đất TM-DV | 256.000 | 176.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 3 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng - đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD | 3.180.000 | 2.220.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu - đến cầu Lưu Khánh |
Đất SX-KD | 2.280.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ cầu Lưu Khánh - đến giáp phường Thuận An |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ cầu chợ Nọ - đến cầu Mậu Tài |
Đất SX-KD | 720.000 | 498.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ cầu Mậu Tài - đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 |
Đất SX-KD | 450.000 | 312.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 - đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 |
Đất SX-KD | 450.000 | 312.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Đường WB2 Từ cầu La Ỷ - đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu) |
Đất SX-KD | 414.000 | 288.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ - đến cầu Phò An |
Đất SX-KD | 600.000 | 414.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn Từ Tỉnh lộ 2 - đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD | 498.000 | 348.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Tổ dân phố Dương Nổ Nam Từ Tỉnh lộ 2 - đến Tuyến chính vào Tổ Dân phố Thạch Căn |
Đất SX-KD | 498.000 | 348.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) - đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 252.000 | 174.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) - đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD | 252.000 | 174.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) - đến Đập Lài |
Đất SX-KD | 252.000 | 174.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) - đến cầu Lợi Nông |
Đất SX-KD | 252.000 | 174.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) Đoạn từ cầu Phò An - đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 |
Đất SX-KD | 414.000 | 288.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) Đoạn từ cầu Phò An - đến tuyến dường đập hậu |
Đất SX-KD | 414.000 | 288.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn - cầu Mậu Tài - đến chợ Nọ |
Đất SX-KD | 360.000 | 252.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê - đến Giáp ranh giới phường Mỹ Thượng |
Đất SX-KD | 252.000 | 174.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Dương (cũ) Các tuyến đường chính các Tổ dân phố - |
Đất SX-KD | 312.000 | 216.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Dương (cũ) Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chính - |
Đất SX-KD | 252.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 3 - Xã Phú Dương (cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 - đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ) |
Đất SX-KD | 252.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói) - |
Đất SX-KD | 252.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - |
Đất SX-KD | 252.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long - |
Đất SX-KD | 252.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ)) - |
Đất SX-KD | 252.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ) - |
Đất SX-KD | 192.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ) - |
Đất SX-KD | 192.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 - |
Đất SX-KD | 192.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 3 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng - đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu |
Đất Khoáng sản | 3.180.000 | 2.220.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu - đến cầu Lưu Khánh |
Đất Khoáng sản | 2.280.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ cầu Lưu Khánh - đến giáp phường Thuận An |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ cầu chợ Nọ - đến cầu Mậu Tài |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 498.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ cầu Mậu Tài - đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 312.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 - đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 312.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Đường WB2 Từ cầu La Ỷ - đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu) |
Đất Khoáng sản | 414.000 | 288.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ - đến cầu Phò An |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 414.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn Từ Tỉnh lộ 2 - đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6 |
Đất Khoáng sản | 498.000 | 348.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Tổ dân phố Dương Nổ Nam Từ Tỉnh lộ 2 - đến Tuyến chính vào Tổ Dân phố Thạch Căn |
Đất Khoáng sản | 498.000 | 348.000 | 246.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) - đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38) |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 174.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) - đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38 |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 174.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) - đến Đập Lài |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 174.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) - đến cầu Lợi Nông |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 174.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) Đoạn từ cầu Phò An - đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 |
Đất Khoáng sản | 414.000 | 288.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) Đoạn từ cầu Phò An - đến tuyến dường đập hậu |
Đất Khoáng sản | 414.000 | 288.000 | 198.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn - cầu Mậu Tài - đến chợ Nọ |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 252.000 | 174.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê - đến Giáp ranh giới phường Mỹ Thượng |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 174.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Dương (cũ) Các tuyến đường chính các Tổ dân phố - |
Đất Khoáng sản | 312.000 | 216.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Dương (cũ) Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chính - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 3 - Xã Phú Dương (cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 - đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ) |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói) - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ)) - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 192.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 192.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 - |
Đất Khoáng sản | 192.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 3 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng - đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu - đến cầu Lưu Khánh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.900.000 | 1.350.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ cầu Lưu Khánh - đến giáp phường Thuận An |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ cầu chợ Nọ - đến cầu Mậu Tài |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 415.000 | 295.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ cầu Mậu Tài - đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 375.000 | 260.000 | 185.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 - đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 375.000 | 260.000 | 185.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Đường WB2 Từ cầu La Ỷ - đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 345.000 | 240.000 | 165.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ - đến cầu Phò An |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 345.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn Từ Tỉnh lộ 2 - đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 415.000 | 290.000 | 205.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Tổ dân phố Dương Nổ Nam Từ Tỉnh lộ 2 - đến Tuyến chính vào Tổ Dân phố Thạch Căn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 415.000 | 290.000 | 205.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) - đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 210.000 | 145.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) - đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 210.000 | 145.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) - đến Đập Lài |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 210.000 | 145.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) - đến cầu Lợi Nông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 210.000 | 145.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) Đoạn từ cầu Phò An - đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 345.000 | 240.000 | 165.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) Đoạn từ cầu Phò An - đến tuyến dường đập hậu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 345.000 | 240.000 | 165.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Thạch Căn Từ cổng chào Tổ dân phố Thạch Căn - cầu Mậu Tài - đến chợ Nọ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 300.000 | 210.000 | 145.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phú Khê (nhánh hói Phú Khê) Từ Cổng chào Tổ dân phố Phú Khê - đến Giáp ranh giới phường Mỹ Thượng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 210.000 | 145.000 | 100.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Dương (cũ) Các tuyến đường chính các Tổ dân phố - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 260.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Dương (cũ) Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chính - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 210.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 3 - Xã Phú Dương (cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 - đến các Tổ dân phố thuộc xã Phú Mậu (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 210.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến chính Tổ dân phố Mậu Tài (Ven hói) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 210.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 210.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến đường rẽ nhánh đi cầu Thảo Long - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 210.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 1 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thanh (cũ)) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 210.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến chính của các Tổ dân phố còn lại của xã Phú Mậu (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 160.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các Tổ dân phố của xã Phú Thanh (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 160.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 2 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 160.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Vùng 3 - Xã Phú Mậu (cũ) và xã Phú Thanh (cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Phường Dương Nỗ - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Phường Dương Nỗ - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Phường Dương Nỗ - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Phường Dương Nỗ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Phường Dương Nỗ - |
Đất chăn nuôi tập trung | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng - đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu |
Đất ở | 5.300.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu - đến cầu Lưu Khánh |
Đất ở | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Quốc lộ 49A Đoạn từ cầu Lưu Khánh - đến giáp phường Thuận An |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ cầu chợ Nọ - đến cầu Mậu Tài |
Đất ở | 1.200.000 | 830.000 | 590.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ cầu Mậu Tài - đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 |
Đất ở | 750.000 | 520.000 | 370.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tỉnh lộ 2 Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 - đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 |
Đất ở | 750.000 | 520.000 | 370.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Đường WB2 Từ cầu La Ỷ - đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu) |
Đất ở | 690.000 | 480.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (dọc sông Lợi Nông) Từ cầu chợ Nọ - Đình làng Dương Nỗ - đến cầu Phò An |
Đất ở | 1.000.000 | 690.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn Từ Tỉnh lộ 2 - đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 830.000 | 580.000 | 410.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Tổ dân phố Dương Nổ Nam Từ Tỉnh lộ 2 - đến Tuyến chính vào Tổ Dân phố Thạch Căn |
Đất ở | 830.000 | 580.000 | 410.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) - đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở | 420.000 | 290.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 35) - đến Thửa đất số 175, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở | 420.000 | 290.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) - đến Đập Lài |
Đất ở | 420.000 | 290.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến rẽ nhánh WB2 Đoạn từ Đường WB2 (cầu La Ỷ) - đến cầu Lợi Nông |
Đất ở | 420.000 | 290.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Dương Nỗ |
Tuyến chính vào Tổ dân phố Phò An (2 nhánh) Đoạn từ cầu Phò An - đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 |
Đất ở | 690.000 | 480.000 | 330.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Dương Nỗ
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường Dương Nỗ, thành phố Huế
Phường Dương Nỗ là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Thành phố Huế, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.
Hiện nay, phường Dương Nỗ có diện tích tự nhiên 20,63 km² với quy mô dân số 31.692 người, mật độ dân cư đạt 1.536,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Dương Nỗ được đặt tại Tổ dân phố Mậu Tài, phường Dương Nỗ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Dương Nỗ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Dương Nỗ là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Dương Nỗ, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Dương Nỗ, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Dương Nỗ, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
