Bảng giá đất phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Duy Tân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Duy Tân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Duy Tân năm 2026

Khu vực: phường Duy Tân.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Duy Tân Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp phường Duy Tiên - Cầu Yên Lệnh
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Duy Tân Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Nông Giang - Đường Nguyễn Tất Thành (khu vực giáp Phường Duy Tiên)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Trần Bình Trọng
Cây xăng Phúc Thành - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.500.000 1.200.000
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Trần Bình Trọng
Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 tổ dân phố Đoài
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Duy Tân Đoạn 3 - Đường Trần Bình Trọng
Ngã 3 tổ đân phố Đoài - Hết khu dân cư tổ dân phố Du Long
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 850.000
Phường Duy Tân Đoạn 4 - Đường Trần Bình Trọng
Khu dân cư tổ dân phố Du Long - Đê Sông Hồng
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Trần Quang Khải
Giáp phường Duy Tiên - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.500.000 1.200.000
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Trần Quang Khải
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Châu Giang
Chợ Lương - Cầu Nông Giang
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Châu Giang
Cầu Nông Giang - Giáp Phường Duy Tiên
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Duy Tân Đường 51m (Tuyến đường kết nối từ đường Châu Giang đến Đê sông Hồng)
Đường Châu Giang - Đê Sông Hồng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 850.000
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Trần Thuấn Du
Đường Trần Quang Khải - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 850.000
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Trần Thuấn Du
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lý Trần Thản
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 950.000 850.000
Phường Duy Tân Đường Lý Trần Thản
Đường Châu Giang - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 950.000 850.000
Phường Duy Tân Đường DH13 cũ
Đường Trần Bình Trọng - Đê Sông Hồng
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Duy Tân Đường Trần Quốc Toản
Đường DH13 cũ - Hết địa phận phường Duy Tân
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Duy Tân Các trụ đường chính tổ dân phố Hoàn Dương, Yên Bình, Dĩ Phố
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Duy Tân Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường Trần Bình Trọng (giáp phường Duy Tiên)
-
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Duy Tân Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành
-
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Duy Tân Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại Phường Châu Giang cũ)
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Duy Tân Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại xã Mộc Hoàn cũ)
-
Đất ở đô thị 850.000 0 0 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét - đến dưới 30 mét
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét - đến dưới 13 mét
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Duy Tân Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp phường Duy Tiên - Cầu Yên Lệnh
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.400.000 0
Phường Duy Tân Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Nông Giang - Đường Nguyễn Tất Thành (khu vực giáp Phường Duy Tiên)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Trần Bình Trọng
Cây xăng Phúc Thành - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Trần Bình Trọng
Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 tổ dân phố Đoài
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 3 - Đường Trần Bình Trọng
Ngã 3 tổ đân phố Đoài - Hết khu dân cư tổ dân phố Du Long
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 4 - Đường Trần Bình Trọng
Khu dân cư tổ dân phố Du Long - Đê Sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.150.000 800.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Trần Quang Khải
Giáp phường Duy Tiên - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Trần Quang Khải
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Châu Giang
Chợ Lương - Cầu Nông Giang
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Châu Giang
Cầu Nông Giang - Giáp Phường Duy Tiên
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.150.000 800.000 0
Phường Duy Tân Đường 51m (Tuyến đường kết nối từ đường Châu Giang đến Đê sông Hồng)
Đường Châu Giang - Đê Sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 800.000 550.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Trần Thuấn Du
Đường Trần Quang Khải - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 900.000 650.000 500.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Trần Thuấn Du
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lý Trần Thản
Đất TM-DV đô thị 700.000 550.000 500.000 0
Phường Duy Tân Đường Lý Trần Thản
Đường Châu Giang - Đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 800.000 600.000 500.000 0
Phường Duy Tân Đường DH13 cũ
Đường Trần Bình Trọng - Đê Sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 800.000 650.000 500.000 0
Phường Duy Tân Đường Trần Quốc Toản
Đường DH13 cũ - Hết địa phận phường Duy Tân
Đất TM-DV đô thị 600.000 550.000 500.000 0
Phường Duy Tân Các trụ đường chính tổ dân phố Hoàn Dương, Yên Bình, Dĩ Phố
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 650.000 500.000 0
Phường Duy Tân Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường Trần Bình Trọng (giáp phường Duy Tiên)
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 850.000 600.000 0
Phường Duy Tân Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 650.000 500.000 0
Phường Duy Tân Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại Phường Châu Giang cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 600.000 550.000 500.000 0
Phường Duy Tân Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại xã Mộc Hoàn cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét - đến dưới 30 mét
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.150.000 800.000 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 950.000 650.000 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét - đến dưới 13 mét
Đất TM-DV đô thị 900.000 650.000 500.000 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống -
Đất TM-DV đô thị 600.000 550.000 500.000 0
Phường Duy Tân Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp phường Duy Tiên - Cầu Yên Lệnh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Duy Tân Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Nông Giang - Đường Nguyễn Tất Thành (khu vực giáp Phường Duy Tiên)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.900.000 1.350.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Trần Bình Trọng
Cây xăng Phúc Thành - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Trần Bình Trọng
Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 tổ dân phố Đoài
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 3 - Đường Trần Bình Trọng
Ngã 3 tổ đân phố Đoài - Hết khu dân cư tổ dân phố Du Long
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 4 - Đường Trần Bình Trọng
Khu dân cư tổ dân phố Du Long - Đê Sông Hồng
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Trần Quang Khải
Giáp phường Duy Tiên - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Trần Quang Khải
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Châu Giang
Chợ Lương - Cầu Nông Giang
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Châu Giang
Cầu Nông Giang - Giáp Phường Duy Tiên
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Phường Duy Tân Đường 51m (Tuyến đường kết nối từ đường Châu Giang đến Đê sông Hồng)
Đường Châu Giang - Đê Sông Hồng
Đất SX-KD đô thị 900.000 650.000 450.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Trần Thuấn Du
Đường Trần Quang Khải - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 800.000 600.000 400.000 0
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Trần Thuấn Du
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lý Trần Thản
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 350.000 0
Phường Duy Tân Đường Lý Trần Thản
Đường Châu Giang - Đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 350.000 0
Phường Duy Tân Đường DH13 cũ
Đường Trần Bình Trọng - Đê Sông Hồng
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 400.000 0
Phường Duy Tân Đường Trần Quốc Toản
Đường DH13 cũ - Hết địa phận phường Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 350.000 0
Phường Duy Tân Các trụ đường chính tổ dân phố Hoàn Dương, Yên Bình, Dĩ Phố
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 400.000 0
Phường Duy Tân Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường Trần Bình Trọng (giáp phường Duy Tiên)
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 650.000 450.000 0
Phường Duy Tân Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành
-
Đất SX-KD đô thị 800.000 600.000 400.000 0
Phường Duy Tân Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại Phường Châu Giang cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 350.000 0
Phường Duy Tân Các trục đường còn lại (trục đường xã, thôn còn lại tại xã Mộc Hoàn cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.200.000 850.000 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét - đến dưới 30 mét
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.000.000 700.000 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 800.000 550.000 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét - đến dưới 13 mét
Đất SX-KD đô thị 800.000 600.000 400.000 0
Phường Duy Tân Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống -
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 350.000 0
Phường Duy Tân Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Phường Duy Tân Phường Duy Tân
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Duy Tân Phường Duy Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Duy Tân Phường Duy Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Phường Duy Tân Phường Duy Tân
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Duy Tân Phường Duy Tân
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Duy Tân Phường Duy Tân
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Phường Duy Tân Phường Duy Tân
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Duy Tân Phường Duy Tân
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Duy Tân Phường Duy Tân
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Duy Tân Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp phường Duy Tiên - Cầu Yên Lệnh
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Duy Tân Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Nông Giang - Đường Nguyễn Tất Thành (khu vực giáp Phường Duy Tiên)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Trần Bình Trọng
Cây xăng Phúc Thành - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.500.000 1.200.000
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Trần Bình Trọng
Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 tổ dân phố Đoài
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Duy Tân Đoạn 3 - Đường Trần Bình Trọng
Ngã 3 tổ đân phố Đoài - Hết khu dân cư tổ dân phố Du Long
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 850.000
Phường Duy Tân Đoạn 4 - Đường Trần Bình Trọng
Khu dân cư tổ dân phố Du Long - Đê Sông Hồng
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Trần Quang Khải
Giáp phường Duy Tiên - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.500.000 1.200.000
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Trần Quang Khải
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Châu Giang
Chợ Lương - Cầu Nông Giang
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Châu Giang
Cầu Nông Giang - Giáp Phường Duy Tiên
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Duy Tân Đường 51m (Tuyến đường kết nối từ đường Châu Giang đến Đê sông Hồng)
Đường Châu Giang - Đê Sông Hồng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 850.000
Phường Duy Tân Đoạn 1 - Đường Trần Thuấn Du
Đường Trần Quang Khải - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 850.000
Phường Duy Tân Đoạn 2 - Đường Trần Thuấn Du
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lý Trần Thản
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 950.000 850.000
Phường Duy Tân Đường Lý Trần Thản
Đường Châu Giang - Đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 950.000 850.000
Phường Duy Tân Đường DH13 cũ
Đường Trần Bình Trọng - Đê Sông Hồng
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Duy Tân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Châu Giang, Xã Mộc Hoàn, Phường Hòa Mạc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Duy Tân theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Duy Tân có diện tích tự nhiên 28,86 km² với quy mô dân số 28.299 người, mật độ dân cư đạt 980,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Duy Tân được đặt tại Trụ sở phường Châu Giang hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Duy Tân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Duy Tân là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Duy Tân, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình là 6.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình là khoảng 1.475.705 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (949 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?