Bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Duyên Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Duyên Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Duyên Hải năm 2026

Khu vực: phường Duyên Hải.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 59.000 đến 6.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Sông Long Toàn - Đường 2/9
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Duyên Hải Đường 2/9
Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Duyên Hải Đường 2/9
Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Duyên Hải Đường 2/9
Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Duyên Hải Đường 30/4
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Duyên Hải Đường 30/4
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Duyên Hải Đường 19/5
Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng
Đường 19/5 - Đường 3/2
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng
Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh
Đất ở đô thị 910.000 546.000 364.000 273.000
Phường Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh)
Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường Lý Thường Kiệt
Đường 19/5 - Đường 3/2
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Duyên Hải Đường Điện Biên Phủ
Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Duyên Hải Các dãy phố chợ
Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Duyên Hải Đường Phạm Văn Nuôi
Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Duyên Hải Đường 1/5 (Bến Xuồng)
Đường 2/9 - Đường 3/2
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo
Đường 19/5 - Quốc lộ 53
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 53 - Tuyến số 1
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo
Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường Ngô Quyền
Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Phường Duyên Hải Đường Ngô Quyền
Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Duyên Hải Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế cũ)
Đường 3/2 - Đường 19/5
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa mới
Đường nhựa Khu văn hóa (Sau phòng Kinh tế) - Giáp ranh Thị ủy
Đất ở đô thị 1.550.000 930.000 620.000 465.000
Phường Duyên Hải Đường Nguyễn Trãi
Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa nhà Sáu Khởi
Đường 19/5 - Đường nhựa khóm 3
Đất ở đô thị 910.000 546.000 364.000 273.000
Phường Duyên Hải Đường đal khóm 3
Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm 3
Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm 3
Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường đal khóm 2
Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng
Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Duyên Hải Đường Võ Thị Sáu
Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Duyên Hải Đường Đỗ Xuân Quang
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Duyên Hải Tuyến số 1
Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Duyên Hải Đường 30/4
Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Duyên Hải Đường Dương Quang Đông
Đường 3/2 - Giáp ranh phường Trường Long Hòa
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Duyên Hải Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường Quang Trung
Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Sân bay đầu dưới - Đường đal khóm Long Điền
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Duyên Hải Đường đal khóm Long Điền
Quốc lộ 53 - Đường đal khóm Giồng Trôm
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Duyên Hải Đường Đình Phước Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Duyên Hải Đường Lộ Bà Mười
Quốc lộ 53 - Kênh I
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường cặp Kênh I
Đường 2/9 - Kênh I
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Duyên Hải Đường Huỳnh Thị Cẩm
Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình
Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 143 tờ 53)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa giữa khóm 4
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm 2
Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Duyên Hải Đường đanl khóm 1
Đường 3/2 - Kênh I
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Đường vào rađa; đối diện tính từ ranh thửa 14 và thửa 15, tờ bản đồ 57 - Vòng xoay ngã năm
Đất ở đô thị 1.560.000 936.000 624.000 468.000
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành)
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm)
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53B
Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53B
Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135 - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học)
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53B
Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Duyên Hải Đường huyện 81
Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Duyên Hải Đường huyện 81
Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba khóm Giồng Giếng)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Phường Duyên Hải Đường Giồng Trôm
Đường đal khóm Giồng Trôm - Tuyến số 1
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 135.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Tuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 135.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Sân bay đầu dưới - Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 135.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm Giồng Ổi
Mặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 135.000
Phường Duyên Hải Đường đal khóm Long Điền
Đường đal khóm Giồng Trôm - Sông Ông Tà
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 135.000
Phường Duyên Hải Đường kênh 16
Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ)
Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Duyên Hải Tuyến số 1
Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Duyên Hải Tuyến số 1
Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh xã Ngũ Lạc)
Đất ở đô thị 1.150.000 690.000 460.000 345.000
Phường Duyên Hải Đường Phạm Văn Khiết (áp dụng chung cho phường Trường Long Hòa)
Từ Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34)
Đất ở đô thị 780.000 468.000 312.000 234.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa Khu tái định cư khóm Bào Sen
Quốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường khóm Cồn Ông
Quốc lộ 53B - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường vào Khu Tái định cư Mù U
Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa
Đất ở đô thị 1.550.000 930.000 620.000 465.000
Phường Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải
Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U
Đất ở đô thị 1.550.000 930.000 620.000 465.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa Phú Thành
Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém
Đường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông
Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường khóm Cồn Ông
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa vào Bãi rác
Quốc lộ 53B - Bãi rác
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01)
Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa
Đất ở đô thị 1.550.000 930.000 620.000 465.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu
Quốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa Láng Cháo - Mù U
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo
Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo - Mù U
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Duyên Hải Tuyến Đê Hải Thành Hòa
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2)
Quốc lộ 53B (thửa đất 67, tờ bản đồ 130) - Cầu Ấp Mới
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Duyên Hải Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An
Quốc lộ 53B - Khu bến tổng hợp Định An
Đất ở đô thị 1.550.000 930.000 620.000 465.000
Phường Duyên Hải Các đường nhựa, đường đal còn lại của Phường Duyên Hải
-
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 150.000
Phường Duyên Hải Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 135.000
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Sông Long Toàn - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 5.525.000 3.315.000 2.210.000 1.657.500
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Duyên Hải Đường 2/9
Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.525.000 3.315.000 2.210.000 1.657.500
Phường Duyên Hải Đường 2/9
Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)
Đất TM-DV đô thị 5.525.000 3.315.000 2.210.000 1.657.500
Phường Duyên Hải Đường 2/9
Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Duyên Hải Đường 30/4
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Duyên Hải Đường 30/4
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)
Đất TM-DV đô thị 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Phường Duyên Hải Đường 19/5
Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 5.525.000 3.315.000 2.210.000 1.657.500
Phường Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng
Đường 19/5 - Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng
Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh
Đất TM-DV đô thị 773.500 464.100 309.400 232.050
Phường Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh)
Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường Lý Thường Kiệt
Đường 19/5 - Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Phường Duyên Hải Đường Điện Biên Phủ
Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Duyên Hải Các dãy phố chợ
Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải
Đất TM-DV đô thị 5.525.000 3.315.000 2.210.000 1.657.500
Phường Duyên Hải Đường Phạm Văn Nuôi
Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 5.525.000 3.315.000 2.210.000 1.657.500
Phường Duyên Hải Đường 1/5 (Bến Xuồng)
Đường 2/9 - Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Phường Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo
Đường 19/5 - Quốc lộ 53
Đất TM-DV đô thị 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Phường Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 53 - Tuyến số 1
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo
Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường Ngô Quyền
Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 2.295.000 1.377.000 918.000 688.500
Phường Duyên Hải Đường Ngô Quyền
Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Duyên Hải Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế cũ)
Đường 3/2 - Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Duyên Hải Đường nhựa mới
Đường nhựa Khu văn hóa (Sau phòng Kinh tế) - Giáp ranh Thị ủy
Đất TM-DV đô thị 1.317.500 790.500 527.000 395.250
Phường Duyên Hải Đường Nguyễn Trãi
Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Duyên Hải Đường nhựa nhà Sáu Khởi
Đường 19/5 - Đường nhựa khóm 3
Đất TM-DV đô thị 773.500 464.100 309.400 232.050
Phường Duyên Hải Đường đal khóm 3
Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm 3
Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm 3
Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường đal khóm 2
Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng
Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Duyên Hải Đường Võ Thị Sáu
Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Duyên Hải Đường Đỗ Xuân Quang
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Duyên Hải Tuyến số 1
Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Duyên Hải Đường 30/4
Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Duyên Hải Đường Dương Quang Đông
Đường 3/2 - Giáp ranh phường Trường Long Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Duyên Hải Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường Quang Trung
Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Sân bay đầu dưới - Đường đal khóm Long Điền
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Duyên Hải Đường đal khóm Long Điền
Quốc lộ 53 - Đường đal khóm Giồng Trôm
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Duyên Hải Đường Đình Phước Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Duyên Hải Đường Lộ Bà Mười
Quốc lộ 53 - Kênh I
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường cặp Kênh I
Đường 2/9 - Kênh I
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Duyên Hải Đường Huỳnh Thị Cẩm
Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình
Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 143 tờ 53)
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Duyên Hải Đường nhựa giữa khóm 4
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm 2
Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Duyên Hải Đường đanl khóm 1
Đường 3/2 - Kênh I
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Đường vào rađa; đối diện tính từ ranh thửa 14 và thửa 15, tờ bản đồ 57 - Vòng xoay ngã năm
Đất TM-DV đô thị 1.326.000 795.600 530.400 397.800
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành)
Đất TM-DV đô thị 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn
Đất TM-DV đô thị 3.315.000 1.989.000 1.326.000 994.500
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm)
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53B
Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135
Đất TM-DV đô thị 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53B
Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135 - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học)
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53B
Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh
Đất TM-DV đô thị 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Phường Duyên Hải Đường huyện 81
Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Duyên Hải Đường huyện 81
Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba khóm Giồng Giếng)
Đất TM-DV đô thị 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Phường Duyên Hải Đường Giồng Trôm
Đường đal khóm Giồng Trôm - Tuyến số 1
Đất TM-DV đô thị 382.500 229.500 153.000 114.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Tuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm
Đất TM-DV đô thị 382.500 229.500 153.000 114.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Sân bay đầu dưới - Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Đất TM-DV đô thị 382.500 229.500 153.000 114.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm Giồng Ổi
Mặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi
Đất TM-DV đô thị 382.500 229.500 153.000 114.750
Phường Duyên Hải Đường đal khóm Long Điền
Đường đal khóm Giồng Trôm - Sông Ông Tà
Đất TM-DV đô thị 382.500 229.500 153.000 114.750
Phường Duyên Hải Đường kênh 16
Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ)
Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B
Đất TM-DV đô thị 765.000 459.000 306.000 229.500
Phường Duyên Hải Tuyến số 1
Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó
Đất TM-DV đô thị 1.657.500 994.500 663.000 497.250
Phường Duyên Hải Tuyến số 1
Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh xã Ngũ Lạc)
Đất TM-DV đô thị 977.500 586.500 391.000 293.250
Phường Duyên Hải Đường Phạm Văn Khiết (áp dụng chung cho phường Trường Long Hòa)
Từ Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34)
Đất TM-DV đô thị 663.000 397.800 265.200 198.900
Phường Duyên Hải Đường nhựa Khu tái định cư khóm Bào Sen
Quốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường khóm Cồn Ông
Quốc lộ 53B - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường vào Khu Tái định cư Mù U
Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.317.500 790.500 527.000 395.250
Phường Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải
Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U
Đất TM-DV đô thị 1.317.500 790.500 527.000 395.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa Phú Thành
Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém
Đường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông
Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường khóm Cồn Ông
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa vào Bãi rác
Quốc lộ 53B - Bãi rác
Đất TM-DV đô thị 552.500 331.500 221.000 165.750
Phường Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01)
Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.317.500 790.500 527.000 395.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu
Quốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu
Đất TM-DV đô thị 765.000 459.000 306.000 229.500
Phường Duyên Hải Đường nhựa Láng Cháo - Mù U
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo
Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo - Mù U
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Duyên Hải Tuyến Đê Hải Thành Hòa
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 637.500 382.500 255.000 191.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2)
Quốc lộ 53B (thửa đất 67, tờ bản đồ 130) - Cầu Ấp Mới
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Duyên Hải Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An
Quốc lộ 53B - Khu bến tổng hợp Định An
Đất TM-DV đô thị 1.317.500 790.500 527.000 395.250
Phường Duyên Hải Các đường nhựa, đường đal còn lại của Phường Duyên Hải
-
Đất TM-DV đô thị 425.000 255.000 170.000 127.500
Phường Duyên Hải Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV đô thị 382.500 229.500 153.000 114.750
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Sông Long Toàn - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 2.925.000 1.950.000 1.462.500
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Duyên Hải Đường 2/9
Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 2.925.000 1.950.000 1.462.500
Phường Duyên Hải Đường 2/9
Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 2.925.000 1.950.000 1.462.500
Phường Duyên Hải Đường 2/9
Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Duyên Hải Đường 30/4
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Duyên Hải Đường 30/4
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)
Đất SX-KD đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Duyên Hải Đường 19/5
Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 2.925.000 1.950.000 1.462.500
Phường Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng
Đường 19/5 - Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng
Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh
Đất SX-KD đô thị 682.500 409.500 273.000 204.750
Phường Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh)
Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường Lý Thường Kiệt
Đường 19/5 - Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Duyên Hải Đường Điện Biên Phủ
Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Duyên Hải Các dãy phố chợ
Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 2.925.000 1.950.000 1.462.500
Phường Duyên Hải Đường Phạm Văn Nuôi
Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 2.925.000 1.950.000 1.462.500
Phường Duyên Hải Đường 1/5 (Bến Xuồng)
Đường 2/9 - Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo
Đường 19/5 - Quốc lộ 53
Đất SX-KD đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 53 - Tuyến số 1
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Duyên Hải Đường Trần Hưng Đạo
Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường Ngô Quyền
Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 2.025.000 1.215.000 810.000 607.500
Phường Duyên Hải Đường Ngô Quyền
Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Duyên Hải Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế cũ)
Đường 3/2 - Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Duyên Hải Đường nhựa mới
Đường nhựa Khu văn hóa (Sau phòng Kinh tế) - Giáp ranh Thị ủy
Đất SX-KD đô thị 1.162.500 697.500 465.000 348.750
Phường Duyên Hải Đường Nguyễn Trãi
Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Duyên Hải Đường nhựa nhà Sáu Khởi
Đường 19/5 - Đường nhựa khóm 3
Đất SX-KD đô thị 682.500 409.500 273.000 204.750
Phường Duyên Hải Đường đal khóm 3
Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm 3
Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm 3
Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường đal khóm 2
Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng
Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Duyên Hải Đường Võ Thị Sáu
Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Duyên Hải Đường Đỗ Xuân Quang
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Duyên Hải Tuyến số 1
Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Duyên Hải Đường 30/4
Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Duyên Hải Đường Dương Quang Đông
Đường 3/2 - Giáp ranh phường Trường Long Hòa
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Duyên Hải Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường Quang Trung
Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Sân bay đầu dưới - Đường đal khóm Long Điền
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Duyên Hải Đường đal khóm Long Điền
Quốc lộ 53 - Đường đal khóm Giồng Trôm
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Duyên Hải Đường Đình Phước Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Duyên Hải Đường Lộ Bà Mười
Quốc lộ 53 - Kênh I
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường cặp Kênh I
Đường 2/9 - Kênh I
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Duyên Hải Đường Huỳnh Thị Cẩm
Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình
Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 143 tờ 53)
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Duyên Hải Đường nhựa giữa khóm 4
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm 2
Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Duyên Hải Đường đanl khóm 1
Đường 3/2 - Kênh I
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Đường vào rađa; đối diện tính từ ranh thửa 14 và thửa 15, tờ bản đồ 57 - Vòng xoay ngã năm
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 468.000 351.000
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành)
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 1.755.000 1.170.000 877.500
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm)
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53
Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53B
Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135
Đất SX-KD đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53B
Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135 - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học)
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Duyên Hải Quốc lộ 53B
Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh
Đất SX-KD đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Duyên Hải Đường huyện 81
Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Duyên Hải Đường huyện 81
Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba khóm Giồng Giếng)
Đất SX-KD đô thị 975.000 585.000 390.000 292.500
Phường Duyên Hải Đường Giồng Trôm
Đường đal khóm Giồng Trôm - Tuyến số 1
Đất SX-KD đô thị 337.500 202.500 135.000 101.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Tuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm
Đất SX-KD đô thị 337.500 202.500 135.000 101.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Sân bay đầu dưới - Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Đất SX-KD đô thị 337.500 202.500 135.000 101.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa khóm Giồng Ổi
Mặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi
Đất SX-KD đô thị 337.500 202.500 135.000 101.250
Phường Duyên Hải Đường đal khóm Long Điền
Đường đal khóm Giồng Trôm - Sông Ông Tà
Đất SX-KD đô thị 337.500 202.500 135.000 101.250
Phường Duyên Hải Đường kênh 16
Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ)
Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B
Đất SX-KD đô thị 675.000 405.000 270.000 202.500
Phường Duyên Hải Tuyến số 1
Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó
Đất SX-KD đô thị 1.462.500 877.500 585.000 438.750
Phường Duyên Hải Tuyến số 1
Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh xã Ngũ Lạc)
Đất SX-KD đô thị 862.500 517.500 345.000 258.750
Phường Duyên Hải Đường Phạm Văn Khiết (áp dụng chung cho phường Trường Long Hòa)
Từ Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34)
Đất SX-KD đô thị 585.000 351.000 234.000 175.500
Phường Duyên Hải Đường nhựa Khu tái định cư khóm Bào Sen
Quốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường khóm Cồn Ông
Quốc lộ 53B - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường vào Khu Tái định cư Mù U
Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.162.500 697.500 465.000 348.750
Phường Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải
Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U
Đất SX-KD đô thị 1.162.500 697.500 465.000 348.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa Phú Thành
Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém
Đường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông
Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường khóm Cồn Ông
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường nhựa vào Bãi rác
Quốc lộ 53B - Bãi rác
Đất SX-KD đô thị 487.500 292.500 195.000 146.250
Phường Duyên Hải Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01)
Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.162.500 697.500 465.000 348.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu
Quốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu
Đất SX-KD đô thị 675.000 405.000 270.000 202.500
Phường Duyên Hải Đường nhựa Láng Cháo - Mù U
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Duyên Hải Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo
Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo - Mù U
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Duyên Hải Tuyến Đê Hải Thành Hòa
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 562.500 337.500 225.000 168.750
Phường Duyên Hải Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2)
Quốc lộ 53B (thửa đất 67, tờ bản đồ 130) - Cầu Ấp Mới
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Duyên Hải Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An
Quốc lộ 53B - Khu bến tổng hợp Định An
Đất SX-KD đô thị 1.162.500 697.500 465.000 348.750
Phường Duyên Hải Các đường nhựa, đường đal còn lại của Phường Duyên Hải
-
Đất SX-KD đô thị 375.000 225.000 150.000 112.500
Phường Duyên Hải Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD đô thị 337.500 202.500 135.000 101.250
Phường Duyên Hải Phường Duyên Hải
-
Đất trồng lúa 600.000 490.000 400.000 330.000
Phường Duyên Hải Phường Duyên Hải
-
Đất trồng cây hàng năm 600.000 490.000 400.000 330.000
Phường Duyên Hải Phường Duyên Hải
-
Đất trồng cây lâu năm 710.000 580.000 475.000 390.000
Phường Duyên Hải Phường Duyên Hải
-
Đất nông nghiệp khác 710.000 580.000 475.000 390.000
Phường Duyên Hải Phường Duyên Hải
-
Đất nuôi trồng thủy sản 710.000 580.000 475.000 390.000
Phường Duyên Hải Phường Duyên Hải
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 710.000 580.000 475.000 390.000
Phường Duyên Hải Phường Duyên Hải
-
Đất làm muối 98.000 83.000 0 0
Phường Duyên Hải Phường Duyên Hải
-
Đất rừng sản xuất 72.000 59.000 0 0
Phường Duyên Hải Phường Duyên Hải
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 59.000 0 0
Phường Duyên Hải Phường Duyên Hải
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 59.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Sông Long Toàn - Đường 2/9
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Duyên Hải Đường 3/2
Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53
Đất ở đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Duyên Hải Đường 2/9
Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Duyên Hải Đường 2/9
Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Duyên Hải Đường 2/9
Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Duyên Hải Đường 30/4
Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Duyên Hải Đường 30/4
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường Duyên Hải Đường 19/5
Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.950.000
Phường Duyên Hải Đường Lý Tự Trọng
Đường 19/5 - Đường 3/2
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Phường Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng
Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh
Đất ở đô thị 910.000 546.000 364.000 273.000
Phường Duyên Hải Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh)
Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 195.000
Phường Duyên Hải Đường Lý Thường Kiệt
Đường 19/5 - Đường 3/2
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Duyên Hải Đường Điện Biên Phủ
Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)
Đất ở đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Duyên Hải

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thị xã Duyên Hải), Xã Long Toàn, Xã Dân Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Duyên Hải theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Duyên Hải có diện tích tự nhiên 69,63 km² với quy mô dân số 24.356 người, mật độ dân cư đạt 349,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Duyên Hải được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Duyên Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Duyên Hải là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long là 6.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 852.295 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1269 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?