Bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Duyên Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Duyên Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường Duyên Hải năm 2026
Khu vực: phường Duyên Hải.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 59.000 đến 6.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Sông Long Toàn - Đường 2/9 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53 |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 2/9 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 2/9 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 2/9 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 30/4 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 30/4 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 19/5 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng Đường 19/5 - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh |
Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 273.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lý Thường Kiệt Đường 19/5 - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Điện Biên Phủ Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện) |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Duyên Hải |
Các dãy phố chợ Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Phạm Văn Nuôi Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 1/5 (Bến Xuồng) Đường 2/9 - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo Đường 19/5 - Quốc lộ 53 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 53 - Tuyến số 1 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Ngô Quyền Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Ngô Quyền Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế cũ) Đường 3/2 - Đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa mới Đường nhựa Khu văn hóa (Sau phòng Kinh tế) - Giáp ranh Thị ủy |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 | 465.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Nguyễn Trãi Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa nhà Sáu Khởi Đường 19/5 - Đường nhựa khóm 3 |
Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 273.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal khóm 3 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm 3 Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm 3 Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3 |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal khóm 2 Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9 |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Võ Thị Sáu Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Đỗ Xuân Quang Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Tuyến số 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 30/4 Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3 |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Dương Quang Đông Đường 3/2 - Giáp ranh phường Trường Long Hòa |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Quang Trung Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa khóm Giồng Trôm |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm Giồng Trôm Sân bay đầu dưới - Đường đal khóm Long Điền |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal khóm Long Điền Quốc lộ 53 - Đường đal khóm Giồng Trôm |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Đình Phước Lộc Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lộ Bà Mười Quốc lộ 53 - Kênh I |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường cặp Kênh I Đường 2/9 - Kênh I |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Huỳnh Thị Cẩm Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3 |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 143 tờ 53) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa giữa khóm 4 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm 2 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đanl khóm 1 Đường 3/2 - Kênh I |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Đường vào rađa; đối diện tính từ ranh thửa 14 và thửa 15, tờ bản đồ 57 - Vòng xoay ngã năm |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 468.000 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành) |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm) |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135 - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học) |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường huyện 81 Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường huyện 81 Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba khóm Giồng Giếng) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Giồng Trôm Đường đal khóm Giồng Trôm - Tuyến số 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm Giồng Trôm Tuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm Giồng Trôm Sân bay đầu dưới - Đường nhựa khóm Giồng Trôm |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm Giồng Ổi Mặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal khóm Long Điền Đường đal khóm Giồng Trôm - Sông Ông Tà |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường kênh 16 Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Duyên Hải |
Tuyến số 1 Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Duyên Hải |
Tuyến số 1 Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh xã Ngũ Lạc) |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Phạm Văn Khiết (áp dụng chung cho phường Trường Long Hòa) Từ Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34) |
Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 234.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Khu tái định cư khóm Bào Sen Quốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường khóm Cồn Ông Quốc lộ 53B - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường vào Khu Tái định cư Mù U Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 | 465.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 | 465.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Phú Thành Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém Đường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Cồn Ông Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường khóm Cồn Ông |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa vào Bãi rác Quốc lộ 53B - Bãi rác |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 | 465.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu Quốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Láng Cháo - Mù U Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo - Mù U |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Duyên Hải |
Tuyến Đê Hải Thành Hòa Toàn khu vực - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) Quốc lộ 53B (thửa đất 67, tờ bản đồ 130) - Cầu Ấp Mới |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An Quốc lộ 53B - Khu bến tổng hợp Định An |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 | 465.000 |
| Phường Duyên Hải |
Các đường nhựa, đường đal còn lại của Phường Duyên Hải - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Sông Long Toàn - Đường 2/9 |
Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.657.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 2/9 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.657.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 2/9 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.657.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 2/9 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm) |
Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.326.000 | 994.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 30/4 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 30/4 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An) |
Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 19/5 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.657.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng Đường 19/5 - Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh |
Đất TM-DV đô thị | 773.500 | 464.100 | 309.400 | 232.050 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lý Thường Kiệt Đường 19/5 - Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Điện Biên Phủ Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện) |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Duyên Hải |
Các dãy phố chợ Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải |
Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.657.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Phạm Văn Nuôi Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.657.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 1/5 (Bến Xuồng) Đường 2/9 - Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo Đường 19/5 - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 53 - Tuyến số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Ngô Quyền Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 688.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Ngô Quyền Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế cũ) Đường 3/2 - Đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa mới Đường nhựa Khu văn hóa (Sau phòng Kinh tế) - Giáp ranh Thị ủy |
Đất TM-DV đô thị | 1.317.500 | 790.500 | 527.000 | 395.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Nguyễn Trãi Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa nhà Sáu Khởi Đường 19/5 - Đường nhựa khóm 3 |
Đất TM-DV đô thị | 773.500 | 464.100 | 309.400 | 232.050 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal khóm 3 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm 3 Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm 3 Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3 |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal khóm 2 Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Võ Thị Sáu Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Đỗ Xuân Quang Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4) |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Duyên Hải |
Tuyến số 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 30/4 Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Dương Quang Đông Đường 3/2 - Giáp ranh phường Trường Long Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Quang Trung Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa khóm Giồng Trôm |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm Giồng Trôm Sân bay đầu dưới - Đường đal khóm Long Điền |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal khóm Long Điền Quốc lộ 53 - Đường đal khóm Giồng Trôm |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Đình Phước Lộc Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lộ Bà Mười Quốc lộ 53 - Kênh I |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường cặp Kênh I Đường 2/9 - Kênh I |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Huỳnh Thị Cẩm Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3 |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 143 tờ 53) |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa giữa khóm 4 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm 2 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đanl khóm 1 Đường 3/2 - Kênh I |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Đường vào rađa; đối diện tính từ ranh thửa 14 và thửa 15, tờ bản đồ 57 - Vòng xoay ngã năm |
Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | 795.600 | 530.400 | 397.800 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.326.000 | 994.500 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135 |
Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135 - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học) |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường huyện 81 Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường huyện 81 Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba khóm Giồng Giếng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Giồng Trôm Đường đal khóm Giồng Trôm - Tuyến số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 382.500 | 229.500 | 153.000 | 114.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm Giồng Trôm Tuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm |
Đất TM-DV đô thị | 382.500 | 229.500 | 153.000 | 114.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm Giồng Trôm Sân bay đầu dưới - Đường nhựa khóm Giồng Trôm |
Đất TM-DV đô thị | 382.500 | 229.500 | 153.000 | 114.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm Giồng Ổi Mặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi |
Đất TM-DV đô thị | 382.500 | 229.500 | 153.000 | 114.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal khóm Long Điền Đường đal khóm Giồng Trôm - Sông Ông Tà |
Đất TM-DV đô thị | 382.500 | 229.500 | 153.000 | 114.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường kênh 16 Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Phường Duyên Hải |
Tuyến số 1 Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó |
Đất TM-DV đô thị | 1.657.500 | 994.500 | 663.000 | 497.250 |
| Phường Duyên Hải |
Tuyến số 1 Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh xã Ngũ Lạc) |
Đất TM-DV đô thị | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Phạm Văn Khiết (áp dụng chung cho phường Trường Long Hòa) Từ Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34) |
Đất TM-DV đô thị | 663.000 | 397.800 | 265.200 | 198.900 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Khu tái định cư khóm Bào Sen Quốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường khóm Cồn Ông Quốc lộ 53B - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường vào Khu Tái định cư Mù U Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.317.500 | 790.500 | 527.000 | 395.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U |
Đất TM-DV đô thị | 1.317.500 | 790.500 | 527.000 | 395.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Phú Thành Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém Đường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Cồn Ông Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường khóm Cồn Ông |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa vào Bãi rác Quốc lộ 53B - Bãi rác |
Đất TM-DV đô thị | 552.500 | 331.500 | 221.000 | 165.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.317.500 | 790.500 | 527.000 | 395.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu Quốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Láng Cháo - Mù U Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo - Mù U |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Duyên Hải |
Tuyến Đê Hải Thành Hòa Toàn khu vực - |
Đất TM-DV đô thị | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) Quốc lộ 53B (thửa đất 67, tờ bản đồ 130) - Cầu Ấp Mới |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An Quốc lộ 53B - Khu bến tổng hợp Định An |
Đất TM-DV đô thị | 1.317.500 | 790.500 | 527.000 | 395.250 |
| Phường Duyên Hải |
Các đường nhựa, đường đal còn lại của Phường Duyên Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 382.500 | 229.500 | 153.000 | 114.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Sông Long Toàn - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 2.925.000 | 1.950.000 | 1.462.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 2/9 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 2.925.000 | 1.950.000 | 1.462.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 2/9 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 2.925.000 | 1.950.000 | 1.462.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 2/9 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm) |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 877.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 30/4 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 30/4 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An) |
Đất SX-KD đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 19/5 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 2.925.000 | 1.950.000 | 1.462.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng Đường 19/5 - Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh |
Đất SX-KD đô thị | 682.500 | 409.500 | 273.000 | 204.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lý Thường Kiệt Đường 19/5 - Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Điện Biên Phủ Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện) |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Duyên Hải |
Các dãy phố chợ Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải |
Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 2.925.000 | 1.950.000 | 1.462.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Phạm Văn Nuôi Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 2.925.000 | 1.950.000 | 1.462.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 1/5 (Bến Xuồng) Đường 2/9 - Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo Đường 19/5 - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 53 - Tuyến số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Trần Hưng Đạo Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Ngô Quyền Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 810.000 | 607.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Ngô Quyền Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế cũ) Đường 3/2 - Đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa mới Đường nhựa Khu văn hóa (Sau phòng Kinh tế) - Giáp ranh Thị ủy |
Đất SX-KD đô thị | 1.162.500 | 697.500 | 465.000 | 348.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Nguyễn Trãi Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa nhà Sáu Khởi Đường 19/5 - Đường nhựa khóm 3 |
Đất SX-KD đô thị | 682.500 | 409.500 | 273.000 | 204.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal khóm 3 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm 3 Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm 3 Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3 |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal khóm 2 Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Võ Thị Sáu Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Đỗ Xuân Quang Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4) |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Duyên Hải |
Tuyến số 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 30/4 Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Dương Quang Đông Đường 3/2 - Giáp ranh phường Trường Long Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Quang Trung Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa khóm Giồng Trôm |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm Giồng Trôm Sân bay đầu dưới - Đường đal khóm Long Điền |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal khóm Long Điền Quốc lộ 53 - Đường đal khóm Giồng Trôm |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Đình Phước Lộc Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lộ Bà Mười Quốc lộ 53 - Kênh I |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường cặp Kênh I Đường 2/9 - Kênh I |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Huỳnh Thị Cẩm Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3 |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 143 tờ 53) |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa giữa khóm 4 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm 2 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đanl khóm 1 Đường 3/2 - Kênh I |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Đường vào rađa; đối diện tính từ ranh thửa 14 và thửa 15, tờ bản đồ 57 - Vòng xoay ngã năm |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 351.000 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.170.000 | 877.500 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm) |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53 Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135 |
Đất SX-KD đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135 - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học) |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Duyên Hải |
Quốc lộ 53B Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường huyện 81 Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường huyện 81 Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba khóm Giồng Giếng) |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Giồng Trôm Đường đal khóm Giồng Trôm - Tuyến số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 337.500 | 202.500 | 135.000 | 101.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm Giồng Trôm Tuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm |
Đất SX-KD đô thị | 337.500 | 202.500 | 135.000 | 101.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm Giồng Trôm Sân bay đầu dưới - Đường nhựa khóm Giồng Trôm |
Đất SX-KD đô thị | 337.500 | 202.500 | 135.000 | 101.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa khóm Giồng Ổi Mặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi |
Đất SX-KD đô thị | 337.500 | 202.500 | 135.000 | 101.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal khóm Long Điền Đường đal khóm Giồng Trôm - Sông Ông Tà |
Đất SX-KD đô thị | 337.500 | 202.500 | 135.000 | 101.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường kênh 16 Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B |
Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Phường Duyên Hải |
Tuyến số 1 Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó |
Đất SX-KD đô thị | 1.462.500 | 877.500 | 585.000 | 438.750 |
| Phường Duyên Hải |
Tuyến số 1 Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh xã Ngũ Lạc) |
Đất SX-KD đô thị | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Phạm Văn Khiết (áp dụng chung cho phường Trường Long Hòa) Từ Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34) |
Đất SX-KD đô thị | 585.000 | 351.000 | 234.000 | 175.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Khu tái định cư khóm Bào Sen Quốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường khóm Cồn Ông Quốc lộ 53B - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường vào Khu Tái định cư Mù U Quốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.162.500 | 697.500 | 465.000 | 348.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U |
Đất SX-KD đô thị | 1.162.500 | 697.500 | 465.000 | 348.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Phú Thành Quốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém Đường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Cồn Ông Đường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường khóm Cồn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa vào Bãi rác Quốc lộ 53B - Bãi rác |
Đất SX-KD đô thị | 487.500 | 292.500 | 195.000 | 146.250 |
| Phường Duyên Hải |
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.162.500 | 697.500 | 465.000 | 348.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu Quốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Láng Cháo - Mù U Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo Quốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo - Mù U |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Duyên Hải |
Tuyến Đê Hải Thành Hòa Toàn khu vực - |
Đất SX-KD đô thị | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Phường Duyên Hải |
Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) Quốc lộ 53B (thửa đất 67, tờ bản đồ 130) - Cầu Ấp Mới |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An Quốc lộ 53B - Khu bến tổng hợp Định An |
Đất SX-KD đô thị | 1.162.500 | 697.500 | 465.000 | 348.750 |
| Phường Duyên Hải |
Các đường nhựa, đường đal còn lại của Phường Duyên Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Phường Duyên Hải |
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 337.500 | 202.500 | 135.000 | 101.250 |
| Phường Duyên Hải |
Phường Duyên Hải - |
Đất trồng lúa | 600.000 | 490.000 | 400.000 | 330.000 |
| Phường Duyên Hải |
Phường Duyên Hải - |
Đất trồng cây hàng năm | 600.000 | 490.000 | 400.000 | 330.000 |
| Phường Duyên Hải |
Phường Duyên Hải - |
Đất trồng cây lâu năm | 710.000 | 580.000 | 475.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Phường Duyên Hải - |
Đất nông nghiệp khác | 710.000 | 580.000 | 475.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Phường Duyên Hải - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 710.000 | 580.000 | 475.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Phường Duyên Hải Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 710.000 | 580.000 | 475.000 | 390.000 |
| Phường Duyên Hải |
Phường Duyên Hải - |
Đất làm muối | 98.000 | 83.000 | 0 | 0 |
| Phường Duyên Hải |
Phường Duyên Hải - |
Đất rừng sản xuất | 72.000 | 59.000 | 0 | 0 |
| Phường Duyên Hải |
Phường Duyên Hải - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 59.000 | 0 | 0 |
| Phường Duyên Hải |
Phường Duyên Hải - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 59.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Sông Long Toàn - Đường 2/9 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 3/2 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53 |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 2/9 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 2/9 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 2/9 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 30/4 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 30/4 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường 19/5 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lý Tự Trọng Đường 19/5 - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh |
Đất ở đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 273.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Lý Thường Kiệt Đường 19/5 - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường Duyên Hải |
Đường Điện Biên Phủ Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện) |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Duyên Hải
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thị xã Duyên Hải), Xã Long Toàn, Xã Dân Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Duyên Hải theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Duyên Hải có diện tích tự nhiên 69,63 km² với quy mô dân số 24.356 người, mật độ dân cư đạt 349,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Duyên Hải được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Duyên Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Duyên Hải là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
