Bảng giá đất phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Ea Kao được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ea Kao theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất phường Ea Kao năm 2026
Khu vực: phường Ea Kao.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 42.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ea Kao |
A Dừa Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 2.700.000 |
| Phường Ea Kao |
A Tranh Y Nuê - Lê Chân |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Âu Cơ Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Thuỳ Trâm 347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Văn Ngữ Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Văn Ngữ Săm Brăm - Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.100.000 | 3.700.000 | 2.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Điểu Văn Cải Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Ea Kao |
Đỗ Văn Cầm 98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường 30 tháng 4 Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Hết ranh giới phường Ea Kao |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 8.100.000 | 6.800.000 | 3.800.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Giáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) - Ngã tư đường đi Lâm Viên |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Dương Khuê 72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Ea Kao |
Hồ Đắc Si 128 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Phường Ea Kao |
Hoàng Minh Đạo 170 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Phường Ea Kao |
Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 4.900.000 | 4.100.000 | 2.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Lạc Long Quân Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.600.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Chân Lê Duẩn - Y Nuê |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Cầu Ea Tam |
Đất ở đô thị | 42.900.000 | 10.700.000 | 8.600.000 | 5.100.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Cầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 37.500.000 | 9.800.000 | 7.900.000 | 4.500.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Nguyễn An Ninh - Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 8.100.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 7.100.000 | 6.300.000 | 4.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Thị Riêng Lê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 4.800.000 | 4.100.000 | 2.300.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Văn Hưu Đặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Văn Hưu Khúc Thừa Dụ - Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 5.700.000 | 4.900.000 | 3.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Mai Thị Lựu Y Wang - Hết địa bàn phường Ea Kao |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 6.500.000 | 5.500.000 | 3.500.000 |
| Phường Ea Kao |
Nay Thông Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 4.000.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Phường Ea Kao |
Nay Thông Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113) |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 3.400.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn An Ninh Lê Duẩn - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 2.700.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn An Ninh Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 - Cổng Trại giam |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn Trường Tộ Y Wang (Thửa 140; Tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 218) - Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn Trường Tộ Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu) |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 3.100.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn Xí 30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Ea Kao |
Phan Kiệm Lê Duẩn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.600.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Phùng Hưng Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Phùng Hưng Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Săm Brăm Đặng Văn Ngữ - Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Săm Brăm Phùng Hưng - Hết đường (Lê Duẩn) |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Siu Bleh Y Nuê - Lê Chân |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Can 120 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Quý Cáp Y Nuê - Hết địa bàn phường Ea Kao |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 2.900.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Thủ Độ 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Thủ Độ Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Ea Kao |
Tuệ Tĩnh Lê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 2.900.000 |
| Phường Ea Kao |
Tuệ Tĩnh Cầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Ung Văn Khiêm 200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Ea Kao |
Vạn Xuân Ranh giới phường Ea Kao (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 106) - Đường 30 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Đôn Y Nuê - Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Jỗn Niê Y Nuê - Mai Thị Lựu |
Đất ở đô thị | 16.700.000 | 6.700.000 | 5.800.000 | 3.300.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Jỗn Niê Mai Thị Lựu - Hết khu dân cư buôn Mduk |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 6.000.000 | 5.200.000 | 3.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Jỗn Niê Hết khu dân cư buôn Mduk - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Nuê Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.100.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Lê Duẩn - Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang |
Đất ở đô thị | 26.400.000 | 7.900.000 | 6.600.000 | 4.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang |
Đất ở đô thị | 22.300.000 | 6.700.000 | 5.600.000 | 3.300.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.100.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc - Cầu Ea Kniêr |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | 5.300.000 | 4.600.000 | 2.600.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Cầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | 4.800.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) - Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81) |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 4.400.000 | 4.000.000 | 2.300.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 174 Y Wang Y Wang - Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 174 Y Wang Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh - Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 23; 25 Mai Thị Lựu Mai Thị Lựu - Hẻm 33 Lê Thị Riêng |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 33 Lê Thị Riêng Lê Thị Riêng - Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Trọng) |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 99 Y Nuê Nguyễn Xí - Hết đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.900.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Trường Tộ) Y Wang - Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư 560 Lê Duẩn Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư buôn Mduk Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư buôn Mduk Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư buôn Mduk Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) - Đến đường bao quy hoạch rộng 18m |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Trục đường N1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Trục đường D1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) - Khu dân cư trường Hành chính cũ - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) Lê Duẩn - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) |
Đất ở đô thị | 12.150.000 | 4.250.000 | 3.650.000 | 2.070.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) - Hết đường (Đường Săm Brăm) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.530.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Y Wang (Hết thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 75) - Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao |
Đất ở đô thị | 4.050.000 | 1.820.000 | 1.620.000 | 1.420.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao - Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột |
Đất ở đô thị | 6.030.000 | 3.020.000 | 2.710.000 | 2.110.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Ngã tư đường đi Lâm Viên |
Đất ở đô thị | 5.030.000 | 2.260.000 | 2.010.000 | 1.510.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) |
Đất ở đô thị | 3.530.000 | 1.590.000 | 1.410.000 | 1.240.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đi vào TDP Cao Thành Y Wang - Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 1.580.000 | 1.400.000 | 1.230.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao Từ Y Wang (Nối dài), thửa đất số 402; Tờ bản đồ số 76 - Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số 83 |
Đất ở đô thị | 3.570.000 | 1.610.000 | 1.430.000 | 1.250.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông bờ đập hồ Ea Kao Từ Đường trục chính phường Ea Kao - Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đập hồ Giò Gà Y Wang - Hết địa bàn phường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính Tổ dân phố Tân Hưng Y Wang - Hết địa bàn phường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ) Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2 Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao - Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) đến đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) - Đến ngã 4 đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột đi buôn Cư Êbông Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ số 45) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư Êbông Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông Tổ dân phố Cao Thắng Ngã tư Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Ktur) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Phường Ea Kao |
Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất ở đô thị | 0 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phường Ea Kao |
A Dừa Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.350.000 |
| Phường Ea Kao |
A Tranh Y Nuê - Lê Chân |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.900.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Âu Cơ Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.900.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Thuỳ Trâm 347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng |
Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 2.350.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Văn Ngữ Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Văn Ngữ Săm Brăm - Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.100.000 |
| Phường Ea Kao |
Điểu Văn Cải Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 2.150.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Phường Ea Kao |
Đỗ Văn Cầm 98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường 30 tháng 4 Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Hết ranh giới phường Ea Kao |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 4.050.000 | 3.400.000 | 1.900.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Giáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) - Ngã tư đường đi Lâm Viên |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Ea Kao |
Dương Khuê 72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Phường Ea Kao |
Hồ Đắc Si 128 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Phường Ea Kao |
Hoàng Minh Đạo 170 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Phường Ea Kao |
Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.450.000 | 2.050.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Lạc Long Quân Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 2.300.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Chân Lê Duẩn - Y Nuê |
Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 2.350.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Cầu Ea Tam |
Đất TM-DV đô thị | 21.450.000 | 5.350.000 | 4.300.000 | 2.550.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Cầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 18.750.000 | 4.900.000 | 3.950.000 | 2.250.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Nguyễn An Ninh - Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 4.050.000 | 3.300.000 | 1.850.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 11.750.000 | 3.550.000 | 3.150.000 | 2.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Thị Riêng Lê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) |
Đất TM-DV đô thị | 6.850.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | 1.150.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Văn Hưu Đặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.450.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Văn Hưu Khúc Thừa Dụ - Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.850.000 | 2.450.000 | 1.600.000 |
| Phường Ea Kao |
Mai Thị Lựu Y Wang - Hết địa bàn phường Ea Kao |
Đất TM-DV đô thị | 10.150.000 | 3.250.000 | 2.750.000 | 1.750.000 |
| Phường Ea Kao |
Nay Thông Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.250.000 |
| Phường Ea Kao |
Nay Thông Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113) |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 1.700.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn An Ninh Lê Duẩn - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.350.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn An Ninh Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 - Cổng Trại giam |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn Trường Tộ Y Wang (Thửa 140; Tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 218) - Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV đô thị | 5.050.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn Trường Tộ Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu) |
Đất TM-DV đô thị | 3.450.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn Xí 30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.450.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Phường Ea Kao |
Phan Kiệm Lê Duẩn - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 2.300.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Phùng Hưng Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Phùng Hưng Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 1.100.000 |
| Phường Ea Kao |
Săm Brăm Đặng Văn Ngữ - Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Săm Brăm Phùng Hưng - Hết đường (Lê Duẩn) |
Đất TM-DV đô thị | 5.050.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Siu Bleh Y Nuê - Lê Chân |
Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 2.350.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Can 120 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Quý Cáp Y Nuê - Hết địa bàn phường Ea Kao |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 1.450.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Thủ Độ 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Thủ Độ Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.050.000 |
| Phường Ea Kao |
Tuệ Tĩnh Lê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 1.450.000 |
| Phường Ea Kao |
Tuệ Tĩnh Cầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Ung Văn Khiêm 200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang |
Đất TM-DV đô thị | 2.950.000 | 1.350.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Phường Ea Kao |
Vạn Xuân Ranh giới phường Ea Kao (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 106) - Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 650.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Đôn Y Nuê - Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 2.350.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Jỗn Niê Y Nuê - Mai Thị Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 8.350.000 | 3.350.000 | 2.900.000 | 1.650.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Jỗn Niê Mai Thị Lựu - Hết khu dân cư buôn Mduk |
Đất TM-DV đô thị | 7.450.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Jỗn Niê Hết khu dân cư buôn Mduk - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Nuê Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141) |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.550.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Lê Duẩn - Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 3.950.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang |
Đất TM-DV đô thị | 11.150.000 | 3.350.000 | 2.800.000 | 1.650.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.550.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc - Cầu Ea Kniêr |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 2.650.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Cầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 2.400.000 | 2.150.000 | 1.250.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) - Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81) |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.150.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 174 Y Wang Y Wang - Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 174 Y Wang Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh - Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 23; 25 Mai Thị Lựu Mai Thị Lựu - Hẻm 33 Lê Thị Riêng |
Đất TM-DV đô thị | 3.350.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 850.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 33 Lê Thị Riêng Lê Thị Riêng - Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Trọng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.550.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 99 Y Nuê Nguyễn Xí - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 1.450.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Trường Tộ) Y Wang - Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư 560 Lê Duẩn Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư buôn Mduk Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư buôn Mduk Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư buôn Mduk Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) - Đến đường bao quy hoạch rộng 18m |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Trục đường N1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang |
Đất TM-DV đô thị | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Trục đường D1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) - Khu dân cư trường Hành chính cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) Lê Duẩn - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 2.130.000 | 1.830.000 | 1.040.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) - Hết đường (Đường Săm Brăm) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.580.000 | 1.350.000 | 770.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Y Wang (Hết thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 75) - Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao |
Đất TM-DV đô thị | 2.030.000 | 910.000 | 810.000 | 710.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao - Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột |
Đất TM-DV đô thị | 3.020.000 | 1.510.000 | 1.360.000 | 1.060.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Ngã tư đường đi Lâm Viên |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.130.000 | 1.010.000 | 760.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) |
Đất TM-DV đô thị | 1.770.000 | 800.000 | 710.000 | 620.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đi vào TDP Cao Thành Y Wang - Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 790.000 | 700.000 | 620.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao Từ Y Wang (Nối dài), thửa đất số 402; Tờ bản đồ số 76 - Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV đô thị | 1.790.000 | 810.000 | 720.000 | 630.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông bờ đập hồ Ea Kao Từ Đường trục chính phường Ea Kao - Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đập hồ Giò Gà Y Wang - Hết địa bàn phường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 600.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính Tổ dân phố Tân Hưng Y Wang - Hết địa bàn phường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 600.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ) Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 690.000 | 600.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2 Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao - Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36 |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 690.000 | 600.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 690.000 | 600.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) đến đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) - Đến ngã 4 đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột đi buôn Cư Êbông Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư Êbông Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông Tổ dân phố Cao Thắng Ngã tư Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Ktur) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 580.000 |
| Phường Ea Kao |
Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Phường Ea Kao |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 500.000 | 450.000 | 430.000 |
| Phường Ea Kao |
A Dừa Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Phường Ea Kao |
A Tranh Y Nuê - Lê Chân |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Âu Cơ Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Thuỳ Trâm 347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Văn Ngữ Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Văn Ngữ Săm Brăm - Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.640.000 | 1.480.000 | 880.000 |
| Phường Ea Kao |
Điểu Văn Cải Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) |
Đất SX-KD đô thị | 4.960.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Ea Kao |
Đỗ Văn Cầm 98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường 30 tháng 4 Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Hết ranh giới phường Ea Kao |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 3.240.000 | 2.720.000 | 1.520.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Giáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) - Ngã tư đường đi Lâm Viên |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Dương Khuê 72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phường Ea Kao |
Hồ Đắc Si 128 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Hoàng Minh Đạo 170 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 1.960.000 | 1.640.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Lạc Long Quân Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.840.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Chân Lê Duẩn - Y Nuê |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Cầu Ea Tam |
Đất SX-KD đô thị | 17.160.000 | 4.280.000 | 3.440.000 | 2.040.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Cầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 3.920.000 | 3.160.000 | 1.800.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Nguyễn An Ninh - Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 12.480.000 | 3.240.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Thị Riêng Lê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) |
Đất SX-KD đô thị | 5.480.000 | 1.920.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Văn Hưu Đặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Văn Hưu Khúc Thừa Dụ - Phùng Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 2.280.000 | 1.960.000 | 1.280.000 |
| Phường Ea Kao |
Mai Thị Lựu Y Wang - Hết địa bàn phường Ea Kao |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Nay Thông Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Nay Thông Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113) |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.360.000 | 1.240.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn An Ninh Lê Duẩn - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn An Ninh Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 - Cổng Trại giam |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn Trường Tộ Y Wang (Thửa 140; Tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 218) - Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) |
Đất SX-KD đô thị | 4.040.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn Trường Tộ Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu) |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn Xí 30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.160.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phường Ea Kao |
Phan Kiệm Lê Duẩn - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.840.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Phùng Hưng Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Phùng Hưng Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.360.000 | 1.160.000 | 880.000 |
| Phường Ea Kao |
Săm Brăm Đặng Văn Ngữ - Phùng Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Săm Brăm Phùng Hưng - Hết đường (Lê Duẩn) |
Đất SX-KD đô thị | 4.040.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Siu Bleh Y Nuê - Lê Chân |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Can 120 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Quý Cáp Y Nuê - Hết địa bàn phường Ea Kao |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Thủ Độ 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 640.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Thủ Độ Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Phường Ea Kao |
Tuệ Tĩnh Lê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Phường Ea Kao |
Tuệ Tĩnh Cầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Ung Văn Khiêm 200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Ea Kao |
Vạn Xuân Ranh giới phường Ea Kao (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 106) - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 520.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Đôn Y Nuê - Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Jỗn Niê Y Nuê - Mai Thị Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 6.680.000 | 2.680.000 | 2.320.000 | 1.320.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Jỗn Niê Mai Thị Lựu - Hết khu dân cư buôn Mduk |
Đất SX-KD đô thị | 5.960.000 | 2.400.000 | 2.080.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Jỗn Niê Hết khu dân cư buôn Mduk - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Nuê Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Lê Duẩn - Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang |
Đất SX-KD đô thị | 10.560.000 | 3.160.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang |
Đất SX-KD đô thị | 8.920.000 | 2.680.000 | 2.240.000 | 1.320.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc - Cầu Ea Kniêr |
Đất SX-KD đô thị | 6.080.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Cầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 1.920.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) - Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81) |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 1.760.000 | 1.600.000 | 920.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 174 Y Wang Y Wang - Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 174 Y Wang Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh - Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 560.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 23; 25 Mai Thị Lựu Mai Thị Lựu - Hẻm 33 Lê Thị Riêng |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 33 Lê Thị Riêng Lê Thị Riêng - Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Trọng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 99 Y Nuê Nguyễn Xí - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Trường Tộ) Y Wang - Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư 560 Lê Duẩn Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư buôn Mduk Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư buôn Mduk Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư buôn Mduk Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) - Đến đường bao quy hoạch rộng 18m |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Trục đường N1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Trục đường D1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) - Khu dân cư trường Hành chính cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) Lê Duẩn - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) |
Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 1.700.000 | 1.460.000 | 830.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) - Hết đường (Đường Săm Brăm) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 610.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Y Wang (Hết thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 75) - Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 730.000 | 650.000 | 570.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao - Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD đô thị | 2.410.000 | 1.210.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Ngã tư đường đi Lâm Viên |
Đất SX-KD đô thị | 2.010.000 | 900.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) |
Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | 640.000 | 560.000 | 500.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đi vào TDP Cao Thành Y Wang - Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao Từ Y Wang (Nối dài), thửa đất số 402; Tờ bản đồ số 76 - Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số 83 |
Đất SX-KD đô thị | 1.430.000 | 640.000 | 570.000 | 500.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông bờ đập hồ Ea Kao Từ Đường trục chính phường Ea Kao - Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 640.000 | 560.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đập hồ Giò Gà Y Wang - Hết địa bàn phường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính Tổ dân phố Tân Hưng Y Wang - Hết địa bàn phường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ) Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2 Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao - Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36 |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) đến đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) - Đến ngã 4 đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột đi buôn Cư Êbông Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư Êbông Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông Tổ dân phố Cao Thắng Ngã tư Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Ktur) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Phường Ea Kao |
Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 440.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Ea Kao |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 400.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Ea Kao |
A Dừa Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất Khoáng sản | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Phường Ea Kao |
A Tranh Y Nuê - Lê Chân |
Đất Khoáng sản | 3.600.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Âu Cơ Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) |
Đất Khoáng sản | 3.600.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất Khoáng sản | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Thuỳ Trâm 347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng |
Đất Khoáng sản | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Văn Ngữ Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất Khoáng sản | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Văn Ngữ Săm Brăm - Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) |
Đất Khoáng sản | 3.920.000 | 1.640.000 | 1.480.000 | 880.000 |
| Phường Ea Kao |
Điểu Văn Cải Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) |
Đất Khoáng sản | 4.960.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Ea Kao |
Đỗ Văn Cầm 98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang |
Đất Khoáng sản | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường 30 tháng 4 Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Hết ranh giới phường Ea Kao |
Đất Khoáng sản | 10.080.000 | 3.240.000 | 2.720.000 | 1.520.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Giáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) |
Đất Khoáng sản | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) - Ngã tư đường đi Lâm Viên |
Đất Khoáng sản | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) |
Đất Khoáng sản | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Dương Khuê 72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh |
Đất Khoáng sản | 2.880.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phường Ea Kao |
Hồ Đắc Si 128 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh |
Đất Khoáng sản | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Hoàng Minh Đạo 170 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh |
Đất Khoáng sản | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất Khoáng sản | 6.480.000 | 1.960.000 | 1.640.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Lạc Long Quân Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) |
Đất Khoáng sản | 4.400.000 | 1.840.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Chân Lê Duẩn - Y Nuê |
Đất Khoáng sản | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Cầu Ea Tam |
Đất Khoáng sản | 17.160.000 | 4.280.000 | 3.440.000 | 2.040.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Cầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh |
Đất Khoáng sản | 15.000.000 | 3.920.000 | 3.160.000 | 1.800.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Nguyễn An Ninh - Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn |
Đất Khoáng sản | 12.480.000 | 3.240.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Duẩn Đầu ranh Đài phát thanh và hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 |
Đất Khoáng sản | 9.400.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Thị Riêng Lê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) |
Đất Khoáng sản | 5.480.000 | 1.920.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Văn Hưu Đặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ |
Đất Khoáng sản | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Phường Ea Kao |
Lê Văn Hưu Khúc Thừa Dụ - Phùng Hưng |
Đất Khoáng sản | 6.480.000 | 2.280.000 | 1.960.000 | 1.280.000 |
| Phường Ea Kao |
Mai Thị Lựu Y Wang - Hết địa bàn phường Ea Kao |
Đất Khoáng sản | 8.120.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Nay Thông Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất Khoáng sản | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Nay Thông Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 171, 254; Tờ bản đồ số 113) |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.360.000 | 1.240.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn An Ninh Lê Duẩn - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 |
Đất Khoáng sản | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn An Ninh Hẻm 21 Nguyễn An Ninh và Hết thửa đất số 79; Tờ bản đồ số 228 - Cổng Trại giam |
Đất Khoáng sản | 5.600.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn Trường Tộ Y Wang (Thửa 140; Tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 218) - Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) |
Đất Khoáng sản | 4.040.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn Trường Tộ Cống thoát nước (Hết thửa đất số 124, 345; Tờ bản đồ số 115) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu) |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Nguyễn Xí 30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê |
Đất Khoáng sản | 2.800.000 | 1.160.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phường Ea Kao |
Phan Kiệm Lê Duẩn - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 4.400.000 | 1.840.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Phùng Hưng Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất Khoáng sản | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Phùng Hưng Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa đất số 26; 28; Tờ bản đồ số 114) |
Đất Khoáng sản | 3.920.000 | 1.360.000 | 1.160.000 | 880.000 |
| Phường Ea Kao |
Săm Brăm Đặng Văn Ngữ - Phùng Hưng |
Đất Khoáng sản | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Săm Brăm Phùng Hưng - Hết đường (Lê Duẩn) |
Đất Khoáng sản | 4.040.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Ea Kao |
Siu Bleh Y Nuê - Lê Chân |
Đất Khoáng sản | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Can 120 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh |
Đất Khoáng sản | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Quý Cáp Y Nuê - Hết địa bàn phường Ea Kao |
Đất Khoáng sản | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Thủ Độ 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) |
Đất Khoáng sản | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 640.000 |
| Phường Ea Kao |
Trần Thủ Độ Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, Tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Phường Ea Kao |
Tuệ Tĩnh Lê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh |
Đất Khoáng sản | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Phường Ea Kao |
Tuệ Tĩnh Cầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu |
Đất Khoáng sản | 5.760.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 960.000 |
| Phường Ea Kao |
Ung Văn Khiêm 200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang |
Đất Khoáng sản | 2.360.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Ea Kao |
Vạn Xuân Ranh giới phường Ea Kao (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 106) - Đường 30 tháng 4 |
Đất Khoáng sản | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 520.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Đôn Y Nuê - Âu Cơ |
Đất Khoáng sản | 4.520.000 | 1.880.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Jỗn Niê Y Nuê - Mai Thị Lựu |
Đất Khoáng sản | 6.680.000 | 2.680.000 | 2.320.000 | 1.320.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Jỗn Niê Mai Thị Lựu - Hết khu dân cư buôn Mduk |
Đất Khoáng sản | 5.960.000 | 2.400.000 | 2.080.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Jỗn Niê Hết khu dân cư buôn Mduk - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Nuê Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 641, 462; Tờ bản đồ số 141) |
Đất Khoáng sản | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Lê Duẩn - Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang |
Đất Khoáng sản | 10.560.000 | 3.160.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Nguyễn Trường Tộ và hẻm 70 Y Wang - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang |
Đất Khoáng sản | 8.920.000 | 2.680.000 | 2.240.000 | 1.320.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc |
Đất Khoáng sản | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Hẻm 174 Y Wang và đường giao thông đi qua Hồ Trúc - Cầu Ea Kniêr |
Đất Khoáng sản | 6.080.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Cầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) |
Đất Khoáng sản | 4.560.000 | 1.920.000 | 1.720.000 | 1.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Y Wang Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Tổ dân phố 4A) (Hết thửa đất số 1063; tờ bản đồ số 75) - Đập Ea Kao (Thửa đất số 419; tờ bản đồ số 81) |
Đất Khoáng sản | 4.160.000 | 1.760.000 | 1.600.000 | 920.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 174 Y Wang Y Wang - Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh |
Đất Khoáng sản | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 174 Y Wang Hẻm 21/9 Nguyễn An Ninh - Đào Duy Anh và Trần Thủ Độ |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 560.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 23; 25 Mai Thị Lựu Mai Thị Lựu - Hẻm 33 Lê Thị Riêng |
Đất Khoáng sản | 2.680.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 33 Lê Thị Riêng Lê Thị Riêng - Đặng Thuỳ Trâm (Tượng đài Lý Tự Trọng) |
Đất Khoáng sản | 2.840.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm 99 Y Nuê Nguyễn Xí - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 2.720.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đi qua Hồ Trúc (đoạn từ Y Wang đến Nguyễn Trường Tộ) Y Wang - Nguyễn Trường Tộ |
Đất Khoáng sản | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư 560 Lê Duẩn Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m) - |
Đất Khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư buôn Mduk Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18m - |
Đất Khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư buôn Mduk Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m - |
Đất Khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Khu dân cư buôn Mduk Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) - Đến đường bao quy hoạch rộng 18m |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Trục đường N1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang |
Đất Khoáng sản | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Trục đường D1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ |
Đất Khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Các thửa đất A1; A2; A3; A4, tờ bản đồ số 222 (Góc đường Nguyễn An Ninh và Trục N1) - Khu dân cư trường Hành chính cũ - |
Đất Khoáng sản | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) Lê Duẩn - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) |
Đất Khoáng sản | 4.860.000 | 1.700.000 | 1.460.000 | 830.000 |
| Phường Ea Kao |
Hẻm số 552 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 552) Ngã tư đường (Hết thửa đất số 74; tờ bản đồ số 208 và thửa đất số 112; tờ bản đồ số 209) - Hết đường (Đường Săm Brăm) |
Đất Khoáng sản | 3.600.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 610.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Y Wang (Hết thửa đất số 91; Tờ bản đồ số 75) - Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 730.000 | 650.000 | 570.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã tư đường bờ đập Hồ Ea Kao - Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột |
Đất Khoáng sản | 2.410.000 | 1.210.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã 4 giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Ngã tư đường đi Lâm Viên |
Đất Khoáng sản | 2.010.000 | 900.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) |
Đất Khoáng sản | 1.410.000 | 640.000 | 560.000 | 500.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đi vào TDP Cao Thành Y Wang - Ngã tư đường giáp mương thủy lợi N2 |
Đất Khoáng sản | 1.400.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao Từ Y Wang (Nối dài), thửa đất số 402; Tờ bản đồ số 76 - Hết thửa đất số 10; Tờ bản đồ số 83 |
Đất Khoáng sản | 1.430.000 | 640.000 | 570.000 | 500.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông bờ đập hồ Ea Kao Từ Đường trục chính phường Ea Kao - Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao |
Đất Khoáng sản | 1.600.000 | 720.000 | 640.000 | 560.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông đập hồ Giò Gà Y Wang - Hết địa bàn phường |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục chính Tổ dân phố Tân Hưng Y Wang - Hết địa bàn phường |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường đi Buôn Kbu (hướng đi qua Xí nghiệp Dược cũ) Đường trục chính phường Ea Kao (Hội trường TDP4) - Hết địa bàn phường (giáp với xã Hòa Phú) |
Đất Khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường trục nối từ Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao đi TDP2 Ngã tư Đường trục chính phường Ea Kao - Hết thửa đất số 226, 723; tờ bản đồ số 36 |
Đất Khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường, giáp với xã Hòa Phú |
Đất Khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) đến đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Ngã 3 đường đi Buôn Kbu (Xí nghiệp Dược cũ) - Đến ngã 4 đoạn giao với đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột |
Đất Khoáng sản | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột đi buôn Cư Êbông Ngã tư đường Tránh phía Đông Buôn Ma Thuột - Hết khu dân cư Buôn Cư Êbông (Hết thửa đất số 148, 154; tờ bản đồ số 45) |
Đất Khoáng sản | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông từ Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur đi hồ buôn Cư Êbông Ngã 3 Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Giáp đập hồ buôn Cư ÊBông (Hết thửa đất số 517, tờ bản đồ số 44; thửa đất số 164, tờ bản đồ số 45) |
Đất Khoáng sản | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường giao thông Tổ dân phố Cao Thắng Ngã tư Đường trục chính nối từ đường Y Wang đi xã Ea Ktur - Hết địa bàn phường (giáp xã Ea Ktur) |
Đất Khoáng sản | 800.000 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Phường Ea Kao |
Các Trục đường giao thông buôn H'Wiê - |
Đất Khoáng sản | 440.000 | 440.000 | 360.000 | 320.000 |
| Phường Ea Kao |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất Khoáng sản | 0 | 400.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Ea Kao |
Phường Ea Kao - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Phường Ea Kao - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 300.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Phường Ea Kao - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 340.000 | 320.000 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Phường Ea Kao - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Phường Ea Kao - |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Phường Ea Kao - |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Phường Ea Kao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Phường Ea Kao - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Ea Kao |
Phường Ea Kao Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 396.000 | 374.000 | 352.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ea Kao |
A Dừa Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 2.700.000 |
| Phường Ea Kao |
A Tranh Y Nuê - Lê Chân |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Âu Cơ Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Thuỳ Trâm 347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Văn Ngữ Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Phường Ea Kao |
Đặng Văn Ngữ Săm Brăm - Hết đường (Thửa đất số 107; Tờ bản đồ số 188) |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.100.000 | 3.700.000 | 2.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Điểu Văn Cải Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Ea Kao |
Đỗ Văn Cầm 98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường 30 tháng 4 Tiếp giáp ranh giới phường Buôn Ma Thuột - Hết ranh giới phường Ea Kao |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 8.100.000 | 6.800.000 | 3.800.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Giáp ranh xã Hòa Phú - Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Đến ngã tư (hết thửa đất số 214, 543, tờ bản đồ số 36) - Ngã tư đường đi Lâm Viên |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Ea Kao |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông Buôn Ma Thuột Ngã tư đường đi Lâm Viên - Hết địa bàn phường Ea Kao (giáp xã Ea Ktur) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Ea Kao |
Dương Khuê 72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Ea Kao |
Hồ Đắc Si 128 Y Wang - Hẻm 21 Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ea Kao
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ea Tam, Xã Ea Kao (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ea Kao theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Ea Kao có diện tích tự nhiên 60,7 km² với quy mô dân số 5.707 người, mật độ dân cư đạt 94 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ea Kao được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Kao, Trụ sở UBND phường Ea Tam, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ea Kao không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Ea Kao là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Ea Kao, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
