Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường An Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Giá Rai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Giá Rai, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường Giá Rai năm 2026

Khu vực: phường Giá Rai.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 16.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Giá Rai Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 5 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Phường Giá Rai Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Phường Giá Rai Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 2 - Đường số 3
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Phường Giá Rai Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Phường Giá Rai Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 2 - Đường số 3
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Phường Giá Rai Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Đất SX-KD đô thị 4.140.000 2.484.000 1.656.000 828.000
Phường Giá Rai Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão)
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.332.000 888.000 444.000
Phường Giá Rai Đường 30/4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phước Đức Cổ Miếu (Tên cũ: Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí) - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 240.000
Phường Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.168.000 1.900.800 1.267.200 633.600
Phường Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 734.400 489.600 244.800
Phường Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Hẻm số 6 - Giáp ranh xã Phong Thạnh
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Tô Minh Xuyến - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp ranh xã Tân Phong)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Phường Giá Rai Trần Văn Quý - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường Giá Rai Đường cách mạng tháng 8 (Tên cũ: Đường 30/4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 810.000 486.000 324.000 240.000
Phường Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương
Đất SX-KD đô thị 5.220.000 3.132.000 2.088.000 1.044.000
Phường Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường Giá Rai Trần Văn Ơn (đường số 3) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Giá Rai Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Giá Rai Cao Triều Phát (đường số 5) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng - Chú Chí)
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Phường Giá Rai Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Giá Rai Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (nhà ông Lưu Minh Lập) - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường Giá Rai Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu - Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến Phà ấp 4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến Kinh lộ cũ - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ranh Chùa Khơme cũ - Ranh ấp 4 Phường 1
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Từ cầu sắt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh) - Giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường vành đai Hộ Phòng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Phường Giá Rai Tuyến KDC Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng - Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Phường Giá Rai Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1)) - Quốc lộ 1 (giáp ranh xã Phong Thạnh) (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong)
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 240.000
Phường Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đập Ba Túc + 100m - Cống kênh Ô tàu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh)
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 240.000
Phường Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Phường Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) - Cầu Trắng (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Phường Giá Rai Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng - Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp
Đất SX-KD đô thị 360.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường lộ cũ ấp 1 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng - Tới giáp kè sạt lở (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm)
Đất SX-KD đô thị 372.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường trạm quản lý cống - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - A)
Đất SX-KD đô thị 252.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)(Tên cũ: Đường tránh tuyến)
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 240.000
Phường Giá Rai Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình) - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong)
Đất SX-KD đô thị 372.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường phía Đông kênh Ba Túc - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
đường Phan Đình Giót (ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền
Đất SX-KD đô thị 372.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường phía Tây kênh Ba Túc - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Từ đường Phan Đình Giót (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng) - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền)
Đất SX-KD đô thị 372.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu)
Đất SX-KD đô thị 372.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Hết đường)
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng (Tên cũ: Ngã ba xuất khẩu)
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Đường nhánh hẻm số 7 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - đến nhà ông Dư Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo)
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 9 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 13 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót (Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan ) (Tên cũ: Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan) - Đến hẻm số 3 (Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal)
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí
Đất SX-KD đô thị 408.000 244.800 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp)
Đất SX-KD đô thị 408.000 244.800 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu)
Đất SX-KD đô thị 408.000 244.800 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 21 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung)
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) - Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp)
Đất SX-KD đô thị 408.000 244.800 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 26 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường vào nhà bà Trần Thị Nho - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Lò Rèn - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường lò rèn (nhánh ngang) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
hẻm số 4 - hết đường
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 12 (cặp phòng KT - HT cũ ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 468.000 280.800 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường vào công an Phường Hộ Phòng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cửa hàng VLXD Hộ Phòng - Phước Đức Cổ Miếu
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm nhà Hoàng Anh - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng - Cổng trường cấp 2
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm nhà Hoàng Anh - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cổng trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng
Đất SX-KD đô thị 276.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường nhà ông Trần Hồng Quân - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ
Đất SX-KD đô thị 342.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường chợ cũ (phía đông) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Giá Rai Đường chợ cũ (phía tây) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Phường Giá Rai Hẻm Tự Lực - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 1.860.000 1.116.000 744.000 372.000
Phường Giá Rai Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn)
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Lê Văn Tám - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh)
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan
Đất SX-KD đô thị 432.000 259.200 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 1 (cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Phường Giá Rai Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm - Chùa Long Đức
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3 (đường nhà ông Trí) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Phường Giá Rai Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Phường Giá Rai Hẻm số 10 (hẻm nhà bà Liễu) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phòng (xăng dầu) - Hết đường (cặp kênh xáng CM-BL)
Đất SX-KD đô thị 252.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bến phà cũ - Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)
Đất SX-KD đô thị 252.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp ấp Quyết Thắng
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến Bảy Gỗ - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp kênh Bảy Gỗ
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai)
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng C - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Hộ Phòng C
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng)
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Đường vào Trạm biến điện - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Phường Giá Rai Cống Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Cống Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) - hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Phường Giá Rai Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) - hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh)
Đất SX-KD đô thị 810.000 486.000 324.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 2 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều)
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 10 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) - Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên)
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 12 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên) - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 420.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5)
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường khu dân cư Thành Trung - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Phường Giá Rai Hẻm Trung Kiên - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường phía đông chợ Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh)
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Đường phía tây chợ Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật)
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 14 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 348.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A - Khu dân cư Đại Lộc
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường Giá Rai Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4) - Khu dân cư Đại Lộc
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Phường Giá Rai Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng - Khu dân cư Đại Lộc
Đường Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Giá Rai Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B - Khu dân cư Đại Lộc
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Phường Giá Rai Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2) - Khu dân cư Đại Lộc
Đường Nguyễn Quốc Hương - Đường số 07
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Phường Giá Rai Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6) - Khu dân cư Đại Lộc
Nguyên tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Giá Rai Đường vào khu đất thánh - Khu dân cư Đại Lộc
Quốc lộ 1 - Đường Vành Đai
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Dân sinh cầu khóm 2 - Khu dân cư Đại Lộc
Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) - Kênh Xáng Hộ Phòng
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Phường Giá Rai Đường Dân sinh cầu khóm 2 - Khu dân cư Đại Lộc
Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Cống 19 - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Phong Thạnh cũ
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Cầu Chủ Chí 4 (Tên cũ: Bắt đầu tư giáp xã Phong Thạnh A) - Đến Cống 19
Đất SX-KD đô thị 360.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Hết ranh UBND xã Phong Thạnh cũ - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây)
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 240.000
Phường Giá Rai Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường dọc kênh 19 - Đường số 3
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 240.000
Phường Giá Rai Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 240.000
Phường Giá Rai Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Ngã ba đường số 1 và đường số 3 - Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau)
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 240.000
Phường Giá Rai Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường số 4 - Ranh Quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) - Giáp ranh Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A)
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường xóm Lung - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Miếu bà chúa Sứ - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Tư Lẫm - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Chí 5 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Chí 5 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh)
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Chí 6 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Tư Trứ - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cống ấp 25 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Kênh Tượng - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường xóm Huế - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường xóm Huế - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Trung - Đến nhà ông Lê Văn Đâu
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường kênh Tượng - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Huỳnh Văn Thành - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Trang Văn Thông - Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Phan Đình Giót (nối dài) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Châu Văn Đặng (nối dài) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Cầu Trắng - Nhà ông Út Dũng
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Giáp ranh ấp 1 Phường 1 - Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ)
Đất SX-KD đô thị 330.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền
Đất SX-KD đô thị 270.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh)
Đất SX-KD đô thị 270.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua) - Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu)
Đất SX-KD đô thị 360.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 4 đến ấp 3 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 4 đến ấp 22 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí 1 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Cầu Út Công (ấp 4 ) - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18 )
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Cầu Trần Văn Sớm (nối dài ) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 240.000
Phường Giá Rai Quốc Lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền
Đất SX-KD đô thị 390.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ chí II)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 22 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí III - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22)
Đất SX-KD đô thị 240.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Từ giáp ranh phường Láng Tròn - Đến giáp Hẻm 6 (khóm 1A Hộ Phòng)
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 240.000
Phường Giá Rai Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
-
Đất SX-KD đô thị 258.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất SX-KD đô thị 288.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD đô thị 330.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 48.000
Phường Giá Rai Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Phường Giá Rai Phường Giá Rai
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Giá Rai Phường Giá Rai
-
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Phường Giá Rai Phường Giá Rai
-
Đất trồng cây hàng năm khác 250.000 200.000 150.000 0
Phường Giá Rai Phường Giá Rai
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 150.000 0
Phường Giá Rai Phường Giá Rai
-
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Phường Giá Rai Phường Giá Rai
-
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000 0
Phường Giá Rai Phường Giá Rai
-
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000 0
Phường Giá Rai Phường Giá Rai
-
Đất làm muối 200.000 160.000 120.000 0
Phường Giá Rai Tuyến Xóm Lưới
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Cầu Thanh Niên
Cầu Nhà ông Huỳnh Mười - Kênh Rạch Rắn
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường số 1 - Khu dân cư Nọc Nạng
Quốc lộ 1 - Đường số 8
Đất ở đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Phường Giá Rai Đường số 2 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000
Phường Giá Rai Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 5 - Đường số 10
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000
Phường Giá Rai Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000
Phường Giá Rai Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 2 - Đường số 3
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000
Phường Giá Rai Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường Giá Rai Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 2 - Đường số 3
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường Giá Rai Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Đất ở đô thị 6.900.000 4.140.000 2.760.000 1.380.000
Phường Giá Rai Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão)
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 740.000
Phường Giá Rai Đường 30/4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phước Đức Cổ Miếu (Tên cũ: Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí) - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 400.000
Phường Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)
Đất ở đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6
Đất ở đô thị 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Phường Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Hẻm số 6 - Giáp ranh xã Phong Thạnh
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Tô Minh Xuyến - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp ranh xã Tân Phong)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Phường Giá Rai Trần Văn Quý - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Giá Rai Đường cách mạng tháng 8 (Tên cũ: Đường 30/4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường
Đất ở đô thị 1.350.000 810.000 540.000 400.000
Phường Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương
Đất ở đô thị 8.700.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000
Phường Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường Giá Rai Trần Văn Ơn (đường số 3) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Giá Rai Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường Giá Rai Cao Triều Phát (đường số 5) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng - Chú Chí)
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Phường Giá Rai Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường Giá Rai Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (nhà ông Lưu Minh Lập) - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Giá Rai Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu - Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến Phà ấp 4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến Kinh lộ cũ - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ranh Chùa Khơme cũ - Ranh ấp 4 Phường 1
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Từ cầu sắt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh) - Giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường vành đai Hộ Phòng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Giá Rai Tuyến KDC Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng - Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Giá Rai Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1)) - Quốc lộ 1 (giáp ranh xã Phong Thạnh) (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong)
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 400.000
Phường Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đập Ba Túc + 100m - Cống kênh Ô tàu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 400.000
Phường Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1)
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Phường Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) - Cầu Trắng (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Phường Giá Rai Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng - Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp
Đất ở đô thị 600.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường lộ cũ ấp 1 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng - Tới giáp kè sạt lở (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm)
Đất ở đô thị 620.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường trạm quản lý cống - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - A)
Đất ở đô thị 420.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)(Tên cũ: Đường tránh tuyến)
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 400.000
Phường Giá Rai Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình) - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong)
Đất ở đô thị 620.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường phía Đông kênh Ba Túc - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
đường Phan Đình Giót (ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền
Đất ở đô thị 620.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường phía Tây kênh Ba Túc - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Từ đường Phan Đình Giót (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng) - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền)
Đất ở đô thị 620.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu)
Đất ở đô thị 620.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Hết đường)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng (Tên cũ: Ngã ba xuất khẩu)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Đường nhánh hẻm số 7 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - đến nhà ông Dư Chí Thanh
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 9 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 13 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót (Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan ) (Tên cũ: Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan) - Đến hẻm số 3 (Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal)
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí
Đất ở đô thị 680.000 408.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp)
Đất ở đô thị 680.000 408.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu)
Đất ở đô thị 680.000 408.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 21 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung)
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) - Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp)
Đất ở đô thị 680.000 408.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 26 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường vào nhà bà Trần Thị Nho - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Lò Rèn - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường lò rèn (nhánh ngang) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
hẻm số 4 - hết đường
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 12 (cặp phòng KT - HT cũ ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp - Đường 30/4
Đất ở đô thị 780.000 468.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường vào công an Phường Hộ Phòng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cửa hàng VLXD Hộ Phòng - Phước Đức Cổ Miếu
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm nhà Hoàng Anh - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng - Cổng trường cấp 2
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm nhà Hoàng Anh - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cổng trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng
Đất ở đô thị 460.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường nhà ông Trần Hồng Quân - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ
Đất ở đô thị 570.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường chợ cũ (phía đông) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Giá Rai Đường chợ cũ (phía tây) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Phường Giá Rai Hẻm Tự Lực - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp)
Đất ở đô thị 3.100.000 1.860.000 1.240.000 620.000
Phường Giá Rai Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Lê Văn Tám - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh)
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan
Đất ở đô thị 720.000 432.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 1 (cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Giá Rai Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm - Chùa Long Đức
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3 (đường nhà ông Trí) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Giá Rai Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Giá Rai Hẻm số 10 (hẻm nhà bà Liễu) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phòng (xăng dầu) - Hết đường (cặp kênh xáng CM-BL)
Đất ở đô thị 420.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bến phà cũ - Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)
Đất ở đô thị 420.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp ấp Quyết Thắng
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến Bảy Gỗ - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp kênh Bảy Gỗ
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng C - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Hộ Phòng C
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Đường vào Trạm biến điện - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Phường Giá Rai Cống Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Cống Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) - hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Phường Giá Rai Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) - hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh)
Đất ở đô thị 1.350.000 810.000 540.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 2 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 10 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) - Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên)
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 12 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên) - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa
Đất ở đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5)
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường khu dân cư Thành Trung - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Phường Giá Rai Hẻm Trung Kiên - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường phía đông chợ Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Đường phía tây chợ Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 14 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan
Đất ở đô thị 580.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A - Khu dân cư Đại Lộc
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp)
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường Giá Rai Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4) - Khu dân cư Đại Lộc
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Giá Rai Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng - Khu dân cư Đại Lộc
Đường Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Giá Rai Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B - Khu dân cư Đại Lộc
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường Giá Rai Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2) - Khu dân cư Đại Lộc
Đường Nguyễn Quốc Hương - Đường số 07
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Phường Giá Rai Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6) - Khu dân cư Đại Lộc
Nguyên tuyến -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường Giá Rai Đường vào khu đất thánh - Khu dân cư Đại Lộc
Quốc lộ 1 - Đường Vành Đai
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Dân sinh cầu khóm 2 - Khu dân cư Đại Lộc
Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) - Kênh Xáng Hộ Phòng
Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Phường Giá Rai Đường Dân sinh cầu khóm 2 - Khu dân cư Đại Lộc
Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng
Đất ở đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Cống 19 - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Phong Thạnh cũ
Đất ở đô thị 800.000 480.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Cầu Chủ Chí 4 (Tên cũ: Bắt đầu tư giáp xã Phong Thạnh A) - Đến Cống 19
Đất ở đô thị 600.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Hết ranh UBND xã Phong Thạnh cũ - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây)
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch)
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 400.000
Phường Giá Rai Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường dọc kênh 19 - Đường số 3
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 400.000
Phường Giá Rai Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch)
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 400.000
Phường Giá Rai Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Ngã ba đường số 1 và đường số 3 - Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 4
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 400.000
Phường Giá Rai Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường số 4 - Ranh Quy hoạch
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) - Giáp ranh Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A)
Đất ở đô thị 700.000 420.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường xóm Lung - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Miếu bà chúa Sứ - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Tư Lẫm - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Chí 5 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Chí 5 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh)
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Chí 6 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Tư Trứ - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cống ấp 25 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Kênh Tượng - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường xóm Huế - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường xóm Huế - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Trung - Đến nhà ông Lê Văn Đâu
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường kênh Tượng - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Huỳnh Văn Thành - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Trang Văn Thông - Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Phan Đình Giót (nối dài) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Châu Văn Đặng (nối dài) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Cầu Trắng - Nhà ông Út Dũng
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Giáp ranh ấp 1 Phường 1 - Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ)
Đất ở đô thị 550.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền
Đất ở đô thị 450.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh)
Đất ở đô thị 450.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua) - Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu)
Đất ở đô thị 600.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 4 đến ấp 3 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 4 đến ấp 22 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí 1 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Cầu Út Công (ấp 4 ) - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18 )
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Cầu Trần Văn Sớm (nối dài ) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 400.000
Phường Giá Rai Quốc Lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền
Đất ở đô thị 650.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ chí II)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 22 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí III - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22)
Đất ở đô thị 400.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Từ giáp ranh phường Láng Tròn - Đến giáp Hẻm 6 (khóm 1A Hộ Phòng)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Phường Giá Rai Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
-
Đất ở đô thị 430.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất ở đô thị 480.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở đô thị 550.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Phường Giá Rai Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.688.000 1.344.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Từ cầu Nọc Nạng - Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m)
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.592.000 1.296.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 7.680.000 5.120.000 2.560.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 6.960.000 4.640.000 2.320.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m)
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Giá Rai Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2)
Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền
Đất TM-DV đô thị 1.160.000 696.000 464.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai-Gành Hào
Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.392.000 928.000 464.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai-Gành Hào
Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) - Cầu Rạch Rắn 1
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai-Gành Hào
Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) - Cổng Chùa mới
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 320.000
Phường Giá Rai Phan Thanh Giản
Lê Lợi - Cầu Đình
Đất TM-DV đô thị 1.880.000 1.128.000 752.000 376.000
Phường Giá Rai Nguyễn Huệ
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.880.000 1.128.000 752.000 376.000
Phường Giá Rai Trưng Trắc
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.880.000 1.128.000 752.000 376.000
Phường Giá Rai Trưng Nhị
Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 320.000
Phường Giá Rai Trưng Nhị
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Phường Giá Rai Trần Hưng Đạo
Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Phường Giá Rai Trần Hưng Đạo
Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.392.000 928.000 464.000
Phường Giá Rai Trần Hưng Đạo
Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 912.000 608.000 320.000
Phường Giá Rai Lý Thường Kiệt
Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 768.000 512.000 320.000
Phường Giá Rai Lê Lợi
Cầu Gành Hào-Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 816.000 544.000 320.000
Phường Giá Rai Lê Lợi
Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Phường Giá Rai Lê Lợi
Tim đường Trưng Nhị - Tim đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 816.000 544.000 320.000
Phường Giá Rai Nguyễn Thị Lượm
Đất ông Lê Văn Bạc (Tên cũ: Đường Giá Rai - Gành Hào) - Cầu Đen
Đất TM-DV đô thị 880.000 528.000 352.000 320.000
Phường Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m
Đất TM-DV đô thị 880.000 528.000 352.000 320.000
Phường Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)
Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh)
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường lộ nhựa Khóm 4
Cầu chương trình 135 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thắm (Tên cũ: Giáp Phường Hộ Phòng )
Đất TM-DV đô thị 440.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)
Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)
Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A)
Đất TM-DV đô thị 680.000 408.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)
Quốc lộ 1 - Ngã ba
Đất TM-DV đô thị 1.160.000 696.000 464.000 320.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)
Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
Quốc lộ 1 - Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m - Cống Phó Sinh
Đất TM-DV đô thị 792.000 475.200 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
Cống Phó Sinh - Kênh chủ chí 1 (Tên cũ: Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A)
Đất TM-DV đô thị 520.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)
Quốc lộ 1 - Cống Phó Sinh
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)
Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Giá Cần Bảy
Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết ranh Phường 1
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tạ Tài Lợi
Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường Tòa án) - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 320.000
Phường Giá Rai Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca)
Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca - Đường Tạ Tài Lợi
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Cầu Trần Văn Sớm
Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Cầu Trần Văn Sớm
Cầu Trần Văn Sớm - Cầu kênh ấp 1(Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Chùa Cô Lý
Chùa Cô Lý - Đến Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Tên cũ: Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông)
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phong Tân
Quốc lộ 1 - Cầu số 1 (Tên cũ: Cầu số 1 xã Phong Tân)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 816.000 544.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Gành Hào
Đường Trần Văn Sớm - Cầu lộ cũ (Tên cũ: Giáp ranh phường Hộ Phòng)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Gành Hào
Giáp ranh Phường 1 (cũ) - Giáp ấp Đầu Lá xã Long Điền
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Phường Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trang (trục chính của dự án)
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Phường Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng)
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu (hết đường)
Đất TM-DV đô thị 600.000 360.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 7 (nhà DũngComposite)
Đường dân sinh đường Nọc Nạng - Nhà ông Dũng (Composite)
Đất TM-DV đô thị 600.000 360.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy)
Đất TM-DV đô thị 600.000 360.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất TM-DV đô thị 352.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường dân sinh cầu Nọc Nạng
Quốc lộ 1 - Kênh Nọc Nạng
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường dân sinh cầu Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi)
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám)
Quách Thị Kiều - Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm)
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn)
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng)
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát)
Quách Thị Kiều - Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ)
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh P.láng Tròn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út)
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6
Quốc lộ 1 - Kênh Thủy Lợi
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 2
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 8
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 9
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai)
Chợ khóm 2 - Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh)
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4)
Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết đường (Kênh Thủy Lợi)
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến đường chùa mới
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến Xóm Lưới
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Cầu Thanh Niên
Cầu Nhà ông Huỳnh Mười - Kênh Rạch Rắn
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường số 1 - Khu dân cư Nọc Nạng
Quốc lộ 1 - Đường số 8
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Phường Giá Rai Đường số 2 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 368.000
Phường Giá Rai Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 5 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 368.000
Phường Giá Rai Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 368.000
Phường Giá Rai Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 2 - Đường số 3
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 368.000
Phường Giá Rai Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Phường Giá Rai Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 2 - Đường số 3
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Phường Giá Rai Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường Giá Rai Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão)
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 1.776.000 1.184.000 592.000
Phường Giá Rai Đường 30/4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phước Đức Cổ Miếu (Tên cũ: Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí) - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 624.000 416.000 320.000
Phường Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 2.534.400 1.689.600 844.800
Phường Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 979.200 652.800 326.400
Phường Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Hẻm số 6 - Giáp ranh xã Phong Thạnh
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Tô Minh Xuyến - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 768.000 512.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp ranh xã Tân Phong)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Phường Giá Rai Trần Văn Quý - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Giá Rai Đường cách mạng tháng 8 (Tên cũ: Đường 30/4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 648.000 432.000 320.000
Phường Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 4.176.000 2.784.000 1.392.000
Phường Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường Giá Rai Trần Văn Ơn (đường số 3) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Giá Rai Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Giá Rai Cao Triều Phát (đường số 5) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng - Chú Chí)
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.472.000 736.000
Phường Giá Rai Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Giá Rai Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (nhà ông Lưu Minh Lập) - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Giá Rai Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu - Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 816.000 544.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến Phà ấp 4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến Kinh lộ cũ - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ranh Chùa Khơme cũ - Ranh ấp 4 Phường 1
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Từ cầu sắt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh) - Giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường vành đai Hộ Phòng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Giá Rai Tuyến KDC Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng - Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Giá Rai Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1)) - Quốc lộ 1 (giáp ranh xã Phong Thạnh) (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong)
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 320.000
Phường Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đập Ba Túc + 100m - Cống kênh Ô tàu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 624.000 416.000 320.000
Phường Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Phường Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) - Cầu Trắng (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Phường Giá Rai Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng - Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp
Đất TM-DV đô thị 480.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường lộ cũ ấp 1 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng - Tới giáp kè sạt lở (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm)
Đất TM-DV đô thị 496.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường trạm quản lý cống - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - A)
Đất TM-DV đô thị 336.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)(Tên cũ: Đường tránh tuyến)
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 768.000 512.000 320.000
Phường Giá Rai Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình) - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong)
Đất TM-DV đô thị 496.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường phía Đông kênh Ba Túc - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
đường Phan Đình Giót (ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền
Đất TM-DV đô thị 496.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường phía Tây kênh Ba Túc - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Từ đường Phan Đình Giót (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng) - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền)
Đất TM-DV đô thị 496.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu)
Đất TM-DV đô thị 496.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Hết đường)
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng (Tên cũ: Ngã ba xuất khẩu)
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Đường nhánh hẻm số 7 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - đến nhà ông Dư Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo)
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 9 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 13 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót (Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan ) (Tên cũ: Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan) - Đến hẻm số 3 (Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal)
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí
Đất TM-DV đô thị 544.000 326.400 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp)
Đất TM-DV đô thị 544.000 326.400 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu)
Đất TM-DV đô thị 544.000 326.400 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 21 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung)
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) - Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp)
Đất TM-DV đô thị 544.000 326.400 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 26 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường vào nhà bà Trần Thị Nho - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Lò Rèn - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường lò rèn (nhánh ngang) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
hẻm số 4 - hết đường
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 12 (cặp phòng KT - HT cũ ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 624.000 374.400 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường vào công an Phường Hộ Phòng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cửa hàng VLXD Hộ Phòng - Phước Đức Cổ Miếu
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm nhà Hoàng Anh - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng - Cổng trường cấp 2
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm nhà Hoàng Anh - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cổng trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng
Đất TM-DV đô thị 368.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường nhà ông Trần Hồng Quân - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ
Đất TM-DV đô thị 456.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường chợ cũ (phía đông) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Giá Rai Đường chợ cũ (phía tây) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Phường Giá Rai Hẻm Tự Lực - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.488.000 992.000 496.000
Phường Giá Rai Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 624.000 416.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 624.000 416.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Lê Văn Tám - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 624.000 416.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan
Đất TM-DV đô thị 576.000 345.600 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 1 (cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Phường Giá Rai Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm - Chùa Long Đức
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3 (đường nhà ông Trí) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Phường Giá Rai Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Phường Giá Rai Hẻm số 10 (hẻm nhà bà Liễu) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phòng (xăng dầu) - Hết đường (cặp kênh xáng CM-BL)
Đất TM-DV đô thị 336.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Bến phà cũ - Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)
Đất TM-DV đô thị 336.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp ấp Quyết Thắng
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến Bảy Gỗ - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp kênh Bảy Gỗ
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai)
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng C - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Hộ Phòng C
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng)
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Đường vào Trạm biến điện - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Phường Giá Rai Cống Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Cống Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) - hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường)
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Phường Giá Rai Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) - hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 648.000 432.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 2 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều)
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 10 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) - Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên)
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 12 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên) - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5)
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường khu dân cư Thành Trung - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Phường Giá Rai Hẻm Trung Kiên - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường phía đông chợ Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh)
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Đường phía tây chợ Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật)
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Hẻm số 14 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan
Đất TM-DV đô thị 464.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A - Khu dân cư Đại Lộc
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000
Phường Giá Rai Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4) - Khu dân cư Đại Lộc
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường Giá Rai Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng - Khu dân cư Đại Lộc
Đường Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Giá Rai Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B - Khu dân cư Đại Lộc
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường Giá Rai Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2) - Khu dân cư Đại Lộc
Đường Nguyễn Quốc Hương - Đường số 07
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Phường Giá Rai Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6) - Khu dân cư Đại Lộc
Nguyên tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.496.000 1.664.000 832.000
Phường Giá Rai Đường vào khu đất thánh - Khu dân cư Đại Lộc
Quốc lộ 1 - Đường Vành Đai
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Dân sinh cầu khóm 2 - Khu dân cư Đại Lộc
Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) - Kênh Xáng Hộ Phòng
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.536.000 1.024.000 512.000
Phường Giá Rai Đường Dân sinh cầu khóm 2 - Khu dân cư Đại Lộc
Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.536.000 1.024.000 512.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Cống 19 - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Phong Thạnh cũ
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Cầu Chủ Chí 4 (Tên cũ: Bắt đầu tư giáp xã Phong Thạnh A) - Đến Cống 19
Đất TM-DV đô thị 480.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Hết ranh UBND xã Phong Thạnh cũ - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây)
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 320.000
Phường Giá Rai Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường dọc kênh 19 - Đường số 3
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 320.000
Phường Giá Rai Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 320.000
Phường Giá Rai Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Ngã ba đường số 1 và đường số 3 - Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau)
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 320.000
Phường Giá Rai Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Đường số 4 - Ranh Quy hoạch
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) - Giáp ranh Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A)
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường xóm Lung - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Miếu bà chúa Sứ - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Tư Lẫm - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Chí 5 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Chí 5 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh)
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Chủ Chí 6 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Tư Trứ - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cống ấp 25 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Kênh Tượng - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường xóm Huế - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường xóm Huế - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Trung - Đến nhà ông Lê Văn Đâu
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường kênh Tượng - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Huỳnh Văn Thành - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Bắt đầu tư nhà ông Trang Văn Thông - Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Phan Đình Giót (nối dài) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Châu Văn Đặng (nối dài) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Cầu Trắng - Nhà ông Út Dũng
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Giáp ranh ấp 1 Phường 1 - Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ)
Đất TM-DV đô thị 440.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền
Đất TM-DV đô thị 360.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh)
Đất TM-DV đô thị 360.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua) - Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu)
Đất TM-DV đô thị 480.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 4 đến ấp 3 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 4 đến ấp 22 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí 1 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Cầu Út Công (ấp 4 ) - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18 )
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Cầu Trần Văn Sớm (nối dài ) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 320.000
Phường Giá Rai Quốc Lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền
Đất TM-DV đô thị 520.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ chí II)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 22 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí III - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22)
Đất TM-DV đô thị 320.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Từ giáp ranh phường Láng Tròn - Đến giáp Hẻm 6 (khóm 1A Hộ Phòng)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 320.000
Phường Giá Rai Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
-
Đất TM-DV đô thị 344.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất TM-DV đô thị 384.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV đô thị 440.000 320.000 320.000 320.000
Phường Giá Rai Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV đô thị 320.000 192.000 128.000 64.000
Phường Giá Rai Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 56.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Từ cầu Nọc Nạng - Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m)
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)
Đất SX-KD đô thị 4.860.000 2.916.000 1.944.000 972.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Giá Rai Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2)
Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền
Đất SX-KD đô thị 870.000 522.000 348.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai-Gành Hào
Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai-Gành Hào
Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) - Cầu Rạch Rắn 1
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai-Gành Hào
Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) - Cổng Chùa mới
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 240.000
Phường Giá Rai Phan Thanh Giản
Lê Lợi - Cầu Đình
Đất SX-KD đô thị 1.410.000 846.000 564.000 282.000
Phường Giá Rai Nguyễn Huệ
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.410.000 846.000 564.000 282.000
Phường Giá Rai Trưng Trắc
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.410.000 846.000 564.000 282.000
Phường Giá Rai Trưng Nhị
Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 240.000
Phường Giá Rai Trưng Nhị
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Phường Giá Rai Trần Hưng Đạo
Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Phường Giá Rai Trần Hưng Đạo
Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Phường Giá Rai Trần Hưng Đạo
Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 684.000 456.000 240.000
Phường Giá Rai Lý Thường Kiệt
Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 240.000
Phường Giá Rai Lê Lợi
Cầu Gành Hào-Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 240.000
Phường Giá Rai Lê Lợi
Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Phường Giá Rai Lê Lợi
Tim đường Trưng Nhị - Tim đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 240.000
Phường Giá Rai Nguyễn Thị Lượm
Đất ông Lê Văn Bạc (Tên cũ: Đường Giá Rai - Gành Hào) - Cầu Đen
Đất SX-KD đô thị 660.000 396.000 264.000 240.000
Phường Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m
Đất SX-KD đô thị 660.000 396.000 264.000 240.000
Phường Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)
Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh)
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường lộ nhựa Khóm 4
Cầu chương trình 135 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thắm (Tên cũ: Giáp Phường Hộ Phòng )
Đất SX-KD đô thị 330.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)
Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)
Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A)
Đất SX-KD đô thị 510.000 306.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)
Quốc lộ 1 - Ngã ba
Đất SX-KD đô thị 870.000 522.000 348.000 240.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)
Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
Quốc lộ 1 - Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m - Cống Phó Sinh
Đất SX-KD đô thị 594.000 356.400 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
Cống Phó Sinh - Kênh chủ chí 1 (Tên cũ: Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A)
Đất SX-KD đô thị 390.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)
Quốc lộ 1 - Cống Phó Sinh
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)
Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Giá Cần Bảy
Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết ranh Phường 1
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tạ Tài Lợi
Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường Tòa án) - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 336.000 240.000
Phường Giá Rai Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca)
Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca - Đường Tạ Tài Lợi
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Cầu Trần Văn Sớm
Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Cầu Trần Văn Sớm
Cầu Trần Văn Sớm - Cầu kênh ấp 1(Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Chùa Cô Lý
Chùa Cô Lý - Đến Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Tên cũ: Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phong Tân
Quốc lộ 1 - Cầu số 1 (Tên cũ: Cầu số 1 xã Phong Tân)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Gành Hào
Đường Trần Văn Sớm - Cầu lộ cũ (Tên cũ: Giáp ranh phường Hộ Phòng)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Gành Hào
Giáp ranh Phường 1 (cũ) - Giáp ấp Đầu Lá xã Long Điền
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Phường Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trang (trục chính của dự án)
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Phường Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng)
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu (hết đường)
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 7 (nhà DũngComposite)
Đường dân sinh đường Nọc Nạng - Nhà ông Dũng (Composite)
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy)
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất SX-KD đô thị 264.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường dân sinh cầu Nọc Nạng
Quốc lộ 1 - Kênh Nọc Nạng
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường dân sinh cầu Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi)
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám)
Quách Thị Kiều - Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm)
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn)
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng)
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát)
Quách Thị Kiều - Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ)
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh P.láng Tròn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út)
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6
Quốc lộ 1 - Kênh Thủy Lợi
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 2
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 8
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Hẻm số 9
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai)
Chợ khóm 2 - Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh)
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4)
Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết đường (Kênh Thủy Lợi)
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến đường chùa mới
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Tuyến Xóm Lưới
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Cầu Thanh Niên
Cầu Nhà ông Huỳnh Mười - Kênh Rạch Rắn
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Giá Rai Đường số 1 - Khu dân cư Nọc Nạng
Quốc lộ 1 - Đường số 8
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Phường Giá Rai Đường số 2 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Từ cầu Nọc Nạng - Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m)
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)
Đất ở đô thị 8.100.000 4.860.000 3.240.000 1.620.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.800.000 2.900.000
Phường Giá Rai Quốc lộ 1
Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Giá Rai Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2)
Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền
Đất ở đô thị 1.450.000 870.000 580.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai-Gành Hào
Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào
Đất ở đô thị 2.900.000 1.740.000 1.160.000 580.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai-Gành Hào
Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) - Cầu Rạch Rắn 1
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai-Gành Hào
Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) - Cổng Chùa mới
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 400.000
Phường Giá Rai Phan Thanh Giản
Lê Lợi - Cầu Đình
Đất ở đô thị 2.350.000 1.410.000 940.000 470.000
Phường Giá Rai Nguyễn Huệ
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.350.000 1.410.000 940.000 470.000
Phường Giá Rai Trưng Trắc
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.350.000 1.410.000 940.000 470.000
Phường Giá Rai Trưng Nhị
Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Phường Giá Rai Trưng Nhị
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Phường Giá Rai Trần Hưng Đạo
Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Phường Giá Rai Trần Hưng Đạo
Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 2.900.000 1.740.000 1.160.000 580.000
Phường Giá Rai Trần Hưng Đạo
Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 400.000
Phường Giá Rai Lý Thường Kiệt
Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 400.000
Phường Giá Rai Lê Lợi
Cầu Gành Hào-Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 400.000
Phường Giá Rai Lê Lợi
Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Phường Giá Rai Lê Lợi
Tim đường Trưng Nhị - Tim đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 400.000
Phường Giá Rai Nguyễn Thị Lượm
Đất ông Lê Văn Bạc (Tên cũ: Đường Giá Rai - Gành Hào) - Cầu Đen
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 400.000
Phường Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 400.000
Phường Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)
Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh)
Đất ở đô thị 700.000 420.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường lộ nhựa Khóm 4
Cầu chương trình 135 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thắm (Tên cũ: Giáp Phường Hộ Phòng )
Đất ở đô thị 550.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)
Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng
Đất ở đô thị 800.000 480.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)
Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A)
Đất ở đô thị 850.000 510.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)
Quốc lộ 1 - Ngã ba
Đất ở đô thị 1.450.000 870.000 580.000 400.000
Phường Giá Rai Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)
Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
Quốc lộ 1 - Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m - Cống Phó Sinh
Đất ở đô thị 990.000 594.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
Cống Phó Sinh - Kênh chủ chí 1 (Tên cũ: Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A)
Đất ở đô thị 650.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)
Quốc lộ 1 - Cống Phó Sinh
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Giá Rai Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)
Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân
Đất ở đô thị 800.000 480.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Giá Cần Bảy
Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết ranh Phường 1
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tạ Tài Lợi
Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường Tòa án) - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 400.000
Phường Giá Rai Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca)
Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca - Đường Tạ Tài Lợi
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Cầu Trần Văn Sớm
Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Cầu Trần Văn Sớm
Cầu Trần Văn Sớm - Cầu kênh ấp 1(Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Chùa Cô Lý
Chùa Cô Lý - Đến Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Tên cũ: Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Giá Rai - Phong Tân
Quốc lộ 1 - Cầu số 1 (Tên cũ: Cầu số 1 xã Phong Tân)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Gành Hào
Đường Trần Văn Sớm - Cầu lộ cũ (Tên cũ: Giáp ranh phường Hộ Phòng)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 400.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Gành Hào
Giáp ranh Phường 1 (cũ) - Giáp ấp Đầu Lá xã Long Điền
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Phường Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trang (trục chính của dự án)
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng)
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu (hết đường)
Đất ở đô thị 750.000 450.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 7 (nhà DũngComposite)
Đường dân sinh đường Nọc Nạng - Nhà ông Dũng (Composite)
Đất ở đô thị 750.000 450.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy)
Đất ở đô thị 750.000 450.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất ở đô thị 440.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường dân sinh cầu Nọc Nạng
Quốc lộ 1 - Kênh Nọc Nạng
Đất ở đô thị 700.000 420.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường dân sinh cầu Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi)
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám)
Quách Thị Kiều - Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm)
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn)
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng)
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng)
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát)
Quách Thị Kiều - Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ)
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh P.láng Tròn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út)
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 6
Quốc lộ 1 - Kênh Thủy Lợi
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 3
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 2
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 8
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Hẻm số 9
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai)
Chợ khóm 2 - Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh)
Đất ở đô thị 700.000 420.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4)
Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết đường (Kênh Thủy Lợi)
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Giá Rai Tuyến đường chùa mới
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Giá Rai Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 5 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Phường Giá Rai Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Phường Giá Rai Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 2 - Đường số 3
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Phường Giá Rai Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Phường Giá Rai Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 2 - Đường số 3
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Phường Giá Rai Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng
Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Đất SX-KD đô thị 4.140.000 2.484.000 1.656.000 828.000
Phường Giá Rai Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão)
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.332.000 888.000 444.000
Phường Giá Rai Đường 30/4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Phước Đức Cổ Miếu (Tên cũ: Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí) - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 240.000
Phường Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.168.000 1.900.800 1.267.200 633.600
Phường Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 734.400 489.600 244.800
Phường Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Hẻm số 6 - Giáp ranh xã Phong Thạnh
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Giá Rai Tô Minh Xuyến - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 960.000 576.000 384.000 240.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Phường Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp ranh xã Tân Phong)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Phường Giá Rai Trần Văn Quý - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Giá Rai

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thị xã Giá Rai), Phường Hộ Phòng, Xã Phong Thạnh, Xã Phong Thạnh A (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Giá Rai theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Giá Rai có diện tích tự nhiên 11,76 km² với quy mô dân số 21.974 người, mật độ dân cư đạt 1.868,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Giá Rai được đặt tại Khóm 1, phường Giá Rai, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Giá Rai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường Giá Rai là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Giá Rai, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.

 


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau là 16.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau là khoảng 868.624 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (944 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?