Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường An Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Giá Rai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Giá Rai, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất phường Giá Rai năm 2026
Khu vực: phường Giá Rai.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Giá Rai |
Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 5 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng |
Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.656.000 | 828.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão) |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 | 444.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phước Đức Cổ Miếu (Tên cũ: Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí) - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.168.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 633.600 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 734.400 | 489.600 | 244.800 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Hẻm số 6 - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tô Minh Xuyến - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp ranh xã Tân Phong) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Văn Quý - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường cách mạng tháng 8 (Tên cũ: Đường 30/4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương |
Đất SX-KD đô thị | 5.220.000 | 3.132.000 | 2.088.000 | 1.044.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Văn Ơn (đường số 3) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Giá Rai |
Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Giá Rai |
Cao Triều Phát (đường số 5) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Giá Rai |
Từ Minh Khánh (đường số 6) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Giá Rai |
Từ Minh Khánh (đường số 6) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng - Chú Chí) |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (nhà ông Lưu Minh Lập) - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu - Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến Phà ấp 4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến Kinh lộ cũ - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ranh Chùa Khơme cũ - Ranh ấp 4 Phường 1 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Từ cầu sắt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh) - Giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vành đai Hộ Phòng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến KDC Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng - Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1)) - Quốc lộ 1 (giáp ranh xã Phong Thạnh) (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong) |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đập Ba Túc + 100m - Cống kênh Ô tàu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Phường Giá Rai |
Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) - Cầu Trắng (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng - Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường lộ cũ ấp 1 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng - Tới giáp kè sạt lở (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm) |
Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường trạm quản lý cống - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - A) |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)(Tên cũ: Đường tránh tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình) - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong) |
Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Đông kênh Ba Túc - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ đường Phan Đình Giót (ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền |
Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Tây kênh Ba Túc - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Từ đường Phan Đình Giót (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng) - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền) |
Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu) |
Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Hết đường) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng (Tên cũ: Ngã ba xuất khẩu) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nhánh hẻm số 7 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - đến nhà ông Dư Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 9 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 13 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót (Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan ) (Tên cũ: Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan) - Đến hẻm số 3 (Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí |
Đất SX-KD đô thị | 408.000 | 244.800 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp) |
Đất SX-KD đô thị | 408.000 | 244.800 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu) |
Đất SX-KD đô thị | 408.000 | 244.800 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 21 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung) |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) - Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 408.000 | 244.800 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 26 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào nhà bà Trần Thị Nho - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Lò Rèn - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường lò rèn (nhánh ngang) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ hẻm số 4 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 12 (cặp phòng KT - HT cũ ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 280.800 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào công an Phường Hộ Phòng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cửa hàng VLXD Hộ Phòng - Phước Đức Cổ Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm nhà Hoàng Anh - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng - Cổng trường cấp 2 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm nhà Hoàng Anh - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cổng trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 276.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nhà ông Trần Hồng Quân - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 342.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường chợ cũ (phía đông) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường chợ cũ (phía tây) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm Tự Lực - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | 1.116.000 | 744.000 | 372.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Lê Văn Tám - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 259.200 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 1 (cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm - Chùa Long Đức |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 (đường nhà ông Trí) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 10 (hẻm nhà bà Liễu) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phòng (xăng dầu) - Hết đường (cặp kênh xáng CM-BL) |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bến phà cũ - Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp ấp Quyết Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến Bảy Gỗ - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp kênh Bảy Gỗ |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng C - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Hộ Phòng C |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào Trạm biến điện - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Phường Giá Rai |
Cống Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Cống Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) - hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) - hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh) |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 2 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 10 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) - Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên) |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 12 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên) - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5) |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường khu dân cư Thành Trung - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm Trung Kiên - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía đông chợ Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía tây chợ Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 14 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan |
Đất SX-KD đô thị | 348.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A - Khu dân cư Đại Lộc Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4) - Khu dân cư Đại Lộc Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng - Khu dân cư Đại Lộc Đường Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B - Khu dân cư Đại Lộc Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2) - Khu dân cư Đại Lộc Đường Nguyễn Quốc Hương - Đường số 07 |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6) - Khu dân cư Đại Lộc Nguyên tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào khu đất thánh - Khu dân cư Đại Lộc Quốc lộ 1 - Đường Vành Đai |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Dân sinh cầu khóm 2 - Khu dân cư Đại Lộc Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) - Kênh Xáng Hộ Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Dân sinh cầu khóm 2 - Khu dân cư Đại Lộc Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Cống 19 - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Phong Thạnh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Cầu Chủ Chí 4 (Tên cũ: Bắt đầu tư giáp xã Phong Thạnh A) - Đến Cống 19 |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Hết ranh UBND xã Phong Thạnh cũ - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Ngã ba đường số 1 và đường số 3 - Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường số 4 - Ranh Quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) - Giáp ranh Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường xóm Lung - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Miếu bà chúa Sứ - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Tư Lẫm - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Chí 6 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Tư Trứ - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cống ấp 25 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Kênh Tượng - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường xóm Huế - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường xóm Huế - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Trung - Đến nhà ông Lê Văn Đâu |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường kênh Tượng - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Huỳnh Văn Thành - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Trang Văn Thông - Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Phan Đình Giót (nối dài) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Châu Văn Đặng (nối dài) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Cầu Trắng - Nhà ông Út Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Giáp ranh ấp 1 Phường 1 - Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua) - Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 3 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 22 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí 1 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Cầu Út Công (ấp 4 ) - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18 ) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Cầu Trần Văn Sớm (nối dài ) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc Lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ chí II) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 22 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí III - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Từ giáp ranh phường Láng Tròn - Đến giáp Hẻm 6 (khóm 1A Hộ Phòng) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 258.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Phường Giá Rai |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Phường Giá Rai |
Phường Giá Rai - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Giá Rai |
Phường Giá Rai - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Giá Rai |
Phường Giá Rai - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Giá Rai |
Phường Giá Rai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Giá Rai |
Phường Giá Rai - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Giá Rai |
Phường Giá Rai - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Giá Rai |
Phường Giá Rai - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Giá Rai |
Phường Giá Rai - |
Đất làm muối | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến Xóm Lưới Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Cầu Thanh Niên Cầu Nhà ông Huỳnh Mười - Kênh Rạch Rắn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 1 - Khu dân cư Nọc Nạng Quốc lộ 1 - Đường số 8 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 2 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 5 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão) |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phước Đức Cổ Miếu (Tên cũ: Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí) - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6 |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Hẻm số 6 - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tô Minh Xuyến - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp ranh xã Tân Phong) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Văn Quý - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường cách mạng tháng 8 (Tên cũ: Đường 30/4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Văn Ơn (đường số 3) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Giá Rai |
Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Giá Rai |
Cao Triều Phát (đường số 5) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Giá Rai |
Từ Minh Khánh (đường số 6) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Giá Rai |
Từ Minh Khánh (đường số 6) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng - Chú Chí) |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (nhà ông Lưu Minh Lập) - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu - Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến Phà ấp 4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến Kinh lộ cũ - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ranh Chùa Khơme cũ - Ranh ấp 4 Phường 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Từ cầu sắt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh) - Giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vành đai Hộ Phòng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến KDC Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng - Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1)) - Quốc lộ 1 (giáp ranh xã Phong Thạnh) (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đập Ba Túc + 100m - Cống kênh Ô tàu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Giá Rai |
Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) - Cầu Trắng (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng - Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp |
Đất ở đô thị | 600.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường lộ cũ ấp 1 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng - Tới giáp kè sạt lở (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm) |
Đất ở đô thị | 620.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường trạm quản lý cống - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - A) |
Đất ở đô thị | 420.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)(Tên cũ: Đường tránh tuyến) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình) - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong) |
Đất ở đô thị | 620.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Đông kênh Ba Túc - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ đường Phan Đình Giót (ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền |
Đất ở đô thị | 620.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Tây kênh Ba Túc - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Từ đường Phan Đình Giót (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng) - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền) |
Đất ở đô thị | 620.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu) |
Đất ở đô thị | 620.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Hết đường) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng (Tên cũ: Ngã ba xuất khẩu) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nhánh hẻm số 7 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - đến nhà ông Dư Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 9 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 13 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót (Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan ) (Tên cũ: Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan) - Đến hẻm số 3 (Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí |
Đất ở đô thị | 680.000 | 408.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp) |
Đất ở đô thị | 680.000 | 408.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu) |
Đất ở đô thị | 680.000 | 408.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 21 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung) |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) - Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp) |
Đất ở đô thị | 680.000 | 408.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 26 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào nhà bà Trần Thị Nho - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Lò Rèn - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường lò rèn (nhánh ngang) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ hẻm số 4 - hết đường |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 12 (cặp phòng KT - HT cũ ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 780.000 | 468.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào công an Phường Hộ Phòng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cửa hàng VLXD Hộ Phòng - Phước Đức Cổ Miếu |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm nhà Hoàng Anh - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng - Cổng trường cấp 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm nhà Hoàng Anh - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cổng trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng |
Đất ở đô thị | 460.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nhà ông Trần Hồng Quân - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ |
Đất ở đô thị | 570.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường chợ cũ (phía đông) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường chợ cũ (phía tây) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm Tự Lực - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp) |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Lê Văn Tám - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan |
Đất ở đô thị | 720.000 | 432.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 1 (cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm - Chùa Long Đức |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 (đường nhà ông Trí) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 10 (hẻm nhà bà Liễu) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phòng (xăng dầu) - Hết đường (cặp kênh xáng CM-BL) |
Đất ở đô thị | 420.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bến phà cũ - Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) |
Đất ở đô thị | 420.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp ấp Quyết Thắng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến Bảy Gỗ - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp kênh Bảy Gỗ |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng C - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Hộ Phòng C |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào Trạm biến điện - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Phường Giá Rai |
Cống Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Cống Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) - hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) - hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh) |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 2 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 10 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) - Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên) |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 12 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên) - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5) |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường khu dân cư Thành Trung - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm Trung Kiên - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía đông chợ Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía tây chợ Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 14 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan |
Đất ở đô thị | 580.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A - Khu dân cư Đại Lộc Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp) |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4) - Khu dân cư Đại Lộc Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng - Khu dân cư Đại Lộc Đường Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B - Khu dân cư Đại Lộc Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2) - Khu dân cư Đại Lộc Đường Nguyễn Quốc Hương - Đường số 07 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6) - Khu dân cư Đại Lộc Nguyên tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào khu đất thánh - Khu dân cư Đại Lộc Quốc lộ 1 - Đường Vành Đai |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Dân sinh cầu khóm 2 - Khu dân cư Đại Lộc Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) - Kênh Xáng Hộ Phòng |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Dân sinh cầu khóm 2 - Khu dân cư Đại Lộc Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Cống 19 - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Phong Thạnh cũ |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Cầu Chủ Chí 4 (Tên cũ: Bắt đầu tư giáp xã Phong Thạnh A) - Đến Cống 19 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Hết ranh UBND xã Phong Thạnh cũ - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Ngã ba đường số 1 và đường số 3 - Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường số 4 - Ranh Quy hoạch |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) - Giáp ranh Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường xóm Lung - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Miếu bà chúa Sứ - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Tư Lẫm - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Chí 6 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Tư Trứ - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cống ấp 25 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Kênh Tượng - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường xóm Huế - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường xóm Huế - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Trung - Đến nhà ông Lê Văn Đâu |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường kênh Tượng - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Huỳnh Văn Thành - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Trang Văn Thông - Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Phan Đình Giót (nối dài) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Châu Văn Đặng (nối dài) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Cầu Trắng - Nhà ông Út Dũng |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Giáp ranh ấp 1 Phường 1 - Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ) |
Đất ở đô thị | 550.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất ở đô thị | 450.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh) |
Đất ở đô thị | 450.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua) - Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 3 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 22 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí 1 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Cầu Út Công (ấp 4 ) - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18 ) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Cầu Trần Văn Sớm (nối dài ) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc Lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất ở đô thị | 650.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ chí II) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 22 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí III - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Từ giáp ranh phường Láng Tròn - Đến giáp Hẻm 6 (khóm 1A Hộ Phòng) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ - |
Đất ở đô thị | 430.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất ở đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Phường Giá Rai |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Từ cầu Nọc Nạng - Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 6.960.000 | 4.640.000 | 2.320.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m) |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2) Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 696.000 | 464.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai-Gành Hào Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai-Gành Hào Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) - Cầu Rạch Rắn 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai-Gành Hào Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) - Cổng Chùa mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Phan Thanh Giản Lê Lợi - Cầu Đình |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | 1.128.000 | 752.000 | 376.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | 1.128.000 | 752.000 | 376.000 |
| Phường Giá Rai |
Trưng Trắc Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | 1.128.000 | 752.000 | 376.000 |
| Phường Giá Rai |
Trưng Nhị Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Trưng Nhị Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Hưng Đạo Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Hưng Đạo Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Hưng Đạo Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Lý Thường Kiệt Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Lợi Cầu Gành Hào-Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Lợi Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Lợi Tim đường Trưng Nhị - Tim đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Thị Lượm Đất ông Lê Văn Bạc (Tên cũ: Đường Giá Rai - Gành Hào) - Cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường lộ nhựa Khóm 4 Cầu chương trình 135 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thắm (Tên cũ: Giáp Phường Hộ Phòng ) |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A) |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 408.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án) Quốc lộ 1 - Ngã ba |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 696.000 | 464.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án) Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) Quốc lộ 1 - Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m - Cống Phó Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 792.000 | 475.200 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) Cống Phó Sinh - Kênh chủ chí 1 (Tên cũ: Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A) |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) Quốc lộ 1 - Cống Phó Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Cần Bảy Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết ranh Phường 1 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tạ Tài Lợi Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường Tòa án) - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca) Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca - Đường Tạ Tài Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Cầu Trần Văn Sớm Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Cầu Trần Văn Sớm Cầu Trần Văn Sớm - Cầu kênh ấp 1(Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chùa Cô Lý Chùa Cô Lý - Đến Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Tên cũ: Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phong Tân Quốc lộ 1 - Cầu số 1 (Tên cũ: Cầu số 1 xã Phong Tân) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Gành Hào Đường Trần Văn Sớm - Cầu lộ cũ (Tên cũ: Giáp ranh phường Hộ Phòng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Gành Hào Giáp ranh Phường 1 (cũ) - Giáp ấp Đầu Lá xã Long Điền |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường khu dân cư Nhật Trang (trục chính của dự án) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng) Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu (hết đường) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 360.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 7 (nhà DũngComposite) Đường dân sinh đường Nọc Nạng - Nhà ông Dũng (Composite) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 360.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 360.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Nọc Nạng Quốc lộ 1 - Kênh Nọc Nạng |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Giá Rai Quốc lộ 1 - Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám) Quách Thị Kiều - Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát) Quách Thị Kiều - Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu) Quốc lộ 1 - Giáp ranh P.láng Tròn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 Quốc lộ 1 - Kênh Thủy Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 8 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 9 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai) Chợ khóm 2 - Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4) Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết đường (Kênh Thủy Lợi) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến đường chùa mới Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến Xóm Lưới Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Cầu Thanh Niên Cầu Nhà ông Huỳnh Mười - Kênh Rạch Rắn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 1 - Khu dân cư Nọc Nạng Quốc lộ 1 - Đường số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 2 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 5 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão) |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phước Đức Cổ Miếu (Tên cũ: Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí) - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 2.534.400 | 1.689.600 | 844.800 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 979.200 | 652.800 | 326.400 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Hẻm số 6 - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tô Minh Xuyến - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp ranh xã Tân Phong) |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Văn Quý - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường cách mạng tháng 8 (Tên cũ: Đường 30/4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương |
Đất TM-DV đô thị | 6.960.000 | 4.176.000 | 2.784.000 | 1.392.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Văn Tám (đường số 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Văn Ơn (đường số 3) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Giá Rai |
Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Giá Rai |
Cao Triều Phát (đường số 5) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Giá Rai |
Từ Minh Khánh (đường số 6) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Giá Rai |
Từ Minh Khánh (đường số 6) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng - Chú Chí) |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (nhà ông Lưu Minh Lập) - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu - Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến Phà ấp 4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến Kinh lộ cũ - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ranh Chùa Khơme cũ - Ranh ấp 4 Phường 1 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Từ cầu sắt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh) - Giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vành đai Hộ Phòng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến KDC Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng - Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1)) - Quốc lộ 1 (giáp ranh xã Phong Thạnh) (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong) |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đập Ba Túc + 100m - Cống kênh Ô tàu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Phường Giá Rai |
Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) - Cầu Trắng (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng - Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường lộ cũ ấp 1 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng - Tới giáp kè sạt lở (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 496.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường trạm quản lý cống - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - A) |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)(Tên cũ: Đường tránh tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình) - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong) |
Đất TM-DV đô thị | 496.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Đông kênh Ba Túc - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ đường Phan Đình Giót (ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền |
Đất TM-DV đô thị | 496.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía Tây kênh Ba Túc - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Từ đường Phan Đình Giót (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng) - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền) |
Đất TM-DV đô thị | 496.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu) |
Đất TM-DV đô thị | 496.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Hết đường) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng (Tên cũ: Ngã ba xuất khẩu) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nhánh hẻm số 7 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - đến nhà ông Dư Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 9 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 13 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót (Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan ) (Tên cũ: Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan) - Đến hẻm số 3 (Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 326.400 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp) |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 326.400 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu) |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 326.400 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 21 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung) |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) - Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 326.400 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 26 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào nhà bà Trần Thị Nho - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Lò Rèn - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường lò rèn (nhánh ngang) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ hẻm số 4 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 12 (cặp phòng KT - HT cũ ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 374.400 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào công an Phường Hộ Phòng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cửa hàng VLXD Hộ Phòng - Phước Đức Cổ Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm nhà Hoàng Anh - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng - Cổng trường cấp 2 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm nhà Hoàng Anh - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cổng trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 368.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nhà ông Trần Hồng Quân - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 456.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường chợ cũ (phía đông) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường chợ cũ (phía tây) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm Tự Lực - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Lê Văn Tám - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 345.600 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 1 (cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm - Chùa Long Đức |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 (đường nhà ông Trí) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 10 (hẻm nhà bà Liễu) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phòng (xăng dầu) - Hết đường (cặp kênh xáng CM-BL) |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Bến phà cũ - Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp ấp Quyết Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến Bảy Gỗ - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp kênh Bảy Gỗ |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng C - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Hộ Phòng C |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào Trạm biến điện - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Phường Giá Rai |
Cống Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Cống Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) - hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) - hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 2 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 10 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) - Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên) |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 12 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên) - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5) |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường khu dân cư Thành Trung - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm Trung Kiên - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía đông chợ Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường phía tây chợ Nọc Nạng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 14 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan |
Đất TM-DV đô thị | 464.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A - Khu dân cư Đại Lộc Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4) - Khu dân cư Đại Lộc Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng - Khu dân cư Đại Lộc Đường Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B - Khu dân cư Đại Lộc Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2) - Khu dân cư Đại Lộc Đường Nguyễn Quốc Hương - Đường số 07 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6) - Khu dân cư Đại Lộc Nguyên tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 832.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào khu đất thánh - Khu dân cư Đại Lộc Quốc lộ 1 - Đường Vành Đai |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Dân sinh cầu khóm 2 - Khu dân cư Đại Lộc Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) - Kênh Xáng Hộ Phòng |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Dân sinh cầu khóm 2 - Khu dân cư Đại Lộc Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Cống 19 - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Phong Thạnh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Cầu Chủ Chí 4 (Tên cũ: Bắt đầu tư giáp xã Phong Thạnh A) - Đến Cống 19 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phó Sinh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Hết ranh UBND xã Phong Thạnh cũ - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Ngã ba đường số 1 và đường số 3 - Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Đường số 4 - Ranh Quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) - Giáp ranh Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường xóm Lung - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Miếu bà chúa Sứ - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Sáo - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Tư Lẫm - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Chí 5 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chủ Chí 6 - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Tư Trứ - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cống ấp 25 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Kênh Tượng - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường xóm Huế - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường xóm Huế - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Trung - Đến nhà ông Lê Văn Đâu |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường kênh Tượng - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Huỳnh Văn Thành - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 7 Chanh - Khu vực xã Phong Thạnh cũ Bắt đầu tư nhà ông Trang Văn Thông - Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Phan Đình Giót (nối dài) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Châu Văn Đặng (nối dài) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Cầu Trắng - Nhà ông Út Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Giáp ranh ấp 1 Phường 1 - Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh) |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua) - Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 3 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 4 đến ấp 22 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí 1 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Cầu Út Công (ấp 4 ) - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18 ) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Cầu Trần Văn Sớm (nối dài ) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc Lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ chí II) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 22 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí III - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau) - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Từ giáp ranh phường Láng Tròn - Đến giáp Hẻm 6 (khóm 1A Hộ Phòng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - Khu vực xã Phong Thạnh A cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 344.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 192.000 | 128.000 | 64.000 |
| Phường Giá Rai |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Từ cầu Nọc Nạng - Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) |
Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.944.000 | 972.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m) |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2) Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền |
Đất SX-KD đô thị | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai-Gành Hào Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai-Gành Hào Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) - Cầu Rạch Rắn 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai-Gành Hào Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) - Cổng Chùa mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Phan Thanh Giản Lê Lợi - Cầu Đình |
Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | 846.000 | 564.000 | 282.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | 846.000 | 564.000 | 282.000 |
| Phường Giá Rai |
Trưng Trắc Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.410.000 | 846.000 | 564.000 | 282.000 |
| Phường Giá Rai |
Trưng Nhị Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Trưng Nhị Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Hưng Đạo Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Hưng Đạo Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Hưng Đạo Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Lý Thường Kiệt Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Lợi Cầu Gành Hào-Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Lợi Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Lợi Tim đường Trưng Nhị - Tim đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Thị Lượm Đất ông Lê Văn Bạc (Tên cũ: Đường Giá Rai - Gành Hào) - Cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường lộ nhựa Khóm 4 Cầu chương trình 135 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thắm (Tên cũ: Giáp Phường Hộ Phòng ) |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A) |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 306.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án) Quốc lộ 1 - Ngã ba |
Đất SX-KD đô thị | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án) Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) Quốc lộ 1 - Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m - Cống Phó Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 594.000 | 356.400 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) Cống Phó Sinh - Kênh chủ chí 1 (Tên cũ: Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A) |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) Quốc lộ 1 - Cống Phó Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Cần Bảy Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết ranh Phường 1 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tạ Tài Lợi Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường Tòa án) - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca) Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca - Đường Tạ Tài Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Cầu Trần Văn Sớm Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Cầu Trần Văn Sớm Cầu Trần Văn Sớm - Cầu kênh ấp 1(Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chùa Cô Lý Chùa Cô Lý - Đến Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Tên cũ: Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phong Tân Quốc lộ 1 - Cầu số 1 (Tên cũ: Cầu số 1 xã Phong Tân) |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Gành Hào Đường Trần Văn Sớm - Cầu lộ cũ (Tên cũ: Giáp ranh phường Hộ Phòng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Gành Hào Giáp ranh Phường 1 (cũ) - Giáp ấp Đầu Lá xã Long Điền |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường khu dân cư Nhật Trang (trục chính của dự án) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng) Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu (hết đường) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 7 (nhà DũngComposite) Đường dân sinh đường Nọc Nạng - Nhà ông Dũng (Composite) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất SX-KD đô thị | 264.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Nọc Nạng Quốc lộ 1 - Kênh Nọc Nạng |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Giá Rai Quốc lộ 1 - Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám) Quách Thị Kiều - Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát) Quách Thị Kiều - Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu) Quốc lộ 1 - Giáp ranh P.láng Tròn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 Quốc lộ 1 - Kênh Thủy Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 8 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 9 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai) Chợ khóm 2 - Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4) Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết đường (Kênh Thủy Lợi) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến đường chùa mới Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến Xóm Lưới Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Cầu Thanh Niên Cầu Nhà ông Huỳnh Mười - Kênh Rạch Rắn |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 1 - Khu dân cư Nọc Nạng Quốc lộ 1 - Đường số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 2 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Từ cầu Nọc Nạng - Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Phường Giá Rai |
Quốc lộ 1 Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Đến ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2) Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai-Gành Hào Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai-Gành Hào Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) - Cầu Rạch Rắn 1 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai-Gành Hào Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) - Cổng Chùa mới |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Phan Thanh Giản Lê Lợi - Cầu Đình |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | 470.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | 470.000 |
| Phường Giá Rai |
Trưng Trắc Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | 470.000 |
| Phường Giá Rai |
Trưng Nhị Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Trưng Nhị Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Hưng Đạo Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Hưng Đạo Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Hưng Đạo Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Lý Thường Kiệt Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Lợi Cầu Gành Hào-Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Lợi Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Giá Rai |
Lê Lợi Tim đường Trưng Nhị - Tim đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Thị Lượm Đất ông Lê Văn Bạc (Tên cũ: Đường Giá Rai - Gành Hào) - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường lộ nhựa Khóm 4 Cầu chương trình 135 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thắm (Tên cũ: Giáp Phường Hộ Phòng ) |
Đất ở đô thị | 550.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) Cống Nọc Nạng - Đến hết ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A) |
Đất ở đô thị | 850.000 | 510.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án) Quốc lộ 1 - Ngã ba |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án) Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) Quốc lộ 1 - Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m - Cống Phó Sinh |
Đất ở đô thị | 990.000 | 594.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) Cống Phó Sinh - Kênh chủ chí 1 (Tên cũ: Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A) |
Đất ở đô thị | 650.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) Quốc lộ 1 - Cống Phó Sinh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Cần Bảy Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết ranh Phường 1 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tạ Tài Lợi Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường Tòa án) - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca) Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca - Đường Tạ Tài Lợi |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Cầu Trần Văn Sớm Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Cầu Trần Văn Sớm Cầu Trần Văn Sớm - Cầu kênh ấp 1(Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Chùa Cô Lý Chùa Cô Lý - Đến Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Tên cũ: Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phong Tân Quốc lộ 1 - Cầu số 1 (Tên cũ: Cầu số 1 xã Phong Tân) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Gành Hào Đường Trần Văn Sớm - Cầu lộ cũ (Tên cũ: Giáp ranh phường Hộ Phòng) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Gành Hào Giáp ranh Phường 1 (cũ) - Giáp ấp Đầu Lá xã Long Điền |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường khu dân cư Nhật Trang (trục chính của dự án) Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng) Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu (hết đường) |
Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 7 (nhà DũngComposite) Đường dân sinh đường Nọc Nạng - Nhà ông Dũng (Composite) |
Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy) |
Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất ở đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Nọc Nạng Quốc lộ 1 - Kênh Nọc Nạng |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường dân sinh cầu Giá Rai Quốc lộ 1 - Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám) Quách Thị Kiều - Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng) Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát) Quách Thị Kiều - Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu) Quốc lộ 1 - Giáp ranh P.láng Tròn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 6 Quốc lộ 1 - Kênh Thủy Lợi |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 3 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 8 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Hẻm số 9 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai) Chợ khóm 2 - Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4) Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết đường (Kênh Thủy Lợi) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Giá Rai |
Tuyến đường chùa mới Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Giá Rai |
Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 5 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng |
Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.656.000 | 828.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão) |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 | 444.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Phước Đức Cổ Miếu (Tên cũ: Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí) - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.168.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 633.600 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 734.400 | 489.600 | 244.800 |
| Phường Giá Rai |
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Hẻm số 6 - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Tô Minh Xuyến - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 240.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Phường Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp ranh xã Tân Phong) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Phường Giá Rai |
Trần Văn Quý - Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Giá Rai
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thị xã Giá Rai), Phường Hộ Phòng, Xã Phong Thạnh, Xã Phong Thạnh A (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Giá Rai theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Giá Rai có diện tích tự nhiên 11,76 km² với quy mô dân số 21.974 người, mật độ dân cư đạt 1.868,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Giá Rai được đặt tại Khóm 1, phường Giá Rai, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Giá Rai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường Giá Rai là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Giá Rai, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
