Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại phường Gia Sàng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Gia Sàng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên

– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất phường Gia Sàng năm 2026

Khu vực: phường Gia Sàng.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây hằng năm khác, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 33.000 đến 31.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng)
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 31.000.000 18.600.000 11.160.000 6.696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 16.200.000 9.720.000 5.832.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5
Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang Thép
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 13.200.000 7.920.000 4.752.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.700.000 13.020.000 7.812.000 4.687.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.700.000 13.020.000 7.812.000 4.687.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 11.340.000 6.804.000 4.082.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.900.000 11.340.000 6.804.000 4.082.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3
Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.500.000 11.100.000 6.660.000 3.996.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 6.480.000 3.888.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5
Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang Thép
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2
Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1
Từ đảo tròn Gang Thép
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
Cầu Loàng → Đường sắt đi Kép
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1
Đảo tròn Gang Thép
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 8.040.000 4.824.000 2.894.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3
Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.950.000 7.770.000 4.662.000 2.797.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3
Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.950.000 7.770.000 4.662.000 2.797.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.600.000 7.560.000 4.536.000 2.722.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.600.000 7.560.000 4.536.000 2.722.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.600.000 7.560.000 4.536.000 2.722.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.400.000 7.440.000 4.464.000 2.678.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 1
Đường Bắc Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 22m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 7.020.000 4.212.000 2.527.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 647 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.300.000 6.780.000 4.068.000 2.441.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2
Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 4.032.000 2.419.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 557: | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 3.960.000 2.376.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.480.000 3.888.000 2.333.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.480.000 3.888.000 2.333.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại
toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.600.000 6.360.000 3.816.000 2.290.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1
Từ đảo tròn Gang Thép
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
Cầu Loàng → Đường sắt đi Kép
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 3.780.000 2.268.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 6.120.000 3.672.000 2.203.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2
Hết đất Trường Mầm non Văn Lang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 6.120.000 3.672.000 2.203.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 6.060.000 3.636.000 2.182.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 6.060.000 3.636.000 2.182.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.080.000 6.048.000 3.629.000 2.177.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2
Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2
Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1
Đảo tròn Gang Thép
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 19,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 3.456.000 2.074.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 15m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 3.456.000 2.074.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 15,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 3.456.000 2.074.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 12m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 3.456.000 2.074.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 3.456.000 2.074.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2
Sau 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 5.640.000 3.384.000 2.030.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4
Cách đường Lưu Nhân Chú 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 5.640.000 3.384.000 2.030.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2
Cổng UBND phường Gia Sàng cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.400.000 5.640.000 3.384.000 2.030.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.380.000 5.628.000 3.377.000 2.026.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.380.000 5.628.000 3.377.000 2.026.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu)
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.900.000 5.340.000 3.204.000 1.922.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Ngõ số 105
Đường Bắc Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m
Đường Bắc Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Ngõ số 105
Đường Bắc Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m
Đường Bắc Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 5.220.000 3.132.000 1.879.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.680.000 5.208.000 3.125.000 1.875.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.680.000 5.208.000 3.125.000 1.875.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 557: | Đoạn 2
Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 5.160.000 3.096.000 1.858.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.980.000 2.988.000 1.793.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.190.000 4.914.000 2.948.000 1.769.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.190.000 4.914.000 2.948.000 1.769.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 647 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.910.000 4.746.000 2.848.000 1.709.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 647 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.910.000 4.746.000 2.848.000 1.709.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 15m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 2
Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.680.000 2.808.000 1.685.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 557: | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 479 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Ngã ba
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 536 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 576 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3
Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại
toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.420.000 4.452.000 2.671.000 1.603.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại
toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.420.000 4.452.000 2.671.000 1.603.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 639/1: | Ngõ số 661/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng
Đường Gia Sàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 339 | Đoạn 1
Đường Thống Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 279
Đường Thống Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 756 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 457/1 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng
Đường Gia Sàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 339 | Đoạn 1
Đường Thống Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 279
Đường Thống Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 756 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 457/1 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 639/1: | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3
Sau 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ
Đường Lưu Nhân Chú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2
Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Ngõ số 141
Đường Bắc Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2
Sau 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 2.592.000 1.555.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2
Hết đất Trường Mầm non Văn Lang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.140.000 4.284.000 2.570.000 1.542.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.140.000 4.284.000 2.570.000 1.542.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.140.000 4.284.000 2.570.000 1.542.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2
Hết đất Trường Mầm non Văn Lang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.140.000 4.284.000 2.570.000 1.542.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Ngõ số 353/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 4.260.000 2.556.000 1.534.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.070.000 4.242.000 2.545.000 1.527.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.070.000 4.242.000 2.545.000 1.527.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2
Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Vào 100m
Đường Bắc Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 4.140.000 2.484.000 1.490.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 604 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 4.140.000 2.484.000 1.490.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 479 | Đoạn 2
Ngã ba → Vào 200m tiếp theo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 4.140.000 2.484.000 1.490.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 15m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2
Sau 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.580.000 3.948.000 2.369.000 1.421.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4
Cách đường Lưu Nhân Chú 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.580.000 3.948.000 2.369.000 1.421.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2
Cổng UBND phường Gia Sàng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.580.000 3.948.000 2.369.000 1.421.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2
Sau 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.580.000 3.948.000 2.369.000 1.421.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4
Cách đường Lưu Nhân Chú 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.580.000 3.948.000 2.369.000 1.421.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2
Cổng UBND phường Gia Sàng cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.580.000 3.948.000 2.369.000 1.421.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.230.000 3.738.000 2.243.000 1.346.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.230.000 3.738.000 2.243.000 1.346.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa, vào 100m
Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Ngõ số 105
Đường Bắc Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m
Đường Bắc Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.090.000 3.654.000 2.192.000 1.315.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 557: | Đoạn 2
Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.020.000 3.612.000 2.167.000 1.300.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 557: | Đoạn 2
Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.020.000 3.612.000 2.167.000 1.300.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 557: | Đoạn 2
Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.020.000 3.612.000 2.167.000 1.300.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m
Ngõ số 67
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 3.540.000 2.124.000 1.274.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 19,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 1
Đường Lưu Nhân Chú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.810.000 3.486.000 2.092.000 1.255.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng
Đường Gia Sàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 3.420.000 2.052.000 1.231.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 756 | Đoạn 2
Hết đất khách sạn Hải Âu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m
Sau 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 756 | Đoạn 2
Hết đất khách sạn Hải Âu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 756 | Đoạn 2
Hết đất khách sạn Hải Âu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m
Sau 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 2
Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 15m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 1.966.000 1.179.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 1
Đường Vó Ngựa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 1.944.000 1.166.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 576 | Đoạn 2
Sau 100m → Vào 250m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 3.180.000 1.908.000 1.145.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 536 | Đoạn 2
Sau 100m → Vào 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 3.180.000 1.908.000 1.145.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 9m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 3.180.000 1.908.000 1.145.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3
Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3
Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3
Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3
Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ Tháp truyền hình
Đường Gia Sàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ
Đường Gia Sàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 72
Đường Tân Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 72
Đường Tân Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 73
Đường Tân Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 87
Đường Tân Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 88,103
Đường Tân Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 301 | Đoạn 2
Sau 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A
Đường Thanh Niên Xung Phong
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 301 | Ngõ số 321
Đường Thống Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 339 | Đoạn 1
Đường Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 639/1: | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 639/1: | Ngõ số 661/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 339 | Đoạn 1
Đường Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng
Đường Gia Sàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 639/1: | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng
Đường Gia Sàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 339 | Đoạn 1
Đường Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 279
Đường Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 756 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 457/1 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 639/1: | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 639/1: | Ngõ số 661/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 3.108.000 1.865.000 1.119.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngách số 23
Ngõ số 18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 3.060.000 1.836.000 1.102.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3
Sau 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2
Sau 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ
Đường Lưu Nhân Chú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2
Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Ngõ số 141
Đường Bắc Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3
Sau 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2
Sau 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ
Đường Lưu Nhân Chú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2
Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Ngõ số 141
Đường Bắc Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3
Sau 250m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2
Sau 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ
Đường Lưu Nhân Chú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3
Sau 250m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ
Đường Lưu Nhân Chú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2
Sau 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2
Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Ngõ số 141
Đường Bắc Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.024.000 1.814.000 1.089.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Ngõ số 353/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 2.982.000 1.789.000 1.074.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Ngõ số 353/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 2.982.000 1.789.000 1.074.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Vào 100m
Đường Bắc Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.830.000 2.898.000 1.739.000 1.043.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 604 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.830.000 2.898.000 1.739.000 1.043.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 479 | Đoạn 2
Ngã ba → Vào 200m tiếp theo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.830.000 2.898.000 1.739.000 1.043.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 301 | Đoạn 3
Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 311
Đường Lưu Nhân Chú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 604 | Đoạn 2
Sau 100m → Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 647 | Ngõ số 634
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 647 | Ngõ số 673
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 557: | Ngõ 571
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ số 800 có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 639/1: | Đoạn 2
Sau 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Đoạn 2
Sau 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 457/1 | Đoạn 2
Sau 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 1.728.000 1.037.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ số 837
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.820.000 1.692.000 1.015.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Các nhánh rẽ trên đoạn từ đường Bắc Nam đến đường sắt có đường bê tông rộng ≥ 2m, vào 100m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.820.000 1.692.000 1.015.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 3
Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.760.000 1.656.000 994.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 1
Từ đường Lưu Nhân Chú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.760.000 1.656.000 994.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ số 933
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.760.000 1.656.000 994.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 2
Sau 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.760.000 1.656.000 994.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ khu dân cư sau Bách Hóa Dốc Hanh
Đường Gang thép
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngách số 26A
Ngõ số 72
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.640.000 1.584.000 950.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngách số 26A
Ngõ số 72
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.640.000 1.584.000 950.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Trạm xử lý nước thải
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 301 | Đoạn 1
Đường Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 301 | Đoạn 1
Đường Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ 247
Đường Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 3
Đường sắt Hà Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.580.000 1.548.000 929.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 3
Đất Trường Mầm non Hương Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 3
Đất Trường Mầm non Hương Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 3
Đất Trường Mầm non Hương Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 4
Đường sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 3
Đất Trường Mầm non Hương Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 4
Đường sắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 2
Sau 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ 197/1 |
Đường Vó Ngựa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 2
Sau 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ 197/1 |
Đường Vó Ngựa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m
Ngõ số 67
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m
Ngõ số 67
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m
Ngõ số 67
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.130.000 2.478.000 1.487.000 892.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 3
Sau 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.460.000 1.476.000 886.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ song song theo đường sắt
Đường Thanh Niên Xung Phong
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.460.000 1.476.000 886.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 3
Sau 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.460.000 1.476.000 886.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ song song theo đường sắt
Đường Thanh Niên Xung Phong
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.460.000 1.476.000 886.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng
Đường Gia Sàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.990.000 2.394.000 1.436.000 862.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng
Đường Gia Sàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.990.000 2.394.000 1.436.000 862.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m
Sau 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 756 | Đoạn 2
Hết đất khách sạn Hải Âu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m
Sau 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 756 | Đoạn 2
Hết đất khách sạn Hải Âu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m
Sau 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 756 | Đoạn 2
Hết đất khách sạn Hải Âu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.352.000 1.411.000 847.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 22m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 1
Đường Vó Ngựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.268.000 1.361.000 816.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 1
Đường Vó Ngựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.268.000 1.361.000 816.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong vào xưởng cán Công ty cổ phần Kim khí Gia Sàng
Đường Thanh Niên Xung Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.710.000 2.226.000 1.336.000 801.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 72
Đường Tân Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 73
Đường Tân Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 87
Đường Tân Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 88,103
Đường Tân Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 301 | Đoạn 2
Sau 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A
Đường Thanh Niên Xung Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 301 | Ngõ số 321
Đường Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ Tháp truyền hình
Đường Gia Sàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ
Đường Gia Sàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 72
Đường Tân Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 73
Đường Tân Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A
Đường Thanh Niên Xung Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 301 | Ngõ số 321
Đường Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.184.000 1.310.000 786.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 229 | Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa cổ đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m
Đường Lưu Nhân Chú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 261 | Đoạn 2
Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 323
Đường Lưu Nhân Chú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Đoạn 2
Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ số 71
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngách số 23
Ngõ số 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.570.000 2.142.000 1.285.000 771.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngách số 23
Ngõ số 18
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.570.000 2.142.000 1.285.000 771.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 261 | Đoạn 1
Đường Lưu Nhân Chú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 261 | Đoạn 1
Đường Lưu Nhân Chú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 261 | Đoạn 1
Đường Lưu Nhân Chú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ 197/1 |
Sau 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 2.040.000 1.224.000 734.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Từ đường Gang Thép vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng
Đường Gang thép
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 2.040.000 1.224.000 734.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Đoạn 2
Sau 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 639/1: | Đoạn 2
Sau 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Đoạn 2
Sau 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 557: | Ngõ 571
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 604 | Đoạn 2
Sau 100m → Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 647 | Ngõ số 634
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 647 | Ngõ số 673
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 311
Đường Lưu Nhân Chú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 407
Đường Lưu Nhân Chú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 318
Đường Lưu Nhân Chú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 261 | Đoạn 3
Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn qua 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.016.000 1.210.000 726.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 1
Từ đường Lưu Nhân Chú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 3
Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ số 933
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 2
Sau 150m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 3
Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 1
Từ đường Lưu Nhân Chú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ số 933
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 2
Sau 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 9m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 9m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ số 933
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 2
Sau 150m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 1
Từ đường Lưu Nhân Chú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 3
Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.220.000 1.932.000 1.159.000 696.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m
toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ khu dân cư sau Bách Hóa Dốc Hanh
Đường Gang thép
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ khu dân cư sau Bách Hóa Dốc Hanh
Đường Gang thép
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngách số 26A
Ngõ số 72
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngách số 26A
Ngõ số 72
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngách số 26A
Ngõ số 72
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngách số 26A
Ngõ số 72
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 3
Đường sắt Hà Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.010.000 1.806.000 1.084.000 650.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 3
Đường sắt Hà Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.010.000 1.806.000 1.084.000 650.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 2
Sau 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ 197/1 |
Đường Vó Ngựa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 2
Sau 100m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ 197/1 |
Đường Vó Ngựa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 1.764.000 1.058.000 635.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) |
Sau 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.740.000 1.044.000 626.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 3
Sau 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.870.000 1.722.000 1.033.000 620.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ song song theo đường sắt
Đường Thanh Niên Xung Phong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.870.000 1.722.000 1.033.000 620.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 3
Sau 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.870.000 1.722.000 1.033.000 620.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ song song theo đường sắt
Đường Thanh Niên Xung Phong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.870.000 1.722.000 1.033.000 620.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 728 | Đoạn 3
Sau 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.870.000 1.722.000 1.033.000 620.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam Giá, có đường rộng ≥ 3,5m
Phổ Trịnh Bá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Các nhánh rẽ từ đường Gang Thép vào khu dân cư có đường bê tông rộng ≥ 3,5m
Đường Gang thép
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 261 | Đoạn 2
Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngõ số 323
Đường Lưu Nhân Chú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép
Phố Trịnh Bá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 229 | Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa cổ đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m
Đường Lưu Nhân Chú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) |
Đường Lưu Nhân Chú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Đoạn 2
Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ số 71
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Đoạn 2
Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Ngõ số 71
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 779 | Đoạn 2
Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 229 | Ngõ số 191
Đường Lưu Nhân Chủ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 229 | Ngõ số 191
Đường Lưu Nhân Chủ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ 197/1 |
Sau 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.380.000 1.428.000 857.000 514.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m
toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m
toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m
toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m
toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m
toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư đồi F
Đường Hương Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Các ngõ rẽ trên đường Hương Sơn có đường bê tông ≥ 3,5m
Đường Hương Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 261 | Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m
Trường Tiểu học Hương Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) |
Sau 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) |
Sau 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) |
Sau 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào
Kè Đá Gân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào
Kè Đá Gân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào
Kè Đá Gân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam Giá, có đường rộng ≥ 3,5m
Phổ Trịnh Bá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 1.134.000 680.000 408.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Trục phụ | Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam Giá, có đường rộng ≥ 3,5m
Phổ Trịnh Bá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 1.134.000 680.000 408.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đường kẻ đá Gân đi xã Tân Khánh
Kè đá Gân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên
Kè Đá Gân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà Viên
Bờ đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn,
Bờ đê sông Đào
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào
Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Ngõ số 229 | Ngõ số 191
Đường Lưu Nhân Chủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào
Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào
Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào
Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào
Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
Toàn tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Các đoạn còn lại
Các tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn,
Bờ đê sông Đào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đường kẻ đá Gân đi xã Tân Khánh
Kè đá Gân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên
Kè Đá Gân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà Viên
Bờ đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào
Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đường kẻ đá Gân đi xã Tân Khánh
Kè đá Gân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên
Kè Đá Gân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà Viên
Bờ đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn,
Bờ đê sông Đào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào
Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên phường Gia Sàng Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 120.000 117.000 114.000 0
Thái Nguyên phường Gia Sàng Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 120.000 117.000 114.000 0
Thái Nguyên phường Gia Sàng Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 120.000 117.000 114.000 0
Thái Nguyên phường Gia Sàng Toàn bộ khu vực Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 108.000 105.000 102.000 0
Thái Nguyên phường Gia Sàng Toàn bộ khu vực Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 39.000 36.000 33.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng)
Toàn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.000.000 18.600.000 11.160.000 6.696.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 16.200.000 9.720.000 5.832.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5
Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang Thép
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 13.200.000 7.920.000 4.752.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.700.000 13.020.000 7.812.000 4.687.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.700.000 13.020.000 7.812.000 4.687.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.900.000 11.340.000 6.804.000 4.082.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.900.000 11.340.000 6.804.000 4.082.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3
Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.500.000 11.100.000 6.660.000 3.996.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m
Toàn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 10.800.000 6.480.000 3.888.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5
Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang Thép
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2
Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2
Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
Thái Nguyên
phường Gia Sàng
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1
Từ đảo tròn Gang Thép
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Gia Sàng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

4. Thông tin phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên, Phường Gia Sàng, Phường Cam Giá (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Gia Sàng theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Gia Sàng có diện tích tự nhiên 25,47 km² với quy mô dân số 44.094 người, mật độ dân cư đạt 1.731,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Gia Sàng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Cam Giá, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Gia Sàng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Phường Gia Sàng là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;

b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;

b) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.

2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên là 31.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên là khoảng 3.093.385 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1044 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?