Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại phường Gia Sàng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Gia Sàng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất phường Gia Sàng năm 2026
Khu vực: phường Gia Sàng.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây hằng năm khác, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 33.000 đến 31.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.000.000 | 18.600.000 | 11.160.000 | 6.696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.720.000 | 5.832.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5 Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang Thép |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5 Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang Thép |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1 Từ đảo tròn Gang Thép |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Cầu Loàng → Đường sắt đi Kép |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1 Đảo tròn Gang Thép |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 8.040.000 | 4.824.000 | 2.894.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.950.000 | 7.770.000 | 4.662.000 | 2.797.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.950.000 | 7.770.000 | 4.662.000 | 2.797.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.464.000 | 2.678.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 1 Đường Bắc Nam |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 22m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.212.000 | 2.527.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 647 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 6.780.000 | 4.068.000 | 2.441.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 557: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.333.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.333.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 6.360.000 | 3.816.000 | 2.290.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1 Từ đảo tròn Gang Thép |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Cầu Loàng → Đường sắt đi Kép |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2 Hết đất Trường Mầm non Văn Lang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.100.000 | 6.060.000 | 3.636.000 | 2.182.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.100.000 | 6.060.000 | 3.636.000 | 2.182.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2 Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2 Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1 Đảo tròn Gang Thép |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 15m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 12m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4 Cách đường Lưu Nhân Chú 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2 Cổng UBND phường Gia Sàng cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.380.000 | 5.628.000 | 3.377.000 | 2.026.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.380.000 | 5.628.000 | 3.377.000 | 2.026.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.204.000 | 1.922.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Ngõ số 105 Đường Bắc Nam |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m Đường Bắc Nam |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Ngõ số 105 Đường Bắc Nam |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m Đường Bắc Nam |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.680.000 | 5.208.000 | 3.125.000 | 1.875.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.680.000 | 5.208.000 | 3.125.000 | 1.875.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 647 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.910.000 | 4.746.000 | 2.848.000 | 1.709.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 647 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.910.000 | 4.746.000 | 2.848.000 | 1.709.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 15m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 2 Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 557: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 479 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Ngã ba |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 536 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 576 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.420.000 | 4.452.000 | 2.671.000 | 1.603.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.420.000 | 4.452.000 | 2.671.000 | 1.603.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 639/1: | Ngõ số 661/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia Sàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 279 Đường Thống Nhất |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 756 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 457/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia Sàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 279 Đường Thống Nhất |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 756 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 457/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3 Sau 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ Đường Lưu Nhân Chú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2 Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Ngõ số 141 Đường Bắc Nam |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2 Sau 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2 Hết đất Trường Mầm non Văn Lang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2 Hết đất Trường Mầm non Văn Lang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Ngõ số 353/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.534.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2 Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Vào 100m Đường Bắc Nam |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 604 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 479 | Đoạn 2 Ngã ba → Vào 200m tiếp theo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 15m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4 Cách đường Lưu Nhân Chú 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2 Cổng UBND phường Gia Sàng cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4 Cách đường Lưu Nhân Chú 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2 Cổng UBND phường Gia Sàng cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.230.000 | 3.738.000 | 2.243.000 | 1.346.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.230.000 | 3.738.000 | 2.243.000 | 1.346.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa, vào 100m Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Ngõ số 105 Đường Bắc Nam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m Đường Bắc Nam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m Ngõ số 67 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng Đường Gia Sàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải Âu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m Sau 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải Âu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải Âu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m Sau 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 2 Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 15m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 1 Đường Vó Ngựa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 576 | Đoạn 2 Sau 100m → Vào 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 536 | Đoạn 2 Sau 100m → Vào 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 9m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ Tháp truyền hình Đường Gia Sàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ Đường Gia Sàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 72 Đường Tân Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 72 Đường Tân Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 73 Đường Tân Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 87 Đường Tân Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 88,103 Đường Tân Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 301 | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A Đường Thanh Niên Xung Phong |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 301 | Ngõ số 321 Đường Thống Nhất |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 639/1: | Ngõ số 661/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia Sàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia Sàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 279 Đường Thống Nhất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 756 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 457/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 639/1: | Ngõ số 661/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngách số 23 Ngõ số 18 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3 Sau 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2 Sau 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ Đường Lưu Nhân Chú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2 Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Ngõ số 141 Đường Bắc Nam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3 Sau 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2 Sau 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ Đường Lưu Nhân Chú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2 Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Ngõ số 141 Đường Bắc Nam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3 Sau 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2 Sau 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ Đường Lưu Nhân Chú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3 Sau 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ Đường Lưu Nhân Chú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2 Sau 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2 Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Ngõ số 141 Đường Bắc Nam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Ngõ số 353/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.789.000 | 1.074.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Ngõ số 353/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.789.000 | 1.074.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Vào 100m Đường Bắc Nam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 604 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 479 | Đoạn 2 Ngã ba → Vào 200m tiếp theo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 301 | Đoạn 3 Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 311 Đường Lưu Nhân Chú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 604 | Đoạn 2 Sau 100m → Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 647 | Ngõ số 634 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 647 | Ngõ số 673 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 557: | Ngõ 571 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ số 800 có mặt đường bê tông ≥ 2,5m Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 639/1: | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 457/1 | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ số 837 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Các nhánh rẽ trên đoạn từ đường Bắc Nam đến đường sắt có đường bê tông rộng ≥ 2m, vào 100m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 3 Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 1 Từ đường Lưu Nhân Chú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ số 933 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 2 Sau 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ khu dân cư sau Bách Hóa Dốc Hanh Đường Gang thép |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngách số 26A Ngõ số 72 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngách số 26A Ngõ số 72 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Trạm xử lý nước thải Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 301 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 301 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ 247 Đường Thống Nhất |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.000 | 937.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 3 Đường sắt Hà Thái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 3 Đất Trường Mầm non Hương Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 3 Đất Trường Mầm non Hương Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 3 Đất Trường Mầm non Hương Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 4 Đường sắt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 3 Đất Trường Mầm non Hương Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 4 Đường sắt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ 197/1 | Đường Vó Ngựa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ 197/1 | Đường Vó Ngựa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m Ngõ số 67 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m Ngõ số 67 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m Ngõ số 67 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 3 Sau 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ song song theo đường sắt Đường Thanh Niên Xung Phong |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 3 Sau 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ song song theo đường sắt Đường Thanh Niên Xung Phong |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng Đường Gia Sàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng Đường Gia Sàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m Sau 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải Âu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m Sau 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải Âu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m Sau 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải Âu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 22m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 1 Đường Vó Ngựa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 1 Đường Vó Ngựa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong vào xưởng cán Công ty cổ phần Kim khí Gia Sàng Đường Thanh Niên Xung Phong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 72 Đường Tân Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 73 Đường Tân Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 87 Đường Tân Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 88,103 Đường Tân Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 301 | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A Đường Thanh Niên Xung Phong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 301 | Ngõ số 321 Đường Thống Nhất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ Tháp truyền hình Đường Gia Sàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ Đường Gia Sàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 72 Đường Tân Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 73 Đường Tân Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A Đường Thanh Niên Xung Phong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 301 | Ngõ số 321 Đường Thống Nhất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 229 | Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa cổ đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m Đường Lưu Nhân Chú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 261 | Đoạn 2 Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 323 Đường Lưu Nhân Chú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Đoạn 2 Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ số 71 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngách số 23 Ngõ số 18 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngách số 23 Ngõ số 18 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 261 | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 261 | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 261 | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ 197/1 | Sau 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Từ đường Gang Thép vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng Đường Gang thép |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 639/1: | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 557: | Ngõ 571 Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 604 | Đoạn 2 Sau 100m → Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 647 | Ngõ số 634 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 647 | Ngõ số 673 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 311 Đường Lưu Nhân Chú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 407 Đường Lưu Nhân Chú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 318 Đường Lưu Nhân Chú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 261 | Đoạn 3 Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn qua 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 1 Từ đường Lưu Nhân Chú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 3 Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ số 933 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 2 Sau 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 3 Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 1 Từ đường Lưu Nhân Chú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ số 933 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 2 Sau 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 9m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 9m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ số 933 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 2 Sau 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 1 Từ đường Lưu Nhân Chú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 3 Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ khu dân cư sau Bách Hóa Dốc Hanh Đường Gang thép |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ khu dân cư sau Bách Hóa Dốc Hanh Đường Gang thép |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngách số 26A Ngõ số 72 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngách số 26A Ngõ số 72 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngách số 26A Ngõ số 72 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngách số 26A Ngõ số 72 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 3 Đường sắt Hà Thái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 3 Đường sắt Hà Thái |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.084.000 | 650.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ 197/1 | Đường Vó Ngựa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 2 Sau 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ 197/1 | Đường Vó Ngựa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | Sau 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 3 Sau 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ song song theo đường sắt Đường Thanh Niên Xung Phong |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 3 Sau 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ song song theo đường sắt Đường Thanh Niên Xung Phong |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 728 | Đoạn 3 Sau 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam Giá, có đường rộng ≥ 3,5m Phổ Trịnh Bá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Các nhánh rẽ từ đường Gang Thép vào khu dân cư có đường bê tông rộng ≥ 3,5m Đường Gang thép |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 261 | Đoạn 2 Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 323 Đường Lưu Nhân Chú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Phố Trịnh Bá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 229 | Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa cổ đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m Đường Lưu Nhân Chú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | Đường Lưu Nhân Chú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Đoạn 2 Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ số 71 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Đoạn 2 Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Ngõ số 71 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 779 | Đoạn 2 Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 229 | Ngõ số 191 Đường Lưu Nhân Chủ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 229 | Ngõ số 191 Đường Lưu Nhân Chủ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ 197/1 | Sau 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư đồi F Đường Hương Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Các ngõ rẽ trên đường Hương Sơn có đường bê tông ≥ 3,5m Đường Hương Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 261 | Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m Trường Tiểu học Hương Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | Sau 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | Sau 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | Sau 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào Kè Đá Gân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào Kè Đá Gân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào Kè Đá Gân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam Giá, có đường rộng ≥ 3,5m Phổ Trịnh Bá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam Giá, có đường rộng ≥ 3,5m Phổ Trịnh Bá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đường kẻ đá Gân đi xã Tân Khánh Kè đá Gân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên Kè Đá Gân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà Viên Bờ đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, Bờ đê sông Đào |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 229 | Ngõ số 191 Đường Lưu Nhân Chủ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Các đoạn còn lại Các tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, Bờ đê sông Đào |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đường kẻ đá Gân đi xã Tân Khánh Kè đá Gân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên Kè Đá Gân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà Viên Bờ đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Đường kẻ đá Gân đi xã Tân Khánh Kè đá Gân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên Kè Đá Gân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà Viên Bờ đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, Bờ đê sông Đào |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ | Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Đồng Liên cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 120.000 | 117.000 | 114.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 120.000 | 117.000 | 114.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 120.000 | 117.000 | 114.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 108.000 | 105.000 | 102.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 39.000 | 36.000 | 33.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
31.000.000 | 18.600.000 | 11.160.000 | 6.696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
27.000.000 | 16.200.000 | 9.720.000 | 5.832.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5 Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang Thép |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.500.000 | 11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5 Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang Thép |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1 Từ đảo tròn Gang Thép |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Gia Sàng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên, Phường Gia Sàng, Phường Cam Giá (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Gia Sàng theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Gia Sàng có diện tích tự nhiên 25,47 km² với quy mô dân số 44.094 người, mật độ dân cư đạt 1.731,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Gia Sàng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Cam Giá, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Gia Sàng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Phường Gia Sàng là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
b) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
