Bảng giá đất phường Gia Viên, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Gia Viên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Gia Viên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Gia Viên năm 2026

Khu vực: phường Gia Viên.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 4.200.000 đến 160.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường Gia Viên Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000.000 50.400.000 40.500.000 31.500.000
Hải Phòng phường Gia Viên Trần Phú
Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000.000 50.100.000 39.500.000 29.500.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lạch Tray
Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 130.000.000 49.100.000 39.000.000 29.300.000
Hải Phòng phường Gia Viên Điện Biên Phủ
Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 130.000.000 49.100.000 39.000.000 29.300.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lê Hồng Phong
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000.000 48.600.000 37.800.000 27.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lương Khánh Thiện
Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000.000 48.600.000 37.800.000 27.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 110.000.000 48.000.000 38.500.000 27.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lương Khánh Thiện
Ngã ba Trần Bình Trọng → Ngã sáu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lạch Tray
Ngã tư Quán Mau → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Trần Bình Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Nguyễn Khuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phạm Ngũ Lão
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đà Nẵng
Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Văn Cao
Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm → Hết địa phận phường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000.000 40.500.000 32.400.000 24.300.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường Lê Quang Đạo
Lê Lợi → Đông Khê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 40.500.000 33.800.000 23.600.000
Hải Phòng phường Gia Viên Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 22.680.000 18.225.000 14.175.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường Lê Quang Đạo
Đông Khê → An Đà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000.000 35.100.000 29.300.000 20.500.000
Hải Phòng phường Gia Viên Trần Phú
Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000.000 22.545.000 17.775.000 13.275.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phạm Minh Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường Lê Quang Đạo
An Đà → Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Gia Viên Điện Biên Phủ
Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 65.000.000 22.095.000 17.550.000 13.185.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lạch Tray
Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 65.000.000 22.095.000 17.550.000 13.185.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lê Hồng Phong
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 21.870.000 17.010.000 12.150.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lương Khánh Thiện
Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 21.870.000 17.010.000 12.150.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Nguyễn Bình
Văn Cao → Lạch Tray
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đỗ Nhuận
Văn Cao → Hết địa phận phường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Gia Viên An Đà
Lạch Tray → Đường Lê Quang Đạo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 27.000.000 22.000.000 15.500.000
Hải Phòng phường Gia Viên Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 17.640.000 14.175.000 11.025.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000.000 21.600.000 17.325.000 12.150.000
Hải Phòng phường Gia Viên Trần Phú
Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.500.000 17.535.000 13.825.000 10.325.000
Hải Phòng phường Gia Viên An Đà
Đường Lê Quang Đạo → Ngã ba đi Đông Khê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đà Nẵng
Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Gia Viên Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Gia Viên Vũ Trọng Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Gia Viên Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Gia Viên Trần Bình Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lương Văn Can
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phạm Ngũ Lão
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phố Cấm
Lê Lợi → Nguyễn Hữu Tuệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Gia Viên Nguyễn Khuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Gia Viên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lạch Tray → Lê Hồng Phong
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lương Khánh Thiện
Ngã ba Trần Bình Trọng → Ngã sáu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lạch Tray
Ngã tư Quán Mau → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường vào khu DA Đầm Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường Thiên Lôi
Lạch Tray → Hết địa phận phường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lạch Tray
Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 17.185.000 13.650.000 10.255.000
Hải Phòng phường Gia Viên Điện Biên Phủ
Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 17.185.000 13.650.000 10.255.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.000.000 16.800.000 13.475.000 9.450.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lê Hồng Phong
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 17.010.000 13.230.000 9.450.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lương Khánh Thiện
Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 17.010.000 13.230.000 9.450.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Văn Cao
Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm → Hết địa phận phường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 18.225.000 14.580.000 10.935.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phó Đức Chính
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phố Cấm
Nguyễn Hữu Tuệ → Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đội Cấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đông Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Gia Viên An Đà
Ngã ba đi Đông Khê → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 21.900.000 18.250.000 14.600.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 21.900.000 18.250.000 14.600.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 21.900.000 18.250.000 14.600.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 21.900.000 18.250.000 14.600.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.500.000 21.900.000 18.250.000 14.600.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường Lê Quang Đạo
Lê Lợi → Đông Khê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 18.225.000 15.210.000 10.620.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đà Nẵng
Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Gia Viên Bạch Thái Bưởi
Cầu Vượt Lạch Tray → Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 17.500.000 14.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Nguyễn Khuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phạm Ngũ Lão
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Gia Viên Trần Bình Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Gia Viên Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Lương Khánh Thiện
Ngã ba Trần Bình Trọng → Ngã sáu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lạch Tray
Ngã tư Quán Mau → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phụng Pháp
Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đỗ Nhuận
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 20.400.000 17.000.000 13.600.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường Lê Quang Đạo
Đông Khê → An Đà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.750.000 15.795.000 13.185.000 9.225.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phạm Minh Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 16.200.000 14.175.000 9.945.000
Hải Phòng phường Gia Viên Văn Cao
Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm → Hết địa phận phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 14.175.000 11.340.000 8.505.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường vành đai hồ Tiên Nga
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường ngõ 89 An Đà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường vào khu dân cư Đồng Rào
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường vòng hồ An Biên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường vòng hồ Nhà hát
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Nguyễn Hữu Tuệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đoạn đường 81 An Đà
An Đà → Đường vòng hồ An Biên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.430.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường Lê Quang Đạo
Lê Lợi → Đông Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.175.000 11.830.000 8.260.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đỗ Nhuận
Văn Cao → Hết địa phận phường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Gia Viên An Đà
Lạch Tray → Đường Lê Quang Đạo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 12.150.000 9.900.000 6.975.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Nguyễn Bình
Văn Cao → Lạch Tray
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường Lê Quang Đạo
Đông Khê → An Đà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.250.000 12.285.000 10.255.000 7.175.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.640.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường Lê Quang Đạo
An Đà → Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Phạm Minh Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Hải Phòng phường Gia Viên Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường vào khu DA Đầm Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường Thiên Lôi
Lạch Tray → Hết địa phận phường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lạch Tray → Lê Hồng Phong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phố Cấm
Lê Lợi → Nguyễn Hữu Tuệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lương Văn Can
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Gia Viên Vũ Trọng Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Gia Viên An Đà
Đường Lê Quang Đạo → Ngã ba đi Đông Khê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Gia Viên Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đỗ Nhuận
Văn Cao → Hết địa phận phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Gia Viên An Đà
Lạch Tray → Đường Lê Quang Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 9.450.000 7.700.000 5.425.000
Hải Phòng phường Gia Viên Nguyễn Bình
Văn Cao → Lạch Tray
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường Bùi Viện
Giáp địa phận phường Lê Chân → Giáp địa phận phường Hải An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.250.000 12.150.000 10.125.000 8.100.000
Hải Phòng phường Gia Viên An Đà
Ngã ba đi Đông Khê → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đông Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đội Cấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phố Cấm
Nguyễn Hữu Tuệ → Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phó Đức Chính
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Gia Viên Vũ Trọng Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Gia Viên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lạch Tray → Lê Hồng Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phố Cấm
Lê Lợi → Nguyễn Hữu Tuệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường Thiên Lôi
Lạch Tray → Hết địa phận phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường vào khu DA Đầm Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Gia Viên Lương Văn Can
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Gia Viên An Đà
Đường Lê Quang Đạo → Ngã ba đi Đông Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Gia Viên Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.425.000 9.855.000 8.213.000 6.570.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.425.000 9.855.000 8.213.000 6.570.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.425.000 9.855.000 8.213.000 6.570.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.425.000 9.855.000 8.213.000 6.570.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.425.000 9.855.000 8.213.000 6.570.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Bạch Thái Bưởi
Cầu Vượt Lạch Tray → Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 9.450.000 7.875.000 6.300.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường Bùi Viện
Giáp địa phận phường Lê Chân → Giáp địa phận phường Hải An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 9.450.000 7.875.000 6.300.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phụng Pháp
Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đỗ Nhuận
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 9.180.000 7.650.000 6.120.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đông Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đội Cấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Gia Viên An Đà
Ngã ba đi Đông Khê → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phố Cấm
Nguyễn Hữu Tuệ → Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phó Đức Chính
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường vành đai hồ Tiên Nga
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường ngõ 89 An Đà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường vào khu dân cư Đồng Rào
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường vòng hồ Nhà hát
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường vòng hồ An Biên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Gia Viên Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Nguyễn Hữu Tuệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đoạn đường 81 An Đà
An Đà → Đường vòng hồ An Biên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.244.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.050.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.775.000 7.665.000 6.388.000 5.110.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.775.000 7.665.000 6.388.000 5.110.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.775.000 7.665.000 6.388.000 5.110.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.775.000 7.665.000 6.388.000 5.110.000
Hải Phòng phường Gia Viên Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.775.000 7.665.000 6.388.000 5.110.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Bạch Thái Bưởi
Cầu Vượt Lạch Tray → Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 6.125.000 4.900.000
Hải Phòng phường Gia Viên Phụng Pháp
Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đỗ Nhuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 7.140.000 5.950.000 4.760.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.088.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường vòng hồ Nhà hát
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Gia Viên Đường vòng hồ An Biên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Gia Viên Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.350.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.301.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.150.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.624.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 0 0 0
Hải Phòng phường Gia Viên Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường Gia Viên
Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000.000 50.400.000 40.500.000 31.500.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Trần Phú
Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000.000 50.100.000 39.500.000 29.500.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Lạch Tray
Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000.000 49.100.000 39.000.000 29.300.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Điện Biên Phủ
Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000.000 49.100.000 39.000.000 29.300.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Lê Hồng Phong
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000.000 48.600.000 37.800.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Lương Khánh Thiện
Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000.000 48.600.000 37.800.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000.000 48.000.000 38.500.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Lương Khánh Thiện
Ngã ba Trần Bình Trọng → Ngã sáu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Lạch Tray
Ngã tư Quán Mau → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Trần Bình Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Nguyễn Khuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Phạm Ngũ Lão
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Đà Nẵng
Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Gia Viên
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Gia Viên

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Gia Viên, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Gia Viên, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đằng Giang, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Gia Viên theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Gia Viên có diện tích tự nhiên 5,01 km² với quy mô dân số 102.246 người, mật độ dân cư đạt 20.408,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Gia Viên được đặt tại – 212 Lê Lợi (trụ sở cơ quan Đảng) – Trụ sở của UBND Đằng Giang cũ tại số 1/126 An Đà (trụ sở HĐND-UBND) – 201 Lạch Tray (Trung tâm phục vụ Hành chính công), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Gia Viên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Gia Viên là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng là 160.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng là khoảng 21.719.170 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (912 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?