Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại phường Gò Công được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Gò Công theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp


3. Tra cứu bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Gò Công năm 2026

Khu vực: phường Gò Công.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 20.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Gò Công Hai Bà Trưng
Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 20.700.000 0 0 0
Phường Gò Công Trương Định
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 12.900.000 0 0 0
Phường Gò Công Trương Định
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 20.700.000 0 0 0
Phường Gò Công Trương Định
Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường
Đất ở đô thị 11.340.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Trương Định (Thủ Khoa Huân)
Đất ở đô thị 19.350.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Cầu Cây
Đất ở đô thị 4.620.000 0 0 0
Phường Gò Công Lý Tự Trọng
Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 19.350.000 0 0 0
Phường Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 12.150.000 0 0 0
Phường Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 12.150.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân
Đất ở đô thị 7.280.000 0 0 0
Phường Gò Công Phan Bội Châu
Trương Định - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 12.150.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Thị Hồng Gấm
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Gò Công Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Lê Lợi
Đất ở đô thị 8.700.000 0 0 0
Phường Gò Công Lý Thường Kiệt
Lê Lợi - Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Bạch Đằng
Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Gò Công Phan Chu Trinh
Phan Đình Phùng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Gò Công Phan Đình Phùng
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Gò Công Võ Duy Linh
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 20.700.000 0 0 0
Phường Gò Công Võ Duy Linh
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Văn Côn
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 6.440.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Trọng Dân
Trần Hưng Đạo - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất ở đô thị 6.440.000 0 0 0
Phường Gò Công Ngô Tùng Châu
Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa Bình
Đất ở đô thị 7.140.000 0 0 0
Phường Gò Công Ngô Tùng Châu
Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Gò Công Ngô Tùng Châu
Hẻm số 2 - Hẻm số 3
Đất ở đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Gò Công Ngô Tùng Châu
Hẻm số 3 - Hẻm số 13
Đất ở đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Gò Công Đồng Khởi (Quốc lộ 50)
Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Gò Công Đồng Khởi (Quốc lộ 50)
Tim đường Hồ Biểu Chánh - Trần Công Tường (Đường tỉnh 873B)
Đất ở đô thị 3.220.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Trọng Hợp
Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất ở đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ)
Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất ở đô thị 3.220.000 0 0 0
Phường Gò Công Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ)
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Thái Học
Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão (Võ Duy Linh)
Đất ở đô thị 5.180.000 0 0 0
Phường Gò Công Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Huệ - Hẻm 10
Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3
Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Hẻm 8
Nguyễn Huệ - Đường đan cặp kênh Salicette
Đất ở đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)
-
Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 6.440.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 3 -
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 5 -
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 6 -
Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 10 -
Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 11 -
Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12 -
Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12A -
Đất ở đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12B -
Đất ở đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 14 -
Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 17 -
Đất ở đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Trường Tộ
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 4.900.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Trương Quyền (Đường vào khu dân cư Phường 5 cũ)
Đường Võ Duy Linh - Đường Đỗ Trình Thoại
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Gò Công Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862)
Đất ở đô thị 3.640.000 0 0 0
Phường Gò Công Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân Xã
Đất ở đô thị 2.990.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
Cầu Kênh 16 (Tên cũ: Cầu Kênh 14) -
Đất ở đô thị 2.080.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
Tim Ngã ba Việt Hùng -
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Gò Công Hồ Biểu Chánh (QL50)
Võ Thị Lớ (Đồng Khởi) - Cầu Gò Công (Từ Dũ)
Đất ở đô thị 2.210.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1 cũ) - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 1.820.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy Linh
Đất ở đô thị 2.860.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 3.640.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường huyện 15
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công Tây
Đất ở đô thị 920.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long Hòa
Đất ở đô thị 1.820.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng Cát
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm Thủ
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
Cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển
Đất ở đô thị 2.990.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên Phòng
Đất ở đô thị 1.820.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
C19 Biên Phòng - Cầu Tân Cương
Đất ở đô thị 750.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Hoàng Tuyển
Võ Duy Linh - Võ Văn Kiết
Đất ở đô thị 1.950.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Phan Thị Bạch Vân
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò Công
Đất ở đô thị 920.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Tân Xã - xã Long Hòa (ĐH.96B)
Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Phường Gò Công Đỗ Trình Thoại
Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng Tuyển
Đất ở đô thị 1.950.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Kênh Ba Quyền
Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long Hòa
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Việt Hùng (ĐH.19)
Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây
Đất ở đô thị 1.120.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Văn Cương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.080.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường đê bao Long Hòa
Sông Gò Công - ĐH.15
Đất ở đô thị 700.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường đê bao Phường 5
Đường tỉnh 862 - Kênh Sallicette
Đất ở đô thị 700.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường kênh 14
Kênh Sallicette - ĐT.877
Đất ở đô thị 700.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường kênh 14
ĐT.877 - Kênh Kháng Chiến
Đất ở đô thị 620.000 0 0 0
Phường Gò Công Hai Bà Trưng
Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 16.560.000 0 0 0
Phường Gò Công Trương Định
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 10.320.000 0 0 0
Phường Gò Công Trương Định
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 16.560.000 0 0 0
Phường Gò Công Trương Định
Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường
Đất TM-DV đô thị 9.072.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Trương Định (Thủ Khoa Huân)
Đất TM-DV đô thị 15.480.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Cầu Cây
Đất TM-DV đô thị 3.696.000 0 0 0
Phường Gò Công Lý Tự Trọng
Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 15.480.000 0 0 0
Phường Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân
Đất TM-DV đô thị 5.824.000 0 0 0
Phường Gò Công Phan Bội Châu
Trương Định - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Thị Hồng Gấm
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Gò Công Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 0 0 0
Phường Gò Công Lý Thường Kiệt
Lê Lợi - Nguyễn Văn Côn
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
Phường Gò Công Bạch Đằng
Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Gò Công Phan Chu Trinh
Phan Đình Phùng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 0 0 0
Phường Gò Công Phan Đình Phùng
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 0 0 0
Phường Gò Công Võ Duy Linh
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 16.560.000 0 0 0
Phường Gò Công Võ Duy Linh
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Văn Côn
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 5.152.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Trọng Dân
Trần Hưng Đạo - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất TM-DV đô thị 5.152.000 0 0 0
Phường Gò Công Ngô Tùng Châu
Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 5.712.000 0 0 0
Phường Gò Công Ngô Tùng Châu
Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Gò Công Ngô Tùng Châu
Hẻm số 2 - Hẻm số 3
Đất TM-DV đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Gò Công Ngô Tùng Châu
Hẻm số 3 - Hẻm số 13
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 0 0 0
Phường Gò Công Đồng Khởi (Quốc lộ 50)
Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu Chánh
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 0 0 0
Phường Gò Công Đồng Khởi (Quốc lộ 50)
Tim đường Hồ Biểu Chánh - Trần Công Tường (Đường tỉnh 873B)
Đất TM-DV đô thị 2.576.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Trọng Hợp
Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 0 0 0
Phường Gò Công Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ)
Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất TM-DV đô thị 2.576.000 0 0 0
Phường Gò Công Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ)
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Thái Học
Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão (Võ Duy Linh)
Đất TM-DV đô thị 4.144.000 0 0 0
Phường Gò Công Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Huệ - Hẻm 10
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Hẻm 8
Nguyễn Huệ - Đường đan cặp kênh Salicette
Đất TM-DV đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)
-
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 5.152.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 3 -
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 5 -
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 6 -
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 10 -
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 11 -
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12 -
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12A -
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12B -
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 14 -
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 17 -
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Trường Tộ
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Trương Quyền (Đường vào khu dân cư Phường 5 cũ)
Đường Võ Duy Linh - Đường Đỗ Trình Thoại
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường Gò Công Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862)
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 0 0 0
Phường Gò Công Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân Xã
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
Cầu Kênh 16 (Tên cũ: Cầu Kênh 14) -
Đất TM-DV đô thị 1.664.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
Tim Ngã ba Việt Hùng -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Phường Gò Công Hồ Biểu Chánh (QL50)
Võ Thị Lớ (Đồng Khởi) - Cầu Gò Công (Từ Dũ)
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1 cũ) - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất TM-DV đô thị 1.456.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy Linh
Đất TM-DV đô thị 2.288.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường huyện 15
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công Tây
Đất TM-DV đô thị 736.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.456.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng Cát
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm Thủ
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
Cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên Phòng
Đất TM-DV đô thị 1.456.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
C19 Biên Phòng - Cầu Tân Cương
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Hoàng Tuyển
Võ Duy Linh - Võ Văn Kiết
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Phan Thị Bạch Vân
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò Công
Đất TM-DV đô thị 736.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Tân Xã - xã Long Hòa (ĐH.96B)
Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Phường Gò Công Đỗ Trình Thoại
Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng Tuyển
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Kênh Ba Quyền
Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long Hòa
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Việt Hùng (ĐH.19)
Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây
Đất TM-DV đô thị 896.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Văn Cương
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.664.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường đê bao Long Hòa
Sông Gò Công - ĐH.15
Đất TM-DV đô thị 560.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường đê bao Phường 5
Đường tỉnh 862 - Kênh Sallicette
Đất TM-DV đô thị 560.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường kênh 14
Kênh Sallicette - ĐT.877
Đất TM-DV đô thị 560.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường kênh 14
ĐT.877 - Kênh Kháng Chiến
Đất TM-DV đô thị 496.000 0 0 0
Phường Gò Công Hai Bà Trưng
Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 12.420.000 0 0 0
Phường Gò Công Trương Định
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 0 0 0
Phường Gò Công Trương Định
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 12.420.000 0 0 0
Phường Gò Công Trương Định
Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường
Đất SX-KD đô thị 6.804.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Trương Định (Thủ Khoa Huân)
Đất SX-KD đô thị 11.610.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Cầu Cây
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 0 0 0
Phường Gò Công Lý Tự Trọng
Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 11.610.000 0 0 0
Phường Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 7.290.000 0 0 0
Phường Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 7.290.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 7.020.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 0 0 0
Phường Gò Công Phan Bội Châu
Trương Định - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.290.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Thị Hồng Gấm
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Gò Công Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.220.000 0 0 0
Phường Gò Công Lý Thường Kiệt
Lê Lợi - Nguyễn Văn Côn
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường Gò Công Bạch Đằng
Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Gò Công Phan Chu Trinh
Phan Đình Phùng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Gò Công Phan Đình Phùng
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Gò Công Võ Duy Linh
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 12.420.000 0 0 0
Phường Gò Công Võ Duy Linh
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Văn Côn
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 3.864.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Trọng Dân
Trần Hưng Đạo - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất SX-KD đô thị 3.864.000 0 0 0
Phường Gò Công Ngô Tùng Châu
Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 4.284.000 0 0 0
Phường Gò Công Ngô Tùng Châu
Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Gò Công Ngô Tùng Châu
Hẻm số 2 - Hẻm số 3
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 0 0 0
Phường Gò Công Ngô Tùng Châu
Hẻm số 3 - Hẻm số 13
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 0 0 0
Phường Gò Công Đồng Khởi (Quốc lộ 50)
Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu Chánh
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 0 0 0
Phường Gò Công Đồng Khởi (Quốc lộ 50)
Tim đường Hồ Biểu Chánh - Trần Công Tường (Đường tỉnh 873B)
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Trọng Hợp
Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 0 0 0
Phường Gò Công Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ)
Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 0 0 0
Phường Gò Công Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ)
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Thái Học
Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão (Võ Duy Linh)
Đất SX-KD đô thị 3.108.000 0 0 0
Phường Gò Công Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Huệ - Hẻm 10
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Hẻm 8
Nguyễn Huệ - Đường đan cặp kênh Salicette
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)
-
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 3.864.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 3 -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 5 -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 6 -
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 10 -
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 11 -
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12 -
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12A -
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 12B -
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 14 -
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 17 -
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Trường Tộ
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Trương Quyền (Đường vào khu dân cư Phường 5 cũ)
Đường Võ Duy Linh - Đường Đỗ Trình Thoại
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Gò Công Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862)
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 0 0 0
Phường Gò Công Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân Xã
Đất SX-KD đô thị 1.794.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
Cầu Kênh 16 (Tên cũ: Cầu Kênh 14) -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
Tim Ngã ba Việt Hùng -
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Phường Gò Công Hồ Biểu Chánh (QL50)
Võ Thị Lớ (Đồng Khởi) - Cầu Gò Công (Từ Dũ)
Đất SX-KD đô thị 1.326.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1 cũ) - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy Linh
Đất SX-KD đô thị 1.716.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường huyện 15
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công Tây
Đất SX-KD đô thị 552.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng Cát
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm Thủ
Đất SX-KD đô thị 540.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
Cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển
Đất SX-KD đô thị 1.794.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên Phòng
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
C19 Biên Phòng - Cầu Tân Cương
Đất SX-KD đô thị 450.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Hoàng Tuyển
Võ Duy Linh - Võ Văn Kiết
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Phan Thị Bạch Vân
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò Công
Đất SX-KD đô thị 552.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Tân Xã - xã Long Hòa (ĐH.96B)
Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Phường Gò Công Đỗ Trình Thoại
Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng Tuyển
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Kênh Ba Quyền
Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long Hòa
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường Việt Hùng (ĐH.19)
Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây
Đất SX-KD đô thị 672.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Văn Cương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường đê bao Long Hòa
Sông Gò Công - ĐH.15
Đất SX-KD đô thị 420.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường đê bao Phường 5
Đường tỉnh 862 - Kênh Sallicette
Đất SX-KD đô thị 420.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường kênh 14
Kênh Sallicette - ĐT.877
Đất SX-KD đô thị 420.000 0 0 0
Phường Gò Công Đường kênh 14
ĐT.877 - Kênh Kháng Chiến
Đất SX-KD đô thị 372.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 290.000 230.000 205.000 175.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng lúa 145.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 260.000 210.000 185.000 155.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 105.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 290.000 230.000 205.000 175.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây hàng năm 145.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 260.000 210.000 185.000 155.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 105.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 340.000 270.000 240.000 205.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất trồng cây lâu năm 135.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 310.000 250.000 220.000 185.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 125.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 340.000 270.000 240.000 205.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng sản xuất 135.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 310.000 250.000 220.000 185.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 125.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 272.000 216.000 192.000 164.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng phòng hộ 108.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 248.000 200.000 176.000 148.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 100.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 272.000 216.000 192.000 164.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất rừng đặc dụng 108.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 248.000 200.000 176.000 148.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 100.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 290.000 230.000 205.000 175.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 145.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 260.000 210.000 185.000 155.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 105.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 340.000 270.000 240.000 205.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 135.000 0 0 0
Phường Gò Công Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 310.000 250.000 220.000 185.000
Phường Gò Công Vị trí 6 - Phường Gò Công (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 125.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Gò Công Hai Bà Trưng
Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 20.700.000 0 0 0
Phường Gò Công Trương Định
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 12.900.000 0 0 0
Phường Gò Công Trương Định
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 20.700.000 0 0 0
Phường Gò Công Trương Định
Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường
Đất ở đô thị 11.340.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Trương Định (Thủ Khoa Huân)
Đất ở đô thị 19.350.000 0 0 0
Phường Gò Công Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh - Cầu Cây
Đất ở đô thị 4.620.000 0 0 0
Phường Gò Công Lý Tự Trọng
Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 19.350.000 0 0 0
Phường Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 12.150.000 0 0 0
Phường Gò Công Rạch Gầm
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 12.150.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Lợi
Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường Gò Công Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Phường Gò Công Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân
Đất ở đô thị 7.280.000 0 0 0
Phường Gò Công Phan Bội Châu
Trương Định - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 12.150.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Gò Công

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp 2026

4. Thông tin phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thành phố Gò Công), Phường 5 (thành phố Gò Công), Phường Long Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Gò Công theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Gò Công có diện tích tự nhiên 10,1 km² với quy mô dân số 36.124 người, mật độ dân cư đạt 3.576,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Gò Công được đặt tại UBND phường 1, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Gò Công không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Phường Gò Công là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Gò Công, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 6: các vị trí còn lại.

5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

a) Khu vực

– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.

– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.

– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.

5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố

Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:

Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.

Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.

Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.

Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp là 20.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp là khoảng 3.375.381 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?