Bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Gò Dầu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Gò Dầu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất phường Gò Dầu năm 2026
Khu vực: phường Gò Dầu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 169.400 đến 16.920.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc lộ 22 Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc Lộ 22B Bồn Binh - Trần Thị Sanh |
Đất ở đô thị | 14.520.000 | 10.164.000 | 5.808.000 | 1.452.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc Lộ 22B Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 9.840.000 | 6.888.000 | 3.936.000 | 984.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc Lộ 22B Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ) |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 5.544.000 | 3.168.000 | 792.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40 |
Đất ở đô thị | 16.560.000 | 11.592.000 | 6.624.000 | 1.656.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt |
Đất ở đô thị | 13.080.000 | 9.156.000 | 5.232.000 | 1.308.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 5.376.000 | 3.072.000 | 768.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc |
Đất ở đô thị | 4.332.000 | 3.032.400 | 1.732.800 | 433.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng |
Đất ở đô thị | 3.516.000 | 2.461.200 | 1.406.400 | 351.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
ĐT 782 Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường |
Đất ở đô thị | 4.914.000 | 3.439.800 | 1.965.600 | 491.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
ĐT 782 Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hương lộ 1 Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ) |
Đất ở đô thị | 2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hương lộ 1 Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh |
Đất ở đô thị | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.108.800 | 277.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hùng Vương Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 11.880.000 | 8.316.000 | 4.752.000 | 1.188.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hùng Vương Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 2.376.000 | 1.663.200 | 950.400 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.851.000 | 1.995.700 | 1.140.400 | 285.100 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.326.000 | 2.328.200 | 1.330.400 | 332.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 2.851.000 | 1.995.700 | 1.140.400 | 285.100 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trường Chinh Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trường Chinh Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 4.920.000 | 3.444.000 | 1.968.000 | 492.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Dương Văn Nốt Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Dương Văn Nốt Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.108.800 | 277.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Văn Thới Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối |
Đất ở đô thị | 8.880.000 | 6.216.000 | 3.552.000 | 888.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Ngô Gia Tự Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Ngô Gia Tự Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | 6.636.000 | 3.792.000 | 948.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Ngô Gia Tự Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới |
Đất ở đô thị | 6.636.000 | 4.645.200 | 2.654.400 | 663.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Dương Văn Thưa Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 8.880.000 | 6.216.000 | 3.552.000 | 888.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Dương Văn Thưa Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 | 840.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trần Thị Sanh Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 9.360.000 | 6.552.000 | 3.744.000 | 936.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trần Thị Sanh Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông) |
Đất ở đô thị | 6.552.000 | 4.586.400 | 2.620.800 | 655.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Hồng Phong Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.120.000 | 780.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Hồng Phong Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20 |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Hồng Phong Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.528.800 | 382.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp) Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 936.000 | 655.200 | 374.400 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 1.092.000 | 764.400 | 436.800 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 655.000 | 458.500 | 262.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện) Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới) |
Đất ở đô thị | 655.000 | 458.500 | 262.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quang Trung Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 16.920.000 | 11.844.000 | 6.768.000 | 1.692.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hồ Văn Suối Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 5.544.000 | 3.168.000 | 792.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Chi Lăng Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 3.696.000 | 924.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lam Sơn Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | 6.468.000 | 3.696.000 | 924.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Văn Thả Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trần Văn Thạt Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 8.040.000 | 5.628.000 | 3.216.000 | 804.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Trọng Tấn Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 4.536.000 | 2.592.000 | 648.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Trọng Tấn Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Trọng Tấn Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Trọng Tấn Trường Chinh - Kênh N18-20 |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh Đường kênh N 18-20 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trần Quốc Đại Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 8.040.000 | 5.628.000 | 3.216.000 | 804.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Thị Sanh - Công an huyện |
Đất ở đô thị | 8.040.000 | 5.628.000 | 3.216.000 | 804.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phạm Hùng Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Xuyên Á - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hùng Vương - Dương Văn Nốt |
Đất ở đô thị | 2.328.000 | 1.629.600 | 931.200 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Huỳnh Công Thắng Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.192.000 | 1.824.000 | 456.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 QL 22B |
Đất ở đô thị | 912.000 | 638.400 | 364.800 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Đường Xuyên Á - Kênh N1819-4 |
Đất ở đô thị | 2.412.000 | 1.688.400 | 964.800 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-4 - Kênh N1819-8 |
Đất ở đô thị | 1.692.000 | 1.184.400 | 676.800 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-8 - đường 782 |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Pháo Binh Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao Xóm Đồng |
Đất ở đô thị | 2.076.000 | 1.453.200 | 830.400 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á) Đường Xuyên Á- Ngãbachợ Tạm - |
Đất ở đô thị | 4.692.000 | 3.284.400 | 1.876.800 | 469.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á) Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh |
Đất ở đô thị | 3.288.000 | 2.301.600 | 1.315.200 | 328.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Bình Nguyên 1 QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Bình Nguyên 2 Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bình Thủy Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng) |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hồ Chí Minh Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng |
Đất ở đô thị | 2.388.000 | 1.671.600 | 955.200 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hồ Chí Minh Đường 782 - Quốc Lộ 22A |
Đất ở đô thị | 2.388.000 | 1.671.600 | 955.200 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phước Hậu Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phước Hậu Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phước Hậu 1 Cổng Đình - ĐT 782 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phước Hậu 2 ĐT 782 - Đường Bến Kéo |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường cặp kênh N18-20 Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường cặp kênh N18-20 Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường cặp kênh N18-20 Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Cây me Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782 |
Đất ở đô thị | 2.364.000 | 1.654.800 | 945.600 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc |
Đất ở đô thị | 4.692.000 | 3.284.400 | 1.876.800 | 469.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ |
Đất ở đô thị | 3.288.000 | 2.301.600 | 1.315.200 | 328.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh |
Đất ở đô thị | 3.288.000 | 2.301.600 | 1.315.200 | 328.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bàu Sen Đường Hương lộ 1 - Kênh N18-19-4 |
Đất ở đô thị | 1.332.000 | 932.400 | 532.800 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bàu Sen Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng) |
Đất ở đô thị | 1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bàu Sen Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu SaoXóm Đồng |
Đất ở đô thị | 1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Trâm Vàng 1 Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22 |
Đất ở đô thị | 1.206.000 | 844.200 | 482.400 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Trâm Vàng 1 Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22 |
Đất ở đô thị | 1.206.000 | 844.200 | 482.400 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Trâm Vàng 1 Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22 |
Đất ở đô thị | 1.206.000 | 844.200 | 482.400 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Rỗng tượng tròn Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bình Nguyên 2-1 Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu phố Chánh 6 Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu phố Chánh 6 Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy |
Đất ở đô thị | 1.224.000 | 856.800 | 489.600 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xe Làng Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bình Nguyên Gia Miễu - Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1 |
Đất ở đô thị | 864.000 | 604.800 | 345.600 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 3 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 3.484.000 | 2.438.800 | 1.393.600 | 348.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 4 - QL 22B Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện Rạp chiếu bóng củ) |
Đất ở đô thị | 2.904.000 | 2.032.800 | 1.161.600 | 290.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 5 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 3.484.000 | 2.438.800 | 1.393.600 | 348.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 7 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương) |
Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.377.600 | 787.200 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 9 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.377.600 | 787.200 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 14 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 15 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 QL 22B |
Đất ở đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 17 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư) |
Đất ở đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 19 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 20 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 21 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 22 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU) |
Đất ở đô thị | 2.376.000 | 1.663.200 | 950.400 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 23 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 24 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm) |
Đất ở đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 26 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM |
Đất ở đô thị | 2.217.000 | 1.551.900 | 886.800 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 28 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối |
Đất ở đô thị | 2.217.000 | 1.551.900 | 886.800 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 30 - QL 22B Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 QL 22B |
Đất ở đô thị | 1.584.000 | 1.108.800 | 633.600 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm) |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn - |
Đất ở đô thị | 0 | 242.000 | 242.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất ở đô thị | 1.762.000 | 1.233.400 | 704.800 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất ở đô thị | 998.000 | 698.600 | 399.200 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất ở đô thị | 1.315.000 | 920.500 | 526.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất ở đô thị | 693.000 | 485.100 | 277.200 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất ở đô thị | 747.000 | 522.900 | 298.800 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất ở đô thị | 435.000 | 304.500 | 242.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất ở đô thị | 1.173.000 | 821.100 | 469.200 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất ở đô thị | 588.000 | 411.600 | 242.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất ở đô thị | 819.000 | 573.300 | 327.600 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất ở đô thị | 435.000 | 304.500 | 242.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất ở đô thị | 516.000 | 361.200 | 242.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất ở đô thị | 303.000 | 242.000 | 242.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu Các đường số 4,1,2,3,7 - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.950.000 | 3.400.000 | 850.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu Đường nội bộ trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.760.000 | 2.720.000 | 680.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu tái định cư dự án khu đô thị Rạch Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.760.000 | 2.720.000 | 680.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) - |
Đất ở đô thị | 348.000 | 243.600 | 242.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) - |
Đất ở đô thị | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Các vị trí còn lại Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) - |
Đất ở đô thị | 348.000 | 243.600 | 242.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Các vị trí còn lại Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) - |
Đất ở đô thị | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc lộ 22 Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.928.000 | 2.049.600 | 1.171.200 | 292.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc Lộ 22B Bồn Binh - Trần Thị Sanh |
Đất TM-DV đô thị | 11.616.000 | 8.131.200 | 4.646.400 | 1.161.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc Lộ 22B Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 7.872.000 | 5.510.400 | 3.148.800 | 787.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc Lộ 22B Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.336.000 | 4.435.200 | 2.534.400 | 633.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40 |
Đất TM-DV đô thị | 13.248.000 | 9.273.600 | 5.299.200 | 1.324.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt |
Đất TM-DV đô thị | 10.464.000 | 7.324.800 | 4.185.600 | 1.046.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 6.144.000 | 4.300.800 | 2.457.600 | 614.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.600 | 2.425.920 | 1.386.240 | 346.560 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.812.800 | 1.968.960 | 1.125.120 | 281.280 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
ĐT 782 Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường |
Đất TM-DV đô thị | 3.931.200 | 2.751.840 | 1.572.480 | 393.120 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
ĐT 782 Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông |
Đất TM-DV đô thị | 2.928.000 | 2.049.600 | 1.171.200 | 292.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hương lộ 1 Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.776.000 | 1.243.200 | 710.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hương lộ 1 Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh |
Đất TM-DV đô thị | 2.217.600 | 1.552.320 | 887.040 | 221.760 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hùng Vương Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 9.504.000 | 6.652.800 | 3.801.600 | 950.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hùng Vương Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 | 720.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.800 | 1.330.560 | 760.320 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.800 | 1.596.560 | 912.320 | 228.080 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.660.800 | 1.862.560 | 1.064.320 | 266.080 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.800 | 1.596.560 | 912.320 | 228.080 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.209.600 | 691.200 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.209.600 | 691.200 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.209.600 | 691.200 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.209.600 | 691.200 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trường Chinh Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trường Chinh Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.936.000 | 2.755.200 | 1.574.400 | 393.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Dương Văn Nốt Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 2.217.600 | 1.267.200 | 316.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Dương Văn Nốt Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.217.600 | 1.552.320 | 887.040 | 221.760 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Văn Thới Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối |
Đất TM-DV đô thị | 7.104.000 | 4.972.800 | 2.841.600 | 710.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Ngô Gia Tự Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 3.763.200 | 2.150.400 | 537.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Ngô Gia Tự Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á |
Đất TM-DV đô thị | 7.584.000 | 5.308.800 | 3.033.600 | 758.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Ngô Gia Tự Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới |
Đất TM-DV đô thị | 5.308.800 | 3.716.160 | 2.123.520 | 530.880 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Dương Văn Thưa Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 7.104.000 | 4.972.800 | 2.841.600 | 710.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Dương Văn Thưa Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trần Thị Sanh Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 5.241.600 | 2.995.200 | 748.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trần Thị Sanh Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông) |
Đất TM-DV đô thị | 5.241.600 | 3.669.120 | 2.096.640 | 524.160 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Hồng Phong Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 4.368.000 | 2.496.000 | 624.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Hồng Phong Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20 |
Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 3.057.600 | 1.747.200 | 436.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Hồng Phong Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.223.040 | 305.760 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp) Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 748.800 | 524.160 | 299.520 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 611.520 | 349.440 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 1.048.000 | 733.600 | 419.200 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 366.800 | 209.600 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện) Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới) |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 366.800 | 209.600 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quang Trung Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 13.536.000 | 9.475.200 | 5.414.400 | 1.353.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hồ Văn Suối Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới |
Đất TM-DV đô thị | 6.336.000 | 4.435.200 | 2.534.400 | 633.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Chi Lăng Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất TM-DV đô thị | 7.392.000 | 5.174.400 | 2.956.800 | 739.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lam Sơn Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất TM-DV đô thị | 7.392.000 | 5.174.400 | 2.956.800 | 739.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Văn Thả Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.075.200 | 268.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trần Văn Thạt Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 6.432.000 | 4.502.400 | 2.572.800 | 643.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Trọng Tấn Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 3.628.800 | 2.073.600 | 518.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Trọng Tấn Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Trọng Tấn Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Trọng Tấn Trường Chinh - Kênh N18-20 |
Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 1.478.400 | 844.800 | 211.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 604.800 | 345.600 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh Đường kênh N 18-20 |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 230.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trần Quốc Đại Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 6.432.000 | 4.502.400 | 2.572.800 | 643.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Thị Sanh - Công an huyện |
Đất TM-DV đô thị | 6.432.000 | 4.502.400 | 2.572.800 | 643.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phạm Hùng Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 1.545.600 | 883.200 | 220.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Xuyên Á - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hùng Vương - Dương Văn Nốt |
Đất TM-DV đô thị | 1.862.400 | 1.303.680 | 744.960 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Huỳnh Công Thắng Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.553.600 | 1.459.200 | 364.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 QL 22B |
Đất TM-DV đô thị | 729.600 | 510.720 | 291.840 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Đường Xuyên Á - Kênh N1819-4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.929.600 | 1.350.720 | 771.840 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-4 - Kênh N1819-8 |
Đất TM-DV đô thị | 1.353.600 | 947.520 | 541.440 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-8 - đường 782 |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.209.600 | 691.200 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Pháo Binh Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao Xóm Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.660.800 | 1.162.560 | 664.320 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á) Đường Xuyên Á- Ngãbachợ Tạm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.753.600 | 2.627.520 | 1.501.440 | 375.360 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á) Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh |
Đất TM-DV đô thị | 2.630.400 | 1.841.280 | 1.052.160 | 263.040 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Bình Nguyên 1 QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Bình Nguyên 2 Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bình Thủy Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hồ Chí Minh Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.910.400 | 1.337.280 | 764.160 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hồ Chí Minh Đường 782 - Quốc Lộ 22A |
Đất TM-DV đô thị | 1.910.400 | 1.337.280 | 764.160 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phước Hậu Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phước Hậu Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phước Hậu 1 Cổng Đình - ĐT 782 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phước Hậu 2 ĐT 782 - Đường Bến Kéo |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường cặp kênh N18-20 Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 739.200 | 422.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường cặp kênh N18-20 Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 739.200 | 422.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường cặp kênh N18-20 Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 739.200 | 422.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Cây me Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782 |
Đất TM-DV đô thị | 1.891.200 | 1.323.840 | 756.480 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.753.600 | 2.627.520 | 1.501.440 | 375.360 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.630.400 | 1.841.280 | 1.052.160 | 263.040 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh |
Đất TM-DV đô thị | 2.630.400 | 1.841.280 | 1.052.160 | 263.040 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bàu Sen Đường Hương lộ 1 - Kênh N18-19-4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.065.600 | 745.920 | 426.240 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bàu Sen Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng) |
Đất TM-DV đô thị | 888.000 | 621.600 | 355.200 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bàu Sen Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu SaoXóm Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 888.000 | 621.600 | 355.200 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Trâm Vàng 1 Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22 |
Đất TM-DV đô thị | 964.800 | 675.360 | 385.920 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Trâm Vàng 1 Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22 |
Đất TM-DV đô thị | 964.800 | 675.360 | 385.920 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Trâm Vàng 1 Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22 |
Đất TM-DV đô thị | 964.800 | 675.360 | 385.920 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Rỗng tượng tròn Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22 |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bình Nguyên 2-1 Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu phố Chánh 6 Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu phố Chánh 6 Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 979.200 | 685.440 | 391.680 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xe Làng Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 1.142.400 | 652.800 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bình Nguyên Gia Miễu - Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1 |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 483.840 | 276.480 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 3 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 2.787.200 | 1.951.040 | 1.114.880 | 278.720 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 4 - QL 22B Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện Rạp chiếu bóng củ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.323.200 | 1.626.240 | 929.280 | 232.320 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 5 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 2.787.200 | 1.951.040 | 1.114.880 | 278.720 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 7 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương) |
Đất TM-DV đô thị | 1.574.400 | 1.102.080 | 629.760 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 9 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.574.400 | 1.102.080 | 629.760 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 14 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 15 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 QL 22B |
Đất TM-DV đô thị | 1.267.200 | 887.040 | 506.880 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 17 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư) |
Đất TM-DV đô thị | 1.267.200 | 887.040 | 506.880 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 19 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.267.200 | 887.040 | 506.880 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 20 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 21 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.267.200 | 887.040 | 506.880 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 22 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU) |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.800 | 1.330.560 | 760.320 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 23 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.267.200 | 887.040 | 506.880 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 24 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm) |
Đất TM-DV đô thị | 1.267.200 | 887.040 | 506.880 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 26 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM |
Đất TM-DV đô thị | 1.773.600 | 1.241.520 | 709.440 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 28 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối |
Đất TM-DV đô thị | 1.773.600 | 1.241.520 | 709.440 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 30 - QL 22B Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 QL 22B |
Đất TM-DV đô thị | 1.267.200 | 887.040 | 506.880 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm) |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 193.600 | 193.600 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.409.600 | 986.720 | 563.840 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 798.400 | 558.880 | 319.360 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.052.000 | 736.400 | 420.800 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 554.400 | 388.080 | 221.760 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 597.600 | 418.320 | 239.040 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 348.000 | 243.600 | 193.600 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 938.400 | 656.880 | 375.360 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 470.400 | 329.280 | 193.600 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 655.200 | 458.640 | 262.080 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 348.000 | 243.600 | 193.600 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 412.800 | 288.960 | 193.600 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 242.400 | 193.600 | 193.600 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu Các đường số 4,1,2,3,7 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.760.000 | 2.720.000 | 680.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu Đường nội bộ trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.808.000 | 2.176.000 | 544.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu tái định cư dự án khu đô thị Rạch Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.808.000 | 2.176.000 | 544.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 278.400 | 194.880 | 193.600 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) - |
Đất TM-DV đô thị | 193.600 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Các vị trí còn lại Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 278.400 | 194.880 | 193.600 | 193.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Các vị trí còn lại Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) - |
Đất TM-DV đô thị | 193.600 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc lộ 22 Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.562.000 | 1.793.400 | 1.024.800 | 256.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc Lộ 22B Bồn Binh - Trần Thị Sanh |
Đất SX-KD đô thị | 10.164.000 | 7.114.800 | 4.065.600 | 1.016.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc Lộ 22B Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 6.888.000 | 4.821.600 | 2.755.200 | 688.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc Lộ 22B Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.544.000 | 3.880.800 | 2.217.600 | 554.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40 |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 8.114.400 | 4.636.800 | 1.159.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt |
Đất SX-KD đô thị | 9.156.000 | 6.409.200 | 3.662.400 | 915.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 5.376.000 | 3.763.200 | 2.150.400 | 537.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 3.032.400 | 2.122.680 | 1.212.960 | 303.240 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.461.200 | 1.722.840 | 984.480 | 246.120 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
ĐT 782 Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường |
Đất SX-KD đô thị | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.375.920 | 343.980 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
ĐT 782 Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông |
Đất SX-KD đô thị | 2.562.000 | 1.793.400 | 1.024.800 | 256.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hương lộ 1 Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.554.000 | 1.087.800 | 621.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hương lộ 1 Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh |
Đất SX-KD đô thị | 1.940.400 | 1.358.280 | 776.160 | 194.040 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hùng Vương Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 8.316.000 | 5.821.200 | 3.326.400 | 831.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hùng Vương Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 | 630.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 1.663.200 | 1.164.240 | 665.280 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.700 | 1.396.990 | 798.280 | 199.570 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.328.200 | 1.629.740 | 931.280 | 232.820 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 1.995.700 | 1.396.990 | 798.280 | 199.570 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 604.800 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 604.800 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 604.800 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 604.800 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trường Chinh Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trường Chinh Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.444.000 | 2.410.800 | 1.377.600 | 344.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Dương Văn Nốt Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.108.800 | 277.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Dương Văn Nốt Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.940.400 | 1.358.280 | 776.160 | 194.040 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Văn Thới Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối |
Đất SX-KD đô thị | 6.216.000 | 4.351.200 | 2.486.400 | 621.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Ngô Gia Tự Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | 3.292.800 | 1.881.600 | 470.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Ngô Gia Tự Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á |
Đất SX-KD đô thị | 6.636.000 | 4.645.200 | 2.654.400 | 663.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Ngô Gia Tự Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới |
Đất SX-KD đô thị | 4.645.200 | 3.251.640 | 1.858.080 | 464.520 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Dương Văn Thưa Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 6.216.000 | 4.351.200 | 2.486.400 | 621.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Dương Văn Thưa Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.352.000 | 588.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trần Thị Sanh Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 6.552.000 | 4.586.400 | 2.620.800 | 655.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trần Thị Sanh Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông) |
Đất SX-KD đô thị | 4.586.400 | 3.210.480 | 1.834.560 | 458.640 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Hồng Phong Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Hồng Phong Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20 |
Đất SX-KD đô thị | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.528.800 | 382.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Hồng Phong Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.070.160 | 267.540 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp) Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 655.200 | 458.640 | 262.080 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 764.400 | 535.080 | 305.760 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 917.000 | 641.900 | 366.800 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C) Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 458.500 | 320.950 | 183.400 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện) Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới) |
Đất SX-KD đô thị | 458.500 | 320.950 | 183.400 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quang Trung Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 11.844.000 | 8.290.800 | 4.737.600 | 1.184.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hồ Văn Suối Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới |
Đất SX-KD đô thị | 5.544.000 | 3.880.800 | 2.217.600 | 554.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Chi Lăng Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 4.527.600 | 2.587.200 | 646.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lam Sơn Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 4.527.600 | 2.587.200 | 646.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Văn Thả Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.646.400 | 940.800 | 235.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trần Văn Thạt Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 5.628.000 | 3.939.600 | 2.251.200 | 562.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Trọng Tấn Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 3.175.200 | 1.814.400 | 453.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Trọng Tấn Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Trọng Tấn Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Lê Trọng Tấn Trường Chinh - Kênh N18-20 |
Đất SX-KD đô thị | 1.848.000 | 1.293.600 | 739.200 | 184.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh Đường kênh N 18-20 |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 352.800 | 201.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Trần Quốc Đại Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 5.628.000 | 3.939.600 | 2.251.200 | 562.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Thị Sanh - Công an huyện |
Đất SX-KD đô thị | 5.628.000 | 3.939.600 | 2.251.200 | 562.800 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phạm Hùng Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 772.800 | 193.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Xuyên Á - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hùng Vương - Dương Văn Nốt |
Đất SX-KD đô thị | 1.629.600 | 1.140.720 | 651.840 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Huỳnh Công Thắng Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 2.234.400 | 1.276.800 | 319.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 QL 22B |
Đất SX-KD đô thị | 638.400 | 446.880 | 255.360 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Đường Xuyên Á - Kênh N1819-4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.688.400 | 1.181.880 | 675.360 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-4 - Kênh N1819-8 |
Đất SX-KD đô thị | 1.184.400 | 829.080 | 473.760 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-8 - đường 782 |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 604.800 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Pháo Binh Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao Xóm Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.453.200 | 1.017.240 | 581.280 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á) Đường Xuyên Á- Ngãbachợ Tạm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.284.400 | 2.299.080 | 1.313.760 | 328.440 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á) Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh |
Đất SX-KD đô thị | 2.301.600 | 1.611.120 | 920.640 | 230.160 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Bình Nguyên 1 QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Bình Nguyên 2 Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bình Thủy Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 999.600 | 571.200 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hồ Chí Minh Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.671.600 | 1.170.120 | 668.640 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hồ Chí Minh Đường 782 - Quốc Lộ 22A |
Đất SX-KD đô thị | 1.671.600 | 1.170.120 | 668.640 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phước Hậu Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phước Hậu Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 999.600 | 571.200 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phước Hậu 1 Cổng Đình - ĐT 782 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Phước Hậu 2 ĐT 782 - Đường Bến Kéo |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường cặp kênh N18-20 Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 646.800 | 369.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường cặp kênh N18-20 Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 646.800 | 369.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường cặp kênh N18-20 Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 646.800 | 369.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Cây me Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782 |
Đất SX-KD đô thị | 1.654.800 | 1.158.360 | 661.920 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 3.284.400 | 2.299.080 | 1.313.760 | 328.440 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.301.600 | 1.611.120 | 920.640 | 230.160 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh |
Đất SX-KD đô thị | 2.301.600 | 1.611.120 | 920.640 | 230.160 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bàu Sen Đường Hương lộ 1 - Kênh N18-19-4 |
Đất SX-KD đô thị | 932.400 | 652.680 | 372.960 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bàu Sen Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng) |
Đất SX-KD đô thị | 777.000 | 543.900 | 310.800 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bàu Sen Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu SaoXóm Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 777.000 | 543.900 | 310.800 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Trâm Vàng 1 Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22 |
Đất SX-KD đô thị | 844.200 | 590.940 | 337.680 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Trâm Vàng 1 Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22 |
Đất SX-KD đô thị | 844.200 | 590.940 | 337.680 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Trâm Vàng 1 Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22 |
Đất SX-KD đô thị | 844.200 | 590.940 | 337.680 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Rỗng tượng tròn Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bình Nguyên 2-1 Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 403.200 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu phố Chánh 6 Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 999.600 | 571.200 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu phố Chánh 6 Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 856.800 | 599.760 | 342.720 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xe Làng Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 999.600 | 571.200 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Bình Nguyên Gia Miễu - Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1 |
Đất SX-KD đô thị | 604.800 | 423.360 | 241.920 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 3 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 2.438.800 | 1.707.160 | 975.520 | 243.880 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 4 - QL 22B Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện Rạp chiếu bóng củ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.032.800 | 1.422.960 | 813.120 | 203.280 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 5 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 2.438.800 | 1.707.160 | 975.520 | 243.880 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 7 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương) |
Đất SX-KD đô thị | 1.377.600 | 964.320 | 551.040 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 9 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 1.377.600 | 964.320 | 551.040 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 14 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 15 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 QL 22B |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.800 | 776.160 | 443.520 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 17 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư) |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.800 | 776.160 | 443.520 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 19 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.800 | 776.160 | 443.520 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 20 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 21 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.800 | 776.160 | 443.520 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 22 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU) |
Đất SX-KD đô thị | 1.663.200 | 1.164.240 | 665.280 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 23 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.800 | 776.160 | 443.520 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 24 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm) |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.800 | 776.160 | 443.520 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 26 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM |
Đất SX-KD đô thị | 1.551.900 | 1.086.330 | 620.760 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 28 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối |
Đất SX-KD đô thị | 1.551.900 | 1.086.330 | 620.760 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm số 30 - QL 22B Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 QL 22B |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.800 | 776.160 | 443.520 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm) |
Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 169.400 | 169.400 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.233.400 | 863.380 | 493.360 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 698.600 | 489.020 | 279.440 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 920.500 | 644.350 | 368.200 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 485.100 | 339.570 | 194.040 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 522.900 | 366.030 | 209.160 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 304.500 | 213.150 | 169.400 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 821.100 | 574.770 | 328.440 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 411.600 | 288.120 | 169.400 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 573.300 | 401.310 | 229.320 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 304.500 | 213.150 | 169.400 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 361.200 | 252.840 | 169.400 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 212.100 | 169.400 | 169.400 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu Các đường số 4,1,2,3,7 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.380.000 | 595.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu Đường nội bộ trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 3.332.000 | 1.904.000 | 476.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Khu tái định cư dự án khu đô thị Rạch Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 3.332.000 | 1.904.000 | 476.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 243.600 | 170.520 | 169.400 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) - |
Đất SX-KD đô thị | 169.400 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Các vị trí còn lại Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 243.600 | 170.520 | 169.400 | 169.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Các vị trí còn lại Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) - |
Đất SX-KD đô thị | 169.400 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc lộ 22 Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc Lộ 22B Bồn Binh - Trần Thị Sanh |
Đất ở đô thị | 14.520.000 | 10.164.000 | 5.808.000 | 1.452.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc Lộ 22B Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 9.840.000 | 6.888.000 | 3.936.000 | 984.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Quốc Lộ 22B Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ) |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 5.544.000 | 3.168.000 | 792.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40 |
Đất ở đô thị | 16.560.000 | 11.592.000 | 6.624.000 | 1.656.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt |
Đất ở đô thị | 13.080.000 | 9.156.000 | 5.232.000 | 1.308.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 5.376.000 | 3.072.000 | 768.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc |
Đất ở đô thị | 4.332.000 | 3.032.400 | 1.732.800 | 433.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng |
Đất ở đô thị | 3.516.000 | 2.461.200 | 1.406.400 | 351.600 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Xuyên Á Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
ĐT 782 Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường |
Đất ở đô thị | 4.914.000 | 3.439.800 | 1.965.600 | 491.400 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
ĐT 782 Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông |
Đất ở đô thị | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hương lộ 1 Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ) |
Đất ở đô thị | 2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Đường Hương lộ 1 Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh |
Đất ở đô thị | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.108.800 | 277.200 |
| PHƯỜNG GÒ DẦU |
Hùng Vương Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 11.880.000 | 8.316.000 | 4.752.000 | 1.188.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Gò Dầu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Gia Bình, Thị trấn Gò Dầu, Xã Thanh Phước (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Gò Dầu theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Gò Dầu có diện tích tự nhiên 43,09 km² với quy mô dân số 66.340 người, mật độ dân cư đạt 1.539,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Gò Dầu được đặt tại Đường Nguyễn Hữu Thọ, nội ô thị trấn Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Gò Dầu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Gò Dầu là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
