Bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Gò Dầu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Gò Dầu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Gò Dầu năm 2026

Khu vực: phường Gò Dầu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 169.400 đến 16.920.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc Lộ 22B
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
Đất ở đô thị 14.520.000 10.164.000 5.808.000 1.452.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc Lộ 22B
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 9.840.000 6.888.000 3.936.000 984.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc Lộ 22B
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị 7.920.000 5.544.000 3.168.000 792.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
Đất ở đô thị 16.560.000 11.592.000 6.624.000 1.656.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
Đất ở đô thị 13.080.000 9.156.000 5.232.000 1.308.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 7.680.000 5.376.000 3.072.000 768.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
Đất ở đô thị 4.332.000 3.032.400 1.732.800 433.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
Đất ở đô thị 3.516.000 2.461.200 1.406.400 351.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
Đất ở đô thị 3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
PHƯỜNG GÒ DẦU ĐT 782
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
Đất ở đô thị 4.914.000 3.439.800 1.965.600 491.400
PHƯỜNG GÒ DẦU ĐT 782
Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)
Đất ở đô thị 2.220.000 1.554.000 888.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hương lộ 1
Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh
Đất ở đô thị 2.772.000 1.940.400 1.108.800 277.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Hùng Vương
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 11.880.000 8.316.000 4.752.000 1.188.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hùng Vương
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 3.600.000 900.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 2.376.000 1.663.200 950.400 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.851.000 1.995.700 1.140.400 285.100
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.326.000 2.328.200 1.330.400 332.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 2.851.000 1.995.700 1.140.400 285.100
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 2.160.000 1.512.000 864.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 2.160.000 1.512.000 864.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 2.160.000 1.512.000 864.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 2.160.000 1.512.000 864.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Trường Chinh
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Trường Chinh
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 4.920.000 3.444.000 1.968.000 492.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Dương Văn Nốt
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.960.000 2.772.000 1.584.000 396.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Dương Văn Nốt
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 2.772.000 1.940.400 1.108.800 277.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Văn Thới
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
Đất ở đô thị 8.880.000 6.216.000 3.552.000 888.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Ngô Gia Tự
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
Đất ở đô thị 6.720.000 4.704.000 2.688.000 672.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Ngô Gia Tự
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
Đất ở đô thị 9.480.000 6.636.000 3.792.000 948.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Ngô Gia Tự
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất ở đô thị 6.636.000 4.645.200 2.654.400 663.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Dương Văn Thưa
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 8.880.000 6.216.000 3.552.000 888.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Dương Văn Thưa
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất ở đô thị 8.400.000 5.880.000 3.360.000 840.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Trần Thị Sanh
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 9.360.000 6.552.000 3.744.000 936.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Trần Thị Sanh
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
Đất ở đô thị 6.552.000 4.586.400 2.620.800 655.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Hồng Phong
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.120.000 780.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Hồng Phong
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
Đất ở đô thị 5.460.000 3.822.000 2.184.000 546.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Hồng Phong
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị 3.822.000 2.675.400 1.528.800 382.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 936.000 655.200 374.400 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.092.000 764.400 436.800 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 1.310.000 917.000 524.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 655.000 458.500 262.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới)
Đất ở đô thị 655.000 458.500 262.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Quang Trung
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 16.920.000 11.844.000 6.768.000 1.692.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hồ Văn Suối
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất ở đô thị 7.920.000 5.544.000 3.168.000 792.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Chi Lăng
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất ở đô thị 9.240.000 6.468.000 3.696.000 924.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lam Sơn
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất ở đô thị 9.240.000 6.468.000 3.696.000 924.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Văn Thả
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất ở đô thị 3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Trần Văn Thạt
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 8.040.000 5.628.000 3.216.000 804.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Trọng Tấn
Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Đất ở đô thị 6.480.000 4.536.000 2.592.000 648.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Trọng Tấn
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Trọng Tấn
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Trọng Tấn
Trường Chinh - Kênh N18-20
Đất ở đô thị 2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn
Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM
Đất ở đô thị 1.080.000 756.000 432.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn
Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh Đường kênh N 18-20
Đất ở đô thị 720.000 504.000 288.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Trần Quốc Đại
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 8.040.000 5.628.000 3.216.000 804.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Nguyễn Hữu Thọ
Trần Thị Sanh - Công an huyện
Đất ở đô thị 8.040.000 5.628.000 3.216.000 804.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Phạm Hùng
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất ở đô thị 2.760.000 1.932.000 1.104.000 276.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Huỳnh Thúc Kháng
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
Đất ở đô thị 2.328.000 1.629.600 931.200 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Huỳnh Công Thắng
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
Đất ở đô thị 4.560.000 3.192.000 1.824.000 456.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng
Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 QL 22B
Đất ở đô thị 912.000 638.400 364.800 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N1819-4
Đất ở đô thị 2.412.000 1.688.400 964.800 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-4 - Kênh N1819-8
Đất ở đô thị 1.692.000 1.184.400 676.800 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-8 - đường 782
Đất ở đô thị 2.160.000 1.512.000 864.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Pháo Binh
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao Xóm Đồng
Đất ở đô thị 2.076.000 1.453.200 830.400 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Đường Xuyên Á- Ngãbachợ Tạm -
Đất ở đô thị 4.692.000 3.284.400 1.876.800 469.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
Đất ở đô thị 3.288.000 2.301.600 1.315.200 328.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Bình Nguyên 1
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Bình Nguyên 2
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bình Thủy
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)
Đất ở đô thị 2.040.000 1.428.000 816.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hồ Chí Minh
Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng
Đất ở đô thị 2.388.000 1.671.600 955.200 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hồ Chí Minh
Đường 782 - Quốc Lộ 22A
Đất ở đô thị 2.388.000 1.671.600 955.200 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Phước Hậu
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Phước Hậu
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
Đất ở đô thị 2.040.000 1.428.000 816.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Phước Hậu 1
Cổng Đình - ĐT 782
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Phước Hậu 2
ĐT 782 - Đường Bến Kéo
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường cặp kênh N18-20
Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 1.320.000 924.000 528.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường cặp kênh N18-20
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 1.320.000 924.000 528.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường cặp kênh N18-20
Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 1.320.000 924.000 528.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Cây me
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782
Đất ở đô thị 2.364.000 1.654.800 945.600 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc
Đất ở đô thị 4.692.000 3.284.400 1.876.800 469.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ
Đất ở đô thị 3.288.000 2.301.600 1.315.200 328.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
Đất ở đô thị 3.288.000 2.301.600 1.315.200 328.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bàu Sen
Đường Hương lộ 1 - Kênh N18-19-4
Đất ở đô thị 1.332.000 932.400 532.800 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bàu Sen
Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng)
Đất ở đô thị 1.110.000 777.000 444.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bàu Sen
Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu SaoXóm Đồng
Đất ở đô thị 1.110.000 777.000 444.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Trâm Vàng 1
Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22
Đất ở đô thị 1.206.000 844.200 482.400 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Trâm Vàng 1
Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22
Đất ở đô thị 1.206.000 844.200 482.400 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Trâm Vàng 1
Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22
Đất ở đô thị 1.206.000 844.200 482.400 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Rỗng tượng tròn
Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bình Nguyên 2-1
Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu phố Chánh 6
Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình
Đất ở đô thị 2.040.000 1.428.000 816.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu phố Chánh 6
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy
Đất ở đô thị 1.224.000 856.800 489.600 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xe Làng
Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu
Đất ở đô thị 2.040.000 1.428.000 816.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bình Nguyên Gia Miễu -
Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1
Đất ở đô thị 864.000 604.800 345.600 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 3 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 3.484.000 2.438.800 1.393.600 348.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 4 - QL 22B
Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện Rạp chiếu bóng củ)
Đất ở đô thị 2.904.000 2.032.800 1.161.600 290.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 5 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 3.484.000 2.438.800 1.393.600 348.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 7 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)
Đất ở đô thị 1.968.000 1.377.600 787.200 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 9 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.968.000 1.377.600 787.200 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 14 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 15 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 QL 22B
Đất ở đô thị 1.584.000 1.108.800 633.600 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 17 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)
Đất ở đô thị 1.584.000 1.108.800 633.600 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 19 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.584.000 1.108.800 633.600 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 20 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 21 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.584.000 1.108.800 633.600 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 22 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)
Đất ở đô thị 2.376.000 1.663.200 950.400 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 23 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 1.584.000 1.108.800 633.600 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 24 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất ở đô thị 1.584.000 1.108.800 633.600 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 26 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM
Đất ở đô thị 2.217.000 1.551.900 886.800 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 28 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
Đất ở đô thị 2.217.000 1.551.900 886.800 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 30 - QL 22B
Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 QL 22B
Đất ở đô thị 1.584.000 1.108.800 633.600 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.330.000 760.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
-
Đất ở đô thị 0 242.000 242.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất ở đô thị 1.762.000 1.233.400 704.800 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất ở đô thị 998.000 698.600 399.200 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất ở đô thị 1.315.000 920.500 526.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất ở đô thị 693.000 485.100 277.200 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất ở đô thị 747.000 522.900 298.800 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất ở đô thị 435.000 304.500 242.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất ở đô thị 1.173.000 821.100 469.200 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất ở đô thị 588.000 411.600 242.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất ở đô thị 819.000 573.300 327.600 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất ở đô thị 435.000 304.500 242.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất ở đô thị 516.000 361.200 242.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất ở đô thị 303.000 242.000 242.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Các đường số 4,1,2,3,7 -
Đất ở đô thị 8.500.000 5.950.000 3.400.000 850.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 2.720.000 680.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu tái định cư dự án khu đô thị Rạch Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 2.720.000 680.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) -
Đất ở đô thị 348.000 243.600 242.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) -
Đất ở đô thị 242.000 0 0 0
PHƯỜNG GÒ DẦU Các vị trí còn lại
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) -
Đất ở đô thị 348.000 243.600 242.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Các vị trí còn lại
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) -
Đất ở đô thị 242.000 0 0 0
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 2.049.600 1.171.200 292.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc Lộ 22B
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
Đất TM-DV đô thị 11.616.000 8.131.200 4.646.400 1.161.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc Lộ 22B
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị 7.872.000 5.510.400 3.148.800 787.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc Lộ 22B
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.336.000 4.435.200 2.534.400 633.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
Đất TM-DV đô thị 13.248.000 9.273.600 5.299.200 1.324.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
Đất TM-DV đô thị 10.464.000 7.324.800 4.185.600 1.046.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 6.144.000 4.300.800 2.457.600 614.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
Đất TM-DV đô thị 3.465.600 2.425.920 1.386.240 346.560
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
Đất TM-DV đô thị 2.812.800 1.968.960 1.125.120 281.280
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
PHƯỜNG GÒ DẦU ĐT 782
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
Đất TM-DV đô thị 3.931.200 2.751.840 1.572.480 393.120
PHƯỜNG GÒ DẦU ĐT 782
Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 2.049.600 1.171.200 292.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.776.000 1.243.200 710.400 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hương lộ 1
Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh
Đất TM-DV đô thị 2.217.600 1.552.320 887.040 221.760
PHƯỜNG GÒ DẦU Hùng Vương
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 9.504.000 6.652.800 3.801.600 950.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hùng Vương
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.040.000 2.880.000 720.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 1.900.800 1.330.560 760.320 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.280.800 1.596.560 912.320 228.080
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.660.800 1.862.560 1.064.320 266.080
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 2.280.800 1.596.560 912.320 228.080
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 1.209.600 691.200 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 1.209.600 691.200 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 1.209.600 691.200 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 1.209.600 691.200 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Trường Chinh
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Trường Chinh
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị 3.936.000 2.755.200 1.574.400 393.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Dương Văn Nốt
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 3.168.000 2.217.600 1.267.200 316.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Dương Văn Nốt
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 2.217.600 1.552.320 887.040 221.760
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Văn Thới
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
Đất TM-DV đô thị 7.104.000 4.972.800 2.841.600 710.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Ngô Gia Tự
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
Đất TM-DV đô thị 5.376.000 3.763.200 2.150.400 537.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Ngô Gia Tự
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
Đất TM-DV đô thị 7.584.000 5.308.800 3.033.600 758.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Ngô Gia Tự
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất TM-DV đô thị 5.308.800 3.716.160 2.123.520 530.880
PHƯỜNG GÒ DẦU Dương Văn Thưa
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 7.104.000 4.972.800 2.841.600 710.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Dương Văn Thưa
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.704.000 2.688.000 672.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Trần Thị Sanh
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 7.488.000 5.241.600 2.995.200 748.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Trần Thị Sanh
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
Đất TM-DV đô thị 5.241.600 3.669.120 2.096.640 524.160
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Hồng Phong
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 4.368.000 2.496.000 624.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Hồng Phong
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 3.057.600 1.747.200 436.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Hồng Phong
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.057.600 2.140.320 1.223.040 305.760
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 748.800 524.160 299.520 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 873.600 611.520 349.440 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị 1.048.000 733.600 419.200 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 524.000 366.800 209.600 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới)
Đất TM-DV đô thị 524.000 366.800 209.600 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Quang Trung
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 13.536.000 9.475.200 5.414.400 1.353.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hồ Văn Suối
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất TM-DV đô thị 6.336.000 4.435.200 2.534.400 633.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Chi Lăng
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất TM-DV đô thị 7.392.000 5.174.400 2.956.800 739.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Lam Sơn
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất TM-DV đô thị 7.392.000 5.174.400 2.956.800 739.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Văn Thả
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 1.881.600 1.075.200 268.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Trần Văn Thạt
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 6.432.000 4.502.400 2.572.800 643.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Trọng Tấn
Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Đất TM-DV đô thị 5.184.000 3.628.800 2.073.600 518.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Trọng Tấn
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Trọng Tấn
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Trọng Tấn
Trường Chinh - Kênh N18-20
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 1.478.400 844.800 211.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn
Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM
Đất TM-DV đô thị 864.000 604.800 345.600 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn
Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh Đường kênh N 18-20
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 230.400 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Trần Quốc Đại
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 6.432.000 4.502.400 2.572.800 643.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Nguyễn Hữu Thọ
Trần Thị Sanh - Công an huyện
Đất TM-DV đô thị 6.432.000 4.502.400 2.572.800 643.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Phạm Hùng
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 1.545.600 883.200 220.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Huỳnh Thúc Kháng
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
Đất TM-DV đô thị 1.862.400 1.303.680 744.960 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Huỳnh Công Thắng
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.553.600 1.459.200 364.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng
Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 QL 22B
Đất TM-DV đô thị 729.600 510.720 291.840 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N1819-4
Đất TM-DV đô thị 1.929.600 1.350.720 771.840 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-4 - Kênh N1819-8
Đất TM-DV đô thị 1.353.600 947.520 541.440 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-8 - đường 782
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 1.209.600 691.200 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Pháo Binh
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao Xóm Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.660.800 1.162.560 664.320 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Đường Xuyên Á- Ngãbachợ Tạm -
Đất TM-DV đô thị 3.753.600 2.627.520 1.501.440 375.360
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
Đất TM-DV đô thị 2.630.400 1.841.280 1.052.160 263.040
PHƯỜNG GÒ DẦU Bình Nguyên 1
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Bình Nguyên 2
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bình Thủy
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.142.400 652.800 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hồ Chí Minh
Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng
Đất TM-DV đô thị 1.910.400 1.337.280 764.160 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hồ Chí Minh
Đường 782 - Quốc Lộ 22A
Đất TM-DV đô thị 1.910.400 1.337.280 764.160 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Phước Hậu
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Phước Hậu
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.142.400 652.800 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Phước Hậu 1
Cổng Đình - ĐT 782
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Phước Hậu 2
ĐT 782 - Đường Bến Kéo
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường cặp kênh N18-20
Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 739.200 422.400 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường cặp kênh N18-20
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 739.200 422.400 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường cặp kênh N18-20
Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 739.200 422.400 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Cây me
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782
Đất TM-DV đô thị 1.891.200 1.323.840 756.480 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc
Đất TM-DV đô thị 3.753.600 2.627.520 1.501.440 375.360
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ
Đất TM-DV đô thị 2.630.400 1.841.280 1.052.160 263.040
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
Đất TM-DV đô thị 2.630.400 1.841.280 1.052.160 263.040
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bàu Sen
Đường Hương lộ 1 - Kênh N18-19-4
Đất TM-DV đô thị 1.065.600 745.920 426.240 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bàu Sen
Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng)
Đất TM-DV đô thị 888.000 621.600 355.200 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bàu Sen
Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu SaoXóm Đồng
Đất TM-DV đô thị 888.000 621.600 355.200 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Trâm Vàng 1
Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22
Đất TM-DV đô thị 964.800 675.360 385.920 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Trâm Vàng 1
Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22
Đất TM-DV đô thị 964.800 675.360 385.920 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Trâm Vàng 1
Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22
Đất TM-DV đô thị 964.800 675.360 385.920 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Rỗng tượng tròn
Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bình Nguyên 2-1
Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu phố Chánh 6
Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.142.400 652.800 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu phố Chánh 6
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy
Đất TM-DV đô thị 979.200 685.440 391.680 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xe Làng
Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.142.400 652.800 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bình Nguyên Gia Miễu -
Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1
Đất TM-DV đô thị 691.200 483.840 276.480 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 3 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 2.787.200 1.951.040 1.114.880 278.720
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 4 - QL 22B
Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện Rạp chiếu bóng củ)
Đất TM-DV đô thị 2.323.200 1.626.240 929.280 232.320
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 5 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 2.787.200 1.951.040 1.114.880 278.720
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 7 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)
Đất TM-DV đô thị 1.574.400 1.102.080 629.760 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 9 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.574.400 1.102.080 629.760 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 14 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 1.064.000 608.000 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 15 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 QL 22B
Đất TM-DV đô thị 1.267.200 887.040 506.880 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 17 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)
Đất TM-DV đô thị 1.267.200 887.040 506.880 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 19 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.267.200 887.040 506.880 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 20 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 1.064.000 608.000 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 21 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.267.200 887.040 506.880 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 22 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)
Đất TM-DV đô thị 1.900.800 1.330.560 760.320 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 23 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 1.267.200 887.040 506.880 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 24 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất TM-DV đô thị 1.267.200 887.040 506.880 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 26 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM
Đất TM-DV đô thị 1.773.600 1.241.520 709.440 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 28 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
Đất TM-DV đô thị 1.773.600 1.241.520 709.440 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 30 - QL 22B
Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 QL 22B
Đất TM-DV đô thị 1.267.200 887.040 506.880 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 1.064.000 608.000 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 0 193.600 193.600 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.409.600 986.720 563.840 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất TM-DV đô thị 798.400 558.880 319.360 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.052.000 736.400 420.800 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất TM-DV đô thị 554.400 388.080 221.760 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất TM-DV đô thị 597.600 418.320 239.040 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất TM-DV đô thị 348.000 243.600 193.600 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất TM-DV đô thị 938.400 656.880 375.360 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất TM-DV đô thị 470.400 329.280 193.600 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất TM-DV đô thị 655.200 458.640 262.080 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất TM-DV đô thị 348.000 243.600 193.600 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất TM-DV đô thị 412.800 288.960 193.600 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất TM-DV đô thị 242.400 193.600 193.600 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Các đường số 4,1,2,3,7 -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.760.000 2.720.000 680.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.808.000 2.176.000 544.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu tái định cư dự án khu đô thị Rạch Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.808.000 2.176.000 544.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) -
Đất TM-DV đô thị 278.400 194.880 193.600 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) -
Đất TM-DV đô thị 193.600 0 0 0
PHƯỜNG GÒ DẦU Các vị trí còn lại
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) -
Đất TM-DV đô thị 278.400 194.880 193.600 193.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Các vị trí còn lại
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) -
Đất TM-DV đô thị 193.600 0 0 0
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.562.000 1.793.400 1.024.800 256.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc Lộ 22B
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
Đất SX-KD đô thị 10.164.000 7.114.800 4.065.600 1.016.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc Lộ 22B
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 6.888.000 4.821.600 2.755.200 688.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc Lộ 22B
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.544.000 3.880.800 2.217.600 554.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
Đất SX-KD đô thị 11.592.000 8.114.400 4.636.800 1.159.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
Đất SX-KD đô thị 9.156.000 6.409.200 3.662.400 915.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 5.376.000 3.763.200 2.150.400 537.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
Đất SX-KD đô thị 3.032.400 2.122.680 1.212.960 303.240
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
Đất SX-KD đô thị 2.461.200 1.722.840 984.480 246.120
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.617.000 924.000 231.000
PHƯỜNG GÒ DẦU ĐT 782
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
Đất SX-KD đô thị 3.439.800 2.407.860 1.375.920 343.980
PHƯỜNG GÒ DẦU ĐT 782
Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông
Đất SX-KD đô thị 2.562.000 1.793.400 1.024.800 256.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.554.000 1.087.800 621.600 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hương lộ 1
Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh
Đất SX-KD đô thị 1.940.400 1.358.280 776.160 194.040
PHƯỜNG GÒ DẦU Hùng Vương
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 8.316.000 5.821.200 3.326.400 831.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Hùng Vương
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 2.520.000 630.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 1.663.200 1.164.240 665.280 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.995.700 1.396.990 798.280 199.570
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 2.328.200 1.629.740 931.280 232.820
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 1.995.700 1.396.990 798.280 199.570
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.058.400 604.800 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.058.400 604.800 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.058.400 604.800 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.058.400 604.800 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Trường Chinh
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Trường Chinh
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 3.444.000 2.410.800 1.377.600 344.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Dương Văn Nốt
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 1.940.400 1.108.800 277.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Dương Văn Nốt
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.940.400 1.358.280 776.160 194.040
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Văn Thới
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
Đất SX-KD đô thị 6.216.000 4.351.200 2.486.400 621.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Ngô Gia Tự
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
Đất SX-KD đô thị 4.704.000 3.292.800 1.881.600 470.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Ngô Gia Tự
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
Đất SX-KD đô thị 6.636.000 4.645.200 2.654.400 663.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Ngô Gia Tự
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất SX-KD đô thị 4.645.200 3.251.640 1.858.080 464.520
PHƯỜNG GÒ DẦU Dương Văn Thưa
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 6.216.000 4.351.200 2.486.400 621.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Dương Văn Thưa
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.116.000 2.352.000 588.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Trần Thị Sanh
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 6.552.000 4.586.400 2.620.800 655.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Trần Thị Sanh
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
Đất SX-KD đô thị 4.586.400 3.210.480 1.834.560 458.640
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Hồng Phong
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.822.000 2.184.000 546.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Hồng Phong
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 2.675.400 1.528.800 382.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Hồng Phong
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.675.400 1.872.780 1.070.160 267.540
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 655.200 458.640 262.080 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 764.400 535.080 305.760 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 917.000 641.900 366.800 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C)
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 458.500 320.950 183.400 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới)
Đất SX-KD đô thị 458.500 320.950 183.400 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Quang Trung
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 11.844.000 8.290.800 4.737.600 1.184.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hồ Văn Suối
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất SX-KD đô thị 5.544.000 3.880.800 2.217.600 554.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Chi Lăng
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất SX-KD đô thị 6.468.000 4.527.600 2.587.200 646.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Lam Sơn
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất SX-KD đô thị 6.468.000 4.527.600 2.587.200 646.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Văn Thả
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.646.400 940.800 235.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Trần Văn Thạt
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 5.628.000 3.939.600 2.251.200 562.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Trọng Tấn
Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 3.175.200 1.814.400 453.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Trọng Tấn
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.008.000 252.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Trọng Tấn
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.008.000 252.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Lê Trọng Tấn
Trường Chinh - Kênh N18-20
Đất SX-KD đô thị 1.848.000 1.293.600 739.200 184.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn
Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM
Đất SX-KD đô thị 756.000 529.200 302.400 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn
Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh Đường kênh N 18-20
Đất SX-KD đô thị 504.000 352.800 201.600 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Trần Quốc Đại
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 5.628.000 3.939.600 2.251.200 562.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Nguyễn Hữu Thọ
Trần Thị Sanh - Công an huyện
Đất SX-KD đô thị 5.628.000 3.939.600 2.251.200 562.800
PHƯỜNG GÒ DẦU Phạm Hùng
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.352.400 772.800 193.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Huỳnh Thúc Kháng
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
Đất SX-KD đô thị 1.629.600 1.140.720 651.840 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Huỳnh Công Thắng
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.234.400 1.276.800 319.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng
Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 QL 22B
Đất SX-KD đô thị 638.400 446.880 255.360 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N1819-4
Đất SX-KD đô thị 1.688.400 1.181.880 675.360 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-4 - Kênh N1819-8
Đất SX-KD đô thị 1.184.400 829.080 473.760 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-8 - đường 782
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.058.400 604.800 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Pháo Binh
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao Xóm Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.453.200 1.017.240 581.280 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Đường Xuyên Á- Ngãbachợ Tạm -
Đất SX-KD đô thị 3.284.400 2.299.080 1.313.760 328.440
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
Đất SX-KD đô thị 2.301.600 1.611.120 920.640 230.160
PHƯỜNG GÒ DẦU Bình Nguyên 1
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Bình Nguyên 2
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bình Thủy
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 999.600 571.200 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hồ Chí Minh
Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng
Đất SX-KD đô thị 1.671.600 1.170.120 668.640 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hồ Chí Minh
Đường 782 - Quốc Lộ 22A
Đất SX-KD đô thị 1.671.600 1.170.120 668.640 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Phước Hậu
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Phước Hậu
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 999.600 571.200 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Phước Hậu 1
Cổng Đình - ĐT 782
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Phước Hậu 2
ĐT 782 - Đường Bến Kéo
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường cặp kênh N18-20
Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 924.000 646.800 369.600 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường cặp kênh N18-20
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 924.000 646.800 369.600 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường cặp kênh N18-20
Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 924.000 646.800 369.600 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Cây me
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782
Đất SX-KD đô thị 1.654.800 1.158.360 661.920 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc
Đất SX-KD đô thị 3.284.400 2.299.080 1.313.760 328.440
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ
Đất SX-KD đô thị 2.301.600 1.611.120 920.640 230.160
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
Đất SX-KD đô thị 2.301.600 1.611.120 920.640 230.160
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bàu Sen
Đường Hương lộ 1 - Kênh N18-19-4
Đất SX-KD đô thị 932.400 652.680 372.960 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bàu Sen
Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng)
Đất SX-KD đô thị 777.000 543.900 310.800 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bàu Sen
Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu SaoXóm Đồng
Đất SX-KD đô thị 777.000 543.900 310.800 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Trâm Vàng 1
Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22
Đất SX-KD đô thị 844.200 590.940 337.680 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Trâm Vàng 1
Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22
Đất SX-KD đô thị 844.200 590.940 337.680 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Trâm Vàng 1
Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22
Đất SX-KD đô thị 844.200 590.940 337.680 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Rỗng tượng tròn
Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bình Nguyên 2-1
Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 403.200 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu phố Chánh 6
Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 999.600 571.200 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu phố Chánh 6
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy
Đất SX-KD đô thị 856.800 599.760 342.720 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xe Làng
Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 999.600 571.200 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Bình Nguyên Gia Miễu -
Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1
Đất SX-KD đô thị 604.800 423.360 241.920 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 3 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 2.438.800 1.707.160 975.520 243.880
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 4 - QL 22B
Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện Rạp chiếu bóng củ)
Đất SX-KD đô thị 2.032.800 1.422.960 813.120 203.280
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 5 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 2.438.800 1.707.160 975.520 243.880
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 7 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)
Đất SX-KD đô thị 1.377.600 964.320 551.040 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 9 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.377.600 964.320 551.040 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 14 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 931.000 532.000 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 15 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 QL 22B
Đất SX-KD đô thị 1.108.800 776.160 443.520 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 17 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)
Đất SX-KD đô thị 1.108.800 776.160 443.520 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 19 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.108.800 776.160 443.520 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 20 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 931.000 532.000 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 21 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.108.800 776.160 443.520 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 22 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)
Đất SX-KD đô thị 1.663.200 1.164.240 665.280 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 23 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 1.108.800 776.160 443.520 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 24 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất SX-KD đô thị 1.108.800 776.160 443.520 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 26 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM
Đất SX-KD đô thị 1.551.900 1.086.330 620.760 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 28 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
Đất SX-KD đô thị 1.551.900 1.086.330 620.760 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm số 30 - QL 22B
Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 QL 22B
Đất SX-KD đô thị 1.108.800 776.160 443.520 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 931.000 532.000 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 0 169.400 169.400 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.233.400 863.380 493.360 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất SX-KD đô thị 698.600 489.020 279.440 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất SX-KD đô thị 920.500 644.350 368.200 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất SX-KD đô thị 485.100 339.570 194.040 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất SX-KD đô thị 522.900 366.030 209.160 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ
-
Đất SX-KD đô thị 304.500 213.150 169.400 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất SX-KD đô thị 821.100 574.770 328.440 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất SX-KD đô thị 411.600 288.120 169.400 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất SX-KD đô thị 573.300 401.310 229.320 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất SX-KD đô thị 304.500 213.150 169.400 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất SX-KD đô thị 361.200 252.840 169.400 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
-
Đất SX-KD đô thị 212.100 169.400 169.400 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Các đường số 4,1,2,3,7 -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 4.165.000 2.380.000 595.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 3.332.000 1.904.000 476.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Khu tái định cư dự án khu đô thị Rạch Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 3.332.000 1.904.000 476.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) -
Đất SX-KD đô thị 243.600 170.520 169.400 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) -
Đất SX-KD đô thị 169.400 0 0 0
PHƯỜNG GÒ DẦU Các vị trí còn lại
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ) -
Đất SX-KD đô thị 243.600 170.520 169.400 169.400
PHƯỜNG GÒ DẦU Các vị trí còn lại
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại) -
Đất SX-KD đô thị 169.400 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc Lộ 22B
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
Đất ở đô thị 14.520.000 10.164.000 5.808.000 1.452.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc Lộ 22B
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 9.840.000 6.888.000 3.936.000 984.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Quốc Lộ 22B
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất ở đô thị 7.920.000 5.544.000 3.168.000 792.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
Đất ở đô thị 16.560.000 11.592.000 6.624.000 1.656.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
Đất ở đô thị 13.080.000 9.156.000 5.232.000 1.308.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 7.680.000 5.376.000 3.072.000 768.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
Đất ở đô thị 4.332.000 3.032.400 1.732.800 433.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
Đất ở đô thị 3.516.000 2.461.200 1.406.400 351.600
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Xuyên Á
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
Đất ở đô thị 3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
PHƯỜNG GÒ DẦU ĐT 782
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
Đất ở đô thị 4.914.000 3.439.800 1.965.600 491.400
PHƯỜNG GÒ DẦU ĐT 782
Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)
Đất ở đô thị 2.220.000 1.554.000 888.000 242.000
PHƯỜNG GÒ DẦU Đường Hương lộ 1
Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh
Đất ở đô thị 2.772.000 1.940.400 1.108.800 277.200
PHƯỜNG GÒ DẦU Hùng Vương
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 11.880.000 8.316.000 4.752.000 1.188.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Gò Dầu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Gia Bình, Thị trấn Gò Dầu, Xã Thanh Phước (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Gò Dầu theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Gò Dầu có diện tích tự nhiên 43,09 km² với quy mô dân số 66.340 người, mật độ dân cư đạt 1.539,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Gò Dầu được đặt tại Đường Nguyễn Hữu Thọ, nội ô thị trấn Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Gò Dầu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Gò Dầu là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh là 16.920.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh là khoảng 1.677.034 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (902 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?