Bảng giá đất phường Hà An, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hà An, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Hà An, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Hà An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hà An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hà An, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hà An, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Hà An năm 2026
Khu vực: phường Hà An.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 17.640.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hà An |
Đường Hồng Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 6.200.000 | 2.300.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đường vận tải Bạch Đằng Tượng đài liệt sỹ - Kênh N17 |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 3.700.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đường vận tải Bạch Đằng Kênh N17 - hết đường |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 4.600.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đường vận tải Bạch Đằng Trường mầm non Hà An cũ - Thửa đất số 7/TBĐ 122 |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đường Vận Hưng Đầu tuyến - Giáp vùng nuôi trồng thủy sản |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đường Đại Thành (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An) Đầu tuyến - Cuối tuyến (đê khu 14) |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 3.100.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đường Phong Hải Đầu tuyến - Nhà văn hóa khu 7 |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đường Hồng Hà điểm giao đường Đại Thành - Cổng chào khu 14 |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Hà An |
Phố Nam Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Phố 12/9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Hà An |
Phố Chu Văn An Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong đến cuối tuyến đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Thửa đất bám đường Hồng Phong - Khu tái định cư Hà An Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 17.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Thửa đất bám đường Đại Thành - Khu tái định cư Hà An Giáp đường Hồng Phong - Hết khu tái định cư Hà An |
Đất ở đô thị | 15.970.000 | 13.990.000 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Đường tỉnh 331B Giáp phường Quảng Yên - Bến Giang |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Phường Hà An |
Đường tỉnh 331B Thửa 31/TBĐ 179 - Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 4.600.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 4.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà An |
Khu quy hoạch Thống Nhất 2 Tân An Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Khu quy hoạch Thống Nhất 3 Tân an Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng Mát Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.900.000 | 0 | 1.200.000 |
| Phường Hà An |
Đường Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường Thửa 11/TBĐ 190 - Hết thửa 141/TBĐ 194 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường Thửa 145/TBĐ 199 - Hết thửa 255/TBĐ 211 |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố Hoàng Tân 4) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân 4) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 72/TBĐ 197 (khu phố Hoàng Tân 4) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đường từ nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) đến hết thửa 69/ TBĐ 214 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn giáp thửa 69/ TBĐ 214 đến hết thửa 2/TBĐ 209 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến đê Cái Dầm (thửa 382/TBĐ 213) (khu phố Hoàng Tân 2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 64/TBĐ 211 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ địa phận khu phố Hoàng Tân 2 đến thửa 136/TBĐ 211 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đường khu phố Hoàng Tân 4: Từ sân Thanh Thiếu Niên đến hết thửa 146/TBĐ 207 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường từ cống 3 cửa đến cống 2 cửa ra đê Hà An Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường tứ thửa 221/TBĐ 207 đến hết thửa 232/TBĐ 207 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường từ thửa 96/TBĐ 206 đến hết thửa 33/TBĐ 201 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Các vị trí còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Đường Hồng Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 3.700.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Đường vận tải Bạch Đằng Tượng đài liệt sỹ - Kênh N17 |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Đường vận tải Bạch Đằng Kênh N17 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 2.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Đường vận tải Bạch Đằng Trường mầm non Hà An cũ - Thửa đất số 7/TBĐ 122 |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đường Vận Hưng Đầu tuyến - Giáp vùng nuôi trồng thủy sản |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Đường Đại Thành (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An) Đầu tuyến - Cuối tuyến (đê khu 14) |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 1.900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Đường Phong Hải Đầu tuyến - Nhà văn hóa khu 7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Đường Hồng Hà điểm giao đường Đại Thành - Cổng chào khu 14 |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Phố Nam Phong Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Phố 12/9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Phố Chu Văn An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong đến cuối tuyến đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Thửa đất bám đường Hồng Phong - Khu tái định cư Hà An Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Thửa đất bám đường Đại Thành - Khu tái định cư Hà An Giáp đường Hồng Phong - Hết khu tái định cư Hà An |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 8.400.000 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Đường tỉnh 331B Giáp phường Quảng Yên - Bến Giang |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đường tỉnh 331B Thửa 31/TBĐ 179 - Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 2.800.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Khu quy hoạch Thống Nhất 2 Tân An Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Khu quy hoạch Thống Nhất 3 Tân an Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng Mát Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đường Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường Thửa 11/TBĐ 190 - Hết thửa 141/TBĐ 194 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường Thửa 145/TBĐ 199 - Hết thửa 255/TBĐ 211 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố Hoàng Tân 4) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân 4) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 72/TBĐ 197 (khu phố Hoàng Tân 4) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đường từ nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) đến hết thửa 69/ TBĐ 214 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn giáp thửa 69/ TBĐ 214 đến hết thửa 2/TBĐ 209 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến đê Cái Dầm (thửa 382/TBĐ 213) (khu phố Hoàng Tân 2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 64/TBĐ 211 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ địa phận khu phố Hoàng Tân 2 đến thửa 136/TBĐ 211 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đường khu phố Hoàng Tân 4: Từ sân Thanh Thiếu Niên đến hết thửa 146/TBĐ 207 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường từ cống 3 cửa đến cống 2 cửa ra đê Hà An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường tứ thửa 221/TBĐ 207 đến hết thửa 232/TBĐ 207 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường từ thửa 96/TBĐ 206 đến hết thửa 33/TBĐ 201 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Các vị trí còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Đường Hồng Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đường vận tải Bạch Đằng Tượng đài liệt sỹ - Kênh N17 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đường vận tải Bạch Đằng Kênh N17 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 960.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đường vận tải Bạch Đằng Trường mầm non Hà An cũ - Thửa đất số 7/TBĐ 122 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Đường Vận Hưng Đầu tuyến - Giáp vùng nuôi trồng thủy sản |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 440.000 | 360.000 |
| Phường Hà An |
Đường Đại Thành (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An) Đầu tuyến - Cuối tuyến (đê khu 14) |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.200.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đường Phong Hải Đầu tuyến - Nhà văn hóa khu 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đường Hồng Hà điểm giao đường Đại Thành - Cổng chào khu 14 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Phố Nam Phong Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Phố 12/9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Phố Chu Văn An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong đến cuối tuyến đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Thửa đất bám đường Hồng Phong - Khu tái định cư Hà An Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Thửa đất bám đường Đại Thành - Khu tái định cư Hà An Giáp đường Hồng Phong - Hết khu tái định cư Hà An |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.600.000 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Đường tỉnh 331B Giáp phường Quảng Yên - Bến Giang |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hà An |
Đường tỉnh 331B Thửa 31/TBĐ 179 - Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Khu quy hoạch Thống Nhất 2 Tân An Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Khu quy hoạch Thống Nhất 3 Tân an Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng Mát Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Hà An |
Đường Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường Thửa 11/TBĐ 190 - Hết thửa 141/TBĐ 194 |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường Thửa 145/TBĐ 199 - Hết thửa 255/TBĐ 211 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố Hoàng Tân 4) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân 4) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 72/TBĐ 197 (khu phố Hoàng Tân 4) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 320.000 | 280.000 |
| Phường Hà An |
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 900.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Đường từ nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) đến hết thửa 69/ TBĐ 214 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn giáp thửa 69/ TBĐ 214 đến hết thửa 2/TBĐ 209 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 320.000 | 280.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến đê Cái Dầm (thửa 382/TBĐ 213) (khu phố Hoàng Tân 2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 64/TBĐ 211 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ địa phận khu phố Hoàng Tân 2 đến thửa 136/TBĐ 211 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Đường khu phố Hoàng Tân 4: Từ sân Thanh Thiếu Niên đến hết thửa 146/TBĐ 207 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường từ cống 3 cửa đến cống 2 cửa ra đê Hà An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường tứ thửa 221/TBĐ 207 đến hết thửa 232/TBĐ 207 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Tuyến đường từ thửa 96/TBĐ 206 đến hết thửa 33/TBĐ 201 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Hà An |
Các vị trí còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Phường Hà An - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Phường Hà An - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Phường Hà An - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Phường Hà An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Phường Hà An - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Phường Hà An - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà An |
Phường Hà An - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hà An |
Đường Hồng Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 6.200.000 | 2.300.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đường vận tải Bạch Đằng Tượng đài liệt sỹ - Kênh N17 |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 3.700.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đường vận tải Bạch Đằng Kênh N17 - hết đường |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 4.600.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đường vận tải Bạch Đằng Trường mầm non Hà An cũ - Thửa đất số 7/TBĐ 122 |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Hà An |
Đường Vận Hưng Đầu tuyến - Giáp vùng nuôi trồng thủy sản |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đường Đại Thành (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An) Đầu tuyến - Cuối tuyến (đê khu 14) |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 3.100.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đường Phong Hải Đầu tuyến - Nhà văn hóa khu 7 |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đường Hồng Hà điểm giao đường Đại Thành - Cổng chào khu 14 |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Hà An |
Phố Nam Phong Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Phố 12/9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Hà An |
Phố Chu Văn An Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong đến cuối tuyến đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Hà An |
Thửa đất bám đường Hồng Phong - Khu tái định cư Hà An Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 17.640.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hà An
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Hà An, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân An, Phường Hà An, Xã Hoàng Tân, Xã Liên Hòa (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hà An theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hà An có diện tích tự nhiên 100,18 km² với quy mô dân số 21.314 người, mật độ dân cư đạt 212,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hà An được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hà An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hà An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Hà An là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hà An, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hà An, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hà An, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
