Bảng giá đất phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại phường Hà Giang 1 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hà Giang 1 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang
– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất phường Hà Giang 1 năm 2026
Khu vực: phường Hà Giang 1.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 13.590.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh) Ngã 4 nối Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa TDP 36 |
Đất ở đô thị | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) Giáp nhà văn hóa TDP 36 - Cầu Gạc Đì |
Đất ở đô thị | 7.620.000 | 6.100.000 | 4.570.000 | 3.050.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Giáp ranh xã Vị Xuyên - Km3+800 gốc cây gạo cũ |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | 2.740.000 | 2.050.000 | 1.370.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 K3+800 gốc gạo cũ - Cầu Mè |
Đất ở đô thị | 7.620.000 | 6.100.000 | 4.570.000 | 3.050.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi) Cầu Mè - Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C |
Đất ở đô thị | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 - Ngã tư giao nhau đường 26-3 |
Đất ở đô thị | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) Ngã tư giao nhau đường 26-3 - Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 - Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 1 |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 - Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị - Cầu Nậm Tha |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Cầu Nậm Tha - Hết địa phận Phường Hà Giang 1 |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đại Lộ Hữu Nghị Ngã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) - Cầu Lâm Đồng |
Đất ở đô thị | 7.440.000 | 5.950.000 | 4.460.000 | 2.980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đại Lộ Hữu Nghị Cầu Lâm Đồng - Hết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2) |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường 19/5 Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi - Ngã 3 giao nhau đường 20/8 |
Đất ở đô thị | 7.440.000 | 5.950.000 | 4.460.000 | 2.980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng) |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ - Cầu Yên Biên I |
Đất ở đô thị | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 7.620.000 | 6.100.000 | 4.570.000 | 3.050.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hai Bà Trưng Ngã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau đường 19/5 |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lê Hoàn Ngã ba giao với đường 20/8 (Mã Tim) - Ngã ba giao với đường 20/8 (Cạnh cây xăng Hà Yên) |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lê Thánh Tông Giáp đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.500.000 | 1.870.000 | 1.250.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Hà Sơn Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Hết khu Tràng An |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Mai Hắc Đế Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Sùng Dúng Lù Đường Nguyễn Văn Linh - Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Sùng Dúng Lù Câu lạc bộ bóng bàn - Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem |
Đất ở đô thị | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 25, đường Sùng Dúng Lù Đầu ngõ 25 - Hết đất nhà ông Phát Thừa |
Đất ở đô thị | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 500, đường Sùng Dúng Lù Giáp đường Sùng Dúng Lù - Tiếp giáp ao Biên Phòng |
Đất ở đô thị | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Phom Phem Đường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì) - Hết nhà bà Vân Khanh |
Đất ở đô thị | 2.270.000 | 1.820.000 | 1.360.000 | 910.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Phom Phem Hết nhà bà Vân Khanh - Cuối đường Phom Phem |
Đất ở đô thị | 1.580.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Nguyễn Huệ Ngã ba Công ty in Hà Giang - Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực) |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Bà Triệu Đường 20/8 (Ngã ba Trường MN Hoa Sen) - Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Báo Hà Giang cũ) |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Bạch Đằng Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên) - Cổng Đền Mẫu |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Yết Kiêu Đường Trần Quốc Toản (Ngã ba sở GD-ĐT Hà Giang cũ) - Sau Sở Tài Nguyên - Môi trường Hà Giang cũ |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Trần Quốc Toản Đường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 7.620.000 | 6.100.000 | 4.570.000 | 3.050.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường 26-3 Đường Nguyễn Trãi - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2 Đường Nguyễn Trãi - Cầu Yên Biên 2 |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lộc Viễn Tài Đường 20-8 - Cổng Biên phòng tỉnh |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lộc Viễn Tài Cổng Biên phòng tỉnh - Hết khu đất giao |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hà Tuyên Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ) |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hồ Xuân Hương Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu lương thực |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hồ Xuân Hương Giáp khu lương thực - Hết phố |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Võ Văn Kiệt Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Sở KH-ĐT Hà Giang cũ) - Chân núi vòng ra giáp Trường THCS Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Phạm Ngũ Lão Ngã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế - Hết phố |
Đất ở đô thị | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 750.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hồng Quân Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Công ty CP TVTK Xây dựng) |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Ngô Quyền Đường 20/8 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Cao Bá Quát Ngã ba giao với đường Lê Quý Đôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ) - Ngã ba giao với đường Đội Cấn |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Lê Chân Đường 19/5 - Chân núi |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 29, đường Nguyễn Trãi Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 29 |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn Trãi Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 37 |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 176, đường Nguyễn Trãi Ngõ đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 2.270.000 | 1.820.000 | 1.360.000 | 910.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 195, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 2.500.000 | 1.870.000 | 1.250.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 335, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 340, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 382, 416, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 206, đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5 Đường 19/5 - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5 Đường 19/5 - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ 71, 182 đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ 239, 249 đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 254 đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 341, 385 đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8 Ngõ 341, Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 272, 375 của đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3 Đường 26-3 - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 2, đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Xuống bãi bồi |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 22 đường Lê Hoàn Đường Lê Hoàn - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê Hoàn Đường Lê Hoàn - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê Hoàn Đường Lê Hoàn - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 2 đường Hồ Xuân Hương Đường Hồ Xuân Hương - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 2 đường Mai Hắc Đế Đường Mai Hắc Đế - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ Lão Đường Phạm Ngũ Lão - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 31, phố Hai Bà Trưng Phố Hai Bà Trưng - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 56, phố Hai Bà Trưng Giáp phố Hai Bà Trưng - Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng Quân Phố Hồng Quân - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng Quân Ngõ 36, phố Hồng Quân - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 27 phố Lê Chân Phố Lê Chân - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp) Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 23 đường Lê Thánh Tông Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 56 phố Hai bà Trưng Phố Hai bà Trưng - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh Tông Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 2 đường Hà Sơn Đường Hà Sơn - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh còn lại tổ 17 - |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên - |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 16 - |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các trục đường còn lại của Tổ 14 - |
Đất ở đô thị | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh còn lại của tổ 2 - |
Đất ở đô thị | 1.580.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của tổ 9,10 - |
Đất ở đô thị | 2.270.000 | 1.820.000 | 1.360.000 | 910.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của tổ 11,12 - |
Đất ở đô thị | 1.580.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của tổ 16 - |
Đất ở đô thị | 1.580.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của tổ 18 - |
Đất ở đô thị | 1.580.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường khu liên hiệp Quốc lộ 2 - Ngã 3 đường đi Phom Phem |
Đất ở đô thị | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 750.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 29-Tân Tiến Quốc lộ 2 - Nhà ông Huân |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 30 -Tân Thanh Quốc lộ 2 - Đường tăng giáp đất bộ đội cũ |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 31-Hạ Thành Quốc lộ 2 - Thủy điện 322 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 32-Thôn Tha Quốc lộ 2 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 32-Thôn Tha Quốc lộ 2 - Nhà văn hóa thôn Tha |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đường Đại lộ Hữu Nghị - Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đường Đại lộ Hữu Nghị - Hết nhà văn hóa thôn Chang |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Giáp nhà văn hóa thôn Chang - Ngã ba đường đi Nà Thác |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đại lộ Hữu Nghị - Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đại lộ Hữu Nghị - Nhà bà Hữu thôn Chang |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đại lộ Hữu Nghị - Khu đất tái định cư tổ 33 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Hoàng Hữu Chuyên Ngã ba Quốc lộ 2 - Ngã ba đội 4 thôn Châng |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Hoàng Hữu Chuyên Ngã ba đội 4 thôn Châng - Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 1.240.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Hoàng Hữu Chuyên Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ - Kho K8 |
Đất ở đô thị | 770.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Cổng thôn Lâm Đồng - Ngã tư Lâm Đồng |
Đất ở đô thị | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Cổng Làng thôn Lâm Đồng - Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ |
Đất ở đô thị | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Từ đại lộ Hữu Nghị - Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín |
Đất ở đô thị | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Từ đại lộ Hữu Nghị - Đường quy hoạch đi vào Công ty lương thực (hết đường) |
Đất ở đô thị | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Ngã 3 Tha Cô - Ngã tư Lâm Đồng |
Đất ở đô thị | 1.220.000 | 980.000 | 730.000 | 490.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Ngã tư Lâm Đồng - Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) - Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Ngã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng |
Đất ở đô thị | 540.000 | 430.000 | 320.000 | 220.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Cổng làng văn hóa tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Cổng tổ dân phố 23 - Mè Thượng |
Đất ở đô thị | 540.000 | 430.000 | 320.000 | 220.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Đường đi cổng làng tổ 22 - Lâm Đồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng - Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng |
Đất ở đô thị | 540.000 | 430.000 | 320.000 | 220.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các trục đường dân sinh thuộc tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My và tổ 28 - Nà Thác (các thôn vùng cao) - |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu tái định cư thôn Châng - |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghị tổ 33 Thôn Lúp (Băng 2) - |
Đất ở đô thị | 2.270.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu đô thị mới Hà Phương - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu đô thị Hà Sơn - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu dân cư đô thị mới Phương Thiện - |
Đất ở đô thị | 2.270.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trung cũ băng 2 - |
Đất ở đô thị | 1.130.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ - |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Độ cũ - |
Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Thiện cũ - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Thiện cũ - |
Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của phường - |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các trục đường dân sinh còn lại thuộc các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh) Ngã 4 nối Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa TDP 36 |
Đất TM-DV đô thị | 12.910.000 | 7.750.000 | 5.160.000 | 2.580.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) Giáp nhà văn hóa TDP 36 - Cầu Gạc Đì |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 2.440.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Giáp ranh xã Vị Xuyên - Km3+800 gốc cây gạo cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.740.000 | 2.190.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 K3+800 gốc gạo cũ - Cầu Mè |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 2.440.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi) Cầu Mè - Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C |
Đất TM-DV đô thị | 12.910.000 | 7.750.000 | 5.160.000 | 2.580.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 - Ngã tư giao nhau đường 26-3 |
Đất TM-DV đô thị | 12.910.000 | 7.750.000 | 5.160.000 | 2.580.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) Ngã tư giao nhau đường 26-3 - Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 |
Đất TM-DV đô thị | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 - Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 - Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị - Cầu Nậm Tha |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 1.300.000 | 970.000 | 650.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Cầu Nậm Tha - Hết địa phận Phường Hà Giang 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đại Lộ Hữu Nghị Ngã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) - Cầu Lâm Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.570.000 | 2.380.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đại Lộ Hữu Nghị Cầu Lâm Đồng - Hết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường 19/5 Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi - Ngã 3 giao nhau đường 20/8 |
Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.570.000 | 2.380.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng) |
Đất TM-DV đô thị | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ - Cầu Yên Biên I |
Đất TM-DV đô thị | 12.910.000 | 7.750.000 | 5.160.000 | 2.580.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 2.440.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hai Bà Trưng Ngã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau đường 19/5 |
Đất TM-DV đô thị | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lê Hoàn Ngã ba giao với đường 20/8 (Mã Tim) - Ngã ba giao với đường 20/8 (Cạnh cây xăng Hà Yên) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lê Thánh Tông Giáp đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Hà Sơn Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Hết khu Tràng An |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Mai Hắc Đế Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Sùng Dúng Lù Đường Nguyễn Văn Linh - Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Sùng Dúng Lù Câu lạc bộ bóng bàn - Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 25, đường Sùng Dúng Lù Đầu ngõ 25 - Hết đất nhà ông Phát Thừa |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 500, đường Sùng Dúng Lù Giáp đường Sùng Dúng Lù - Tiếp giáp ao Biên Phòng |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Phom Phem Đường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì) - Hết nhà bà Vân Khanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | 1.460.000 | 1.090.000 | 730.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Phom Phem Hết nhà bà Vân Khanh - Cuối đường Phom Phem |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Nguyễn Huệ Ngã ba Công ty in Hà Giang - Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực) |
Đất TM-DV đô thị | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Bà Triệu Đường 20/8 (Ngã ba Trường MN Hoa Sen) - Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Báo Hà Giang cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Bạch Đằng Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên) - Cổng Đền Mẫu |
Đất TM-DV đô thị | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Yết Kiêu Đường Trần Quốc Toản (Ngã ba sở GD-ĐT Hà Giang cũ) - Sau Sở Tài Nguyên - Môi trường Hà Giang cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Trần Quốc Toản Đường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 2.440.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường 26-3 Đường Nguyễn Trãi - Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2 Đường Nguyễn Trãi - Cầu Yên Biên 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lộc Viễn Tài Đường 20-8 - Cổng Biên phòng tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lộc Viễn Tài Cổng Biên phòng tỉnh - Hết khu đất giao |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hà Tuyên Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hồ Xuân Hương Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu lương thực |
Đất TM-DV đô thị | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hồ Xuân Hương Giáp khu lương thực - Hết phố |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Võ Văn Kiệt Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Sở KH-ĐT Hà Giang cũ) - Chân núi vòng ra giáp Trường THCS Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Phạm Ngũ Lão Ngã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế - Hết phố |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hồng Quân Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Công ty CP TVTK Xây dựng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Ngô Quyền Đường 20/8 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Cao Bá Quát Ngã ba giao với đường Lê Quý Đôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ) - Ngã ba giao với đường Đội Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 4.220.000 | 3.380.000 | 2.530.000 | 1.690.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Lê Chân Đường 19/5 - Chân núi |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 29, đường Nguyễn Trãi Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 29 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn Trãi Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 37 |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.500.000 | 1.870.000 | 1.250.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 176, đường Nguyễn Trãi Ngõ đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | 1.460.000 | 1.090.000 | 730.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 195, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.270.000 | 1.820.000 | 1.360.000 | 910.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 335, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 340, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 382, 416, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 206, đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5 Đường 19/5 - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5 Đường 19/5 - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ 71, 182 đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ 239, 249 đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 254 đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 341, 385 đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8 Ngõ 341, Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 272, 375 của đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3 Đường 26-3 - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 2, đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Xuống bãi bồi |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 22 đường Lê Hoàn Đường Lê Hoàn - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê Hoàn Đường Lê Hoàn - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê Hoàn Đường Lê Hoàn - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 2 đường Hồ Xuân Hương Đường Hồ Xuân Hương - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 2 đường Mai Hắc Đế Đường Mai Hắc Đế - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ Lão Đường Phạm Ngũ Lão - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 31, phố Hai Bà Trưng Phố Hai Bà Trưng - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 56, phố Hai Bà Trưng Giáp phố Hai Bà Trưng - Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng Quân Phố Hồng Quân - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng Quân Ngõ 36, phố Hồng Quân - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 27 phố Lê Chân Phố Lê Chân - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp) Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 23 đường Lê Thánh Tông Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 56 phố Hai bà Trưng Phố Hai bà Trưng - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh Tông Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 2 đường Hà Sơn Đường Hà Sơn - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh còn lại tổ 17 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 16 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các trục đường còn lại của Tổ 14 - |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh còn lại của tổ 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của tổ 9,10 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | 1.460.000 | 1.090.000 | 730.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của tổ 11,12 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của tổ 16 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của tổ 18 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường khu liên hiệp Quốc lộ 2 - Ngã 3 đường đi Phom Phem |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 29-Tân Tiến Quốc lộ 2 - Nhà ông Huân |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 30 -Tân Thanh Quốc lộ 2 - Đường tăng giáp đất bộ đội cũ |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 31-Hạ Thành Quốc lộ 2 - Thủy điện 322 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 32-Thôn Tha Quốc lộ 2 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 32-Thôn Tha Quốc lộ 2 - Nhà văn hóa thôn Tha |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đường Đại lộ Hữu Nghị - Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đường Đại lộ Hữu Nghị - Hết nhà văn hóa thôn Chang |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Giáp nhà văn hóa thôn Chang - Ngã ba đường đi Nà Thác |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đại lộ Hữu Nghị - Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đại lộ Hữu Nghị - Nhà bà Hữu thôn Chang |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đại lộ Hữu Nghị - Khu đất tái định cư tổ 33 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Hoàng Hữu Chuyên Ngã ba Quốc lộ 2 - Ngã ba đội 4 thôn Châng |
Đất TM-DV đô thị | 4.880.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.950.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Hoàng Hữu Chuyên Ngã ba đội 4 thôn Châng - Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 990.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Hoàng Hữu Chuyên Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ - Kho K8 |
Đất TM-DV đô thị | 710.000 | 570.000 | 430.000 | 280.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Cổng thôn Lâm Đồng - Ngã tư Lâm Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Cổng Làng thôn Lâm Đồng - Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Từ đại lộ Hữu Nghị - Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín |
Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Từ đại lộ Hữu Nghị - Đường quy hoạch đi vào Công ty lương thực (hết đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Ngã 3 Tha Cô - Ngã tư Lâm Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Ngã tư Lâm Đồng - Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 450.000 | 340.000 | 220.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) - Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Ngã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Cổng làng văn hóa tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Cổng tổ dân phố 23 - Mè Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 430.000 | 340.000 | 260.000 | 170.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Đường đi cổng làng tổ 22 - Lâm Đồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng - Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 430.000 | 340.000 | 260.000 | 170.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các trục đường dân sinh thuộc tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My và tổ 28 - Nà Thác (các thôn vùng cao) - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu tái định cư thôn Châng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghị tổ 33 Thôn Lúp (Băng 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu đô thị mới Hà Phương - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu đô thị Hà Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu dân cư đô thị mới Phương Thiện - |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trung cũ băng 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Độ cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Thiện cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Thiện cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của phường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các trục đường dân sinh còn lại thuộc các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh) Ngã 4 nối Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa TDP 36 |
Đất SX-KD đô thị | 8.160.000 | 3.190.000 | 2.860.000 | 1.640.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) Giáp nhà văn hóa TDP 36 - Cầu Gạc Đì |
Đất SX-KD đô thị | 4.570.000 | 3.660.000 | 2.740.000 | 1.830.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Giáp ranh xã Vị Xuyên - Km3+800 gốc cây gạo cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.230.000 | 820.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 K3+800 gốc gạo cũ - Cầu Mè |
Đất SX-KD đô thị | 4.570.000 | 3.660.000 | 2.740.000 | 1.830.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi) Cầu Mè - Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C |
Đất SX-KD đô thị | 8.160.000 | 3.190.000 | 2.860.000 | 1.640.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 - Ngã tư giao nhau đường 26-3 |
Đất SX-KD đô thị | 8.160.000 | 3.190.000 | 2.860.000 | 1.640.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) Ngã tư giao nhau đường 26-3 - Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 - Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 - Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị - Cầu Nậm Tha |
Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 970.000 | 730.000 | 480.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Cầu Nậm Tha - Hết địa phận Phường Hà Giang 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đại Lộ Hữu Nghị Ngã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) - Cầu Lâm Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.460.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đại Lộ Hữu Nghị Cầu Lâm Đồng - Hết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2) |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường 19/5 Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi - Ngã 3 giao nhau đường 20/8 |
Đất SX-KD đô thị | 4.460.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.780.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng) |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ - Cầu Yên Biên I |
Đất SX-KD đô thị | 8.160.000 | 3.190.000 | 2.860.000 | 1.640.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 4.570.000 | 3.660.000 | 2.740.000 | 1.830.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hai Bà Trưng Ngã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau đường 19/5 |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lê Hoàn Ngã ba giao với đường 20/8 (Mã Tim) - Ngã ba giao với đường 20/8 (Cạnh cây xăng Hà Yên) |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lê Thánh Tông Giáp đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm |
Đất SX-KD đô thị | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 750.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Hà Sơn Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi - Hết khu Tràng An |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Mai Hắc Đế Đường Nguyễn Trãi - Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Sùng Dúng Lù Đường Nguyễn Văn Linh - Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Sùng Dúng Lù Câu lạc bộ bóng bàn - Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem |
Đất SX-KD đô thị | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 25, đường Sùng Dúng Lù Đầu ngõ 25 - Hết đất nhà ông Phát Thừa |
Đất SX-KD đô thị | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 500, đường Sùng Dúng Lù Giáp đường Sùng Dúng Lù - Tiếp giáp ao Biên Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Phom Phem Đường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì) - Hết nhà bà Vân Khanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.090.000 | 820.000 | 540.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Phom Phem Hết nhà bà Vân Khanh - Cuối đường Phom Phem |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Nguyễn Huệ Ngã ba Công ty in Hà Giang - Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực) |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Bà Triệu Đường 20/8 (Ngã ba Trường MN Hoa Sen) - Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Báo Hà Giang cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Bạch Đằng Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên) - Cổng Đền Mẫu |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Yết Kiêu Đường Trần Quốc Toản (Ngã ba sở GD-ĐT Hà Giang cũ) - Sau Sở Tài Nguyên - Môi trường Hà Giang cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Trần Quốc Toản Đường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ) - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 4.570.000 | 3.660.000 | 2.740.000 | 1.830.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường 26-3 Đường Nguyễn Trãi - Đường Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2 Đường Nguyễn Trãi - Cầu Yên Biên 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lộc Viễn Tài Đường 20-8 - Cổng Biên phòng tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Lộc Viễn Tài Cổng Biên phòng tỉnh - Hết khu đất giao |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hà Tuyên Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hồ Xuân Hương Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu lương thực |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hồ Xuân Hương Giáp khu lương thực - Hết phố |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Võ Văn Kiệt Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Sở KH-ĐT Hà Giang cũ) - Chân núi vòng ra giáp Trường THCS Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Phạm Ngũ Lão Ngã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế - Hết phố |
Đất SX-KD đô thị | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Hồng Quân Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Công ty CP TVTK Xây dựng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Ngô Quyền Đường 20/8 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Cao Bá Quát Ngã ba giao với đường Lê Quý Đôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ) - Ngã ba giao với đường Đội Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Phố Lê Chân Đường 19/5 - Chân núi |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 29, đường Nguyễn Trãi Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 29 |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn Trãi Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ 37 |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 176, đường Nguyễn Trãi Ngõ đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.090.000 | 820.000 | 540.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 195, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 750.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 335, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 340, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 382, 416, đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 206, đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5 Đường 19/5 - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5 Đường 19/5 - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ 71, 182 đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ 239, 249 đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 254 đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 341, 385 đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8 Ngõ 341, Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 272, 375 của đường 20-8 Đường 20/8 - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3 Đường 26-3 - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 2, đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Xuống bãi bồi |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 22 đường Lê Hoàn Đường Lê Hoàn - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê Hoàn Đường Lê Hoàn - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê Hoàn Đường Lê Hoàn - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 2 đường Hồ Xuân Hương Đường Hồ Xuân Hương - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 2 đường Mai Hắc Đế Đường Mai Hắc Đế - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ Lão Đường Phạm Ngũ Lão - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 31, phố Hai Bà Trưng Phố Hai Bà Trưng - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 56, phố Hai Bà Trưng Giáp phố Hai Bà Trưng - Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng Quân Phố Hồng Quân - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng Quân Ngõ 36, phố Hồng Quân - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 27 phố Lê Chân Phố Lê Chân - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp) Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 23 đường Lê Thánh Tông Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 56 phố Hai bà Trưng Phố Hai bà Trưng - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh Tông Đường Lê Thánh Tông - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Ngõ 2 đường Hà Sơn Đường Hà Sơn - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh còn lại tổ 17 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.180.000 | 880.000 | 590.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 16 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.030.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các trục đường còn lại của Tổ 14 - |
Đất SX-KD đô thị | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh còn lại của tổ 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của tổ 9,10 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.090.000 | 820.000 | 540.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của tổ 11,12 - |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của tổ 16 - |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các ngõ còn lại của tổ 18 - |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường khu liên hiệp Quốc lộ 2 - Ngã 3 đường đi Phom Phem |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 900.000 | 670.000 | 450.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 29-Tân Tiến Quốc lộ 2 - Nhà ông Huân |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 30 -Tân Thanh Quốc lộ 2 - Đường tăng giáp đất bộ đội cũ |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 31-Hạ Thành Quốc lộ 2 - Thủy điện 322 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 32-Thôn Tha Quốc lộ 2 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 32-Thôn Tha Quốc lộ 2 - Nhà văn hóa thôn Tha |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đường Đại lộ Hữu Nghị - Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đường Đại lộ Hữu Nghị - Hết nhà văn hóa thôn Chang |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Giáp nhà văn hóa thôn Chang - Ngã ba đường đi Nà Thác |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đại lộ Hữu Nghị - Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đại lộ Hữu Nghị - Nhà bà Hữu thôn Chang |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang Đại lộ Hữu Nghị - Khu đất tái định cư tổ 33 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Hoàng Hữu Chuyên Ngã ba Quốc lộ 2 - Ngã ba đội 4 thôn Châng |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.260.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Hoàng Hữu Chuyên Ngã ba đội 4 thôn Châng - Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | 1.490.000 | 1.120.000 | 740.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Hoàng Hữu Chuyên Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ - Kho K8 |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 370.000 | 280.000 | 180.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Cổng thôn Lâm Đồng - Ngã tư Lâm Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Cổng Làng thôn Lâm Đồng - Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ |
Đất SX-KD đô thị | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Từ đại lộ Hữu Nghị - Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín |
Đất SX-KD đô thị | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Từ đại lộ Hữu Nghị - Đường quy hoạch đi vào Công ty lương thực (hết đường) |
Đất SX-KD đô thị | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) Ngã 3 Tha Cô - Ngã tư Lâm Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 730.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Ngã tư Lâm Đồng - Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) - Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Ngã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Cổng làng văn hóa tổ dân phố 22 - Lâm Đồng - Cổng tổ dân phố 23 - Mè Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường dân sinh Đường đi cổng làng tổ 22 - Lâm Đồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng - Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Các trục đường dân sinh thuộc tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My và tổ 28 - Nà Thác (các thôn vùng cao) - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu tái định cư thôn Châng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghị tổ 33 Thôn Lúp (Băng 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu đô thị mới Hà Phương - |
Đất SX-KD đô thị | 1.870.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu đô thị Hà Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.870.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu dân cư đô thị mới Phương Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trung cũ băng 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Độ cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Thiện cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Thiện cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của phường - |
Đất SX-KD đô thị | 470.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Các trục đường dân sinh còn lại thuộc các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Phường Hà Giang 1 - |
Đất trồng lúa | 100.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Phường Hà Giang 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Phường Hà Giang 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Phường Hà Giang 1 - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Phường Hà Giang 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Phường Hà Giang 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Phường Hà Giang 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Phường Hà Giang 1 - |
Đất chăn nuôi tập trung | 100.000 | |||
| Phường Hà Giang 1 |
Phường Hà Giang 1 - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh) Ngã 4 nối Quốc lộ 2 - Hết nhà văn hóa TDP 36 |
Đất ở đô thị | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) Giáp nhà văn hóa TDP 36 - Cầu Gạc Đì |
Đất ở đô thị | 7.620.000 | 6.100.000 | 4.570.000 | 3.050.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Giáp ranh xã Vị Xuyên - Km3+800 gốc cây gạo cũ |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | 2.740.000 | 2.050.000 | 1.370.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 K3+800 gốc gạo cũ - Cầu Mè |
Đất ở đô thị | 7.620.000 | 6.100.000 | 4.570.000 | 3.050.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi) Cầu Mè - Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C |
Đất ở đô thị | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 - Ngã tư giao nhau đường 26-3 |
Đất ở đô thị | 13.590.000 | 5.310.000 | 4.760.000 | 2.720.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) Ngã tư giao nhau đường 26-3 - Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 - Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 1 |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 - Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị - Cầu Nậm Tha |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.620.000 | 1.210.000 | 810.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Quốc lộ 2 Cầu Nậm Tha - Hết địa phận Phường Hà Giang 1 |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 680.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đại Lộ Hữu Nghị Ngã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) - Cầu Lâm Đồng |
Đất ở đô thị | 7.440.000 | 5.950.000 | 4.460.000 | 2.980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đại Lộ Hữu Nghị Cầu Lâm Đồng - Hết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2) |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.350.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường 19/5 Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi - Ngã 3 giao nhau đường 20/8 |
Đất ở đô thị | 7.440.000 | 5.950.000 | 4.460.000 | 2.980.000 |
| Phường Hà Giang 1 |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) - Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng) |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.220.000 | 3.160.000 | 2.110.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hà Giang 1
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

4. Thông tin phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nguyễn Trãi, Xã Phương Thiện, Xã Phương Độ, Phường Quang Trung (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hà Giang 1 theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hà Giang 1 có diện tích tự nhiên 82,69 km² với quy mô dân số 21.652 người, mật độ dân cư đạt 261,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hà Giang 1 được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hà Giang 1 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Phường Hà Giang 1 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hà Giang 1, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Năng suất cây trồng, vật nuôi;
– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí đất:
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
