Bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Hà Lầm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hà Lầm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Hà Lầm năm 2026
Khu vực: phường Hà Lầm.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 96.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa |
Đất ở đô thị | 96.600.000 | 37.700.000 | 15.300.000 | 6.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) |
Đất ở đô thị | 74.500.000 | 20.200.000 | 8.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) |
Đất ở đô thị | 64.000.000 | 20.200.000 | 8.000.000 | 4.300.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108 |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 13.900.000 | 5.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16) |
Đất ở đô thị | 37.800.000 | 13.400.000 | 5.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) |
Đất ở đô thị | 45.400.000 | 14.200.000 | 7.400.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38 |
Đất ở đô thị | 24.400.000 | 8.300.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 6.600.000 | 2.500.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 8.100.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long |
Đất ở đô thị | 19.600.000 | 6.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Kênh Liêm Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long |
Đất ở đô thị | 96.600.000 | 29.000.000 | 15.300.000 | 6.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Đường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) |
Đất ở đô thị | 31.900.000 | 13.400.000 | 5.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96 |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92) |
Đất ở đô thị | 23.900.000 | 7.900.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Thửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 7.900.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 5 Đường 336 Đường 336 - Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 |
Đất ở đô thị | 26.300.000 | 6.600.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 5 Đường 336 Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 - Thửa 102 TBĐ 127 |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 5.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường dọc mương nước phía giáp đồi Thửa 59 TBĐ 124 - Thửa 159, thửa 196 TBĐ 117 |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường dọc mương nước Thửa 145 TBĐ 117 - Hết thửa 10, thửa 11 TBĐ 117 |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào trường 5/8 Thửa 179 TBĐ 111; thửa 8 TBĐ 118 - Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111) |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) Đường 336 - Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 5.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) Đường 336 - Thửa số 211 TBĐ 121 |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 5.500.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 18 Đường 336 - Trường THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122) |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 5.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Ba Toa Đường 336 - Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 5.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Ba Toa Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 - Thửa 38 TBĐ 107 |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 35.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) Đường 336 - Đường dọc mương nước |
Đất ở đô thị | 33.700.000 | 13.400.000 | 5.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu dân cư Ao Cá (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Đường đôi trong khu đô thị - |
Đất ở đô thị | 56.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Các ô đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai Thửa 228 TBĐ 112 - Thửa 217 TBĐ 105 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Trường Sơn Giáp phường Cao Xanh - Hết khu TĐC Bãi Muối |
Đất ở đô thị | 35.900.000 | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Trường Sơn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco - Đường 336 |
Đất ở đô thị | 31.100.000 | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Đường đôi trong khu đô thị - |
Đất ở đô thị | 45.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Các ô đất bám đường Trường Sơn - |
Đất ở đô thị | 48.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Các ô đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 30.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án Dãy biệt thự - |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án Dãy liền kề - |
Đất ở đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu đô thị FLC Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Ô đất bám trục đường đôi - |
Đất ở đô thị | 56.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Các ô còn lại - |
Đất ở đô thị | 34.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ Long Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Ô đất bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC 2, TĐC 3, TĐC 4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) - |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) - |
Đất ở đô thị | 33.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ - |
Đất ở đô thị | 23.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường liên phường Hà Lầm - Hồng Gai Đường 336 - Đường Kênh Liêm |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên Viện K47 Đường 336 - Cụm quân báo C42 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên Viện K47 Công cụm quân báo C42 - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên Viện K47 Khu tự xây viện K47 - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường xuống Cầu Nước Mặn Đường 336 - Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17) |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường xuống Cầu Nước Mặn Hết chợ Hà Lầm - Giáp phường Cao Xanh |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm Đường 336 - Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm |
Đất ở đô thị | 13.400.000 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm - Hết thửa 119 TBĐ 24 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên công trường 28 Đường 336 - Cống công trường 28 |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 6.600.000 | 3.500.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên khu Đồi cao Văn Hóa Đường 336 - Thửa 138 TBĐ 25 |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Phố Vinh Quang Cầu Vinh Quang - Trạm y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Phố Độc Lập Thửa 49, thửa 48 TBĐ 19 - Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Phố Đoàn Kết Thửa 316, thửa 65 TBĐ 16 - Thửa 421, 38 TBĐ 8 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tự xây phân xưởng cơ điện Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào kho mìn Đường 336 - Thửa 30 TBĐ 26 |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) Các ô bám đường dọc mương - |
Đất ở đô thị | 65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2 - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long Các ô đất thuộc lô CT3 (chênh cốt so với đường 4,5m) - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc Đường 336 - Trung đoàn 213 |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào Lán 14 Đường 336 - Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56) |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào Lán 14 Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56) - Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào khu chợ Hà Trung Đường 336 - Thửa 38 TBĐ 64 |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 2.800.000 | 0 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68) - Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) Đường 336 - Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68) |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Các vị trí còn lại - Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Xẹc Lồ Đường 336 - Giáp P Hà Tu |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà Đường 336 - Giáp phường Hạ Long |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào khu tập thể Gia Binh Thửa 22, thửa 27 TBH 43 - Khu tập thể gia Binh |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung) Thửa 247 TBĐ 48 - Trạm điện công ty than Hà Lầm |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa |
Đất TM-DV đô thị | 57.960.000 | 22.620.000 | 9.180.000 | 3.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) |
Đất TM-DV đô thị | 44.700.000 | 12.120.000 | 4.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) |
Đất TM-DV đô thị | 38.400.000 | 12.120.000 | 4.800.000 | 2.580.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108 |
Đất TM-DV đô thị | 30.000.000 | 8.340.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16) |
Đất TM-DV đô thị | 22.680.000 | 8.040.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) |
Đất TM-DV đô thị | 27.240.000 | 8.520.000 | 4.440.000 | 1.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38 |
Đất TM-DV đô thị | 14.640.000 | 4.980.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) |
Đất TM-DV đô thị | 11.580.000 | 3.960.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 4.860.000 | 1.980.000 | 960.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long |
Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 3.780.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Kênh Liêm Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long |
Đất TM-DV đô thị | 57.960.000 | 17.400.000 | 9.180.000 | 3.680.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Đường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) |
Đất TM-DV đô thị | 19.140.000 | 8.040.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96 |
Đất TM-DV đô thị | 9.840.000 | 3.360.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92) |
Đất TM-DV đô thị | 14.340.000 | 4.740.000 | 1.680.000 | 1.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Thửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 4.740.000 | 1.680.000 | 1.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 5 Đường 336 Đường 336 - Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 |
Đất TM-DV đô thị | 15.780.000 | 3.960.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 5 Đường 336 Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 - Thửa 102 TBĐ 127 |
Đất TM-DV đô thị | 9.060.000 | 3.000.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường dọc mương nước phía giáp đồi Thửa 59 TBĐ 124 - Thửa 159, thửa 196 TBĐ 117 |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 3.360.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường dọc mương nước Thửa 145 TBĐ 117 - Hết thửa 10, thửa 11 TBĐ 117 |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 3.360.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào trường 5/8 Thửa 179 TBĐ 111; thửa 8 TBĐ 118 - Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111) |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.360.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) Đường 336 - Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 3.000.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) Đường 336 - Thửa số 211 TBĐ 121 |
Đất TM-DV đô thị | 9.180.000 | 3.300.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 18 Đường 336 - Trường THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122) |
Đất TM-DV đô thị | 9.180.000 | 3.000.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Ba Toa Đường 336 - Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 |
Đất TM-DV đô thị | 9.180.000 | 3.000.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Ba Toa Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 - Thửa 38 TBĐ 107 |
Đất TM-DV đô thị | 4.920.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) Đường 336 - Đường dọc mương nước |
Đất TM-DV đô thị | 20.220.000 | 8.040.000 | 3.300.000 | 1.520.000 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu dân cư Ao Cá (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Đường đôi trong khu đô thị - |
Đất TM-DV đô thị | 33.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Các ô đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai Thửa 228 TBĐ 112 - Thửa 217 TBĐ 105 |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 2.400.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Trường Sơn Giáp phường Cao Xanh - Hết khu TĐC Bãi Muối |
Đất TM-DV đô thị | 21.540.000 | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Trường Sơn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco - Đường 336 |
Đất TM-DV đô thị | 18.660.000 | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Đường đôi trong khu đô thị - |
Đất TM-DV đô thị | 27.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Các ô đất bám đường Trường Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 29.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Các ô đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 18.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án Dãy biệt thự - |
Đất TM-DV đô thị | 9.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án Dãy liền kề - |
Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu đô thị FLC Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Ô đất bám trục đường đôi - |
Đất TM-DV đô thị | 33.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Các ô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 20.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ Long Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Ô đất bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC 2, TĐC 3, TĐC 4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) - |
Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) - |
Đất TM-DV đô thị | 20.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 14.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường liên phường Hà Lầm - Hồng Gai Đường 336 - Đường Kênh Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên Viện K47 Đường 336 - Cụm quân báo C42 |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 960.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên Viện K47 Công cụm quân báo C42 - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 960.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên Viện K47 Khu tự xây viện K47 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường xuống Cầu Nước Mặn Đường 336 - Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17) |
Đất TM-DV đô thị | 14.880.000 | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường xuống Cầu Nước Mặn Hết chợ Hà Lầm - Giáp phường Cao Xanh |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.080.000 | 960.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm Đường 336 - Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm |
Đất TM-DV đô thị | 8.040.000 | 3.000.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm - Hết thửa 119 TBĐ 24 |
Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 1.140.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên công trường 28 Đường 336 - Cống công trường 28 |
Đất TM-DV đô thị | 7.380.000 | 3.960.000 | 2.100.000 | 960.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên khu Đồi cao Văn Hóa Đường 336 - Thửa 138 TBĐ 25 |
Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Hà Lầm |
Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.340.000 | 5.400.000 | 2.640.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Lầm |
Phố Vinh Quang Cầu Vinh Quang - Trạm y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.620.000 | 1.380.000 | 800.000 |
| Phường Hà Lầm |
Phố Độc Lập Thửa 49, thửa 48 TBĐ 19 - Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Hà Lầm |
Phố Đoàn Kết Thửa 316, thửa 65 TBĐ 16 - Thửa 421, 38 TBĐ 8 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tự xây phân xưởng cơ điện Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào kho mìn Đường 336 - Thửa 30 TBĐ 26 |
Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) Các ô bám đường dọc mương - |
Đất TM-DV đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2 - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long Các ô đất thuộc lô CT3 (chênh cốt so với đường 4,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc Đường 336 - Trung đoàn 213 |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào Lán 14 Đường 336 - Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56) |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 1.920.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào Lán 14 Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56) - Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62) |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.380.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào khu chợ Hà Trung Đường 336 - Thửa 38 TBĐ 64 |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 1.680.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Hà Lầm |
Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68) - Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) Đường 336 - Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68) |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Các vị trí còn lại - Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Xẹc Lồ Đường 336 - Giáp P Hà Tu |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.380.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà Đường 336 - Giáp phường Hạ Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.380.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào khu tập thể Gia Binh Thửa 22, thửa 27 TBH 43 - Khu tập thể gia Binh |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 3.120.000 | 1.380.000 | 720.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung) Thửa 247 TBĐ 48 - Trạm điện công ty than Hà Lầm |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa |
Đất SX-KD đô thị | 40.500.000 | 15.080.000 | 6.120.000 | 2.520.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) |
Đất SX-KD đô thị | 29.800.000 | 8.080.000 | 3.360.000 | 1.400.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) |
Đất SX-KD đô thị | 25.600.000 | 8.080.000 | 3.200.000 | 1.720.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108 |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 5.560.000 | 2.200.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16) |
Đất SX-KD đô thị | 15.120.000 | 5.360.000 | 2.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) |
Đất SX-KD đô thị | 18.160.000 | 5.680.000 | 2.960.000 | 1.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38 |
Đất SX-KD đô thị | 9.760.000 | 3.320.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) |
Đất SX-KD đô thị | 7.720.000 | 2.640.000 | 1.000.000 | 640.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 3.240.000 | 1.320.000 | 640.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long |
Đất SX-KD đô thị | 7.840.000 | 2.520.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Kênh Liêm Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long |
Đất SX-KD đô thị | 40.500.000 | 12.480.000 | 6.120.000 | 2.760.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Đường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) |
Đất SX-KD đô thị | 12.760.000 | 5.360.000 | 2.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96 |
Đất SX-KD đô thị | 6.560.000 | 2.240.000 | 920.000 | 800.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92) |
Đất SX-KD đô thị | 9.560.000 | 3.160.000 | 1.120.000 | 1.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Thửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.160.000 | 1.120.000 | 1.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 5 Đường 336 Đường 336 - Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 |
Đất SX-KD đô thị | 10.520.000 | 2.640.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 5 Đường 336 Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 - Thửa 102 TBĐ 127 |
Đất SX-KD đô thị | 6.040.000 | 2.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường dọc mương nước phía giáp đồi Thửa 59 TBĐ 124 - Thửa 159, thửa 196 TBĐ 117 |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.240.000 | 920.000 | 800.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường dọc mương nước Thửa 145 TBĐ 117 - Hết thửa 10, thửa 11 TBĐ 117 |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.240.000 | 920.000 | 660.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào trường 5/8 Thửa 179 TBĐ 111; thửa 8 TBĐ 118 - Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111) |
Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 2.400.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) Đường 336 - Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 2.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) Đường 336 - Thửa số 211 TBĐ 121 |
Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 2.200.000 | 920.000 | 800.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường ngõ 18 Đường 336 - Trường THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122) |
Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 2.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Ba Toa Đường 336 - Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 |
Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 2.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Ba Toa Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 - Thửa 38 TBĐ 107 |
Đất SX-KD đô thị | 3.280.000 | 1.200.000 | 920.000 | 800.000 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) Đường 336 - Đường dọc mương nước |
Đất SX-KD đô thị | 15.120.000 | 5.360.000 | 2.200.000 | 1.140.000 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu dân cư Ao Cá (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Đường đôi trong khu đô thị - |
Đất SX-KD đô thị | 22.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Các ô đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai Thửa 228 TBĐ 112 - Thửa 217 TBĐ 105 |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.600.000 | 920.000 | 800.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Trường Sơn Giáp phường Cao Xanh - Hết khu TĐC Bãi Muối |
Đất SX-KD đô thị | 14.360.000 | 3.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Trường Sơn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco - Đường 336 |
Đất SX-KD đô thị | 12.440.000 | 3.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Đường đôi trong khu đô thị - |
Đất SX-KD đô thị | 18.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Các ô đất bám đường Trường Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 19.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Các ô đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 12.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án Dãy biệt thự - |
Đất SX-KD đô thị | 6.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án Dãy liền kề - |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Khu đô thị FLC Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Ô đất bám trục đường đôi - |
Đất SX-KD đô thị | 22.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Các ô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 13.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ Long Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Ô đất bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC 2, TĐC 3, TĐC 4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 9.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường liên phường Hà Lầm - Hồng Gai Đường 336 - Đường Kênh Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên Viện K47 Đường 336 - Cụm quân báo C42 |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 920.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên Viện K47 Công cụm quân báo C42 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 920.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên Viện K47 Khu tự xây viện K47 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường xuống Cầu Nước Mặn Đường 336 - Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17) |
Đất SX-KD đô thị | 9.920.000 | 3.360.000 | 1.760.000 | 800.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường xuống Cầu Nước Mặn Hết chợ Hà Lầm - Giáp phường Cao Xanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.120.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm Đường 336 - Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm |
Đất SX-KD đô thị | 5.360.000 | 2.000.000 | 920.000 | 660.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm - Hết thửa 119 TBĐ 24 |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 920.000 | 800.000 | 760.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên công trường 28 Đường 336 - Cống công trường 28 |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.640.000 | 1.400.000 | 660.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường lên khu Đồi cao Văn Hóa Đường 336 - Thửa 138 TBĐ 25 |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 1.400.000 | 800.000 | 640.000 |
| Phường Hà Lầm |
Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 3.600.000 | 1.760.000 | 800.000 |
| Phường Hà Lầm |
Phố Vinh Quang Cầu Vinh Quang - Trạm y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.620.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Hà Lầm |
Phố Độc Lập Thửa 49, thửa 48 TBĐ 19 - Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 920.000 | 800.000 | 640.000 |
| Phường Hà Lầm |
Phố Đoàn Kết Thửa 316, thửa 65 TBĐ 16 - Thửa 421, 38 TBĐ 8 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phường Hà Lầm |
Khu tự xây phân xưởng cơ điện Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào kho mìn Đường 336 - Thửa 30 TBĐ 26 |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) Các ô bám đường dọc mương - |
Đất SX-KD đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Trọn khu - Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long Các ô đất thuộc lô CT3 (chênh cốt so với đường 4,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc Đường 336 - Trung đoàn 213 |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào Lán 14 Đường 336 - Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56) |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.280.000 | 640.000 | 540.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào Lán 14 Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56) - Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 920.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào khu chợ Hà Trung Đường 336 - Thửa 38 TBĐ 64 |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.260.000 | 660.000 | 540.000 |
| Phường Hà Lầm |
Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68) - Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) Đường 336 - Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68) |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Các vị trí còn lại - Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Xẹc Lồ Đường 336 - Giáp P Hà Tu |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 920.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà Đường 336 - Giáp phường Hạ Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 920.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường vào khu tập thể Gia Binh Thửa 22, thửa 27 TBH 43 - Khu tập thể gia Binh |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 2.160.000 | 920.000 | 480.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung) Thửa 247 TBĐ 48 - Trạm điện công ty than Hà Lầm |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Phường Hà Lầm - |
Đất trồng lúa | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Phường Hà Lầm - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Phường Hà Lầm - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Phường Hà Lầm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Phường Hà Lầm - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Phường Hà Lầm - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Lầm |
Phường Hà Lầm - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa |
Đất ở đô thị | 96.600.000 | 37.700.000 | 15.300.000 | 6.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) |
Đất ở đô thị | 74.500.000 | 20.200.000 | 8.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) |
Đất ở đô thị | 64.000.000 | 20.200.000 | 8.000.000 | 4.300.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108 |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 13.900.000 | 5.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16) |
Đất ở đô thị | 37.800.000 | 13.400.000 | 5.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) |
Đất ở đô thị | 45.400.000 | 14.200.000 | 7.400.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38 |
Đất ở đô thị | 24.400.000 | 8.300.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 6.600.000 | 2.500.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 8.100.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường 336 đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long |
Đất ở đô thị | 19.600.000 | 6.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Kênh Liêm Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long |
Đất ở đô thị | 96.600.000 | 29.000.000 | 15.300.000 | 6.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Đường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) |
Đất ở đô thị | 31.900.000 | 13.400.000 | 5.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96 |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92) |
Đất ở đô thị | 23.900.000 | 7.900.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Hà Lầm |
Đường Bãi Muối Thửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 7.900.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hà Lầm
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Cao Thắng, Phường Hà Trung, Phường Hà Lầm (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hà Lầm theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hà Lầm có diện tích tự nhiên 11,99 km² với quy mô dân số 47.747 người, mật độ dân cư đạt 3.982,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hà Lầm được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Cao Thắng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hà Lầm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Hà Lầm là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hà Lầm, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
