Bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh

Bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Hà Lầm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hà Lầm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Hà Lầm năm 2026

Khu vực: phường Hà Lầm.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 96.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Hà Lầm Đường 336
Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa
Đất ở đô thị 96.600.000 37.700.000 15.300.000 6.000.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7)
Đất ở đô thị 74.500.000 20.200.000 8.000.000 3.500.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106)
Đất ở đô thị 64.000.000 20.200.000 8.000.000 4.300.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108
Đất ở đô thị 50.000.000 13.900.000 5.500.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16)
Đất ở đô thị 37.800.000 13.400.000 5.500.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18)
Đất ở đô thị 45.400.000 14.200.000 7.400.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38
Đất ở đô thị 24.400.000 8.300.000 3.500.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53)
Đất ở đô thị 19.300.000 6.600.000 2.500.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57)
Đất ở đô thị 24.000.000 8.100.000 3.300.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Đường 336
đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long
Đất ở đô thị 19.600.000 6.300.000 2.300.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Đường Kênh Liêm
Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long
Đất ở đô thị 96.600.000 29.000.000 15.300.000 6.000.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Đường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112)
Đất ở đô thị 31.900.000 13.400.000 5.500.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96
Đất ở đô thị 16.400.000 5.600.000 2.300.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92)
Đất ở đô thị 23.900.000 7.900.000 2.800.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Thửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng
Đất ở đô thị 16.800.000 7.900.000 2.800.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 5 Đường 336
Đường 336 - Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125
Đất ở đô thị 26.300.000 6.600.000 3.500.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 5 Đường 336
Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 - Thửa 102 TBĐ 127
Đất ở đô thị 15.100.000 5.000.000 2.300.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Đường dọc mương nước phía giáp đồi
Thửa 59 TBĐ 124 - Thửa 159, thửa 196 TBĐ 117
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 2.300.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Đường dọc mương nước
Thửa 145 TBĐ 117 - Hết thửa 10, thửa 11 TBĐ 117
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 2.300.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Đường vào trường 5/8
Thửa 179 TBĐ 111; thửa 8 TBĐ 118 - Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111)
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 2.300.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ)
Đường 336 - Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long
Đất ở đô thị 16.800.000 5.000.000 2.300.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ)
Đường 336 - Thửa số 211 TBĐ 121
Đất ở đô thị 15.300.000 5.500.000 2.300.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 18
Đường 336 - Trường THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122)
Đất ở đô thị 15.300.000 5.000.000 2.300.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Đường Ba Toa
Đường 336 - Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107
Đất ở đô thị 15.300.000 5.000.000 2.300.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Đường Ba Toa
Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 - Thửa 38 TBĐ 107
Đất ở đô thị 8.200.000 3.000.000 2.300.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 35.900.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336)
Đường 336 - Đường dọc mương nước
Đất ở đô thị 33.700.000 13.400.000 5.500.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 29.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu dân cư Ao Cá (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 29.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Đường đôi trong khu đô thị -
Đất ở đô thị 56.290.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Các ô đất còn lại -
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai
Thửa 228 TBĐ 112 - Thửa 217 TBĐ 105
Đất ở đô thị 11.000.000 4.000.000 2.300.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Đường Trường Sơn
Giáp phường Cao Xanh - Hết khu TĐC Bãi Muối
Đất ở đô thị 35.900.000 8.000.000 3.500.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Đường Trường Sơn
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco - Đường 336
Đất ở đô thị 31.100.000 8.000.000 3.500.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư
Trọn khu -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Đường đôi trong khu đô thị -
Đất ở đô thị 45.300.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Các ô đất bám đường Trường Sơn -
Đất ở đô thị 48.600.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Các ô đất còn lại -
Đất ở đô thị 30.100.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 21.600.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Dãy biệt thự -
Đất ở đô thị 16.400.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Dãy liền kề -
Đất ở đô thị 21.600.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu đô thị FLC
Trọn khu -
Đất ở đô thị 12.960.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Ô đất bám trục đường đôi -
Đất ở đô thị 56.290.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Các ô còn lại -
Đất ở đô thị 34.450.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ Long
Trọn khu -
Đất ở đô thị 14.300.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Ô đất bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC 2, TĐC 3, TĐC 4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) -
Đất ở đô thị 31.500.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) -
Đất ở đô thị 33.900.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ -
Đất ở đô thị 23.700.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường liên phường Hà Lầm - Hồng Gai
Đường 336 - Đường Kênh Liêm
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường lên Viện K47
Đường 336 - Cụm quân báo C42
Đất ở đô thị 5.600.000 2.300.000 1.800.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Đường lên Viện K47
Công cụm quân báo C42 - Hết đường
Đất ở đô thị 4.300.000 2.300.000 1.800.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Đường lên Viện K47
Khu tự xây viện K47 -
Đất ở đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường xuống Cầu Nước Mặn
Đường 336 - Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17)
Đất ở đô thị 24.800.000 8.000.000 4.400.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Đường xuống Cầu Nước Mặn
Hết chợ Hà Lầm - Giáp phường Cao Xanh
Đất ở đô thị 8.000.000 2.800.000 1.800.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm
Đường 336 - Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm
Đất ở đô thị 13.400.000 5.000.000 2.300.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm
Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm - Hết thửa 119 TBĐ 24
Đất ở đô thị 5.300.000 2.300.000 2.000.000 1.900.000
Phường Hà Lầm Đường lên công trường 28
Đường 336 - Cống công trường 28
Đất ở đô thị 12.300.000 6.600.000 3.500.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Đường lên khu Đồi cao Văn Hóa
Đường 336 - Thửa 138 TBĐ 25
Đất ở đô thị 8.600.000 3.500.000 2.000.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.400.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Phố Vinh Quang
Cầu Vinh Quang - Trạm y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh
Đất ở đô thị 5.700.000 2.700.000 2.300.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Phố Độc Lập
Thửa 49, thửa 48 TBĐ 19 - Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14
Đất ở đô thị 5.000.000 2.300.000 2.000.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Phố Đoàn Kết
Thửa 316, thửa 65 TBĐ 16 - Thửa 421, 38 TBĐ 8
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.300.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Khu tự xây phân xưởng cơ điện
Trọn khu -
Đất ở đô thị 8.700.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường vào kho mìn
Đường 336 - Thửa 30 TBĐ 26
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Các ô bám đường dọc mương -
Đất ở đô thị 65.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Các ô đất bám đường rộng 7,5m -
Đất ở đô thị 35.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2 -
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Các ô đất thuộc lô CT3 (chênh cốt so với đường 4,5m) -
Đất ở đô thị 12.500.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc
Đường 336 - Trung đoàn 213
Đất ở đô thị 7.400.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường vào Lán 14
Đường 336 - Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56)
Đất ở đô thị 8.700.000 3.200.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường vào Lán 14
Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56) - Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62)
Đất ở đô thị 6.500.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường vào khu chợ Hà Trung
Đường 336 - Thửa 38 TBĐ 64
Đất ở đô thị 8.700.000 2.800.000 0 1.200.000
Phường Hà Lầm Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68) - Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
Đường 336 - Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68)
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Các vị trí còn lại - Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
-
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường Xẹc Lồ
Đường 336 - Giáp P Hà Tu
Đất ở đô thị 5.500.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà
Đường 336 - Giáp phường Hạ Long
Đất ở đô thị 5.500.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường vào khu tập thể Gia Binh
Thửa 22, thửa 27 TBH 43 - Khu tập thể gia Binh
Đất ở đô thị 7.400.000 5.200.000 2.300.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung)
Thửa 247 TBĐ 48 - Trạm điện công ty than Hà Lầm
Đất ở đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường 336
Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa
Đất TM-DV đô thị 57.960.000 22.620.000 9.180.000 3.600.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7)
Đất TM-DV đô thị 44.700.000 12.120.000 4.800.000 2.100.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106)
Đất TM-DV đô thị 38.400.000 12.120.000 4.800.000 2.580.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108
Đất TM-DV đô thị 30.000.000 8.340.000 3.300.000 1.500.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16)
Đất TM-DV đô thị 22.680.000 8.040.000 3.300.000 1.500.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18)
Đất TM-DV đô thị 27.240.000 8.520.000 4.440.000 1.500.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38
Đất TM-DV đô thị 14.640.000 4.980.000 2.100.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53)
Đất TM-DV đô thị 11.580.000 3.960.000 1.500.000 960.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57)
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 4.860.000 1.980.000 960.000
Phường Hà Lầm Đường 336
đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long
Đất TM-DV đô thị 11.760.000 3.780.000 1.380.000 960.000
Phường Hà Lầm Đường Kênh Liêm
Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long
Đất TM-DV đô thị 57.960.000 17.400.000 9.180.000 3.680.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Đường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112)
Đất TM-DV đô thị 19.140.000 8.040.000 3.300.000 1.500.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96
Đất TM-DV đô thị 9.840.000 3.360.000 1.380.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92)
Đất TM-DV đô thị 14.340.000 4.740.000 1.680.000 1.500.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Thửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 4.740.000 1.680.000 1.500.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 5 Đường 336
Đường 336 - Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125
Đất TM-DV đô thị 15.780.000 3.960.000 2.100.000 1.500.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 5 Đường 336
Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 - Thửa 102 TBĐ 127
Đất TM-DV đô thị 9.060.000 3.000.000 1.380.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường dọc mương nước phía giáp đồi
Thửa 59 TBĐ 124 - Thửa 159, thửa 196 TBĐ 117
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 3.360.000 1.380.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường dọc mương nước
Thửa 145 TBĐ 117 - Hết thửa 10, thửa 11 TBĐ 117
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 3.360.000 1.380.000 960.000
Phường Hà Lầm Đường vào trường 5/8
Thửa 179 TBĐ 111; thửa 8 TBĐ 118 - Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111)
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.360.000 1.380.000 1.040.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ)
Đường 336 - Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 3.000.000 1.380.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ)
Đường 336 - Thửa số 211 TBĐ 121
Đất TM-DV đô thị 9.180.000 3.300.000 1.380.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 18
Đường 336 - Trường THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122)
Đất TM-DV đô thị 9.180.000 3.000.000 1.380.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường Ba Toa
Đường 336 - Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107
Đất TM-DV đô thị 9.180.000 3.000.000 1.380.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường Ba Toa
Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 - Thửa 38 TBĐ 107
Đất TM-DV đô thị 4.920.000 1.800.000 1.380.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336)
Đường 336 - Đường dọc mương nước
Đất TM-DV đô thị 20.220.000 8.040.000 3.300.000 1.520.000
Phường Hà Lầm Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 17.400.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu dân cư Ao Cá (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 17.400.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Đường đôi trong khu đô thị -
Đất TM-DV đô thị 33.770.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Các ô đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai
Thửa 228 TBĐ 112 - Thửa 217 TBĐ 105
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 2.400.000 1.380.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường Trường Sơn
Giáp phường Cao Xanh - Hết khu TĐC Bãi Muối
Đất TM-DV đô thị 21.540.000 4.800.000 2.100.000 1.500.000
Phường Hà Lầm Đường Trường Sơn
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco - Đường 336
Đất TM-DV đô thị 18.660.000 4.800.000 2.100.000 1.500.000
Phường Hà Lầm Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Đường đôi trong khu đô thị -
Đất TM-DV đô thị 27.180.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Các ô đất bám đường Trường Sơn -
Đất TM-DV đô thị 29.160.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Các ô đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 18.060.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Dãy biệt thự -
Đất TM-DV đô thị 9.840.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Dãy liền kề -
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu đô thị FLC
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Ô đất bám trục đường đôi -
Đất TM-DV đô thị 33.770.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Các ô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 20.670.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ Long
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Ô đất bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC 2, TĐC 3, TĐC 4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) -
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) -
Đất TM-DV đô thị 20.340.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ -
Đất TM-DV đô thị 14.220.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường liên phường Hà Lầm - Hồng Gai
Đường 336 - Đường Kênh Liêm
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường lên Viện K47
Đường 336 - Cụm quân báo C42
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.380.000 1.080.000 960.000
Phường Hà Lầm Đường lên Viện K47
Công cụm quân báo C42 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.580.000 1.380.000 1.080.000 960.000
Phường Hà Lầm Đường lên Viện K47
Khu tự xây viện K47 -
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường xuống Cầu Nước Mặn
Đường 336 - Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17)
Đất TM-DV đô thị 14.880.000 4.800.000 2.640.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Đường xuống Cầu Nước Mặn
Hết chợ Hà Lầm - Giáp phường Cao Xanh
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.680.000 1.080.000 960.000
Phường Hà Lầm Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm
Đường 336 - Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm
Đất TM-DV đô thị 8.040.000 3.000.000 1.380.000 960.000
Phường Hà Lầm Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm
Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm - Hết thửa 119 TBĐ 24
Đất TM-DV đô thị 3.180.000 1.380.000 1.200.000 1.140.000
Phường Hà Lầm Đường lên công trường 28
Đường 336 - Cống công trường 28
Đất TM-DV đô thị 7.380.000 3.960.000 2.100.000 960.000
Phường Hà Lầm Đường lên khu Đồi cao Văn Hóa
Đường 336 - Thửa 138 TBĐ 25
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 2.100.000 1.200.000 960.000
Phường Hà Lầm Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 11.340.000 5.400.000 2.640.000 1.200.000
Phường Hà Lầm Phố Vinh Quang
Cầu Vinh Quang - Trạm y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.620.000 1.380.000 800.000
Phường Hà Lầm Phố Độc Lập
Thửa 49, thửa 48 TBĐ 19 - Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.380.000 1.200.000 960.000
Phường Hà Lầm Phố Đoàn Kết
Thửa 316, thửa 65 TBĐ 16 - Thửa 421, 38 TBĐ 8
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 1.380.000 960.000
Phường Hà Lầm Khu tự xây phân xưởng cơ điện
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường vào kho mìn
Đường 336 - Thửa 30 TBĐ 26
Đất TM-DV đô thị 2.580.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Các ô bám đường dọc mương -
Đất TM-DV đô thị 39.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Các ô đất bám đường rộng 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2 -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Các ô đất thuộc lô CT3 (chênh cốt so với đường 4,5m) -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc
Đường 336 - Trung đoàn 213
Đất TM-DV đô thị 4.440.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường vào Lán 14
Đường 336 - Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56)
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 1.920.000 960.000 720.000
Phường Hà Lầm Đường vào Lán 14
Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56) - Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62)
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.380.000 960.000 720.000
Phường Hà Lầm Đường vào khu chợ Hà Trung
Đường 336 - Thửa 38 TBĐ 64
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 1.680.000 960.000 720.000
Phường Hà Lầm Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68) - Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
Đường 336 - Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68)
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Các vị trí còn lại - Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
-
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường Xẹc Lồ
Đường 336 - Giáp P Hà Tu
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.380.000 960.000 720.000
Phường Hà Lầm Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà
Đường 336 - Giáp phường Hạ Long
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.380.000 960.000 720.000
Phường Hà Lầm Đường vào khu tập thể Gia Binh
Thửa 22, thửa 27 TBH 43 - Khu tập thể gia Binh
Đất TM-DV đô thị 4.440.000 3.120.000 1.380.000 720.000
Phường Hà Lầm Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung)
Thửa 247 TBĐ 48 - Trạm điện công ty than Hà Lầm
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường 336
Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 15.080.000 6.120.000 2.520.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7)
Đất SX-KD đô thị 29.800.000 8.080.000 3.360.000 1.400.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106)
Đất SX-KD đô thị 25.600.000 8.080.000 3.200.000 1.720.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108
Đất SX-KD đô thị 20.000.000 5.560.000 2.200.000 1.020.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16)
Đất SX-KD đô thị 15.120.000 5.360.000 2.200.000 1.000.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18)
Đất SX-KD đô thị 18.160.000 5.680.000 2.960.000 1.000.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38
Đất SX-KD đô thị 9.760.000 3.320.000 1.400.000 800.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53)
Đất SX-KD đô thị 7.720.000 2.640.000 1.000.000 640.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57)
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 3.240.000 1.320.000 640.000
Phường Hà Lầm Đường 336
đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long
Đất SX-KD đô thị 7.840.000 2.520.000 920.000 640.000
Phường Hà Lầm Đường Kênh Liêm
Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 12.480.000 6.120.000 2.760.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Đường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112)
Đất SX-KD đô thị 12.760.000 5.360.000 2.200.000 1.000.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96
Đất SX-KD đô thị 6.560.000 2.240.000 920.000 800.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92)
Đất SX-KD đô thị 9.560.000 3.160.000 1.120.000 1.000.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Thửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 3.160.000 1.120.000 1.000.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 5 Đường 336
Đường 336 - Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125
Đất SX-KD đô thị 10.520.000 2.640.000 1.400.000 1.000.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 5 Đường 336
Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 - Thửa 102 TBĐ 127
Đất SX-KD đô thị 6.040.000 2.000.000 920.000 800.000
Phường Hà Lầm Đường dọc mương nước phía giáp đồi
Thửa 59 TBĐ 124 - Thửa 159, thửa 196 TBĐ 117
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.240.000 920.000 800.000
Phường Hà Lầm Đường dọc mương nước
Thửa 145 TBĐ 117 - Hết thửa 10, thửa 11 TBĐ 117
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.240.000 920.000 660.000
Phường Hà Lầm Đường vào trường 5/8
Thửa 179 TBĐ 111; thửa 8 TBĐ 118 - Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111)
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 2.400.000 1.020.000 780.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ)
Đường 336 - Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 2.000.000 920.000 800.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ)
Đường 336 - Thửa số 211 TBĐ 121
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 2.200.000 920.000 800.000
Phường Hà Lầm Đường ngõ 18
Đường 336 - Trường THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122)
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 2.000.000 920.000 800.000
Phường Hà Lầm Đường Ba Toa
Đường 336 - Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 2.000.000 920.000 800.000
Phường Hà Lầm Đường Ba Toa
Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 - Thửa 38 TBĐ 107
Đất SX-KD đô thị 3.280.000 1.200.000 920.000 800.000
Phường Hà Lầm Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336)
Đường 336 - Đường dọc mương nước
Đất SX-KD đô thị 15.120.000 5.360.000 2.200.000 1.140.000
Phường Hà Lầm Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu dân cư Ao Cá (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Đường đôi trong khu đô thị -
Đất SX-KD đô thị 22.520.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Các ô đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai
Thửa 228 TBĐ 112 - Thửa 217 TBĐ 105
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.600.000 920.000 800.000
Phường Hà Lầm Đường Trường Sơn
Giáp phường Cao Xanh - Hết khu TĐC Bãi Muối
Đất SX-KD đô thị 14.360.000 3.200.000 1.400.000 1.000.000
Phường Hà Lầm Đường Trường Sơn
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco - Đường 336
Đất SX-KD đô thị 12.440.000 3.200.000 1.400.000 1.000.000
Phường Hà Lầm Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Đường đôi trong khu đô thị -
Đất SX-KD đô thị 18.120.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Các ô đất bám đường Trường Sơn -
Đất SX-KD đô thị 19.440.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Các ô đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 12.040.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 8.640.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Dãy biệt thự -
Đất SX-KD đô thị 6.560.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Dãy liền kề -
Đất SX-KD đô thị 8.640.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Khu đô thị FLC
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Ô đất bám trục đường đôi -
Đất SX-KD đô thị 22.520.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Các ô còn lại -
Đất SX-KD đô thị 13.780.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ Long
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Ô đất bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC 2, TĐC 3, TĐC 4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) -
Đất SX-KD đô thị 13.560.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ -
Đất SX-KD đô thị 9.480.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường liên phường Hà Lầm - Hồng Gai
Đường 336 - Đường Kênh Liêm
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường lên Viện K47
Đường 336 - Cụm quân báo C42
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 920.000 720.000 640.000
Phường Hà Lầm Đường lên Viện K47
Công cụm quân báo C42 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 920.000 720.000 640.000
Phường Hà Lầm Đường lên Viện K47
Khu tự xây viện K47 -
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường xuống Cầu Nước Mặn
Đường 336 - Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17)
Đất SX-KD đô thị 9.920.000 3.360.000 1.760.000 800.000
Phường Hà Lầm Đường xuống Cầu Nước Mặn
Hết chợ Hà Lầm - Giáp phường Cao Xanh
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.120.000 720.000 640.000
Phường Hà Lầm Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm
Đường 336 - Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm
Đất SX-KD đô thị 5.360.000 2.000.000 920.000 660.000
Phường Hà Lầm Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm
Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm - Hết thửa 119 TBĐ 24
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 920.000 800.000 760.000
Phường Hà Lầm Đường lên công trường 28
Đường 336 - Cống công trường 28
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.640.000 1.400.000 660.000
Phường Hà Lầm Đường lên khu Đồi cao Văn Hóa
Đường 336 - Thửa 138 TBĐ 25
Đất SX-KD đô thị 3.440.000 1.400.000 800.000 640.000
Phường Hà Lầm Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 3.600.000 1.760.000 800.000
Phường Hà Lầm Phố Vinh Quang
Cầu Vinh Quang - Trạm y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.620.000 920.000 640.000
Phường Hà Lầm Phố Độc Lập
Thửa 49, thửa 48 TBĐ 19 - Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 920.000 800.000 640.000
Phường Hà Lầm Phố Đoàn Kết
Thửa 316, thửa 65 TBĐ 16 - Thửa 421, 38 TBĐ 8
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.000.000 920.000 640.000
Phường Hà Lầm Khu tự xây phân xưởng cơ điện
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường vào kho mìn
Đường 336 - Thửa 30 TBĐ 26
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Các ô bám đường dọc mương -
Đất SX-KD đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Trọn khu - Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Các ô đất bám đường rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2 -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Các ô đất thuộc lô CT3 (chênh cốt so với đường 4,5m) -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc
Đường 336 - Trung đoàn 213
Đất SX-KD đô thị 2.960.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường vào Lán 14
Đường 336 - Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56)
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.280.000 640.000 540.000
Phường Hà Lầm Đường vào Lán 14
Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56) - Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 920.000 640.000 480.000
Phường Hà Lầm Đường vào khu chợ Hà Trung
Đường 336 - Thửa 38 TBĐ 64
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.260.000 660.000 540.000
Phường Hà Lầm Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68) - Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
Đường 336 - Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68)
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Các vị trí còn lại - Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
-
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Đường Xẹc Lồ
Đường 336 - Giáp P Hà Tu
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 920.000 640.000 480.000
Phường Hà Lầm Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà
Đường 336 - Giáp phường Hạ Long
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 920.000 640.000 480.000
Phường Hà Lầm Đường vào khu tập thể Gia Binh
Thửa 22, thửa 27 TBH 43 - Khu tập thể gia Binh
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 2.160.000 920.000 480.000
Phường Hà Lầm Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung)
Thửa 247 TBĐ 48 - Trạm điện công ty than Hà Lầm
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Phường Hà Lầm
-
Đất trồng lúa 85.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Phường Hà Lầm
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Phường Hà Lầm
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Phường Hà Lầm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Phường Hà Lầm
-
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Phường Hà Lầm
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 0 0 0
Phường Hà Lầm Phường Hà Lầm
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Hà Lầm Đường 336
Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa
Đất ở đô thị 96.600.000 37.700.000 15.300.000 6.000.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7)
Đất ở đô thị 74.500.000 20.200.000 8.000.000 3.500.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106)
Đất ở đô thị 64.000.000 20.200.000 8.000.000 4.300.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108
Đất ở đô thị 50.000.000 13.900.000 5.500.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16)
Đất ở đô thị 37.800.000 13.400.000 5.500.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18)
Đất ở đô thị 45.400.000 14.200.000 7.400.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38
Đất ở đô thị 24.400.000 8.300.000 3.500.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53)
Đất ở đô thị 19.300.000 6.600.000 2.500.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Đường 336
Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57)
Đất ở đô thị 24.000.000 8.100.000 3.300.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Đường 336
đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long
Đất ở đô thị 19.600.000 6.300.000 2.300.000 1.600.000
Phường Hà Lầm Đường Kênh Liêm
Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long
Đất ở đô thị 96.600.000 29.000.000 15.300.000 6.000.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Đường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112)
Đất ở đô thị 31.900.000 13.400.000 5.500.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96
Đất ở đô thị 16.400.000 5.600.000 2.300.000 2.000.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92)
Đất ở đô thị 23.900.000 7.900.000 2.800.000 2.500.000
Phường Hà Lầm Đường Bãi Muối
Thửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng
Đất ở đô thị 16.800.000 7.900.000 2.800.000 2.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hà Lầm

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh 2026

4. Thông tin phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Cao Thắng, Phường Hà Trung, Phường Hà Lầm (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hà Lầm theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hà Lầm có diện tích tự nhiên 11,99 km² với quy mô dân số 47.747 người, mật độ dân cư đạt 3.982,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hà Lầm được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Cao Thắng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hà Lầm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Hà Lầm là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hà Lầm, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh là 96.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hà Lầm, thành phố Quảng Ninh là khoảng 7.581.383 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1471 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?