Bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh

Bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Hạ Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hạ Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Hạ Long năm 2026

Khu vực: phường Hạ Long.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 180.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Hạ Long Đường Kênh Liêm
Ngã 5 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa
Đất ở đô thị 96.600.000 36.200.000 16.000.000 8.000.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Ngã 5 Kênh Liêm - Trường THPT Hòn Gai
Đất ở đô thị 93.000.000 36.200.000 16.600.000 7.900.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Trường THPT Hòn Gai - Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017)
Đất ở đô thị 83.700.000 30.500.000 15.000.000 8.000.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) - Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017)
Đất ở đô thị 82.300.000 23.400.000 11.500.000 5.900.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) - Đường Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 60.600.000 24.500.000 11.700.000 5.600.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Lê Thanh Nghị - Hết Nhà khách Ủy ban
Đất ở đô thị 46.600.000 15.600.000 9.000.000 0
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Hết Nhà khách Ủy ban - Hết Công an Tỉnh
Đất ở đô thị 54.400.000 15.600.000 7.000.000 4.200.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Hết Công an Tỉnh - bên phải tuyến đến Cầu Trắng, bên trái tuyến đến thửa 87 tờ BĐ ĐC số 9 năm 2017
Đất ở đô thị 30.000.000 14.900.000 5.500.000 4.200.000
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Ô 6, 7, 8, 9 lô A2 -
Đất ở đô thị 61.100.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Các Ô còn lại -
Đất ở đô thị 30.500.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Kênh Liêm - cột 8
Ngã 5 Kênh Liêm - hết Xí nghiệp nước Hồng Gai
Đất ở đô thị 94.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Kênh Liêm - cột 8
hết Xí nghiệp nước Hồng Gai - hết trung tâm thương mại Big C Hạ Long
Đất ở đô thị 85.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phố Hải Long (trứ đoạn Monbay) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy
Đường Kênh Liêm - cột 8 - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất ở đô thị 94.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Tuyến đường Phan Đăng Lưu - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đ
Đường Kênh Liêm - cột 8 - phố Hải Thịnh
Đất ở đô thị 73.500.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Hồng Hải - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Q
Hết phố Đông Hồ - Tổng Công ty than Đông Bắc
Đất ở đô thị 73.500.000 0 0 0
Phường Hạ Long Các đường Hải Phúc, Hải Thịnh, Hải Lộc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (
Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất ở đô thị 60.700.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu còn lại - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc
-
Đất ở đô thị 46.100.000 0 0 0
Phường Hạ Long Các tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Quốc Nghiễn (Hải Hà, Hải Đông, Cột 5, Vĩnh Huy) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dã
Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất ở đô thị 57.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Thượng Hiền - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than
đường Vĩnh Huy - Hải Đội 2 Biên phòng
Đất ở đô thị 46.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Điện Biên Phủ
Điểm giao đường Trần Quốc Nghiễn - giao với đường Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 65.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Điện Biên Phủ
giao với đường Lê Thanh Nghị - Giáp đường Tuyển Than
Đất ở đô thị 46.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Ô 2G -
Đất ở đô thị 90.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Ô 12F -
Đất ở đô thị 84.100.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Ô 12L -
Đất ở đô thị 77.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3
ô 387 -
Đất ở đô thị 92.200.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3
ô 388 -
Đất ở đô thị 90.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long - Khu còn lại (bao gồm cả khu dân cư cột 5 phường Hồng Hà và Hồng Hải (cũ) và khu TĐC đường 18 A)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 42.700.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay)
giáp phường Hồng Gai - lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 159.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay)
lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông - Giáp phường Hà Tu
Đất ở đô thị 134.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường lên đồi Ngân Hàng
Chân dốc - hết thửa 106 tờ BĐĐC 7
Đất ở đô thị 36.200.000 8.000.000 5.000.000 3.000.000
Phường Hạ Long Đường lên đồi Ngân Hàng
hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - hết thửa 75 tờ BĐĐC 7
Đất ở đô thị 22.000.000 9.000.000 4.000.000 3.000.000
Phường Hạ Long Đường lên đồi Ngân Hàng
hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - hết khu tập thể Ngân hàng
Đất ở đô thị 17.000.000 7.000.000 4.000.000 3.000.000
Phường Hạ Long Phố Đông Hồ trọn phố
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở đô thị 60.700.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Dãy 2-:-4 -
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Dãy 5, 6 -
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Dãy còn lại -
Đất ở đô thị 13.800.000 0 0 0
Phường Hạ Long Điều chỉnh (lần 3) QH chi tiết mặt bằng tỷ lệ 1/200 một phần thửa đất số 91 + 159 tờ bản đồ địa chính số 24, thuộc tổ 8 khu Hồng Hải 5
-
Đất ở đô thị 40.700.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu tự xây đồi Thị Đội, Truyền thanh Dãy 2-4
Trọn khu -
Đất ở đô thị 23.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường trước Văn phòng Công ty than Đông Bắc
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất ở đô thị 66.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu tự xây phí Tây trụ sở điện lực Quảng Ninh (Dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải cũ)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu đô thị đồi T5 (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án, và khu tái định cư đồi T5)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 31.100.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu dân cư Hạ tầng kỹ thuật thửa đất xen kẹp thuộc tờ BĐ ĐC số 38, khu Hồng Hải 9
Trọn khu -
Đất ở đô thị 58.930.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 7A
Trọn khu -
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 9, 10
Trọn khu -
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu biệt thự
Đất ở đô thị 36.200.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Dãy biệt thự -
Đất ở đô thị 18.300.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Dãy liền kề -
Đất ở đô thị 23.800.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu đô thị FLC
Trọn khu -
Đất ở đô thị 14.040.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn -
Đất ở đô thị 180.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THPT chuyên Hạ Long -
Đất ở đô thị 94.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THCS Hồng Hải -
Đất ở đô thị 73.500.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất ở đô thị 60.700.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 50.400.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu TĐC Đồi Ngân hàng trọn khu
Trọn khu -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (Gđ1)
Các ô bám 01 mặt đường -
Đất ở đô thị 11.800.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường nhựa sau Tỉnh ủy
Báo Quảng Ninh (thửa 36 tờ 39 năm 2017) - Xưởng sửa chữa xe Tỉnh ủy (tờ 40 thửa 40 năm 2017)
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Đường phía trước Cục thống kê Quảng Ninh -
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Khu còn lại -
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường vào Liên Cơ quan số 3
Đường Nguyễn Văn Cừ - Sở Liên Cơ quan số 3
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Kim Đồng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 32.900.000 14.000.000 8.100.000 4.300.000
Phường Hạ Long Đường Núi Hạm
đường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ
Đất ở đô thị 22.000.000 7.000.000 3.200.000 3.000.000
Phường Hạ Long Đường Núi Hạm
Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - cổng phân xưởng cảng - Công ty kho vận Hồng Gai
Đất ở đô thị 18.500.000 7.000.000 4.100.000 3.000.000
Phường Hạ Long Đường Tuyển Than
đường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ
Đất ở đô thị 20.000.000 7.000.000 3.200.000 3.000.000
Phường Hạ Long Đường Tuyển Than
ngã 4 đường tàu cũ - đường rẽ trại gà cũ
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 3.400.000 3.000.000
Phường Hạ Long Đường Tuyển Than
đường rẽ trại gà cũ - Cầu Trắng
Đất ở đô thị 12.100.000 4.500.000 4.100.000 3.300.000
Phường Hạ Long Đường 336
Ngã 3 Cầu Trắng - Cửa hàng xăng dầu Hà Trung
Đất ở đô thị 24.500.000 7.000.000 3.400.000 3.000.000
Phường Hạ Long Phố Lê Thanh Nghị
Đường Nguyễn Văn Cừ - Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 46.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phố Lê Thanh Nghị
Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất ở đô thị 65.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Kênh Liêm
Ngã 5 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa
Đất TM-DV đô thị 57.960.000 21.720.000 9.600.000 4.800.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Ngã 5 Kênh Liêm - Trường THPT Hòn Gai
Đất TM-DV đô thị 55.800.000 21.720.000 9.960.000 4.740.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Trường THPT Hòn Gai - Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017)
Đất TM-DV đô thị 50.220.000 18.300.000 9.000.000 4.800.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) - Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017)
Đất TM-DV đô thị 49.380.000 14.040.000 6.900.000 3.540.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) - Đường Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV đô thị 36.360.000 14.700.000 7.020.000 3.360.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Lê Thanh Nghị - Hết Nhà khách Ủy ban
Đất TM-DV đô thị 27.960.000 9.360.000 5.400.000 2.520.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Hết Nhà khách Ủy ban - Hết Công an Tỉnh
Đất TM-DV đô thị 32.640.000 9.360.000 4.200.000 2.520.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Hết Công an Tỉnh - bên phải tuyến đến Cầu Trắng, bên trái tuyến đến thửa 87 tờ BĐ ĐC số 9 năm 2017
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 8.940.000 3.300.000 2.520.000
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Ô 6, 7, 8, 9 lô A2 -
Đất TM-DV đô thị 36.660.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Các Ô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 18.300.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Kênh Liêm - cột 8
Ngã 5 Kênh Liêm - hết Xí nghiệp nước Hồng Gai
Đất TM-DV đô thị 56.760.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Kênh Liêm - cột 8
hết Xí nghiệp nước Hồng Gai - hết trung tâm thương mại Big C Hạ Long
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phố Hải Long (trứ đoạn Monbay) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy
Đường Kênh Liêm - cột 8 - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất TM-DV đô thị 56.400.000 0 0 0
Phường Hạ Long Tuyến đường Phan Đăng Lưu - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đ
Đường Kênh Liêm - cột 8 - phố Hải Thịnh
Đất TM-DV đô thị 44.100.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Hồng Hải - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Q
Hết phố Đông Hồ - Tổng Công ty than Đông Bắc
Đất TM-DV đô thị 44.100.000 0 0 0
Phường Hạ Long Các đường Hải Phúc, Hải Thịnh, Hải Lộc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (
Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất TM-DV đô thị 36.420.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu còn lại - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc
-
Đất TM-DV đô thị 27.660.000 0 0 0
Phường Hạ Long Các tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Quốc Nghiễn (Hải Hà, Hải Đông, Cột 5, Vĩnh Huy) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dã
Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất TM-DV đô thị 34.560.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Thượng Hiền - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than
đường Vĩnh Huy - Hải Đội 2 Biên phòng
Đất TM-DV đô thị 27.960.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Điện Biên Phủ
Điểm giao đường Trần Quốc Nghiễn - giao với đường Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV đô thị 39.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Điện Biên Phủ
giao với đường Lê Thanh Nghị - Giáp đường Tuyển Than
Đất TM-DV đô thị 27.960.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Ô 2G -
Đất TM-DV đô thị 54.360.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Ô 12F -
Đất TM-DV đô thị 50.460.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Ô 12L -
Đất TM-DV đô thị 46.560.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3
ô 387 -
Đất TM-DV đô thị 55.320.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3
ô 388 -
Đất TM-DV đô thị 54.360.000 0 0 0
Phường Hạ Long - Khu còn lại (bao gồm cả khu dân cư cột 5 phường Hồng Hà và Hồng Hải (cũ) và khu TĐC đường 18 A)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 25.620.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay)
giáp phường Hồng Gai - lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 95.400.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay)
lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông - Giáp phường Hà Tu
Đất TM-DV đô thị 80.400.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường lên đồi Ngân Hàng
Chân dốc - hết thửa 106 tờ BĐĐC 7
Đất TM-DV đô thị 21.720.000 4.800.000 3.000.000 1.800.000
Phường Hạ Long Đường lên đồi Ngân Hàng
hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - hết thửa 75 tờ BĐĐC 7
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 5.400.000 2.400.000 1.800.000
Phường Hạ Long Đường lên đồi Ngân Hàng
hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - hết khu tập thể Ngân hàng
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 4.200.000 2.400.000 1.800.000
Phường Hạ Long Phố Đông Hồ trọn phố
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV đô thị 36.420.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Dãy 2-:-4 -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Dãy 5, 6 -
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Dãy còn lại -
Đất TM-DV đô thị 8.280.000 0 0 0
Phường Hạ Long Điều chỉnh (lần 3) QH chi tiết mặt bằng tỷ lệ 1/200 một phần thửa đất số 91 + 159 tờ bản đồ địa chính số 24, thuộc tổ 8 khu Hồng Hải 5
-
Đất TM-DV đô thị 24.420.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu tự xây đồi Thị Đội, Truyền thanh Dãy 2-4
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường trước Văn phòng Công ty than Đông Bắc
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất TM-DV đô thị 39.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu tự xây phí Tây trụ sở điện lực Quảng Ninh (Dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải cũ)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu đô thị đồi T5 (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án, và khu tái định cư đồi T5)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 18.660.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu dân cư Hạ tầng kỹ thuật thửa đất xen kẹp thuộc tờ BĐ ĐC số 38, khu Hồng Hải 9
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 35.340.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 7A
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 9, 10
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu biệt thự
Đất TM-DV đô thị 21.720.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Dãy biệt thự -
Đất TM-DV đô thị 10.980.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Dãy liền kề -
Đất TM-DV đô thị 14.280.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu đô thị FLC
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 8.424.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn -
Đất TM-DV đô thị 108.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THPT chuyên Hạ Long -
Đất TM-DV đô thị 56.400.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THCS Hồng Hải -
Đất TM-DV đô thị 44.100.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất TM-DV đô thị 36.420.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 30.240.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu TĐC Đồi Ngân hàng trọn khu
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (Gđ1)
Các ô bám 01 mặt đường -
Đất TM-DV đô thị 7.080.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường nhựa sau Tỉnh ủy
Báo Quảng Ninh (thửa 36 tờ 39 năm 2017) - Xưởng sửa chữa xe Tỉnh ủy (tờ 40 thửa 40 năm 2017)
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Đường phía trước Cục thống kê Quảng Ninh -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Khu còn lại -
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường vào Liên Cơ quan số 3
Đường Nguyễn Văn Cừ - Sở Liên Cơ quan số 3
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Kim Đồng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 19.740.000 8.400.000 4.860.000 2.580.000
Phường Hạ Long Đường Núi Hạm
đường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 4.200.000 1.920.000 1.800.000
Phường Hạ Long Đường Núi Hạm
Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - cổng phân xưởng cảng - Công ty kho vận Hồng Gai
Đất TM-DV đô thị 11.100.000 4.200.000 2.460.000 1.800.000
Phường Hạ Long Đường Tuyển Than
đường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.200.000 1.920.000 1.800.000
Phường Hạ Long Đường Tuyển Than
ngã 4 đường tàu cũ - đường rẽ trại gà cũ
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 3.600.000 2.040.000 1.800.000
Phường Hạ Long Đường Tuyển Than
đường rẽ trại gà cũ - Cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị 7.260.000 2.700.000 2.460.000 1.980.000
Phường Hạ Long Đường 336
Ngã 3 Cầu Trắng - Cửa hàng xăng dầu Hà Trung
Đất TM-DV đô thị 14.700.000 4.200.000 2.040.000 1.800.000
Phường Hạ Long Phố Lê Thanh Nghị
Đường Nguyễn Văn Cừ - Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 27.960.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phố Lê Thanh Nghị
Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất TM-DV đô thị 39.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Kênh Liêm
Ngã 5 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa
Đất SX-KD đô thị 38.640.000 14.480.000 6.400.000 3.200.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Ngã 5 Kênh Liêm - Trường THPT Hòn Gai
Đất SX-KD đô thị 37.200.000 14.480.000 6.640.000 3.160.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Trường THPT Hòn Gai - Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017)
Đất SX-KD đô thị 33.480.000 12.200.000 6.000.000 3.200.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) - Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017)
Đất SX-KD đô thị 32.920.000 9.360.000 4.600.000 2.360.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) - Đường Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD đô thị 24.240.000 9.800.000 4.680.000 2.240.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Lê Thanh Nghị - Hết Nhà khách Ủy ban
Đất SX-KD đô thị 18.640 6.240.000 3.600.000 1.680.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Hết Nhà khách Ủy ban - Hết Công an Tỉnh
Đất SX-KD đô thị 21.760.000 6.240.000 2.800.000 1.680.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Hết Công an Tỉnh - bên phải tuyến đến Cầu Trắng, bên trái tuyến đến thửa 87 tờ BĐ ĐC số 9 năm 2017
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 5.960.000 2.200.000 1.680.000
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Ô 6, 7, 8, 9 lô A2 -
Đất SX-KD đô thị 24.440.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Các Ô còn lại -
Đất SX-KD đô thị 12.200.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Kênh Liêm - cột 8
Ngã 5 Kênh Liêm - hết Xí nghiệp nước Hồng Gai
Đất SX-KD đô thị 37.840.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Kênh Liêm - cột 8
hết Xí nghiệp nước Hồng Gai - hết trung tâm thương mại Big C Hạ Long
Đất SX-KD đô thị 34.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phố Hải Long (trứ đoạn Monbay) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy
Đường Kênh Liêm - cột 8 - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất SX-KD đô thị 37.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Tuyến đường Phan Đăng Lưu - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đ
Đường Kênh Liêm - cột 8 - phố Hải Thịnh
Đất SX-KD đô thị 29.400.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Hồng Hải - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Q
Hết phố Đông Hồ - Tổng Công ty than Đông Bắc
Đất SX-KD đô thị 29.400.000 0 0 0
Phường Hạ Long Các đường Hải Phúc, Hải Thịnh, Hải Lộc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (
Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất SX-KD đô thị 24.280.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu còn lại - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc
-
Đất SX-KD đô thị 18.440.000 0 0 0
Phường Hạ Long Các tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Quốc Nghiễn (Hải Hà, Hải Đông, Cột 5, Vĩnh Huy) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dã
Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất SX-KD đô thị 23.040.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Thượng Hiền - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than
đường Vĩnh Huy - Hải Đội 2 Biên phòng
Đất SX-KD đô thị 18.640.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Điện Biên Phủ
Điểm giao đường Trần Quốc Nghiễn - giao với đường Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Điện Biên Phủ
giao với đường Lê Thanh Nghị - Giáp đường Tuyển Than
Đất SX-KD đô thị 18.640.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Ô 2G -
Đất SX-KD đô thị 36.240.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Ô 12F -
Đất SX-KD đô thị 33.640.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Ô 12L -
Đất SX-KD đô thị 31.040.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3
ô 387 -
Đất SX-KD đô thị 36.880.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3
ô 388 -
Đất SX-KD đô thị 36.240.000 0 0 0
Phường Hạ Long - Khu còn lại (bao gồm cả khu dân cư cột 5 phường Hồng Hà và Hồng Hải (cũ) và khu TĐC đường 18 A)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 17.080.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay)
giáp phường Hồng Gai - lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 63.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay)
lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông - Giáp phường Hà Tu
Đất SX-KD đô thị 53.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường lên đồi Ngân Hàng
Chân dốc - hết thửa 106 tờ BĐĐC 7
Đất SX-KD đô thị 14.480.000 3.200.000 2.000.000 1.200.000
Phường Hạ Long Đường lên đồi Ngân Hàng
hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - hết thửa 75 tờ BĐĐC 7
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 3.600.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hạ Long Đường lên đồi Ngân Hàng
hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - hết khu tập thể Ngân hàng
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 2.800.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hạ Long Phố Đông Hồ trọn phố
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD đô thị 24.280.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Dãy 2-:-4 -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Dãy 5, 6 -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Dãy còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Hạ Long Điều chỉnh (lần 3) QH chi tiết mặt bằng tỷ lệ 1/200 một phần thửa đất số 91 + 159 tờ bản đồ địa chính số 24, thuộc tổ 8 khu Hồng Hải 5
-
Đất SX-KD đô thị 16.280.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu tự xây đồi Thị Đội, Truyền thanh Dãy 2-4
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường trước Văn phòng Công ty than Đông Bắc
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất SX-KD đô thị 26.400.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu tự xây phí Tây trụ sở điện lực Quảng Ninh (Dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải cũ)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu đô thị đồi T5 (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án, và khu tái định cư đồi T5)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 12.440.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu dân cư Hạ tầng kỹ thuật thửa đất xen kẹp thuộc tờ BĐ ĐC số 38, khu Hồng Hải 9
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 23.560.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 7A
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 9, 10
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu biệt thự
Đất SX-KD đô thị 14.480.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Dãy biệt thự -
Đất SX-KD đô thị 7.320.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Dãy liền kề -
Đất SX-KD đô thị 9.520.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu đô thị FLC
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 5.616.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn -
Đất SX-KD đô thị 72.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THPT chuyên Hạ Long -
Đất SX-KD đô thị 37.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THCS Hồng Hải -
Đất SX-KD đô thị 29.400.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị 24.280.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 20.160.000 0 0 0
Phường Hạ Long Khu TĐC Đồi Ngân hàng trọn khu
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (Gđ1)
Các ô bám 01 mặt đường -
Đất SX-KD đô thị 4.720.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường nhựa sau Tỉnh ủy
Báo Quảng Ninh (thửa 36 tờ 39 năm 2017) - Xưởng sửa chữa xe Tỉnh ủy (tờ 40 thửa 40 năm 2017)
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Đường phía trước Cục thống kê Quảng Ninh -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Khu còn lại -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường vào Liên Cơ quan số 3
Đường Nguyễn Văn Cừ - Sở Liên Cơ quan số 3
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Kim Đồng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 13.160.000 5.600.000 3.240.000 1.720.000
Phường Hạ Long Đường Núi Hạm
đường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 2.800.000 1.280.000 1.200.000
Phường Hạ Long Đường Núi Hạm
Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - cổng phân xưởng cảng - Công ty kho vận Hồng Gai
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 2.800.000 1.640.000 1.200.000
Phường Hạ Long Đường Tuyển Than
đường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 2.800.000 1.280.000 1.200.000
Phường Hạ Long Đường Tuyển Than
ngã 4 đường tàu cũ - đường rẽ trại gà cũ
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.360.000 1.200.000
Phường Hạ Long Đường Tuyển Than
đường rẽ trại gà cũ - Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 4.840.000 1.800.000 1.640.000 1.320.000
Phường Hạ Long Đường 336
Ngã 3 Cầu Trắng - Cửa hàng xăng dầu Hà Trung
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.800.000 1.360.000 1.200.000
Phường Hạ Long Phố Lê Thanh Nghị
Đường Nguyễn Văn Cừ - Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 18.640.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phố Lê Thanh Nghị
Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất SX-KD đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phường Hạ Long
-
Đất trồng lúa 85.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phường Hạ Long
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phường Hạ Long
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phường Hạ Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phường Hạ Long
-
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phường Hạ Long
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phường Hạ Long
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Hạ Long Đường Kênh Liêm
Ngã 5 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa
Đất ở đô thị 96.600.000 36.200.000 16.000.000 8.000.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Ngã 5 Kênh Liêm - Trường THPT Hòn Gai
Đất ở đô thị 93.000.000 36.200.000 16.600.000 7.900.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Trường THPT Hòn Gai - Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017)
Đất ở đô thị 83.700.000 30.500.000 15.000.000 8.000.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) - Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017)
Đất ở đô thị 82.300.000 23.400.000 11.500.000 5.900.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) - Đường Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 60.600.000 24.500.000 11.700.000 5.600.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Lê Thanh Nghị - Hết Nhà khách Ủy ban
Đất ở đô thị 46.600.000 15.600.000 9.000.000 0
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Hết Nhà khách Ủy ban - Hết Công an Tỉnh
Đất ở đô thị 54.400.000 15.600.000 7.000.000 4.200.000
Phường Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ
Hết Công an Tỉnh - bên phải tuyến đến Cầu Trắng, bên trái tuyến đến thửa 87 tờ BĐ ĐC số 9 năm 2017
Đất ở đô thị 30.000.000 14.900.000 5.500.000 4.200.000
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Ô 6, 7, 8, 9 lô A2 -
Đất ở đô thị 61.100.000 0 0 0
Phường Hạ Long Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Các Ô còn lại -
Đất ở đô thị 30.500.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Kênh Liêm - cột 8
Ngã 5 Kênh Liêm - hết Xí nghiệp nước Hồng Gai
Đất ở đô thị 94.600.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Kênh Liêm - cột 8
hết Xí nghiệp nước Hồng Gai - hết trung tâm thương mại Big C Hạ Long
Đất ở đô thị 85.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Phố Hải Long (trứ đoạn Monbay) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy
Đường Kênh Liêm - cột 8 - Đường Trần Quốc Nghiễn
Đất ở đô thị 94.000.000 0 0 0
Phường Hạ Long Tuyến đường Phan Đăng Lưu - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đ
Đường Kênh Liêm - cột 8 - phố Hải Thịnh
Đất ở đô thị 73.500.000 0 0 0
Phường Hạ Long Đường Hồng Hải - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Q
Hết phố Đông Hồ - Tổng Công ty than Đông Bắc
Đất ở đô thị 73.500.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hạ Long

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh 2026

4. Thông tin phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hồng Hà, Phường Hồng Hải (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hạ Long theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hạ Long có diện tích tự nhiên 6,08 km² với quy mô dân số 52.905 người, mật độ dân cư đạt 8.701,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hạ Long được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hồng Hải, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hạ Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Hạ Long là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hạ Long, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh là 180.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh là khoảng 21.753.252 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1175 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?