Bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Hạ Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hạ Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Hạ Long năm 2026
Khu vực: phường Hạ Long.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 180.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hạ Long |
Đường Kênh Liêm Ngã 5 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa |
Đất ở đô thị | 96.600.000 | 36.200.000 | 16.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Ngã 5 Kênh Liêm - Trường THPT Hòn Gai |
Đất ở đô thị | 93.000.000 | 36.200.000 | 16.600.000 | 7.900.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trường THPT Hòn Gai - Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) |
Đất ở đô thị | 83.700.000 | 30.500.000 | 15.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) - Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) |
Đất ở đô thị | 82.300.000 | 23.400.000 | 11.500.000 | 5.900.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) - Đường Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 60.600.000 | 24.500.000 | 11.700.000 | 5.600.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Thanh Nghị - Hết Nhà khách Ủy ban |
Đất ở đô thị | 46.600.000 | 15.600.000 | 9.000.000 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Hết Nhà khách Ủy ban - Hết Công an Tỉnh |
Đất ở đô thị | 54.400.000 | 15.600.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Hết Công an Tỉnh - bên phải tuyến đến Cầu Trắng, bên trái tuyến đến thửa 87 tờ BĐ ĐC số 9 năm 2017 |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 14.900.000 | 5.500.000 | 4.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5 Ô 6, 7, 8, 9 lô A2 - |
Đất ở đô thị | 61.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5 Các Ô còn lại - |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - cột 8 Ngã 5 Kênh Liêm - hết Xí nghiệp nước Hồng Gai |
Đất ở đô thị | 94.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - cột 8 hết Xí nghiệp nước Hồng Gai - hết trung tâm thương mại Big C Hạ Long |
Đất ở đô thị | 85.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phố Hải Long (trứ đoạn Monbay) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy Đường Kênh Liêm - cột 8 - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất ở đô thị | 94.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Tuyến đường Phan Đăng Lưu - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đ Đường Kênh Liêm - cột 8 - phố Hải Thịnh |
Đất ở đô thị | 73.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Hồng Hải - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Q Hết phố Đông Hồ - Tổng Công ty than Đông Bắc |
Đất ở đô thị | 73.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Các đường Hải Phúc, Hải Thịnh, Hải Lộc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ ( Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất ở đô thị | 60.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu còn lại - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc - |
Đất ở đô thị | 46.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Các tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Quốc Nghiễn (Hải Hà, Hải Đông, Cột 5, Vĩnh Huy) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dã Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất ở đô thị | 57.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than đường Vĩnh Huy - Hải Đội 2 Biên phòng |
Đất ở đô thị | 46.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Điện Biên Phủ Điểm giao đường Trần Quốc Nghiễn - giao với đường Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Điện Biên Phủ giao với đường Lê Thanh Nghị - Giáp đường Tuyển Than |
Đất ở đô thị | 46.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà Ô 2G - |
Đất ở đô thị | 90.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà Ô 12F - |
Đất ở đô thị | 84.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà Ô 12L - |
Đất ở đô thị | 77.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3 ô 387 - |
Đất ở đô thị | 92.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3 ô 388 - |
Đất ở đô thị | 90.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
- Khu còn lại (bao gồm cả khu dân cư cột 5 phường Hồng Hà và Hồng Hải (cũ) và khu TĐC đường 18 A) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 42.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay) giáp phường Hồng Gai - lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 159.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay) lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông - Giáp phường Hà Tu |
Đất ở đô thị | 134.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân Hàng Chân dốc - hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 |
Đất ở đô thị | 36.200.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân Hàng hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân Hàng hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - hết khu tập thể Ngân hàng |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Hạ Long |
Phố Đông Hồ trọn phố Đầu phố - Cuối phố |
Đất ở đô thị | 60.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ) Dãy 2-:-4 - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ) Dãy 5, 6 - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ) Dãy còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Điều chỉnh (lần 3) QH chi tiết mặt bằng tỷ lệ 1/200 một phần thửa đất số 91 + 159 tờ bản đồ địa chính số 24, thuộc tổ 8 khu Hồng Hải 5 - |
Đất ở đô thị | 40.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu tự xây đồi Thị Đội, Truyền thanh Dãy 2-4 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường trước Văn phòng Công ty than Đông Bắc Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất ở đô thị | 66.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu tự xây phí Tây trụ sở điện lực Quảng Ninh (Dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải cũ) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu đô thị đồi T5 (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án, và khu tái định cư đồi T5) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 31.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu dân cư Hạ tầng kỹ thuật thửa đất xen kẹp thuộc tờ BĐ ĐC số 38, khu Hồng Hải 9 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 58.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 7A Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 9, 10 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu biệt thự |
Đất ở đô thị | 36.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng Dãy biệt thự - |
Đất ở đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng Dãy liền kề - |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu đô thị FLC Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn - |
Đất ở đô thị | 180.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THPT chuyên Hạ Long - |
Đất ở đô thị | 94.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THCS Hồng Hải - |
Đất ở đô thị | 73.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 60.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 50.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu TĐC Đồi Ngân hàng trọn khu Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (Gđ1) Các ô bám 01 mặt đường - |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường nhựa sau Tỉnh ủy Báo Quảng Ninh (thửa 36 tờ 39 năm 2017) - Xưởng sửa chữa xe Tỉnh ủy (tờ 40 thửa 40 năm 2017) |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ) Đường phía trước Cục thống kê Quảng Ninh - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ) Khu còn lại - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường vào Liên Cơ quan số 3 Đường Nguyễn Văn Cừ - Sở Liên Cơ quan số 3 |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Kim Đồng Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 32.900.000 | 14.000.000 | 8.100.000 | 4.300.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Núi Hạm đường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.000.000 | 3.200.000 | 3.000.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Núi Hạm Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - cổng phân xưởng cảng - Công ty kho vận Hồng Gai |
Đất ở đô thị | 18.500.000 | 7.000.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Tuyển Than đường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 7.000.000 | 3.200.000 | 3.000.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Tuyển Than ngã 4 đường tàu cũ - đường rẽ trại gà cũ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.400.000 | 3.000.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Tuyển Than đường rẽ trại gà cũ - Cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 4.500.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường 336 Ngã 3 Cầu Trắng - Cửa hàng xăng dầu Hà Trung |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 7.000.000 | 3.400.000 | 3.000.000 |
| Phường Hạ Long |
Phố Lê Thanh Nghị Đường Nguyễn Văn Cừ - Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 46.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phố Lê Thanh Nghị Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất ở đô thị | 65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Kênh Liêm Ngã 5 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa |
Đất TM-DV đô thị | 57.960.000 | 21.720.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Ngã 5 Kênh Liêm - Trường THPT Hòn Gai |
Đất TM-DV đô thị | 55.800.000 | 21.720.000 | 9.960.000 | 4.740.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trường THPT Hòn Gai - Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) |
Đất TM-DV đô thị | 50.220.000 | 18.300.000 | 9.000.000 | 4.800.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) - Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) |
Đất TM-DV đô thị | 49.380.000 | 14.040.000 | 6.900.000 | 3.540.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) - Đường Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 36.360.000 | 14.700.000 | 7.020.000 | 3.360.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Thanh Nghị - Hết Nhà khách Ủy ban |
Đất TM-DV đô thị | 27.960.000 | 9.360.000 | 5.400.000 | 2.520.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Hết Nhà khách Ủy ban - Hết Công an Tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 32.640.000 | 9.360.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Hết Công an Tỉnh - bên phải tuyến đến Cầu Trắng, bên trái tuyến đến thửa 87 tờ BĐ ĐC số 9 năm 2017 |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 8.940.000 | 3.300.000 | 2.520.000 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5 Ô 6, 7, 8, 9 lô A2 - |
Đất TM-DV đô thị | 36.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5 Các Ô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - cột 8 Ngã 5 Kênh Liêm - hết Xí nghiệp nước Hồng Gai |
Đất TM-DV đô thị | 56.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - cột 8 hết Xí nghiệp nước Hồng Gai - hết trung tâm thương mại Big C Hạ Long |
Đất TM-DV đô thị | 51.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phố Hải Long (trứ đoạn Monbay) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy Đường Kênh Liêm - cột 8 - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất TM-DV đô thị | 56.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Tuyến đường Phan Đăng Lưu - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đ Đường Kênh Liêm - cột 8 - phố Hải Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 44.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Hồng Hải - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Q Hết phố Đông Hồ - Tổng Công ty than Đông Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 44.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Các đường Hải Phúc, Hải Thịnh, Hải Lộc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ ( Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất TM-DV đô thị | 36.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu còn lại - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc - |
Đất TM-DV đô thị | 27.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Các tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Quốc Nghiễn (Hải Hà, Hải Đông, Cột 5, Vĩnh Huy) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dã Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất TM-DV đô thị | 34.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than đường Vĩnh Huy - Hải Đội 2 Biên phòng |
Đất TM-DV đô thị | 27.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Điện Biên Phủ Điểm giao đường Trần Quốc Nghiễn - giao với đường Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Điện Biên Phủ giao với đường Lê Thanh Nghị - Giáp đường Tuyển Than |
Đất TM-DV đô thị | 27.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà Ô 2G - |
Đất TM-DV đô thị | 54.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà Ô 12F - |
Đất TM-DV đô thị | 50.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà Ô 12L - |
Đất TM-DV đô thị | 46.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3 ô 387 - |
Đất TM-DV đô thị | 55.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3 ô 388 - |
Đất TM-DV đô thị | 54.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
- Khu còn lại (bao gồm cả khu dân cư cột 5 phường Hồng Hà và Hồng Hải (cũ) và khu TĐC đường 18 A) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 25.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay) giáp phường Hồng Gai - lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 95.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay) lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông - Giáp phường Hà Tu |
Đất TM-DV đô thị | 80.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân Hàng Chân dốc - hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 |
Đất TM-DV đô thị | 21.720.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân Hàng hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân Hàng hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - hết khu tập thể Ngân hàng |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Hạ Long |
Phố Đông Hồ trọn phố Đầu phố - Cuối phố |
Đất TM-DV đô thị | 36.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ) Dãy 2-:-4 - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ) Dãy 5, 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ) Dãy còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Điều chỉnh (lần 3) QH chi tiết mặt bằng tỷ lệ 1/200 một phần thửa đất số 91 + 159 tờ bản đồ địa chính số 24, thuộc tổ 8 khu Hồng Hải 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 24.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu tự xây đồi Thị Đội, Truyền thanh Dãy 2-4 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường trước Văn phòng Công ty than Đông Bắc Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất TM-DV đô thị | 39.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu tự xây phí Tây trụ sở điện lực Quảng Ninh (Dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải cũ) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu đô thị đồi T5 (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án, và khu tái định cư đồi T5) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 18.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu dân cư Hạ tầng kỹ thuật thửa đất xen kẹp thuộc tờ BĐ ĐC số 38, khu Hồng Hải 9 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 35.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 7A Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 9, 10 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu biệt thự |
Đất TM-DV đô thị | 21.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng Dãy biệt thự - |
Đất TM-DV đô thị | 10.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng Dãy liền kề - |
Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu đô thị FLC Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn - |
Đất TM-DV đô thị | 108.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THPT chuyên Hạ Long - |
Đất TM-DV đô thị | 56.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THCS Hồng Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 44.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 36.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu TĐC Đồi Ngân hàng trọn khu Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (Gđ1) Các ô bám 01 mặt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường nhựa sau Tỉnh ủy Báo Quảng Ninh (thửa 36 tờ 39 năm 2017) - Xưởng sửa chữa xe Tỉnh ủy (tờ 40 thửa 40 năm 2017) |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ) Đường phía trước Cục thống kê Quảng Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ) Khu còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường vào Liên Cơ quan số 3 Đường Nguyễn Văn Cừ - Sở Liên Cơ quan số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Kim Đồng Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 19.740.000 | 8.400.000 | 4.860.000 | 2.580.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Núi Hạm đường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 4.200.000 | 1.920.000 | 1.800.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Núi Hạm Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - cổng phân xưởng cảng - Công ty kho vận Hồng Gai |
Đất TM-DV đô thị | 11.100.000 | 4.200.000 | 2.460.000 | 1.800.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Tuyển Than đường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 1.920.000 | 1.800.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Tuyển Than ngã 4 đường tàu cũ - đường rẽ trại gà cũ |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.040.000 | 1.800.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Tuyển Than đường rẽ trại gà cũ - Cầu Trắng |
Đất TM-DV đô thị | 7.260.000 | 2.700.000 | 2.460.000 | 1.980.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường 336 Ngã 3 Cầu Trắng - Cửa hàng xăng dầu Hà Trung |
Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 4.200.000 | 2.040.000 | 1.800.000 |
| Phường Hạ Long |
Phố Lê Thanh Nghị Đường Nguyễn Văn Cừ - Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 27.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phố Lê Thanh Nghị Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất TM-DV đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Kênh Liêm Ngã 5 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa |
Đất SX-KD đô thị | 38.640.000 | 14.480.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Ngã 5 Kênh Liêm - Trường THPT Hòn Gai |
Đất SX-KD đô thị | 37.200.000 | 14.480.000 | 6.640.000 | 3.160.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trường THPT Hòn Gai - Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) |
Đất SX-KD đô thị | 33.480.000 | 12.200.000 | 6.000.000 | 3.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) - Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) |
Đất SX-KD đô thị | 32.920.000 | 9.360.000 | 4.600.000 | 2.360.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) - Đường Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 24.240.000 | 9.800.000 | 4.680.000 | 2.240.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Thanh Nghị - Hết Nhà khách Ủy ban |
Đất SX-KD đô thị | 18.640 | 6.240.000 | 3.600.000 | 1.680.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Hết Nhà khách Ủy ban - Hết Công an Tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 21.760.000 | 6.240.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Hết Công an Tỉnh - bên phải tuyến đến Cầu Trắng, bên trái tuyến đến thửa 87 tờ BĐ ĐC số 9 năm 2017 |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 5.960.000 | 2.200.000 | 1.680.000 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5 Ô 6, 7, 8, 9 lô A2 - |
Đất SX-KD đô thị | 24.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5 Các Ô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - cột 8 Ngã 5 Kênh Liêm - hết Xí nghiệp nước Hồng Gai |
Đất SX-KD đô thị | 37.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - cột 8 hết Xí nghiệp nước Hồng Gai - hết trung tâm thương mại Big C Hạ Long |
Đất SX-KD đô thị | 34.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phố Hải Long (trứ đoạn Monbay) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy Đường Kênh Liêm - cột 8 - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất SX-KD đô thị | 37.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Tuyến đường Phan Đăng Lưu - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đ Đường Kênh Liêm - cột 8 - phố Hải Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 29.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Hồng Hải - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Q Hết phố Đông Hồ - Tổng Công ty than Đông Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 29.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Các đường Hải Phúc, Hải Thịnh, Hải Lộc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ ( Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất SX-KD đô thị | 24.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu còn lại - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc - |
Đất SX-KD đô thị | 18.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Các tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Quốc Nghiễn (Hải Hà, Hải Đông, Cột 5, Vĩnh Huy) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dã Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất SX-KD đô thị | 23.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than đường Vĩnh Huy - Hải Đội 2 Biên phòng |
Đất SX-KD đô thị | 18.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Điện Biên Phủ Điểm giao đường Trần Quốc Nghiễn - giao với đường Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Điện Biên Phủ giao với đường Lê Thanh Nghị - Giáp đường Tuyển Than |
Đất SX-KD đô thị | 18.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà Ô 2G - |
Đất SX-KD đô thị | 36.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà Ô 12F - |
Đất SX-KD đô thị | 33.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà Ô 12L - |
Đất SX-KD đô thị | 31.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3 ô 387 - |
Đất SX-KD đô thị | 36.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3 ô 388 - |
Đất SX-KD đô thị | 36.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
- Khu còn lại (bao gồm cả khu dân cư cột 5 phường Hồng Hà và Hồng Hải (cũ) và khu TĐC đường 18 A) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 17.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay) giáp phường Hồng Gai - lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 63.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay) lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông - Giáp phường Hà Tu |
Đất SX-KD đô thị | 53.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân Hàng Chân dốc - hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 |
Đất SX-KD đô thị | 14.480.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân Hàng hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân Hàng hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - hết khu tập thể Ngân hàng |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Phố Đông Hồ trọn phố Đầu phố - Cuối phố |
Đất SX-KD đô thị | 24.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ) Dãy 2-:-4 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ) Dãy 5, 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ) Dãy còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Điều chỉnh (lần 3) QH chi tiết mặt bằng tỷ lệ 1/200 một phần thửa đất số 91 + 159 tờ bản đồ địa chính số 24, thuộc tổ 8 khu Hồng Hải 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 16.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu tự xây đồi Thị Đội, Truyền thanh Dãy 2-4 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường trước Văn phòng Công ty than Đông Bắc Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất SX-KD đô thị | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu tự xây phí Tây trụ sở điện lực Quảng Ninh (Dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải cũ) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu đô thị đồi T5 (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án, và khu tái định cư đồi T5) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 12.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu dân cư Hạ tầng kỹ thuật thửa đất xen kẹp thuộc tờ BĐ ĐC số 38, khu Hồng Hải 9 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 23.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 7A Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 9, 10 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu biệt thự |
Đất SX-KD đô thị | 14.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng Dãy biệt thự - |
Đất SX-KD đô thị | 7.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị đồi Ngân Hàng Dãy liền kề - |
Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu đô thị FLC Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn - |
Đất SX-KD đô thị | 72.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THPT chuyên Hạ Long - |
Đất SX-KD đô thị | 37.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THCS Hồng Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 29.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX-KD đô thị | 24.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu đô thị Mon Bay Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 20.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Khu TĐC Đồi Ngân hàng trọn khu Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (Gđ1) Các ô bám 01 mặt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường nhựa sau Tỉnh ủy Báo Quảng Ninh (thửa 36 tờ 39 năm 2017) - Xưởng sửa chữa xe Tỉnh ủy (tờ 40 thửa 40 năm 2017) |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ) Đường phía trước Cục thống kê Quảng Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ) Khu còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường vào Liên Cơ quan số 3 Đường Nguyễn Văn Cừ - Sở Liên Cơ quan số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Kim Đồng Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 13.160.000 | 5.600.000 | 3.240.000 | 1.720.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Núi Hạm đường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Núi Hạm Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - cổng phân xưởng cảng - Công ty kho vận Hồng Gai |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Tuyển Than đường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Tuyển Than ngã 4 đường tàu cũ - đường rẽ trại gà cũ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.360.000 | 1.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Tuyển Than đường rẽ trại gà cũ - Cầu Trắng |
Đất SX-KD đô thị | 4.840.000 | 1.800.000 | 1.640.000 | 1.320.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường 336 Ngã 3 Cầu Trắng - Cửa hàng xăng dầu Hà Trung |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 2.800.000 | 1.360.000 | 1.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Phố Lê Thanh Nghị Đường Nguyễn Văn Cừ - Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 18.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phố Lê Thanh Nghị Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất SX-KD đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phường Hạ Long - |
Đất trồng lúa | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phường Hạ Long - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phường Hạ Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phường Hạ Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phường Hạ Long - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phường Hạ Long - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phường Hạ Long - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hạ Long |
Đường Kênh Liêm Ngã 5 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa |
Đất ở đô thị | 96.600.000 | 36.200.000 | 16.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Ngã 5 Kênh Liêm - Trường THPT Hòn Gai |
Đất ở đô thị | 93.000.000 | 36.200.000 | 16.600.000 | 7.900.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trường THPT Hòn Gai - Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) |
Đất ở đô thị | 83.700.000 | 30.500.000 | 15.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) - Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) |
Đất ở đô thị | 82.300.000 | 23.400.000 | 11.500.000 | 5.900.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) - Đường Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 60.600.000 | 24.500.000 | 11.700.000 | 5.600.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Thanh Nghị - Hết Nhà khách Ủy ban |
Đất ở đô thị | 46.600.000 | 15.600.000 | 9.000.000 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Hết Nhà khách Ủy ban - Hết Công an Tỉnh |
Đất ở đô thị | 54.400.000 | 15.600.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ Hết Công an Tỉnh - bên phải tuyến đến Cầu Trắng, bên trái tuyến đến thửa 87 tờ BĐ ĐC số 9 năm 2017 |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 14.900.000 | 5.500.000 | 4.200.000 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5 Ô 6, 7, 8, 9 lô A2 - |
Đất ở đô thị | 61.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5 Các Ô còn lại - |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - cột 8 Ngã 5 Kênh Liêm - hết Xí nghiệp nước Hồng Gai |
Đất ở đô thị | 94.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - cột 8 hết Xí nghiệp nước Hồng Gai - hết trung tâm thương mại Big C Hạ Long |
Đất ở đô thị | 85.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Phố Hải Long (trứ đoạn Monbay) - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy Đường Kênh Liêm - cột 8 - Đường Trần Quốc Nghiễn |
Đất ở đô thị | 94.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Tuyến đường Phan Đăng Lưu - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đ Đường Kênh Liêm - cột 8 - phố Hải Thịnh |
Đất ở đô thị | 73.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hạ Long |
Đường Hồng Hải - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Q Hết phố Đông Hồ - Tổng Công ty than Đông Bắc |
Đất ở đô thị | 73.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hạ Long
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hồng Hà, Phường Hồng Hải (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hạ Long theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hạ Long có diện tích tự nhiên 6,08 km² với quy mô dân số 52.905 người, mật độ dân cư đạt 8.701,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hạ Long được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hồng Hải, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hạ Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Hạ Long là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hạ Long, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hạ Long, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
