Bảng giá đất phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Hà Nam được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hà Nam theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Hà Nam năm 2026
Khu vực: phường Hà Nam.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 42.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý) - Cầu Ba Đa |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Cầu Ba Đa - Giáp phường Duy Hà |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) Đường Lê Hoàn - Đường Lương Văn Can |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) Đường Lương Văn Can - Đường Cao tốc |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) Đường Cao tốc - Hết địa phận phường Hà Nam |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.200.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Lê Công Thanh Đầu cầu Châu Giang - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Lê Công Thanh Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 8.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B) Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 5.600.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đường Ngô Quyền Cống Xì Dầu - Đường Lê Hoàn |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường ĐT 493B Đường sắt - Trạm Y tế Tân Hiệp (PL 7, thửa 27) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường ĐT 493B Đoạn từ Trạm y tế xã - Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 3 - Đường ĐT 493B Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 4.200.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| Phường Hà Nam |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Hoàn - Trạm dừng nghỉ cao tốc |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 4.200.000 |
| Phường Hà Nam |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m) Đường Lê Hoàn - Khu đô thị Bắc Châu Giang |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Cầu Liêm Chính - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Liêm Chính |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.200.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) Đường Lê Hoàn - Lối vào trường mầm non Quang Trung (chân cầu Phù Vân) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2: Đoạn còn lại (đường gom dọc chân cầu Phù Vân) - Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.500.000 | 5.400.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Phố Hoàng Thế Thiện Cầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Phố Lương Văn Can Trường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Phố Nguyễn Thành Lê Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Phố Hoàng Tùng Phía đông Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Đường 27m |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Phố Hồ Xanh Phía đông nhà in Báo Hà Nam (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Tuyến 16 |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Phố Hồ Tùng Mậu Phía Nam Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ - Đường 27m |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Phố Lương Đình Của Phố Hoàng Tùng - Tuyến 14 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Phố Ngô Thị Nhậm Phố Hồ Tùng Mậu - Tuyến kè hồ số 3 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Phố Ngô Vi Liễn Phố Hoàng Tùng - Tuyến 12 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Hồ Quang Trung) Đường dẫn vào cầu Phù Vân - Đường bê tông phường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.300.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đường Lê Tung (thuộc địa bàn phường Hà Nam) Quốc Lộ 1A (đường Đinh Tiên Hoàng) - Đường Bạch Thái Bưởi |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc địa phận phường Hà Nam Nút giao Phú Thứ - Đường Lê Tung |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đường nối từ đường Lê Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Đường Lê Hoàn - Hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Điện Biên Phủ (đường 68m) - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường đê sông Nhuệ - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Từ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Giáp phường Duy Hà (hết địa phận phường Hà Nam) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường trục cống Ba Đa - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Đường Lê Hoàn - Cống Ba Đa |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường trục cống Ba Đa - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Cống Ba Đa - Hết địa phận phường Hà Nam (giáp phường Phù Vân) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường cầu Phù Vân (phía Bắc đường) - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Từ PL26, thửa 58 - PL28, thửa 6 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường cầu Phù Vân (phía Nam đường) - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Từ PL26, thửa 63 - PL28, thửa 13 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường nối từ Lê Hoàn đến giáo với phố Bùi Đạt - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các vị trí còn lại - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường trục chính trong TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các vị trí còn lại - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường đê sông Nhuệ (thuộc địa phận xã Tiên Tân cũ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đì Đường Lê Thánh Tông - Hết địa phận phường Hà nam (giáp phường Phù Vân) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường gom đường sắt (phía Đông đường sắt) - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Từ PL1, thửa 1 - PL8, thửa 25 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường nối từ thửa 76 - tờ DC7 đến Thửa 41, tờ DC10 - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Thửa 76 - tờ DC7 - Thửa 41, tờ DC10 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường cầu vượt - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường trục xã - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - Hộ ông Hò (PL5, thửa 7) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường DH06 - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Đường sắt qua đường 68m - Đường trục T2 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường DH06 (bao gồm đường đối diện kênh) - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Đường trục T2 - đường Bạch Thái Bưởi và đường đối diện kênh |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các vị trí còn lại - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại trừ tuyến đường Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ) - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các tuyến đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý) - Cầu Ba Đa |
Đất TM-DV đô thị | 8.050.000 | 5.650.000 | 4.050.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Cầu Ba Đa - Giáp phường Duy Hà |
Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) Đường Lê Hoàn - Đường Lương Văn Can |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) Đường Lương Văn Can - Đường Cao tốc |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) Đường Cao tốc - Hết địa phận phường Hà Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Lê Công Thanh Đầu cầu Châu Giang - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Lê Công Thanh Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B) Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường Ngô Quyền Cống Xì Dầu - Đường Lê Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 6.150.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường ĐT 493B Đường sắt - Trạm Y tế Tân Hiệp (PL 7, thửa 27) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường ĐT 493B Đoạn từ Trạm y tế xã - Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 3 - Đường ĐT 493B Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Hoàn - Trạm dừng nghỉ cao tốc |
Đất TM-DV đô thị | 6.650.000 | 4.700.000 | 3.350.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m) Đường Lê Hoàn - Khu đô thị Bắc Châu Giang |
Đất TM-DV đô thị | 12.250.000 | 8.600.000 | 6.150.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Cầu Liêm Chính - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 10.300.000 | 7.350.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Liêm Chính |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) Đường Lê Hoàn - Lối vào trường mầm non Quang Trung (chân cầu Phù Vân) |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2: Đoạn còn lại (đường gom dọc chân cầu Phù Vân) - Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Hoàng Thế Thiện Cầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Lương Văn Can Trường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.450.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Nguyễn Thành Lê Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Hoàng Tùng Phía đông Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Đường 27m |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Hồ Xanh Phía đông nhà in Báo Hà Nam (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Tuyến 16 |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Hồ Tùng Mậu Phía Nam Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ - Đường 27m |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Lương Đình Của Phố Hoàng Tùng - Tuyến 14 |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Ngô Thị Nhậm Phố Hồ Tùng Mậu - Tuyến kè hồ số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Ngô Vi Liễn Phố Hoàng Tùng - Tuyến 12 |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Hồ Quang Trung) Đường dẫn vào cầu Phù Vân - Đường bê tông phường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường Lê Tung (thuộc địa bàn phường Hà Nam) Quốc Lộ 1A (đường Đinh Tiên Hoàng) - Đường Bạch Thái Bưởi |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc địa phận phường Hà Nam Nút giao Phú Thứ - Đường Lê Tung |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường nối từ đường Lê Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Đường Lê Hoàn - Hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Điện Biên Phủ (đường 68m) - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường đê sông Nhuệ - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Từ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Giáp phường Duy Hà (hết địa phận phường Hà Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 3.050.000 | 2.150.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường trục cống Ba Đa - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Đường Lê Hoàn - Cống Ba Đa |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường trục cống Ba Đa - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Cống Ba Đa - Hết địa phận phường Hà Nam (giáp phường Phù Vân) |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường cầu Phù Vân (phía Bắc đường) - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Từ PL26, thửa 58 - PL28, thửa 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường cầu Phù Vân (phía Nam đường) - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Từ PL26, thửa 63 - PL28, thửa 13 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường nối từ Lê Hoàn đến giáo với phố Bùi Đạt - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các vị trí còn lại - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.900.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường trục chính trong TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các vị trí còn lại - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.250.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường đê sông Nhuệ (thuộc địa phận xã Tiên Tân cũ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đì Đường Lê Thánh Tông - Hết địa phận phường Hà nam (giáp phường Phù Vân) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường gom đường sắt (phía Đông đường sắt) - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Từ PL1, thửa 1 - PL8, thửa 25 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường nối từ thửa 76 - tờ DC7 đến Thửa 41, tờ DC10 - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Thửa 76 - tờ DC7 - Thửa 41, tờ DC10 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường cầu vượt - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường trục xã - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - Hộ ông Hò (PL5, thửa 7) |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.880.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường DH06 - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Đường sắt qua đường 68m - Đường trục T2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường DH06 (bao gồm đường đối diện kênh) - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Đường trục T2 - đường Bạch Thái Bưởi và đường đối diện kênh |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các vị trí còn lại - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 1.850.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại trừ tuyến đường Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các tuyến đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý) - Cầu Ba Đa |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Cầu Ba Đa - Giáp phường Duy Hà |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) Đường Lê Hoàn - Đường Lương Văn Can |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) Đường Lương Văn Can - Đường Cao tốc |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) Đường Cao tốc - Hết địa phận phường Hà Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Lê Công Thanh Đầu cầu Châu Giang - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Lê Công Thanh Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B) Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường Ngô Quyền Cống Xì Dầu - Đường Lê Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường ĐT 493B Đường sắt - Trạm Y tế Tân Hiệp (PL 7, thửa 27) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường ĐT 493B Đoạn từ Trạm y tế xã - Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 3 - Đường ĐT 493B Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.550.000 | 1.450.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Hoàn - Trạm dừng nghỉ cao tốc |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.850.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m) Đường Lê Hoàn - Khu đô thị Bắc Châu Giang |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Cầu Liêm Chính - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang) Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Liêm Chính |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) Đường Lê Hoàn - Lối vào trường mầm non Quang Trung (chân cầu Phù Vân) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2: Đoạn còn lại (đường gom dọc chân cầu Phù Vân) - Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Hoàng Thế Thiện Cầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Lương Văn Can Trường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Nguyễn Thành Lê Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Hoàng Tùng Phía đông Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Đường 27m |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Hồ Xanh Phía đông nhà in Báo Hà Nam (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Tuyến 16 |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Hồ Tùng Mậu Phía Nam Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ - Đường 27m |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Lương Đình Của Phố Hoàng Tùng - Tuyến 14 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Ngô Thị Nhậm Phố Hồ Tùng Mậu - Tuyến kè hồ số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Ngô Vi Liễn Phố Hoàng Tùng - Tuyến 12 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Hồ Quang Trung) Đường dẫn vào cầu Phù Vân - Đường bê tông phường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường Lê Tung (thuộc địa bàn phường Hà Nam) Quốc Lộ 1A (đường Đinh Tiên Hoàng) - Đường Bạch Thái Bưởi |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc địa phận phường Hà Nam Nút giao Phú Thứ - Đường Lê Tung |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường nối từ đường Lê Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Đường Lê Hoàn - Hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Điện Biên Phủ (đường 68m) - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường đê sông Nhuệ - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Từ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Giáp phường Duy Hà (hết địa phận phường Hà Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường trục cống Ba Đa - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Đường Lê Hoàn - Cống Ba Đa |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường trục cống Ba Đa - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Cống Ba Đa - Hết địa phận phường Hà Nam (giáp phường Phù Vân) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường cầu Phù Vân (phía Bắc đường) - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Từ PL26, thửa 58 - PL28, thửa 6 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường cầu Phù Vân (phía Nam đường) - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 Từ PL26, thửa 63 - PL28, thửa 13 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường nối từ Lê Hoàn đến giáo với phố Bùi Đạt - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các vị trí còn lại - TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường trục chính trong TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các vị trí còn lại - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường đê sông Nhuệ (thuộc địa phận xã Tiên Tân cũ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đì Đường Lê Thánh Tông - Hết địa phận phường Hà nam (giáp phường Phù Vân) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường gom đường sắt (phía Đông đường sắt) - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Từ PL1, thửa 1 - PL8, thửa 25 |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường nối từ thửa 76 - tờ DC7 đến Thửa 41, tờ DC10 - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Thửa 76 - tờ DC7 - Thửa 41, tờ DC10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường cầu vượt - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường trục xã - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - Hộ ông Hò (PL5, thửa 7) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường DH06 - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Đường sắt qua đường 68m - Đường trục T2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đường DH06 (bao gồm đường đối diện kênh) - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Đường trục T2 - đường Bạch Thái Bưởi và đường đối diện kênh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các vị trí còn lại - TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ - TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại trừ tuyến đường Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các tuyến đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét - đến dưới 32 mét |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét - đến dưới 20 mét |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 - đến dưới 15 mét |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phường Hà Nam - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phường Hà Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phường Hà Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phường Hà Nam Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phường Hà Nam - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phường Hà Nam - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phường Hà Nam - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phường Hà Nam - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Nam |
Phường Hà Nam - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý) - Cầu Ba Đa |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Cầu Ba Đa - Giáp phường Duy Hà |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) Đường Lê Hoàn - Đường Lương Văn Can |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) Đường Lương Văn Can - Đường Cao tốc |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) Đường Cao tốc - Hết địa phận phường Hà Nam |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.200.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Lê Công Thanh Đầu cầu Châu Giang - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường Lê Công Thanh Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 8.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B) Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 5.600.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đường Ngô Quyền Cống Xì Dầu - Đường Lê Hoàn |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường ĐT 493B Đường sắt - Trạm Y tế Tân Hiệp (PL 7, thửa 27) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 2 - Đường ĐT 493B Đoạn từ Trạm y tế xã - Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 3 - Đường ĐT 493B Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 4.200.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| Phường Hà Nam |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Hoàn - Trạm dừng nghỉ cao tốc |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 4.200.000 |
| Phường Hà Nam |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m) Đường Lê Hoàn - Khu đô thị Bắc Châu Giang |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Hà Nam |
Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Cầu Liêm Chính - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hà Nam
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Lam Hạ, Phường Tân Hiệp, Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý), Phường Hoàng Đông, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hà Nam theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hà Nam có diện tích tự nhiên 29,98 km² với quy mô dân số 33.343 người, mật độ dân cư đạt 1.112,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hà Nam được đặt tại Trụ sở phường Tân Hiệp hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hà Nam không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Hà Nam là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
