Bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh

Bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Hà Tu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hà Tu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Hà Tu năm 2026

Khu vực: phường Hà Tu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 48.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Hà Tu Đường 18A
Cầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017)
Đất ở đô thị 27.200.000 10.300.000 5.500.000 2.200.000
Phường Hà Tu Đường 18A
hết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017
Đất ở đô thị 15.700.000 3.700.000 2.400.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường 18A
cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong
Đất ở đô thị 11.100.000 3.300.000 1.500.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường 18A
Cầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt
Đất ở đô thị 10.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường vận tải mỏ
cổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo
Đất ở đô thị 7.800.000 2.500.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường vận tải mỏ
đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ
Đất ở đô thị 7.500.000 2.500.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường vận tải mỏ
hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017)
Đất ở đô thị 3.100.000 2.500.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7
đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Khu tự xây Lữ đoàn 170
Khu gần nghĩa trang liệt sỹ -
Đất ở đô thị 9.400.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Lô A -
Đất ở đô thị 12.300.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Đường Minh Hà
đường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu
Đất ở đô thị 10.400.000 3.700.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường Minh Hà
hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017)
Đất ở đô thị 9.200.000 3.100.000 2.500.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường Minh Hà
hết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá
Đất ở đô thị 6.300.000 2.200.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường Xẹc Lồ
bến xe mỏ - đường tàu
Đất ở đô thị 6.500.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Hà Tu Đường Xẹc Lồ
hết đường tàu - đường đi mỏ than Núi Béo
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường vào khai trường mỏ Hà Tu
đường 18A - Bến xe mỏ
Đất ở đô thị 10.600.000 3.700.000 2.000.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường vào khai trường mỏ Hà Tu
Bên xe mỏ - đường tàu
Đất ở đô thị 6.300.000 2.200.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường vào khai trường mỏ Hà Tu
đường tàu - ranh giới khai trường
Đất ở đô thị 3.100.000 2.000.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường 18A cũ
Ngã 3 - Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017
Đất ở đô thị 6.800.000 2.200.000 2.100.000 2.000.000
Phường Hà Tu Đường 18 A cũ
Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 - Ngã 3 Gốc Phượng
Đất ở đô thị 4.700.000 1.800.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường 18A cũ
Ngã 3 Gốc Phượng - Trường Minh Khai
Đất ở đô thị 6.800.000 1.900.000 1.300.000 1.200.000
Phường Hà Tu Tuyến đường tàu cũ
đường vào nhà sàng - cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017)
Đất ở đô thị 6.300.000 2.000.000 1.900.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường vào khu phố 4A
Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017
Đất ở đô thị 1.900.000 1.100.000 1.000.000 800.000
Phường Hà Tu Đường 336 đoạn từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ
đường18A - đường vào trung tâm cấp cứu mỏ
Đất ở đô thị 24.500.000 5.000.000 2.400.000 1.900.000
Phường Hà Tu Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế
đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết trạm điện 110
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Hà Tu Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế
hết trạm điện 110 - nghĩa địa Gốc Khế
Đất ở đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Khu phía Nam siêu thị Metro -
Đất ở đô thị 10.300.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Khu phía Bắc siêu thị Metro -
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Hà Tu Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn
giáp phường Hạ Long - hồ Khe Cá
Đất ở đô thị 48.500.000 9.600.000 3.500.000 1.600.000
Phường Hà Tu Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn
hồ Khe Cá - hết địa phận phường
Đất ở đô thị 46.200.000 5.500.000 1.800.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
đường 18A - ngã 4 Cầu Gỗ
Đất ở đô thị 9.400.000 2.800.000 1.500.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
ngã 4 Cầu Gỗ - UBND phường
Đất ở đô thị 6.800.000 2.000.000 1.300.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
UBND phường - Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
Đất ở đô thị 4.500.000 2.000.000 1.300.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.300.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
đường 18A - Nhà máy Xi măng cũ
Đất ở đô thị 6.800.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Nhà máy Xi măng cũ - phòng cảnh sát cơ động
Đất ở đô thị 5.700.000 1.700.000 1.500.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệp
đường 18A - khu đất nông nghiệp
Đất ở đô thị 6.400.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường Cầu Gỗ đoạn từ đường 18A đến đường vào mỏ Tân lập
đường 18A - đường vào mỏ Tân lập
Đất ở đô thị 9.400.000 2.200.000 1.800.000 1.400.000
Phường Hà Tu Trọn khu - Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo
Các ô bám một mặt đường -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Các ô đất bám đường bao biển -
Đất ở đô thị 46.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Đường quy hoạch 7,5m -
Đất ở đô thị 22.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Đường quy hoạch 7,5m x 2 làn -
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Các ô còn lại -
Đất ở đô thị 20.500.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất biệt thự - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Đường quy hoạch rộng 7m -
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 01 gồm 14 ô: từ ô số 4 - đến ô 17
Đất ở đô thị 38.080.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 - đến ô 11.
Đất ở đô thị 38.080.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số 6 - đến ô 12.
Đất ở đô thị 38.080.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 - đến ô số 10.
Đất ở đô thị 38.080.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 01: ô 2, 19, 20, 21, 22, 23, 24 -
Đất ở đô thị 36.970.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27. -
Đất ở đô thị 36.970.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TD 03: ô 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19. -
Đất ở đô thị 36.970.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24. -
Đất ở đô thị 36.970.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở đô thị 36.970.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 06: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17. -
Đất ở đô thị 36.970.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13. -
Đất ở đô thị 36.970.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 08: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25. -
Đất ở đô thị 36.970.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 01: ô 3, 18, 25; -
Đất ở đô thị 37.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 02: ô 28; -
Đất ở đô thị 37.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 03: ô 13; -
Đất ở đô thị 37.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 04: ô 25; -
Đất ở đô thị 37.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 05: ô 8; -
Đất ở đô thị 37.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 06: ô 1, 18; -
Đất ở đô thị 37.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 07: ô 7, 8; -
Đất ở đô thị 37.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 08: ô 1, 13, 14, 26 -
Đất ở đô thị 37.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12, -
Đất ở đô thị 37.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19 -
Đất ở đô thị 37.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24 -
Đất ở đô thị 37.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25 -
Đất ở đô thị 37.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 09: 1,2,3,4,5,14, 15,16,17,18, 13,19 -
Đất ở đô thị 41.760.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 10: 2,3,4,5,6,7 -
Đất ở đô thị 41.760.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25 -
Đất ở đô thị 41.760.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 12: 2,3,4,5,6,7,8,9,10 -
Đất ở đô thị 41.760.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16 -
Đất ở đô thị 39.183.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 01:ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05; -
Đất ở đô thị 38.708.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 04: ô 11 -
Đất ở đô thị 38.708.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 07: ô 1, 14 -
Đất ở đô thị 38.708.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15; -
Đất ở đô thị 38.242.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 06: ô 12 -
Đất ở đô thị 38.242.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 05: ô 01 -
Đất ở đô thị 37.342.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu TDC Làng Chài
Các ô góc 2 mặt tiền -
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu TDC Làng Chài
Các ô còn lại -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Đường 18A
Cầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017)
Đất TM-DV đô thị 16.320.000 6.180.000 3.300.000 1.320.000
Phường Hà Tu Đường 18A
hết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017
Đất TM-DV đô thị 9.420.000 2.220.000 1.440.000 1.020.000
Phường Hà Tu Đường 18A
cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong
Đất TM-DV đô thị 6.660.000 1.980.000 900.000 720.000
Phường Hà Tu Đường 18A
Cầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 1.440.000 960.000 720.000
Phường Hà Tu Đường vận tải mỏ
cổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 1.500.000 1.080.000 1.020.000
Phường Hà Tu Đường vận tải mỏ
đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.500.000 1.080.000 1.020.000
Phường Hà Tu Đường vận tải mỏ
hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017)
Đất TM-DV đô thị 1.860.000 1.500.000 1.080.000 1.020.000
Phường Hà Tu Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7
đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 1.680.000 1.080.000 1.020.000
Phường Hà Tu Khu tự xây Lữ đoàn 170
Khu gần nghĩa trang liệt sỹ -
Đất TM-DV đô thị 5.640.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Lô A -
Đất TM-DV đô thị 7.380.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Hà Tu Đường Minh Hà
đường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 2.220.000 1.080.000 1.020.000
Phường Hà Tu Đường Minh Hà
hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017)
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 1.860.000 1.500.000 1.020.000
Phường Hà Tu Đường Minh Hà
hết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 1.320.000 1.080.000 1.020.000
Phường Hà Tu Đường Xẹc Lồ
bến xe mỏ - đường tàu
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Hà Tu Đường Xẹc Lồ
hết đường tàu - đường đi mỏ than Núi Béo
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.320.000 1.080.000 1.020.000
Phường Hà Tu Đường vào khai trường mỏ Hà Tu
đường 18A - Bến xe mỏ
Đất TM-DV đô thị 6.360.000 2.220.000 1.200.000 1.020.000
Phường Hà Tu Đường vào khai trường mỏ Hà Tu
Bên xe mỏ - đường tàu
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 1.320.000 1.080.000 1.020.000
Phường Hà Tu Đường vào khai trường mỏ Hà Tu
đường tàu - ranh giới khai trường
Đất TM-DV đô thị 1.860.000 1.200.000 1.080.000 1.020.000
Phường Hà Tu Đường 18A cũ
Ngã 3 - Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.320.000 1.260.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường 18 A cũ
Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 - Ngã 3 Gốc Phượng
Đất TM-DV đô thị 2.820.000 1.080.000 960.000 720.000
Phường Hà Tu Đường 18A cũ
Ngã 3 Gốc Phượng - Trường Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.140.000 780.000 720.000
Phường Hà Tu Tuyến đường tàu cũ
đường vào nhà sàng - cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017)
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 1.200.000 1.140.000 1.020.000
Phường Hà Tu Đường vào khu phố 4A
Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017
Đất TM-DV đô thị 1.140.000 660.000 600.000 480.000
Phường Hà Tu Đường 336 đoạn từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ
đường18A - đường vào trung tâm cấp cứu mỏ
Đất TM-DV đô thị 14.700.000 3.000.000 1.440.000 1.140.000
Phường Hà Tu Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế
đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết trạm điện 110
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Hà Tu Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế
hết trạm điện 110 - nghĩa địa Gốc Khế
Đất TM-DV đô thị 1.140.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Khu phía Nam siêu thị Metro -
Đất TM-DV đô thị 6.180.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Khu phía Bắc siêu thị Metro -
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Hà Tu Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn
giáp phường Hạ Long - hồ Khe Cá
Đất TM-DV đô thị 29.100.000 5.760.000 2.100.000 960.000
Phường Hà Tu Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn
hồ Khe Cá - hết địa phận phường
Đất TM-DV đô thị 27.720.000 3.300.000 1.080.000 720.000
Phường Hà Tu Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
đường 18A - ngã 4 Cầu Gỗ
Đất TM-DV đô thị 5.640.000 1.680.000 900.000 720.000
Phường Hà Tu Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
ngã 4 Cầu Gỗ - UBND phường
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.200.000 780.000 720.000
Phường Hà Tu Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
UBND phường - Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.200.000 780.000 720.000
Phường Hà Tu Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 780.000 720.000
Phường Hà Tu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
đường 18A - Nhà máy Xi măng cũ
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.200.000 960.000 720.000
Phường Hà Tu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Nhà máy Xi măng cũ - phòng cảnh sát cơ động
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.020.000 900.000 720.000
Phường Hà Tu Đường dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệp
đường 18A - khu đất nông nghiệp
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.440.000 960.000 720.000
Phường Hà Tu Đường Cầu Gỗ đoạn từ đường 18A đến đường vào mỏ Tân lập
đường 18A - đường vào mỏ Tân lập
Đất TM-DV đô thị 5.640.000 1.320.000 1.080.000 840.000
Phường Hà Tu Trọn khu - Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo
Các ô bám một mặt đường -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Các ô đất bám đường bao biển -
Đất TM-DV đô thị 27.720.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Đường quy hoạch 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Đường quy hoạch 7,5m x 2 làn -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Các ô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất biệt thự - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Đường quy hoạch rộng 7m -
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 01 gồm 14 ô: từ ô số 4 - đến ô 17
Đất TM-DV đô thị 22.848.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 - đến ô 11.
Đất TM-DV đô thị 22.848.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số 6 - đến ô 12.
Đất TM-DV đô thị 22.848.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 - đến ô số 10.
Đất TM-DV đô thị 22.848.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 01: ô 2, 19, 20, 21, 22, 23, 24 -
Đất TM-DV đô thị 22.182.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27. -
Đất TM-DV đô thị 22.182.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TD 03: ô 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19. -
Đất TM-DV đô thị 22.182.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24. -
Đất TM-DV đô thị 22.182.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV đô thị 22.182.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 06: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17. -
Đất TM-DV đô thị 22.182.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13. -
Đất TM-DV đô thị 22.182.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 08: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25. -
Đất TM-DV đô thị 22.182.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 01: ô 3, 18, 25; -
Đất TM-DV đô thị 22.320.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 02: ô 28; -
Đất TM-DV đô thị 22.320.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 03: ô 13; -
Đất TM-DV đô thị 22.320.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 04: ô 25; -
Đất TM-DV đô thị 22.320.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 05: ô 8; -
Đất TM-DV đô thị 22.320.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 06: ô 1, 18; -
Đất TM-DV đô thị 22.320.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 07: ô 7, 8; -
Đất TM-DV đô thị 22.320.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 08: ô 1, 13, 14, 26 -
Đất TM-DV đô thị 22.320.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12, -
Đất TM-DV đô thị 22.320.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19 -
Đất TM-DV đô thị 22.320.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24 -
Đất TM-DV đô thị 22.320.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25 -
Đất TM-DV đô thị 22.320.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 09: 1,2,3,4,5,14, 15,16,17,18, 13,19 -
Đất TM-DV đô thị 25.056.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 10: 2,3,4,5,6,7 -
Đất TM-DV đô thị 25.056.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25 -
Đất TM-DV đô thị 25.056.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 12: 2,3,4,5,6,7,8,9,10 -
Đất TM-DV đô thị 25.056.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16 -
Đất TM-DV đô thị 23.510.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 01:ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05; -
Đất TM-DV đô thị 23.225.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 04: ô 11 -
Đất TM-DV đô thị 23.225.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 07: ô 1, 14 -
Đất TM-DV đô thị 23.225.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15; -
Đất TM-DV đô thị 22.945.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 06: ô 12 -
Đất TM-DV đô thị 22.945.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 05: ô 01 -
Đất TM-DV đô thị 22.405.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu TDC Làng Chài
Các ô góc 2 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu TDC Làng Chài
Các ô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Đường 18A
Cầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017)
Đất SX-KD đô thị 10.880.000 4.120.000 2.200.000 880.000
Phường Hà Tu Đường 18A
hết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017
Đất SX-KD đô thị 6.280.000 1.480.000 960.000 680.000
Phường Hà Tu Đường 18A
cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong
Đất SX-KD đô thị 4.440.000 1.320.000 600.000 480.000
Phường Hà Tu Đường 18A
Cầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 960.000 640.000 480.000
Phường Hà Tu Đường vận tải mỏ
cổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.000.000 720.000 680.000
Phường Hà Tu Đường vận tải mỏ
đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.000.000 720.000 680.000
Phường Hà Tu Đường vận tải mỏ
hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017)
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 1.000.000 720.000 680.000
Phường Hà Tu Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7
đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 720.000 680.000
Phường Hà Tu Khu tự xây Lữ đoàn 170
Khu gần nghĩa trang liệt sỹ -
Đất SX-KD đô thị 3.760.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Lô A -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Hà Tu Đường Minh Hà
đường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu
Đất SX-KD đô thị 4.160.000 1.480.000 720.000 680.000
Phường Hà Tu Đường Minh Hà
hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017)
Đất SX-KD đô thị 3.680.000 1.240.000 1.000.000 680.000
Phường Hà Tu Đường Minh Hà
hết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 880.000 720.000 680.000
Phường Hà Tu Đường Xẹc Lồ
bến xe mỏ - đường tàu
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.000.000 800.000 600.000
Phường Hà Tu Đường Xẹc Lồ
hết đường tàu - đường đi mỏ than Núi Béo
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 880.000 720.000 680.000
Phường Hà Tu Đường vào khai trường mỏ Hà Tu
đường 18A - Bến xe mỏ
Đất SX-KD đô thị 4.240.000 1.480.000 800.000 680.000
Phường Hà Tu Đường vào khai trường mỏ Hà Tu
Bên xe mỏ - đường tàu
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 880.000 720.000 680.000
Phường Hà Tu Đường vào khai trường mỏ Hà Tu
đường tàu - ranh giới khai trường
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 800.000 720.000 680.000
Phường Hà Tu Đường 18A cũ
Ngã 3 - Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 880.000 840.000 800.000
Phường Hà Tu Đường 18 A cũ
Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 - Ngã 3 Gốc Phượng
Đất SX-KD đô thị 1.880.000 720.000 640.000 480.000
Phường Hà Tu Đường 18A cũ
Ngã 3 Gốc Phượng - Trường Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 760.000 520.000 480.000
Phường Hà Tu Tuyến đường tàu cũ
đường vào nhà sàng - cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 800.000 760.000 680.000
Phường Hà Tu Đường vào khu phố 4A
Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017
Đất SX-KD đô thị 760.000 440.000 400.000 320.000
Phường Hà Tu Đường 336 đoạn từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ
đường18A - đường vào trung tâm cấp cứu mỏ
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.000.000 960.000 760.000
Phường Hà Tu Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế
đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết trạm điện 110
Đất SX-KD đô thị 960.000 0 0 0
Phường Hà Tu Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế
hết trạm điện 110 - nghĩa địa Gốc Khế
Đất SX-KD đô thị 760.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Khu phía Nam siêu thị Metro -
Đất SX-KD đô thị 4.120.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Khu phía Bắc siêu thị Metro -
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 0 0 0
Phường Hà Tu Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn
giáp phường Hạ Long - hồ Khe Cá
Đất SX-KD đô thị 19.400.000 3.840.000 1.400.000 640.000
Phường Hà Tu Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn
hồ Khe Cá - hết địa phận phường
Đất SX-KD đô thị 18.480.000 2.200.000 720.000 480.000
Phường Hà Tu Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
đường 18A - ngã 4 Cầu Gỗ
Đất SX-KD đô thị 3.760.000 1.120.000 600.000 480.000
Phường Hà Tu Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
ngã 4 Cầu Gỗ - UBND phường
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 800.000 520.000 480.000
Phường Hà Tu Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
UBND phường - Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 800.000 520.000 480.000
Phường Hà Tu Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 520.000 480.000
Phường Hà Tu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
đường 18A - Nhà máy Xi măng cũ
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 800.000 640.000 480.000
Phường Hà Tu Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Nhà máy Xi măng cũ - phòng cảnh sát cơ động
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 680.000 600.000 480.000
Phường Hà Tu Đường dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệp
đường 18A - khu đất nông nghiệp
Đất SX-KD đô thị 2.560.000 960.000 640.000 480.000
Phường Hà Tu Đường Cầu Gỗ đoạn từ đường 18A đến đường vào mỏ Tân lập
đường 18A - đường vào mỏ Tân lập
Đất SX-KD đô thị 3.760.000 880.000 720.000 560.000
Phường Hà Tu Trọn khu - Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo
Các ô bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Các ô đất bám đường bao biển -
Đất SX-KD đô thị 18.480.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Đường quy hoạch 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Đường quy hoạch 7,5m x 2 làn -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Các ô còn lại -
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất biệt thự - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Đường quy hoạch rộng 7m -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 01 gồm 14 ô: từ ô số 4 - đến ô 17
Đất SX-KD đô thị 15.232.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 - đến ô 11.
Đất SX-KD đô thị 15.232.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số 6 - đến ô 12.
Đất SX-KD đô thị 15.232.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 - đến ô số 10.
Đất SX-KD đô thị 15.232.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 01: ô 2, 19, 20, 21, 22, 23, 24 -
Đất SX-KD đô thị 14.788.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27. -
Đất SX-KD đô thị 14.788.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TD 03: ô 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19. -
Đất SX-KD đô thị 14.788.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24. -
Đất SX-KD đô thị 14.788.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD đô thị 14.788.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 06: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17. -
Đất SX-KD đô thị 14.788.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13. -
Đất SX-KD đô thị 14.788.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 08: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25. -
Đất SX-KD đô thị 14.788.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 01: ô 3, 18, 25; -
Đất SX-KD đô thị 14.880.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 02: ô 28; -
Đất SX-KD đô thị 14.880.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 03: ô 13; -
Đất SX-KD đô thị 14.880.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 04: ô 25; -
Đất SX-KD đô thị 14.880.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 05: ô 8; -
Đất SX-KD đô thị 14.880.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 06: ô 1, 18; -
Đất SX-KD đô thị 14.880.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 07: ô 7, 8; -
Đất SX-KD đô thị 14.880.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 08: ô 1, 13, 14, 26 -
Đất SX-KD đô thị 14.880.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12, -
Đất SX-KD đô thị 14.880.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19 -
Đất SX-KD đô thị 14.880.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24 -
Đất SX-KD đô thị 14.880.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25 -
Đất SX-KD đô thị 14.880.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TDC 09: 1,2,3,4,5,14, 15,16,17,18, 13,19 -
Đất SX-KD đô thị 16.704.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 10: 2,3,4,5,6,7 -
Đất SX-KD đô thị 16.704.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25 -
Đất SX-KD đô thị 16.704.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư
TĐC 12: 2,3,4,5,6,7,8,9,10 -
Đất SX-KD đô thị 16.704.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16 -
Đất SX-KD đô thị 15.673.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 01:ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05; -
Đất SX-KD đô thị 15.483.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 04: ô 11 -
Đất SX-KD đô thị 15.483.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 07: ô 1, 14 -
Đất SX-KD đô thị 15.483.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15; -
Đất SX-KD đô thị 15.297.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 06: ô 12 -
Đất SX-KD đô thị 15.297.000 0 0 0
Phường Hà Tu Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư
TDC 05: ô 01 -
Đất SX-KD đô thị 14.937.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu TDC Làng Chài
Các ô góc 2 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu TDC Làng Chài
Các ô còn lại -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Phường Hà Tu
-
Đất trồng lúa 85.000 0 0 0
Phường Hà Tu Phường Hà Tu
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000 0 0 0
Phường Hà Tu Phường Hà Tu
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Phường Hà Tu Phường Hà Tu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 0 0 0
Phường Hà Tu Phường Hà Tu
-
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Phường Hà Tu Phường Hà Tu
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 0 0 0
Phường Hà Tu Phường Hà Tu
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Hà Tu Đường 18A
Cầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017)
Đất ở đô thị 27.200.000 10.300.000 5.500.000 2.200.000
Phường Hà Tu Đường 18A
hết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017
Đất ở đô thị 15.700.000 3.700.000 2.400.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường 18A
cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong
Đất ở đô thị 11.100.000 3.300.000 1.500.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường 18A
Cầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt
Đất ở đô thị 10.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hà Tu Đường vận tải mỏ
cổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo
Đất ở đô thị 7.800.000 2.500.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường vận tải mỏ
đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ
Đất ở đô thị 7.500.000 2.500.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường vận tải mỏ
hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017)
Đất ở đô thị 3.100.000 2.500.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7
đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Khu tự xây Lữ đoàn 170
Khu gần nghĩa trang liệt sỹ -
Đất ở đô thị 9.400.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Lô A -
Đất ở đô thị 12.300.000 0 0 0
Phường Hà Tu Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Hà Tu Đường Minh Hà
đường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu
Đất ở đô thị 10.400.000 3.700.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường Minh Hà
hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017)
Đất ở đô thị 9.200.000 3.100.000 2.500.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường Minh Hà
hết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá
Đất ở đô thị 6.300.000 2.200.000 1.800.000 1.700.000
Phường Hà Tu Đường Xẹc Lồ
bến xe mỏ - đường tàu
Đất ở đô thị 6.500.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hà Tu

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh 2026

4. Thông tin phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hà Phong, Phường Hà Tu (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hà Tu theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hà Tu có diện tích tự nhiên 37,6 km² với quy mô dân số 29.643 người, mật độ dân cư đạt 788,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hà Tu được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hà Phong, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hà Tu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Hà Tu là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hà Tu, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh là 48.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh là khoảng 7.904.865 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1290 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?