Bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Hà Tu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hà Tu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Hà Tu năm 2026
Khu vực: phường Hà Tu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 48.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hà Tu |
Đường 18A Cầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 10.300.000 | 5.500.000 | 2.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A hết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | 3.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A Cầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vận tải mỏ cổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vận tải mỏ đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vận tải mỏ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Khu tự xây Lữ đoàn 170 Khu gần nghĩa trang liệt sỹ - |
Đất ở đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Lô A - |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Đường Minh Hà đường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Minh Hà hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017) |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Minh Hà hết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Xẹc Lồ bến xe mỏ - đường tàu |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Xẹc Lồ hết đường tàu - đường đi mỏ than Núi Béo |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu đường 18A - Bến xe mỏ |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu Bên xe mỏ - đường tàu |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu đường tàu - ranh giới khai trường |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A cũ Ngã 3 - Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.200.000 | 2.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18 A cũ Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 - Ngã 3 Gốc Phượng |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A cũ Ngã 3 Gốc Phượng - Trường Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Tuyến đường tàu cũ đường vào nhà sàng - cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khu phố 4A Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 336 đoạn từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ đường18A - đường vào trung tâm cấp cứu mỏ |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 5.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết trạm điện 110 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế hết trạm điện 110 - nghĩa địa Gốc Khế |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro Khu phía Nam siêu thị Metro - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro Khu phía Bắc siêu thị Metro - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn giáp phường Hạ Long - hồ Khe Cá |
Đất ở đô thị | 48.500.000 | 9.600.000 | 3.500.000 | 1.600.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn hồ Khe Cá - hết địa phận phường |
Đất ở đô thị | 46.200.000 | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc đường 18A - ngã 4 Cầu Gỗ |
Đất ở đô thị | 9.400.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc ngã 4 Cầu Gỗ - UBND phường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc UBND phường - Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường 18A - Nhà máy Xi măng cũ |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Nhà máy Xi măng cũ - phòng cảnh sát cơ động |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệp đường 18A - khu đất nông nghiệp |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Cầu Gỗ đoạn từ đường 18A đến đường vào mỏ Tân lập đường 18A - đường vào mỏ Tân lập |
Đất ở đô thị | 9.400.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Hà Tu |
Trọn khu - Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo Các ô bám một mặt đường - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Các ô đất bám đường bao biển - |
Đất ở đô thị | 46.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Đường quy hoạch 7,5m - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Đường quy hoạch 7,5m x 2 làn - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Các ô còn lại - |
Đất ở đô thị | 20.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất biệt thự - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 01 gồm 14 ô: từ ô số 4 - đến ô 17 |
Đất ở đô thị | 38.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 - đến ô 11. |
Đất ở đô thị | 38.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số 6 - đến ô 12. |
Đất ở đô thị | 38.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 - đến ô số 10. |
Đất ở đô thị | 38.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 01: ô 2, 19, 20, 21, 22, 23, 24 - |
Đất ở đô thị | 36.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27. - |
Đất ở đô thị | 36.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TD 03: ô 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19. - |
Đất ở đô thị | 36.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24. - |
Đất ở đô thị | 36.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7. - |
Đất ở đô thị | 36.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 06: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17. - |
Đất ở đô thị | 36.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13. - |
Đất ở đô thị | 36.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 08: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25. - |
Đất ở đô thị | 36.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 01: ô 3, 18, 25; - |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 02: ô 28; - |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 03: ô 13; - |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 04: ô 25; - |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 05: ô 8; - |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 06: ô 1, 18; - |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 07: ô 7, 8; - |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 08: ô 1, 13, 14, 26 - |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12, - |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19 - |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24 - |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25 - |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 09: 1,2,3,4,5,14, 15,16,17,18, 13,19 - |
Đất ở đô thị | 41.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 10: 2,3,4,5,6,7 - |
Đất ở đô thị | 41.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25 - |
Đất ở đô thị | 41.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 12: 2,3,4,5,6,7,8,9,10 - |
Đất ở đô thị | 41.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16 - |
Đất ở đô thị | 39.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 01:ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05; - |
Đất ở đô thị | 38.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 04: ô 11 - |
Đất ở đô thị | 38.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 07: ô 1, 14 - |
Đất ở đô thị | 38.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15; - |
Đất ở đô thị | 38.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 06: ô 12 - |
Đất ở đô thị | 38.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 05: ô 01 - |
Đất ở đô thị | 37.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu TDC Làng Chài Các ô góc 2 mặt tiền - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu TDC Làng Chài Các ô còn lại - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A Cầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 6.180.000 | 3.300.000 | 1.320.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A hết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 |
Đất TM-DV đô thị | 9.420.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong |
Đất TM-DV đô thị | 6.660.000 | 1.980.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A Cầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vận tải mỏ cổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 1.500.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vận tải mỏ đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vận tải mỏ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 1.500.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Tu |
Khu tự xây Lữ đoàn 170 Khu gần nghĩa trang liệt sỹ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Lô A - |
Đất TM-DV đô thị | 7.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Đường Minh Hà đường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 2.220.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Minh Hà hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017) |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.860.000 | 1.500.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Minh Hà hết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Xẹc Lồ bến xe mỏ - đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Xẹc Lồ hết đường tàu - đường đi mỏ than Núi Béo |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu đường 18A - Bến xe mỏ |
Đất TM-DV đô thị | 6.360.000 | 2.220.000 | 1.200.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu Bên xe mỏ - đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu đường tàu - ranh giới khai trường |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A cũ Ngã 3 - Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.320.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18 A cũ Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 - Ngã 3 Gốc Phượng |
Đất TM-DV đô thị | 2.820.000 | 1.080.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A cũ Ngã 3 Gốc Phượng - Trường Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 |
| Phường Hà Tu |
Tuyến đường tàu cũ đường vào nhà sàng - cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017) |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.200.000 | 1.140.000 | 1.020.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khu phố 4A Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 660.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 336 đoạn từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ đường18A - đường vào trung tâm cấp cứu mỏ |
Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 3.000.000 | 1.440.000 | 1.140.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết trạm điện 110 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế hết trạm điện 110 - nghĩa địa Gốc Khế |
Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro Khu phía Nam siêu thị Metro - |
Đất TM-DV đô thị | 6.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro Khu phía Bắc siêu thị Metro - |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn giáp phường Hạ Long - hồ Khe Cá |
Đất TM-DV đô thị | 29.100.000 | 5.760.000 | 2.100.000 | 960.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn hồ Khe Cá - hết địa phận phường |
Đất TM-DV đô thị | 27.720.000 | 3.300.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc đường 18A - ngã 4 Cầu Gỗ |
Đất TM-DV đô thị | 5.640.000 | 1.680.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc ngã 4 Cầu Gỗ - UBND phường |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.200.000 | 780.000 | 720.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc UBND phường - Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 780.000 | 720.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 780.000 | 720.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường 18A - Nhà máy Xi măng cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Nhà máy Xi măng cũ - phòng cảnh sát cơ động |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.020.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệp đường 18A - khu đất nông nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Cầu Gỗ đoạn từ đường 18A đến đường vào mỏ Tân lập đường 18A - đường vào mỏ Tân lập |
Đất TM-DV đô thị | 5.640.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Hà Tu |
Trọn khu - Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo Các ô bám một mặt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Các ô đất bám đường bao biển - |
Đất TM-DV đô thị | 27.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Đường quy hoạch 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Đường quy hoạch 7,5m x 2 làn - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Các ô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất biệt thự - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 01 gồm 14 ô: từ ô số 4 - đến ô 17 |
Đất TM-DV đô thị | 22.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 - đến ô 11. |
Đất TM-DV đô thị | 22.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số 6 - đến ô 12. |
Đất TM-DV đô thị | 22.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 - đến ô số 10. |
Đất TM-DV đô thị | 22.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 01: ô 2, 19, 20, 21, 22, 23, 24 - |
Đất TM-DV đô thị | 22.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27. - |
Đất TM-DV đô thị | 22.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TD 03: ô 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19. - |
Đất TM-DV đô thị | 22.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24. - |
Đất TM-DV đô thị | 22.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7. - |
Đất TM-DV đô thị | 22.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 06: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17. - |
Đất TM-DV đô thị | 22.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13. - |
Đất TM-DV đô thị | 22.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 08: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25. - |
Đất TM-DV đô thị | 22.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 01: ô 3, 18, 25; - |
Đất TM-DV đô thị | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 02: ô 28; - |
Đất TM-DV đô thị | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 03: ô 13; - |
Đất TM-DV đô thị | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 04: ô 25; - |
Đất TM-DV đô thị | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 05: ô 8; - |
Đất TM-DV đô thị | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 06: ô 1, 18; - |
Đất TM-DV đô thị | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 07: ô 7, 8; - |
Đất TM-DV đô thị | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 08: ô 1, 13, 14, 26 - |
Đất TM-DV đô thị | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12, - |
Đất TM-DV đô thị | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19 - |
Đất TM-DV đô thị | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24 - |
Đất TM-DV đô thị | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25 - |
Đất TM-DV đô thị | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 09: 1,2,3,4,5,14, 15,16,17,18, 13,19 - |
Đất TM-DV đô thị | 25.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 10: 2,3,4,5,6,7 - |
Đất TM-DV đô thị | 25.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25 - |
Đất TM-DV đô thị | 25.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 12: 2,3,4,5,6,7,8,9,10 - |
Đất TM-DV đô thị | 25.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16 - |
Đất TM-DV đô thị | 23.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 01:ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05; - |
Đất TM-DV đô thị | 23.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 04: ô 11 - |
Đất TM-DV đô thị | 23.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 07: ô 1, 14 - |
Đất TM-DV đô thị | 23.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15; - |
Đất TM-DV đô thị | 22.945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 06: ô 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 22.945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 05: ô 01 - |
Đất TM-DV đô thị | 22.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu TDC Làng Chài Các ô góc 2 mặt tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu TDC Làng Chài Các ô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A Cầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) |
Đất SX-KD đô thị | 10.880.000 | 4.120.000 | 2.200.000 | 880.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A hết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 |
Đất SX-KD đô thị | 6.280.000 | 1.480.000 | 960.000 | 680.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.440.000 | 1.320.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A Cầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vận tải mỏ cổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.000.000 | 720.000 | 680.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vận tải mỏ đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 720.000 | 680.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vận tải mỏ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 1.000.000 | 720.000 | 680.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 720.000 | 680.000 |
| Phường Hà Tu |
Khu tự xây Lữ đoàn 170 Khu gần nghĩa trang liệt sỹ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Lô A - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Đường Minh Hà đường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 1.480.000 | 720.000 | 680.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Minh Hà hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017) |
Đất SX-KD đô thị | 3.680.000 | 1.240.000 | 1.000.000 | 680.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Minh Hà hết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 880.000 | 720.000 | 680.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Xẹc Lồ bến xe mỏ - đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Xẹc Lồ hết đường tàu - đường đi mỏ than Núi Béo |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 880.000 | 720.000 | 680.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu đường 18A - Bến xe mỏ |
Đất SX-KD đô thị | 4.240.000 | 1.480.000 | 800.000 | 680.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu Bên xe mỏ - đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 880.000 | 720.000 | 680.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu đường tàu - ranh giới khai trường |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 800.000 | 720.000 | 680.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A cũ Ngã 3 - Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 880.000 | 840.000 | 800.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18 A cũ Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 - Ngã 3 Gốc Phượng |
Đất SX-KD đô thị | 1.880.000 | 720.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A cũ Ngã 3 Gốc Phượng - Trường Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 760.000 | 520.000 | 480.000 |
| Phường Hà Tu |
Tuyến đường tàu cũ đường vào nhà sàng - cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 800.000 | 760.000 | 680.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khu phố 4A Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 440.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 336 đoạn từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ đường18A - đường vào trung tâm cấp cứu mỏ |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 2.000.000 | 960.000 | 760.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết trạm điện 110 |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế hết trạm điện 110 - nghĩa địa Gốc Khế |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro Khu phía Nam siêu thị Metro - |
Đất SX-KD đô thị | 4.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro Khu phía Bắc siêu thị Metro - |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn giáp phường Hạ Long - hồ Khe Cá |
Đất SX-KD đô thị | 19.400.000 | 3.840.000 | 1.400.000 | 640.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn hồ Khe Cá - hết địa phận phường |
Đất SX-KD đô thị | 18.480.000 | 2.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc đường 18A - ngã 4 Cầu Gỗ |
Đất SX-KD đô thị | 3.760.000 | 1.120.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc ngã 4 Cầu Gỗ - UBND phường |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 800.000 | 520.000 | 480.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc UBND phường - Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 520.000 | 480.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 520.000 | 480.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường 18A - Nhà máy Xi măng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Nhà máy Xi măng cũ - phòng cảnh sát cơ động |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 680.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệp đường 18A - khu đất nông nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Cầu Gỗ đoạn từ đường 18A đến đường vào mỏ Tân lập đường 18A - đường vào mỏ Tân lập |
Đất SX-KD đô thị | 3.760.000 | 880.000 | 720.000 | 560.000 |
| Phường Hà Tu |
Trọn khu - Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo Các ô bám một mặt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Các ô đất bám đường bao biển - |
Đất SX-KD đô thị | 18.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Đường quy hoạch 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Đường quy hoạch 7,5m x 2 làn - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất liền kề - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Các ô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất biệt thự - Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 01 gồm 14 ô: từ ô số 4 - đến ô 17 |
Đất SX-KD đô thị | 15.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 - đến ô 11. |
Đất SX-KD đô thị | 15.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số 6 - đến ô 12. |
Đất SX-KD đô thị | 15.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 - đến ô số 10. |
Đất SX-KD đô thị | 15.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 01: ô 2, 19, 20, 21, 22, 23, 24 - |
Đất SX-KD đô thị | 14.788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27. - |
Đất SX-KD đô thị | 14.788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TD 03: ô 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19. - |
Đất SX-KD đô thị | 14.788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24. - |
Đất SX-KD đô thị | 14.788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7. - |
Đất SX-KD đô thị | 14.788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 06: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17. - |
Đất SX-KD đô thị | 14.788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13. - |
Đất SX-KD đô thị | 14.788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 08: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25. - |
Đất SX-KD đô thị | 14.788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 01: ô 3, 18, 25; - |
Đất SX-KD đô thị | 14.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 02: ô 28; - |
Đất SX-KD đô thị | 14.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 03: ô 13; - |
Đất SX-KD đô thị | 14.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 04: ô 25; - |
Đất SX-KD đô thị | 14.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 05: ô 8; - |
Đất SX-KD đô thị | 14.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 06: ô 1, 18; - |
Đất SX-KD đô thị | 14.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 07: ô 7, 8; - |
Đất SX-KD đô thị | 14.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 08: ô 1, 13, 14, 26 - |
Đất SX-KD đô thị | 14.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12, - |
Đất SX-KD đô thị | 14.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19 - |
Đất SX-KD đô thị | 14.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24 - |
Đất SX-KD đô thị | 14.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25 - |
Đất SX-KD đô thị | 14.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TDC 09: 1,2,3,4,5,14, 15,16,17,18, 13,19 - |
Đất SX-KD đô thị | 16.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 10: 2,3,4,5,6,7 - |
Đất SX-KD đô thị | 16.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25 - |
Đất SX-KD đô thị | 16.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất bám một mặt đường - Khu Tái định cư TĐC 12: 2,3,4,5,6,7,8,9,10 - |
Đất SX-KD đô thị | 16.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16 - |
Đất SX-KD đô thị | 15.673.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 01:ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05; - |
Đất SX-KD đô thị | 15.483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 04: ô 11 - |
Đất SX-KD đô thị | 15.483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 07: ô 1, 14 - |
Đất SX-KD đô thị | 15.483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15; - |
Đất SX-KD đô thị | 15.297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 06: ô 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 15.297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Các ô đất còn lại - Khu Tái định cư TDC 05: ô 01 - |
Đất SX-KD đô thị | 14.937.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu TDC Làng Chài Các ô góc 2 mặt tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu TDC Làng Chài Các ô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Phường Hà Tu - |
Đất trồng lúa | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Phường Hà Tu - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Phường Hà Tu - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Phường Hà Tu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Phường Hà Tu - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Phường Hà Tu - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Phường Hà Tu - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hà Tu |
Đường 18A Cầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 10.300.000 | 5.500.000 | 2.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A hết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | 3.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường 18A Cầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vận tải mỏ cổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vận tải mỏ đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vận tải mỏ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Khu tự xây Lữ đoàn 170 Khu gần nghĩa trang liệt sỹ - |
Đất ở đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Lô A - |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hà Tu |
Đường Minh Hà đường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Minh Hà hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017) |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Minh Hà hết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Hà Tu |
Đường Xẹc Lồ bến xe mỏ - đường tàu |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hà Tu
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hà Phong, Phường Hà Tu (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hà Tu theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hà Tu có diện tích tự nhiên 37,6 km² với quy mô dân số 29.643 người, mật độ dân cư đạt 788,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hà Tu được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hà Phong, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hà Tu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Hà Tu là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hà Tu, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hà Tu, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
