Bảng giá đất phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Hàm Thắng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hàm Thắng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường Hàm Thắng năm 2026
Khu vực: phường Hàm Thắng.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 48.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Cầu Bến Lội - Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 |
Đất ở | 13.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 - Nam cầu Phú Long |
Đất ở | 9.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung |
Đất ở | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức (cũ) |
Đất ở | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 28 Ngã ba đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính |
Đất ở | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
KDC Bến Lội - Lại An Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A |
Đất ở | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Quốc lộ 1A - Ngã ba Đình Làng |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Xoài Quỳ Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh |
Đất ở | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Xoài Quỳ Đường chùa Kim Linh - Cầu xã Hàm Liêm |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Kim Ngọc - Phú Hài Toàn tuyến - |
Đất ở | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường cầu nhôm Ngã 3 đường cầu Nhôm - Cống Cọt Tâm |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường cầu nhôm Cống Cọt Tâm - Giáp khu dân cư |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An) - |
Đất ở | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phú Long - Phú Hài - |
Đất ở | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m - |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóa Cửa hàng Đồ gỗ Ngọc Ánh - Tiệm bánh Thu Hùng |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa - |
Đất ở | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa - |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) - |
Đất ở | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long Các tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m) - |
Đất ở | 10.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long - |
Đất ở | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Bùi Thị Xuân Cả tuyến đường - |
Đất ở | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đặng Văn Lãnh Cả tuyến đường - |
Đất ở | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường 19/4 Cầu Sở Muối - Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường 19/4 Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội |
Đất ở | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường 19/4 Cầu Bến Lội - Ngã tư đèn xanh đỏ Khu dân cư Lại An Viên |
Đất ở | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Hội Đặng Văn Lãnh - Trường Chinh |
Đất ở | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Hội Trường Chinh - Cầu ông Quý |
Đất ở | 19.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Hội - Đường 19/4 |
Đất ở | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phạm Hùng 19-Apr - Cầu Phú Phong |
Đất ở | 40.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Ngã 3 Nguyễn Hội - Cầu Chấn Hưng |
Đất ở | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trần Quang Diệu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trường Chinh Vòng xoay phía Bắc - Ngã tư Đặng Văn Lãnh |
Đất ở | 17.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 16.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 16.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đinh Lễ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Gò Tranh Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Ngọc Phách Cả tuyến đường - |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Ngô Tất Tố Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Bình Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Duy Trinh Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phan Văn Trị Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Võ Chí Công Cả tuyến đường - |
Đất ở | 19.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Vũ Ngọc Phan Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Quốc Việt (nội bộ KDC Bắc Xuân An) Lê Quý Đôn - Giáp đường Trường Sa |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trịnh Hoài Đức Võ Chí Công - Nguyễn Gia Thiều |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Gia Thiều Trịnh Hoài Đức - Đinh Liệt |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đinh Liệt Trần Quang Diệu - Giáp dãy K Đông Xuân An |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trần Đại Nghĩa (nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Tôn Đức Thắng - Giáp công viên Đông Xuân An |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Đạo Thành Đường Ngô Tất Tố - Giáp kênh thoát lũ (Xuân An) |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Tôn Đức Thắng Cầu Sở Muối - Vòng xoay phía Bắc |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Văn Cao (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Cao Xuân Huy (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trúc Khê (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Ký Con (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Minh Giám (Đông Xuân An) Huỳnh Văn nghệ - Trần Đại Nghĩa |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Sa (KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trường Sa (KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư TĐC Đông Xuân An - |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Bắc Xuân An - |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Đông Xuân An - |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC 19/4 - |
Đất ở | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Kênh Bàu - |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu dân cư Suối Bà Tiên - |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại - |
Đất ở | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Dương Thị Xuân Quý Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đỗ Quang Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đốc Ngữ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đào Tấn Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Văn Linh KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu - |
Đất ở | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Võ Văn Kiệt Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ |
Đất ở | 48.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Võ Văn Kiệt Phần nhựa còn lại - |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường nhựa nằm trong Khu công nghiệp giai đoạn 2 thuộc khu phố 2, phường Xuân An Trường Mầm non Xuân An - Phòng khám bác sĩ Thuận |
Đất ở | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường Phú Long - Ma Lâm - Hàm Chính Quốc lộ 1A - Giáp xã Hàm Chính (cũ) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2 Khu phố Phú Trường - Khu phố Phú An, Phú Cường |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Cầu Bến Lội - Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 |
Đất TM-DV | 7.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 - Nam cầu Phú Long |
Đất TM-DV | 5.412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung |
Đất TM-DV | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức (cũ) |
Đất TM-DV | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 28 Ngã ba đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính |
Đất TM-DV | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
KDC Bến Lội - Lại An Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV | 5.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Quốc lộ 1A - Ngã ba Đình Làng |
Đất TM-DV | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Xoài Quỳ Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh |
Đất TM-DV | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Xoài Quỳ Đường chùa Kim Linh - Cầu xã Hàm Liêm |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Kim Ngọc - Phú Hài Toàn tuyến - |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường cầu nhôm Ngã 3 đường cầu Nhôm - Cống Cọt Tâm |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường cầu nhôm Cống Cọt Tâm - Giáp khu dân cư |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An) - |
Đất TM-DV | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phú Long - Phú Hài - |
Đất TM-DV | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m - |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóa Cửa hàng Đồ gỗ Ngọc Ánh - Tiệm bánh Thu Hùng |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa - |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa - |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) - |
Đất TM-DV | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long Các tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m) - |
Đất TM-DV | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long - |
Đất TM-DV | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Bùi Thị Xuân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đặng Văn Lãnh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường 19/4 Cầu Sở Muối - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường 19/4 Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội |
Đất TM-DV | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường 19/4 Cầu Bến Lội - Ngã tư đèn xanh đỏ Khu dân cư Lại An Viên |
Đất TM-DV | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Hội Đặng Văn Lãnh - Trường Chinh |
Đất TM-DV | 13.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Hội Trường Chinh - Cầu ông Quý |
Đất TM-DV | 13.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Hội - Đường 19/4 |
Đất TM-DV | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phạm Hùng 19-Apr - Cầu Phú Phong |
Đất TM-DV | 28.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Ngã 3 Nguyễn Hội - Cầu Chấn Hưng |
Đất TM-DV | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trần Quang Diệu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trường Chinh Vòng xoay phía Bắc - Ngã tư Đặng Văn Lãnh |
Đất TM-DV | 12.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đinh Lễ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Gò Tranh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Ngọc Phách Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Ngô Tất Tố Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Bình Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Duy Trinh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phan Văn Trị Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Võ Chí Công Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 13.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Vũ Ngọc Phan Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Quốc Việt (nội bộ KDC Bắc Xuân An) Lê Quý Đôn - Giáp đường Trường Sa |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trịnh Hoài Đức Võ Chí Công - Nguyễn Gia Thiều |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Gia Thiều Trịnh Hoài Đức - Đinh Liệt |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đinh Liệt Trần Quang Diệu - Giáp dãy K Đông Xuân An |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trần Đại Nghĩa (nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Tôn Đức Thắng - Giáp công viên Đông Xuân An |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Đạo Thành Đường Ngô Tất Tố - Giáp kênh thoát lũ (Xuân An) |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Tôn Đức Thắng Cầu Sở Muối - Vòng xoay phía Bắc |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Văn Cao (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Cao Xuân Huy (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trúc Khê (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Ký Con (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Minh Giám (Đông Xuân An) Huỳnh Văn nghệ - Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Sa (KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trường Sa (KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư TĐC Đông Xuân An - |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Bắc Xuân An - |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Đông Xuân An - |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC 19/4 - |
Đất TM-DV | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Kênh Bàu - |
Đất TM-DV | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu dân cư Suối Bà Tiên - |
Đất TM-DV | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại - |
Đất TM-DV | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Dương Thị Xuân Quý Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đỗ Quang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đốc Ngữ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đào Tấn Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Văn Linh KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu - |
Đất TM-DV | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Võ Văn Kiệt Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ |
Đất TM-DV | 34.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Võ Văn Kiệt Phần nhựa còn lại - |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường nhựa nằm trong Khu công nghiệp giai đoạn 2 thuộc khu phố 2, phường Xuân An Trường Mầm non Xuân An - Phòng khám bác sĩ Thuận |
Đất TM-DV | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường Phú Long - Ma Lâm - Hàm Chính Quốc lộ 1A - Giáp xã Hàm Chính (cũ) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2 Khu phố Phú Trường - Khu phố Phú An, Phú Cường |
Đất TM-DV | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Cầu Bến Lội - Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 |
Đất SX-KD | 7.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 - Nam cầu Phú Long |
Đất SX-KD | 5.412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung |
Đất SX-KD | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức (cũ) |
Đất SX-KD | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 28 Ngã ba đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính |
Đất SX-KD | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
KDC Bến Lội - Lại An Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 5.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Quốc lộ 1A - Ngã ba Đình Làng |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Xoài Quỳ Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Xoài Quỳ Đường chùa Kim Linh - Cầu xã Hàm Liêm |
Đất SX-KD | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Kim Ngọc - Phú Hài Toàn tuyến - |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường cầu nhôm Ngã 3 đường cầu Nhôm - Cống Cọt Tâm |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường cầu nhôm Cống Cọt Tâm - Giáp khu dân cư |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An) - |
Đất SX-KD | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phú Long - Phú Hài - |
Đất SX-KD | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m - |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóa Cửa hàng Đồ gỗ Ngọc Ánh - Tiệm bánh Thu Hùng |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa - |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa - |
Đất SX-KD | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) - |
Đất SX-KD | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long Các tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m) - |
Đất SX-KD | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long - |
Đất SX-KD | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Bùi Thị Xuân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đặng Văn Lãnh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường 19/4 Cầu Sở Muối - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường 19/4 Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội |
Đất SX-KD | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường 19/4 Cầu Bến Lội - Ngã tư đèn xanh đỏ Khu dân cư Lại An Viên |
Đất SX-KD | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Hội Đặng Văn Lãnh - Trường Chinh |
Đất SX-KD | 13.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Hội Trường Chinh - Cầu ông Quý |
Đất SX-KD | 13.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Hội - Đường 19/4 |
Đất SX-KD | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phạm Hùng 19-Apr - Cầu Phú Phong |
Đất SX-KD | 28.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Ngã 3 Nguyễn Hội - Cầu Chấn Hưng |
Đất SX-KD | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trần Quang Diệu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trường Chinh Vòng xoay phía Bắc - Ngã tư Đặng Văn Lãnh |
Đất SX-KD | 12.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đinh Lễ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Gò Tranh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Ngọc Phách Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Ngô Tất Tố Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Bình Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Duy Trinh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phan Văn Trị Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Võ Chí Công Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 13.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Vũ Ngọc Phan Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Quốc Việt (nội bộ KDC Bắc Xuân An) Lê Quý Đôn - Giáp đường Trường Sa |
Đất SX-KD | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trịnh Hoài Đức Võ Chí Công - Nguyễn Gia Thiều |
Đất SX-KD | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Gia Thiều Trịnh Hoài Đức - Đinh Liệt |
Đất SX-KD | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đinh Liệt Trần Quang Diệu - Giáp dãy K Đông Xuân An |
Đất SX-KD | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trần Đại Nghĩa (nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Tôn Đức Thắng - Giáp công viên Đông Xuân An |
Đất SX-KD | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Đạo Thành Đường Ngô Tất Tố - Giáp kênh thoát lũ (Xuân An) |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Tôn Đức Thắng Cầu Sở Muối - Vòng xoay phía Bắc |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Văn Cao (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Cao Xuân Huy (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trúc Khê (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Ký Con (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Minh Giám (Đông Xuân An) Huỳnh Văn nghệ - Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Sa (KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trường Sa (KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư TĐC Đông Xuân An - |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Bắc Xuân An - |
Đất SX-KD | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Đông Xuân An - |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC 19/4 - |
Đất SX-KD | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Kênh Bàu - |
Đất SX-KD | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu dân cư Suối Bà Tiên - |
Đất SX-KD | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại - |
Đất SX-KD | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Dương Thị Xuân Quý Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đỗ Quang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đốc Ngữ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đào Tấn Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Văn Linh KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu - |
Đất SX-KD | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Võ Văn Kiệt Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ |
Đất SX-KD | 34.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Võ Văn Kiệt Phần nhựa còn lại - |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường nhựa nằm trong Khu công nghiệp giai đoạn 2 thuộc khu phố 2, phường Xuân An Trường Mầm non Xuân An - Phòng khám bác sĩ Thuận |
Đất SX-KD | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường Phú Long - Ma Lâm - Hàm Chính Quốc lộ 1A - Giáp xã Hàm Chính (cũ) |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2 Khu phố Phú Trường - Khu phố Phú An, Phú Cường |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Cầu Bến Lội - Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 |
Đất khoáng sản | 9.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 - Nam cầu Phú Long |
Đất khoáng sản | 6.314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung |
Đất khoáng sản | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức (cũ) |
Đất khoáng sản | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 28 Ngã ba đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính |
Đất khoáng sản | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
KDC Bến Lội - Lại An Các tuyến đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 6.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A |
Đất khoáng sản | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Quốc lộ 1A - Ngã ba Đình Làng |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Xoài Quỳ Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Xoài Quỳ Đường chùa Kim Linh - Cầu xã Hàm Liêm |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Kim Ngọc - Phú Hài Toàn tuyến - |
Đất khoáng sản | 3.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường cầu nhôm Ngã 3 đường cầu Nhôm - Cống Cọt Tâm |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường cầu nhôm Cống Cọt Tâm - Giáp khu dân cư |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An) - |
Đất khoáng sản | 8.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phú Long - Phú Hài - |
Đất khoáng sản | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m - |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóa Cửa hàng Đồ gỗ Ngọc Ánh - Tiệm bánh Thu Hùng |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa - |
Đất khoáng sản | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa - |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) - |
Đất khoáng sản | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long Các tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m) - |
Đất khoáng sản | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long - |
Đất khoáng sản | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Bùi Thị Xuân Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đặng Văn Lãnh Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường 19/4 Cầu Sở Muối - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường 19/4 Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội |
Đất khoáng sản | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường 19/4 Cầu Bến Lội - Ngã tư đèn xanh đỏ Khu dân cư Lại An Viên |
Đất khoáng sản | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Hội Đặng Văn Lãnh - Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 13.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Hội Trường Chinh - Cầu ông Quý |
Đất khoáng sản | 13.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Hội - Đường 19/4 |
Đất khoáng sản | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phạm Hùng 19-Apr - Cầu Phú Phong |
Đất khoáng sản | 28.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Ngã 3 Nguyễn Hội - Cầu Chấn Hưng |
Đất khoáng sản | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trần Quang Diệu Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trường Chinh Vòng xoay phía Bắc - Ngã tư Đặng Văn Lãnh |
Đất khoáng sản | 12.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đặng Tiến Đông (nội bộ KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đặng Thái Thân (Nội bộ KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Trọng Lội (Nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trần Quỳnh (Nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đinh Lễ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Gò Tranh Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Ngọc Phách Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Ngô Tất Tố Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Bình Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Duy Trinh Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phan Văn Trị Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Võ Chí Công Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 13.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Vũ Ngọc Phan Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Quốc Việt (nội bộ KDC Bắc Xuân An) Lê Quý Đôn - Giáp đường Trường Sa |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trịnh Hoài Đức Võ Chí Công - Nguyễn Gia Thiều |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Gia Thiều Trịnh Hoài Đức - Đinh Liệt |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đinh Liệt Trần Quang Diệu - Giáp dãy K Đông Xuân An |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trần Đại Nghĩa (nội bộ KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Tôn Đức Thắng - Giáp công viên Đông Xuân An |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Đạo Thành Đường Ngô Tất Tố - Giáp kênh thoát lũ (Xuân An) |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Tôn Đức Thắng Cầu Sở Muối - Vòng xoay phía Bắc |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Văn Cao (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Cao Xuân Huy (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trúc Khê (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Ký Con (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Minh Giám (Đông Xuân An) Huỳnh Văn nghệ - Trần Đại Nghĩa |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Hoàng Sa (KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Trường Sa (KDC Đông Xuân An) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư TĐC Đông Xuân An - |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Bắc Xuân An - |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Đông Xuân An - |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC 19/4 - |
Đất khoáng sản | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Kênh Bàu - |
Đất khoáng sản | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu dân cư Suối Bà Tiên - |
Đất khoáng sản | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại - |
Đất khoáng sản | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Dương Thị Xuân Quý Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đỗ Quang Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đốc Ngữ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Đào Tấn Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Nguyễn Văn Linh KDC Văn Thánh, KDC Phú Tài - Phú Trinh và KDC Kênh Bàu - |
Đất khoáng sản | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Võ Văn Kiệt Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ |
Đất khoáng sản | 34.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Võ Văn Kiệt Phần nhựa còn lại - |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường nhựa nằm trong Khu công nghiệp giai đoạn 2 thuộc khu phố 2, phường Xuân An Trường Mầm non Xuân An - Phòng khám bác sĩ Thuận |
Đất khoáng sản | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường Phú Long - Ma Lâm - Hàm Chính Quốc lộ 1A - Giáp xã Hàm Chính (cũ) |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường Nhựa hóa thị trấn Phú Long giai đoạn 2 Khu phố Phú Trường - Khu phố Phú An, Phú Cường |
Đất khoáng sản | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Phường Hàm Thắng - |
Đất trồng lúa | 320.000 | 272.000 | 154.000 | 122.000 |
| Phường Hàm Thắng |
Phường Hàm Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 272.000 | 154.000 | 122.000 |
| Phường Hàm Thắng |
Phường Hàm Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 332.000 | 286.000 | 248.000 | 131.000 |
| Phường Hàm Thắng |
Phường Hàm Thắng - |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 35.000 | 16.000 | 8.000 |
| Phường Hàm Thắng |
Phường Hàm Thắng - |
Đất rừng phòng hộ | 49.600 | 28.000 | 13.000 | 6.000 |
| Phường Hàm Thắng |
Phường Hàm Thắng - |
Đất rừng đặc dụng | 49.600 | 28.000 | 13.000 | 6.000 |
| Phường Hàm Thắng |
Phường Hàm Thắng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 306.000 | 251.000 | 154.000 | 122.000 |
| Phường Hàm Thắng |
Phường Hàm Thắng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 365.200 | 314.600 | 273.000 | 144.000 |
| Phường Hàm Thắng |
Phường Hàm Thắng - |
Đất nông nghiệp khác | 398.400 | 343.200 | 298.000 | 157.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Cầu Bến Lội - Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 |
Đất ở | 13.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Hết khu dân cư Bến Lội – Lại An giai đoạn 2 - Nam cầu Phú Long |
Đất ở | 9.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung |
Đất ở | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 1A Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức (cũ) |
Đất ở | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Quốc lộ 28 Ngã ba đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính |
Đất ở | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
KDC Bến Lội - Lại An Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A |
Đất ở | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Lại An - Cây Trôm Quốc lộ 1A - Ngã ba Đình Làng |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Xoài Quỳ Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh |
Đất ở | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Xoài Quỳ Đường chùa Kim Linh - Cầu xã Hàm Liêm |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường Kim Ngọc - Phú Hài Toàn tuyến - |
Đất ở | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường cầu nhôm Ngã 3 đường cầu Nhôm - Cống Cọt Tâm |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Đường cầu nhôm Cống Cọt Tâm - Giáp khu dân cư |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hàm Thắng |
Tuyến đường song hành với Quốc lộ 1A (thuộc KDC Bến Lội - Lại An) - |
Đất ở | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hàm Thắng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Xuân An, Thị trấn Phú Long, Xã Hàm Thắng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hàm Thắng theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hàm Thắng có diện tích tự nhiên 44,9 km² với quy mô dân số 54.544 người, mật độ dân cư đạt 1.214,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hàm Thắng được đặt tại Phường Xuân An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hàm Thắng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Hàm Thắng là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hàm Thắng, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
