Bảng giá đất phường Hiệp Hòa, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hiệp Hòa, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Hiệp Hòa, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Hiệp Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hiệp Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hiệp Hòa, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hiệp Hòa, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Hiệp Hòa năm 2026
Khu vực: phường Hiệp Hòa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 1.100 đến 16.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 Giáp khu TĐC Kim Lăng - Thửa 27/TBĐ 231 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 thửa 58/TBĐ 232 - hết Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 5.700.000 | 2.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa) Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ - Hết địa phận phường Hiệp Hòa |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 5.400.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường Lối rẽ Công ty cổ phần Hạ Long I - Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường HCR đi Dốc Võng (gồm: Khu phố Núi Dinh, Giếng Mụi) Giáp phường Quảng Yên - Thửa 92/TBĐ 217 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường HCR đi Dốc Võng Giáp thửa 92/TBĐ 217 - Cầu qua mương |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường phòng lao Thửa 44/TBĐ 190 - Thửa 13/TBĐ 155 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bắc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) Công ty Gạch Viglacera - Thửa 36/TBĐ 218 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm: Khu phố Đồng Vông, Khe Nước) Thửa 33/TBĐ 174 - Ngã ba giao với đường Quỳnh lâu |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa Giáp phường Quảng Yên - Hết trường mầm non Hiệp Hòa (thửa 403/TBĐ 110) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 3.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa Trường MN Hiệp Hóa (thửa 381/TBĐ 110); thửa 54/TBĐ 99 - Hết thửa 974/TBĐ 99 và hết thửa 882/TBĐ 99; hết thửa 49/TBĐ 99 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa Ô số 1 Quy hoạch Trồ Trại (thửa 863/TBĐ 991 - Giáp đường 338 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Giáp phường Quảng Yên đi Chùa Bằng - Chợ Đồn đến Giáp đường ngã 3 đi bể lọc Đông Thắng Thửa 780/TBĐ 113 - Hết Chùa Bằng |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Giáp phường Quảng Yên đi Chùa Bằng - Chợ Đồn đến Giáp đường ngã 3 đi bể lọc Đông Thắng Giáp Chùa Bằng đi qua chợ Đồn - Hết thửa 215/TBĐ 105 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ bể lọc Đông Thắng (thửa 1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 11) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ nhà Văn hóa Thôn 12 đến hết thửa 345/TBĐ 107 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống Thửa 131/TBĐ 104 - Hết thửa 119/TBĐ 106 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống Thửa 127/TBĐ 106 - Dốc Cổng |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường tỉnh 338 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 6.600.000 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Khu quy hoạch dân cư tự xây Hậu Sơn (thôn 5) (Trừ các hộ bám đường tỉnh 331b) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Khu Quy hoạch dân cư Hậu Sơn (các hộ bám đường tỉnh 33 1b) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) Thửa 506/TBĐ 110 - Thửa 317/TBĐ 110 và ngã 3 đi Giếng Máy |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) Ngã 3 Giếng Máy đi ô Luyến - Hết thửa 189/TBĐ 111 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ ngã 3 Giếng Máy vào Rộc Xó thôn 7 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường đi chợ Ba Đại Toàn tuyền - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3 Thửa 170/TBĐ 110 - Nhà thờ Giáo xứ Yên Trì |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3 Ngã 3 dốc cụ Lang Xo đi qua nhà Thờ xóm 3 - Hết trồ vẹt đến giao với đường vào Rộc Xó |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường từ sân vui chơi Đông Thắng đi đến hết thôn 2 Sân vui chơi Đông Thắng - Vị trí 2 trục đường 338 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường từ sân vui chơi Đông Thắng đi đến hết thôn 2 Sau vị trí 2 đường 338 - Hết thôn 2 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) Đường tỉnh 331 - Hết thửa 282/TBĐ 97 (Ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) Thửa 283/TBĐ 97 - Giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường Bến Thóc ra đê - Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ sau Trạm y tế Sông Khoai 2 đi thôn 8 qua quy hoạch dân cư thôn 8, 9 - Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn thôn 8 - Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) Thửa 44/TBĐ 126 - Hết thửa 537/TBĐ 127 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các thửa đất bám mặt đường quy hoạch rộng 5,5m Trọn khu - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) - |
Đất ở đô thị | 16.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các thửa đất ở bám đường quy hoạch rộng 7.5m Trọn khu - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) - |
Đất ở đô thị | 16.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các ô đất bám đường 10,5m - Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các ô đất bám đường 7m - Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các ô đất bám đường rộng 6m - Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các ô đất bám đường rộng 6m và khu vực đỗ xe - Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (xóm 3. Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má Sét Núi Na) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các khu còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường Vĩnh Thủy Giáp đường nối đường tỉnh 338 - Ngã tư chở sét |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 Giáp khu TĐC Kim Lăng - Thửa 27/TBĐ 231 |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 thửa 58/TBĐ 232 - hết Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 7.400.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa) Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ - Hết địa phận phường Hiệp Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường Lối rẽ Công ty cổ phần Hạ Long I - Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường HCR đi Dốc Võng (gồm: Khu phố Núi Dinh, Giếng Mụi) Giáp phường Quảng Yên - Thửa 92/TBĐ 217 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường HCR đi Dốc Võng Giáp thửa 92/TBĐ 217 - Cầu qua mương |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường phòng lao Thửa 44/TBĐ 190 - Thửa 13/TBĐ 155 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bắc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) Công ty Gạch Viglacera - Thửa 36/TBĐ 218 |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm: Khu phố Đồng Vông, Khe Nước) Thửa 33/TBĐ 174 - Ngã ba giao với đường Quỳnh lâu |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa Giáp phường Quảng Yên - Hết trường mầm non Hiệp Hòa (thửa 403/TBĐ 110) |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 2.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa Trường MN Hiệp Hóa (thửa 381/TBĐ 110); thửa 54/TBĐ 99 - Hết thửa 974/TBĐ 99 và hết thửa 882/TBĐ 99; hết thửa 49/TBĐ 99 |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa Ô số 1 Quy hoạch Trồ Trại (thửa 863/TBĐ 991 - Giáp đường 338 |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Giáp phường Quảng Yên đi Chùa Bằng - Chợ Đồn đến Giáp đường ngã 3 đi bể lọc Đông Thắng Thửa 780/TBĐ 113 - Hết Chùa Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Giáp phường Quảng Yên đi Chùa Bằng - Chợ Đồn đến Giáp đường ngã 3 đi bể lọc Đông Thắng Giáp Chùa Bằng đi qua chợ Đồn - Hết thửa 215/TBĐ 105 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ bể lọc Đông Thắng (thửa 1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 11) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ nhà Văn hóa Thôn 12 đến hết thửa 345/TBĐ 107 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống Thửa 131/TBĐ 104 - Hết thửa 119/TBĐ 106 |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống Thửa 127/TBĐ 106 - Dốc Cổng |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường tỉnh 338 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Khu quy hoạch dân cư tự xây Hậu Sơn (thôn 5) (Trừ các hộ bám đường tỉnh 331b) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Khu Quy hoạch dân cư Hậu Sơn (các hộ bám đường tỉnh 33 1b) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) Thửa 506/TBĐ 110 - Thửa 317/TBĐ 110 và ngã 3 đi Giếng Máy |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) Ngã 3 Giếng Máy đi ô Luyến - Hết thửa 189/TBĐ 111 |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ ngã 3 Giếng Máy vào Rộc Xó thôn 7 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường đi chợ Ba Đại Toàn tuyền - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3 Thửa 170/TBĐ 110 - Nhà thờ Giáo xứ Yên Trì |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3 Ngã 3 dốc cụ Lang Xo đi qua nhà Thờ xóm 3 - Hết trồ vẹt đến giao với đường vào Rộc Xó |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường từ sân vui chơi Đông Thắng đi đến hết thôn 2 Sân vui chơi Đông Thắng - Vị trí 2 trục đường 338 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường từ sân vui chơi Đông Thắng đi đến hết thôn 2 Sau vị trí 2 đường 338 - Hết thôn 2 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 700.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) Đường tỉnh 331 - Hết thửa 282/TBĐ 97 (Ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3) |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) Thửa 283/TBĐ 97 - Giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.300.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường Bến Thóc ra đê - Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ sau Trạm y tế Sông Khoai 2 đi thôn 8 qua quy hoạch dân cư thôn 8, 9 - Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn thôn 8 - Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) Thửa 44/TBĐ 126 - Hết thửa 537/TBĐ 127 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các thửa đất bám mặt đường quy hoạch rộng 5,5m Trọn khu - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các thửa đất ở bám đường quy hoạch rộng 7.5m Trọn khu - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các ô đất bám đường 10,5m - Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các ô đất bám đường 7m - Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các ô đất bám đường rộng 6m - Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các ô đất bám đường rộng 6m và khu vực đỗ xe - Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (xóm 3. Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má Sét Núi Na) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các khu còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường Vĩnh Thủy Giáp đường nối đường tỉnh 338 - Ngã tư chở sét |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 Giáp khu TĐC Kim Lăng - Thửa 27/TBĐ 231 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 thửa 58/TBĐ 232 - hết Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa) Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ - Hết địa phận phường Hiệp Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường Lối rẽ Công ty cổ phần Hạ Long I - Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường HCR đi Dốc Võng (gồm: Khu phố Núi Dinh, Giếng Mụi) Giáp phường Quảng Yên - Thửa 92/TBĐ 217 |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường HCR đi Dốc Võng Giáp thửa 92/TBĐ 217 - Cầu qua mương |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường phòng lao Thửa 44/TBĐ 190 - Thửa 13/TBĐ 155 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bắc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) Công ty Gạch Viglacera - Thửa 36/TBĐ 218 |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm: Khu phố Đồng Vông, Khe Nước) Thửa 33/TBĐ 174 - Ngã ba giao với đường Quỳnh lâu |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa Giáp phường Quảng Yên - Hết trường mầm non Hiệp Hòa (thửa 403/TBĐ 110) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa Trường MN Hiệp Hóa (thửa 381/TBĐ 110); thửa 54/TBĐ 99 - Hết thửa 974/TBĐ 99 và hết thửa 882/TBĐ 99; hết thửa 49/TBĐ 99 |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa Ô số 1 Quy hoạch Trồ Trại (thửa 863/TBĐ 991 - Giáp đường 338 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Giáp phường Quảng Yên đi Chùa Bằng - Chợ Đồn đến Giáp đường ngã 3 đi bể lọc Đông Thắng Thửa 780/TBĐ 113 - Hết Chùa Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Giáp phường Quảng Yên đi Chùa Bằng - Chợ Đồn đến Giáp đường ngã 3 đi bể lọc Đông Thắng Giáp Chùa Bằng đi qua chợ Đồn - Hết thửa 215/TBĐ 105 |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ bể lọc Đông Thắng (thửa 1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 11) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ nhà Văn hóa Thôn 12 đến hết thửa 345/TBĐ 107 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống Thửa 131/TBĐ 104 - Hết thửa 119/TBĐ 106 |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống Thửa 127/TBĐ 106 - Dốc Cổng |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường tỉnh 338 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.600.000 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Khu quy hoạch dân cư tự xây Hậu Sơn (thôn 5) (Trừ các hộ bám đường tỉnh 331b) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Khu Quy hoạch dân cư Hậu Sơn (các hộ bám đường tỉnh 33 1b) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) Thửa 506/TBĐ 110 - Thửa 317/TBĐ 110 và ngã 3 đi Giếng Máy |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) Ngã 3 Giếng Máy đi ô Luyến - Hết thửa 189/TBĐ 111 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ ngã 3 Giếng Máy vào Rộc Xó thôn 7 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường đi chợ Ba Đại Toàn tuyền - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3 Thửa 170/TBĐ 110 - Nhà thờ Giáo xứ Yên Trì |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3 Ngã 3 dốc cụ Lang Xo đi qua nhà Thờ xóm 3 - Hết trồ vẹt đến giao với đường vào Rộc Xó |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường từ sân vui chơi Đông Thắng đi đến hết thôn 2 Sân vui chơi Đông Thắng - Vị trí 2 trục đường 338 |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường từ sân vui chơi Đông Thắng đi đến hết thôn 2 Sau vị trí 2 đường 338 - Hết thôn 2 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) Đường tỉnh 331 - Hết thửa 282/TBĐ 97 (Ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) Thửa 283/TBĐ 97 - Giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường Bến Thóc ra đê - Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ sau Trạm y tế Sông Khoai 2 đi thôn 8 qua quy hoạch dân cư thôn 8, 9 - Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn thôn 8 - Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) Thửa 44/TBĐ 126 - Hết thửa 537/TBĐ 127 |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các thửa đất bám mặt đường quy hoạch rộng 5,5m Trọn khu - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các thửa đất ở bám đường quy hoạch rộng 7.5m Trọn khu - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các ô đất bám đường 10,5m - Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các ô đất bám đường 7m - Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các ô đất bám đường rộng 6m - Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các ô đất bám đường rộng 6m và khu vực đỗ xe - Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (xóm 3. Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má Sét Núi Na) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Các khu còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường Vĩnh Thủy Giáp đường nối đường tỉnh 338 - Ngã tư chở sét |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Phường Hiệp Hòa - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Phường Hiệp Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Phường Hiệp Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Phường Hiệp Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Phường Hiệp Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Phường Hiệp Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Phường Hiệp Hòa - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 Giáp khu TĐC Kim Lăng - Thửa 27/TBĐ 231 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 thửa 58/TBĐ 232 - hết Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 5.700.000 | 2.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa) Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ - Hết địa phận phường Hiệp Hòa |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 5.400.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Tuyến đường Lối rẽ Công ty cổ phần Hạ Long I - Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường HCR đi Dốc Võng (gồm: Khu phố Núi Dinh, Giếng Mụi) Giáp phường Quảng Yên - Thửa 92/TBĐ 217 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường HCR đi Dốc Võng Giáp thửa 92/TBĐ 217 - Cầu qua mương |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường phòng lao Thửa 44/TBĐ 190 - Thửa 13/TBĐ 155 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bắc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) Công ty Gạch Viglacera - Thửa 36/TBĐ 218 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm: Khu phố Đồng Vông, Khe Nước) Thửa 33/TBĐ 174 - Ngã ba giao với đường Quỳnh lâu |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa Giáp phường Quảng Yên - Hết trường mầm non Hiệp Hòa (thửa 403/TBĐ 110) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 3.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa Trường MN Hiệp Hóa (thửa 381/TBĐ 110); thửa 54/TBĐ 99 - Hết thửa 974/TBĐ 99 và hết thửa 882/TBĐ 99; hết thửa 49/TBĐ 99 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa Ô số 1 Quy hoạch Trồ Trại (thửa 863/TBĐ 991 - Giáp đường 338 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Giáp phường Quảng Yên đi Chùa Bằng - Chợ Đồn đến Giáp đường ngã 3 đi bể lọc Đông Thắng Thửa 780/TBĐ 113 - Hết Chùa Bằng |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hiệp Hòa |
Giáp phường Quảng Yên đi Chùa Bằng - Chợ Đồn đến Giáp đường ngã 3 đi bể lọc Đông Thắng Giáp Chùa Bằng đi qua chợ Đồn - Hết thửa 215/TBĐ 105 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hiệp Hòa |
Đoạn từ bể lọc Đông Thắng (thửa 1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 11) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.900.000 | 900.000 | 600.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hiệp Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Hiệp Hòa, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Cộng Hòa, Xã Sông Khoai, Xã Hiệp Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hiệp Hòa theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hiệp Hòa có diện tích tự nhiên 35,83 km² với quy mô dân số 33.381 người, mật độ dân cư đạt 931,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hiệp Hòa được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hiệp Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hiệp Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Hiệp Hòa là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hiệp Hòa, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hiệp Hòa, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hiệp Hòa, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
