Bảng giá đất phường Hiệp Thành, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hiệp Thành, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường Hiệp Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường Hiệp Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hiệp Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hiệp Thành, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hiệp Thành, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất phường Hiệp Thành năm 2026
Khu vực: phường Hiệp Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 5.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hiệp Thành |
Cao Văn Lầu (Phía bên trái theo hướng từ cầu Kim Sơn ra biển) giáp ranh phường Bạc Liêu và phường Vĩnh Trạch (ngã 3 đường Ninh Bình và đường Cao Văn Lầu) - Đường vào Tiểu đoàn 1 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Cao Văn Lầu Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 820.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái Kênh Trường Sơn - Thiền viện Trúc Lâm |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái Thiền viện Trúc Lâm - ngã 4 Nhà Mát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên phải Kênh Trường Sơn - ngã 4 Nhà Mát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - đường Ngô Quyền nối dài |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) đường Ngô Quyền nối dài - Giáp ranh huyện Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Bạch Đằng - kênh Phân Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) kênh Phân Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành) - cầu Chiên Túp 3 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) cầu Chiên Túp 3 - ranh Cần Thơ (tên cũ: Ranh Sóc Trăng) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Lộ Chòm Xoài Giáp ranh Hoà Bình (NT ĐHải cũ) - Cống số 2 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Lộ Chòm Xoài Cống số 2 - Kênh 30/4 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn Kênh 30/4 - đường vào khu 509 ha |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn đường vào khu 509 ha - đường đê Lò Rèn cũ |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn đường đê Lò Rèn cũ - hết ranh trường mẫu giáo Vàng Anh |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn hết ranh trường mẫu giáo Vàng Anh - Qua ngã tư TT xã 200m |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 870.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn Qua ngã tư TT xã 200m - Ranh Cần Thơ (tên cũ: Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Ngô Quyền ( đường Bờ Tây cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (giáp ranh đường Bạc Liêu) (tên cũ: Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)) - Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Nội bộ số 01 Đường Bạch Đằng - Kênh 30/4 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường nội bộ khu E Đường Nội bộ số 01 - cuối dường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường nội bộ khu F Đường Nội bộ số 01 - cuối dường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Lò Rèn (mới) đường Giồng nhãn - ngã 3 đê Lò Rèn cũ và mới |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ kênh ranh Phường Hiệp Thành đến Chùa Xiêm Cáng, theo địa giới hành chính Phường Hiệp Thành) đường Nguyễn Thị Minh Khai - kênh Trường Sơn (tên cũ: Chùa Xiêm Cáng) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Vĩnh Trạch Đông 2 (tên cũ: Đường Vành đai 2) Kênh Xáng (tên cũ: Kênh rạch Cần Thăng ) - giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đường đi từ Nguyễn Thị Minh Khai đi chùa Xiêm Cáng) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Tuyến lộ Nhà Kho Đường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn cũ |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Tuyến lộ Nhà Kho Đường Đê Lò Rèn cũ - kênh Xáng (tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Tuyến lộ Du lịch sinh thái Đường Giồng Nhãn - nghĩa địa Thọ Sơn (tên cũ: Đường VT2) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Cần Thơ) Đường Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ) Đường Cao Văn Lầu - Khu du lịch sinh thái Vườn Chim |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Tạ Thị Hai Lộ Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Kênh Tập Đoàn 7 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến nhà ông Sơn Hà |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Ngô Quyền nối dài Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn) - Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Kênh 1 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Kênh 2 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh số 4 đường kênh số 1 - đường lộ Chòm Xoài |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Nam Định giáp phường Bạc Liêu - đường lộ Chòm Xoài |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường đê Lò Rèn mới giáp ranh phường Vĩnh Trạch - Đường Giồng Nhãn |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường vào chánh niệm phật đường đường Cao Văn Lầu - đường đê Lò Rèn mới |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
đường kênh Thị Đội đường Ngô Quyền - Đường kênh Nam Định |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh màu đường Cao Văn Lầu - đê Lò rèn mới |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Mười Biếng đường Cao Văn Lầu - kênh Ba Trọng |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Bà Lan đường Cao Văn Lầu - đê Lò rèn mới |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh phân vùng Kênh Trường Sơn - đường Hoàng Sa |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Xáng Giáp ranh phường Vĩnh Trạch - Cách đường Giồng Nhãn 200 m |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Xáng Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh ruộng muối Đường Giồng nhãn - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh An Trạch Đông Đường Giồng nhãn - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Cần Thăng nhà ông Lâm Khanh - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường đi giáp nước đường vĩnh trạch đông 2 - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Giồng Đường Giồng nhãn - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh sau chùa Đường từ cầu chùa Xiêm Cán - Đường kênh An Trạch Đông |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở đô thị | 790.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở đô thị | 810.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 152.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 110.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển) - DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng) - DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Các đường nội bộ còn lại trong dự án - DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường N1 và đường N2 (đường trục giao thông chính) - DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường N3, đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối) - DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường D1, đường D2, đường D3, đường D4, đường D5 - DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Cao Văn Lầu (Phía bên trái theo hướng từ cầu Kim Sơn ra biển) giáp ranh phường Bạc Liêu và phường Vĩnh Trạch (ngã 3 đường Ninh Bình và đường Cao Văn Lầu) - Đường vào Tiểu đoàn 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Cao Văn Lầu Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 656.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái Kênh Trường Sơn - Thiền viện Trúc Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái Thiền viện Trúc Lâm - ngã 4 Nhà Mát |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên phải Kênh Trường Sơn - ngã 4 Nhà Mát |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - đường Ngô Quyền nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) đường Ngô Quyền nối dài - Giáp ranh huyện Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Bạch Đằng - kênh Phân Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) kênh Phân Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành) - cầu Chiên Túp 3 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) cầu Chiên Túp 3 - ranh Cần Thơ (tên cũ: Ranh Sóc Trăng) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Lộ Chòm Xoài Giáp ranh Hoà Bình (NT ĐHải cũ) - Cống số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Lộ Chòm Xoài Cống số 2 - Kênh 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn Kênh 30/4 - đường vào khu 509 ha |
Đất TM-DV đô thị | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 616.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn đường vào khu 509 ha - đường đê Lò Rèn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn đường đê Lò Rèn cũ - hết ranh trường mẫu giáo Vàng Anh |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn hết ranh trường mẫu giáo Vàng Anh - Qua ngã tư TT xã 200m |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 696.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn Qua ngã tư TT xã 200m - Ranh Cần Thơ (tên cũ: Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Ngô Quyền ( đường Bờ Tây cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (giáp ranh đường Bạc Liêu) (tên cũ: Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)) - Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội) |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 691.200 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Nội bộ số 01 Đường Bạch Đằng - Kênh 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường nội bộ khu E Đường Nội bộ số 01 - cuối dường |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường nội bộ khu F Đường Nội bộ số 01 - cuối dường |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Lò Rèn (mới) đường Giồng nhãn - ngã 3 đê Lò Rèn cũ và mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ kênh ranh Phường Hiệp Thành đến Chùa Xiêm Cáng, theo địa giới hành chính Phường Hiệp Thành) đường Nguyễn Thị Minh Khai - kênh Trường Sơn (tên cũ: Chùa Xiêm Cáng) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Vĩnh Trạch Đông 2 (tên cũ: Đường Vành đai 2) Kênh Xáng (tên cũ: Kênh rạch Cần Thăng ) - giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đường đi từ Nguyễn Thị Minh Khai đi chùa Xiêm Cáng) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Tuyến lộ Nhà Kho Đường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Tuyến lộ Nhà Kho Đường Đê Lò Rèn cũ - kênh Xáng (tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Tuyến lộ Du lịch sinh thái Đường Giồng Nhãn - nghĩa địa Thọ Sơn (tên cũ: Đường VT2) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Cần Thơ) Đường Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ) Đường Cao Văn Lầu - Khu du lịch sinh thái Vườn Chim |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Tạ Thị Hai Lộ Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Kênh Tập Đoàn 7 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến nhà ông Sơn Hà |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Ngô Quyền nối dài Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn) - Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Kênh 1 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Kênh 2 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh số 4 đường kênh số 1 - đường lộ Chòm Xoài |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Nam Định giáp phường Bạc Liêu - đường lộ Chòm Xoài |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường đê Lò Rèn mới giáp ranh phường Vĩnh Trạch - Đường Giồng Nhãn |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường vào chánh niệm phật đường đường Cao Văn Lầu - đường đê Lò Rèn mới |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
đường kênh Thị Đội đường Ngô Quyền - Đường kênh Nam Định |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh màu đường Cao Văn Lầu - đê Lò rèn mới |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Mười Biếng đường Cao Văn Lầu - kênh Ba Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Bà Lan đường Cao Văn Lầu - đê Lò rèn mới |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh phân vùng Kênh Trường Sơn - đường Hoàng Sa |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Xáng Giáp ranh phường Vĩnh Trạch - Cách đường Giồng Nhãn 200 m |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Xáng Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh ruộng muối Đường Giồng nhãn - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh An Trạch Đông Đường Giồng nhãn - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Cần Thăng nhà ông Lâm Khanh - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường đi giáp nước đường vĩnh trạch đông 2 - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Giồng Đường Giồng nhãn - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh sau chùa Đường từ cầu chùa Xiêm Cán - Đường kênh An Trạch Đông |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 648.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 243.200 | 121.600 |
| Phường Hiệp Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 88.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển) - DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng) - DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Các đường nội bộ còn lại trong dự án - DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường N1 và đường N2 (đường trục giao thông chính) - DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường N3, đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối) - DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường D1, đường D2, đường D3, đường D4, đường D5 - DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Cao Văn Lầu (Phía bên trái theo hướng từ cầu Kim Sơn ra biển) giáp ranh phường Bạc Liêu và phường Vĩnh Trạch (ngã 3 đường Ninh Bình và đường Cao Văn Lầu) - Đường vào Tiểu đoàn 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Cao Văn Lầu Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 1.476.000 | 984.000 | 492.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái Kênh Trường Sơn - Thiền viện Trúc Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái Thiền viện Trúc Lâm - ngã 4 Nhà Mát |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên phải Kênh Trường Sơn - ngã 4 Nhà Mát |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - đường Ngô Quyền nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) đường Ngô Quyền nối dài - Giáp ranh huyện Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | 1.116.000 | 744.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Bạch Đằng - kênh Phân Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) kênh Phân Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành) - cầu Chiên Túp 3 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) cầu Chiên Túp 3 - ranh Cần Thơ (tên cũ: Ranh Sóc Trăng) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Lộ Chòm Xoài Giáp ranh Hoà Bình (NT ĐHải cũ) - Cống số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Lộ Chòm Xoài Cống số 2 - Kênh 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn Kênh 30/4 - đường vào khu 509 ha |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.386.000 | 924.000 | 462.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn đường vào khu 509 ha - đường đê Lò Rèn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn đường đê Lò Rèn cũ - hết ranh trường mẫu giáo Vàng Anh |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn hết ranh trường mẫu giáo Vàng Anh - Qua ngã tư TT xã 200m |
Đất SX-KD đô thị | 870.000 | 522.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn Qua ngã tư TT xã 200m - Ranh Cần Thơ (tên cũ: Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Ngô Quyền ( đường Bờ Tây cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (giáp ranh đường Bạc Liêu) (tên cũ: Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)) - Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội) |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 518.400 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Nội bộ số 01 Đường Bạch Đằng - Kênh 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường nội bộ khu E Đường Nội bộ số 01 - cuối dường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường nội bộ khu F Đường Nội bộ số 01 - cuối dường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Lò Rèn (mới) đường Giồng nhãn - ngã 3 đê Lò Rèn cũ và mới |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ kênh ranh Phường Hiệp Thành đến Chùa Xiêm Cáng, theo địa giới hành chính Phường Hiệp Thành) đường Nguyễn Thị Minh Khai - kênh Trường Sơn (tên cũ: Chùa Xiêm Cáng) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Vĩnh Trạch Đông 2 (tên cũ: Đường Vành đai 2) Kênh Xáng (tên cũ: Kênh rạch Cần Thăng ) - giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đường đi từ Nguyễn Thị Minh Khai đi chùa Xiêm Cáng) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Tuyến lộ Nhà Kho Đường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 690.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Tuyến lộ Nhà Kho Đường Đê Lò Rèn cũ - kênh Xáng (tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Tuyến lộ Du lịch sinh thái Đường Giồng Nhãn - nghĩa địa Thọ Sơn (tên cũ: Đường VT2) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Cần Thơ) Đường Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ) Đường Cao Văn Lầu - Khu du lịch sinh thái Vườn Chim |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Tạ Thị Hai Lộ Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Kênh Tập Đoàn 7 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến nhà ông Sơn Hà |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Ngô Quyền nối dài Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn) - Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát) |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Kênh 1 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Kênh 2 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh số 4 đường kênh số 1 - đường lộ Chòm Xoài |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Nam Định giáp phường Bạc Liêu - đường lộ Chòm Xoài |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường đê Lò Rèn mới giáp ranh phường Vĩnh Trạch - Đường Giồng Nhãn |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường vào chánh niệm phật đường đường Cao Văn Lầu - đường đê Lò Rèn mới |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
đường kênh Thị Đội đường Ngô Quyền - Đường kênh Nam Định |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh màu đường Cao Văn Lầu - đê Lò rèn mới |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Mười Biếng đường Cao Văn Lầu - kênh Ba Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Bà Lan đường Cao Văn Lầu - đê Lò rèn mới |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh phân vùng Kênh Trường Sơn - đường Hoàng Sa |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Xáng Giáp ranh phường Vĩnh Trạch - Cách đường Giồng Nhãn 200 m |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Xáng Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh ruộng muối Đường Giồng nhãn - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh An Trạch Đông Đường Giồng nhãn - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Cần Thăng nhà ông Lâm Khanh - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường đi giáp nước đường vĩnh trạch đông 2 - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh Giồng Đường Giồng nhãn - giáp ranh phường Vĩnh Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường kênh sau chùa Đường từ cầu chùa Xiêm Cán - Đường kênh An Trạch Đông |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 486.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 182.400 | 91.200 |
| Phường Hiệp Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển) - DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng) - DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Các đường nội bộ còn lại trong dự án - DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường N1 và đường N2 (đường trục giao thông chính) - DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường N3, đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối) - DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường D1, đường D2, đường D3, đường D4, đường D5 - DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Phường Hiệp Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Hiệp Thành |
Phường Hiệp Thành - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hiệp Thành |
Phường Hiệp Thành - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hiệp Thành |
Phường Hiệp Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hiệp Thành |
Phường Hiệp Thành - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hiệp Thành |
Phường Hiệp Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hiệp Thành |
Phường Hiệp Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hiệp Thành |
Phường Hiệp Thành - |
Đất làm muối | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hiệp Thành |
Cao Văn Lầu (Phía bên trái theo hướng từ cầu Kim Sơn ra biển) giáp ranh phường Bạc Liêu và phường Vĩnh Trạch (ngã 3 đường Ninh Bình và đường Cao Văn Lầu) - Đường vào Tiểu đoàn 1 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Cao Văn Lầu Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 820.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái Kênh Trường Sơn - Thiền viện Trúc Lâm |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái Thiền viện Trúc Lâm - ngã 4 Nhà Mát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên phải Kênh Trường Sơn - ngã 4 Nhà Mát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - đường Ngô Quyền nối dài |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) đường Ngô Quyền nối dài - Giáp ranh huyện Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Bạch Đằng - kênh Phân Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) kênh Phân Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành) - cầu Chiên Túp 3 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) cầu Chiên Túp 3 - ranh Cần Thơ (tên cũ: Ranh Sóc Trăng) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Lộ Chòm Xoài Giáp ranh Hoà Bình (NT ĐHải cũ) - Cống số 2 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Lộ Chòm Xoài Cống số 2 - Kênh 30/4 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 760.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn Kênh 30/4 - đường vào khu 509 ha |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Phường Hiệp Thành |
Đường Giồng nhãn đường vào khu 509 ha - đường đê Lò Rèn cũ |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 760.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hiệp Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin phường Hiệp Thành, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nhà Mát, Xã Vĩnh Trạch Đông, Xã Hiệp Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hiệp Thành theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hiệp Thành có diện tích tự nhiên 29,05 km² với quy mô dân số 11.864 người, mật độ dân cư đạt 408,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hiệp Thành được đặt tại Ấp Giồng Nhãn, phường Hiệp Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hiệp Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường Hiệp Thành là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hiệp Thành, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hiệp Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hiệp Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
