Bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Hòa Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hòa Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất phường Hòa Bình năm 2026
Khu vực: phường Hòa Bình.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 75.770.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hòa Bình |
Đường Đặng Thuỳ Trâm Ngã 5 đường Đinh Tiên Hoàng, Lê Thánh Tông - Km0+330 |
Đất ở đô thị | 37.890.000 | 28.420.000 | 18.950.000 | 13.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Minh Đạm Ngã năm đường Đinh Tiên Hoàng, Trương Hán Siêu - Đường Lê Tháng Tông (Ngã 5 xổ số) |
Đất ở đô thị | 37.890.000 | 28.420.000 | 18.950.000 | 13.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - Cổng chợ Tân Thịnh |
Đất ở đô thị | 37.890.000 | 28.420.000 | 18.950.000 | 13.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Cổng chợ Tân Thịnh - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Thịnh Lang Ngã 5 đường Trương Hán Siêu, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 37.890.000 | 28.420.000 | 18.950.000 | 13.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Thịnh Lang Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao với đường Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 34.730.000 | 22.110.000 | 18.950.000 | 15.790.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trương Hán Siêu Ngã 5 đường Lê Thánh Tông, đường Thịnh Lang, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trương Hán Siêu Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) |
Đất ở đô thị | 22.100.000 | 18.950.000 | 15.790.000 | 12.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trương Hán Siêu Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) - Giáp địa phận phường Tân Hòa |
Đất ở đô thị | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Cầu Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Bội Châu Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Thánh Tông Đường Lý Nam Đế - Bưu điện 500 số |
Đất ở đô thị | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Thánh Tông Bưu điện 500 số - Giao nhau với đường Lê Minh Đạm |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Thánh Tông Giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Giao nhau với đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 8.740.000 | 7.160.000 | 4.930.000 | 3.500.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phùng Hưng Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Khu dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang (cũ) |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Nam Đế Cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) - Giao với đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Nam Đế Giao với đường Phan Bội Châu - Giao với đường Lê Thánh Tông, Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Nam Đế Khu dân cư sao vàng - Đầu cầu Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã 3 giao nhau đường Hoà Bình - Đài tưởng niệm |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Đức Thọ Ngã 3 giao nhau đường Lý Nam Đế, Phan Bội Châu - Đường Đinh Tiên Hoàng (cầu Đúng cũ) |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lạc Long Quân Đường Thịnh Lang - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Phùng Hưng - Đến ngõ 112 đường Thịnh Lang |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường 565 Đường Thịnh Lang - Cổng Trung đoàn 565 |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường phố Ông Đùng Đường Lê Thánh Tông - Suối Đúng |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.480.000 | 3.200.000 | 2.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hòa Bình Ngã 3 giao nhau Phùng Hưng - Ngầm Dè |
Đất ở đô thị | 10.420.000 | 8.690.000 | 7.110.000 | 4.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hòa Bình Ngầm Dè - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 3.520.000 | 2.560.000 | 2.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông - Đập thủy điện Hoà Bình |
Đất ở đô thị | 4.420.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.530.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hòa Bình Đập thủy điện Hoà Bình - Ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (nhà tròn) |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Âu Cơ Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa |
Đất ở đô thị | 4.420.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.530.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hữu Nghị Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Ngã ba giao đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Mai Thúc Loan Ngã ba giao nhau đường Hoàng Văn Thụ - Giao đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba cảng nghiêng - Đầu cầu đúng cũ (Nhà tù Hòa Bình) |
Đất ở đô thị | 10.420.000 | 8.690.000 | 7.110.000 | 4.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phạm Hồng Thái Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 3.520.000 | 2.560.000 | 2.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Bùi Thị Xuân Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 3.520.000 | 2.560.000 | 2.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Bà Đà Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 3.520.000 | 2.560.000 | 2.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Biểu Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hữu nghị |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 3.520.000 | 2.560.000 | 2.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Thái Tổ Đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 3.010.000 | 2.540.000 | 1.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đào Duy Anh Đường Hoà Bình - Đường Lý Thái Tổ (Trường chính trị cũ) |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 3.010.000 | 2.540.000 | 1.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Nguyễn Văn Hậu Đường Trương Hán Siêu - Đường Thịnh Minh |
Đất ở đô thị | 15.790.000 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Quý Cáp Vòng xuyến trường chính trị - Giáp địa phận Phường Tân Hoà |
Đất ở đô thị | 12.210.000 | 9.520.000 | 6.190.000 | 4.760.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường phố Vĩnh Điều Đường Trương Hán Siêu - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 6.210.000 | 4.780.000 | 3.190.000 | 1.920.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Nhân Tông Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 6.210.000 | 4.780.000 | 3.190.000 | 1.920.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Thịnh Minh Đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường |
Đất ở đô thị | 6.210.000 | 4.780.000 | 3.190.000 | 1.920.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đê Thịnh Lang Ngã tư Cầu Hữu Nghị - Đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 6.210.000 | 4.780.000 | 3.190.000 | 1.920.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Hòa Bình (nhà tròn) - Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 66.300.000 | 55.250.000 | 34.730.000 | 28.420.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi - Ngã tư cầu Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 75.770.000 | 66.300.000 | 55.250.000 | 28.420.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngã tư cầu Hòa Bình - Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú |
Đất ở đô thị | 66.300.000 | 55.250.000 | 34.730.000 | 28.420.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú - Đầu cầu Đen |
Đất ở đô thị | 43.460.000 | 34.770.000 | 28.450.000 | 23.710.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Cuối cầu Đen - Đầu cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 32.730.000 | 27.280.000 | 24.000.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Đầu cầu Trắng - Đường Võ Chí Công |
Đất ở đô thị | 23.680.000 | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Điểm giao nhau với đường An Dương Vương - Sở Y tế cũ |
Đất ở đô thị | 66.300.000 | 55.250.000 | 34.730.000 | 28.420.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Hết Sở Y tế cũ - Cầu Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 50.400.000 | 41.240.000 | 34.370.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Chi Lăng Ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - Ngã tư đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 66.300.000 | 55.250.000 | 34.730.000 | 28.420.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Chi Lăng Từ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Vũ Thơ (đường đê Quỳnh Lâm cũ) |
Đất ở đô thị | 23.680.000 | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường đê Đà Giang Đường Hoà Bình - Cầu Hoà Bình |
Đất ở đô thị | 55.250.000 | 28.420.000 | 17.050.000 | 14.210.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường đê Đà Giang Đầu cầu Hòa Bình - Cầu Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Cù Chính Lan - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Mạc Thị Bưởi Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Điện Biên Phủ Đường Chi Lăng - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Chu Văn An Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cù Chính Lan |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Phú Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Ngô Quyền Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Huệ Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hai Bà Trưng Đường Ngô Quyền - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đặng Dung Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường An Dương Vương Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang |
Đất ở đô thị | 17.050.000 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hoàng Diệu Đường Hai Bà Trưng - Đê Đà Giang |
Đất ở đô thị | 17.050.000 | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trang Nghiêm Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tô Hiến Thành Đường Cù Chính Lan - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường An Hòa Đê Đà Giang - Hết đường |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Hồng Phong Đường Chi Lăng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cao Bá Quát Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giao nhau với đường Lý Tự Trọng, đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Quang Khải Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Bình Trọng Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Ngô Thị Nhậm Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Du Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Phố Trần Nguyên Hãn Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Sỹ Liên |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Ngô Sỹ Liên Đường Lê Lợi - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Chu Trinh Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Yết Kiêu Đường Hai Bà Trưng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Quý Đôn Đê Đà Giang - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đồng Nhân Đường Đặng Dung - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tỉnh hội Phụ nữ Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 | 3.480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Triệu Quang Phục Đường An Dương Vương - Hết đường |
Đất ở đô thị | 7.790.000 | 4.460.000 | 3.500.000 | 3.030.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường An Dương Vương - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 3.010.000 | 2.540.000 | 1.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Quốc Toản Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Bế Văn Đàn Giáp đường Cù Chính Lan - Tiếp giáp ngõ 23 đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Huy Chú Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Giáp đê Đà Giang - Giáp ngõ 41 đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Khuyến Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Đình Phùng Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Nhật Duật Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Đê Đà Giang |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Phố Kim Đồng Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Trãi Giáp đường Cù Chính Lan - Khu dân cư Vĩnh Hà |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ Giao ngõ 254 đường Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Minh Khai Giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Giao nhau với đường Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Kế Bính Giáp đường Cù Chính Lan - Giao Nhau với đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Tri Phương Giáp đường Cù Chính Lan - Giao nhau với đường Nguyễn Công Chứ |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp đường Cù Chính Lan - Ngõ 105 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.630.000 | 3.750.000 | 2.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngõ 105 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 3.990.000 | 2.870.000 | 1.600.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Ngọc Hân Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.480.000 | 3.200.000 | 2.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13, 14 Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.480.000 | 3.200.000 | 2.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Lang Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Lý Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 31.570.000 | 23.680.000 | 15.790.000 | 7.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Duẩn Điểm ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Chi Lăng kéo dài |
Đất ở đô thị | 31.570.000 | 23.680.000 | 15.790.000 | 7.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Thánh Tông Ngã 3 giao nhau vơi đường Phan Lang - Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ |
Đất ở đô thị | 31.570.000 | 23.680.000 | 15.790.000 | 7.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Madeleine Colani Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ - Đến tiếp giáp đường trước khu đất quy hoạch KDC tổ 5 phường Quỳnh Lâm cũ |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 22.500.000 | 18.300.000 | 12.750.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đào An Thái Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thánh Tông (hồ điều hòa) |
Đất ở đô thị | 23.680.000 | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Hòa Đường Đào An Thái - Đường Phan Lang |
Đất ở đô thị | 23.680.000 | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Vũ Thơ (Đường mặt đê Quỳnh Lâm cũ) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Cù Chính Lan - Giáp phường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.580.000 | 6.430.000 | 5.150.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Võ Chí Công Đường Cù Chính Lan - Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Võ Chí Công Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc - Giáp phường Kỳ Sơn |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Võ Chí Công Cổng trào tổ dân phố xóm Miều (đường Hòa Lạc - Hòa Bình) - Giáp phường Kỳ Sơn |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.940.000 | 6.350.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phùng Chí Kiên Đường Võ Chí Công - Cổng sân Gôn |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phùng Khắc Khoan Đường Võ Chí Công - Giáp phường Kỳ Sơn (trừ Dự án Trung Minh A, Trung Minh B) |
Đất ở đô thị | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.370.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 22.500.000 | 19.800.000 | 12.450.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 mét (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - |
Đất ở đô thị | 7.790.000 | 4.460.000 | 3.500.000 | 3.030.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5 m đến 4 m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - |
Đất ở đô thị | 4.420.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.530.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các thửa đất nằm trong khu Quy hoạch tổ dân phố 02 (Công ty CP Hoàng sơn) các lô đất có mặt đường 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng trên 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.580.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4 m thuộc tổ 7 và 17 - |
Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.740.000 | 1.390.000 | 870.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4 m - |
Đất ở đô thị | 1.390.000 | 1.220.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5 m - |
Đất ở đô thị | 1.030.000 | 850.000 | 700.000 | 530.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9 - |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.650.000 | 3.830.000 | 2.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ven đầm Thịnh Lang - |
Đất ở đô thị | 4.740.000 | 3.950.000 | 2.690.000 | 1.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4 m trở lên (Thịnh Lang cũ) - |
Đất ở đô thị | 4.740.000 | 3.950.000 | 2.690.000 | 1.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5 m đến 4 m - |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.580.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5 m đến 2,5 m - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 840.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5 m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang cũ - |
Đất ở đô thị | 1.270.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15 m trở lên - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 22.500.000 | 18.300.000 | 12.750.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15 m - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.700.000 | 9.000.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng trên 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ - |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 3.990.000 | 2.870.000 | 1.600.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường rộng trên 5 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9); Các đường rộng từ 4 m đến 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 - |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.580.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường độ rộng từ 4 m đến 5 m (trừ: các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu); Đường rộng từ 3 m đến 4 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 - |
Đất ở đô thị | 2.430.000 | 2.110.000 | 1.790.000 | 1.380.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường độ rộng từ 3 m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 840.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ - |
Đất ở đô thị | 1.270.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng dưới 2 m Quỳnh Lâm cũ - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 670.000 | 500.000 | 340.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ r - |
Đất ở đô thị | 2.530.000 | 1.980.000 | 1.590.000 | 1.050.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.440.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4 m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5 mét đến 4 mét; Đường trục chính tổ 08 - |
Đất ở đô thị | 2.530.000 | 2.060.000 | 1.590.000 | 1.050.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nhánh trục chính tổ 8; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét đến 2,5 mét - |
Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.740.000 | 1.390.000 | 870.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét - |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 890.000 | 810.000 | 710.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường hiện trạng trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen (trừ đường Nguyễn Đình Chiểu) - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng trên 4 m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh - |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.480.000 | 3.200.000 | 2.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh - |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 3.010.000 | 2.540.000 | 1.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh; Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết - |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng trên 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.040.000 | 2.080.000 | 1.600.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng trên 5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 4 m đến 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.580.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng trên từ 3,5 m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến dưới 4 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất ở đô thị | 2.430.000 | 2.110.000 | 1.790.000 | 1.380.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng trên từ 2,5 m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất ở đô thị | 1.580.000 | 1.270.000 | 790.000 | 480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng dưới 2,5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 670.000 | 500.000 | 340.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) - |
Đất ở đô thị | 14.210.000 | 10.740.000 | 7.740.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà - |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 6.750.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 - |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 6.750.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình - |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 - |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu An cư xanh - |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 6.750.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà - |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 6.750.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa - |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 6.750.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường quy hoạch khu dân cư tổ 15 (công ty TNHH An Cường) - |
Đất ở đô thị | 10.420.000 | 8.690.000 | 7.110.000 | 4.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 - |
Đất ở đô thị | 8.740.000 | 7.160.000 | 4.930.000 | 3.500.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) - |
Đất ở đô thị | 8.250.000 | 6.750.000 | 4.650.000 | 3.300.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng - |
Đất ở đô thị | 8.250.000 | 6.750.000 | 4.650.000 | 3.300.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 - |
Đất ở đô thị | 8.740.000 | 7.160.000 | 4.930.000 | 3.500.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Ngã ba trường Chính trị đến ngã tư cầu Thống Nhất - |
Đất ở đô thị | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Ngõ 335 Cù Chính Lan (Các đường thuộc khu Thủy sản) Đường Cù Chính Lan - Trường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo (Các đường thuộc khu Thủy sản) Ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27 m và mặt cắt đường 22,5 m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc) - |
Đất ở đô thị | 15.790.000 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngõ có độ rộng 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh cũ (Khắc phục cấp bách sạt lở) - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.490.000 | 3.480.000 | 2.280.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu dân cư và tái định cư Nà Chằm thuộc tổ dân phố Miều - |
Đất ở đô thị | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.370.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân - |
Đất ở đô thị | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư tổ 1 phường Tân Thịnh - |
Đất ở đô thị | 18.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha (Các đường thuộc khu Thủy sản) Các lô đất tiếp giáp đường Phan Huy Chú, Tiếp giáp với phường Đồng Tiến cũ đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở đô thị | 15.790.000 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5 m (lòng đường 5,5 m) - |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất thuộc tổ 1, tổ 2, tổ 3 tiếp giáp đường QH khu dân cư Vĩnh Hà - |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 7.930.000 | 6.980.000 | 5.240.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15 m và 10,5 m; 15 m và 15 m (lòng đường 7,5 m và 5,5 m) - |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5 m) - |
Đất ở đô thị | 23.680.000 | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư cầu Hữu Nghị (Hòa Bình 2) (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) - |
Đất ở đô thị | 23.680.000 | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15 m (lòng đường 7,5 m) - |
Đất ở đô thị | 20.840.000 | 13.110.000 | 7.900.000 | 6.950.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16 m) - |
Đất ở đô thị | 15.790.000 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5 m) - |
Đất ở đô thị | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 | 4.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 16 m) - |
Đất ở đô thị | 18.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5 m) - |
Đất ở đô thị | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 | 4.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ - |
Đất ở đô thị | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 | 4.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 | 4.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Ngõ 44 đường Trần Quý Cáp (Khu Sông Đà 12) - |
Đất ở đô thị | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 | 4.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Ngõ 60 đường Trần Quý Cáp (khu Sông Đà 12) - |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang cũ - |
Đất ở đô thị | 15.790.000 | 12.160.000 | 9.480.000 | 6.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các thửa đất thuộc khu dân cư hiện hữu tiếp giáp với khu quy hoạch tái định cư tổ 9 - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường dẫn từ đường Trương Hán Siêu đến đê ngòi Dong (đê Thịnh Lang) - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư (cầu Hòa Bình 1) - |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản) Lô góc - |
Đất ở đô thị | 7.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản) Lô trong - |
Đất ở đô thị | 6.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản) Lô góc - |
Đất ở đô thị | 7.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản) Lô trong - |
Đất ở đô thị | 6.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 - |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 | 4.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (lô 23, 24, 54) - |
Đất ở đô thị | 41.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô 1, 4, 5, 14, 15, 32, 33, 42, 45, 52, 53) - |
Đất ở đô thị | 39.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô số 2; 3; 6 đến 13; 16 đến 22; từ 25 đến 31; từ 34 đến 41; từ 44 đến 51) - |
Đất ở đô thị | 38.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đặng Thuỳ Trâm Ngã 5 đường Đinh Tiên Hoàng, Lê Thánh Tông - Km0+330 |
Đất TM-DV đô thị | 25.470.000 | 19.100.000 | 12.740.000 | 9.360.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Minh Đạm Ngã năm đường Đinh Tiên Hoàng, Trương Hán Siêu - Đường Lê Tháng Tông (Ngã 5 xổ số) |
Đất TM-DV đô thị | 25.470.000 | 19.100.000 | 12.740.000 | 9.360.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - Cổng chợ Tân Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 25.470.000 | 19.100.000 | 12.740.000 | 9.360.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Cổng chợ Tân Thịnh - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 5.310.000 | 4.250.000 | 2.660.000 | 2.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Thịnh Lang Ngã 5 đường Trương Hán Siêu, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 25.470.000 | 19.100.000 | 12.740.000 | 9.360.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Thịnh Lang Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao với đường Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 23.350.000 | 14.860.000 | 12.740.000 | 10.620.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trương Hán Siêu Ngã 5 đường Lê Thánh Tông, đường Thịnh Lang, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trương Hán Siêu Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 14.860.000 | 12.740.000 | 10.620.000 | 8.230.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trương Hán Siêu Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) - Giáp địa phận phường Tân Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 10.620.000 | 8.230.000 | 6.380.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Cầu Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Bội Châu Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 10.620.000 | 8.230.000 | 6.380.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Thánh Tông Đường Lý Nam Đế - Bưu điện 500 số |
Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 10.620.000 | 8.230.000 | 6.380.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Thánh Tông Bưu điện 500 số - Giao nhau với đường Lê Minh Đạm |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Thánh Tông Giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Giao nhau với đường Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.810.000 | 3.340.000 | 2.410.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phùng Hưng Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Khu dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Nam Đế Cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) - Giao với đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Nam Đế Giao với đường Phan Bội Châu - Giao với đường Lê Thánh Tông, Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Nam Đế Khu dân cư sao vàng - Đầu cầu Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã 3 giao nhau đường Hoà Bình - Đài tưởng niệm |
Đất TM-DV đô thị | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 | 2.990.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Đức Thọ Ngã 3 giao nhau đường Lý Nam Đế, Phan Bội Châu - Đường Đinh Tiên Hoàng (cầu Đúng cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 | 2.990.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 5.310.000 | 4.250.000 | 2.660.000 | 2.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lạc Long Quân Đường Thịnh Lang - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 5.310.000 | 4.250.000 | 2.660.000 | 2.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Phùng Hưng - Đến ngõ 112 đường Thịnh Lang |
Đất TM-DV đô thị | 5.310.000 | 4.250.000 | 2.660.000 | 2.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường 565 Đường Thịnh Lang - Cổng Trung đoàn 565 |
Đất TM-DV đô thị | 5.310.000 | 4.250.000 | 2.660.000 | 2.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường phố Ông Đùng Đường Lê Thánh Tông - Suối Đúng |
Đất TM-DV đô thị | 3.550.000 | 3.030.000 | 2.160.000 | 1.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hòa Bình Ngã 3 giao nhau Phùng Hưng - Ngầm Dè |
Đất TM-DV đô thị | 7.030.000 | 5.850.000 | 4.780.000 | 3.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hòa Bình Ngầm Dè - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.430.000 | 1.720.000 | 1.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông - Đập thủy điện Hoà Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.980.000 | 2.400.000 | 2.020.000 | 1.710.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hòa Bình Đập thủy điện Hoà Bình - Ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (nhà tròn) |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Âu Cơ Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 2.980.000 | 2.400.000 | 2.020.000 | 1.710.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hữu Nghị Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Ngã ba giao đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 10.620.000 | 8.230.000 | 6.380.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Mai Thúc Loan Ngã ba giao nhau đường Hoàng Văn Thụ - Giao đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba cảng nghiêng - Đầu cầu đúng cũ (Nhà tù Hòa Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 7.030.000 | 5.850.000 | 4.780.000 | 3.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phạm Hồng Thái Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.430.000 | 1.720.000 | 1.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Bùi Thị Xuân Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.430.000 | 1.720.000 | 1.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Bà Đà Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.430.000 | 1.720.000 | 1.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Biểu Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hữu nghị |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.430.000 | 1.720.000 | 1.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Thái Tổ Đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 2.030.000 | 1.710.000 | 1.170.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đào Duy Anh Đường Hoà Bình - Đường Lý Thái Tổ (Trường chính trị cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 2.030.000 | 1.710.000 | 1.170.000 |
| Phường Hòa Bình |
Nguyễn Văn Hậu Đường Trương Hán Siêu - Đường Thịnh Minh |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 8.230.000 | 6.380.000 | 4.140.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Quý Cáp Vòng xuyến trường chính trị - Giáp địa phận Phường Tân Hoà |
Đất TM-DV đô thị | 8.270.000 | 6.400.000 | 4.160.000 | 3.210.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường phố Vĩnh Điều Đường Trương Hán Siêu - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 4.180.000 | 3.220.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Nhân Tông Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 4.180.000 | 3.220.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Thịnh Minh Đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.180.000 | 3.220.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đê Thịnh Lang Ngã tư Cầu Hữu Nghị - Đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 4.180.000 | 3.220.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Hòa Bình (nhà tròn) - Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 44.560.000 | 37.140.000 | 23.350.000 | 19.100.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi - Ngã tư cầu Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 50.930.000 | 44.560.000 | 37.140.000 | 19.100.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngã tư cầu Hòa Bình - Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú |
Đất TM-DV đô thị | 44.560.000 | 37.140.000 | 23.350.000 | 19.100.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú - Đầu cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 29.220.000 | 23.380.000 | 19.130.000 | 15.940.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Cuối cầu Đen - Đầu cầu Trắng |
Đất TM-DV đô thị | 26.890.000 | 22.000.000 | 18.340.000 | 16.200.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Đầu cầu Trắng - Đường Võ Chí Công |
Đất TM-DV đô thị | 15.930.000 | 12.320.000 | 10.080.000 | 6.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Điểm giao nhau với đường An Dương Vương - Sở Y tế cũ |
Đất TM-DV đô thị | 44.560.000 | 37.140.000 | 23.350.000 | 19.100.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Hết Sở Y tế cũ - Cầu Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 42.340.000 | 33.880.000 | 27.720.000 | 23.100.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Chi Lăng Ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - Ngã tư đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 44.560.000 | 37.140.000 | 23.350.000 | 19.100.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Chi Lăng Từ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Vũ Thơ (đường đê Quỳnh Lâm cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 15.930.000 | 12.320.000 | 10.080.000 | 6.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường đê Đà Giang Đường Hoà Bình - Cầu Hoà Bình |
Đất TM-DV đô thị | 37.140.000 | 19.100.000 | 11.460.000 | 9.550.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường đê Đà Giang Đầu cầu Hòa Bình - Cầu Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Cù Chính Lan - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Mạc Thị Bưởi Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Điện Biên Phủ Đường Chi Lăng - Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Chu Văn An Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cù Chính Lan |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Phú Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Ngô Quyền Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Huệ Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hai Bà Trưng Đường Ngô Quyền - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đặng Dung Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường An Dương Vương Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang |
Đất TM-DV đô thị | 11.470.000 | 9.550.000 | 7.220.000 | 5.210.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hoàng Diệu Đường Hai Bà Trưng - Đê Đà Giang |
Đất TM-DV đô thị | 11.470.000 | 9.550.000 | 7.220.000 | 5.210.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trang Nghiêm Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tô Hiến Thành Đường Cù Chính Lan - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường An Hòa Đê Đà Giang - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Hồng Phong Đường Chi Lăng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cao Bá Quát Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giao nhau với đường Lý Tự Trọng, đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Quang Khải Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Bình Trọng Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Ngô Thị Nhậm Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Du Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Phố Trần Nguyên Hãn Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Sỹ Liên |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Ngô Sỹ Liên Đường Lê Lợi - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Chu Trinh Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Yết Kiêu Đường Hai Bà Trưng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Quý Đôn Đê Đà Giang - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đồng Nhân Đường Đặng Dung - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tỉnh hội Phụ nữ Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 | 2.400.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Triệu Quang Phục Đường An Dương Vương - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.240.000 | 3.000.000 | 2.420.000 | 2.040.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường An Dương Vương - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 2.030.000 | 1.710.000 | 1.170.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Quốc Toản Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Bế Văn Đàn Giáp đường Cù Chính Lan - Tiếp giáp ngõ 23 đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Huy Chú Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Giáp đê Đà Giang - Giáp ngõ 41 đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Khuyến Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Đình Phùng Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Nhật Duật Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Đê Đà Giang |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Phố Kim Đồng Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Trãi Giáp đường Cù Chính Lan - Khu dân cư Vĩnh Hà |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ Giao ngõ 254 đường Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Minh Khai Giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Giao nhau với đường Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Kế Bính Giáp đường Cù Chính Lan - Giao Nhau với đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Tri Phương Giáp đường Cù Chính Lan - Giao nhau với đường Nguyễn Công Chứ |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp đường Cù Chính Lan - Ngõ 105 |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.590.000 | 2.010.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngõ 105 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 2.690.000 | 1.940.000 | 1.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Ngọc Hân Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.550.000 | 3.030.000 | 2.160.000 | 1.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13, 14 Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.550.000 | 3.030.000 | 2.160.000 | 1.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Lang Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Lý Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 21.230.000 | 15.920.000 | 10.620.000 | 5.310.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Duẩn Điểm ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Chi Lăng kéo dài |
Đất TM-DV đô thị | 21.230.000 | 15.920.000 | 10.620.000 | 5.310.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Thánh Tông Ngã 3 giao nhau vơi đường Phan Lang - Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ |
Đất TM-DV đô thị | 21.230.000 | 15.920.000 | 10.620.000 | 5.310.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Madeleine Colani Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ - Đến tiếp giáp đường trước khu đất quy hoạch KDC tổ 5 phường Quỳnh Lâm cũ |
Đất TM-DV đô thị | 20.160.000 | 15.120.000 | 12.350.000 | 8.570.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đào An Thái Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thánh Tông (hồ điều hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 15.930.000 | 12.320.000 | 10.080.000 | 6.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Hòa Đường Đào An Thái - Đường Phan Lang |
Đất TM-DV đô thị | 15.930.000 | 12.320.000 | 10.080.000 | 6.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Vũ Thơ (Đường mặt đê Quỳnh Lâm cũ) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 8.070.000 | 5.660.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Cù Chính Lan - Giáp phường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 3.460.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Võ Chí Công Đường Cù Chính Lan - Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 9.690.000 | 8.070.000 | 6.460.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Võ Chí Công Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc - Giáp phường Kỳ Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 9.690.000 | 8.070.000 | 6.460.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Võ Chí Công Cổng trào tổ dân phố xóm Miều (đường Hòa Lạc - Hòa Bình) - Giáp phường Kỳ Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 8.010.000 | 6.400.000 | 5.340.000 | 4.270.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phùng Chí Kiên Đường Võ Chí Công - Cổng sân Gôn |
Đất TM-DV đô thị | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 | 2.990.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phùng Khắc Khoan Đường Võ Chí Công - Giáp phường Kỳ Sơn (trừ Dự án Trung Minh A, Trung Minh B) |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 2.660.000 | 2.130.000 | 1.600.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom - |
Đất TM-DV đô thị | 18.150.000 | 15.120.000 | 13.360.000 | 8.370.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 mét (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.240.000 | 3.000.000 | 2.420.000 | 2.040.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5 m đến 4 m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.980.000 | 2.400.000 | 2.020.000 | 1.710.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các thửa đất nằm trong khu Quy hoạch tổ dân phố 02 (Công ty CP Hoàng sơn) các lô đất có mặt đường 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.380.000 | 5.310.000 | 4.250.000 | 2.660.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng trên 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.130.000 | 1.730.000 | 1.280.000 | 1.070.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4 m thuộc tổ 7 và 17 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.170.000 | 940.000 | 590.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4 m - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 590.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 690.000 | 550.000 | 450.000 | 330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.940.000 | 3.150.000 | 2.630.000 | 1.620.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ven đầm Thịnh Lang - |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.660.000 | 1.870.000 | 1.170.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4 m trở lên (Thịnh Lang cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 2.660.000 | 1.870.000 | 1.170.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5 m đến 4 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.130.000 | 1.730.000 | 1.280.000 | 1.070.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5 m đến 2,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 860.000 | 780.000 | 570.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5 m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 860.000 | 540.000 | 440.000 | 330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15 m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 20.160.000 | 15.120.000 | 12.350.000 | 8.570.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.120.000 | 12.100.000 | 9.890.000 | 6.050.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng trên 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 2.690.000 | 1.940.000 | 1.250.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường rộng trên 5 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9); Các đường rộng từ 4 m đến 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.130.000 | 1.730.000 | 1.280.000 | 1.070.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường độ rộng từ 4 m đến 5 m (trừ: các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu); Đường rộng từ 3 m đến 4 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.640.000 | 1.430.000 | 1.210.000 | 930.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường độ rộng từ 3 m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 860.000 | 780.000 | 570.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 860.000 | 540.000 | 440.000 | 330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng dưới 2 m Quỳnh Lâm cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 450.000 | 350.000 | 230.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ r - |
Đất TM-DV đô thị | 1.710.000 | 1.340.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | 980.000 | 610.000 | 490.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4 m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.130.000 | 1.730.000 | 1.280.000 | 970.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5 mét đến 4 mét; Đường trục chính tổ 08 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.710.000 | 1.340.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nhánh trục chính tổ 8; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét đến 2,5 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.170.000 | 940.000 | 590.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 490.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường hiện trạng trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen (trừ đường Nguyễn Đình Chiểu) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.310.000 | 4.250.000 | 2.660.000 | 2.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.310.000 | 4.250.000 | 2.660.000 | 2.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng trên 4 m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.550.000 | 3.030.000 | 2.160.000 | 1.510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 2.030.000 | 1.710.000 | 1.170.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh; Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết - |
Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | 860.000 | 730.000 | 490.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc - |
Đất TM-DV đô thị | 6.380.000 | 5.310.000 | 4.250.000 | 2.660.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng trên 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.050.000 | 1.410.000 | 1.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng trên 5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 4 m đến 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.130.000 | 1.730.000 | 1.280.000 | 1.070.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng trên từ 3,5 m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến dưới 4 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.640.000 | 1.430.000 | 1.210.000 | 930.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng trên từ 2,5 m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.070.000 | 860.000 | 540.000 | 330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng dưới 2,5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 450.000 | 350.000 | 230.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.560.000 | 7.220.000 | 5.210.000 | 2.980.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà - |
Đất TM-DV đô thị | 8.890.000 | 7.170.000 | 5.800.000 | 3.590.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.890.000 | 7.170.000 | 5.800.000 | 3.590.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 | 2.990.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 | 2.990.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân - |
Đất TM-DV đô thị | 5.310.000 | 4.250.000 | 2.660.000 | 2.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.310.000 | 4.250.000 | 2.660.000 | 2.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu An cư xanh - |
Đất TM-DV đô thị | 8.890.000 | 7.170.000 | 5.800.000 | 3.590.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà - |
Đất TM-DV đô thị | 8.890.000 | 7.170.000 | 5.800.000 | 3.590.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa - |
Đất TM-DV đô thị | 8.890.000 | 7.170.000 | 5.800.000 | 3.590.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường quy hoạch khu dân cư tổ 15 (công ty TNHH An Cường) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.030.000 | 5.850.000 | 4.780.000 | 3.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.810.000 | 3.340.000 | 2.410.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.890.000 | 7.170.000 | 5.800.000 | 3.590.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng - |
Đất TM-DV đô thị | 8.890.000 | 7.170.000 | 5.800.000 | 3.590.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.810.000 | 3.340.000 | 2.410.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 10.620.000 | 8.230.000 | 6.380.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Ngã ba trường Chính trị đến ngã tư cầu Thống Nhất - |
Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 10.620.000 | 8.230.000 | 6.380.000 |
| Phường Hòa Bình |
Ngõ 335 Cù Chính Lan (Các đường thuộc khu Thủy sản) Đường Cù Chính Lan - Trường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo (Các đường thuộc khu Thủy sản) Ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27 m và mặt cắt đường 22,5 m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 8.230.000 | 6.380.000 | 4.140.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngõ có độ rộng 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh cũ (Khắc phục cấp bách sạt lở) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.030.000 | 2.340.000 | 1.530.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu dân cư và tái định cư Nà Chằm thuộc tổ dân phố Miều - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 2.660.000 | 2.130.000 | 1.600.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân - |
Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 10.620.000 | 8.230.000 | 6.380.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư tổ 1 phường Tân Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.310.000 | 4.250.000 | 2.660.000 | 2.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha (Các đường thuộc khu Thủy sản) Các lô đất tiếp giáp đường Phan Huy Chú, Tiếp giáp với phường Đồng Tiến cũ đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 8.230.000 | 6.380.000 | 4.140.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5 m (lòng đường 5,5 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất thuộc tổ 1, tổ 2, tổ 3 tiếp giáp đường QH khu dân cư Vĩnh Hà - |
Đất TM-DV đô thị | 8.850.000 | 5.330.000 | 4.690.000 | 3.520.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15 m và 10,5 m; 15 m và 15 m (lòng đường 7,5 m và 5,5 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 15.930.000 | 14.070.000 | 8.820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 15.930.000 | 12.320.000 | 10.080.000 | 6.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư cầu Hữu Nghị (Hòa Bình 2) (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) - |
Đất TM-DV đô thị | 15.930.000 | 12.320.000 | 10.080.000 | 6.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15 m (lòng đường 7,5 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 14.060.000 | 8.820.000 | 5.310.000 | 4.680.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 8.230.000 | 6.380.000 | 4.140.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.230.000 | 6.380.000 | 4.140.000 | 3.190.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 16 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.230.000 | 6.380.000 | 4.140.000 | 3.190.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.230.000 | 6.380.000 | 4.140.000 | 3.190.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.230.000 | 6.380.000 | 4.140.000 | 3.190.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Ngõ 44 đường Trần Quý Cáp (Khu Sông Đà 12) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.230.000 | 6.380.000 | 4.140.000 | 3.190.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Ngõ 60 đường Trần Quý Cáp (khu Sông Đà 12) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 | 2.990.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 8.230.000 | 6.380.000 | 4.140.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các thửa đất thuộc khu dân cư hiện hữu tiếp giáp với khu quy hoạch tái định cư tổ 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường dẫn từ đường Trương Hán Siêu đến đê ngòi Dong (đê Thịnh Lang) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư (cầu Hòa Bình 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 | 2.990.000 |
| Phường Hòa Bình |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản) Lô góc - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản) Lô trong - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản) Lô góc - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản) Lô trong - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.380.000 | 5.310.000 | 3.510.000 | 2.990.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (lô 23, 24, 54) - |
Đất TM-DV đô thị | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô 1, 4, 5, 14, 15, 32, 33, 42, 45, 52, 53) - |
Đất TM-DV đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô số 2; 3; 6 đến 13; 16 đến 22; từ 25 đến 31; từ 34 đến 41; từ 44 đến 51) - |
Đất TM-DV đô thị | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đặng Thuỳ Trâm Ngã 5 đường Đinh Tiên Hoàng, Lê Thánh Tông - Km0+330 |
Đất SX-KD đô thị | 22.290.000 | 16.720.000 | 11.150.000 | 8.230.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Minh Đạm Ngã năm đường Đinh Tiên Hoàng, Trương Hán Siêu - Đường Lê Tháng Tông (Ngã 5 xổ số) |
Đất SX-KD đô thị | 22.290.000 | 16.720.000 | 11.150.000 | 8.230.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - Cổng chợ Tân Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 22.290.000 | 16.720.000 | 11.150.000 | 8.230.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Cổng chợ Tân Thịnh - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Thịnh Lang Ngã 5 đường Trương Hán Siêu, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 22.290.000 | 16.720.000 | 11.150.000 | 8.230.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Thịnh Lang Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao với đường Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 20.430.000 | 13.000.000 | 11.150.000 | 9.290.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trương Hán Siêu Ngã 5 đường Lê Thánh Tông, đường Thịnh Lang, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trương Hán Siêu Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 11.150.000 | 9.290.000 | 7.170.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trương Hán Siêu Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) - Giáp địa phận phường Tân Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 11.160.000 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Cầu Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Bội Châu Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 11.160.000 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Thánh Tông Đường Lý Nam Đế - Bưu điện 500 số |
Đất SX-KD đô thị | 11.160.000 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Thánh Tông Bưu điện 500 số - Giao nhau với đường Lê Minh Đạm |
Đất SX-KD đô thị | 8.240.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 3.070.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Thánh Tông Giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Giao nhau với đường Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 5.220.000 | 4.280.000 | 2.950.000 | 2.070.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phùng Hưng Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Khu dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.240.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 3.070.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Nam Đế Cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) - Giao với đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 8.240.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 3.070.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Nam Đế Giao với đường Phan Bội Châu - Giao với đường Lê Thánh Tông, Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 8.240.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 3.070.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Nam Đế Khu dân cư sao vàng - Đầu cầu Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 8.240.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 3.070.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã 3 giao nhau đường Hoà Bình - Đài tưởng niệm |
Đất SX-KD đô thị | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | 2.660.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Đức Thọ Ngã 3 giao nhau đường Lý Nam Đế, Phan Bội Châu - Đường Đinh Tiên Hoàng (cầu Đúng cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | 2.660.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lạc Long Quân Đường Thịnh Lang - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Phùng Hưng - Đến ngõ 112 đường Thịnh Lang |
Đất SX-KD đô thị | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường 565 Đường Thịnh Lang - Cổng Trung đoàn 565 |
Đất SX-KD đô thị | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường phố Ông Đùng Đường Lê Thánh Tông - Suối Đúng |
Đất SX-KD đô thị | 3.110.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hòa Bình Ngã 3 giao nhau Phùng Hưng - Ngầm Dè |
Đất SX-KD đô thị | 6.130.000 | 5.180.000 | 4.250.000 | 2.930.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hòa Bình Ngầm Dè - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 2.070.000 | 1.510.000 | 1.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông - Đập thủy điện Hoà Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.610.000 | 2.050.000 | 1.770.000 | 1.500.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hòa Bình Đập thủy điện Hoà Bình - Ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (nhà tròn) |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Âu Cơ Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 2.610.000 | 2.050.000 | 1.770.000 | 1.500.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hữu Nghị Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Ngã ba giao đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 11.160.000 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Mai Thúc Loan Ngã ba giao nhau đường Hoàng Văn Thụ - Giao đường Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 8.240.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 3.070.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba cảng nghiêng - Đầu cầu đúng cũ (Nhà tù Hòa Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 6.130.000 | 5.180.000 | 4.250.000 | 2.930.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phạm Hồng Thái Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 2.070.000 | 1.510.000 | 1.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Bùi Thị Xuân Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 2.070.000 | 1.510.000 | 1.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Bà Đà Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 2.070.000 | 1.510.000 | 1.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Biểu Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hữu nghị |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 2.070.000 | 1.510.000 | 1.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Thái Tổ Đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 2.060.000 | 1.780.000 | 1.500.000 | 1.030.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đào Duy Anh Đường Hoà Bình - Đường Lý Thái Tổ (Trường chính trị cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.060.000 | 1.780.000 | 1.500.000 | 1.030.000 |
| Phường Hòa Bình |
Nguyễn Văn Hậu Đường Trương Hán Siêu - Đường Thịnh Minh |
Đất SX-KD đô thị | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Quý Cáp Vòng xuyến trường chính trị - Giáp địa phận Phường Tân Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.600.000 | 3.650.000 | 2.800.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường phố Vĩnh Điều Đường Trương Hán Siêu - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 3.660.000 | 2.820.000 | 1.890.000 | 1.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Nhân Tông Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phùng Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 3.660.000 | 2.820.000 | 1.890.000 | 1.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Thịnh Minh Đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.660.000 | 2.820.000 | 1.890.000 | 1.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đê Thịnh Lang Ngã tư Cầu Hữu Nghị - Đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 3.660.000 | 2.820.000 | 1.890.000 | 1.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Hòa Bình (nhà tròn) - Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 33.420.000 | 32.490.000 | 20.430.000 | 16.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi - Ngã tư cầu Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 38.200.000 | 33.420.000 | 32.490.000 | 16.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngã tư cầu Hòa Bình - Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 33.420.000 | 32.490.000 | 20.430.000 | 16.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú - Đầu cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 25.560.000 | 20.450.000 | 16.740.000 | 13.950.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Cuối cầu Đen - Đầu cầu Trắng |
Đất SX-KD đô thị | 23.530.000 | 19.260.000 | 16.040.000 | 14.120.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cù Chính Lan Đầu cầu Trắng - Đường Võ Chí Công |
Đất SX-KD đô thị | 13.940.000 | 10.780.000 | 8.820.000 | 5.400.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Điểm giao nhau với đường An Dương Vương - Sở Y tế cũ |
Đất SX-KD đô thị | 33.420.000 | 32.490.000 | 20.430.000 | 16.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Hết Sở Y tế cũ - Cầu Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 37.050.000 | 29.640.000 | 24.260.000 | 20.220.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Chi Lăng Ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - Ngã tư đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 33.420.000 | 32.490.000 | 20.430.000 | 16.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Chi Lăng Từ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Vũ Thơ (đường đê Quỳnh Lâm cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 13.940.000 | 10.780.000 | 8.820.000 | 5.400.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường đê Đà Giang Đường Hoà Bình - Cầu Hoà Bình |
Đất SX-KD đô thị | 32.490.000 | 16.720.000 | 10.030.000 | 8.370.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường đê Đà Giang Đầu cầu Hòa Bình - Cầu Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Cù Chính Lan - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Mạc Thị Bưởi Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Điện Biên Phủ Đường Chi Lăng - Đường Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Chu Văn An Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cù Chính Lan |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Phú Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Ngô Quyền Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Huệ Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hai Bà Trưng Đường Ngô Quyền - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đặng Dung Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường An Dương Vương Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang |
Đất SX-KD đô thị | 10.030.000 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hoàng Diệu Đường Hai Bà Trưng - Đê Đà Giang |
Đất SX-KD đô thị | 10.030.000 | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trang Nghiêm Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tô Hiến Thành Đường Cù Chính Lan - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường An Hòa Đê Đà Giang - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Hồng Phong Đường Chi Lăng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Cao Bá Quát Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giao nhau với đường Lý Tự Trọng, đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Quang Khải Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Bình Trọng Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Ngô Thị Nhậm Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Du Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Phố Trần Nguyên Hãn Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Sỹ Liên |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Ngô Sỹ Liên Đường Lê Lợi - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Chu Trinh Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Yết Kiêu Đường Hai Bà Trưng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Quý Đôn Đê Đà Giang - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đồng Nhân Đường Đặng Dung - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tỉnh hội Phụ nữ Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 | 2.060.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Triệu Quang Phục Đường An Dương Vương - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.590.000 | 2.620.000 | 2.070.000 | 1.790.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường An Dương Vương - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.060.000 | 1.780.000 | 1.500.000 | 1.030.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Quốc Toản Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Bế Văn Đàn Giáp đường Cù Chính Lan - Tiếp giáp ngõ 23 đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Huy Chú Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Giáp đê Đà Giang - Giáp ngõ 41 đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Khuyến Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Đình Phùng Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trần Nhật Duật Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Đê Đà Giang |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Phố Kim Đồng Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Trãi Giáp đường Cù Chính Lan - Khu dân cư Vĩnh Hà |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ Giao ngõ 254 đường Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Minh Khai Giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Giao nhau với đường Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Kế Bính Giáp đường Cù Chính Lan - Giao Nhau với đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Tri Phương Giáp đường Cù Chính Lan - Giao nhau với đường Nguyễn Công Chứ |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp đường Cù Chính Lan - Ngõ 105 |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 3.320.000 | 2.210.000 | 1.710.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngõ 105 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.350.000 | 2.420.000 | 1.750.000 | 1.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Ngọc Hân Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.110.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13, 14 Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.110.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Lang Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Lý Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 18.570.000 | 13.930.000 | 9.290.000 | 4.650.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Duẩn Điểm ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Chi Lăng kéo dài |
Đất SX-KD đô thị | 18.570.000 | 13.930.000 | 9.290.000 | 4.650.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lý Thánh Tông Ngã 3 giao nhau vơi đường Phan Lang - Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ |
Đất SX-KD đô thị | 18.570.000 | 13.930.000 | 9.290.000 | 4.650.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Madeleine Colani Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ - Đến tiếp giáp đường trước khu đất quy hoạch KDC tổ 5 phường Quỳnh Lâm cũ |
Đất SX-KD đô thị | 17.640.000 | 13.230.000 | 10.770.000 | 7.560.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đào An Thái Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thánh Tông (hồ điều hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 13.940.000 | 10.780.000 | 8.820.000 | 5.400.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Hòa Đường Đào An Thái - Đường Phan Lang |
Đất SX-KD đô thị | 13.940.000 | 10.780.000 | 8.820.000 | 5.400.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Vũ Thơ (Đường mặt đê Quỳnh Lâm cũ) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 7.060.000 | 5.040.000 | 2.830.000 | 2.230.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Cù Chính Lan - Giáp phường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.040.000 | 3.960.000 | 3.030.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Võ Chí Công Đường Cù Chính Lan - Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 10.700.000 | 8.470.000 | 7.060.000 | 5.660.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Võ Chí Công Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc - Giáp phường Kỳ Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 10.700.000 | 8.470.000 | 7.060.000 | 5.660.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Võ Chí Công Cổng trào tổ dân phố xóm Miều (đường Hòa Lạc - Hòa Bình) - Giáp phường Kỳ Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 7.070.000 | 5.600.000 | 4.680.000 | 3.740.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phùng Chí Kiên Đường Võ Chí Công - Cổng sân Gôn |
Đất SX-KD đô thị | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | 2.660.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phùng Khắc Khoan Đường Võ Chí Công - Giáp phường Kỳ Sơn (trừ Dự án Trung Minh A, Trung Minh B) |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 | 1.470.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom - |
Đất SX-KD đô thị | 15.880.000 | 13.230.000 | 11.650.000 | 7.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 mét (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.590.000 | 2.620.000 | 2.070.000 | 1.790.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5 m đến 4 m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.610.000 | 2.050.000 | 1.770.000 | 1.500.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các thửa đất nằm trong khu Quy hoạch tổ dân phố 02 (Công ty CP Hoàng sơn) các lô đất có mặt đường 10,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng trên 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 940.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4 m thuộc tổ 7 và 17 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.000 | 1.030.000 | 830.000 | 530.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4 m - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 530.000 | 420.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 590.000 | 490.000 | 380.000 | 290.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 2.780.000 | 2.300.000 | 1.420.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ven đầm Thịnh Lang - |
Đất SX-KD đô thị | 2.790.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.030.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4 m trở lên (Thịnh Lang cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.790.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.030.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5 m đến 4 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 940.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5 m đến 2,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.130.000 | 750.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5 m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 470.000 | 380.000 | 290.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15 m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 17.640.000 | 13.230.000 | 10.770.000 | 7.560.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15 m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.230.000 | 10.590.000 | 8.700.000 | 5.300.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng trên 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.350.000 | 2.420.000 | 1.750.000 | 1.130.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường rộng trên 5 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9); Các đường rộng từ 4 m đến 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 940.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường độ rộng từ 4 m đến 5 m (trừ: các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu); Đường rộng từ 3 m đến 4 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.510.000 | 1.250.000 | 1.060.000 | 820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường độ rộng từ 3 m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.130.000 | 750.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 470.000 | 380.000 | 290.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng dưới 2 m Quỳnh Lâm cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ r - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.170.000 | 940.000 | 630.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.060.000 | 860.000 | 640.000 | 440.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4 m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5 mét đến 4 mét; Đường trục chính tổ 08 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.170.000 | 940.000 | 630.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nhánh trục chính tổ 8; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét đến 2,5 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.000 | 1.030.000 | 830.000 | 530.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 540.000 | 480.000 | 430.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường hiện trạng trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen (trừ đường Nguyễn Đình Chiểu) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng trên 4 m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.110.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.060.000 | 1.780.000 | 1.500.000 | 1.030.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh; Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết - |
Đất SX-KD đô thị | 1.060.000 | 750.000 | 640.000 | 440.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc - |
Đất SX-KD đô thị | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường còn lại có độ rộng trên 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.230.000 | 950.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng trên 5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 4 m đến 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.870.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 940.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng trên từ 3,5 m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến dưới 4 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.510.000 | 1.250.000 | 1.060.000 | 820.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng trên từ 2,5 m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 940.000 | 750.000 | 470.000 | 280.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường có độ rộng dưới 2,5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.370.000 | 6.320.000 | 4.560.000 | 2.610.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà - |
Đất SX-KD đô thị | 7.820.000 | 6.270.000 | 5.090.000 | 3.150.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.820.000 | 6.270.000 | 5.090.000 | 3.150.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | 2.660.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | 2.660.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân - |
Đất SX-KD đô thị | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu An cư xanh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.820.000 | 6.270.000 | 5.090.000 | 3.150.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà - |
Đất SX-KD đô thị | 7.820.000 | 6.270.000 | 5.090.000 | 3.150.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa - |
Đất SX-KD đô thị | 7.820.000 | 6.270.000 | 5.090.000 | 3.150.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường quy hoạch khu dân cư tổ 15 (công ty TNHH An Cường) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.130.000 | 5.180.000 | 4.250.000 | 2.930.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.220.000 | 4.280.000 | 2.950.000 | 2.070.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.820.000 | 6.270.000 | 5.090.000 | 3.150.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng - |
Đất SX-KD đô thị | 7.820.000 | 6.270.000 | 5.090.000 | 3.150.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.220.000 | 4.280.000 | 2.950.000 | 2.070.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.160.000 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Ngã ba trường Chính trị đến ngã tư cầu Thống Nhất - |
Đất SX-KD đô thị | 11.160.000 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 |
| Phường Hòa Bình |
Ngõ 335 Cù Chính Lan (Các đường thuộc khu Thủy sản) Đường Cù Chính Lan - Trường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 3.080.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo (Các đường thuộc khu Thủy sản) Ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 7.720.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27 m và mặt cắt đường 22,5 m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường ngõ có độ rộng 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh cũ (Khắc phục cấp bách sạt lở) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.650.000 | 2.060.000 | 1.330.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu dân cư và tái định cư Nà Chằm thuộc tổ dân phố Miều - |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 | 1.470.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân - |
Đất SX-KD đô thị | 11.160.000 | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư tổ 1 phường Tân Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 11.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.660.000 | 3.720.000 | 2.400.000 | 1.870.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha (Các đường thuộc khu Thủy sản) Các lô đất tiếp giáp đường Phan Huy Chú, Tiếp giáp với phường Đồng Tiến cũ đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD đô thị | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5 m (lòng đường 5,5 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất thuộc tổ 1, tổ 2, tổ 3 tiếp giáp đường QH khu dân cư Vĩnh Hà - |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 4.670.000 | 4.110.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15 m và 10,5 m; 15 m và 15 m (lòng đường 7,5 m và 5,5 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 16.720.000 | 13.940.000 | 12.260.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.940.000 | 10.780.000 | 8.820.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư cầu Hữu Nghị (Hòa Bình 2) (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.940.000 | 10.780.000 | 8.820.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15 m (lòng đường 7,5 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.260.000 | 7.720.000 | 4.650.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 16 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 11.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Ngõ 44 đường Trần Quý Cáp (Khu Sông Đà 12) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.170.000 | 5.580.000 | 3.630.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Ngõ 60 đường Trần Quý Cáp (khu Sông Đà 12) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 9.290.000 | 7.170.000 | 5.580.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các thửa đất thuộc khu dân cư hiện hữu tiếp giáp với khu quy hoạch tái định cư tổ 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Đường dẫn từ đường Trương Hán Siêu đến đê ngòi Dong (đê Thịnh Lang) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư (cầu Hòa Bình 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản) Lô góc - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản) Lô trong - |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản) Lô góc - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản) Lô trong - |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.580.000 | 4.660.000 | 3.070.000 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (lô 23, 24, 54) - |
Đất SX-KD đô thị | 18.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô 1, 4, 5, 14, 15, 32, 33, 42, 45, 52, 53) - |
Đất SX-KD đô thị | 17.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô số 2; 3; 6 đến 13; 16 đến 22; từ 25 đến 31; từ 34 đến 41; từ 44 đến 51) - |
Đất SX-KD đô thị | 18.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Các đường thuộc khu Thủy sản Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Phường Hòa Bình - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Phường Hòa Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Phường Hòa Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Phường Hòa Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Phường Hòa Bình - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Phường Hòa Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Bình |
Phường Hòa Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hòa Bình |
Đường Đặng Thuỳ Trâm Ngã 5 đường Đinh Tiên Hoàng, Lê Thánh Tông - Km0+330 |
Đất ở đô thị | 37.890.000 | 28.420.000 | 18.950.000 | 13.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Minh Đạm Ngã năm đường Đinh Tiên Hoàng, Trương Hán Siêu - Đường Lê Tháng Tông (Ngã 5 xổ số) |
Đất ở đô thị | 37.890.000 | 28.420.000 | 18.950.000 | 13.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - Cổng chợ Tân Thịnh |
Đất ở đô thị | 37.890.000 | 28.420.000 | 18.950.000 | 13.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Cổng chợ Tân Thịnh - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.320.000 | 3.950.000 | 3.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Thịnh Lang Ngã 5 đường Trương Hán Siêu, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 37.890.000 | 28.420.000 | 18.950.000 | 13.900.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Thịnh Lang Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao với đường Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 34.730.000 | 22.110.000 | 18.950.000 | 15.790.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trương Hán Siêu Ngã 5 đường Lê Thánh Tông, đường Thịnh Lang, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trương Hán Siêu Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) |
Đất ở đô thị | 22.100.000 | 18.950.000 | 15.790.000 | 12.160.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Trương Hán Siêu Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) - Giáp địa phận phường Tân Hòa |
Đất ở đô thị | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Cầu Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 28.420.000 | 23.690.000 | 20.850.000 | 13.110.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phan Bội Châu Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Thánh Tông Đường Lý Nam Đế - Bưu điện 500 số |
Đất ở đô thị | 18.950.000 | 15.800.000 | 12.160.000 | 9.480.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Thánh Tông Bưu điện 500 số - Giao nhau với đường Lê Minh Đạm |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Lê Thánh Tông Giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Giao nhau với đường Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 8.740.000 | 7.160.000 | 4.930.000 | 3.500.000 |
| Phường Hòa Bình |
Đường Phùng Hưng Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Khu dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang (cũ) |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 9.480.000 | 7.900.000 | 5.220.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hòa Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Quỳnh Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang, Phường Trung Minh (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hòa Bình theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hòa Bình có diện tích tự nhiên 0,98 km² với quy mô dân số 69.318 người, mật độ dân cư đạt 70.732,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hòa Bình được đặt tại Đường Lý Nam Đế, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Hòa Bình cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hòa Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Hòa Bình là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
