Bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Hòa Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hòa Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Hòa Bình năm 2026

Khu vực: phường Hòa Bình.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 75.770.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Hòa Bình Đường Đặng Thuỳ Trâm
Ngã 5 đường Đinh Tiên Hoàng, Lê Thánh Tông - Km0+330
Đất ở đô thị 37.890.000 28.420.000 18.950.000 13.900.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Minh Đạm
Ngã năm đường Đinh Tiên Hoàng, Trương Hán Siêu - Đường Lê Tháng Tông (Ngã 5 xổ số)
Đất ở đô thị 37.890.000 28.420.000 18.950.000 13.900.000
Phường Hòa Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - Cổng chợ Tân Thịnh
Đất ở đô thị 37.890.000 28.420.000 18.950.000 13.900.000
Phường Hòa Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Cổng chợ Tân Thịnh - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 3.950.000 3.160.000
Phường Hòa Bình Đường Thịnh Lang
Ngã 5 đường Trương Hán Siêu, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 37.890.000 28.420.000 18.950.000 13.900.000
Phường Hòa Bình Đường Thịnh Lang
Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao với đường Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 34.730.000 22.110.000 18.950.000 15.790.000
Phường Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu
Ngã 5 đường Lê Thánh Tông, đường Thịnh Lang, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu
Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ)
Đất ở đô thị 22.100.000 18.950.000 15.790.000 12.160.000
Phường Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu
Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) - Giáp địa phận phường Tân Hòa
Đất ở đô thị 18.950.000 15.800.000 12.160.000 9.480.000
Phường Hòa Bình Đường Hoàng Văn Thụ
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Cầu Hữu Nghị
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Bội Châu
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 18.950.000 15.800.000 12.160.000 9.480.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông
Đường Lý Nam Đế - Bưu điện 500 số
Đất ở đô thị 18.950.000 15.800.000 12.160.000 9.480.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông
Bưu điện 500 số - Giao nhau với đường Lê Minh Đạm
Đất ở đô thị 13.900.000 9.480.000 7.900.000 5.220.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông
Giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Giao nhau với đường Hòa Bình
Đất ở đô thị 8.740.000 7.160.000 4.930.000 3.500.000
Phường Hòa Bình Đường Phùng Hưng
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Khu dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang (cũ)
Đất ở đô thị 13.900.000 9.480.000 7.900.000 5.220.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Nam Đế
Cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) - Giao với đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 13.900.000 9.480.000 7.900.000 5.220.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Nam Đế
Giao với đường Phan Bội Châu - Giao với đường Lê Thánh Tông, Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 13.900.000 9.480.000 7.900.000 5.220.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Nam Đế
Khu dân cư sao vàng - Đầu cầu Hữu Nghị
Đất ở đô thị 13.900.000 9.480.000 7.900.000 5.220.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã 3 giao nhau đường Hoà Bình - Đài tưởng niệm
Đất ở đô thị 9.480.000 7.900.000 5.220.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Đức Thọ
Ngã 3 giao nhau đường Lý Nam Đế, Phan Bội Châu - Đường Đinh Tiên Hoàng (cầu Đúng cũ)
Đất ở đô thị 9.480.000 7.900.000 5.220.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 3.950.000 3.160.000
Phường Hòa Bình Đường Lạc Long Quân
Đường Thịnh Lang - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 3.950.000 3.160.000
Phường Hòa Bình Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phùng Hưng - Đến ngõ 112 đường Thịnh Lang
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 3.950.000 3.160.000
Phường Hòa Bình Đường 565
Đường Thịnh Lang - Cổng Trung đoàn 565
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 3.950.000 3.160.000
Phường Hòa Bình Đường phố Ông Đùng
Đường Lê Thánh Tông - Suối Đúng
Đất ở đô thị 5.270.000 4.480.000 3.200.000 2.240.000
Phường Hòa Bình Đường Hòa Bình
Ngã 3 giao nhau Phùng Hưng - Ngầm Dè
Đất ở đô thị 10.420.000 8.690.000 7.110.000 4.900.000
Phường Hòa Bình Đường Hòa Bình
Ngầm Dè - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 4.950.000 3.520.000 2.560.000 2.240.000
Phường Hòa Bình Đường Hòa Bình
Đường Lê Thánh Tông - Đập thủy điện Hoà Bình
Đất ở đô thị 4.420.000 3.480.000 3.000.000 2.530.000
Phường Hòa Bình Đường Hòa Bình
Đập thủy điện Hoà Bình - Ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (nhà tròn)
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Âu Cơ
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa
Đất ở đô thị 4.420.000 3.480.000 3.000.000 2.530.000
Phường Hòa Bình Đường Hữu Nghị
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Ngã ba giao đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 18.950.000 15.800.000 12.160.000 9.480.000
Phường Hòa Bình Đường Mai Thúc Loan
Ngã ba giao nhau đường Hoàng Văn Thụ - Giao đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 13.900.000 9.480.000 7.900.000 5.220.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba cảng nghiêng - Đầu cầu đúng cũ (Nhà tù Hòa Bình)
Đất ở đô thị 10.420.000 8.690.000 7.110.000 4.900.000
Phường Hòa Bình Đường Phạm Hồng Thái
Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 4.950.000 3.520.000 2.560.000 2.240.000
Phường Hòa Bình Đường Bùi Thị Xuân
Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 4.950.000 3.520.000 2.560.000 2.240.000
Phường Hòa Bình Đường Bà Đà
Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 4.950.000 3.520.000 2.560.000 2.240.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Biểu
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hữu nghị
Đất ở đô thị 4.950.000 3.520.000 2.560.000 2.240.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Thái Tổ
Đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa
Đất ở đô thị 3.480.000 3.010.000 2.540.000 1.740.000
Phường Hòa Bình Đường Đào Duy Anh
Đường Hoà Bình - Đường Lý Thái Tổ (Trường chính trị cũ)
Đất ở đô thị 3.480.000 3.010.000 2.540.000 1.740.000
Phường Hòa Bình Nguyễn Văn Hậu
Đường Trương Hán Siêu - Đường Thịnh Minh
Đất ở đô thị 15.790.000 12.160.000 9.480.000 6.160.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Quý Cáp
Vòng xuyến trường chính trị - Giáp địa phận Phường Tân Hoà
Đất ở đô thị 12.210.000 9.520.000 6.190.000 4.760.000
Phường Hòa Bình Đường phố Vĩnh Điều
Đường Trương Hán Siêu - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 6.210.000 4.780.000 3.190.000 1.920.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Nhân Tông
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phùng Hưng
Đất ở đô thị 6.210.000 4.780.000 3.190.000 1.920.000
Phường Hòa Bình Đường Thịnh Minh
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường
Đất ở đô thị 6.210.000 4.780.000 3.190.000 1.920.000
Phường Hòa Bình Đường Đê Thịnh Lang
Ngã tư Cầu Hữu Nghị - Đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 6.210.000 4.780.000 3.190.000 1.920.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Hòa Bình (nhà tròn) - Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 66.300.000 55.250.000 34.730.000 28.420.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi - Ngã tư cầu Hòa Bình
Đất ở đô thị 75.770.000 66.300.000 55.250.000 28.420.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Ngã tư cầu Hòa Bình - Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 66.300.000 55.250.000 34.730.000 28.420.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú - Đầu cầu Đen
Đất ở đô thị 43.460.000 34.770.000 28.450.000 23.710.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Cuối cầu Đen - Đầu cầu Trắng
Đất ở đô thị 40.000.000 32.730.000 27.280.000 24.000.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Đầu cầu Trắng - Đường Võ Chí Công
Đất ở đô thị 23.680.000 20.840.000 13.110.000 7.900.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Hưng Đạo
Điểm giao nhau với đường An Dương Vương - Sở Y tế cũ
Đất ở đô thị 66.300.000 55.250.000 34.730.000 28.420.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Hưng Đạo
Hết Sở Y tế cũ - Cầu Hữu Nghị
Đất ở đô thị 63.000.000 50.400.000 41.240.000 34.370.000
Phường Hòa Bình Đường Chi Lăng
Ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 66.300.000 55.250.000 34.730.000 28.420.000
Phường Hòa Bình Đường Chi Lăng
Từ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Vũ Thơ (đường đê Quỳnh Lâm cũ)
Đất ở đô thị 23.680.000 20.840.000 13.110.000 7.900.000
Phường Hòa Bình Đường đê Đà Giang
Đường Hoà Bình - Cầu Hoà Bình
Đất ở đô thị 55.250.000 28.420.000 17.050.000 14.210.000
Phường Hòa Bình Đường đê Đà Giang
Đầu cầu Hòa Bình - Cầu Hữu Nghị
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Cù Chính Lan - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Mạc Thị Bưởi
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Điện Biên Phủ
Đường Chi Lăng - Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Chu Văn An
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Phú
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Ngô Quyền
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Huệ
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Hai Bà Trưng
Đường Ngô Quyền - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Đặng Dung
Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường An Dương Vương
Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Tự Trọng
Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang
Đất ở đô thị 17.050.000 14.210.000 10.740.000 7.740.000
Phường Hòa Bình Đường Hoàng Diệu
Đường Hai Bà Trưng - Đê Đà Giang
Đất ở đô thị 17.050.000 14.210.000 10.740.000 7.740.000
Phường Hòa Bình Đường Trang Nghiêm
Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Tô Hiến Thành
Đường Cù Chính Lan - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Tăng Bạt Hổ
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường An Hòa
Đê Đà Giang - Hết đường
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Hồng Phong
Đường Chi Lăng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Cao Bá Quát
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giao nhau với đường Lý Tự Trọng, đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Quang Khải
Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Bình Trọng
Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Ngô Thị Nhậm
Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Du
Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Phố Trần Nguyên Hãn
Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Sỹ Liên
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Ngô Sỹ Liên
Đường Lê Lợi - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Chu Trinh
Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Yết Kiêu
Đường Hai Bà Trưng - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Quý Đôn
Đê Đà Giang - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Đồng Nhân
Đường Đặng Dung - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Tỉnh hội Phụ nữ
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị 10.740.000 7.740.000 4.430.000 3.480.000
Phường Hòa Bình Đường Triệu Quang Phục
Đường An Dương Vương - Hết đường
Đất ở đô thị 7.790.000 4.460.000 3.500.000 3.030.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường An Dương Vương - Hết đường
Đất ở đô thị 3.480.000 3.010.000 2.540.000 1.740.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Quốc Toản
Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường Bế Văn Đàn
Giáp đường Cù Chính Lan - Tiếp giáp ngõ 23 đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Huy Chú
Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Thái Học
Giáp đê Đà Giang - Giáp ngõ 41 đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Khuyến
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Đình Phùng
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Nhật Duật
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Đê Đà Giang
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Phố Kim Đồng
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Trãi
Giáp đường Cù Chính Lan - Khu dân cư Vĩnh Hà
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Công Trứ
Giao ngõ 254 đường Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường Minh Khai
Giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Giao nhau với đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Kế Bính
Giáp đường Cù Chính Lan - Giao Nhau với đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Tri Phương
Giáp đường Cù Chính Lan - Giao nhau với đường Nguyễn Công Chứ
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Đình Chiểu
Giáp đường Cù Chính Lan - Ngõ 105
Đất ở đô thị 7.500.000 5.630.000 3.750.000 2.900.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Đình Chiểu
Ngõ 105 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 5.580.000 3.990.000 2.870.000 1.600.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Ngọc Hân
Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường
Đất ở đô thị 5.270.000 4.480.000 3.200.000 2.240.000
Phường Hòa Bình Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13, 14
Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường
Đất ở đô thị 5.270.000 4.480.000 3.200.000 2.240.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Lang
Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Lý Thánh Tông
Đất ở đô thị 31.570.000 23.680.000 15.790.000 7.900.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Duẩn
Điểm ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Chi Lăng kéo dài
Đất ở đô thị 31.570.000 23.680.000 15.790.000 7.900.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Thánh Tông
Ngã 3 giao nhau vơi đường Phan Lang - Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ
Đất ở đô thị 31.570.000 23.680.000 15.790.000 7.900.000
Phường Hòa Bình Đường Madeleine Colani
Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ - Đến tiếp giáp đường trước khu đất quy hoạch KDC tổ 5 phường Quỳnh Lâm cũ
Đất ở đô thị 30.000.000 22.500.000 18.300.000 12.750.000
Phường Hòa Bình Đường Đào An Thái
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thánh Tông (hồ điều hòa)
Đất ở đô thị 23.680.000 20.840.000 13.110.000 7.900.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Hòa
Đường Đào An Thái - Đường Phan Lang
Đất ở đô thị 23.680.000 20.840.000 13.110.000 7.900.000
Phường Hòa Bình Đường Vũ Thơ (Đường mặt đê Quỳnh Lâm cũ)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 4.800.000 3.600.000
Phường Hòa Bình Đường Tôn Đức Thắng
Đường Cù Chính Lan - Giáp phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 15.000.000 8.580.000 6.430.000 5.150.000
Phường Hòa Bình Đường Võ Chí Công
Đường Cù Chính Lan - Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 12.000.000 9.600.000
Phường Hòa Bình Đường Võ Chí Công
Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc - Giáp phường Kỳ Sơn
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 12.000.000 9.600.000
Phường Hòa Bình Đường Võ Chí Công
Cổng trào tổ dân phố xóm Miều (đường Hòa Lạc - Hòa Bình) - Giáp phường Kỳ Sơn
Đất ở đô thị 11.900.000 9.520.000 7.940.000 6.350.000
Phường Hòa Bình Đường Phùng Chí Kiên
Đường Võ Chí Công - Cổng sân Gôn
Đất ở đô thị 9.480.000 7.900.000 5.220.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Đường Phùng Khắc Khoan
Đường Võ Chí Công - Giáp phường Kỳ Sơn (trừ Dự án Trung Minh A, Trung Minh B)
Đất ở đô thị 6.320.000 3.950.000 3.160.000 2.370.000
Phường Hòa Bình Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom
-
Đất ở đô thị 27.000.000 22.500.000 19.800.000 12.450.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 mét (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 -
Đất ở đô thị 7.790.000 4.460.000 3.500.000 3.030.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5 m đến 4 m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 -
Đất ở đô thị 4.420.000 3.480.000 3.000.000 2.530.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các thửa đất nằm trong khu Quy hoạch tổ dân phố 02 (Công ty CP Hoàng sơn) các lô đất có mặt đường 10,5 m -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.900.000 6.320.000 3.950.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng trên 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) -
Đất ở đô thị 3.160.000 2.530.000 1.900.000 1.580.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4 m thuộc tổ 7 và 17 -
Đất ở đô thị 2.210.000 1.740.000 1.390.000 870.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4 m -
Đất ở đô thị 1.390.000 1.220.000 1.050.000 700.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5 m -
Đất ở đô thị 1.030.000 850.000 700.000 530.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9 -
Đất ở đô thị 5.850.000 4.650.000 3.830.000 2.330.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ven đầm Thịnh Lang -
Đất ở đô thị 4.740.000 3.950.000 2.690.000 1.740.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4 m trở lên (Thịnh Lang cũ) -
Đất ở đô thị 4.740.000 3.950.000 2.690.000 1.740.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5 m đến 4 m -
Đất ở đô thị 3.160.000 2.530.000 1.900.000 1.580.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5 m đến 2,5 m -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.270.000 1.140.000 840.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5 m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang cũ -
Đất ở đô thị 1.270.000 800.000 640.000 480.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15 m trở lên -
Đất ở đô thị 30.000.000 22.500.000 18.300.000 12.750.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15 m -
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 14.700.000 9.000.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng trên 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ -
Đất ở đô thị 5.580.000 3.990.000 2.870.000 1.600.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường rộng trên 5 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9); Các đường rộng từ 4 m đến 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất ở đô thị 3.160.000 2.530.000 1.900.000 1.580.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường độ rộng từ 4 m đến 5 m (trừ: các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu); Đường rộng từ 3 m đến 4 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất ở đô thị 2.430.000 2.110.000 1.790.000 1.380.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường độ rộng từ 3 m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.270.000 1.140.000 840.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ -
Đất ở đô thị 1.270.000 800.000 640.000 480.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng dưới 2 m Quỳnh Lâm cũ -
Đất ở đô thị 1.000.000 670.000 500.000 340.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ r -
Đất ở đô thị 2.530.000 1.980.000 1.590.000 1.050.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 -
Đất ở đô thị 1.790.000 1.440.000 900.000 720.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4 m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.530.000 1.900.000 1.430.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5 mét đến 4 mét; Đường trục chính tổ 08 -
Đất ở đô thị 2.530.000 2.060.000 1.590.000 1.050.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nhánh trục chính tổ 8; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét đến 2,5 mét -
Đất ở đô thị 2.210.000 1.740.000 1.390.000 870.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét -
Đất ở đô thị 1.060.000 890.000 810.000 710.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường hiện trạng trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen (trừ đường Nguyễn Đình Chiểu) -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 3.950.000 3.160.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 3.950.000 3.160.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng trên 4 m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh -
Đất ở đô thị 5.270.000 4.480.000 3.200.000 2.240.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh -
Đất ở đô thị 3.480.000 3.010.000 2.540.000 1.740.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh; Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết -
Đất ở đô thị 1.790.000 1.260.000 1.080.000 720.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.900.000 6.320.000 3.950.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng trên 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất ở đô thị 4.000.000 3.040.000 2.080.000 1.600.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng trên 5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 4 m đến 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất ở đô thị 3.160.000 2.530.000 1.900.000 1.580.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng trên từ 3,5 m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến dưới 4 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất ở đô thị 2.430.000 2.110.000 1.790.000 1.380.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng trên từ 2,5 m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất ở đô thị 1.580.000 1.270.000 790.000 480.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng dưới 2,5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất ở đô thị 1.000.000 670.000 500.000 340.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) -
Đất ở đô thị 14.210.000 10.740.000 7.740.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà -
Đất ở đô thị 13.200.000 9.900.000 8.250.000 6.750.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 -
Đất ở đô thị 13.200.000 9.900.000 8.250.000 6.750.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình -
Đất ở đô thị 9.480.000 7.900.000 5.220.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 -
Đất ở đô thị 9.480.000 7.900.000 5.220.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 3.950.000 3.160.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 3.950.000 3.160.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu An cư xanh -
Đất ở đô thị 13.200.000 9.900.000 8.250.000 6.750.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà -
Đất ở đô thị 13.200.000 9.900.000 8.250.000 6.750.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa -
Đất ở đô thị 13.200.000 9.900.000 8.250.000 6.750.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường quy hoạch khu dân cư tổ 15 (công ty TNHH An Cường) -
Đất ở đô thị 10.420.000 8.690.000 7.110.000 4.900.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 -
Đất ở đô thị 8.740.000 7.160.000 4.930.000 3.500.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) -
Đất ở đô thị 8.250.000 6.750.000 4.650.000 3.300.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng -
Đất ở đô thị 8.250.000 6.750.000 4.650.000 3.300.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 -
Đất ở đô thị 8.740.000 7.160.000 4.930.000 3.500.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5 m -
Đất ở đô thị 18.950.000 15.800.000 12.160.000 9.480.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Ngã ba trường Chính trị đến ngã tư cầu Thống Nhất -
Đất ở đô thị 18.950.000 15.800.000 12.160.000 9.480.000
Phường Hòa Bình Ngõ 335 Cù Chính Lan (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Đường Cù Chính Lan - Trường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27 m và mặt cắt đường 22,5 m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc) -
Đất ở đô thị 15.790.000 12.160.000 9.480.000 6.160.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngõ có độ rộng 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh cũ (Khắc phục cấp bách sạt lở) -
Đất ở đô thị 6.100.000 4.490.000 3.480.000 2.280.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu dân cư và tái định cư Nà Chằm thuộc tổ dân phố Miều -
Đất ở đô thị 6.320.000 3.950.000 3.160.000 2.370.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân -
Đất ở đô thị 18.950.000 15.800.000 12.160.000 9.480.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư tổ 1 phường Tân Thịnh -
Đất ở đô thị 18.950.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5 m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5 m -
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 3.950.000 3.160.000
Phường Hòa Bình Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Các lô đất tiếp giáp đường Phan Huy Chú, Tiếp giáp với phường Đồng Tiến cũ đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị 15.790.000 12.160.000 9.480.000 6.160.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5 m (lòng đường 5,5 m) -
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất thuộc tổ 1, tổ 2, tổ 3 tiếp giáp đường QH khu dân cư Vĩnh Hà -
Đất ở đô thị 13.160.000 7.930.000 6.980.000 5.240.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15 m và 10,5 m; 15 m và 15 m (lòng đường 7,5 m và 5,5 m) -
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5 m) -
Đất ở đô thị 23.680.000 20.840.000 13.110.000 7.900.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư cầu Hữu Nghị (Hòa Bình 2) (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) -
Đất ở đô thị 23.680.000 20.840.000 13.110.000 7.900.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15 m (lòng đường 7,5 m) -
Đất ở đô thị 20.840.000 13.110.000 7.900.000 6.950.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16 m) -
Đất ở đô thị 15.790.000 12.160.000 9.480.000 6.160.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5 m) -
Đất ở đô thị 12.160.000 9.480.000 6.160.000 4.740.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 16 m) -
Đất ở đô thị 18.950.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5 m) -
Đất ở đô thị 12.160.000 9.480.000 6.160.000 4.740.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ -
Đất ở đô thị 12.160.000 9.480.000 6.160.000 4.740.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5 m -
Đất ở đô thị 12.160.000 9.480.000 6.160.000 4.740.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Ngõ 44 đường Trần Quý Cáp (Khu Sông Đà 12) -
Đất ở đô thị 12.160.000 9.480.000 6.160.000 4.740.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Ngõ 60 đường Trần Quý Cáp (khu Sông Đà 12) -
Đất ở đô thị 9.480.000 7.900.000 5.220.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang cũ -
Đất ở đô thị 15.790.000 12.160.000 9.480.000 6.160.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các thửa đất thuộc khu dân cư hiện hữu tiếp giáp với khu quy hoạch tái định cư tổ 9 -
Đất ở đô thị 5.900.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường dẫn từ đường Trương Hán Siêu đến đê ngòi Dong (đê Thịnh Lang) -
Đất ở đô thị 5.900.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư (cầu Hòa Bình 1) -
Đất ở đô thị 9.480.000 7.900.000 5.220.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Lô góc -
Đất ở đô thị 7.270.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Lô trong -
Đất ở đô thị 6.320.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Lô góc -
Đất ở đô thị 7.270.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Lô trong -
Đất ở đô thị 6.320.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 -
Đất ở đô thị 9.480.000 7.900.000 5.220.000 4.430.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (lô 23, 24, 54) -
Đất ở đô thị 41.680.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô 1, 4, 5, 14, 15, 32, 33, 42, 45, 52, 53) -
Đất ở đô thị 39.890.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô số 2; 3; 6 đến 13; 16 đến 22; từ 25 đến 31; từ 34 đến 41; từ 44 đến 51) -
Đất ở đô thị 38.200.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá -
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Đường Đặng Thuỳ Trâm
Ngã 5 đường Đinh Tiên Hoàng, Lê Thánh Tông - Km0+330
Đất TM-DV đô thị 25.470.000 19.100.000 12.740.000 9.360.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Minh Đạm
Ngã năm đường Đinh Tiên Hoàng, Trương Hán Siêu - Đường Lê Tháng Tông (Ngã 5 xổ số)
Đất TM-DV đô thị 25.470.000 19.100.000 12.740.000 9.360.000
Phường Hòa Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - Cổng chợ Tân Thịnh
Đất TM-DV đô thị 25.470.000 19.100.000 12.740.000 9.360.000
Phường Hòa Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Cổng chợ Tân Thịnh - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 5.310.000 4.250.000 2.660.000 2.130.000
Phường Hòa Bình Đường Thịnh Lang
Ngã 5 đường Trương Hán Siêu, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 25.470.000 19.100.000 12.740.000 9.360.000
Phường Hòa Bình Đường Thịnh Lang
Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao với đường Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị 23.350.000 14.860.000 12.740.000 10.620.000
Phường Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu
Ngã 5 đường Lê Thánh Tông, đường Thịnh Lang, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu
Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ)
Đất TM-DV đô thị 14.860.000 12.740.000 10.620.000 8.230.000
Phường Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu
Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) - Giáp địa phận phường Tân Hòa
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 10.620.000 8.230.000 6.380.000
Phường Hòa Bình Đường Hoàng Văn Thụ
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Cầu Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Bội Châu
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 10.620.000 8.230.000 6.380.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông
Đường Lý Nam Đế - Bưu điện 500 số
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 10.620.000 8.230.000 6.380.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông
Bưu điện 500 số - Giao nhau với đường Lê Minh Đạm
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 6.380.000 5.310.000 3.510.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông
Giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Giao nhau với đường Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 4.810.000 3.340.000 2.410.000
Phường Hòa Bình Đường Phùng Hưng
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Khu dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang (cũ)
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 6.380.000 5.310.000 3.510.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Nam Đế
Cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) - Giao với đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 6.380.000 5.310.000 3.510.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Nam Đế
Giao với đường Phan Bội Châu - Giao với đường Lê Thánh Tông, Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 6.380.000 5.310.000 3.510.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Nam Đế
Khu dân cư sao vàng - Đầu cầu Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 6.380.000 5.310.000 3.510.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã 3 giao nhau đường Hoà Bình - Đài tưởng niệm
Đất TM-DV đô thị 6.380.000 5.310.000 3.510.000 2.990.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Đức Thọ
Ngã 3 giao nhau đường Lý Nam Đế, Phan Bội Châu - Đường Đinh Tiên Hoàng (cầu Đúng cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.380.000 5.310.000 3.510.000 2.990.000
Phường Hòa Bình Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 5.310.000 4.250.000 2.660.000 2.130.000
Phường Hòa Bình Đường Lạc Long Quân
Đường Thịnh Lang - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 5.310.000 4.250.000 2.660.000 2.130.000
Phường Hòa Bình Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phùng Hưng - Đến ngõ 112 đường Thịnh Lang
Đất TM-DV đô thị 5.310.000 4.250.000 2.660.000 2.130.000
Phường Hòa Bình Đường 565
Đường Thịnh Lang - Cổng Trung đoàn 565
Đất TM-DV đô thị 5.310.000 4.250.000 2.660.000 2.130.000
Phường Hòa Bình Đường phố Ông Đùng
Đường Lê Thánh Tông - Suối Đúng
Đất TM-DV đô thị 3.550.000 3.030.000 2.160.000 1.510.000
Phường Hòa Bình Đường Hòa Bình
Ngã 3 giao nhau Phùng Hưng - Ngầm Dè
Đất TM-DV đô thị 7.030.000 5.850.000 4.780.000 3.330.000
Phường Hòa Bình Đường Hòa Bình
Ngầm Dè - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.430.000 1.720.000 1.510.000
Phường Hòa Bình Đường Hòa Bình
Đường Lê Thánh Tông - Đập thủy điện Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị 2.980.000 2.400.000 2.020.000 1.710.000
Phường Hòa Bình Đường Hòa Bình
Đập thủy điện Hoà Bình - Ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (nhà tròn)
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Âu Cơ
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa
Đất TM-DV đô thị 2.980.000 2.400.000 2.020.000 1.710.000
Phường Hòa Bình Đường Hữu Nghị
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Ngã ba giao đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 10.620.000 8.230.000 6.380.000
Phường Hòa Bình Đường Mai Thúc Loan
Ngã ba giao nhau đường Hoàng Văn Thụ - Giao đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 6.380.000 5.310.000 3.510.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba cảng nghiêng - Đầu cầu đúng cũ (Nhà tù Hòa Bình)
Đất TM-DV đô thị 7.030.000 5.850.000 4.780.000 3.330.000
Phường Hòa Bình Đường Phạm Hồng Thái
Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.430.000 1.720.000 1.510.000
Phường Hòa Bình Đường Bùi Thị Xuân
Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.430.000 1.720.000 1.510.000
Phường Hòa Bình Đường Bà Đà
Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.430.000 1.720.000 1.510.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Biểu
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hữu nghị
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.430.000 1.720.000 1.510.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Thái Tổ
Đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 2.030.000 1.710.000 1.170.000
Phường Hòa Bình Đường Đào Duy Anh
Đường Hoà Bình - Đường Lý Thái Tổ (Trường chính trị cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 2.030.000 1.710.000 1.170.000
Phường Hòa Bình Nguyễn Văn Hậu
Đường Trương Hán Siêu - Đường Thịnh Minh
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 8.230.000 6.380.000 4.140.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Quý Cáp
Vòng xuyến trường chính trị - Giáp địa phận Phường Tân Hoà
Đất TM-DV đô thị 8.270.000 6.400.000 4.160.000 3.210.000
Phường Hòa Bình Đường phố Vĩnh Điều
Đường Trương Hán Siêu - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 4.180.000 3.220.000 2.150.000 1.290.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Nhân Tông
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phùng Hưng
Đất TM-DV đô thị 4.180.000 3.220.000 2.150.000 1.290.000
Phường Hòa Bình Đường Thịnh Minh
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 4.180.000 3.220.000 2.150.000 1.290.000
Phường Hòa Bình Đường Đê Thịnh Lang
Ngã tư Cầu Hữu Nghị - Đường Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 4.180.000 3.220.000 2.150.000 1.290.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Hòa Bình (nhà tròn) - Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 44.560.000 37.140.000 23.350.000 19.100.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi - Ngã tư cầu Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 50.930.000 44.560.000 37.140.000 19.100.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Ngã tư cầu Hòa Bình - Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 44.560.000 37.140.000 23.350.000 19.100.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú - Đầu cầu Đen
Đất TM-DV đô thị 29.220.000 23.380.000 19.130.000 15.940.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Cuối cầu Đen - Đầu cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị 26.890.000 22.000.000 18.340.000 16.200.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Đầu cầu Trắng - Đường Võ Chí Công
Đất TM-DV đô thị 15.930.000 12.320.000 10.080.000 6.160.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Hưng Đạo
Điểm giao nhau với đường An Dương Vương - Sở Y tế cũ
Đất TM-DV đô thị 44.560.000 37.140.000 23.350.000 19.100.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Hưng Đạo
Hết Sở Y tế cũ - Cầu Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 42.340.000 33.880.000 27.720.000 23.100.000
Phường Hòa Bình Đường Chi Lăng
Ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 44.560.000 37.140.000 23.350.000 19.100.000
Phường Hòa Bình Đường Chi Lăng
Từ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Vũ Thơ (đường đê Quỳnh Lâm cũ)
Đất TM-DV đô thị 15.930.000 12.320.000 10.080.000 6.160.000
Phường Hòa Bình Đường đê Đà Giang
Đường Hoà Bình - Cầu Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị 37.140.000 19.100.000 11.460.000 9.550.000
Phường Hòa Bình Đường đê Đà Giang
Đầu cầu Hòa Bình - Cầu Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Cù Chính Lan - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Mạc Thị Bưởi
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Điện Biên Phủ
Đường Chi Lăng - Đường Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Chu Văn An
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Phú
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Ngô Quyền
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Huệ
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Hai Bà Trưng
Đường Ngô Quyền - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Đặng Dung
Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường An Dương Vương
Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Tự Trọng
Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang
Đất TM-DV đô thị 11.470.000 9.550.000 7.220.000 5.210.000
Phường Hòa Bình Đường Hoàng Diệu
Đường Hai Bà Trưng - Đê Đà Giang
Đất TM-DV đô thị 11.470.000 9.550.000 7.220.000 5.210.000
Phường Hòa Bình Đường Trang Nghiêm
Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Tô Hiến Thành
Đường Cù Chính Lan - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Tăng Bạt Hổ
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường An Hòa
Đê Đà Giang - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Hồng Phong
Đường Chi Lăng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Cao Bá Quát
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giao nhau với đường Lý Tự Trọng, đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Quang Khải
Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Bình Trọng
Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Ngô Thị Nhậm
Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Du
Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Phố Trần Nguyên Hãn
Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Sỹ Liên
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Ngô Sỹ Liên
Đường Lê Lợi - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Chu Trinh
Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Yết Kiêu
Đường Hai Bà Trưng - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Quý Đôn
Đê Đà Giang - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Đồng Nhân
Đường Đặng Dung - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Đường Tỉnh hội Phụ nữ
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 7.220.000 5.210.000 2.980.000 2.400.000
Phường Hòa Bình Đường Triệu Quang Phục
Đường An Dương Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 5.240.000 3.000.000 2.420.000 2.040.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường An Dương Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 2.030.000 1.710.000 1.170.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Quốc Toản
Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường Bế Văn Đàn
Giáp đường Cù Chính Lan - Tiếp giáp ngõ 23 đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Huy Chú
Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Thái Học
Giáp đê Đà Giang - Giáp ngõ 41 đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Khuyến
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Đình Phùng
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Nhật Duật
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Đê Đà Giang
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Phố Kim Đồng
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Trãi
Giáp đường Cù Chính Lan - Khu dân cư Vĩnh Hà
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Công Trứ
Giao ngõ 254 đường Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường Minh Khai
Giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Giao nhau với đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Kế Bính
Giáp đường Cù Chính Lan - Giao Nhau với đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Tri Phương
Giáp đường Cù Chính Lan - Giao nhau với đường Nguyễn Công Chứ
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Đình Chiểu
Giáp đường Cù Chính Lan - Ngõ 105
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.780.000 2.590.000 2.010.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Đình Chiểu
Ngõ 105 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 2.690.000 1.940.000 1.080.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Ngọc Hân
Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.550.000 3.030.000 2.160.000 1.510.000
Phường Hòa Bình Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13, 14
Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.550.000 3.030.000 2.160.000 1.510.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Lang
Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Lý Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 21.230.000 15.920.000 10.620.000 5.310.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Duẩn
Điểm ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Chi Lăng kéo dài
Đất TM-DV đô thị 21.230.000 15.920.000 10.620.000 5.310.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Thánh Tông
Ngã 3 giao nhau vơi đường Phan Lang - Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ
Đất TM-DV đô thị 21.230.000 15.920.000 10.620.000 5.310.000
Phường Hòa Bình Đường Madeleine Colani
Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ - Đến tiếp giáp đường trước khu đất quy hoạch KDC tổ 5 phường Quỳnh Lâm cũ
Đất TM-DV đô thị 20.160.000 15.120.000 12.350.000 8.570.000
Phường Hòa Bình Đường Đào An Thái
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thánh Tông (hồ điều hòa)
Đất TM-DV đô thị 15.930.000 12.320.000 10.080.000 6.160.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Hòa
Đường Đào An Thái - Đường Phan Lang
Đất TM-DV đô thị 15.930.000 12.320.000 10.080.000 6.160.000
Phường Hòa Bình Đường Vũ Thơ (Đường mặt đê Quỳnh Lâm cũ)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 8.070.000 5.660.000 3.240.000 2.430.000
Phường Hòa Bình Đường Tôn Đức Thắng
Đường Cù Chính Lan - Giáp phường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 5.760.000 4.320.000 3.460.000
Phường Hòa Bình Đường Võ Chí Công
Đường Cù Chính Lan - Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.690.000 8.070.000 6.460.000
Phường Hòa Bình Đường Võ Chí Công
Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc - Giáp phường Kỳ Sơn
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.690.000 8.070.000 6.460.000
Phường Hòa Bình Đường Võ Chí Công
Cổng trào tổ dân phố xóm Miều (đường Hòa Lạc - Hòa Bình) - Giáp phường Kỳ Sơn
Đất TM-DV đô thị 8.010.000 6.400.000 5.340.000 4.270.000
Phường Hòa Bình Đường Phùng Chí Kiên
Đường Võ Chí Công - Cổng sân Gôn
Đất TM-DV đô thị 6.380.000 5.310.000 3.510.000 2.990.000
Phường Hòa Bình Đường Phùng Khắc Khoan
Đường Võ Chí Công - Giáp phường Kỳ Sơn (trừ Dự án Trung Minh A, Trung Minh B)
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 2.660.000 2.130.000 1.600.000
Phường Hòa Bình Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom
-
Đất TM-DV đô thị 18.150.000 15.120.000 13.360.000 8.370.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 mét (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 -
Đất TM-DV đô thị 5.240.000 3.000.000 2.420.000 2.040.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5 m đến 4 m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 -
Đất TM-DV đô thị 2.980.000 2.400.000 2.020.000 1.710.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các thửa đất nằm trong khu Quy hoạch tổ dân phố 02 (Công ty CP Hoàng sơn) các lô đất có mặt đường 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 6.380.000 5.310.000 4.250.000 2.660.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng trên 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) -
Đất TM-DV đô thị 2.130.000 1.730.000 1.280.000 1.070.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4 m thuộc tổ 7 và 17 -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.170.000 940.000 590.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4 m -
Đất TM-DV đô thị 720.000 590.000 480.000 360.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5 m -
Đất TM-DV đô thị 690.000 550.000 450.000 330.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9 -
Đất TM-DV đô thị 3.940.000 3.150.000 2.630.000 1.620.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ven đầm Thịnh Lang -
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.660.000 1.870.000 1.170.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4 m trở lên (Thịnh Lang cũ) -
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.660.000 1.870.000 1.170.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5 m đến 4 m -
Đất TM-DV đô thị 2.130.000 1.730.000 1.280.000 1.070.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5 m đến 2,5 m -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 860.000 780.000 570.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5 m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang cũ -
Đất TM-DV đô thị 860.000 540.000 440.000 330.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 20.160.000 15.120.000 12.350.000 8.570.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15 m -
Đất TM-DV đô thị 15.120.000 12.100.000 9.890.000 6.050.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng trên 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ -
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 2.690.000 1.940.000 1.250.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường rộng trên 5 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9); Các đường rộng từ 4 m đến 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất TM-DV đô thị 2.130.000 1.730.000 1.280.000 1.070.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường độ rộng từ 4 m đến 5 m (trừ: các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu); Đường rộng từ 3 m đến 4 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 1.430.000 1.210.000 930.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường độ rộng từ 3 m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 860.000 780.000 570.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ -
Đất TM-DV đô thị 860.000 540.000 440.000 330.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng dưới 2 m Quỳnh Lâm cũ -
Đất TM-DV đô thị 680.000 450.000 350.000 230.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ r -
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 1.340.000 1.080.000 720.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 -
Đất TM-DV đô thị 1.210.000 980.000 610.000 490.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4 m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) -
Đất TM-DV đô thị 2.130.000 1.730.000 1.280.000 970.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5 mét đến 4 mét; Đường trục chính tổ 08 -
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 1.340.000 1.080.000 720.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nhánh trục chính tổ 8; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét đến 2,5 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.170.000 940.000 590.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét -
Đất TM-DV đô thị 720.000 600.000 540.000 490.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường hiện trạng trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen (trừ đường Nguyễn Đình Chiểu) -
Đất TM-DV đô thị 5.310.000 4.250.000 2.660.000 2.130.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 -
Đất TM-DV đô thị 5.310.000 4.250.000 2.660.000 2.130.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng trên 4 m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh -
Đất TM-DV đô thị 3.550.000 3.030.000 2.160.000 1.510.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 2.030.000 1.710.000 1.170.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh; Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết -
Đất TM-DV đô thị 1.210.000 860.000 730.000 490.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc -
Đất TM-DV đô thị 6.380.000 5.310.000 4.250.000 2.660.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng trên 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 2.050.000 1.410.000 1.080.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng trên 5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 4 m đến 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.130.000 1.730.000 1.280.000 1.070.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng trên từ 3,5 m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến dưới 4 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 1.430.000 1.210.000 930.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng trên từ 2,5 m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.070.000 860.000 540.000 330.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng dưới 2,5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất TM-DV đô thị 680.000 450.000 350.000 230.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) -
Đất TM-DV đô thị 9.560.000 7.220.000 5.210.000 2.980.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà -
Đất TM-DV đô thị 8.890.000 7.170.000 5.800.000 3.590.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 -
Đất TM-DV đô thị 8.890.000 7.170.000 5.800.000 3.590.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình -
Đất TM-DV đô thị 6.380.000 5.310.000 3.510.000 2.990.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 -
Đất TM-DV đô thị 6.380.000 5.310.000 3.510.000 2.990.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân -
Đất TM-DV đô thị 5.310.000 4.250.000 2.660.000 2.130.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh -
Đất TM-DV đô thị 5.310.000 4.250.000 2.660.000 2.130.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu An cư xanh -
Đất TM-DV đô thị 8.890.000 7.170.000 5.800.000 3.590.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà -
Đất TM-DV đô thị 8.890.000 7.170.000 5.800.000 3.590.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa -
Đất TM-DV đô thị 8.890.000 7.170.000 5.800.000 3.590.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường quy hoạch khu dân cư tổ 15 (công ty TNHH An Cường) -
Đất TM-DV đô thị 7.030.000 5.850.000 4.780.000 3.330.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 4.810.000 3.340.000 2.410.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) -
Đất TM-DV đô thị 8.890.000 7.170.000 5.800.000 3.590.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng -
Đất TM-DV đô thị 8.890.000 7.170.000 5.800.000 3.590.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 4.810.000 3.340.000 2.410.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 10.620.000 8.230.000 6.380.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Ngã ba trường Chính trị đến ngã tư cầu Thống Nhất -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 10.620.000 8.230.000 6.380.000
Phường Hòa Bình Ngõ 335 Cù Chính Lan (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Đường Cù Chính Lan - Trường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27 m và mặt cắt đường 22,5 m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc) -
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 8.230.000 6.380.000 4.140.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngõ có độ rộng 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh cũ (Khắc phục cấp bách sạt lở) -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.030.000 2.340.000 1.530.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu dân cư và tái định cư Nà Chằm thuộc tổ dân phố Miều -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 2.660.000 2.130.000 1.600.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 10.620.000 8.230.000 6.380.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư tổ 1 phường Tân Thịnh -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 6.380.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 5.310.000 4.250.000 2.660.000 2.130.000
Phường Hòa Bình Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Các lô đất tiếp giáp đường Phan Huy Chú, Tiếp giáp với phường Đồng Tiến cũ đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 8.230.000 6.380.000 4.140.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5 m (lòng đường 5,5 m) -
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất thuộc tổ 1, tổ 2, tổ 3 tiếp giáp đường QH khu dân cư Vĩnh Hà -
Đất TM-DV đô thị 8.850.000 5.330.000 4.690.000 3.520.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15 m và 10,5 m; 15 m và 15 m (lòng đường 7,5 m và 5,5 m) -
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 15.930.000 14.070.000 8.820.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5 m) -
Đất TM-DV đô thị 15.930.000 12.320.000 10.080.000 6.160.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư cầu Hữu Nghị (Hòa Bình 2) (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) -
Đất TM-DV đô thị 15.930.000 12.320.000 10.080.000 6.160.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15 m (lòng đường 7,5 m) -
Đất TM-DV đô thị 14.060.000 8.820.000 5.310.000 4.680.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16 m) -
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 8.230.000 6.380.000 4.140.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5 m) -
Đất TM-DV đô thị 8.230.000 6.380.000 4.140.000 3.190.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 16 m) -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5 m) -
Đất TM-DV đô thị 8.230.000 6.380.000 4.140.000 3.190.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ -
Đất TM-DV đô thị 8.230.000 6.380.000 4.140.000 3.190.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 8.230.000 6.380.000 4.140.000 3.190.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Ngõ 44 đường Trần Quý Cáp (Khu Sông Đà 12) -
Đất TM-DV đô thị 8.230.000 6.380.000 4.140.000 3.190.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Ngõ 60 đường Trần Quý Cáp (khu Sông Đà 12) -
Đất TM-DV đô thị 6.380.000 5.310.000 3.510.000 2.990.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang cũ -
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 8.230.000 6.380.000 4.140.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các thửa đất thuộc khu dân cư hiện hữu tiếp giáp với khu quy hoạch tái định cư tổ 9 -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường dẫn từ đường Trương Hán Siêu đến đê ngòi Dong (đê Thịnh Lang) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư (cầu Hòa Bình 1) -
Đất TM-DV đô thị 6.380.000 5.310.000 3.510.000 2.990.000
Phường Hòa Bình Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Lô góc -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Lô trong -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Lô góc -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Lô trong -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 -
Đất TM-DV đô thị 6.380.000 5.310.000 3.510.000 2.990.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (lô 23, 24, 54) -
Đất TM-DV đô thị 20.700.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô 1, 4, 5, 14, 15, 32, 33, 42, 45, 52, 53) -
Đất TM-DV đô thị 19.800.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô số 2; 3; 6 đến 13; 16 đến 22; từ 25 đến 31; từ 34 đến 41; từ 44 đến 51) -
Đất TM-DV đô thị 20.700.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá -
Đất TM-DV đô thị 700.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Đường Đặng Thuỳ Trâm
Ngã 5 đường Đinh Tiên Hoàng, Lê Thánh Tông - Km0+330
Đất SX-KD đô thị 22.290.000 16.720.000 11.150.000 8.230.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Minh Đạm
Ngã năm đường Đinh Tiên Hoàng, Trương Hán Siêu - Đường Lê Tháng Tông (Ngã 5 xổ số)
Đất SX-KD đô thị 22.290.000 16.720.000 11.150.000 8.230.000
Phường Hòa Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - Cổng chợ Tân Thịnh
Đất SX-KD đô thị 22.290.000 16.720.000 11.150.000 8.230.000
Phường Hòa Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Cổng chợ Tân Thịnh - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 4.660.000 3.720.000 2.400.000 1.870.000
Phường Hòa Bình Đường Thịnh Lang
Ngã 5 đường Trương Hán Siêu, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 22.290.000 16.720.000 11.150.000 8.230.000
Phường Hòa Bình Đường Thịnh Lang
Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao với đường Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 20.430.000 13.000.000 11.150.000 9.290.000
Phường Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu
Ngã 5 đường Lê Thánh Tông, đường Thịnh Lang, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu
Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ)
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 11.150.000 9.290.000 7.170.000
Phường Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu
Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) - Giáp địa phận phường Tân Hòa
Đất SX-KD đô thị 11.160.000 9.290.000 7.170.000 5.580.000
Phường Hòa Bình Đường Hoàng Văn Thụ
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Cầu Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Bội Châu
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 11.160.000 9.290.000 7.170.000 5.580.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông
Đường Lý Nam Đế - Bưu điện 500 số
Đất SX-KD đô thị 11.160.000 9.290.000 7.170.000 5.580.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông
Bưu điện 500 số - Giao nhau với đường Lê Minh Đạm
Đất SX-KD đô thị 8.240.000 5.580.000 4.650.000 3.070.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông
Giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Giao nhau với đường Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 5.220.000 4.280.000 2.950.000 2.070.000
Phường Hòa Bình Đường Phùng Hưng
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Khu dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang (cũ)
Đất SX-KD đô thị 8.240.000 5.580.000 4.650.000 3.070.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Nam Đế
Cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) - Giao với đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 8.240.000 5.580.000 4.650.000 3.070.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Nam Đế
Giao với đường Phan Bội Châu - Giao với đường Lê Thánh Tông, Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 8.240.000 5.580.000 4.650.000 3.070.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Nam Đế
Khu dân cư sao vàng - Đầu cầu Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 8.240.000 5.580.000 4.650.000 3.070.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã 3 giao nhau đường Hoà Bình - Đài tưởng niệm
Đất SX-KD đô thị 5.580.000 4.660.000 3.070.000 2.660.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Đức Thọ
Ngã 3 giao nhau đường Lý Nam Đế, Phan Bội Châu - Đường Đinh Tiên Hoàng (cầu Đúng cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.580.000 4.660.000 3.070.000 2.660.000
Phường Hòa Bình Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 4.660.000 3.720.000 2.400.000 1.870.000
Phường Hòa Bình Đường Lạc Long Quân
Đường Thịnh Lang - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 4.660.000 3.720.000 2.400.000 1.870.000
Phường Hòa Bình Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phùng Hưng - Đến ngõ 112 đường Thịnh Lang
Đất SX-KD đô thị 4.660.000 3.720.000 2.400.000 1.870.000
Phường Hòa Bình Đường 565
Đường Thịnh Lang - Cổng Trung đoàn 565
Đất SX-KD đô thị 4.660.000 3.720.000 2.400.000 1.870.000
Phường Hòa Bình Đường phố Ông Đùng
Đường Lê Thánh Tông - Suối Đúng
Đất SX-KD đô thị 3.110.000 2.700.000 1.890.000 1.330.000
Phường Hòa Bình Đường Hòa Bình
Ngã 3 giao nhau Phùng Hưng - Ngầm Dè
Đất SX-KD đô thị 6.130.000 5.180.000 4.250.000 2.930.000
Phường Hòa Bình Đường Hòa Bình
Ngầm Dè - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 2.960.000 2.070.000 1.510.000 1.330.000
Phường Hòa Bình Đường Hòa Bình
Đường Lê Thánh Tông - Đập thủy điện Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị 2.610.000 2.050.000 1.770.000 1.500.000
Phường Hòa Bình Đường Hòa Bình
Đập thủy điện Hoà Bình - Ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (nhà tròn)
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Âu Cơ
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa
Đất SX-KD đô thị 2.610.000 2.050.000 1.770.000 1.500.000
Phường Hòa Bình Đường Hữu Nghị
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Ngã ba giao đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 11.160.000 9.290.000 7.170.000 5.580.000
Phường Hòa Bình Đường Mai Thúc Loan
Ngã ba giao nhau đường Hoàng Văn Thụ - Giao đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 8.240.000 5.580.000 4.650.000 3.070.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba cảng nghiêng - Đầu cầu đúng cũ (Nhà tù Hòa Bình)
Đất SX-KD đô thị 6.130.000 5.180.000 4.250.000 2.930.000
Phường Hòa Bình Đường Phạm Hồng Thái
Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.960.000 2.070.000 1.510.000 1.330.000
Phường Hòa Bình Đường Bùi Thị Xuân
Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng - Đường Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 2.960.000 2.070.000 1.510.000 1.330.000
Phường Hòa Bình Đường Bà Đà
Đường Phùng Hưng - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 2.960.000 2.070.000 1.510.000 1.330.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Biểu
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Hữu nghị
Đất SX-KD đô thị 2.960.000 2.070.000 1.510.000 1.330.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Thái Tổ
Đường Hoà Bình - Giáp địa phận phường Tân Hòa
Đất SX-KD đô thị 2.060.000 1.780.000 1.500.000 1.030.000
Phường Hòa Bình Đường Đào Duy Anh
Đường Hoà Bình - Đường Lý Thái Tổ (Trường chính trị cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.060.000 1.780.000 1.500.000 1.030.000
Phường Hòa Bình Nguyễn Văn Hậu
Đường Trương Hán Siêu - Đường Thịnh Minh
Đất SX-KD đô thị 9.290.000 7.170.000 5.580.000 3.630.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Quý Cáp
Vòng xuyến trường chính trị - Giáp địa phận Phường Tân Hoà
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.600.000 3.650.000 2.800.000
Phường Hòa Bình Đường phố Vĩnh Điều
Đường Trương Hán Siêu - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 3.660.000 2.820.000 1.890.000 1.130.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Nhân Tông
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 3.660.000 2.820.000 1.890.000 1.130.000
Phường Hòa Bình Đường Thịnh Minh
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.660.000 2.820.000 1.890.000 1.130.000
Phường Hòa Bình Đường Đê Thịnh Lang
Ngã tư Cầu Hữu Nghị - Đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 3.660.000 2.820.000 1.890.000 1.130.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Hòa Bình (nhà tròn) - Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 33.420.000 32.490.000 20.430.000 16.720.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi - Ngã tư cầu Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 38.200.000 33.420.000 32.490.000 16.720.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Ngã tư cầu Hòa Bình - Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 33.420.000 32.490.000 20.430.000 16.720.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú - Đầu cầu Đen
Đất SX-KD đô thị 25.560.000 20.450.000 16.740.000 13.950.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Cuối cầu Đen - Đầu cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 23.530.000 19.260.000 16.040.000 14.120.000
Phường Hòa Bình Đường Cù Chính Lan
Đầu cầu Trắng - Đường Võ Chí Công
Đất SX-KD đô thị 13.940.000 10.780.000 8.820.000 5.400.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Hưng Đạo
Điểm giao nhau với đường An Dương Vương - Sở Y tế cũ
Đất SX-KD đô thị 33.420.000 32.490.000 20.430.000 16.720.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Hưng Đạo
Hết Sở Y tế cũ - Cầu Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 37.050.000 29.640.000 24.260.000 20.220.000
Phường Hòa Bình Đường Chi Lăng
Ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 33.420.000 32.490.000 20.430.000 16.720.000
Phường Hòa Bình Đường Chi Lăng
Từ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Vũ Thơ (đường đê Quỳnh Lâm cũ)
Đất SX-KD đô thị 13.940.000 10.780.000 8.820.000 5.400.000
Phường Hòa Bình Đường đê Đà Giang
Đường Hoà Bình - Cầu Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị 32.490.000 16.720.000 10.030.000 8.370.000
Phường Hòa Bình Đường đê Đà Giang
Đầu cầu Hòa Bình - Cầu Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Cù Chính Lan - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Mạc Thị Bưởi
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Điện Biên Phủ
Đường Chi Lăng - Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Chu Văn An
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Phú
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Ngô Quyền
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Huệ
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Hai Bà Trưng
Đường Ngô Quyền - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Đặng Dung
Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường An Dương Vương
Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Tự Trọng
Đường Trần Hưng Đạo - Đê Đà Giang
Đất SX-KD đô thị 10.030.000 8.370.000 6.320.000 4.560.000
Phường Hòa Bình Đường Hoàng Diệu
Đường Hai Bà Trưng - Đê Đà Giang
Đất SX-KD đô thị 10.030.000 8.370.000 6.320.000 4.560.000
Phường Hòa Bình Đường Trang Nghiêm
Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Tô Hiến Thành
Đường Cù Chính Lan - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Tăng Bạt Hổ
Đường Điện Biên Phủ - Đê Đà Giang
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường An Hòa
Đê Đà Giang - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Hồng Phong
Đường Chi Lăng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Cao Bá Quát
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư giao nhau với đường Lý Tự Trọng, đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Quang Khải
Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Bình Trọng
Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Ngô Thị Nhậm
Đường Chu Văn An - Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Du
Đường Cù Chính Lan - Đê Đà Giang
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Phố Trần Nguyên Hãn
Đường Hai Bà Trưng - Đường Ngô Sỹ Liên
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Ngô Sỹ Liên
Đường Lê Lợi - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Chu Trinh
Đường Chi Lăng - Đường Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Yết Kiêu
Đường Hai Bà Trưng - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Quý Đôn
Đê Đà Giang - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Đồng Nhân
Đường Đặng Dung - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Đường Tỉnh hội Phụ nữ
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 6.320.000 4.560.000 2.610.000 2.060.000
Phường Hòa Bình Đường Triệu Quang Phục
Đường An Dương Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.590.000 2.620.000 2.070.000 1.790.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường An Dương Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.060.000 1.780.000 1.500.000 1.030.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Quốc Toản
Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường Bế Văn Đàn
Giáp đường Cù Chính Lan - Tiếp giáp ngõ 23 đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Huy Chú
Giáp đường Cù Chính Lan - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Thái Học
Giáp đê Đà Giang - Giáp ngõ 41 đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Khuyến
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Đình Phùng
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Công Chứ
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường Trần Nhật Duật
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Đê Đà Giang
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Phố Kim Đồng
Giáp đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Trãi
Giáp đường Cù Chính Lan - Khu dân cư Vĩnh Hà
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Công Trứ
Giao ngõ 254 đường Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường Minh Khai
Giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Giao nhau với đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Kế Bính
Giáp đường Cù Chính Lan - Giao Nhau với đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Tri Phương
Giáp đường Cù Chính Lan - Giao nhau với đường Nguyễn Công Chứ
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Đình Chiểu
Giáp đường Cù Chính Lan - Ngõ 105
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 3.320.000 2.210.000 1.710.000
Phường Hòa Bình Đường Nguyễn Đình Chiểu
Ngõ 105 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.350.000 2.420.000 1.750.000 1.130.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Ngọc Hân
Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.110.000 2.700.000 1.890.000 1.330.000
Phường Hòa Bình Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13, 14
Giáp đường Cù Chính Lan - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.110.000 2.700.000 1.890.000 1.330.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Lang
Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba giao nhau với đường Lý Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 18.570.000 13.930.000 9.290.000 4.650.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Duẩn
Điểm ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường Chi Lăng kéo dài
Đất SX-KD đô thị 18.570.000 13.930.000 9.290.000 4.650.000
Phường Hòa Bình Đường Lý Thánh Tông
Ngã 3 giao nhau vơi đường Phan Lang - Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ
Đất SX-KD đô thị 18.570.000 13.930.000 9.290.000 4.650.000
Phường Hòa Bình Đường Madeleine Colani
Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ - Đến tiếp giáp đường trước khu đất quy hoạch KDC tổ 5 phường Quỳnh Lâm cũ
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 13.230.000 10.770.000 7.560.000
Phường Hòa Bình Đường Đào An Thái
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thánh Tông (hồ điều hòa)
Đất SX-KD đô thị 13.940.000 10.780.000 8.820.000 5.400.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Hòa
Đường Đào An Thái - Đường Phan Lang
Đất SX-KD đô thị 13.940.000 10.780.000 8.820.000 5.400.000
Phường Hòa Bình Đường Vũ Thơ (Đường mặt đê Quỳnh Lâm cũ)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa phận phường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 7.060.000 5.040.000 2.830.000 2.230.000
Phường Hòa Bình Đường Tôn Đức Thắng
Đường Cù Chính Lan - Giáp phường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.040.000 3.960.000 3.030.000
Phường Hòa Bình Đường Võ Chí Công
Đường Cù Chính Lan - Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc
Đất SX-KD đô thị 10.700.000 8.470.000 7.060.000 5.660.000
Phường Hòa Bình Đường Võ Chí Công
Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc - Giáp phường Kỳ Sơn
Đất SX-KD đô thị 10.700.000 8.470.000 7.060.000 5.660.000
Phường Hòa Bình Đường Võ Chí Công
Cổng trào tổ dân phố xóm Miều (đường Hòa Lạc - Hòa Bình) - Giáp phường Kỳ Sơn
Đất SX-KD đô thị 7.070.000 5.600.000 4.680.000 3.740.000
Phường Hòa Bình Đường Phùng Chí Kiên
Đường Võ Chí Công - Cổng sân Gôn
Đất SX-KD đô thị 5.580.000 4.660.000 3.070.000 2.660.000
Phường Hòa Bình Đường Phùng Khắc Khoan
Đường Võ Chí Công - Giáp phường Kỳ Sơn (trừ Dự án Trung Minh A, Trung Minh B)
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 2.400.000 1.870.000 1.470.000
Phường Hòa Bình Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom
-
Đất SX-KD đô thị 15.880.000 13.230.000 11.650.000 7.330.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 mét (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 -
Đất SX-KD đô thị 4.590.000 2.620.000 2.070.000 1.790.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5 m đến 4 m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 -
Đất SX-KD đô thị 2.610.000 2.050.000 1.770.000 1.500.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các thửa đất nằm trong khu Quy hoạch tổ dân phố 02 (Công ty CP Hoàng sơn) các lô đất có mặt đường 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 5.580.000 4.660.000 3.720.000 2.400.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng trên 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) -
Đất SX-KD đô thị 1.870.000 1.500.000 1.120.000 940.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4 m thuộc tổ 7 và 17 -
Đất SX-KD đô thị 1.310.000 1.030.000 830.000 530.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4 m -
Đất SX-KD đô thị 630.000 530.000 420.000 320.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5 m -
Đất SX-KD đô thị 590.000 490.000 380.000 290.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9 -
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 2.780.000 2.300.000 1.420.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ven đầm Thịnh Lang -
Đất SX-KD đô thị 2.790.000 2.400.000 1.600.000 1.030.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4 m trở lên (Thịnh Lang cũ) -
Đất SX-KD đô thị 2.790.000 2.400.000 1.600.000 1.030.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5 m đến 4 m -
Đất SX-KD đô thị 1.870.000 1.500.000 1.120.000 940.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5 m đến 2,5 m -
Đất SX-KD đô thị 1.130.000 750.000 680.000 510.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5 m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang cũ -
Đất SX-KD đô thị 750.000 470.000 380.000 290.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 13.230.000 10.770.000 7.560.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15 m -
Đất SX-KD đô thị 13.230.000 10.590.000 8.700.000 5.300.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng trên 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ -
Đất SX-KD đô thị 3.350.000 2.420.000 1.750.000 1.130.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường rộng trên 5 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9); Các đường rộng từ 4 m đến 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất SX-KD đô thị 1.870.000 1.500.000 1.120.000 940.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường độ rộng từ 4 m đến 5 m (trừ: các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu); Đường rộng từ 3 m đến 4 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất SX-KD đô thị 1.510.000 1.250.000 1.060.000 820.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường độ rộng từ 3 m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất SX-KD đô thị 1.130.000 750.000 680.000 510.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ -
Đất SX-KD đô thị 750.000 470.000 380.000 290.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng dưới 2 m Quỳnh Lâm cũ -
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000 200.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ r -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.170.000 940.000 630.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.060.000 860.000 640.000 440.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4 m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) -
Đất SX-KD đô thị 1.870.000 1.500.000 1.120.000 840.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5 mét đến 4 mét; Đường trục chính tổ 08 -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.170.000 940.000 630.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nhánh trục chính tổ 8; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét đến 2,5 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.310.000 1.030.000 830.000 530.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét -
Đất SX-KD đô thị 630.000 540.000 480.000 430.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường hiện trạng trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen (trừ đường Nguyễn Đình Chiểu) -
Đất SX-KD đô thị 4.660.000 3.720.000 2.400.000 1.870.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 -
Đất SX-KD đô thị 4.660.000 3.720.000 2.400.000 1.870.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng trên 4 m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh -
Đất SX-KD đô thị 3.110.000 2.700.000 1.890.000 1.330.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh -
Đất SX-KD đô thị 2.060.000 1.780.000 1.500.000 1.030.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh; Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết -
Đất SX-KD đô thị 1.060.000 750.000 640.000 440.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc -
Đất SX-KD đô thị 5.580.000 4.660.000 3.720.000 2.400.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường còn lại có độ rộng trên 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.430.000 1.800.000 1.230.000 950.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng trên 5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 4 m đến 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.870.000 1.500.000 1.120.000 940.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng trên từ 3,5 m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến dưới 4 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.510.000 1.250.000 1.060.000 820.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng trên từ 2,5 m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất SX-KD đô thị 940.000 750.000 470.000 280.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường có độ rộng dưới 2,5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 -
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000 200.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) -
Đất SX-KD đô thị 8.370.000 6.320.000 4.560.000 2.610.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà -
Đất SX-KD đô thị 7.820.000 6.270.000 5.090.000 3.150.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 -
Đất SX-KD đô thị 7.820.000 6.270.000 5.090.000 3.150.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình -
Đất SX-KD đô thị 5.580.000 4.660.000 3.070.000 2.660.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 -
Đất SX-KD đô thị 5.580.000 4.660.000 3.070.000 2.660.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân -
Đất SX-KD đô thị 4.660.000 3.720.000 2.400.000 1.870.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh -
Đất SX-KD đô thị 4.660.000 3.720.000 2.400.000 1.870.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu An cư xanh -
Đất SX-KD đô thị 7.820.000 6.270.000 5.090.000 3.150.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà -
Đất SX-KD đô thị 7.820.000 6.270.000 5.090.000 3.150.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa -
Đất SX-KD đô thị 7.820.000 6.270.000 5.090.000 3.150.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường quy hoạch khu dân cư tổ 15 (công ty TNHH An Cường) -
Đất SX-KD đô thị 6.130.000 5.180.000 4.250.000 2.930.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 -
Đất SX-KD đô thị 5.220.000 4.280.000 2.950.000 2.070.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) -
Đất SX-KD đô thị 7.820.000 6.270.000 5.090.000 3.150.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng -
Đất SX-KD đô thị 7.820.000 6.270.000 5.090.000 3.150.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 -
Đất SX-KD đô thị 5.220.000 4.280.000 2.950.000 2.070.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 11.160.000 9.290.000 7.170.000 5.580.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Ngã ba trường Chính trị đến ngã tư cầu Thống Nhất -
Đất SX-KD đô thị 11.160.000 9.290.000 7.170.000 5.580.000
Phường Hòa Bình Ngõ 335 Cù Chính Lan (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Đường Cù Chính Lan - Trường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 3.080.000
Phường Hòa Bình Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 7.720.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27 m và mặt cắt đường 22,5 m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc) -
Đất SX-KD đô thị 9.290.000 7.170.000 5.580.000 3.630.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường ngõ có độ rộng 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh cũ (Khắc phục cấp bách sạt lở) -
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.650.000 2.060.000 1.330.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu dân cư và tái định cư Nà Chằm thuộc tổ dân phố Miều -
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 2.400.000 1.870.000 1.470.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân -
Đất SX-KD đô thị 11.160.000 9.290.000 7.170.000 5.580.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư tổ 1 phường Tân Thịnh -
Đất SX-KD đô thị 11.160.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 5.580.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.660.000 3.720.000 2.400.000 1.870.000
Phường Hòa Bình Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Các lô đất tiếp giáp đường Phan Huy Chú, Tiếp giáp với phường Đồng Tiến cũ đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 9.290.000 7.170.000 5.580.000 3.630.000
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5 m (lòng đường 5,5 m) -
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất thuộc tổ 1, tổ 2, tổ 3 tiếp giáp đường QH khu dân cư Vĩnh Hà -
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 4.670.000 4.110.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15 m và 10,5 m; 15 m và 15 m (lòng đường 7,5 m và 5,5 m) -
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 13.940.000 12.260.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5 m) -
Đất SX-KD đô thị 13.940.000 10.780.000 8.820.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư cầu Hữu Nghị (Hòa Bình 2) (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) -
Đất SX-KD đô thị 13.940.000 10.780.000 8.820.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15 m (lòng đường 7,5 m) -
Đất SX-KD đô thị 12.260.000 7.720.000 4.650.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16 m) -
Đất SX-KD đô thị 9.290.000 7.170.000 5.580.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5 m) -
Đất SX-KD đô thị 7.170.000 5.580.000 3.630.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 16 m) -
Đất SX-KD đô thị 11.160.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5 m) -
Đất SX-KD đô thị 7.170.000 5.580.000 3.630.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ -
Đất SX-KD đô thị 7.170.000 5.580.000 3.630.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 7.170.000 5.580.000 3.630.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Ngõ 44 đường Trần Quý Cáp (Khu Sông Đà 12) -
Đất SX-KD đô thị 7.170.000 5.580.000 3.630.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Ngõ 60 đường Trần Quý Cáp (khu Sông Đà 12) -
Đất SX-KD đô thị 5.580.000 4.660.000 3.070.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang cũ -
Đất SX-KD đô thị 9.290.000 7.170.000 5.580.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các thửa đất thuộc khu dân cư hiện hữu tiếp giáp với khu quy hoạch tái định cư tổ 9 -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Đường dẫn từ đường Trương Hán Siêu đến đê ngòi Dong (đê Thịnh Lang) -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư (cầu Hòa Bình 1) -
Đất SX-KD đô thị 5.580.000 4.660.000 3.070.000 0
Phường Hòa Bình Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Lô góc -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Lô trong -
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Lô góc -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ (Các đường thuộc khu Thủy sản)
Lô trong -
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 -
Đất SX-KD đô thị 5.580.000 4.660.000 3.070.000 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (lô 23, 24, 54) -
Đất SX-KD đô thị 18.180.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô 1, 4, 5, 14, 15, 32, 33, 42, 45, 52, 53) -
Đất SX-KD đô thị 17.460.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô số 2; 3; 6 đến 13; 16 đến 22; từ 25 đến 31; từ 34 đến 41; từ 44 đến 51) -
Đất SX-KD đô thị 18.180.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Các đường thuộc khu Thủy sản
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Phường Hòa Bình
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Phường Hòa Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Phường Hòa Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Phường Hòa Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Phường Hòa Bình
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Phường Hòa Bình
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Phường Hòa Bình Phường Hòa Bình
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Hòa Bình Đường Đặng Thuỳ Trâm
Ngã 5 đường Đinh Tiên Hoàng, Lê Thánh Tông - Km0+330
Đất ở đô thị 37.890.000 28.420.000 18.950.000 13.900.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Minh Đạm
Ngã năm đường Đinh Tiên Hoàng, Trương Hán Siêu - Đường Lê Tháng Tông (Ngã 5 xổ số)
Đất ở đô thị 37.890.000 28.420.000 18.950.000 13.900.000
Phường Hòa Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - Cổng chợ Tân Thịnh
Đất ở đô thị 37.890.000 28.420.000 18.950.000 13.900.000
Phường Hòa Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Cổng chợ Tân Thịnh - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 7.900.000 6.320.000 3.950.000 3.160.000
Phường Hòa Bình Đường Thịnh Lang
Ngã 5 đường Trương Hán Siêu, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 37.890.000 28.420.000 18.950.000 13.900.000
Phường Hòa Bình Đường Thịnh Lang
Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao với đường Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 34.730.000 22.110.000 18.950.000 15.790.000
Phường Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu
Ngã 5 đường Lê Thánh Tông, đường Thịnh Lang, Chi Lăng, Lê Minh Đạm - Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu
Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông - Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ)
Đất ở đô thị 22.100.000 18.950.000 15.790.000 12.160.000
Phường Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu
Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) - Giáp địa phận phường Tân Hòa
Đất ở đô thị 18.950.000 15.800.000 12.160.000 9.480.000
Phường Hòa Bình Đường Hoàng Văn Thụ
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Cầu Hữu Nghị
Đất ở đô thị 28.420.000 23.690.000 20.850.000 13.110.000
Phường Hòa Bình Đường Phan Bội Châu
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 18.950.000 15.800.000 12.160.000 9.480.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông
Đường Lý Nam Đế - Bưu điện 500 số
Đất ở đô thị 18.950.000 15.800.000 12.160.000 9.480.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông
Bưu điện 500 số - Giao nhau với đường Lê Minh Đạm
Đất ở đô thị 13.900.000 9.480.000 7.900.000 5.220.000
Phường Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông
Giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - Giao nhau với đường Hòa Bình
Đất ở đô thị 8.740.000 7.160.000 4.930.000 3.500.000
Phường Hòa Bình Đường Phùng Hưng
Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình - Khu dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang (cũ)
Đất ở đô thị 13.900.000 9.480.000 7.900.000 5.220.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hòa Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Quỳnh Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang, Phường Trung Minh (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hòa Bình theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hòa Bình có diện tích tự nhiên 0,98 km² với quy mô dân số 69.318 người, mật độ dân cư đạt 70.732,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hòa Bình được đặt tại Đường Lý Nam Đế, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Hòa Bình cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hòa Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Hòa Bình là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ là 75.770.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ là khoảng 8.130.316 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1489 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?