Bảng giá đất phường Hóa Châu, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hóa Châu, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Hóa Châu, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Hóa Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hóa Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hóa Châu, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hóa Châu, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Hóa Châu năm 2026
Khu vực: phường Hóa Châu.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 7.800 đến 10.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hóa Châu |
Bao Vinh Cầu Bao Vinh - Cống Địa Linh |
Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.300.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đăng Chiêm Đặng Tất - Giáp phường Hương An |
Đất ở | 8.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đặng Tất Cầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu |
Đất ở | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.900.000 |
| Phường Hóa Châu |
Hoa Lư 3 Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Hóa Châu |
La Khê Nguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng |
Đất ở | 6.900.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nguyễn Thị Vy Cồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 880.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nguyễn Văn Linh Giáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành |
Đất ở | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nê Ngõa Thanh Hà - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 960.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tản Đà Đăng Tất - Giáp phường Hương An |
Đất ở | 10.100.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.400.000 |
| Phường Hóa Châu |
Thanh Hà Bao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh |
Đất ở | 6.900.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An Mê Linh - Mương Thuỷ lợi |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Hóa Châu |
Trang An 1 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An 3 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An 5 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Hóa Châu |
Trần Tiễn Thành Thanh Hà - Cầu Thanh Hà |
Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 880.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đường Tỉnh lộ 8B Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo Long |
Đất ở | 990.000 | 790.000 | 590.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Đường Quốc lộ 49B Từ cầu Thảo Long - đến cầu Tam Giang |
Đất ở | 990.000 | 790.000 | 590.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Đường giao thông liên phường Hương Phong (cũ) Từ Cầu Thanh Phước - đến Quốc lộ 49B |
Đất ở | 990.000 | 790.000 | 590.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ cầu ông Dụ - đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 2.600.000 | 1.400.000 | 870.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba - |
Đất ở | 1.300.000 | 800.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03) - |
Đất ở | 1.200.000 | 760.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường phía Tây Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) - đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.000.000 | 620.000 | 510.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số - |
Đất ở | 960.000 | 600.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9). - |
Đất ở | 1.200.000 | 760.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường đập Mưng Từ Tỉnh lộ 4 - đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 1.000.000 | 620.000 | 510.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14) - |
Đất ở | 947.000 | 580.000 | 470.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 1 - Phường Hương Phong (cũ) Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai - |
Đất ở | 260.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 2 - Phường Hương Phong (cũ) Các vị trí còn lại các Tổ dân phố: Vân Quật Đông, Thuận Hòa - |
Đất ở | 230.000 | 210.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 3 - Phường Hương Phong (cũ) Xóm dân cư Cồn Đình, Tổ dân phố Vân Quật Đông - |
Đất ở | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 1 - Xã Quảng Thành (cũ) Các Tổ dân phố: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn - |
Đất ở | 480.000 | 370.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 2 - Xã Quảng Thành (cũ) Các Tổ dân phố: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền - |
Đất ở | 370.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 3 - Xã Quảng Thành (cũ) Tổ dân phố Quán Hòa - |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố Cổ Bao Vinh Đường 11,5m - |
Đất ở | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương Vinh Đường 13,5m - |
Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương Vinh Đường 12,0m - |
Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Bao Vinh Cầu Bao Vinh - Cống Địa Linh |
Đất TM-DV | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.040.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đăng Chiêm Đặng Tất - Giáp phường Hương An |
Đất TM-DV | 6.560.000 | 3.680.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đặng Tất Cầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu |
Đất TM-DV | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.520.000 |
| Phường Hóa Châu |
Hoa Lư 3 Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Hóa Châu |
La Khê Nguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng |
Đất TM-DV | 5.520.000 | 2.800.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nguyễn Thị Vy Cồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 4.400.000 | 2.240.000 | 1.360.000 | 704.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nguyễn Văn Linh Giáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nê Ngõa Thanh Hà - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 768.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tản Đà Đăng Tất - Giáp phường Hương An |
Đất TM-DV | 8.080.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.920.000 |
| Phường Hóa Châu |
Thanh Hà Bao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh |
Đất TM-DV | 5.520.000 | 2.800.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An Mê Linh - Mương Thuỷ lợi |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Hóa Châu |
Trang An 1 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An 3 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An 5 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Hóa Châu |
Trần Tiễn Thành Thanh Hà - Cầu Thanh Hà |
Đất TM-DV | 4.400.000 | 2.240.000 | 1.360.000 | 704.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đường Tỉnh lộ 8B Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo Long |
Đất TM-DV | 792.000 | 632.000 | 472.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Đường Quốc lộ 49B Từ cầu Thảo Long - đến cầu Tam Giang |
Đất TM-DV | 792.000 | 632.000 | 472.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Đường giao thông liên phường Hương Phong (cũ) Từ Cầu Thanh Phước - đến Quốc lộ 49B |
Đất TM-DV | 792.000 | 632.000 | 472.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ cầu ông Dụ - đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.120.000 | 696.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba - |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 640.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03) - |
Đất TM-DV | 960.000 | 608.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường phía Tây Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) - đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 800.000 | 496.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số - |
Đất TM-DV | 768.000 | 480.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9). - |
Đất TM-DV | 960.000 | 608.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường đập Mưng Từ Tỉnh lộ 4 - đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 800.000 | 496.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14) - |
Đất TM-DV | 757.600 | 464.000 | 376.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 1 - Phường Hương Phong (cũ) Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai - |
Đất TM-DV | 208.000 | 192.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 2 - Phường Hương Phong (cũ) Các vị trí còn lại các Tổ dân phố: Vân Quật Đông, Thuận Hòa - |
Đất TM-DV | 184.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 3 - Phường Hương Phong (cũ) Xóm dân cư Cồn Đình, Tổ dân phố Vân Quật Đông - |
Đất TM-DV | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 1 - Xã Quảng Thành (cũ) Các Tổ dân phố: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn - |
Đất TM-DV | 384.000 | 296.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 2 - Xã Quảng Thành (cũ) Các Tổ dân phố: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền - |
Đất TM-DV | 296.000 | 224.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 3 - Xã Quảng Thành (cũ) Tổ dân phố Quán Hòa - |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Bao Vinh Cầu Bao Vinh - Cống Địa Linh |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 780.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đăng Chiêm Đặng Tất - Giáp phường Hương An |
Đất SX-KD | 4.920.000 | 2.760.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đặng Tất Cầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.140.000 |
| Phường Hóa Châu |
Hoa Lư 3 Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Hóa Châu |
La Khê Nguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng |
Đất SX-KD | 4.140.000 | 2.100.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nguyễn Thị Vy Cồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 1.680.000 | 1.020.000 | 528.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nguyễn Văn Linh Giáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 3.000.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nê Ngõa Thanh Hà - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 576.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tản Đà Đăng Tất - Giáp phường Hương An |
Đất SX-KD | 6.060.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.440.000 |
| Phường Hóa Châu |
Thanh Hà Bao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh |
Đất SX-KD | 4.140.000 | 2.100.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An Mê Linh - Mương Thuỷ lợi |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Hóa Châu |
Trang An 1 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An 3 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An 5 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Hóa Châu |
Trần Tiễn Thành Thanh Hà - Cầu Thanh Hà |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 1.680.000 | 1.020.000 | 528.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đường Tỉnh lộ 8B Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo Long |
Đất SX-KD | 594.000 | 474.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Đường Quốc lộ 49B Từ cầu Thảo Long - đến cầu Tam Giang |
Đất SX-KD | 594.000 | 474.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Đường giao thông liên phường Hương Phong (cũ) Từ Cầu Thanh Phước - đến Quốc lộ 49B |
Đất SX-KD | 594.000 | 474.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ cầu ông Dụ - đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 840.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba - |
Đất SX-KD | 780.000 | 480.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03) - |
Đất SX-KD | 720.000 | 456.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường phía Tây Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) - đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 600.000 | 372.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số - |
Đất SX-KD | 576.000 | 360.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9). - |
Đất SX-KD | 720.000 | 456.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường đập Mưng Từ Tỉnh lộ 4 - đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 600.000 | 372.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14) - |
Đất SX-KD | 568.200 | 348.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 1 - Phường Hương Phong (cũ) Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai - |
Đất SX-KD | 156.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 2 - Phường Hương Phong (cũ) Các vị trí còn lại các Tổ dân phố: Vân Quật Đông, Thuận Hòa - |
Đất SX-KD | 138.000 | 126.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 3 - Phường Hương Phong (cũ) Xóm dân cư Cồn Đình, Tổ dân phố Vân Quật Đông - |
Đất SX-KD | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 1 - Xã Quảng Thành (cũ) Các Tổ dân phố: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn - |
Đất SX-KD | 288.000 | 222.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 2 - Xã Quảng Thành (cũ) Các Tổ dân phố: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền - |
Đất SX-KD | 222.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 3 - Xã Quảng Thành (cũ) Tổ dân phố Quán Hòa - |
Đất SX-KD | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Bao Vinh Cầu Bao Vinh - Cống Địa Linh |
Đất Khoáng sản | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 780.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đăng Chiêm Đặng Tất - Giáp phường Hương An |
Đất Khoáng sản | 4.920.000 | 2.760.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đặng Tất Cầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu |
Đất Khoáng sản | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.140.000 |
| Phường Hóa Châu |
Hoa Lư 3 Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Hóa Châu |
La Khê Nguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng |
Đất Khoáng sản | 4.140.000 | 2.100.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nguyễn Thị Vy Cồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh |
Đất Khoáng sản | 3.300.000 | 1.680.000 | 1.020.000 | 528.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nguyễn Văn Linh Giáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành |
Đất Khoáng sản | 5.400.000 | 3.000.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nê Ngõa Thanh Hà - Nguyễn Văn Linh |
Đất Khoáng sản | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 576.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tản Đà Đăng Tất - Giáp phường Hương An |
Đất Khoáng sản | 6.060.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.440.000 |
| Phường Hóa Châu |
Thanh Hà Bao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh |
Đất Khoáng sản | 4.140.000 | 2.100.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An Mê Linh - Mương Thuỷ lợi |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Hóa Châu |
Trang An 1 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An 3 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An 5 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Hóa Châu |
Trần Tiễn Thành Thanh Hà - Cầu Thanh Hà |
Đất Khoáng sản | 3.300.000 | 1.680.000 | 1.020.000 | 528.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đường Tỉnh lộ 8B Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo Long |
Đất Khoáng sản | 594.000 | 474.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Đường Quốc lộ 49B Từ cầu Thảo Long - đến cầu Tam Giang |
Đất Khoáng sản | 594.000 | 474.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Đường giao thông liên phường Hương Phong (cũ) Từ Cầu Thanh Phước - đến Quốc lộ 49B |
Đất Khoáng sản | 594.000 | 474.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ cầu ông Dụ - đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 840.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba - |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 480.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03) - |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 456.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường phía Tây Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) - đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16) |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 372.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số - |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 360.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9). - |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 456.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường đập Mưng Từ Tỉnh lộ 4 - đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16) |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 372.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14) - |
Đất Khoáng sản | 568.200 | 348.000 | 282.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 1 - Phường Hương Phong (cũ) Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai - |
Đất Khoáng sản | 156.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 2 - Phường Hương Phong (cũ) Các vị trí còn lại các Tổ dân phố: Vân Quật Đông, Thuận Hòa - |
Đất Khoáng sản | 138.000 | 126.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 3 - Phường Hương Phong (cũ) Xóm dân cư Cồn Đình, Tổ dân phố Vân Quật Đông - |
Đất Khoáng sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 1 - Xã Quảng Thành (cũ) Các Tổ dân phố: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn - |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 222.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 2 - Xã Quảng Thành (cũ) Các Tổ dân phố: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền - |
Đất Khoáng sản | 222.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 3 - Xã Quảng Thành (cũ) Tổ dân phố Quán Hòa - |
Đất Khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Bao Vinh Cầu Bao Vinh - Cống Địa Linh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 650.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đăng Chiêm Đặng Tất - Giáp phường Hương An |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đặng Tất Cầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 950.000 |
| Phường Hóa Châu |
Hoa Lư 3 Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Hóa Châu |
La Khê Nguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.450.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nguyễn Thị Vy Cồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.750.000 | 1.400.000 | 850.000 | 440.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nguyễn Văn Linh Giáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nê Ngõa Thanh Hà - Nguyễn Văn Linh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 950.000 | 480.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tản Đà Đăng Tất - Giáp phường Hương An |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.050.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.200.000 |
| Phường Hóa Châu |
Thanh Hà Bao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.450.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An Mê Linh - Mương Thuỷ lợi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Hóa Châu |
Trang An 1 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An 3 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An 5 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Hóa Châu |
Trần Tiễn Thành Thanh Hà - Cầu Thanh Hà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.750.000 | 1.400.000 | 850.000 | 440.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đường Tỉnh lộ 8B Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo Long |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 495.000 | 395.000 | 295.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Đường Quốc lộ 49B Từ cầu Thảo Long - đến cầu Tam Giang |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 495.000 | 395.000 | 295.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Đường giao thông liên phường Hương Phong (cũ) Từ Cầu Thanh Phước - đến Quốc lộ 49B |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 495.000 | 395.000 | 295.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ cầu ông Dụ - đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 700.000 | 435.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 400.000 | 320.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 380.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường phía Tây Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) - đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 310.000 | 255.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 480.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9). - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 380.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến đường đập Mưng Từ Tỉnh lộ 4 - đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 310.000 | 255.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 473.500 | 290.000 | 235.000 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 1 - Phường Hương Phong (cũ) Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 2 - Phường Hương Phong (cũ) Các vị trí còn lại các Tổ dân phố: Vân Quật Đông, Thuận Hòa - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 115.000 | 105.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 3 - Phường Hương Phong (cũ) Xóm dân cư Cồn Đình, Tổ dân phố Vân Quật Đông - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 1 - Xã Quảng Thành (cũ) Các Tổ dân phố: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 240.000 | 185.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 2 - Xã Quảng Thành (cũ) Các Tổ dân phố: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Vùng 3 - Xã Quảng Thành (cũ) Tổ dân phố Quán Hòa - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Phường Hóa Châu - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Phường Hóa Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Phường Hóa Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Phường Hóa Châu - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 7.800 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Phường Hóa Châu - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 7.800 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Phường Hóa Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường Hóa Châu |
Phường Hóa Châu - |
Đất chăn nuôi tập trung | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hóa Châu |
Bao Vinh Cầu Bao Vinh - Cống Địa Linh |
Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.300.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đăng Chiêm Đặng Tất - Giáp phường Hương An |
Đất ở | 8.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Hóa Châu |
Đặng Tất Cầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu |
Đất ở | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.900.000 |
| Phường Hóa Châu |
Hoa Lư 3 Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Hóa Châu |
La Khê Nguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng |
Đất ở | 6.900.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nguyễn Thị Vy Cồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 880.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nguyễn Văn Linh Giáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành |
Đất ở | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Hóa Châu |
Nê Ngõa Thanh Hà - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 960.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tản Đà Đăng Tất - Giáp phường Hương An |
Đất ở | 10.100.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.400.000 |
| Phường Hóa Châu |
Thanh Hà Bao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh |
Đất ở | 6.900.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An Mê Linh - Mương Thuỷ lợi |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Hóa Châu |
Trang An 1 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An 3 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Hóa Châu |
Tràng An 5 Tràng An - Lê Minh Trường |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Hóa Châu |
Trần Tiễn Thành Thanh Hà - Cầu Thanh Hà |
Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 880.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hóa Châu
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường Hóa Châu, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hương Phong, Phường Hương Vinh, Xã Quảng Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hóa Châu theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hóa Châu có diện tích tự nhiên 34,6 km² với quy mô dân số 41.328 người, mật độ dân cư đạt 1.194,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hóa Châu được đặt tại đường Thanh Hà, phường Hóa Châu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hóa Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Hóa Châu là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hóa Châu, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hóa Châu, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hóa Châu, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
