Bảng giá đất phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Hòa Hiệp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hòa Hiệp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Hòa Hiệp năm 2026

Khu vực: phường Hòa Hiệp.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 11.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Hòa Hiệp Trần Kiệt
-
Đất ở đô thị 4.700.000 2.800.000 1.900.000 1.200.000
Phường Hòa Hiệp Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)
Ranh giới phường Phú Yên - Giáp ranh giới xã Hòa Xuân
Đất ở đô thị 5.300.000 3.300.000 2.000.000 1.300.000
Phường Hòa Hiệp An Dương Vương
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.300.000 900.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Mây
-
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Chu Mạnh Trinh
Khu dân cư Uất Lâm - Lẫm khu phố Uất Lâm
Đất ở đô thị 2.700.000 1.600.000 900.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Châu Văn Liêm
-
Đất ở đô thị 3.100.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Hòa Hiệp Dương Đình Nghệ
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.500.000 900.000
Phường Hòa Hiệp Hà Vi Tùng
-
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Ranh giới phường Phú Yên - TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) - Cổng chào Khu phố Thọ Lâm
Đất ở đô thị 5.100.000 3.100.000 1.800.000 1.000.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Cổng chào Khu phố Thọ Lâm - Giáp đường Trần Kiệt
Đất ở đô thị 5.200.000 2.900.000 2.100.000 1.400.000
Phường Hòa Hiệp Lê Trọng Tấn
-
Đất ở đô thị 1.600.000 1.100.000 700.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Hoa Thám
Trường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường bêtông
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Khu dân cư Phú Hiệp 3 - Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dực
Đất ở đô thị 2.900.000 2.000.000 1.300.000 800.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Hữu Dực - Đường Hà Vi Tùng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Phường Hòa Hiệp Huỳnh Tấn Phát
Nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - Ngã Ba Phú Thọ
Đất ở đô thị 2.000.000 1.100.000 700.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Khúc Thừa Dụ
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.500.000 1.700.000 1.000.000
Phường Hòa Hiệp La Văn Cầu
Giáp đường Hòa Hiệp - Giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp cách trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân 20m)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.200.000 800.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Lạc Long Quân
Đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - Giáp đường đất
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Lê Anh Xuân
Nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ
Đất ở đô thị 2.700.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Phường Hòa Hiệp Lê Anh Xuân
Giáp đường Lê Hanh - Nguyễn Hữu Dực
Đất ở đô thị 2.200.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Lê Hanh
Giáp đường Lý Tự Trọng - Giáp đường Hòa Hiệp
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Yết Kiêu
Giáp đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Lê Lai
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Lê Văn Duyệt
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Đào Duy Từ
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.200.000 1.500.000 1.000.000
Phường Hòa Hiệp Lư Giang
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.200.000 1.500.000 1.000.000
Phường Hòa Hiệp Lương Tấn Thịnh
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.300.000 900.000 700.000
Phường Hòa Hiệp Lý Tự Trọng
Trần Phú - Đường N29
Đất ở đô thị 3.200.000 2.000.000 1.300.000 800.000
Phường Hòa Hiệp Mai Thúc Loan
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Gia Tự
Tôn Thất Tùng - Công viên Hòa Bình Hàn Việt
Đất ở đô thị 1.900.000 1.300.000 900.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Thì Nhậm
-
Đất ở đô thị 2.600.000 1.600.000 1.100.000 700.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Du
Trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - Giáp đường Lê Hanh
Đất ở đô thị 1.800.000 1.200.000 700.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Đình Chiểu
Giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - Giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.300.000 900.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Hữu Dực
Lý Tự Trọng - Hòa Hiệp
Đất ở đô thị 2.200.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Thái Học
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.200.000 1.500.000 1.000.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Trung Trực
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.500.000 900.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Văn Linh
Trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - Hòa Hiệp
Đất ở đô thị 4.200.000 2.400.000 1.700.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Phan Trọng Đường
Giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5
Đất ở đô thị 1.900.000 1.200.000 800.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Phạm Hồng Thái
Lý Tự Trọng - Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Tôn Thất Tùng
Đại lộ Hùng Vương - Hòa Hiệp
Đất ở đô thị 3.100.000 2.200.000 1.400.000 900.000
Phường Hòa Hiệp Văn Cao
Hùng Vương - Giáp đường Lê Anh Xuân
Đất ở đô thị 3.700.000 2.300.000 1.400.000 900.000
Phường Hòa Hiệp Đường Trần Phú
Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - Tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.400.000 2.100.000 1.200.000
Phường Hòa Hiệp Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Võ Nguyên Giáp
Ranh giới phường Hòa Vinh cũ - Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng Cầu Bi)
Đất ở đô thị 6.100.000 3.700.000 2.300.000 1.400.000
Phường Hòa Hiệp Võ Nguyên Giáp
Cầu Bi - Giáp đường Hòa Hiệp
Đất ở đô thị 4.200.000 2.400.000 1.700.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Võ Thị Sáu
Lê Hanh - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 2.900.000 1.800.000 1.200.000 700.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Văn Sở
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Diệu
-
Đất ở đô thị 3.100.000 1.800.000 1.300.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Bùi Thị Xuân
-
Đất ở đô thị 3.100.000 1.800.000 1.300.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.200.000 1.500.000 1.000.000
Phường Hòa Hiệp Đào Khắc Nhạn
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.300.000 900.000 700.000
Phường Hòa Hiệp Lương Đình Của
-
Đất ở đô thị 2.300.000 1.700.000 1.400.000 1.000.000
Phường Hòa Hiệp Đinh Thị Đẩu
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.300.000 900.000 700.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Thị Thốt
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 1.400.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Nam Cao
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.900.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hòa Hiệp Hồ Tùng Mậu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.900.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hòa Hiệp Lê Thị Lơn
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.900.000 1.600.000 1.200.000
Phường Hòa Hiệp Bàn Thạch
-
Đất ở đô thị 1.600.000 1.400.000 900.000 700.000
Phường Hòa Hiệp Đường hẻm phố
Hòa Hiệp - Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm
Đất ở đô thị 900.000 500.000 300.000 250.000
Phường Hòa Hiệp Đường hẻm phố
Đại lộ Hùng Vương - Đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc
Đất ở đô thị 700.000 400.000 250.000 200.000
Phường Hòa Hiệp Các đường trong xã
Giáp đường Hòa Hiệp - Cổng KCN Hòa Hiệp 1
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Các đường trong xã
Cổng chào khu phố Uất Lâm - Giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000 800.000
Phường Hòa Hiệp Các đường trong xã
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - Khu công nghiệp giai đoạn 1
Đất ở đô thị 5.100.000 3.100.000 1.800.000 1.000.000
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Đường rộng 10 mét -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Các đường quy hoạch rộng 9 mét -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Các đường quy hoạch rộng 5 mét -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 24 mét -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 20 mét -
Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 24 mét -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 20 mét -
Đất ở đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 30 mét -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 10 mét -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 9 mét -
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Đường rộng 5 mét -
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 9.098.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 8m -
Đất ở đô thị 8.598.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 18m -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường rộng 25m -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Các đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 7.416.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Trần Kiệt
-
Đất TM-DV đô thị 2.350.000 1.400.000 950.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)
Ranh giới phường Phú Yên - Giáp ranh giới xã Hòa Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 1.650.000 1.000.000 650.000
Phường Hòa Hiệp An Dương Vương
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.150.000 650.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Mây
-
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Chu Mạnh Trinh
Khu dân cư Uất Lâm - Lẫm khu phố Uất Lâm
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 800.000 450.000 250.000
Phường Hòa Hiệp Châu Văn Liêm
-
Đất TM-DV đô thị 1.550.000 900.000 600.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Dương Đình Nghệ
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.150.000 750.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Hà Vi Tùng
-
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Ranh giới phường Phú Yên - TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.250.000 750.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) - Cổng chào Khu phố Thọ Lâm
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.550.000 900.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Cổng chào Khu phố Thọ Lâm - Giáp đường Trần Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.450.000 1.050.000 700.000
Phường Hòa Hiệp Lê Trọng Tấn
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 550.000 350.000 200.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Hoa Thám
Trường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường bêtông
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Khu dân cư Phú Hiệp 3 - Đường Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 850.000 600.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dực
Đất TM-DV đô thị 1.450.000 1.000.000 650.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Hữu Dực - Đường Hà Vi Tùng
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 850.000 600.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Huỳnh Tấn Phát
Nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - Ngã Ba Phú Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 550.000 350.000 200.000
Phường Hòa Hiệp Khúc Thừa Dụ
-
Đất TM-DV đô thị 2.050.000 1.250.000 850.000 500.000
Phường Hòa Hiệp La Văn Cầu
Giáp đường Hòa Hiệp - Giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp cách trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân 20m)
Đất TM-DV đô thị 950.000 600.000 400.000 250.000
Phường Hòa Hiệp Lạc Long Quân
Đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - Giáp đường đất
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Lê Anh Xuân
Nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 850.000 600.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Lê Anh Xuân
Giáp đường Lê Hanh - Nguyễn Hữu Dực
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Lê Hanh
Giáp đường Lý Tự Trọng - Giáp đường Hòa Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Yết Kiêu
Giáp đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Lê Lai
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Lê Văn Duyệt
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Đào Duy Từ
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Lư Giang
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Lương Tấn Thịnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 650.000 450.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Lý Tự Trọng
Trần Phú - Đường N29
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 650.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Mai Thúc Loan
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Gia Tự
Tôn Thất Tùng - Công viên Hòa Bình Hàn Việt
Đất TM-DV đô thị 950.000 650.000 450.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Thì Nhậm
-
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 800.000 550.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Du
Trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - Giáp đường Lê Hanh
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 350.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Đình Chiểu
Giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - Giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung)
Đất TM-DV đô thị 950.000 650.000 450.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Hữu Dực
Lý Tự Trọng - Hòa Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Thái Học
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Trung Trực
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.150.000 750.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Văn Linh
Trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - Hòa Hiệp
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.200.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Phan Trọng Đường
Giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5
Đất TM-DV đô thị 950.000 600.000 400.000 250.000
Phường Hòa Hiệp Phạm Hồng Thái
Lý Tự Trọng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 650.000 400.000 250.000
Phường Hòa Hiệp Tôn Thất Tùng
Đại lộ Hùng Vương - Hòa Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.550.000 1.100.000 700.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Văn Cao
Hùng Vương - Giáp đường Lê Anh Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 1.150.000 700.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Đường Trần Phú
Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - Tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.700.000 1.050.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Võ Nguyên Giáp
Ranh giới phường Hòa Vinh cũ - Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng Cầu Bi)
Đất TM-DV đô thị 3.050.000 1.850.000 1.150.000 700.000
Phường Hòa Hiệp Võ Nguyên Giáp
Cầu Bi - Giáp đường Hòa Hiệp
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.200.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Võ Thị Sáu
Lê Hanh - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 1.450.000 900.000 600.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Văn Sở
-
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Diệu
-
Đất TM-DV đô thị 1.550.000 900.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Bùi Thị Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 1.550.000 900.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Đào Khắc Nhạn
-
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 650.000 450.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Lương Đình Của
-
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 850.000 700.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Đinh Thị Đẩu
-
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 650.000 450.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Thị Thốt
-
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 850.000 700.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Nam Cao
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 950.000 800.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Hồ Tùng Mậu
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 950.000 800.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Lê Thị Lơn
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 950.000 800.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Bàn Thạch
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 700.000 450.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Đường hẻm phố
Hòa Hiệp - Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm
Đất TM-DV đô thị 450.000 250.000 150.000 130.000
Phường Hòa Hiệp Đường hẻm phố
Đại lộ Hùng Vương - Đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc
Đất TM-DV đô thị 350.000 200.000 130.000 100.000
Phường Hòa Hiệp Các đường trong xã
Giáp đường Hòa Hiệp - Cổng KCN Hòa Hiệp 1
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.250.000 750.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Các đường trong xã
Cổng chào khu phố Uất Lâm - Giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 550.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Các đường trong xã
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - Khu công nghiệp giai đoạn 1
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.550.000 900.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 830.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Đường rộng 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Các đường quy hoạch rộng 9 mét -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Các đường quy hoạch rộng 5 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 24 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 20 mét -
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 24 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 20 mét -
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 30 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 10 mét -
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 9 mét -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Đường rộng 5 mét -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 8m -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 650.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 18m -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 650.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Các đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.710.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Trần Kiệt
-
Đất SX-KD đô thị 2.350.000 1.400.000 950.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)
Ranh giới phường Phú Yên - Giáp ranh giới xã Hòa Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.650.000 1.000.000 650.000
Phường Hòa Hiệp An Dương Vương
-
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.150.000 650.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Mây
-
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Chu Mạnh Trinh
Khu dân cư Uất Lâm - Lẫm khu phố Uất Lâm
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 800.000 450.000 250.000
Phường Hòa Hiệp Châu Văn Liêm
-
Đất SX-KD đô thị 1.550.000 900.000 600.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Dương Đình Nghệ
-
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.150.000 750.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Hà Vi Tùng
-
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Ranh giới phường Phú Yên - TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.250.000 750.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) - Cổng chào Khu phố Thọ Lâm
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.550.000 900.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Cổng chào Khu phố Thọ Lâm - Giáp đường Trần Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.450.000 1.050.000 700.000
Phường Hòa Hiệp Lê Trọng Tấn
-
Đất SX-KD đô thị 800.000 550.000 350.000 200.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Hoa Thám
Trường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường bêtông
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Khu dân cư Phú Hiệp 3 - Đường Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 850.000 600.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dực
Đất SX-KD đô thị 1.450.000 1.000.000 650.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Hữu Dực - Đường Hà Vi Tùng
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 850.000 600.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Huỳnh Tấn Phát
Nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - Ngã Ba Phú Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 550.000 350.000 200.000
Phường Hòa Hiệp Khúc Thừa Dụ
-
Đất SX-KD đô thị 2.050.000 1.250.000 850.000 500.000
Phường Hòa Hiệp La Văn Cầu
Giáp đường Hòa Hiệp - Giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp cách trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân 20m)
Đất SX-KD đô thị 950.000 600.000 400.000 250.000
Phường Hòa Hiệp Lạc Long Quân
Đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - Giáp đường đất
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Lê Anh Xuân
Nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 850.000 600.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Lê Anh Xuân
Giáp đường Lê Hanh - Nguyễn Hữu Dực
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Lê Hanh
Giáp đường Lý Tự Trọng - Giáp đường Hòa Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Yết Kiêu
Giáp đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Lê Lai
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Lê Văn Duyệt
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Đào Duy Từ
-
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Lư Giang
-
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Lương Tấn Thịnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 650.000 450.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Lý Tự Trọng
Trần Phú - Đường N29
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 650.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Mai Thúc Loan
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Gia Tự
Tôn Thất Tùng - Công viên Hòa Bình Hàn Việt
Đất SX-KD đô thị 950.000 650.000 450.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Thì Nhậm
-
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 550.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Du
Trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - Giáp đường Lê Hanh
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 350.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Đình Chiểu
Giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - Giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung)
Đất SX-KD đô thị 950.000 650.000 450.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Hữu Dực
Lý Tự Trọng - Hòa Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Thái Học
-
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Trung Trực
-
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.150.000 750.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Văn Linh
Trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - Hòa Hiệp
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.200.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Phan Trọng Đường
Giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5
Đất SX-KD đô thị 950.000 600.000 400.000 250.000
Phường Hòa Hiệp Phạm Hồng Thái
Lý Tự Trọng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 650.000 400.000 250.000
Phường Hòa Hiệp Tôn Thất Tùng
Đại lộ Hùng Vương - Hòa Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.550.000 1.100.000 700.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Văn Cao
Hùng Vương - Giáp đường Lê Anh Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.850.000 1.150.000 700.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Đường Trần Phú
Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - Tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.700.000 1.050.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Võ Nguyên Giáp
Ranh giới phường Hòa Vinh cũ - Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng Cầu Bi)
Đất SX-KD đô thị 3.050.000 1.850.000 1.150.000 700.000
Phường Hòa Hiệp Võ Nguyên Giáp
Cầu Bi - Giáp đường Hòa Hiệp
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.200.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Võ Thị Sáu
Lê Hanh - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 1.450.000 900.000 600.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Văn Sở
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Diệu
-
Đất SX-KD đô thị 1.550.000 900.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Bùi Thị Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 1.550.000 900.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
-
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Đào Khắc Nhạn
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 650.000 450.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Lương Đình Của
-
Đất SX-KD đô thị 1.150.000 850.000 700.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Đinh Thị Đẩu
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 650.000 450.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Thị Thốt
-
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 850.000 700.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Nam Cao
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 950.000 800.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Hồ Tùng Mậu
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 950.000 800.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Lê Thị Lơn
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 950.000 800.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Bàn Thạch
-
Đất SX-KD đô thị 800.000 700.000 450.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Đường hẻm phố
Hòa Hiệp - Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm
Đất SX-KD đô thị 450.000 250.000 150.000 130.000
Phường Hòa Hiệp Đường hẻm phố
Đại lộ Hùng Vương - Đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc
Đất SX-KD đô thị 350.000 200.000 130.000 100.000
Phường Hòa Hiệp Các đường trong xã
Giáp đường Hòa Hiệp - Cổng KCN Hòa Hiệp 1
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.250.000 750.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Các đường trong xã
Cổng chào khu phố Uất Lâm - Giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 550.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Các đường trong xã
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - Khu công nghiệp giai đoạn 1
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.550.000 900.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 830.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Đường rộng 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 550.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Các đường quy hoạch rộng 9 mét -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Các đường quy hoạch rộng 5 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 24 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 20 mét -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 24 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 20 mét -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 30 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 10 mét -
Đất SX-KD đô thị 500.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 9 mét -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Đường rộng 5 mét -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 8m -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 650.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 550.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 18m -
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 650.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 550.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Các đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Trần Kiệt
-
Đất Khoáng sản 2.350.000 1.400.000 950.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)
Ranh giới phường Phú Yên - Giáp ranh giới xã Hòa Xuân
Đất Khoáng sản 2.650.000 1.650.000 1.000.000 650.000
Phường Hòa Hiệp An Dương Vương
-
Đất Khoáng sản 1.900.000 1.150.000 650.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Mây
-
Đất Khoáng sản 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Chu Mạnh Trinh
Khu dân cư Uất Lâm - Lẫm khu phố Uất Lâm
Đất Khoáng sản 1.350.000 800.000 450.000 250.000
Phường Hòa Hiệp Châu Văn Liêm
-
Đất Khoáng sản 1.550.000 900.000 600.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Dương Đình Nghệ
-
Đất Khoáng sản 1.900.000 1.150.000 750.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Hà Vi Tùng
-
Đất Khoáng sản 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Ranh giới phường Phú Yên - TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân)
Đất Khoáng sản 2.100.000 1.250.000 750.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) - Cổng chào Khu phố Thọ Lâm
Đất Khoáng sản 2.550.000 1.550.000 900.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Cổng chào Khu phố Thọ Lâm - Giáp đường Trần Kiệt
Đất Khoáng sản 2.600.000 1.450.000 1.050.000 700.000
Phường Hòa Hiệp Lê Trọng Tấn
-
Đất Khoáng sản 800.000 550.000 350.000 200.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Hoa Thám
Trường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường bêtông
Đất Khoáng sản 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Khu dân cư Phú Hiệp 3 - Đường Tôn Thất Tùng
Đất Khoáng sản 1.250.000 850.000 600.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dực
Đất Khoáng sản 1.450.000 1.000.000 650.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Hữu Dực - Đường Hà Vi Tùng
Đất Khoáng sản 1.250.000 850.000 600.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Huỳnh Tấn Phát
Nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - Ngã Ba Phú Thọ
Đất Khoáng sản 1.000.000 550.000 350.000 200.000
Phường Hòa Hiệp Khúc Thừa Dụ
-
Đất Khoáng sản 2.050.000 1.250.000 850.000 500.000
Phường Hòa Hiệp La Văn Cầu
Giáp đường Hòa Hiệp - Giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp cách trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân 20m)
Đất Khoáng sản 950.000 600.000 400.000 250.000
Phường Hòa Hiệp Lạc Long Quân
Đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - Giáp đường đất
Đất Khoáng sản 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Lê Anh Xuân
Nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ
Đất Khoáng sản 1.350.000 850.000 600.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Lê Anh Xuân
Giáp đường Lê Hanh - Nguyễn Hữu Dực
Đất Khoáng sản 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Lê Hanh
Giáp đường Lý Tự Trọng - Giáp đường Hòa Hiệp
Đất Khoáng sản 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Yết Kiêu
Giáp đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng
Đất Khoáng sản 1.650.000 1.000.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Lê Lai
-
Đất Khoáng sản 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Lê Văn Duyệt
-
Đất Khoáng sản 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Đào Duy Từ
-
Đất Khoáng sản 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Lư Giang
-
Đất Khoáng sản 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Lương Tấn Thịnh
-
Đất Khoáng sản 1.100.000 650.000 450.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Lý Tự Trọng
Trần Phú - Đường N29
Đất Khoáng sản 1.600.000 1.000.000 650.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Mai Thúc Loan
-
Đất Khoáng sản 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Gia Tự
Tôn Thất Tùng - Công viên Hòa Bình Hàn Việt
Đất Khoáng sản 950.000 650.000 450.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Thì Nhậm
-
Đất Khoáng sản 1.300.000 800.000 550.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Du
Trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - Giáp đường Lê Hanh
Đất Khoáng sản 900.000 600.000 350.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Đình Chiểu
Giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - Giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung)
Đất Khoáng sản 950.000 650.000 450.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Hữu Dực
Lý Tự Trọng - Hòa Hiệp
Đất Khoáng sản 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Thái Học
-
Đất Khoáng sản 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Trung Trực
-
Đất Khoáng sản 1.900.000 1.150.000 750.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Nguyễn Văn Linh
Trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - Hòa Hiệp
Đất Khoáng sản 2.100.000 1.200.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Phan Trọng Đường
Giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5
Đất Khoáng sản 950.000 600.000 400.000 250.000
Phường Hòa Hiệp Phạm Hồng Thái
Lý Tự Trọng - Hùng Vương
Đất Khoáng sản 1.050.000 650.000 400.000 250.000
Phường Hòa Hiệp Tôn Thất Tùng
Đại lộ Hùng Vương - Hòa Hiệp
Đất Khoáng sản 1.550.000 1.100.000 700.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Văn Cao
Hùng Vương - Giáp đường Lê Anh Xuân
Đất Khoáng sản 1.850.000 1.150.000 700.000 450.000
Phường Hòa Hiệp Đường Trần Phú
Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - Tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ
Đất Khoáng sản 2.750.000 1.700.000 1.050.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
-
Đất Khoáng sản 2.100.000 1.250.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Võ Nguyên Giáp
Ranh giới phường Hòa Vinh cũ - Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng Cầu Bi)
Đất Khoáng sản 3.050.000 1.850.000 1.150.000 700.000
Phường Hòa Hiệp Võ Nguyên Giáp
Cầu Bi - Giáp đường Hòa Hiệp
Đất Khoáng sản 2.100.000 1.200.000 850.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Võ Thị Sáu
Lê Hanh - Trần Quang Khải
Đất Khoáng sản 1.450.000 900.000 600.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Văn Sở
-
Đất Khoáng sản 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Diệu
-
Đất Khoáng sản 1.550.000 900.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Bùi Thị Xuân
-
Đất Khoáng sản 1.550.000 900.000 650.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc)
-
Đất Khoáng sản 1.900.000 1.100.000 750.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Đào Khắc Nhạn
-
Đất Khoáng sản 1.100.000 650.000 450.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Lương Đình Của
-
Đất Khoáng sản 1.150.000 850.000 700.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Đinh Thị Đẩu
-
Đất Khoáng sản 1.100.000 650.000 450.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Thị Thốt
-
Đất Khoáng sản 1.250.000 850.000 700.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Nam Cao
-
Đất Khoáng sản 1.400.000 950.000 800.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Hồ Tùng Mậu
-
Đất Khoáng sản 1.400.000 950.000 800.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Lê Thị Lơn
-
Đất Khoáng sản 1.400.000 950.000 800.000 600.000
Phường Hòa Hiệp Bàn Thạch
-
Đất Khoáng sản 800.000 700.000 450.000 350.000
Phường Hòa Hiệp Đường hẻm phố
Hòa Hiệp - Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm
Đất Khoáng sản 450.000 250.000 150.000 130.000
Phường Hòa Hiệp Đường hẻm phố
Đại lộ Hùng Vương - Đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc
Đất Khoáng sản 350.000 200.000 130.000 100.000
Phường Hòa Hiệp Các đường trong xã
Giáp đường Hòa Hiệp - Cổng KCN Hòa Hiệp 1
Đất Khoáng sản 2.100.000 1.250.000 750.000 550.000
Phường Hòa Hiệp Các đường trong xã
Cổng chào khu phố Uất Lâm - Giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài)
Đất Khoáng sản 1.500.000 900.000 550.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Các đường trong xã
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - Khu công nghiệp giai đoạn 1
Đất Khoáng sản 2.550.000 1.550.000 900.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Đường rộng 16 mét -
Đất Khoáng sản 830.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Đường rộng 10 mét -
Đất Khoáng sản 550.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Các đường quy hoạch rộng 9 mét -
Đất Khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Các đường quy hoạch rộng 5 mét -
Đất Khoáng sản 1.350.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 6m -
Đất Khoáng sản 1.350.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc
Đường rộng 16m -
Đất Khoáng sản 4.750.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 24 mét -
Đất Khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 20 mét -
Đất Khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 16 mét -
Đất Khoáng sản 600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 12 mét -
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 24 mét -
Đất Khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 20 mét -
Đất Khoáng sản 800.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 16 mét -
Đất Khoáng sản 600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 12 mét -
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 30 mét -
Đất Khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 16 mét -
Đất Khoáng sản 750.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 12 mét -
Đất Khoáng sản 600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 10 mét -
Đất Khoáng sản 500.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 9 mét -
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Đường rộng 12 mét -
Đất Khoáng sản 600.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Đường rộng 5 mét -
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 12m -
Đất Khoáng sản 4.550.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam
Các đường rộng 8m -
Đất Khoáng sản 4.300.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 16m -
Đất Khoáng sản 650.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 12m -
Đất Khoáng sản 550.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 6m -
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 18m -
Đất Khoáng sản 750.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 16m -
Đất Khoáng sản 650.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 12m -
Đất Khoáng sản 550.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) -
Đất Khoáng sản 2.100.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường rộng 25m -
Đất Khoáng sản 1.750.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường rộng 16m -
Đất Khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ)
Đường rộng 12m -
Đất Khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư -
Đất Khoáng sản 5.850.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1)
Các đường rộng 12 mét -
Đất Khoáng sản 3.710.000 0 0 0
Phường Hòa Hiệp Phường Hòa Hiệp
-
Đất trồng lúa 70.000 63.000 58.000 55.000
Phường Hòa Hiệp Phường Hòa Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 42.000 38.000 36.000
Phường Hòa Hiệp Phường Hòa Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000 47.000 42.000 38.000
Phường Hòa Hiệp Phường Hòa Hiệp
-
Đất rừng sản xuất 16.000 14.000 13.000 12.000
Phường Hòa Hiệp Phường Hòa Hiệp
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000 6.500 6.000
Phường Hòa Hiệp Phường Hòa Hiệp
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 7.000 6.500 6.000
Phường Hòa Hiệp Phường Hòa Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 33.000 0 0
Phường Hòa Hiệp Phường Hòa Hiệp
-
Đất nông nghiệp khác 22.500 21.000 19.000 18.000
Phường Hòa Hiệp Phường Hòa Hiệp
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 55.000 52.000 47.000 42.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Hòa Hiệp Trần Kiệt
-
Đất ở đô thị 4.700.000 2.800.000 1.900.000 1.200.000
Phường Hòa Hiệp Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)
Ranh giới phường Phú Yên - Giáp ranh giới xã Hòa Xuân
Đất ở đô thị 5.300.000 3.300.000 2.000.000 1.300.000
Phường Hòa Hiệp An Dương Vương
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.300.000 900.000
Phường Hòa Hiệp Ngô Mây
-
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Chu Mạnh Trinh
Khu dân cư Uất Lâm - Lẫm khu phố Uất Lâm
Đất ở đô thị 2.700.000 1.600.000 900.000 500.000
Phường Hòa Hiệp Châu Văn Liêm
-
Đất ở đô thị 3.100.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Hòa Hiệp Dương Đình Nghệ
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.500.000 900.000
Phường Hòa Hiệp Hà Vi Tùng
-
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Ranh giới phường Phú Yên - TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) - Cổng chào Khu phố Thọ Lâm
Đất ở đô thị 5.100.000 3.100.000 1.800.000 1.000.000
Phường Hòa Hiệp Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Cổng chào Khu phố Thọ Lâm - Giáp đường Trần Kiệt
Đất ở đô thị 5.200.000 2.900.000 2.100.000 1.400.000
Phường Hòa Hiệp Lê Trọng Tấn
-
Đất ở đô thị 1.600.000 1.100.000 700.000 400.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Hoa Thám
Trường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường bêtông
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.300.000 1.100.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Khu dân cư Phú Hiệp 3 - Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Phường Hòa Hiệp Hoàng Văn Thụ
Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dực
Đất ở đô thị 2.900.000 2.000.000 1.300.000 800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hòa Hiệp

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hòa Hiệp Trung, Phường Hòa Hiệp Nam, Phường Hòa Hiệp Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Yên) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hòa Hiệp theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hòa Hiệp có diện tích tự nhiên 40,81 km² với quy mô dân số 53.597 người, mật độ dân cư đạt 1.313,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hòa Hiệp được đặt tại Trụ sở UBND phường Hòa Hiệp Trung, Trụ sở UBND phường Hòa Hiệp Nam, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hòa Hiệp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Hòa Hiệp là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hòa Hiệp, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk là 11.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 1.185.341 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (982 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?