Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường Hòa Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hòa Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hòa Thành, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường Hòa Thành năm 2026

Khu vực: phường Hòa Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 43.200 đến 12.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Hòa Thành Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Ngã ba sông Gành Hào - Giáp ranh bệnh viện
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 740.000
Phường Hòa Thành Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Giáp ranh bệnh viện - Cống Đôi, Phường 6 cũ
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Hòa Thành Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Cống Đôi, Phường 6 cũ - Cầu Nhum
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Hòa Thành Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Cầu Nhum - Giáp ranh giới xã Định Bình
Đất ở đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Phường Hòa Thành Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Giáp ranh giới xã Định Bình - Bến phà Bảy Tháo
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Ban Quản lý khu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu họcLạc Long Quân 2)
Đất ở đô thị 7.900.000 4.740.000 3.160.000 1.580.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Hết ranh Ban Quản lý kgu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2) - Hết ranh nhà thờ Ao Kho
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Hết ranh nhà thờ Ao Kho - Hết ranh phường 7 cũ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Hòa Thành Hải Thượng Lãn Ông
Huỳnh Thúc Kháng - Kênh Cống Đôi (tên cũ: Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau)
Đất ở đô thị 12.600.000 7.560.000 5.040.000 2.520.000
Phường Hòa Thành Hải Thượng Lãn Ông
Kênh Cống Đôi - Cống Cầu Nhum
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường Hòa Thành Bờ sông Gành Hào phường 7
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh nhà thờ Ao Kho
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 400.000
Phường Hòa Thành Kênh Cống Đôi (bờ phía Bệnh viện tỉnh (tên cũ Kênh cống đôi (2 bờ kênh)
-
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 400.000
Phường Hòa Thành Đường vào trường Mầm non Nắng Hồng
Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Phường Hòa Thành Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh phường 6 cũ
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Hòa Thành Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Ranh phường 6 cũ - Cầu Gành Hào (Giáp xã Lương Thế Trân)
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 400.000
Phường Hòa Thành Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Đường gom đấu nói vào tuyến tránh
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Đầm Dơi
Đường Hải Thượng Lãn Ông - hết đoạn 2 chiều (tên cũ: Ranh xã Hòa Thành)
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Đầm Dơi (phường 7)
Đoạn 1 chiều -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hoà Thành - Hết ranh xã Hoà Thành
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành)) - Ngã tư hành chính công (mới) UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Ngã tư UBND xã Định Bình cũ
Đất ở đô thị 800.000 480.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Tuyến Ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ
Ngã tư UBND xã Định Bình cũ - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)
Đất ở đô thị 760.000 456.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Tuyến Cầu Lá Danh
Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân) - Cầu Lá Danh
Đất ở đô thị 760.000 456.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ)
ngã tư Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân) - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ) (tên cũ: Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)
Cầu Giáo Thọ (tên cũ: Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) - Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu B) (tên cũ: Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B))
Đất ở đô thị 760.000 456.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)
Cống Giồng Nổi - Kênh Cái Su
Đất ở đô thị 760.000 456.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (Xã Hòa Tân cũ)
Cầu Bùng Binh (tên cũ: Trường Mầm non Bình Minh) - Cống Xã Đạt
Đất ở đô thị 760.000 456.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)
Cầu Hoà Trung - Cầu Giồng Nổi
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (Xã Hòa Thành cũ)
Cầu Giồng Nổi - Kênh Cây Tư
Đất ở đô thị 760.000 456.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT Xã Hòa Thành (cũ)
Trường THCS Hòa Thành - Cầu Tân Hóa A (Tên cũ: Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A))
Đất ở đô thị 540.000 400.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Kênh cầu Nhum
Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)
Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)) - Cầu Chùa
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 400.000
Phường Hòa Thành Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)
Cầu Xóm Chùa - Cầu Nhà Việt
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ Cây Dương
Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) - Ấp 4, xã Tắc Vân
Đất ở đô thị 600.000 400.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Hòa Thành
Huỳnh Thúc Kháng - Cống Hoà Thành
Đất ở đô thị 2.900.000 1.740.000 1.160.000 580.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Hòa Thành
Cống Hòa Thành - Đường dẫn lên cầu Hòa Trung
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 400.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Hòa Thành
Vòng xoay cầu Hòa Trung - Mố cầu Hòa Trung
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân)
Cầu Bùng Binh - Cầu Giồng Nổi
Đất ở đô thị 760.000 456.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)
Cầu Điện Quang - Cầu Khiết Tâm
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)
Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu B) - Bến phà Thầy Ký
Đất ở đô thị 760.000 456.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)
Cầu Đầu Lá - Cầu Trâm Bầu
Đất ở đô thị 760.000 456.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ Chảng Le
Trạm Y tế xã - Cầu Nội Đồng
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Cầu Đập Đình
Đất ở đô thị 760.000 456.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Xã Hòa Thành cũ
Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hòa Tân)
Cầu Chảng Le - Cầu Lá Danh
Đất ở đô thị 770.000 462.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều)
Ranh phường 6 - Giáp ranh phường 7 ( Cống Hộp qua kênh Cống Đôi)
Đất ở đô thị 5.900.000 3.540.000 2.360.000 1.180.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Đầm Dơi
Ranh phường 7 - Vòng xoay cầu Hòa Trung (hai bên tuyến)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Phường Hòa Thành Các đoạn, tuyến đường trong khu dự án Hạ tầng chung các công trình thuộc lĩnh vực y tế thành phố Cà Mau
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Hòa Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất ở đô thị 500.000 400.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở đô thị 610.000 400.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở đô thị 760.000 456.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Phường Hòa Thành Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Phường Hòa Thành Hẻm 109 rộng >=4m - LIA 12
Huỳnh Thúc Kháng - Hết hẻm (hẻm cùng)
Đất ở đô thị 3.100.000 1.860.000 1.240.000 620.000
Phường Hòa Thành Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Ngã ba sông Gành Hào - Giáp ranh bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 1.776.000 1.184.000 592.000
Phường Hòa Thành Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Giáp ranh bệnh viện - Cống Đôi, Phường 6 cũ
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường Hòa Thành Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Cống Đôi, Phường 6 cũ - Cầu Nhum
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Hòa Thành Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Cầu Nhum - Giáp ranh giới xã Định Bình
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.632.000 1.088.000 544.000
Phường Hòa Thành Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Giáp ranh giới xã Định Bình - Bến phà Bảy Tháo
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Ban Quản lý khu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu họcLạc Long Quân 2)
Đất TM-DV đô thị 6.320.000 3.792.000 2.528.000 1.264.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Hết ranh Ban Quản lý kgu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2) - Hết ranh nhà thờ Ao Kho
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.496.000 1.664.000 832.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Hết ranh nhà thờ Ao Kho - Hết ranh phường 7 cũ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Phường Hòa Thành Hải Thượng Lãn Ông
Huỳnh Thúc Kháng - Kênh Cống Đôi (tên cũ: Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau)
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 6.048.000 4.032.000 2.016.000
Phường Hòa Thành Hải Thượng Lãn Ông
Kênh Cống Đôi - Cống Cầu Nhum
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 3.072.000 1.536.000
Phường Hòa Thành Bờ sông Gành Hào phường 7
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh nhà thờ Ao Kho
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 912.000 608.000 320.000
Phường Hòa Thành Kênh Cống Đôi (bờ phía Bệnh viện tỉnh (tên cũ Kênh cống đôi (2 bờ kênh)
-
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 912.000 608.000 320.000
Phường Hòa Thành Đường vào trường Mầm non Nắng Hồng
Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường Hòa Thành Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh phường 6 cũ
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Phường Hòa Thành Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Ranh phường 6 cũ - Cầu Gành Hào (Giáp xã Lương Thế Trân)
Đất TM-DV đô thị 880.000 528.000 352.000 320.000
Phường Hòa Thành Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Đường gom đấu nói vào tuyến tránh
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Đầm Dơi
Đường Hải Thượng Lãn Ông - hết đoạn 2 chiều (tên cũ: Ranh xã Hòa Thành)
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 3.072.000 1.536.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Đầm Dơi (phường 7)
Đoạn 1 chiều -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 320.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hoà Thành - Hết ranh xã Hoà Thành
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành)) - Ngã tư hành chính công (mới) UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân)
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Ngã tư UBND xã Định Bình cũ
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Tuyến Ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ
Ngã tư UBND xã Định Bình cũ - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Tuyến Cầu Lá Danh
Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân) - Cầu Lá Danh
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ)
ngã tư Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân) - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ) (tên cũ: Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)
Cầu Giáo Thọ (tên cũ: Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) - Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu B) (tên cũ: Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B))
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)
Cống Giồng Nổi - Kênh Cái Su
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (Xã Hòa Tân cũ)
Cầu Bùng Binh (tên cũ: Trường Mầm non Bình Minh) - Cống Xã Đạt
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)
Cầu Hoà Trung - Cầu Giồng Nổi
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (Xã Hòa Thành cũ)
Cầu Giồng Nổi - Kênh Cây Tư
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT Xã Hòa Thành (cũ)
Trường THCS Hòa Thành - Cầu Tân Hóa A (Tên cũ: Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A))
Đất TM-DV đô thị 432.000 320.000 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Kênh cầu Nhum
Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) -
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)
Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)) - Cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị 880.000 528.000 352.000 320.000
Phường Hòa Thành Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)
Cầu Xóm Chùa - Cầu Nhà Việt
Đất TM-DV đô thị 880.000 528.000 352.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ Cây Dương
Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) - Ấp 4, xã Tắc Vân
Đất TM-DV đô thị 480.000 320.000 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Hòa Thành
Huỳnh Thúc Kháng - Cống Hoà Thành
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.392.000 928.000 464.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Hòa Thành
Cống Hòa Thành - Đường dẫn lên cầu Hòa Trung
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 320.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Hòa Thành
Vòng xoay cầu Hòa Trung - Mố cầu Hòa Trung
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân)
Cầu Bùng Binh - Cầu Giồng Nổi
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)
Cầu Điện Quang - Cầu Khiết Tâm
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)
Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu B) - Bến phà Thầy Ký
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)
Cầu Đầu Lá - Cầu Trâm Bầu
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ Chảng Le
Trạm Y tế xã - Cầu Nội Đồng
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Cầu Đập Đình
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Xã Hòa Thành cũ
Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 320.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hòa Tân)
Cầu Chảng Le - Cầu Lá Danh
Đất TM-DV đô thị 616.000 369.600 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều)
Ranh phường 6 - Giáp ranh phường 7 ( Cống Hộp qua kênh Cống Đôi)
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 2.832.000 1.888.000 944.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Đầm Dơi
Ranh phường 7 - Vòng xoay cầu Hòa Trung (hai bên tuyến)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 320.000
Phường Hòa Thành Các đoạn, tuyến đường trong khu dự án Hạ tầng chung các công trình thuộc lĩnh vực y tế thành phố Cà Mau
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường Hòa Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV đô thị 488.000 320.000 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 320.000 320.000
Phường Hòa Thành Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV đô thị 320.000 192.000 128.000 64.000
Phường Hòa Thành Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV đô thị 288.000 172.800 115.200 57.600
Phường Hòa Thành Hẻm 109 rộng >=4m - LIA 12
Huỳnh Thúc Kháng - Hết hẻm (hẻm cùng)
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.488.000 992.000 496.000
Phường Hòa Thành Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Ngã ba sông Gành Hào - Giáp ranh bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.332.000 888.000 444.000
Phường Hòa Thành Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Giáp ranh bệnh viện - Cống Đôi, Phường 6 cũ
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường Hòa Thành Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Cống Đôi, Phường 6 cũ - Cầu Nhum
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Hòa Thành Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Cầu Nhum - Giáp ranh giới xã Định Bình
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Phường Hòa Thành Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Giáp ranh giới xã Định Bình - Bến phà Bảy Tháo
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Ban Quản lý khu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu họcLạc Long Quân 2)
Đất SX-KD đô thị 4.740.000 2.844.000 1.896.000 948.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Hết ranh Ban Quản lý kgu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2) - Hết ranh nhà thờ Ao Kho
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Hết ranh nhà thờ Ao Kho - Hết ranh phường 7 cũ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Phường Hòa Thành Hải Thượng Lãn Ông
Huỳnh Thúc Kháng - Kênh Cống Đôi (tên cũ: Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau)
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 3.024.000 1.512.000
Phường Hòa Thành Hải Thượng Lãn Ông
Kênh Cống Đôi - Cống Cầu Nhum
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Hòa Thành Bờ sông Gành Hào phường 7
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh nhà thờ Ao Kho
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 684.000 456.000 240.000
Phường Hòa Thành Kênh Cống Đôi (bờ phía Bệnh viện tỉnh (tên cũ Kênh cống đôi (2 bờ kênh)
-
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 684.000 456.000 240.000
Phường Hòa Thành Đường vào trường Mầm non Nắng Hồng
Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Hòa Thành Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh phường 6 cũ
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Phường Hòa Thành Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Ranh phường 6 cũ - Cầu Gành Hào (Giáp xã Lương Thế Trân)
Đất SX-KD đô thị 660.000 396.000 264.000 240.000
Phường Hòa Thành Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Đường gom đấu nói vào tuyến tránh
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Đầm Dơi
Đường Hải Thượng Lãn Ông - hết đoạn 2 chiều (tên cũ: Ranh xã Hòa Thành)
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Đầm Dơi (phường 7)
Đoạn 1 chiều -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 240.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hoà Thành - Hết ranh xã Hoà Thành
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành)) - Ngã tư hành chính công (mới) UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân)
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Ngã tư UBND xã Định Bình cũ
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Tuyến Ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ
Ngã tư UBND xã Định Bình cũ - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Tuyến Cầu Lá Danh
Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân) - Cầu Lá Danh
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ)
ngã tư Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân) - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ) (tên cũ: Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)
Cầu Giáo Thọ (tên cũ: Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) - Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu B) (tên cũ: Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B))
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)
Cống Giồng Nổi - Kênh Cái Su
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (Xã Hòa Tân cũ)
Cầu Bùng Binh (tên cũ: Trường Mầm non Bình Minh) - Cống Xã Đạt
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)
Cầu Hoà Trung - Cầu Giồng Nổi
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (Xã Hòa Thành cũ)
Cầu Giồng Nổi - Kênh Cây Tư
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT Xã Hòa Thành (cũ)
Trường THCS Hòa Thành - Cầu Tân Hóa A (Tên cũ: Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A))
Đất SX-KD đô thị 324.000 240.000 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Kênh cầu Nhum
Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)
Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)) - Cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị 660.000 396.000 264.000 240.000
Phường Hòa Thành Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)
Cầu Xóm Chùa - Cầu Nhà Việt
Đất SX-KD đô thị 660.000 396.000 264.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ Cây Dương
Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) - Ấp 4, xã Tắc Vân
Đất SX-KD đô thị 360.000 240.000 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Hòa Thành
Huỳnh Thúc Kháng - Cống Hoà Thành
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Hòa Thành
Cống Hòa Thành - Đường dẫn lên cầu Hòa Trung
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Hòa Thành
Vòng xoay cầu Hòa Trung - Mố cầu Hòa Trung
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân)
Cầu Bùng Binh - Cầu Giồng Nổi
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)
Cầu Điện Quang - Cầu Khiết Tâm
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)
Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu B) - Bến phà Thầy Ký
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)
Cầu Đầu Lá - Cầu Trâm Bầu
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ Chảng Le
Trạm Y tế xã - Cầu Nội Đồng
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Cầu Đập Đình
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Xã Hòa Thành cũ
Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 240.000
Phường Hòa Thành Lộ GTNT (xã Hòa Tân)
Cầu Chảng Le - Cầu Lá Danh
Đất SX-KD đô thị 462.000 277.200 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều)
Ranh phường 6 - Giáp ranh phường 7 ( Cống Hộp qua kênh Cống Đôi)
Đất SX-KD đô thị 3.540.000 2.124.000 1.416.000 708.000
Phường Hòa Thành Đường Cà Mau - Đầm Dơi
Ranh phường 7 - Vòng xoay cầu Hòa Trung (hai bên tuyến)
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 240.000
Phường Hòa Thành Các đoạn, tuyến đường trong khu dự án Hạ tầng chung các công trình thuộc lĩnh vực y tế thành phố Cà Mau
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường Hòa Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD đô thị 366.000 240.000 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 240.000 240.000
Phường Hòa Thành Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 48.000
Phường Hòa Thành Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD đô thị 216.000 129.600 86.400 43.200
Phường Hòa Thành Hẻm 109 rộng >=4m - LIA 12
Huỳnh Thúc Kháng - Hết hẻm (hẻm cùng)
Đất SX-KD đô thị 1.860.000 1.116.000 744.000 372.000
Phường Hòa Thành Phường Hòa Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Hòa Thành Phường Hòa Thành
-
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Phường Hòa Thành Phường Hòa Thành
-
Đất trồng cây hàng năm khác 250.000 200.000 150.000 0
Phường Hòa Thành Phường Hòa Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 150.000 0
Phường Hòa Thành Phường Hòa Thành
-
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000 0
Phường Hòa Thành Phường Hòa Thành
-
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000 0
Phường Hòa Thành Phường Hòa Thành
-
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000 0
Phường Hòa Thành Phường Hòa Thành
-
Đất làm muối 200.000 160.000 120.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Hòa Thành Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Ngã ba sông Gành Hào - Giáp ranh bệnh viện
Đất ở đô thị 3.700.000 2.220.000 1.480.000 740.000
Phường Hòa Thành Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Giáp ranh bệnh viện - Cống Đôi, Phường 6 cũ
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Hòa Thành Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Cống Đôi, Phường 6 cũ - Cầu Nhum
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Hòa Thành Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Cầu Nhum - Giáp ranh giới xã Định Bình
Đất ở đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Phường Hòa Thành Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Giáp ranh giới xã Định Bình - Bến phà Bảy Tháo
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 400.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Ban Quản lý khu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu họcLạc Long Quân 2)
Đất ở đô thị 7.900.000 4.740.000 3.160.000 1.580.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Hết ranh Ban Quản lý kgu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2) - Hết ranh nhà thờ Ao Kho
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng
Hết ranh nhà thờ Ao Kho - Hết ranh phường 7 cũ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Hòa Thành Hải Thượng Lãn Ông
Huỳnh Thúc Kháng - Kênh Cống Đôi (tên cũ: Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau)
Đất ở đô thị 12.600.000 7.560.000 5.040.000 2.520.000
Phường Hòa Thành Hải Thượng Lãn Ông
Kênh Cống Đôi - Cống Cầu Nhum
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường Hòa Thành Bờ sông Gành Hào phường 7
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh nhà thờ Ao Kho
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 400.000
Phường Hòa Thành Kênh Cống Đôi (bờ phía Bệnh viện tỉnh (tên cũ Kênh cống đôi (2 bờ kênh)
-
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 400.000
Phường Hòa Thành Đường vào trường Mầm non Nắng Hồng
Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Phường Hòa Thành Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh phường 6 cũ
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hòa Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Tân, Xã Hòa Thành, Phường 7 (thành phố Cà Mau) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Phường 6 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Định Bình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Tắc Vân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành) (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoà Thành theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hoà Thành có diện tích tự nhiên 97,29 km² với quy mô dân số 47.167 người, mật độ dân cư đạt 484,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoà Thành được đặt tại Ấp Bùng Binh 1, phường Hòa Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoà Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường Hoà Thành là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hoà Thành, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.

 


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau là 12.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau là khoảng 1.119.298 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (962 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?