Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường Hòa Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hòa Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hòa Thành, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất phường Hòa Thành năm 2026
Khu vực: phường Hòa Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 43.200 đến 12.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hòa Thành |
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Ngã ba sông Gành Hào - Giáp ranh bệnh viện |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Giáp ranh bệnh viện - Cống Đôi, Phường 6 cũ |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cống Đôi, Phường 6 cũ - Cầu Nhum |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cầu Nhum - Giáp ranh giới xã Định Bình |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Giáp ranh giới xã Định Bình - Bến phà Bảy Tháo |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Ban Quản lý khu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu họcLạc Long Quân 2) |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 1.580.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh Ban Quản lý kgu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2) - Hết ranh nhà thờ Ao Kho |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh nhà thờ Ao Kho - Hết ranh phường 7 cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Thành |
Hải Thượng Lãn Ông Huỳnh Thúc Kháng - Kênh Cống Đôi (tên cũ: Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau) |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phường Hòa Thành |
Hải Thượng Lãn Ông Kênh Cống Đôi - Cống Cầu Nhum |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường Hòa Thành |
Bờ sông Gành Hào phường 7 Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh nhà thờ Ao Kho |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh Cống Đôi (bờ phía Bệnh viện tỉnh (tên cũ Kênh cống đôi (2 bờ kênh) - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường vào trường Mầm non Nắng Hồng Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh phường 6 cũ |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A Ranh phường 6 cũ - Cầu Gành Hào (Giáp xã Lương Thế Trân) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Đường gom đấu nói vào tuyến tránh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Đầm Dơi Đường Hải Thượng Lãn Ông - hết đoạn 2 chiều (tên cũ: Ranh xã Hòa Thành) |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Đầm Dơi (phường 7) Đoạn 1 chiều - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hoà Thành - Hết ranh xã Hoà Thành |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành)) - Ngã tư hành chính công (mới) UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Ngã tư UBND xã Định Bình cũ |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến Ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ Ngã tư UBND xã Định Bình cũ - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình) |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến Cầu Lá Danh Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân) - Cầu Lá Danh |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ) ngã tư Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân) - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ) (tên cũ: Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) Cầu Giáo Thọ (tên cũ: Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) - Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu B) (tên cũ: Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B)) |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Cống Giồng Nổi - Kênh Cái Su |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (Xã Hòa Tân cũ) Cầu Bùng Binh (tên cũ: Trường Mầm non Bình Minh) - Cống Xã Đạt |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới) Cầu Hoà Trung - Cầu Giồng Nổi |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (Xã Hòa Thành cũ) Cầu Giồng Nổi - Kênh Cây Tư |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT Xã Hòa Thành (cũ) Trường THCS Hòa Thành - Cầu Tân Hóa A (Tên cũ: Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A)) |
Đất ở đô thị | 540.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh cầu Nhum Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Rạch Cái Ngang (Hòa Thành) Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)) - Cầu Chùa |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Rạch Cái Ngang (Hòa Thành) Cầu Xóm Chùa - Cầu Nhà Việt |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ Cây Dương Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) - Ấp 4, xã Tắc Vân |
Đất ở đô thị | 600.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng - Cống Hoà Thành |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Hòa Thành Cống Hòa Thành - Đường dẫn lên cầu Hòa Trung |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Hòa Thành Vòng xoay cầu Hòa Trung - Mố cầu Hòa Trung |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân) Cầu Bùng Binh - Cầu Giồng Nổi |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ) Cầu Điện Quang - Cầu Khiết Tâm |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ) Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu B) - Bến phà Thầy Ký |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ) Cầu Đầu Lá - Cầu Trâm Bầu |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ Chảng Le Trạm Y tế xã - Cầu Nội Đồng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Cầu Đập Đình |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Xã Hòa Thành cũ Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hòa Tân) Cầu Chảng Le - Cầu Lá Danh |
Đất ở đô thị | 770.000 | 462.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều) Ranh phường 6 - Giáp ranh phường 7 ( Cống Hộp qua kênh Cống Đôi) |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.360.000 | 1.180.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Đầm Dơi Ranh phường 7 - Vòng xoay cầu Hòa Trung (hai bên tuyến) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Các đoạn, tuyến đường trong khu dự án Hạ tầng chung các công trình thuộc lĩnh vực y tế thành phố Cà Mau - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Hòa Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Phường Hòa Thành |
Hẻm 109 rộng >=4m - LIA 12 Huỳnh Thúc Kháng - Hết hẻm (hẻm cùng) |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Ngã ba sông Gành Hào - Giáp ranh bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Giáp ranh bệnh viện - Cống Đôi, Phường 6 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cống Đôi, Phường 6 cũ - Cầu Nhum |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cầu Nhum - Giáp ranh giới xã Định Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Giáp ranh giới xã Định Bình - Bến phà Bảy Tháo |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Ban Quản lý khu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu họcLạc Long Quân 2) |
Đất TM-DV đô thị | 6.320.000 | 3.792.000 | 2.528.000 | 1.264.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh Ban Quản lý kgu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2) - Hết ranh nhà thờ Ao Kho |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 832.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh nhà thờ Ao Kho - Hết ranh phường 7 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Hòa Thành |
Hải Thượng Lãn Ông Huỳnh Thúc Kháng - Kênh Cống Đôi (tên cũ: Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau) |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Phường Hòa Thành |
Hải Thượng Lãn Ông Kênh Cống Đôi - Cống Cầu Nhum |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Phường Hòa Thành |
Bờ sông Gành Hào phường 7 Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh nhà thờ Ao Kho |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh Cống Đôi (bờ phía Bệnh viện tỉnh (tên cũ Kênh cống đôi (2 bờ kênh) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường vào trường Mầm non Nắng Hồng Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh phường 6 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A Ranh phường 6 cũ - Cầu Gành Hào (Giáp xã Lương Thế Trân) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Đường gom đấu nói vào tuyến tránh |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Đầm Dơi Đường Hải Thượng Lãn Ông - hết đoạn 2 chiều (tên cũ: Ranh xã Hòa Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Đầm Dơi (phường 7) Đoạn 1 chiều - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hoà Thành - Hết ranh xã Hoà Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành)) - Ngã tư hành chính công (mới) UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Ngã tư UBND xã Định Bình cũ |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến Ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ Ngã tư UBND xã Định Bình cũ - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến Cầu Lá Danh Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân) - Cầu Lá Danh |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ) ngã tư Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân) - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ) (tên cũ: Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) Cầu Giáo Thọ (tên cũ: Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) - Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu B) (tên cũ: Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B)) |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Cống Giồng Nổi - Kênh Cái Su |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (Xã Hòa Tân cũ) Cầu Bùng Binh (tên cũ: Trường Mầm non Bình Minh) - Cống Xã Đạt |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới) Cầu Hoà Trung - Cầu Giồng Nổi |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (Xã Hòa Thành cũ) Cầu Giồng Nổi - Kênh Cây Tư |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT Xã Hòa Thành (cũ) Trường THCS Hòa Thành - Cầu Tân Hóa A (Tên cũ: Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A)) |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh cầu Nhum Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Rạch Cái Ngang (Hòa Thành) Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)) - Cầu Chùa |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Rạch Cái Ngang (Hòa Thành) Cầu Xóm Chùa - Cầu Nhà Việt |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ Cây Dương Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) - Ấp 4, xã Tắc Vân |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng - Cống Hoà Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Hòa Thành Cống Hòa Thành - Đường dẫn lên cầu Hòa Trung |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Hòa Thành Vòng xoay cầu Hòa Trung - Mố cầu Hòa Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân) Cầu Bùng Binh - Cầu Giồng Nổi |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ) Cầu Điện Quang - Cầu Khiết Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ) Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu B) - Bến phà Thầy Ký |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ) Cầu Đầu Lá - Cầu Trâm Bầu |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ Chảng Le Trạm Y tế xã - Cầu Nội Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Cầu Đập Đình |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Xã Hòa Thành cũ Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hòa Tân) Cầu Chảng Le - Cầu Lá Danh |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 369.600 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều) Ranh phường 6 - Giáp ranh phường 7 ( Cống Hộp qua kênh Cống Đôi) |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 2.832.000 | 1.888.000 | 944.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Đầm Dơi Ranh phường 7 - Vòng xoay cầu Hòa Trung (hai bên tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Các đoạn, tuyến đường trong khu dự án Hạ tầng chung các công trình thuộc lĩnh vực y tế thành phố Cà Mau - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường Hòa Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 488.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 192.000 | 128.000 | 64.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 172.800 | 115.200 | 57.600 |
| Phường Hòa Thành |
Hẻm 109 rộng >=4m - LIA 12 Huỳnh Thúc Kháng - Hết hẻm (hẻm cùng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Ngã ba sông Gành Hào - Giáp ranh bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 | 444.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Giáp ranh bệnh viện - Cống Đôi, Phường 6 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cống Đôi, Phường 6 cũ - Cầu Nhum |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cầu Nhum - Giáp ranh giới xã Định Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Giáp ranh giới xã Định Bình - Bến phà Bảy Tháo |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Ban Quản lý khu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu họcLạc Long Quân 2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.740.000 | 2.844.000 | 1.896.000 | 948.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh Ban Quản lý kgu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2) - Hết ranh nhà thờ Ao Kho |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh nhà thờ Ao Kho - Hết ranh phường 7 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Hòa Thành |
Hải Thượng Lãn Ông Huỳnh Thúc Kháng - Kênh Cống Đôi (tên cũ: Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau) |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Phường Hòa Thành |
Hải Thượng Lãn Ông Kênh Cống Đôi - Cống Cầu Nhum |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Hòa Thành |
Bờ sông Gành Hào phường 7 Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh nhà thờ Ao Kho |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh Cống Đôi (bờ phía Bệnh viện tỉnh (tên cũ Kênh cống đôi (2 bờ kênh) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường vào trường Mầm non Nắng Hồng Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh phường 6 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A Ranh phường 6 cũ - Cầu Gành Hào (Giáp xã Lương Thế Trân) |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Đường gom đấu nói vào tuyến tránh |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Đầm Dơi Đường Hải Thượng Lãn Ông - hết đoạn 2 chiều (tên cũ: Ranh xã Hòa Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Đầm Dơi (phường 7) Đoạn 1 chiều - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hoà Thành - Hết ranh xã Hoà Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành)) - Ngã tư hành chính công (mới) UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Ngã tư UBND xã Định Bình cũ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến Ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ Ngã tư UBND xã Định Bình cũ - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến Cầu Lá Danh Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân) - Cầu Lá Danh |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ) ngã tư Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân) - Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ) (tên cũ: Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) Cầu Giáo Thọ (tên cũ: Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) - Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu B) (tên cũ: Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B)) |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Cống Giồng Nổi - Kênh Cái Su |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (Xã Hòa Tân cũ) Cầu Bùng Binh (tên cũ: Trường Mầm non Bình Minh) - Cống Xã Đạt |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới) Cầu Hoà Trung - Cầu Giồng Nổi |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (Xã Hòa Thành cũ) Cầu Giồng Nổi - Kênh Cây Tư |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT Xã Hòa Thành (cũ) Trường THCS Hòa Thành - Cầu Tân Hóa A (Tên cũ: Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A)) |
Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh cầu Nhum Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Rạch Cái Ngang (Hòa Thành) Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)) - Cầu Chùa |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Rạch Cái Ngang (Hòa Thành) Cầu Xóm Chùa - Cầu Nhà Việt |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ Cây Dương Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) - Ấp 4, xã Tắc Vân |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng - Cống Hoà Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Hòa Thành Cống Hòa Thành - Đường dẫn lên cầu Hòa Trung |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Hòa Thành Vòng xoay cầu Hòa Trung - Mố cầu Hòa Trung |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân) Cầu Bùng Binh - Cầu Giồng Nổi |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ) Cầu Điện Quang - Cầu Khiết Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ) Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu B) - Bến phà Thầy Ký |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ) Cầu Đầu Lá - Cầu Trâm Bầu |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ Chảng Le Trạm Y tế xã - Cầu Nội Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng - Cầu Đập Đình |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Xã Hòa Thành cũ Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Lộ GTNT (xã Hòa Tân) Cầu Chảng Le - Cầu Lá Danh |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 277.200 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều) Ranh phường 6 - Giáp ranh phường 7 ( Cống Hộp qua kênh Cống Đôi) |
Đất SX-KD đô thị | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.416.000 | 708.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường Cà Mau - Đầm Dơi Ranh phường 7 - Vòng xoay cầu Hòa Trung (hai bên tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Các đoạn, tuyến đường trong khu dự án Hạ tầng chung các công trình thuộc lĩnh vực y tế thành phố Cà Mau - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Hòa Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 366.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 129.600 | 86.400 | 43.200 |
| Phường Hòa Thành |
Hẻm 109 rộng >=4m - LIA 12 Huỳnh Thúc Kháng - Hết hẻm (hẻm cùng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | 1.116.000 | 744.000 | 372.000 |
| Phường Hòa Thành |
Phường Hòa Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Hòa Thành |
Phường Hòa Thành - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hòa Thành |
Phường Hòa Thành - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hòa Thành |
Phường Hòa Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Hòa Thành |
Phường Hòa Thành - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hòa Thành |
Phường Hòa Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hòa Thành |
Phường Hòa Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Hòa Thành |
Phường Hòa Thành - |
Đất làm muối | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hòa Thành |
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Ngã ba sông Gành Hào - Giáp ranh bệnh viện |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Giáp ranh bệnh viện - Cống Đôi, Phường 6 cũ |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cống Đôi, Phường 6 cũ - Cầu Nhum |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cầu Nhum - Giáp ranh giới xã Định Bình |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Giáp ranh giới xã Định Bình - Bến phà Bảy Tháo |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Ban Quản lý khu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu họcLạc Long Quân 2) |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 1.580.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh Ban Quản lý kgu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2) - Hết ranh nhà thờ Ao Kho |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Hòa Thành |
Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh nhà thờ Ao Kho - Hết ranh phường 7 cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Thành |
Hải Thượng Lãn Ông Huỳnh Thúc Kháng - Kênh Cống Đôi (tên cũ: Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau) |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phường Hòa Thành |
Hải Thượng Lãn Ông Kênh Cống Đôi - Cống Cầu Nhum |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường Hòa Thành |
Bờ sông Gành Hào phường 7 Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh nhà thờ Ao Kho |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Kênh Cống Đôi (bờ phía Bệnh viện tỉnh (tên cũ Kênh cống đôi (2 bờ kênh) - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Thành |
Đường vào trường Mầm non Nắng Hồng Hải Thượng Lãn Ông - Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Hòa Thành |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh phường 6 cũ |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hòa Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Tân, Xã Hòa Thành, Phường 7 (thành phố Cà Mau) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Phường 6 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Định Bình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Tắc Vân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành) (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoà Thành theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hoà Thành có diện tích tự nhiên 97,29 km² với quy mô dân số 47.167 người, mật độ dân cư đạt 484,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoà Thành được đặt tại Ấp Bùng Binh 1, phường Hòa Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoà Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường Hoà Thành là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hoà Thành, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
