Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Hòa Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hòa Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Hòa Thành năm 2026

Khu vực: phường Hòa Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 282.800 đến 17.472.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG HÒA THÀNH Quốc Lộ 22B
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
Đất ở đô thị 3.072.000 2.150.400 1.228.800 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Quốc Lộ 22B
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành Phường Long HoaThành
Đất ở đô thị 3.072.000 2.150.400 1.228.800 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường 95 - Trần Phú Đường 51Trần Phú
Đất ở đô thị 7.843.000 5.490.100 3.137.200 784.300
PHƯỜNG HÒA THÀNH Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)
Đất ở đô thị 6.006.000 4.204.200 2.402.400 600.600
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
Đất ở đô thị 3.700.000 2.590.000 1.480.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
Đất ở đô thị 3.700.000 2.590.000 1.480.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa - -P. Hòa Thành Đường 79 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 10.896.000 7.627.200 4.358.400 1.089.600
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)
Đất ở đô thị 6.360.000 4.452.000 2.544.000 636.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất ở đô thị 3.840.000 2.688.000 1.536.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.960.000 1.120.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa - -Phường Hòa Thành Đường 79 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 10.896.000 7.627.200 4.358.400 1.089.600
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh Trạm y tế Phường Hòa Thành
Đất ở đô thị 6.996.000 4.897.200 2.798.400 699.600
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 4.272.000 2.990.400 1.708.800 427.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 3.200.000 2.240.000 1.280.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất ở đô thị 4.092.000 2.864.400 1.636.800 409.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất ở đô thị 6.780.000 4.746.000 2.712.000 678.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 5.101.000 3.570.700 2.040.400 510.100
PHƯỜNG HÒA THÀNH Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Nguyễn Văn Cừ
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)
Đất ở đô thị 3.314.000 2.319.800 1.325.600 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh Trạm Y tế Phường Hòa Thành
Đất ở đô thị 17.472.000 12.230.400 6.988.800 1.747.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Tôn Đức Thắng
Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 10.680.000 7.476.000 4.272.000 1.068.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 8.736.000 6.115.200 3.494.400 873.600
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường đi cầu Gò Duối
QL 22B - Cầu Gò Duối
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường đi vào Cảng Bến Kéo
QL 22B - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.676.000 1.873.200 1.070.400 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường đi vào Cảng Dầu Khí
QL 22B - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.908.000 1.335.600 763.200 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường vào Chùa Thiền Lâm
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
Đất ở đô thị 1.848.000 1.293.600 739.200 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Hai đường BTXM vào chợ Long yên
Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Ngã 3 ranh P.Long Hoa - -P. Hoà thành Thượng Thâu Thanh
Đất ở đô thị 17.328.000 12.129.600 6.931.200 1.732.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 11.832.000 8.282.400 4.732.800 1.183.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 4.296.000 3.007.200 1.718.400 429.600
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 31 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.786.000 2.650.200 1.514.400 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 41 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.786.000 2.650.200 1.514.400 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 47 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.786.000 2.650.200 1.514.400 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 49 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.786.000 2.650.200 1.514.400 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 55 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.786.000 2.650.200 1.514.400 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 63 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.786.000 2.650.200 1.514.400 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
Đất ở đô thị 17.160.000 12.012.000 6.864.000 1.716.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Thượng Thâu Thanh
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất ở đô thị 7.452.000 5.216.400 2.980.800 745.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Thượng Thâu Thanh
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 5.232.000 3.662.400 2.092.800 523.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường 6 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.674.000 1.171.800 669.600 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường 17 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
Đất ở đô thị 1.674.000 1.171.800 669.600 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.700.000 1.190.000 680.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 2.175.000 1.522.500 870.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.226.000 858.200 490.400 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.556.000 1.089.200 622.400 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 747.000 522.900 404.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 815.000 570.500 404.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 505.000 404.000 404.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 404.000 0 0 0
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 404.000 0 0 0
PHƯỜNG HÒA THÀNH Quốc Lộ 22B
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
Đất TM-DV đô thị 2.457.600 1.720.320 983.040 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Quốc Lộ 22B
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành Phường Long HoaThành
Đất TM-DV đô thị 2.457.600 1.720.320 983.040 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường 95 - Trần Phú Đường 51Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 6.274.400 4.392.080 2.509.760 627.440
PHƯỜNG HÒA THÀNH Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)
Đất TM-DV đô thị 4.804.800 3.363.360 1.921.920 480.480
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 2.072.000 1.184.000 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 2.072.000 1.184.000 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa - -P. Hòa Thành Đường 79 Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 8.716.800 6.101.760 3.486.720 871.680
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.088.000 3.561.600 2.035.200 508.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 2.150.400 1.228.800 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.568.000 896.000 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa - -Phường Hòa Thành Đường 79 Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 8.716.800 6.101.760 3.486.720 871.680
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh Trạm y tế Phường Hòa Thành
Đất TM-DV đô thị 5.596.800 3.917.760 2.238.720 559.680
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 3.417.600 2.392.320 1.367.040 341.760
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.792.000 1.024.000 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.273.600 2.291.520 1.309.440 327.360
PHƯỜNG HÒA THÀNH Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất TM-DV đô thị 5.424.000 3.796.800 2.169.600 542.400
PHƯỜNG HÒA THÀNH Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 4.080.800 2.856.560 1.632.320 408.080
PHƯỜNG HÒA THÀNH Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 4.128.000 2.889.600 1.651.200 412.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Nguyễn Văn Cừ
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)
Đất TM-DV đô thị 2.651.200 1.855.840 1.060.480 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh Trạm Y tế Phường Hòa Thành
Đất TM-DV đô thị 13.977.600 9.784.320 5.591.040 1.397.760
PHƯỜNG HÒA THÀNH Tôn Đức Thắng
Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 8.544.000 5.980.800 3.417.600 854.400
PHƯỜNG HÒA THÀNH Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 6.988.800 4.892.160 2.795.520 698.880
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường đi cầu Gò Duối
QL 22B - Cầu Gò Duối
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 960.000 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường đi vào Cảng Bến Kéo
QL 22B - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.140.800 1.498.560 856.320 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường đi vào Cảng Dầu Khí
QL 22B - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.526.400 1.068.480 610.560 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường vào Chùa Thiền Lâm
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
Đất TM-DV đô thị 1.478.400 1.034.880 591.360 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Hai đường BTXM vào chợ Long yên
Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Ngã 3 ranh P.Long Hoa - -P. Hoà thành Thượng Thâu Thanh
Đất TM-DV đô thị 13.862.400 9.703.680 5.544.960 1.386.240
PHƯỜNG HÒA THÀNH Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 9.465.600 6.625.920 3.786.240 946.560
PHƯỜNG HÒA THÀNH Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 3.436.800 2.405.760 1.374.720 343.680
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 31 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.028.800 2.120.160 1.211.520 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 41 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.028.800 2.120.160 1.211.520 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 47 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.028.800 2.120.160 1.211.520 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 49 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.028.800 2.120.160 1.211.520 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 55 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.028.800 2.120.160 1.211.520 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 63 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.028.800 2.120.160 1.211.520 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
Đất TM-DV đô thị 13.728.000 9.609.600 5.491.200 1.372.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Thượng Thâu Thanh
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.961.600 4.173.120 2.384.640 596.160
PHƯỜNG HÒA THÀNH Thượng Thâu Thanh
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV đô thị 4.185.600 2.929.920 1.674.240 418.560
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường 6 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.339.200 937.440 535.680 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường 17 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
Đất TM-DV đô thị 1.339.200 937.440 535.680 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 952.000 544.000 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 1.740.000 1.218.000 696.000 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 980.800 686.560 392.320 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 1.244.800 871.360 497.920 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 597.600 418.320 323.200 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 652.000 456.400 323.200 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 404.000 323.200 323.200 323.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV đô thị 323.200 0 0 0
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 323.200 0 0 0
PHƯỜNG HÒA THÀNH Quốc Lộ 22B
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
Đất SX-KD đô thị 2.150.400 1.505.280 860.160 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Quốc Lộ 22B
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành Phường Long HoaThành
Đất SX-KD đô thị 2.150.400 1.505.280 860.160 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường 95 - Trần Phú Đường 51Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 5.490.100 3.843.070 2.196.040 549.010
PHƯỜNG HÒA THÀNH Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)
Đất SX-KD đô thị 4.204.200 2.942.940 1.681.680 420.420
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
Đất SX-KD đô thị 2.590.000 1.813.000 1.036.000 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
Đất SX-KD đô thị 2.590.000 1.813.000 1.036.000 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa - -P. Hòa Thành Đường 79 Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 7.627.200 5.339.040 3.050.880 762.720
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.452.000 3.116.400 1.780.800 445.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.881.600 1.075.200 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 840.000 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 840.000 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.372.000 784.000 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa - -Phường Hòa Thành Đường 79 Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 7.627.200 5.339.040 3.050.880 762.720
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh Trạm y tế Phường Hòa Thành
Đất SX-KD đô thị 4.897.200 3.428.040 1.958.880 489.720
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 2.990.400 2.093.280 1.196.160 299.040
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.568.000 896.000 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.864.400 2.005.080 1.145.760 286.440
PHƯỜNG HÒA THÀNH Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất SX-KD đô thị 4.746.000 3.322.200 1.898.400 474.600
PHƯỜNG HÒA THÀNH Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 3.570.700 2.499.490 1.428.280 357.070
PHƯỜNG HÒA THÀNH Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 3.612.000 2.528.400 1.444.800 361.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Nguyễn Văn Cừ
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)
Đất SX-KD đô thị 2.319.800 1.623.860 927.920 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh Trạm Y tế Phường Hòa Thành
Đất SX-KD đô thị 12.230.400 8.561.280 4.892.160 1.223.040
PHƯỜNG HÒA THÀNH Tôn Đức Thắng
Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 7.476.000 5.233.200 2.990.400 747.600
PHƯỜNG HÒA THÀNH Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 6.115.200 4.280.640 2.446.080 611.520
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường đi cầu Gò Duối
QL 22B - Cầu Gò Duối
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 840.000 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường đi vào Cảng Bến Kéo
QL 22B - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.873.200 1.311.240 749.280 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường đi vào Cảng Dầu Khí
QL 22B - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.335.600 934.920 534.240 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường vào Chùa Thiền Lâm
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
Đất SX-KD đô thị 1.293.600 905.520 517.440 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Hai đường BTXM vào chợ Long yên
Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.058.000 1.176.000 294.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Ngã 3 ranh P.Long Hoa - -P. Hoà thành Thượng Thâu Thanh
Đất SX-KD đô thị 12.129.600 8.490.720 4.851.840 1.212.960
PHƯỜNG HÒA THÀNH Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 8.282.400 5.797.680 3.312.960 828.240
PHƯỜNG HÒA THÀNH Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 3.007.200 2.105.040 1.202.880 300.720
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 31 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.650.200 1.855.140 1.060.080 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 41 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.650.200 1.855.140 1.060.080 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 47 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.650.200 1.855.140 1.060.080 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 49 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.650.200 1.855.140 1.060.080 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 55 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.650.200 1.855.140 1.060.080 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 63 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.650.200 1.855.140 1.060.080 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
Đất SX-KD đô thị 12.012.000 8.408.400 4.804.800 1.201.200
PHƯỜNG HÒA THÀNH Thượng Thâu Thanh
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.216.400 3.651.480 2.086.560 521.640
PHƯỜNG HÒA THÀNH Thượng Thâu Thanh
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD đô thị 3.662.400 2.563.680 1.464.960 366.240
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường 6 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.171.800 820.260 468.720 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường 17 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
Đất SX-KD đô thị 1.171.800 820.260 468.720 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 833.000 476.000 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.522.500 1.065.750 609.000 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 858.200 600.740 343.280 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.089.200 762.440 435.680 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 522.900 366.030 282.800 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 570.500 399.350 282.800 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 353.500 282.800 282.800 282.800
PHƯỜNG HÒA THÀNH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 282.800 0 0 0
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 282.800 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG HÒA THÀNH Quốc Lộ 22B
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
Đất ở đô thị 3.072.000 2.150.400 1.228.800 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Quốc Lộ 22B
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành Phường Long HoaThành
Đất ở đô thị 3.072.000 2.150.400 1.228.800 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường 95 - Trần Phú Đường 51Trần Phú
Đất ở đô thị 7.843.000 5.490.100 3.137.200 784.300
PHƯỜNG HÒA THÀNH Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)
Đất ở đô thị 6.006.000 4.204.200 2.402.400 600.600
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
Đất ở đô thị 3.700.000 2.590.000 1.480.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
Đất ở đô thị 3.700.000 2.590.000 1.480.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa - -P. Hòa Thành Đường 79 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 10.896.000 7.627.200 4.358.400 1.089.600
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)
Đất ở đô thị 6.360.000 4.452.000 2.544.000 636.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất ở đô thị 3.840.000 2.688.000 1.536.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.960.000 1.120.000 404.000
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa - -Phường Hòa Thành Đường 79 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 10.896.000 7.627.200 4.358.400 1.089.600
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh Trạm y tế Phường Hòa Thành
Đất ở đô thị 6.996.000 4.897.200 2.798.400 699.600
PHƯỜNG HÒA THÀNH Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 4.272.000 2.990.400 1.708.800 427.200

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hòa Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Long Thành Trung, Xã Long Thành Nam (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hòa Thành theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hòa Thành có diện tích tự nhiên 97,29 km² với quy mô dân số 47.167 người, mật độ dân cư đạt 484,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hòa Thành được đặt tại Số 430 khu phố Long Chí, phường Long Thành Trung, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hòa Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Hòa Thành là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh là 17.472.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh là khoảng 2.342.514 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1288 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?