Bảng giá đất phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Hoài Nhơn Nam được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hoài Nhơn Nam theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn Nam năm 2026
Khu vực: phường Hoài Nhơn Nam.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 14.175.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Bùi Thị Nhạn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà ông Đảnh, tổ 2) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Xứng, tổ 4, KP. Đệ Đức 1) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đàm Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lương Văn Cang - Giáp đường Nguyễn Công Hoan (trừ đoạn thuộc KDC tổ 3, KP. An Dưỡng 1) |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung (nhà Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) - Điểm trường mần non tổ 1, An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Nhà bà Dầy, tổ 1, KP. Đệ Đức 2 |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 735.000 | 552.000 | 414.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Dương Đình Nghệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (giáp nhà ông Lai, KP. Đệ Đức 1) - Giáp nhà bà Võ Thị Sĩ, tổ 5, KP. Đệ Đức 1 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Dương Quảng Hàm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ỷ Lan - Giáp nhà ông Mạnh tổ 2, KP. An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 - Giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu vượt đường sắt - Giáp Đường Duy Tân (trừ đoạn thuộc KDC Nam trường lái Đình Trung) |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.313.000 | 985.000 | 739.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Huỳnh Chi, tổ 2, KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Hiến, KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lò Gạch ông Đương - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, KP. Giao Hội 2 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở KP. Đệ Đức 1) đi tổ 4, tổ 3 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Sơn, tổ 1, KP. Đệ Đức 1) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 473.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 473.000 | 355.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Kha Vạn Cân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đại Can (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà bà Kỉnh, tổ 7) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 3) |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường sắt (nhà ông Sáu, KP. Đệ Đức 3) - Giáp cầu ông Đô |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.313.000 | 985.000 | 739.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu ông Đô - Trường Mầm Non Hoài Xuân |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 473.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Mầm Non Hoài Xuân - Trường THCS |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.182.000 | 887.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ khu TĐC số 5 - |
Đất ở đô thị | 3.675.000 | 1.838.000 | 1.379.000 | 1.035.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Thị Xuyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Ánh, tổ 1, KP. Giao Hội 2) - Giáp sân bay cũ |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 735.000 | 552.000 | 414.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Trọng Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung nhà ông Long - Giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m) |
Đất ở đô thị | 1.785.000 | 893.000 | 670.000 | 503.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - Đập ngăn mặn sông Lại Giang |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.125.000 | 844.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lương Văn Cang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Vũ Thị Điềm giáp đường Duy Tân - Giáp đường Đàm Quang Trung |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 - Giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di) |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 683.000 | 513.000 | 385.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn An Ninh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà bà Trang đường Quang Trung) - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, KP. Đệ Đức 3) |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 473.000 | 355.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Bính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung trung tâm giống cây trồng - Khu dân cư Lò Gạch |
Đất ở đô thị | 1.785.000 | 893.000 | 670.000 | 503.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lê Đình Chinh (nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3) - Hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, KP. Đệ Đức 3 |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp nhà ông Lê Đức Ân - Giáp Xi phong (nhà bà Dung) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (chợ Đỗ) - Giáp khu TĐC số 11 |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu nhà Lai - Giáp đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 735.000 | 552.000 | 414.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Minh, KP. An Dưỡng 2 - Nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 - Giáp nhà ông Thọ, tổ 2, KP. Giao Hội 1 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung (chợ Bộng mới) - Giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 735.000 | 552.000 | 414.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Giáp nhà ông Bường tổ 2, KP. Giao Hội 1 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) |
Đất ở đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.000 | 237.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hồ Văn Huê (giáp nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hữu An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 578.000 | 434.000 | 326.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Phan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Tưởng Đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ông Võ Túc |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1 |
Đất ở đô thị | 874.001 | 438.000 | 329.000 | 247.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) - |
Đất ở đô thị | 11.445.000 | 5.723.000 | 4.293.000 | 3.220.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.182.000 | 887.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.313.000 | 985.000 | 739.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3 |
Đất ở đô thị | 14.175.000 | 7.088.000 | 5.316.000 | 3.987.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân |
Đất ở đô thị | 11.340.000 | 5.670.000 | 4.253.000 | 3.190.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ |
Đất ở đô thị | 10.080.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thái Phiên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thăng Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thăng Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) - |
Đất ở đô thị | 11.340.000 | 5.670.000 | 4.253.000 | 3.190.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 788.000 | 591.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11 |
Đất ở đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.000 | 237.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Khát Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.182.000 | 887.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.313.000 | 985.000 | 739.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.313.000 | 985.000 | 739.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Truôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.313.000 | 985.000 | 739.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) An Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ) |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.969.000 | 1.477.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.182.000 | 887.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Vạn Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 578.000 | 434.000 | 326.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Võ Trường Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 683.000 | 513.000 | 385.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Võ Văn Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) - |
Đất ở đô thị | 2.835.000 | 1.418.000 | 1.064.000 | 798.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2 |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.313.000 | 985.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.313.000 | 985.000 | 739.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới > 4m - |
Đất ở đô thị | 814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới > 4m - |
Đất ở đô thị | 874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới > 4m - |
Đất ở đô thị | 752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường Bờ kè Song Khánh - |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường hồ cá Hòa Trung 2 - |
Đất ở đô thị | 959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường nội bộ khu dân cư tổ 3 KP. Đệ Đức 3 - |
Đất ở đô thị | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé đến nhà Long (Thuận Thượng 1) Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé - Nhà Long (Thuận Thượng 1) |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 578.000 | 434.000 | 326.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 578.000 | 434.000 | 326.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP. Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai - Đường bê tông liên KP. |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 683.000 | 513.000 | 385.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 578.000 | 434.000 | 326.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chang Túc - Nhà Vân, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 578.000 | 434.000 | 326.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.688.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.969.000 | 1.477.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 3.938.000 | 2.954.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.363.000 | 1.773.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 578.000 | 434.000 | 326.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - Hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.182.000 | 887.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 524.000 | 393.000 | 295.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 683.000 | 513.000 | 385.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 524.000 | 393.000 | 295.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 578.000 | 434.000 | 326.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 524.000 | 393.000 | 295.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 578.000 | 434.000 | 326.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng Khánh Ngã tư cống chia nước - Nhà Cội, Sòng Khánh |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Nhà Bình (Thuận Thượng 1) đến Chang Đồng Bé Nhà Bình (Thuận Thượng 1) - Chang Đồng Bé |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 852.000 | 426.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 852.000 | 426.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Dũng qua nhà Long đến kè Song Khánh Nhà Dũng qua nhà Long - Kè Song Khánh |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 Nhà Hà Sử - Nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi đến Kè Song Khánh Nhà Hiếu qua nhà Nơi - Kè Song Khánh |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái Lai Nhà Hồng - Nhà Đồ, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 683.000 | 513.000 | 385.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1 Nhà Kha - Nhà Bính, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song Khánh Nhà Khéo - Nhà Tuấn, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Lên đến nhà Trọng, Song Khanh Nhà Lên - Nhà Trọng, Song Khanh |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 852.000 | 426.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 578.000 | 434.000 | 326.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 852.000 | 426.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nhã đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1 Nhà Nhã - Nhà Hợp, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24 |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Những đến nhà Kiểu, Thái Lai Nhà Những - Nhà Kiểu, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 3.938.000 | 2.954.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 852.000 | 426.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm, Thái Lai Nhà Quốc - Nhà Nhặm, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở KP. Đệ Đức 1) đi tổ 4, tổ 3 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Sơn, tổ 1, KP. Đệ Đức 1) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.000 | 236.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 236.500 | 177.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Kha Vạn Cân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đại Can (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà bà Kỉnh, tổ 7) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 3) |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường sắt (nhà ông Sáu, KP. Đệ Đức 3) - Giáp cầu ông Đô |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu ông Đô - Trường Mầm Non Hoài Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.000 | 236.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Mầm Non Hoài Xuân - Trường THCS |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 787.500 | 591.000 | 443.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ khu TĐC số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.837.500 | 919.000 | 689.500 | 517.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Thị Xuyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Ánh, tổ 1, KP. Giao Hội 2) - Giáp sân bay cũ |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 367.500 | 276.000 | 207.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Trọng Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung nhà ông Long - Giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m) |
Đất TM-DV đô thị | 892.500 | 446.500 | 335.000 | 251.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - Đập ngăn mặn sông Lại Giang |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 562.500 | 422.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lương Văn Cang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Vũ Thị Điềm giáp đường Duy Tân - Giáp đường Đàm Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 - Giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di) |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 341.500 | 256.500 | 192.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn An Ninh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà bà Trang đường Quang Trung) - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, KP. Đệ Đức 3) |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 236.500 | 177.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Bính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung trung tâm giống cây trồng - Khu dân cư Lò Gạch |
Đất TM-DV đô thị | 892.500 | 446.500 | 335.000 | 251.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lê Đình Chinh (nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3) - Hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, KP. Đệ Đức 3 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp nhà ông Lê Đức Ân - Giáp Xi phong (nhà bà Dung) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (chợ Đỗ) - Giáp khu TĐC số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 472.500 | 354.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu nhà Lai - Giáp đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 367.500 | 276.000 | 207.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Minh, KP. An Dưỡng 2 - Nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 - Giáp nhà ông Thọ, tổ 2, KP. Giao Hội 1 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung (chợ Bộng mới) - Giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 367.500 | 276.000 | 207.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Giáp nhà ông Bường tổ 2, KP. Giao Hội 1 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.500 | 118.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hồ Văn Huê (giáp nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hữu An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Phan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Tưởng Đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ông Võ Túc |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1 |
Đất TM-DV đô thị | 437.001 | 219.000 | 164.500 | 123.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.722.500 | 2.861.500 | 2.146.500 | 1.610.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 787.500 | 591.000 | 443.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3 |
Đất TM-DV đô thị | 7.087.500 | 3.544.000 | 2.658.000 | 1.993.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân |
Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.126.500 | 1.595.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.417.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thái Phiên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thăng Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thăng Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.126.500 | 1.595.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 295.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.500 | 118.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Khát Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 787.500 | 591.000 | 443.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Truôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) An Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.312.500 | 984.500 | 738.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 787.500 | 591.000 | 443.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Vạn Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Võ Trường Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 341.500 | 256.500 | 192.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Võ Văn Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.417.500 | 709.000 | 532.000 | 399.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 656.500 | 492.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới > 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới > 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 367.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới > 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 360.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 388.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 327.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường Bờ kè Song Khánh - |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường hồ cá Hòa Trung 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 479.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường nội bộ khu dân cư tổ 3 KP. Đệ Đức 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 892.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé đến nhà Long (Thuận Thượng 1) Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé - Nhà Long (Thuận Thượng 1) |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP. Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai - Đường bê tông liên KP. |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 341.500 | 256.500 | 192.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chang Túc - Nhà Vân, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.125.000 | 844.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.312.500 | 984.500 | 738.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.969.000 | 1.477.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.181.500 | 886.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - Hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 787.500 | 591.000 | 443.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 262.000 | 196.500 | 147.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 341.500 | 256.500 | 192.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 262.000 | 196.500 | 147.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 262.000 | 196.500 | 147.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng Khánh Ngã tư cống chia nước - Nhà Cội, Sòng Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo đến nhà Dũng, Song Khánh Nhà Thành qua nhà Tạo - Nhà Dũng, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 939.000 | 470.000 | 353.000 | 265.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 578.000 | 434.000 | 326.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thục, Thuận Thượng 1 đến nhà Thoa, Hòa Trung 1 Nhà Thục, Thuận Thượng 1 - Nhà Thoa, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thủy đến nhà Đoan, Song Khánh Nhà Thủy - Nhà Đoan, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 524.000 | 393.000 | 295.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. |
Đất ở đô thị | 852.000 | 426.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 524.000 | 393.000 | 295.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 524.000 | 393.000 | 295.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà Chính Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 - Nhà Chính |
Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 578.000 | 434.000 | 326.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 đến nhà Tám, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 524.000 | 393.000 | 295.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường vành đai Chợ Trung tâm phường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 735.000 | 552.000 | 414.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) - Giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 709.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng đến giáp đường Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng - Giáp đường Nguyễn Hòa |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 735.000 | 552.000 | 414.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 |
Đất ở đô thị | 630.000 | 315.000 | 237.000 | 178.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 473.000 | 355.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 9 Đường D2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 12,5m - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 9 Đường N2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m - |
Đất ở đô thị | 3.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 9 Đường N1 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m - |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 9 Đường N1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m - |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 9 Đường D1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m - |
Đất ở đô thị | 3.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 9 Đường N2 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m - |
Đất ở đô thị | 3.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 10 Tiếp giáp với đường D1, D2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m - |
Đất ở đô thị | 3.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 10 Đoạn tiếp giáp với khu N001 đếm TĐC số 10 đến hết khu TĐC - |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 11 Tiếp giáp với đường QH, lộ giới tại điểm QH 19,5m đường dự kiến QH 39,0m - |
Đất ở đô thị | 4.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 11 Tiếp giáp với đường QH N1, lộ giới QH 14,0m - |
Đất ở đô thị | 3.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 11 Khu TĐC số 11 - Giáp cầu nhà Lai |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 11 Từ khu TĐC số 11 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.825.000 | 3.413.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.825.000 | 3.413.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.825.000 | 3.413.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m - |
Đất ở đô thị | 7.875.000 | 3.938.000 | 2.954.000 | 2.216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.825.000 | 3.413.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với các lô đất khu B5, tiếp giáp tuyến đường ĐS3 - |
Đất ở đô thị | 8.925.000 | 4.463.000 | 3.348.000 | 2.511.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m - |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.155.000 | 867.000 | 651.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m - |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.155.000 | 867.000 | 651.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường QHPK, lộ giới 39m - |
Đất ở đô thị | 4.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường ĐS1, lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 3.197.880 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường ĐS2, N3 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.538.080 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D1, N2 lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D2, lộ giới 12,5m - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.931.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Bùi Thị Nhạn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà ông Đảnh, tổ 2) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Xứng, tổ 4, KP. Đệ Đức 1) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đàm Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lương Văn Cang - Giáp đường Nguyễn Công Hoan (trừ đoạn thuộc KDC tổ 3, KP. An Dưỡng 1) |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung (nhà Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) - Điểm trường mần non tổ 1, An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Nhà bà Dầy, tổ 1, KP. Đệ Đức 2 |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 662.000 | 497.000 | 373.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Dương Đình Nghệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (giáp nhà ông Lai, KP. Đệ Đức 1) - Giáp nhà bà Võ Thị Sĩ, tổ 5, KP. Đệ Đức 1 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Dương Quảng Hàm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ỷ Lan - Giáp nhà ông Mạnh tổ 2, KP. An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 - Giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu vượt đường sắt - Giáp Đường Duy Tân (trừ đoạn thuộc KDC Nam trường lái Đình Trung) |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.182.000 | 887.000 | 666.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Huỳnh Chi, tổ 2, KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Hiến, KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lò Gạch ông Đương - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, KP. Giao Hội 2 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở KP. Đệ Đức 1) đi tổ 4, tổ 3 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Sơn, tổ 1, KP. Đệ Đức 1) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 756.000 | 567.000 | 426.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 567.000 | 426.000 | 320.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Kha Vạn Cân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đại Can (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà bà Kỉnh, tổ 7) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 3) |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường sắt (nhà ông Sáu, KP. Đệ Đức 3) - Giáp cầu ông Đô |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.182.000 | 887.000 | 666.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu ông Đô - Trường Mầm Non Hoài Xuân |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 756.000 | 567.000 | 426.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Mầm Non Hoài Xuân - Trường THCS |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.418.000 | 1.064.000 | 799.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ khu TĐC số 5 - |
Đất ở đô thị | 3.675.000 | 1.655.000 | 1.242.000 | 932.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Thị Xuyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Ánh, tổ 1, KP. Giao Hội 2) - Giáp sân bay cũ |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 662.000 | 497.000 | 373.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Trọng Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung nhà ông Long - Giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m) |
Đất ở đô thị | 1.785.000 | 804.000 | 603.000 | 453.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - Đập ngăn mặn sông Lại Giang |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.013.000 | 760.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lương Văn Cang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Vũ Thị Điềm giáp đường Duy Tân - Giáp đường Đàm Quang Trung |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 - Giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di) |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 615.000 | 462.000 | 347.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn An Ninh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà bà Trang đường Quang Trung) - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, KP. Đệ Đức 3) |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 567.000 | 426.000 | 320.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung trung tâm giống cây trồng - Khu dân cư Lò Gạch |
Đất ở đô thị | 1.785.000 | 804.000 | 603.000 | 453.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lê Đình Chinh (nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3) - Hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, KP. Đệ Đức 3 |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp nhà ông Lê Đức Ân - Giáp Xi phong (nhà bà Dung) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (chợ Đỗ) - Giáp khu TĐC số 11 |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.134.000 | 851.000 | 639.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu nhà Lai - Giáp đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 662.000 | 497.000 | 373.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Minh, KP. An Dưỡng 2 - Nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 - Giáp nhà ông Thọ, tổ 2, KP. Giao Hội 1 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung (chợ Bộng mới) - Giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 662.000 | 497.000 | 373.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Giáp nhà ông Bường tổ 2, KP. Giao Hội 1 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) |
Đất ở đô thị | 840.000 | 378.000 | 284.000 | 214.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hồ Văn Huê (giáp nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hữu An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 521.000 | 391.000 | 294.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Phan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1 |
Đất ở đô thị | 874.001 | 395.000 | 297.000 | 223.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) - |
Đất ở đô thị | 11.445.000 | 5.151.000 | 3.864.000 | 2.898.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.418.000 | 1.064.000 | 799.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.182.000 | 887.000 | 666.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3 |
Đất ở đô thị | 14.175.000 | 6.380.000 | 4.785.000 | 3.589.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân |
Đất ở đô thị | 11.340.000 | 5.103.000 | 3.828.000 | 2.871.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ |
Đất ở đô thị | 10.080.000 | 4.536.000 | 3.402.000 | 2.552.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thái Phiên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thăng Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thăng Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) - |
Đất ở đô thị | 11.340.000 | 5.103.000 | 3.828.000 | 2.871.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 945.000 | 710.000 | 532.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11 |
Đất ở đô thị | 840.000 | 378.000 | 284.000 | 214.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Khát Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.418.000 | 1.064.000 | 799.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.182.000 | 887.000 | 666.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.182.000 | 887.000 | 666.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Truôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.182.000 | 887.000 | 666.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) An Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ) |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.363.000 | 1.773.000 | 1.330.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.418.000 | 1.064.000 | 799.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Vạn Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 521.000 | 391.000 | 294.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Võ Trường Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 615.000 | 462.000 | 347.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Võ Văn Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) - |
Đất ở đô thị | 2.835.000 | 1.277.000 | 958.000 | 719.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2 |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.575.000 | 1.182.000 | 887.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.182.000 | 887.000 | 666.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 521.000 | 391.000 | 294.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 521.000 | 391.000 | 294.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 615.000 | 462.000 | 347.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 521.000 | 391.000 | 294.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chang Túc - Nhà Vân, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 521.000 | 391.000 | 294.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.520.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.363.000 | 1.773.000 | 1.330.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 4.725.000 | 3.545.000 | 2.659.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.835.000 | 2.127.000 | 1.596.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 521.000 | 391.000 | 294.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - Hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.418.000 | 1.064.000 | 799.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 472.000 | 354.000 | 266.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 615.000 | 462.000 | 347.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 472.000 | 354.000 | 266.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 521.000 | 391.000 | 294.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 472.000 | 354.000 | 266.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 521.000 | 391.000 | 294.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 852.000 | 384.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 852.000 | 384.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 615.000 | 462.000 | 347.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 852.000 | 384.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 521.000 | 391.000 | 294.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 852.000 | 384.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24 |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 4.725.000 | 3.545.000 | 2.659.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 852.000 | 384.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 939.000 | 423.000 | 318.000 | 239.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 521.000 | 391.000 | 294.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 472.000 | 354.000 | 266.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. |
Đất ở đô thị | 852.000 | 384.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 472.000 | 354.000 | 266.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 472.000 | 354.000 | 266.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 983.000 | 443.000 | 333.000 | 250.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | 521.000 | 391.000 | 294.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 đến nhà Tám, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 1.048.000 | 472.000 | 354.000 | 266.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường vành đai Chợ Trung tâm phường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 662.000 | 497.000 | 373.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) - Giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 473.000 | 355.000 | 267.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.134.000 | 851.000 | 639.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng đến giáp đường Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng - Giáp đường Nguyễn Hòa |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 662.000 | 497.000 | 373.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 |
Đất ở đô thị | 630.000 | 284.000 | 214.000 | 161.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 567.000 | 426.000 | 320.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.825.000 | 3.072.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.825.000 | 3.072.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.825.000 | 3.072.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m - |
Đất ở đô thị | 7.875.000 | 3.545.000 | 2.659.000 | 1.995.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.825.000 | 3.072.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các lô đất khu B5, tiếp giáp tuyến đường ĐS3 - |
Đất ở đô thị | 8.925.000 | 4.017.000 | 3.014.000 | 2.260.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m - |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.040.000 | 781.000 | 586.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m - |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.040.000 | 781.000 | 586.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Bùi Thị Nhạn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà ông Đảnh, tổ 2) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Xứng, tổ 4, KP. Đệ Đức 1) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đàm Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lương Văn Cang - Giáp đường Nguyễn Công Hoan (trừ đoạn thuộc KDC tổ 3, KP. An Dưỡng 1) |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung (nhà Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) - Điểm trường mần non tổ 1, An Dưỡng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Nhà bà Dầy, tổ 1, KP. Đệ Đức 2 |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 367.500 | 276.000 | 207.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Dương Đình Nghệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (giáp nhà ông Lai, KP. Đệ Đức 1) - Giáp nhà bà Võ Thị Sĩ, tổ 5, KP. Đệ Đức 1 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Dương Quảng Hàm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ỷ Lan - Giáp nhà ông Mạnh tổ 2, KP. An Dưỡng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 - Giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu vượt đường sắt - Giáp Đường Duy Tân (trừ đoạn thuộc KDC Nam trường lái Đình Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Huỳnh Chi, tổ 2, KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Hiến, KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lò Gạch ông Đương - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, KP. Giao Hội 2 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở KP. Đệ Đức 1) đi tổ 4, tổ 3 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Sơn, tổ 1, KP. Đệ Đức 1) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.000 | 236.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 236.500 | 177.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Kha Vạn Cân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đại Can (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà bà Kỉnh, tổ 7) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 3) |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường sắt (nhà ông Sáu, KP. Đệ Đức 3) - Giáp cầu ông Đô |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu ông Đô - Trường Mầm Non Hoài Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.000 | 236.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Mầm Non Hoài Xuân - Trường THCS |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 787.500 | 591.000 | 443.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ khu TĐC số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.837.500 | 919.000 | 689.500 | 517.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Thị Xuyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Ánh, tổ 1, KP. Giao Hội 2) - Giáp sân bay cũ |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 367.500 | 276.000 | 207.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Trọng Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung nhà ông Long - Giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m) |
Đất TM-DV đô thị | 892.500 | 446.500 | 335.000 | 251.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - Đập ngăn mặn sông Lại Giang |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 562.500 | 422.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lương Văn Cang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Vũ Thị Điềm giáp đường Duy Tân - Giáp đường Đàm Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 - Giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di) |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 341.500 | 256.500 | 192.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn An Ninh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà bà Trang đường Quang Trung) - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, KP. Đệ Đức 3) |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 236.500 | 177.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Bính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung trung tâm giống cây trồng - Khu dân cư Lò Gạch |
Đất TM-DV đô thị | 892.500 | 446.500 | 335.000 | 251.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lê Đình Chinh (nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3) - Hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, KP. Đệ Đức 3 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp nhà ông Lê Đức Ân - Giáp Xi phong (nhà bà Dung) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (chợ Đỗ) - Giáp khu TĐC số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 472.500 | 354.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu nhà Lai - Giáp đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 367.500 | 276.000 | 207.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Minh, KP. An Dưỡng 2 - Nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 - Giáp nhà ông Thọ, tổ 2, KP. Giao Hội 1 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung (chợ Bộng mới) - Giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 367.500 | 276.000 | 207.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Giáp nhà ông Bường tổ 2, KP. Giao Hội 1 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.500 | 118.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hồ Văn Huê (giáp nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hữu An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Phan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Tưởng Đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ông Võ Túc |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1 |
Đất TM-DV đô thị | 437.001 | 219.000 | 164.500 | 123.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.722.500 | 2.861.500 | 2.146.500 | 1.610.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 787.500 | 591.000 | 443.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3 |
Đất TM-DV đô thị | 7.087.500 | 3.544.000 | 2.658.000 | 1.993.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân |
Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.126.500 | 1.595.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.417.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thái Phiên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thăng Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thăng Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.126.500 | 1.595.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 295.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.500 | 118.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Khát Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 787.500 | 591.000 | 443.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Truôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) An Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.312.500 | 984.500 | 738.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 787.500 | 591.000 | 443.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Vạn Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Võ Trường Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 341.500 | 256.500 | 192.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Võ Văn Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.417.500 | 709.000 | 532.000 | 399.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 656.500 | 492.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 656.500 | 492.500 | 369.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới > 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới > 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 367.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới > 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 360.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 388.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 327.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường Bờ kè Song Khánh - |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường hồ cá Hòa Trung 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 479.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường nội bộ khu dân cư tổ 3 KP. Đệ Đức 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 892.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé đến nhà Long (Thuận Thượng 1) Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé - Nhà Long (Thuận Thượng 1) |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP. Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai - Đường bê tông liên KP. |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 341.500 | 256.500 | 192.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chang Túc - Nhà Vân, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.125.000 | 844.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.312.500 | 984.500 | 738.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.969.000 | 1.477.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.181.500 | 886.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - Hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 787.500 | 591.000 | 443.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 262.000 | 196.500 | 147.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 341.500 | 256.500 | 192.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 262.000 | 196.500 | 147.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 262.000 | 196.500 | 147.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng Khánh Ngã tư cống chia nước - Nhà Cội, Sòng Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Nhà Bình (Thuận Thượng 1) đến Chang Đồng Bé Nhà Bình (Thuận Thượng 1) - Chang Đồng Bé |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 426.000 | 213.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 426.000 | 213.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Dũng qua nhà Long đến kè Song Khánh Nhà Dũng qua nhà Long - Kè Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 Nhà Hà Sử - Nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi đến Kè Song Khánh Nhà Hiếu qua nhà Nơi - Kè Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái Lai Nhà Hồng - Nhà Đồ, Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 341.500 | 256.500 | 192.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1 Nhà Kha - Nhà Bính, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song Khánh Nhà Khéo - Nhà Tuấn, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Lên đến nhà Trọng, Song Khanh Nhà Lên - Nhà Trọng, Song Khanh |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 426.000 | 213.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 426.000 | 213.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nhã đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1 Nhà Nhã - Nhà Hợp, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24 |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Những đến nhà Kiểu, Thái Lai Nhà Những - Nhà Kiểu, Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.969.000 | 1.477.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 426.000 | 213.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm, Thái Lai Nhà Quốc - Nhà Nhặm, Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 218.500 | 164.000 | 123.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo đến nhà Dũng, Song Khánh Nhà Thành qua nhà Tạo - Nhà Dũng, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 235.000 | 176.500 | 132.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thục, Thuận Thượng 1 đến nhà Thoa, Hòa Trung 1 Nhà Thục, Thuận Thượng 1 - Nhà Thoa, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thủy đến nhà Đoan, Song Khánh Nhà Thủy - Nhà Đoan, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 262.000 | 196.500 | 147.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. |
Đất TM-DV đô thị | 426.000 | 213.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 262.000 | 196.500 | 147.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 262.000 | 196.500 | 147.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà Chính Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 - Nhà Chính |
Đất TM-DV đô thị | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 246.000 | 184.500 | 138.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 289.000 | 217.000 | 163.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 đến nhà Tám, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 262.000 | 196.500 | 147.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường vành đai Chợ Trung tâm phường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 367.500 | 276.000 | 207.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) - Giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 197.000 | 148.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 472.500 | 354.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng đến giáp đường Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng - Giáp đường Nguyễn Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 367.500 | 276.000 | 207.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 157.500 | 118.500 | 89.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 236.500 | 177.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 9 Đường D2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 9 Đường N2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.701.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 9 Đường N1 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 9 Đường N1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 9 Đường D1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.531.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 9 Đường N2 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.701.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 10 Tiếp giáp với đường D1, D2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.559.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 10 Đoạn tiếp giáp với khu N001 đếm TĐC số 10 đến hết khu TĐC - |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 11 Tiếp giáp với đường QH, lộ giới tại điểm QH 19,5m đường dự kiến QH 39,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 11 Tiếp giáp với đường QH N1, lộ giới QH 14,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.701.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 11 Khu TĐC số 11 - Giáp cầu nhà Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Điểm TĐC số 11 Từ khu TĐC số 11 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.412.500 | 1.706.500 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.412.500 | 1.706.500 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.412.500 | 1.706.500 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.937.500 | 1.969.000 | 1.477.000 | 1.108.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.412.500 | 1.706.500 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với các lô đất khu B5, tiếp giáp tuyến đường ĐS3 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.462.500 | 2.231.500 | 1.674.000 | 1.255.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 433.500 | 325.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 433.500 | 325.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường QHPK, lộ giới 39m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường ĐS1, lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.598.940 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường ĐS2, N3 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.769.040 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D1, N2 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường D2, lộ giới 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Bùi Thị Nhạn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà ông Đảnh, tổ 2) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Xứng, tổ 4, KP. Đệ Đức 1) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đàm Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lương Văn Cang - Giáp đường Nguyễn Công Hoan (trừ đoạn thuộc KDC tổ 3, KP. An Dưỡng 1) |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung (nhà Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) - Điểm trường mần non tổ 1, An Dưỡng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Nhà bà Dầy, tổ 1, KP. Đệ Đức 2 |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 331.000 | 248.500 | 186.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Dương Đình Nghệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (giáp nhà ông Lai, KP. Đệ Đức 1) - Giáp nhà bà Võ Thị Sĩ, tổ 5, KP. Đệ Đức 1 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Dương Quảng Hàm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ỷ Lan - Giáp nhà ông Mạnh tổ 2, KP. An Dưỡng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 - Giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu vượt đường sắt - Giáp Đường Duy Tân (trừ đoạn thuộc KDC Nam trường lái Đình Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 591.000 | 443.500 | 333.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Huỳnh Chi, tổ 2, KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Hiến, KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lò Gạch ông Đương - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, KP. Giao Hội 2 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở KP. Đệ Đức 1) đi tổ 4, tổ 3 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Sơn, tổ 1, KP. Đệ Đức 1) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 378.000 | 283.500 | 213.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 283.500 | 213.000 | 160.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Kha Vạn Cân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đại Can (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà bà Kỉnh, tổ 7) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 3) |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường sắt (nhà ông Sáu, KP. Đệ Đức 3) - Giáp cầu ông Đô |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 591.000 | 443.500 | 333.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu ông Đô - Trường Mầm Non Hoài Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 378.000 | 283.500 | 213.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Mầm Non Hoài Xuân - Trường THCS |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 709.000 | 532.000 | 399.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ khu TĐC số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.837.500 | 827.500 | 621.000 | 466.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Thị Xuyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Ánh, tổ 1, KP. Giao Hội 2) - Giáp sân bay cũ |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 331.000 | 248.500 | 186.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Trọng Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung nhà ông Long - Giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m) |
Đất TM-DV đô thị | 892.500 | 402.000 | 301.500 | 226.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - Đập ngăn mặn sông Lại Giang |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 675.000 | 506.500 | 380.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lương Văn Cang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Vũ Thị Điềm giáp đường Duy Tân - Giáp đường Đàm Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 - Giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di) |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 307.500 | 231.000 | 173.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn An Ninh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà bà Trang đường Quang Trung) - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, KP. Đệ Đức 3) |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 283.500 | 213.000 | 160.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung trung tâm giống cây trồng - Khu dân cư Lò Gạch |
Đất TM-DV đô thị | 892.500 | 402.000 | 301.500 | 226.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lê Đình Chinh (nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3) - Hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, KP. Đệ Đức 3 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp nhà ông Lê Đức Ân - Giáp Xi phong (nhà bà Dung) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (chợ Đỗ) - Giáp khu TĐC số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 567.000 | 425.500 | 319.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu nhà Lai - Giáp đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 331.000 | 248.500 | 186.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Minh, KP. An Dưỡng 2 - Nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 - Giáp nhà ông Thọ, tổ 2, KP. Giao Hội 1 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung (chợ Bộng mới) - Giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 331.000 | 248.500 | 186.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Giáp nhà ông Bường tổ 2, KP. Giao Hội 1 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 189.000 | 142.000 | 107.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hồ Văn Huê (giáp nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hữu An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 260.500 | 195.500 | 147.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Phan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1 |
Đất TM-DV đô thị | 437.001 | 197.500 | 148.500 | 111.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.722.500 | 2.575.500 | 1.932.000 | 1.449.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 709.000 | 532.000 | 399.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 591.000 | 443.500 | 333.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3 |
Đất TM-DV đô thị | 7.087.500 | 3.190.000 | 2.392.500 | 1.794.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân |
Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 2.551.500 | 1.914.000 | 1.435.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.701.000 | 1.276.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thái Phiên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2) |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thăng Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thăng Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 2.551.500 | 1.914.000 | 1.435.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 472.500 | 355.000 | 266.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 189.000 | 142.000 | 107.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Khát Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 709.000 | 532.000 | 399.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 591.000 | 443.500 | 333.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 591.000 | 443.500 | 333.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Truôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 591.000 | 443.500 | 333.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) An Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.181.500 | 886.500 | 665.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 709.000 | 532.000 | 399.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Vạn Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 260.500 | 195.500 | 147.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Võ Trường Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 307.500 | 231.000 | 173.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Võ Văn Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.417.500 | 638.500 | 479.000 | 359.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 787.500 | 591.000 | 443.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.500 | 591.000 | 443.500 | 333.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 260.500 | 195.500 | 147.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 260.500 | 195.500 | 147.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 307.500 | 231.000 | 173.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 260.500 | 195.500 | 147.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chang Túc - Nhà Vân, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 260.500 | 195.500 | 147.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.012.500 | 760.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.181.500 | 886.500 | 665.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 2.362.500 | 1.772.500 | 1.329.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.417.500 | 1.063.500 | 798.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 260.500 | 195.500 | 147.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - Hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 709.000 | 532.000 | 399.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 236.000 | 177.000 | 133.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 307.500 | 231.000 | 173.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 236.000 | 177.000 | 133.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 260.500 | 195.500 | 147.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 236.000 | 177.000 | 133.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 260.500 | 195.500 | 147.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 426.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 426.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 682.500 | 307.500 | 231.000 | 173.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 426.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 260.500 | 195.500 | 147.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 426.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24 |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 2.362.500 | 1.772.500 | 1.329.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 426.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 437.000 | 197.000 | 148.000 | 111.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 246.000 | 184.800 | 138.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 188.800 | 141.600 | 106.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 208.400 | 156.400 | 117.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 188.800 | 141.600 | 106.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2 |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 208.400 | 156.400 | 117.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 153.600 | 115.200 | 86.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 153.600 | 115.200 | 86.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 246.000 | 184.800 | 138.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 153.600 | 115.200 | 86.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 208.400 | 156.400 | 117.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 153.600 | 115.200 | 86.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.890.000 | 1.418.000 | 1.063.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 153.600 | 115.200 | 86.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 157.600 | 118.400 | 88.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 169.200 | 127.200 | 95.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 208.400 | 156.400 | 117.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 188.800 | 141.600 | 106.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 153.600 | 115.200 | 86.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 188.800 | 141.600 | 106.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 188.800 | 141.600 | 106.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 177.200 | 133.200 | 100.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 208.400 | 156.400 | 117.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 đến nhà Tám, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 188.800 | 141.600 | 106.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường vành đai Chợ Trung tâm phường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 264.800 | 198.800 | 149.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) - Giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 189.200 | 142.000 | 106.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 453.600 | 340.400 | 255.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng đến giáp đường Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng - Giáp đường Nguyễn Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 264.800 | 198.800 | 149.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 113.600 | 85.600 | 64.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 226.800 | 170.400 | 128.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.228.800 | 921.600 | 691.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.228.800 | 921.600 | 691.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.228.800 | 921.600 | 691.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.418.000 | 1.063.600 | 798.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.228.800 | 921.600 | 691.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các lô đất khu B5, tiếp giáp tuyến đường ĐS3 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 1.606.800 | 1.205.600 | 904.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 416.000 | 312.400 | 234.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 416.000 | 312.400 | 234.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Cụm công nghiệp Hoài Tân (nay là phường Hoài Nhơn Nam) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Cụm công nghiệp Đệ Đức Hoài Tân (nay là phường Hoài Nhơn Nam) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phường Hoài Nhơn Nam - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 469.500 | 211.500 | 159.000 | 119.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 260.500 | 195.500 | 147.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 236.000 | 177.000 | 133.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. |
Đất TM-DV đô thị | 426.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 236.000 | 177.000 | 133.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 236.000 | 177.000 | 133.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai |
Đất TM-DV đô thị | 491.500 | 221.500 | 166.500 | 125.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 |
Đất TM-DV đô thị | 577.500 | 260.500 | 195.500 | 147.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 đến nhà Tám, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 524.000 | 236.000 | 177.000 | 133.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường vành đai Chợ Trung tâm phường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 331.000 | 248.500 | 186.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) - Giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 236.500 | 177.500 | 133.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 567.000 | 425.500 | 319.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng đến giáp đường Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ Bộng - Giáp đường Nguyễn Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 331.000 | 248.500 | 186.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 142.000 | 107.000 | 80.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 283.500 | 213.000 | 160.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.412.500 | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.412.500 | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.412.500 | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.937.500 | 1.772.500 | 1.329.500 | 997.500 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.412.500 | 1.536.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các lô đất khu B5, tiếp giáp tuyến đường ĐS3 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.462.500 | 2.008.500 | 1.507.000 | 1.130.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 520.000 | 390.500 | 293.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
KDC KP. Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 520.000 | 390.500 | 293.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Bùi Thị Nhạn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà ông Đảnh, tổ 2) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Xứng, tổ 4, KP. Đệ Đức 1) |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đàm Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lương Văn Cang - Giáp đường Nguyễn Công Hoan (trừ đoạn thuộc KDC tổ 3, KP. An Dưỡng 1) |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung (nhà Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) - Điểm trường mần non tổ 1, An Dưỡng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Nhà bà Dầy, tổ 1, KP. Đệ Đức 2 |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 294.000 | 220.800 | 165.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Dương Đình Nghệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (giáp nhà ông Lai, KP. Đệ Đức 1) - Giáp nhà bà Võ Thị Sĩ, tổ 5, KP. Đệ Đức 1 |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Dương Quảng Hàm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ỷ Lan - Giáp nhà ông Mạnh tổ 2, KP. An Dưỡng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 - Giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu vượt đường sắt - Giáp Đường Duy Tân (trừ đoạn thuộc KDC Nam trường lái Đình Trung) |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 525.200 | 394.000 | 295.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Huỳnh Chi, tổ 2, KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Hiến, KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lò Gạch ông Đương - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, KP. Giao Hội 2 |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở KP. Đệ Đức 1) đi tổ 4, tổ 3 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Sơn, tổ 1, KP. Đệ Đức 1) |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 189.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 189.200 | 142.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.600 | 118.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Kha Vạn Cân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.600 | 118.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đại Can (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà bà Kỉnh, tổ 7) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 3) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.600 | 118.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường sắt (nhà ông Sáu, KP. Đệ Đức 3) - Giáp cầu ông Đô |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 525.200 | 394.000 | 295.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu ông Đô - Trường Mầm Non Hoài Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 189.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Mầm Non Hoài Xuân - Trường THCS |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 472.800 | 354.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ khu TĐC số 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 735.200 | 551.600 | 414.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Thị Xuyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Ánh, tổ 1, KP. Giao Hội 2) - Giáp sân bay cũ |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 294.000 | 220.800 | 165.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lê Trọng Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung nhà ông Long - Giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m) |
Đất SX-KD đô thị | 714.000 | 357.200 | 268.000 | 201.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - Đập ngăn mặn sông Lại Giang |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 337.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Lương Văn Cang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Vũ Thị Điềm giáp đường Duy Tân - Giáp đường Đàm Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 - Giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di) |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 273.200 | 205.200 | 154.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn An Ninh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (nhà bà Trang đường Quang Trung) - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, KP. Đệ Đức 3) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 189.200 | 142.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Bính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung trung tâm giống cây trồng - Khu dân cư Lò Gạch |
Đất SX-KD đô thị | 714.000 | 357.200 | 268.000 | 201.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lê Đình Chinh (nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3) - Hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, KP. Đệ Đức 3 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.600 | 118.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Công Hoan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp nhà ông Lê Đức Ân - Giáp Xi phong (nhà bà Dung) |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung (chợ Đỗ) - Giáp khu TĐC số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 504.000 | 378.000 | 283.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Đức Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu nhà Lai - Giáp đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 294.000 | 220.800 | 165.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Minh, KP. An Dưỡng 2 - Nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.600 | 118.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 - Giáp nhà ông Thọ, tổ 2, KP. Giao Hội 1 |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung (chợ Bộng mới) - Giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 294.000 | 220.800 | 165.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Giáp nhà ông Bường tổ 2, KP. Giao Hội 1 |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) |
Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 168.000 | 126.000 | 94.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hồ Văn Huê (giáp nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Hữu An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 231.200 | 173.600 | 130.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Phan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Tưởng Đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ông Võ Túc |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1 |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 175.200 | 131.600 | 98.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.578.000 | 2.289.200 | 1.717.200 | 1.288.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2 |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 472.800 | 354.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Phụng Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 525.200 | 394.000 | 295.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 2.835.200 | 2.126.400 | 1.594.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 2.268.000 | 1.701.200 | 1.276.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thái Phiên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2) |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thăng Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Thăng Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 2.268.000 | 1.701.200 | 1.276.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.200 | 236.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Tôn Thất Thuyết (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 168.000 | 126.000 | 94.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Khát Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 472.800 | 354.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 525.200 | 394.000 | 295.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 525.200 | 394.000 | 295.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trần Tôn Thất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Truôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 525.200 | 394.000 | 295.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) An Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 787.600 | 590.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 472.800 | 354.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Vạn Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 231.200 | 173.600 | 130.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Võ Trường Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 273.200 | 205.200 | 154.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Võ Văn Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.134.000 | 567.200 | 425.600 | 319.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 157.600 | 118.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.200 | 394.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 525.200 | 394.000 | 295.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới > 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 325.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới > 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới > 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 288.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 310.800 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 262.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông Đường có lộ giới < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường Bờ kè Song Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường hồ cá Hòa Trung 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 383.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường nội bộ khu dân cư tổ 3 KP. Đệ Đức 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé đến nhà Long (Thuận Thượng 1) Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé - Nhà Long (Thuận Thượng 1) |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 231.200 | 173.600 | 130.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 231.200 | 173.600 | 130.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP. Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai - Đường bê tông liên KP. |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 273.200 | 205.200 | 154.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 231.200 | 173.600 | 130.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chang Túc - Nhà Vân, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 231.200 | 173.600 | 130.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 675.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 787.600 | 590.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.575.200 | 1.181.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.200 | 709.200 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 231.200 | 173.600 | 130.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - Hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 472.800 | 354.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 209.600 | 157.200 | 118.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 273.200 | 205.200 | 154.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 209.600 | 157.200 | 118.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 231.200 | 173.600 | 130.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 209.600 | 157.200 | 118.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2 |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 231.200 | 173.600 | 130.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng Khánh Ngã tư cống chia nước - Nhà Cội, Sòng Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Nhà Bình (Thuận Thượng 1) đến Chang Đồng Bé Nhà Bình (Thuận Thượng 1) - Chang Đồng Bé |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 170.400 | 128.000 | 96.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 170.400 | 128.000 | 96.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Dũng qua nhà Long đến kè Song Khánh Nhà Dũng qua nhà Long - Kè Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 Nhà Hà Sử - Nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi đến Kè Song Khánh Nhà Hiếu qua nhà Nơi - Kè Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái Lai Nhà Hồng - Nhà Đồ, Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 273.200 | 205.200 | 154.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1 Nhà Kha - Nhà Bính, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song Khánh Nhà Khéo - Nhà Tuấn, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Lên đến nhà Trọng, Song Khanh Nhà Lên - Nhà Trọng, Song Khanh |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 170.400 | 128.000 | 96.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 231.200 | 173.600 | 130.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 170.400 | 128.000 | 96.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nhã đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1 Nhà Nhã - Nhà Hợp, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Những đến nhà Kiểu, Thái Lai Nhà Những - Nhà Kiểu, Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.575.200 | 1.181.600 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 170.400 | 128.000 | 96.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm, Thái Lai Nhà Quốc - Nhà Nhặm, Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 349.600 | 174.800 | 131.200 | 98.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo đến nhà Dũng, Song Khánh Nhà Thành qua nhà Tạo - Nhà Dũng, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 375.600 | 188.000 | 141.200 | 106.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 393.200 | 196.800 | 147.600 | 110.800 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 231.200 | 173.600 | 130.400 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thục, Thuận Thượng 1 đến nhà Thoa, Hòa Trung 1 Nhà Thục, Thuận Thượng 1 - Nhà Thoa, Hòa Trung 1 |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Thủy đến nhà Đoan, Song Khánh Nhà Thủy - Nhà Đoan, Song Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 209.600 | 157.200 | 118.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. |
Đất SX-KD đô thị | 340.800 | 170.400 | 128.000 | 96.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 209.600 | 157.200 | 118.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1 |
Đất SX-KD đô thị | 419.200 | 209.600 | 157.200 | 118.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà Chính Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 - Nhà Chính |
Đất SX-KD đô thị | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Bùi Thị Nhạn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà ông Đảnh, tổ 2) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Xứng, tổ 4, KP. Đệ Đức 1) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đàm Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lương Văn Cang - Giáp đường Nguyễn Công Hoan (trừ đoạn thuộc KDC tổ 3, KP. An Dưỡng 1) |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung (nhà Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) - Điểm trường mần non tổ 1, An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 983.000 | 492.000 | 369.000 | 277.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Nhà bà Dầy, tổ 1, KP. Đệ Đức 2 |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 735.000 | 552.000 | 414.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Dương Đình Nghệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (giáp nhà ông Lai, KP. Đệ Đức 1) - Giáp nhà bà Võ Thị Sĩ, tổ 5, KP. Đệ Đức 1 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Dương Quảng Hàm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ỷ Lan - Giáp nhà ông Mạnh tổ 2, KP. An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 - Giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu vượt đường sắt - Giáp Đường Duy Tân (trừ đoạn thuộc KDC Nam trường lái Đình Trung) |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 1.313.000 | 985.000 | 739.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Huỳnh Chi, tổ 2, KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hồ Văn Huê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Hiến, KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lò Gạch ông Đương - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, KP. Giao Hội 2 |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở KP. Đệ Đức 1) đi tổ 4, tổ 3 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Sơn, tổ 1, KP. Đệ Đức 1) |
Đất ở đô thị | 874.000 | 437.000 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 473.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 473.000 | 355.000 |
| Phường Hoài Nhơn Nam |
Huỳnh Minh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 394.000 | 296.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hoài Nhơn Nam
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hoài Tân, Phường Hoài Xuân (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoài Nhơn Nam theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hoài Nhơn Nam có diện tích tự nhiên 37,67 km² với quy mô dân số 32.707 người, mật độ dân cư đạt 868,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoài Nhơn Nam được đặt tại Phường Hoài Tân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoài Nhơn Nam không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Hoài Nhơn Nam là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hoài Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
