Bảng giá đất phường Hoàng Quế, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hoàng Quế, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Hoàng Quế, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Hoàng Quế được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hoàng Quế theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hoàng Quế, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hoàng Quế, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Hoàng Quế năm 2026
Khu vực: phường Hoàng Quế.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 1.380 đến 13.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoàng Quế |
QL18A giáp phường Mạo Khê (thửa 205 TBĐ 151 - cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Phường Hoàng Quế |
QL18A cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) - cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBĐ 35) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Hoàng Quế |
QL18A Cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ35) - hết địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Phường Hoàng Quế |
DT333 giáp phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26) - hết dân cư xóm Núi Bát |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
DT333 hết dân cư xóm Núi Bát - bến phà Lại Xuân (thửa 92 TBĐ31) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường vào khu Đức Sơn DT333 (ngã 4 QH Tây Đồng và xóm Núi Bát) - hết khu dân cư Đức Sơn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Tràng Bạch ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ (gần trường THCS Hoàng Quế) - ngã 4 giao với QL18A |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Tràng Bạch ngã 4 giao với QL18A - đường tàu cắt ngang |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Tràng Bạch đường tàu cắt ngang - hồ Nội Hoàng |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Cổ Lễ ngã 4 giao với QL18A - ngã 4 giao với phố Nội Hoàng Tây (ngã 4 hợp tác xã) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Tây ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ đi về phía ngã 4 hợp tác xã - hết đường bc tông |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Tây bắt đầu đoạn đường trải nhựa asphalt - ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Tây ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) - ngã 3 khu Nội Hoàng Đông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Đông ngã 4 đường bê tông (đầu nối lên QL18A) qua ngã 3 giao với phố Nội Hoàng Tây - rẽ vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nội Hoàng Đông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Đông Đoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa - hết đoạn đường trải nhựa |
Đất ở đô thị | 0 | 2.300.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Từ QL18A đến chùa Hang Son QL18A - trạm biến thế thôn 5 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Từ QL18A đến chùa Hang Son trạm biến thế thôn 5 - Chùa Hang Son |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường vào khu Lâm Xá QL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái - nhà văn hóa khu Lâm Xá 3 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường vào Công ty hóa chất Mỏ QL18A - công ty hóa chất Mỏ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) QL18A - đường tàu cắt ngang |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) đường tàu cắt ngang - ngã 4 nhà ông Vĩnh (thửa 32 TBĐ 122) (lối rẽ sang khu Vĩnh Thái) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường đi trại giam Hang Son QL18A - hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường đi trại giam Hang Son hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) - trại giam Hang Son |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) QL18A - đường tàu cắt ngang |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (Phía bắc QL18A) ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) - hết nhà ông Cường (hết khu dân cư Vĩnh Thái) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Tân Yên QL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238 - hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56) |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Tân Yên QL18A đi vào xóm Chi 8 - hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Tân Yên hết đường bê tông - ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Tuyến đường liên khu phía nam QL18A ngã 3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son - ngã 3 giao với trục đường đi trung đoàn 238 |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu dân cư Nội Hoàng Tây Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh - Khu dân cư Nội Hoàng Tây Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch) - Khu dân cư Nội Hoàng Tây Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch) - Khu dân cư Nội Hoàng Tây Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ - Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ - Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các ô đất tiếp giáp đường 333 - Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 13.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các ô đất tiếp giáp đường 5.5m - Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các ô bám đường gom rộng 7.5m - Khu dân cư Hồng Thái Tây Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các ô bám đường rộng 5,5m - Khu dân cư Hồng Thái Tây Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
QL18A giáp phường Mạo Khê (thửa 205 TBĐ 151 - cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 420.000 |
| Phường Hoàng Quế |
QL18A cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) - cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBĐ 35) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 420.000 |
| Phường Hoàng Quế |
QL18A Cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ35) - hết địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.080.000 | 420.000 |
| Phường Hoàng Quế |
DT333 giáp phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26) - hết dân cư xóm Núi Bát |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.080.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
DT333 hết dân cư xóm Núi Bát - bến phà Lại Xuân (thửa 92 TBĐ31) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 280.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường vào khu Đức Sơn DT333 (ngã 4 QH Tây Đồng và xóm Núi Bát) - hết khu dân cư Đức Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 280.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Tràng Bạch ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ (gần trường THCS Hoàng Quế) - ngã 4 giao với QL18A |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.560.000 | 960.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Tràng Bạch ngã 4 giao với QL18A - đường tàu cắt ngang |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.560.000 | 960.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Tràng Bạch đường tàu cắt ngang - hồ Nội Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Cổ Lễ ngã 4 giao với QL18A - ngã 4 giao với phố Nội Hoàng Tây (ngã 4 hợp tác xã) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.020.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Tây ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ đi về phía ngã 4 hợp tác xã - hết đường bc tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 660.000 | 320.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Tây bắt đầu đoạn đường trải nhựa asphalt - ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 900.000 | 320.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Tây ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) - ngã 3 khu Nội Hoàng Đông |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.380.000 | 840.000 | 320.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Đông ngã 4 đường bê tông (đầu nối lên QL18A) qua ngã 3 giao với phố Nội Hoàng Tây - rẽ vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nội Hoàng Đông |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.380.000 | 840.000 | 320.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Đông Đoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa - hết đoạn đường trải nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.380.000 | 840.000 | 320.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Từ QL18A đến chùa Hang Son QL18A - trạm biến thế thôn 5 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 660.000 | 300.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Từ QL18A đến chùa Hang Son trạm biến thế thôn 5 - Chùa Hang Son |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 600.000 | 300.000 | 280.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường vào khu Lâm Xá QL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái - nhà văn hóa khu Lâm Xá 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 660.000 | 300.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường vào Công ty hóa chất Mỏ QL18A - công ty hóa chất Mỏ |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 540.000 | 280.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) QL18A - đường tàu cắt ngang |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 1.380.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) đường tàu cắt ngang - ngã 4 nhà ông Vĩnh (thửa 32 TBĐ 122) (lối rẽ sang khu Vĩnh Thái) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 660.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường đi trại giam Hang Son QL18A - hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 1.380.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường đi trại giam Hang Son hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) - trại giam Hang Son |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.020.000 | 540.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) QL18A - đường tàu cắt ngang |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 1.380.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 660.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (Phía bắc QL18A) ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) - hết nhà ông Cường (hết khu dân cư Vĩnh Thái) |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.020.000 | 540.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Tân Yên QL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238 - hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56) |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 1.380 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Tân Yên QL18A đi vào xóm Chi 8 - hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 1.380.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Tân Yên hết đường bê tông - ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 600.000 | 420.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Tuyến đường liên khu phía nam QL18A ngã 3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son - ngã 3 giao với trục đường đi trung đoàn 238 |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 1.380.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu dân cư Nội Hoàng Tây Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh - Khu dân cư Nội Hoàng Tây Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch) - Khu dân cư Nội Hoàng Tây Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch) - Khu dân cư Nội Hoàng Tây Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ - Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ - Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các ô đất tiếp giáp đường 333 - Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các ô đất tiếp giáp đường 5.5m - Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các ô bám đường gom rộng 7.5m - Khu dân cư Hồng Thái Tây Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các ô bám đường rộng 5,5m - Khu dân cư Hồng Thái Tây Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
QL18A giáp phường Mạo Khê (thửa 205 TBĐ 151 - cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | 280.000 |
| Phường Hoàng Quế |
QL18A cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) - cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBĐ 35) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 280.000 |
| Phường Hoàng Quế |
QL18A Cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ35) - hết địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 720.000 | 280.000 |
| Phường Hoàng Quế |
DT333 giáp phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26) - hết dân cư xóm Núi Bát |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 720.000 | 240.000 |
| Phường Hoàng Quế |
DT333 hết dân cư xóm Núi Bát - bến phà Lại Xuân (thửa 92 TBĐ31) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 210.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường vào khu Đức Sơn DT333 (ngã 4 QH Tây Đồng và xóm Núi Bát) - hết khu dân cư Đức Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 210.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Tràng Bạch ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ (gần trường THCS Hoàng Quế) - ngã 4 giao với QL18A |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.040.000 | 640.000 | 240.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Tràng Bạch ngã 4 giao với QL18A - đường tàu cắt ngang |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.040.000 | 640.000 | 240.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Tràng Bạch đường tàu cắt ngang - hồ Nội Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Cổ Lễ ngã 4 giao với QL18A - ngã 4 giao với phố Nội Hoàng Tây (ngã 4 hợp tác xã) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 680.000 | 240.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Tây ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ đi về phía ngã 4 hợp tác xã - hết đường bc tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Tây bắt đầu đoạn đường trải nhựa asphalt - ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 600.000 | 240.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Tây ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) - ngã 3 khu Nội Hoàng Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 920.000 | 560.000 | 240.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Đông ngã 4 đường bê tông (đầu nối lên QL18A) qua ngã 3 giao với phố Nội Hoàng Tây - rẽ vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nội Hoàng Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 920.000 | 560.000 | 240.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Đông Đoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa - hết đoạn đường trải nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 920.000 | 560.000 | 240.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Từ QL18A đến chùa Hang Son QL18A - trạm biến thế thôn 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 440.000 | 210.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Từ QL18A đến chùa Hang Son trạm biến thế thôn 5 - Chùa Hang Son |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường vào khu Lâm Xá QL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái - nhà văn hóa khu Lâm Xá 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 440.000 | 210.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường vào Công ty hóa chất Mỏ QL18A - công ty hóa chất Mỏ |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 360.000 | 210.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) QL18A - đường tàu cắt ngang |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 920.000 | 480.000 | 270.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) đường tàu cắt ngang - ngã 4 nhà ông Vĩnh (thửa 32 TBĐ 122) (lối rẽ sang khu Vĩnh Thái) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 440.000 | 270.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường đi trại giam Hang Son QL18A - hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 920.000 | 480.000 | 270.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường đi trại giam Hang Son hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) - trại giam Hang Son |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 680.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) QL18A - đường tàu cắt ngang |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 920.000 | 480.000 | 270.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 440.000 | 270.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (Phía bắc QL18A) ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) - hết nhà ông Cường (hết khu dân cư Vĩnh Thái) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 680.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Tân Yên QL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238 - hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56) |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 920.000 | 480.000 | 270.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Tân Yên QL18A đi vào xóm Chi 8 - hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 920.000 | 480.000 | 270.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường chính khu Tân Yên hết đường bê tông - ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 400.000 | 280.000 | 270.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Tuyến đường liên khu phía nam QL18A ngã 3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son - ngã 3 giao với trục đường đi trung đoàn 238 |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 920.000 | 480.000 | 270.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu dân cư Nội Hoàng Tây Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh - Khu dân cư Nội Hoàng Tây Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch) - Khu dân cư Nội Hoàng Tây Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch) - Khu dân cư Nội Hoàng Tây Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ - Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ - Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các ô đất tiếp giáp đường 333 - Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các ô đất tiếp giáp đường 5.5m - Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các ô bám đường gom rộng 7.5m - Khu dân cư Hồng Thái Tây Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Các ô bám đường rộng 5,5m - Khu dân cư Hồng Thái Tây Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Phường Hoàng Quế - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Phường Hoàng Quế - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Phường Hoàng Quế - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Phường Hoàng Quế - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Phường Hoàng Quế - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Phường Hoàng Quế - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoàng Quế |
Phường Hoàng Quế - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoàng Quế |
QL18A giáp phường Mạo Khê (thửa 205 TBĐ 151 - cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Phường Hoàng Quế |
QL18A cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) - cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBĐ 35) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Hoàng Quế |
QL18A Cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ35) - hết địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Phường Hoàng Quế |
DT333 giáp phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26) - hết dân cư xóm Núi Bát |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
DT333 hết dân cư xóm Núi Bát - bến phà Lại Xuân (thửa 92 TBĐ31) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Trục đường vào khu Đức Sơn DT333 (ngã 4 QH Tây Đồng và xóm Núi Bát) - hết khu dân cư Đức Sơn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Tràng Bạch ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ (gần trường THCS Hoàng Quế) - ngã 4 giao với QL18A |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Tràng Bạch ngã 4 giao với QL18A - đường tàu cắt ngang |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Tràng Bạch đường tàu cắt ngang - hồ Nội Hoàng |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Cổ Lễ ngã 4 giao với QL18A - ngã 4 giao với phố Nội Hoàng Tây (ngã 4 hợp tác xã) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Tây ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ đi về phía ngã 4 hợp tác xã - hết đường bc tông |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Tây bắt đầu đoạn đường trải nhựa asphalt - ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Tây ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) - ngã 3 khu Nội Hoàng Đông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Đông ngã 4 đường bê tông (đầu nối lên QL18A) qua ngã 3 giao với phố Nội Hoàng Tây - rẽ vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nội Hoàng Đông |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Phường Hoàng Quế |
Phố Nội Hoàng Đông Đoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa - hết đoạn đường trải nhựa |
Đất ở đô thị | 0 | 2.300.000 | 1.400.000 | 500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hoàng Quế
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Hoàng Quế, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Yên Đức, Phường Hoàng Quế, Xã Hồng Thái Tây, Xã Hồng Thái Đông (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoàng Quế theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hoàng Quế có diện tích tự nhiên 63,83 km² với quy mô dân số 31.988 người, mật độ dân cư đạt 501,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoàng Quế được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hoàng Quế, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoàng Quế không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Hoàng Quế là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hoàng Quế, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hoàng Quế, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hoàng Quế, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
