Bảng giá đất phường Hoành Bồ, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hoành Bồ, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Hoành Bồ, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Hoành Bồ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hoành Bồ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hoành Bồ, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hoành Bồ, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Hoành Bồ năm 2026
Khu vực: phường Hoành Bồ.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 31.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) giáp ranh phường Việt Hưng - hết thửa 81 (trái tuyến) và thửa 73 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122. |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 1.900.000 | 800.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) thửa 75 (trái tuyến) và thửa 102 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122 - thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.600.000 | 2.900.000 | 900.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114 - thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.300.000 | 3.500.000 | 1.600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. - Ngõ số 25 (trái tuyến), hết thửa 10 (phải tuyến) tờ bản đồ số 85 (nhà văn hóa khu Trới 2) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.400.000 | 1.900.000 | 600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.000.000 | 450.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Kế tiếp sau ngõ 532 (phải tuyến) tờ bản đồ số 75 - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 43) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Hoành Bồ |
TĐC khu 2 phường Hoành Bồ Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh phố sau chợ Trới Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Hữu Nghị (QL279) - Thửa đất số 198 và thửa 199 - hết dãy nhà ki ốt quanh chợ Trới |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 số nhà 02 bên phải (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 114), Chi cục thuế (bên trái) - đầu cầu Trới |
Đất ở đô thị | 31.700.000 | 11.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 đầu cầu Trới. - hết số nhà 232 bên phải và số nhà 211 bên trái |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 9.300.000 | 3.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 từ số nhà 234(phải tuyến) và số nhà 213 (trái tuyến) - hết số nhà 282 (lối rẽ phố Đồng Chè) và số nhà 265 (giáp trường PHTH) |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 8.000.000 | 2.900.000 | 900.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 lối rỗ phố Đồng Chè (phải tuyến) và số nhà trường PHTH (trái tuyến) - lỗi rẽ vào đường Văn Phong, tính cho cả 2 bên đường. |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.500.000 | 900.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 lối rẽ vào đường Vân Phong - hết quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326), tính cho cả 02 bên đường |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 3.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 sau quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326) - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 19). |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 Kế tiếp từ cầu Ba Tấn - Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn, tính cho cả 02 bên đường |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 2.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 doanh nghiệp Tùng Yến - ngõ 619 theo phía phải đường |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.200.000 | 450.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng Các thửa đất tiếp giáp trục đường TL 326 - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng Các ô đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thủy (Số nhà 94) chạy dọc theo ven sông Trới - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 800.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến Trường cấp 1 Trới) tính cả cho 02 bên đường - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.700.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Từ phố Đồng Chè: Các hộ bám mặt đường tính từ sau thửa 47, tờ bản đồ số 58 (trái), trường Chính trị (phải) đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái, thửa đất số 5, tờ bản đồ 51 bên phải, - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long nhà máy gạch Hoành Bồ (đường vào đơn vị 360 cũ) đến hết thửa 41, tờ bản đồ số 38. - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 450.000 | 400.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Đường Đồng Rót (từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót) - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.100.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo: Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) đến cầu ngầm Suối Vào - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra đến đường 326 - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.100.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Vào theo đường khu 9 đến đường Tràn thủy lợi suối Váo, các hộ có Đất ở sau đường Tràn thủy lợi đến giáp trục đường cầu Cháy - Đồng Đăng - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 368 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.700.000 | 900.000 | 450.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 446 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 2.700.000 | 900.000 | 450.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến) |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.000.000 | 3.500.000 | 1.600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.800.000 | 2.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Tòa án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến - lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến) |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | 5.200.000 | 2.700.000 | 900.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa rẽ vào trường cấp III, các hộ bám mặt đường nhánh từ nhà ông Hoàng Nhi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Đông - Khu 4 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4. Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.800.000 | 700.000 | 450.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới Các ô đất bám trục đường bê tông từ giáp đường Lê Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số nhà 132 bên trái tuyến) đến phố Lê Lai và từ phố Lê Lai đến sông Trới (trừ các ô đất bám phố Lê Lai) - |
Đất ở đô thị | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới Các ô đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long Các ô đất bám phô Lê Lai (điểm đầu giao với QL 279, điểm cuối khu dân cư tổ 1, khu 4, giao với đường Lê Lợi đoạn gần trường cấp 2 Trới) - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất bám trục đường ven sông Trới - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 98 phải tuyến; phía sau số nhà 100 bên trái tuyến) - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 274 phải tuyến; phía sau số nhà 276 bên trái tuyến) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất ở thuộc dự án khu nhà ở cán bộ, công nhân viên Xí nghiệp Than Hoành Bồ tại khu 10, thị trấn Trới - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Các ô đất bám phó Lê Lai - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Tuyến đường từ bưu điện đi qua UBND phường đấu nối với đường Lê Lai: (1). Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07; (2). Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ liên cơ thông ra đ - |
Đất ở đô thị | 16.700.000 | 8.800.000 | 2.500.000 | 1.600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ) Ô đất bám phố Lê Lai - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ) Các ô đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường: đoạn giáp thị ranh trấn Trới đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã - Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) Cầu 3 tấn - hết khu quy hoạch dân cư trung tâm xã |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư trong phạm vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch - Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.900.000 | 700.000 | 350.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám 2 bên đường đoạn kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã đến cầu Đồng Giang - Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã - Cầu Đồng Giang |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng đến giáp Quốc lộ 279 - Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng - giáp Quốc lộ 279 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi đoạn giáp ranh thị trấn Trới - đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 900.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 đến giáp ranh xã Lê Lợi - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279. đoạn từ ngã 3 bính viên đến cầu vượt cao tốc - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Ngã 3 bệnh viện - Cầu vượt cao tốc |
Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279. đoạn từ cầu vượt cao tốc đến giáp ranh xã Quảng La - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Cầu vượt cao tốc - Giáp ranh xã Quảng La |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo trục đường khu Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thi - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo đường nhánh: (1) Ngã ba Mỏ Đông-Kải đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ); (2) Ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ) - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các khu vực còn lại Các hộ có đất ở bám trục đường thôn Đồng Vang -Hà Lùng - đến thôn Đồng Bé |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các khu vực còn lại Các hộ có đất ở từ cầu vượt cao tốc - đến giáp xã Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các khu vực còn lại Đoạn đường tỉnh 342 cũ và đoạn đường gom dân sinh - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các khu vực còn lại Các hộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Quy hoạch điểm dân cư tự xây thôn Đồng Vang (từ ô số 01 đến ô số 43) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Quy hoạch TĐC tờ bản đồ địa chính số 82 thôn Trại Me (từ ô số 01 đến ô số 11) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 51 (trái tuyến) - lối rẽ đi xóm Mụa - khu An Biên 1 (phải tuyến), giáp thửa 108 tờ bản đồ số 66 |
Đất ở đô thị | 13.100.000 | 4.500.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Kế tiếp sau Nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến), lối rẽ đi xóm Mụa, khu An Biên 1, theo trục đường chính. - Đến hết thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); hết thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 1.800.000 | 800.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Giáp thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); Giáp thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - Hết thửa 117 (trái tuyến); hết thửa 119 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 800.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Từ thửa 75 (trái tuyến); hết thửa 100 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 - Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); hết thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); giáp thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 - Hết thửa đất số 02 (trái tuyến); hết thửa 14 (phải tuyến), tờ bản đồ số 33 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); từ thửa 106 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 - Hết cầu xi măng, hết mặt bằng nhà máy (trái tuyến); hết thửa 16 (phải tuyến), tờ bản đồ số 19 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 350.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Từ thửa đất số 42 (trái tuyến); Từ thửa 53 (phải tuyến), tờ bản đồ số 23 (giáp mỏ sét Yên Mỹ) - thửa 115 tờ BĐ ĐC 24 ( đoạn nối nhà máy vôi đến đường nối QL 279 - TL 342 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Đoạn giáp ranh thị trấn Trới (cũ) - giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 450.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu Nhánh đường rẽ vào XN gạch Hưng Long. Tỉnh kế tiếp sau vị trí 1 của tuyến đường Trới - Lê Lợi (sau thửa số 100, tờ bản đồ số 65) vào XN gạch Hưng long - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.900.000 | 900.000 | 450.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu Nhánh đường rẽ cạnh trạm điện Đồng Tâm vào trường đoàn cũ : Kế tiếp sau xí nghiệp Việt Hà - đến đập An Biên |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 350.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long (từ nhà văn hóa Khu Đồng Tâm) - đến giáp hồ An Biên |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 350.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu (1) Phố Đìa Nở (đoạn từ Trới - Lê Lợi - đến giáp QL 279 (trừ vị trí 1,2 của QL. 279 (2) Đoạn sân chơi thiếu nhi khu An Biên |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 350.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2: Nhánh rẽ từ đường QL 279 (trú vị trí 1 của QL 279) - đến hết đất ở số 60, tờ bản đồ số 93, |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 350.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh Nhánh 1: Đi khu Tân Tiến - đến ngã ba (trạm điện khu Tân Tiến), |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh Nhánh 2: Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục - đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 900.000 | 600.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh Kế tiếp sau thửa số 306, (trái tuyến), thửa 372 (phải tuyến), tờ bản đồ số 83 - đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 900.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở trong khu tái định cư Bắc Cửa Lục - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến đến hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến) - hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ 72). |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 350.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư đến hết thửa 36, tờ bản đồ số 107 Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư - hết thửa 36, tờ bản đồ 107 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường vào khu Đè E Từ thửa 15, tờ bản đồ số 33 (tính cho cả 2 bên đường) - thửa 159 TBĐ số 33 (điểm giao QL 279 đến tỉnh lộ 342) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đường đấu nối QL 279-TL 342 (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47). (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) - cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (thửa 39, tờ bản đồ số 47) và Hẹn Thuốc đến hết địa phận khu Đè E, cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), Hẹn thuốc - hết địa phận khu Đè E. |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 đến hết TĐ 60 bản đồ số 41 Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 - hết TĐ 60 bản đồ số 41 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (phải tuyến) - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các hộ dân từ sau thửa đất số 177, tờ bản đồ số 34, theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (trái tuyến). - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào đến Chùa Yên Mỹ trạm điện Tân Tiến - Chùa Yên Mỹ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư khu Yên Mỹ: Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) đến hết thửa 55 tờ Bản đồ mảnh trích đo số 03 Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) - hết thửa 55 tờ bản đồ mảnh trích đo số 03. |
Đất ở đô thị | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Khu Vườn ươm: Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) - vườn ươm, giáp hồ An Biên |
Đất ở đô thị | 350.000 | 320.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Sau mặt bằng nhà máy gạch Hoành Bồ - C.ty gốm XD Hạ Long lôi ra khu trới 8 (Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 10) tính cho cả 2 bên đường) - |
Đất ở đô thị | 370.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) Các hộ có đất ở bám trục đường thôn, xóm - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) Các hộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Các ô đất bám phố Lê Lai - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn, đoạn giáp ranh xã Sơn Dương đến cầu gỗ Đèo Đọc - Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn) đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - cầu gỗ Đèo Đọc |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính: Đoạn sau cầu Gỗ, thôn Đèo Đọc đến giáp ranh Lương Minh - Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn) cầu gỗ Đèo Đọc - giáp ranh xã Lương Minh |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (đoạn từ ngầm tràn Cài đến khe Cát, xã Quảng La) ngầm tràn Cài - khe Cát, xã Quảng La |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) giáp ranh phường Việt Hưng - hết thửa 81 (trái tuyến) và thửa 73 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122. |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.140.000 | 480.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) thửa 75 (trái tuyến) và thửa 102 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122 - thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 5.160.000 | 1.740.000 | 540.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114 - thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 5.580.000 | 2.100.000 | 960.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. - Ngõ số 25 (trái tuyến), hết thửa 10 (phải tuyến) tờ bản đồ số 85 (nhà văn hóa khu Trới 2) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.640.000 | 1.140.000 | 360.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.620.000 | 600.000 | 270.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Kế tiếp sau ngõ 532 (phải tuyến) tờ bản đồ số 75 - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 900.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Hoành Bồ |
TĐC khu 2 phường Hoành Bồ Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh phố sau chợ Trới Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Hữu Nghị (QL279) - Thửa đất số 198 và thửa 199 - hết dãy nhà ki ốt quanh chợ Trới |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 số nhà 02 bên phải (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 114), Chi cục thuế (bên trái) - đầu cầu Trới |
Đất TM-DV đô thị | 19.020.000 | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.080.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 đầu cầu Trới. - hết số nhà 232 bên phải và số nhà 211 bên trái |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 5.580.000 | 2.100.000 | 660.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 từ số nhà 234(phải tuyến) và số nhà 213 (trái tuyến) - hết số nhà 282 (lối rẽ phố Đồng Chè) và số nhà 265 (giáp trường PHTH) |
Đất TM-DV đô thị | 15.060.000 | 4.800.000 | 1.740.000 | 540.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 lối rỗ phố Đồng Chè (phải tuyến) và số nhà trường PHTH (trái tuyến) - lỗi rẽ vào đường Văn Phong, tính cho cả 2 bên đường. |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.500.000 | 540.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 lối rẽ vào đường Vân Phong - hết quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326), tính cho cả 02 bên đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.280.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 sau quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326) - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 19). |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.100.000 | 660.000 | 360.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 Kế tiếp từ cầu Ba Tấn - Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn, tính cho cả 02 bên đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 1.740.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 doanh nghiệp Tùng Yến - ngõ 619 theo phía phải đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 1.620.000 | 720.000 | 270.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng Các thửa đất tiếp giáp trục đường TL 326 - |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng Các ô đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thủy (Số nhà 94) chạy dọc theo ven sông Trới - |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 2.100.000 | 1.140.000 | 480.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến Trường cấp 1 Trới) tính cả cho 02 bên đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 1.620.000 | 840.000 | 400.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Từ phố Đồng Chè: Các hộ bám mặt đường tính từ sau thửa 47, tờ bản đồ số 58 (trái), trường Chính trị (phải) đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái, thửa đất số 5, tờ bản đồ 51 bên phải, - |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long nhà máy gạch Hoành Bồ (đường vào đơn vị 360 cũ) đến hết thửa 41, tờ bản đồ số 38. - |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 480.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Đường Đồng Rót (từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 660.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo: Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) đến cầu ngầm Suối Vào - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra đến đường 326 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 660.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Vào theo đường khu 9 đến đường Tràn thủy lợi suối Váo, các hộ có Đất ở sau đường Tràn thủy lợi đến giáp trục đường cầu Cháy - Đồng Đăng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 560.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 368 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.620.000 | 540.000 | 270.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 446 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 1.620.000 | 540.000 | 270.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.600.000 | 2.100.000 | 960.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 4.680.000 | 1.740.000 | 600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Tòa án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến - lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 9.120.000 | 3.120.000 | 1.620.000 | 540.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa rẽ vào trường cấp III, các hộ bám mặt đường nhánh từ nhà ông Hoàng Nhi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Đông - Khu 4 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4. Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | 1.080.000 | 420.000 | 270.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới Các ô đất bám trục đường bê tông từ giáp đường Lê Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số nhà 132 bên trái tuyến) đến phố Lê Lai và từ phố Lê Lai đến sông Trới (trừ các ô đất bám phố Lê Lai) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới Các ô đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 11.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long Các ô đất bám phô Lê Lai (điểm đầu giao với QL 279, điểm cuối khu dân cư tổ 1, khu 4, giao với đường Lê Lợi đoạn gần trường cấp 2 Trới) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất bám trục đường ven sông Trới - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 98 phải tuyến; phía sau số nhà 100 bên trái tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 274 phải tuyến; phía sau số nhà 276 bên trái tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất ở thuộc dự án khu nhà ở cán bộ, công nhân viên Xí nghiệp Than Hoành Bồ tại khu 10, thị trấn Trới - |
Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Các ô đất bám phó Lê Lai - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án - |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Tuyến đường từ bưu điện đi qua UBND phường đấu nối với đường Lê Lai: (1). Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07; (2). Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ liên cơ thông ra đ - |
Đất TM-DV đô thị | 10.020.000 | 5.280.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ) Ô đất bám phố Lê Lai - |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ) Các ô đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường: đoạn giáp thị ranh trấn Trới đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã - Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) Cầu 3 tấn - hết khu quy hoạch dân cư trung tâm xã |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư trong phạm vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch - Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.140.000 | 420.000 | 210.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám 2 bên đường đoạn kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã đến cầu Đồng Giang - Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã - Cầu Đồng Giang |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng đến giáp Quốc lộ 279 - Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng - giáp Quốc lộ 279 |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi đoạn giáp ranh thị trấn Trới - đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 đến giáp ranh xã Lê Lợi - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279. đoạn từ ngã 3 bính viên đến cầu vượt cao tốc - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Ngã 3 bệnh viện - Cầu vượt cao tốc |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279. đoạn từ cầu vượt cao tốc đến giáp ranh xã Quảng La - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Cầu vượt cao tốc - Giáp ranh xã Quảng La |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo trục đường khu Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thi - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo đường nhánh: (1) Ngã ba Mỏ Đông-Kải đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ); (2) Ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ) - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các khu vực còn lại Các hộ có đất ở bám trục đường thôn Đồng Vang -Hà Lùng - đến thôn Đồng Bé |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các khu vực còn lại Các hộ có đất ở từ cầu vượt cao tốc - đến giáp xã Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các khu vực còn lại Đoạn đường tỉnh 342 cũ và đoạn đường gom dân sinh - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các khu vực còn lại Các hộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Quy hoạch điểm dân cư tự xây thôn Đồng Vang (từ ô số 01 đến ô số 43) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Quy hoạch TĐC tờ bản đồ địa chính số 82 thôn Trại Me (từ ô số 01 đến ô số 11) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 51 (trái tuyến) - lối rẽ đi xóm Mụa - khu An Biên 1 (phải tuyến), giáp thửa 108 tờ bản đồ số 66 |
Đất TM-DV đô thị | 7.860.000 | 2.700.000 | 1.140.000 | 540.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Kế tiếp sau Nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến), lối rẽ đi xóm Mụa, khu An Biên 1, theo trục đường chính. - Đến hết thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); hết thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 1.080.000 | 480.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Giáp thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); Giáp thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - Hết thửa 117 (trái tuyến); hết thửa 119 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 720.000 | 480.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Từ thửa 75 (trái tuyến); hết thửa 100 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 - Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); hết thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 240.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); giáp thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 - Hết thửa đất số 02 (trái tuyến); hết thửa 14 (phải tuyến), tờ bản đồ số 33 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 540.000 | 240.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); từ thửa 106 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 - Hết cầu xi măng, hết mặt bằng nhà máy (trái tuyến); hết thửa 16 (phải tuyến), tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 480.000 | 210.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Từ thửa đất số 42 (trái tuyến); Từ thửa 53 (phải tuyến), tờ bản đồ số 23 (giáp mỏ sét Yên Mỹ) - thửa 115 tờ BĐ ĐC 24 ( đoạn nối nhà máy vôi đến đường nối QL 279 - TL 342 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Đoạn giáp ranh thị trấn Trới (cũ) - giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | 1.440.000 | 720.000 | 270.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu Nhánh đường rẽ vào XN gạch Hưng Long. Tỉnh kế tiếp sau vị trí 1 của tuyến đường Trới - Lê Lợi (sau thửa số 100, tờ bản đồ số 65) vào XN gạch Hưng long - |
Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | 1.140.000 | 540.000 | 270.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu Nhánh đường rẽ cạnh trạm điện Đồng Tâm vào trường đoàn cũ : Kế tiếp sau xí nghiệp Việt Hà - đến đập An Biên |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 480.000 | 210.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long (từ nhà văn hóa Khu Đồng Tâm) - đến giáp hồ An Biên |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 480.000 | 210.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu (1) Phố Đìa Nở (đoạn từ Trới - Lê Lợi - đến giáp QL 279 (trừ vị trí 1,2 của QL. 279 (2) Đoạn sân chơi thiếu nhi khu An Biên |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 480.000 | 210.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2: Nhánh rẽ từ đường QL 279 (trú vị trí 1 của QL 279) - đến hết đất ở số 60, tờ bản đồ số 93, |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 480.000 | 210.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh Nhánh 1: Đi khu Tân Tiến - đến ngã ba (trạm điện khu Tân Tiến), |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 240.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh Nhánh 2: Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục - đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279) |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 540.000 | 360.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh Kế tiếp sau thửa số 306, (trái tuyến), thửa 372 (phải tuyến), tờ bản đồ số 83 - đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi) |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 540.000 | 240.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở trong khu tái định cư Bắc Cửa Lục - |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến đến hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến) - hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ 72). |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 480.000 | 210.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư đến hết thửa 36, tờ bản đồ số 107 Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư - hết thửa 36, tờ bản đồ 107 |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường vào khu Đè E Từ thửa 15, tờ bản đồ số 33 (tính cho cả 2 bên đường) - thửa 159 TBĐ số 33 (điểm giao QL 279 đến tỉnh lộ 342) |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 360.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đường đấu nối QL 279-TL 342 (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47). (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) - cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (thửa 39, tờ bản đồ số 47) và Hẹn Thuốc đến hết địa phận khu Đè E, cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), Hẹn thuốc - hết địa phận khu Đè E. |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 đến hết TĐ 60 bản đồ số 41 Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 - hết TĐ 60 bản đồ số 41 |
Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 360.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (phải tuyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các hộ dân từ sau thửa đất số 177, tờ bản đồ số 34, theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (trái tuyến). - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào đến Chùa Yên Mỹ trạm điện Tân Tiến - Chùa Yên Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư khu Yên Mỹ: Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) đến hết thửa 55 tờ Bản đồ mảnh trích đo số 03 Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) - hết thửa 55 tờ bản đồ mảnh trích đo số 03. |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 240.000 | 210.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Khu Vườn ươm: Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) - vườn ươm, giáp hồ An Biên |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 192.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Sau mặt bằng nhà máy gạch Hoành Bồ - C.ty gốm XD Hạ Long lôi ra khu trới 8 (Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 10) tính cho cả 2 bên đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 222.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) Các hộ có đất ở bám trục đường thôn, xóm - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) Các hộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Các ô đất bám phố Lê Lai - |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án - |
Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn, đoạn giáp ranh xã Sơn Dương đến cầu gỗ Đèo Đọc - Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn) đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - cầu gỗ Đèo Đọc |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính: Đoạn sau cầu Gỗ, thôn Đèo Đọc đến giáp ranh Lương Minh - Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn) cầu gỗ Đèo Đọc - giáp ranh xã Lương Minh |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (đoạn từ ngầm tràn Cài đến khe Cát, xã Quảng La) ngầm tràn Cài - khe Cát, xã Quảng La |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) - |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) giáp ranh phường Việt Hưng - hết thửa 81 (trái tuyến) và thửa 73 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122. |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 760.000 | 320.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) thửa 75 (trái tuyến) và thửa 102 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122 - thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 3.440.000 | 1.160.000 | 360.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114 - thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 3.720.000 | 1.400.000 | 640.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. - Ngõ số 25 (trái tuyến), hết thửa 10 (phải tuyến) tờ bản đồ số 85 (nhà văn hóa khu Trới 2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.760.000 | 760.000 | 240.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.080.000 | 400.000 | 180.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Kế tiếp sau ngõ 532 (phải tuyến) tờ bản đồ số 75 - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 43) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 600.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Hoành Bồ |
TĐC khu 2 phường Hoành Bồ Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh phố sau chợ Trới Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Hữu Nghị (QL279) - Thửa đất số 198 và thửa 199 - hết dãy nhà ki ốt quanh chợ Trới |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 số nhà 02 bên phải (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 114), Chi cục thuế (bên trái) - đầu cầu Trới |
Đất SX-KD đô thị | 12.680.000 | 4.400.000 | 1.400.000 | 720.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 đầu cầu Trới. - hết số nhà 232 bên phải và số nhà 211 bên trái |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.720.000 | 1.400.000 | 440.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 từ số nhà 234(phải tuyến) và số nhà 213 (trái tuyến) - hết số nhà 282 (lối rẽ phố Đồng Chè) và số nhà 265 (giáp trường PHTH) |
Đất SX-KD đô thị | 10.040.000 | 3.200.000 | 1.160.000 | 360.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 lối rỗ phố Đồng Chè (phải tuyến) và số nhà trường PHTH (trái tuyến) - lỗi rẽ vào đường Văn Phong, tính cho cả 2 bên đường. |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.000.000 | 360.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 lối rẽ vào đường Vân Phong - hết quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326), tính cho cả 02 bên đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.040.000 | 1.520.000 | 480.000 | 240.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 sau quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326) - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 19). |
Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | 1.400.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 Kế tiếp từ cầu Ba Tấn - Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn, tính cho cả 02 bên đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.160.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 doanh nghiệp Tùng Yến - ngõ 619 theo phía phải đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.080.000 | 480.000 | 180.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng Các thửa đất tiếp giáp trục đường TL 326 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng Các ô đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thủy (Số nhà 94) chạy dọc theo ven sông Trới - |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 1.400.000 | 760.000 | 320.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến Trường cấp 1 Trới) tính cả cho 02 bên đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 1.080.000 | 630.000 | 300.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Từ phố Đồng Chè: Các hộ bám mặt đường tính từ sau thửa 47, tờ bản đồ số 58 (trái), trường Chính trị (phải) đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái, thửa đất số 5, tờ bản đồ 51 bên phải, - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 960.000 | 480.000 | 240.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long nhà máy gạch Hoành Bồ (đường vào đơn vị 360 cũ) đến hết thửa 41, tờ bản đồ số 38. - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 320.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Đường Đồng Rót (từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 440.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo: Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) đến cầu ngầm Suối Vào - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra đến đường 326 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 440.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Vào theo đường khu 9 đến đường Tràn thủy lợi suối Váo, các hộ có Đất ở sau đường Tràn thủy lợi đến giáp trục đường cầu Cháy - Đồng Đăng - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 420.000 | 210.000 | 160.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 368 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.080.000 | 360.000 | 180.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 446 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.080.000 | 360.000 | 180.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.400.000 | 1.400.000 | 640.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 3.120.000 | 1.160.000 | 400.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Tòa án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến - lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 6.080.000 | 2.080.000 | 1.080.000 | 360.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa rẽ vào trường cấp III, các hộ bám mặt đường nhánh từ nhà ông Hoàng Nhi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Đông - Khu 4 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4. Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 720.000 | 280.000 | 180.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới Các ô đất bám trục đường bê tông từ giáp đường Lê Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số nhà 132 bên trái tuyến) đến phố Lê Lai và từ phố Lê Lai đến sông Trới (trừ các ô đất bám phố Lê Lai) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới Các ô đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long Các ô đất bám phô Lê Lai (điểm đầu giao với QL 279, điểm cuối khu dân cư tổ 1, khu 4, giao với đường Lê Lợi đoạn gần trường cấp 2 Trới) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất bám trục đường ven sông Trới - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 98 phải tuyến; phía sau số nhà 100 bên trái tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 274 phải tuyến; phía sau số nhà 276 bên trái tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới Các ô đất ở thuộc dự án khu nhà ở cán bộ, công nhân viên Xí nghiệp Than Hoành Bồ tại khu 10, thị trấn Trới - |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Các ô đất bám phó Lê Lai - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án - |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Tuyến đường từ bưu điện đi qua UBND phường đấu nối với đường Lê Lai: (1). Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07; (2). Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ liên cơ thông ra đ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.680.000 | 3.520.000 | 1.000.000 | 640.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ) Ô đất bám phố Lê Lai - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ) Các ô đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường: đoạn giáp thị ranh trấn Trới đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã - Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) Cầu 3 tấn - hết khu quy hoạch dân cư trung tâm xã |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư trong phạm vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch - Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 760.000 | 280.000 | 140.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám 2 bên đường đoạn kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã đến cầu Đồng Giang - Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã - Cầu Đồng Giang |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng đến giáp Quốc lộ 279 - Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng - giáp Quốc lộ 279 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi đoạn giáp ranh thị trấn Trới - đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 đến giáp ranh xã Lê Lợi - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279. đoạn từ ngã 3 bính viên đến cầu vượt cao tốc - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Ngã 3 bệnh viện - Cầu vượt cao tốc |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279. đoạn từ cầu vượt cao tốc đến giáp ranh xã Quảng La - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Cầu vượt cao tốc - Giáp ranh xã Quảng La |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo trục đường khu Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thi - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo đường nhánh: (1) Ngã ba Mỏ Đông-Kải đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ); (2) Ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ) - Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các khu vực còn lại Các hộ có đất ở bám trục đường thôn Đồng Vang -Hà Lùng - đến thôn Đồng Bé |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các khu vực còn lại Các hộ có đất ở từ cầu vượt cao tốc - đến giáp xã Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các khu vực còn lại Đoạn đường tỉnh 342 cũ và đoạn đường gom dân sinh - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các khu vực còn lại Các hộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Quy hoạch điểm dân cư tự xây thôn Đồng Vang (từ ô số 01 đến ô số 43) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Quy hoạch TĐC tờ bản đồ địa chính số 82 thôn Trại Me (từ ô số 01 đến ô số 11) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 51 (trái tuyến) - lối rẽ đi xóm Mụa - khu An Biên 1 (phải tuyến), giáp thửa 108 tờ bản đồ số 66 |
Đất SX-KD đô thị | 5.240.000 | 1.800.000 | 760.000 | 360.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Kế tiếp sau Nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến), lối rẽ đi xóm Mụa, khu An Biên 1, theo trục đường chính. - Đến hết thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); hết thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 720.000 | 320.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Giáp thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); Giáp thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - Hết thửa 117 (trái tuyến); hết thửa 119 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 480.000 | 320.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Từ thửa 75 (trái tuyến); hết thửa 100 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 - Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); hết thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 440.000 | 160.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); giáp thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 - Hết thửa đất số 02 (trái tuyến); hết thửa 14 (phải tuyến), tờ bản đồ số 33 |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 360.000 | 160.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); từ thửa 106 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 - Hết cầu xi măng, hết mặt bằng nhà máy (trái tuyến); hết thửa 16 (phải tuyến), tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 140.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Từ thửa đất số 42 (trái tuyến); Từ thửa 53 (phải tuyến), tờ bản đồ số 23 (giáp mỏ sét Yên Mỹ) - thửa 115 tờ BĐ ĐC 24 ( đoạn nối nhà máy vôi đến đường nối QL 279 - TL 342 |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Trục đường Trới - Lê Lợi Đoạn giáp ranh thị trấn Trới (cũ) - giáp ranh xã Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 960.000 | 480.000 | 180.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu Nhánh đường rẽ vào XN gạch Hưng Long. Tỉnh kế tiếp sau vị trí 1 của tuyến đường Trới - Lê Lợi (sau thửa số 100, tờ bản đồ số 65) vào XN gạch Hưng long - |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 760.000 | 360.000 | 180.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu Nhánh đường rẽ cạnh trạm điện Đồng Tâm vào trường đoàn cũ : Kế tiếp sau xí nghiệp Việt Hà - đến đập An Biên |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 140.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long (từ nhà văn hóa Khu Đồng Tâm) - đến giáp hồ An Biên |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 140.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu (1) Phố Đìa Nở (đoạn từ Trới - Lê Lợi - đến giáp QL 279 (trừ vị trí 1,2 của QL. 279 (2) Đoạn sân chơi thiếu nhi khu An Biên |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 140.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Tuyến đường nhánh, đường liên khu Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2: Nhánh rẽ từ đường QL 279 (trú vị trí 1 của QL 279) - đến hết đất ở số 60, tờ bản đồ số 93, |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 140.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh Nhánh 1: Đi khu Tân Tiến - đến ngã ba (trạm điện khu Tân Tiến), |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 440.000 | 160.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh Nhánh 2: Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục - đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 360.000 | 240.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Cả tuyến - Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh Kế tiếp sau thửa số 306, (trái tuyến), thửa 372 (phải tuyến), tờ bản đồ số 83 - đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi) |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 360.000 | 160.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở trong khu tái định cư Bắc Cửa Lục - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến đến hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến) - hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ 72). |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 140.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư đến hết thửa 36, tờ bản đồ số 107 Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư - hết thửa 36, tờ bản đồ 107 |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường vào khu Đè E Từ thửa 15, tờ bản đồ số 33 (tính cho cả 2 bên đường) - thửa 159 TBĐ số 33 (điểm giao QL 279 đến tỉnh lộ 342) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 240.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đường đấu nối QL 279-TL 342 (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47). (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) - cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (thửa 39, tờ bản đồ số 47) và Hẹn Thuốc đến hết địa phận khu Đè E, cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), Hẹn thuốc - hết địa phận khu Đè E. |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 đến hết TĐ 60 bản đồ số 41 Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 - hết TĐ 60 bản đồ số 41 |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 240.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (phải tuyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở các hộ dân từ sau thửa đất số 177, tờ bản đồ số 34, theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (trái tuyến). - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào đến Chùa Yên Mỹ trạm điện Tân Tiến - Chùa Yên Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư khu Yên Mỹ: Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) đến hết thửa 55 tờ Bản đồ mảnh trích đo số 03 Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) - hết thửa 55 tờ bản đồ mảnh trích đo số 03. |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Khu Vườn ươm: Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) - vườn ươm, giáp hồ An Biên |
Đất SX-KD đô thị | 140.000 | 128.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Sau mặt bằng nhà máy gạch Hoành Bồ - C.ty gốm XD Hạ Long lôi ra khu trới 8 (Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 10) tính cho cả 2 bên đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 148.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) Các hộ có đất ở bám trục đường thôn, xóm - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) Các hộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Các ô đất bám phố Lê Lai - |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Trọn khu - Khu dân cư Thạch Bích Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án - |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn, đoạn giáp ranh xã Sơn Dương đến cầu gỗ Đèo Đọc - Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn) đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - cầu gỗ Đèo Đọc |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính: Đoạn sau cầu Gỗ, thôn Đèo Đọc đến giáp ranh Lương Minh - Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn) cầu gỗ Đèo Đọc - giáp ranh xã Lương Minh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (đoạn từ ngầm tràn Cài đến khe Cát, xã Quảng La) ngầm tràn Cài - khe Cát, xã Quảng La |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) - |
Đất SX-KD đô thị | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Phường Hoành Bồ - |
Đất trồng lúa | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Phường Hoành Bồ - |
Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Phường Hoành Bồ - |
Đất trồng cây lâu năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Phường Hoành Bồ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Phường Hoành Bồ - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Phường Hoành Bồ - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Phường Hoành Bồ - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) giáp ranh phường Việt Hưng - hết thửa 81 (trái tuyến) và thửa 73 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122. |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 1.900.000 | 800.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) thửa 75 (trái tuyến) và thửa 102 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122 - thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.600.000 | 2.900.000 | 900.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114 - thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.300.000 | 3.500.000 | 1.600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. - Ngõ số 25 (trái tuyến), hết thửa 10 (phải tuyến) tờ bản đồ số 85 (nhà văn hóa khu Trới 2) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.400.000 | 1.900.000 | 600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.000.000 | 450.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Kế tiếp sau ngõ 532 (phải tuyến) tờ bản đồ số 75 - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 43) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Hoành Bồ |
TĐC khu 2 phường Hoành Bồ Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Nhánh phố sau chợ Trới Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Hữu Nghị (QL279) - Thửa đất số 198 và thửa 199 - hết dãy nhà ki ốt quanh chợ Trới |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 số nhà 02 bên phải (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 114), Chi cục thuế (bên trái) - đầu cầu Trới |
Đất ở đô thị | 31.700.000 | 11.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 đầu cầu Trới. - hết số nhà 232 bên phải và số nhà 211 bên trái |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 9.300.000 | 3.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 từ số nhà 234(phải tuyến) và số nhà 213 (trái tuyến) - hết số nhà 282 (lối rẽ phố Đồng Chè) và số nhà 265 (giáp trường PHTH) |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 8.000.000 | 2.900.000 | 900.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 lối rỗ phố Đồng Chè (phải tuyến) và số nhà trường PHTH (trái tuyến) - lỗi rẽ vào đường Văn Phong, tính cho cả 2 bên đường. |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.500.000 | 900.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 lối rẽ vào đường Vân Phong - hết quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326), tính cho cả 02 bên đường |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 3.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 sau quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326) - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 19). |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hoành Bồ |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 Kế tiếp từ cầu Ba Tấn - Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn, tính cho cả 02 bên đường |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 2.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hoành Bồ
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Hoành Bồ, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hoành Bồ, Xã Sơn Dương, Xã Lê Lợi, Xã Đồng Lâm (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoành Bồ theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hoành Bồ có diện tích tự nhiên 175,94 km² với quy mô dân số 28.534 người, mật độ dân cư đạt 162,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoành Bồ được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hoành Bồ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoành Bồ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Hoành Bồ là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hoành Bồ, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hoành Bồ, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hoành Bồ, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
