Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Hồng Bàng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hồng Bàng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Hồng Bàng năm 2026

Khu vực: phường Hồng Bàng.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 1.400.000 đến 160.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường Hồng Bàng Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000.000 50.400.000 40.500.000 31.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trần Hưng Đạo
Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000.000 50.100.000 39.500.000 29.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Điện Biên Phủ
Cầu Lạc Long → Ngã tư Trần Hưng Đạo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000.000 50.100.000 39.500.000 29.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 145.000.000 49.500.000 38.300.000 29.300.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hoàng Văn Thụ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 145.000.000 49.500.000 38.300.000 29.300.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trần Hưng Đạo
Ngã tư Điện Biên Phủ → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000.000 48.600.000 37.800.000 27.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Minh Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000.000 48.600.000 37.800.000 27.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phan Bội Châu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000.000 48.600.000 37.800.000 27.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lãn Ông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000.000 48.600.000 37.800.000 27.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lý Tự Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Tri Phương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tam Bạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lê Đại Hành
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000.000 40.500.000 32.400.000 24.300.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 22.680.000 18.225.000 14.175.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Bến Bính
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 38.500.000 28.800.000 21.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lý Thường Kiệt
Điện Biên Phủ → Ngã ba Phạm Hồng Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 38.500.000 28.800.000 21.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Điện Biên Phủ
Cầu Lạc Long → Ngã tư Trần Hưng Đạo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000.000 22.545.000 17.775.000 13.275.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trần Hưng Đạo
Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000.000 22.545.000 17.775.000 13.275.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.500.000 22.275.000 17.235.000 13.185.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hoàng Văn Thụ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.500.000 22.275.000 17.235.000 13.185.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hồ Xuân Hương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Ký Con
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 20.200.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Kỳ Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hà Nội
Cầu Xi Măng → Ngã năm Thượng Lý
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cù Chính Lan
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Thất Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Thế Lữ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phan Chu Trinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phạm Bá Trực
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phạm Hồng Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trần Hưng Đạo
Ngã tư Điện Biên Phủ → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 21.870.000 17.010.000 12.150.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tôn Thất Thuyết
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trạng Trình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phan Bội Châu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 21.870.000 17.010.000 12.150.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Thái Học
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Minh Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 21.870.000 17.010.000 12.150.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tôn Đản
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hà Nội
Ngã năm Thượng Lý → Ngã ba Sở Dầu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lãn Ông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 21.870.000 17.010.000 12.150.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hoàng Ngân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 17.640.000 14.175.000 11.025.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Hồng Bàng Điện Biên Phủ
Cầu Lạc Long → Ngã tư Trần Hưng Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.500.000 17.535.000 13.825.000 10.325.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trần Hưng Đạo
Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.500.000 17.535.000 13.825.000 10.325.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.750.000 17.325.000 13.405.000 10.255.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hoàng Văn Thụ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.750.000 17.325.000 13.405.000 10.255.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lê Đại Hành
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hà Nội
Ngã ba Sở Dầu → Ngã ba đường Dầu Lửa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hùng Vương
Cầu Quay → Ngã năm Thượng Lý
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 18.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Cầu Bính
Ngã năm Cầu Bính → Cầu Bính
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 18.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tam Bạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lý Tự Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Tri Phương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Minh Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 17.010.000 13.230.000 9.450.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phan Bội Châu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 17.010.000 13.230.000 9.450.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trần Hưng Đạo
Ngã tư Điện Biên Phủ → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 17.010.000 13.230.000 9.450.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lãn Ông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000.000 17.010.000 13.230.000 9.450.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 18.225.000 14.580.000 10.935.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Vũ Hải
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tôn Đức Thắng
Ngã ba Sở Dầu → Ngã tư Metro
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phan Đình Phùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 15m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hạ Lý
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hồng Bàng
Ngã năm Thượng Lý → Ngã tư Tôn Đức Thắng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hà Nội
Ngã ba đường Dầu Lửa → Giáp địa phận phường Hồng An
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 8m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chương Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lý Thường Kiệt
Điện Biên Phủ → Ngã ba Phạm Hồng Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 17.325.000 12.960.000 9.720.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Bến Bính
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 17.325.000 12.960.000 9.720.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cao Thắng
Đầu đường → Cuối đường (Ngã ba đường Cao Thắng và đường Chương Dương)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 17.500.000 14.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lý Tự Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lê Đại Hành
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tôn Đức Thắng
Ngã tư Metro → Cống Cái Tắt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 17.500.000 14.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Tri Phương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tam Bạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phạm Bá Trực
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 16.200.000 14.175.000 9.945.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phan Chu Trinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 16.200.000 14.175.000 9.945.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hồ Xuân Hương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 16.200.000 14.175.000 9.945.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Kỳ Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 16.200.000 14.175.000 9.945.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Ký Con
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 16.200.000 14.175.000 9.090.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hà Nội
Cầu Xi Măng → Ngã năm Thượng Lý
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 16.200.000 14.175.000 9.945.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cù Chính Lan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 16.200.000 14.175.000 9.945.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 14.175.000 11.340.000 8.505.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Bãi Sậy
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.200.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường nam Sông Cấm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường nối QL5 mới và QL5 cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Dự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 21.000.000 16.500.000 12.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường 5 mới
Ngã tư Tôn Đức Thắng → Giáp địa phận phường Nam Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lý Thường Kiệt
Điện Biên Phủ → Ngã ba Phạm Hồng Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Bến Bính
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hà Nội
Ngã năm Thượng Lý → Ngã ba Sở Dầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hoàng Ngân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Thái Học
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tôn Đản
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tôn Thất Thuyết
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trạng Trình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trương Văn Lực
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Vạn Kiếp
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tản Viên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Hồng Quân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 30m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 10m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hùng Duệ Vương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chi Lăng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phan Chu Trinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phạm Hồng Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phạm Bá Trực
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Thế Lữ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Thất Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Kỳ Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Ký Con
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.070.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hồ Xuân Hương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hà Nội
Cầu Xi Măng → Ngã năm Thượng Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cù Chính Lan
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Cầu Bính
Ngã năm Cầu Bính → Cầu Bính
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 8.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hà Nội
Ngã ba Sở Dầu → Ngã ba đường Dầu Lửa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hùng Vương
Cầu Quay → Ngã năm Thượng Lý
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 8.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hà Nội
Ngã năm Thượng Lý → Ngã ba Sở Dầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hoàng Ngân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trạng Trình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tôn Đản
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tôn Thất Thuyết
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Thái Học
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phạm Phú Thứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.250.000 12.150.000 9.900.000 7.875.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tiên Dung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Trung Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tiền Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Quỳnh Cư
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Quang Đàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 20m đến dưới 30m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 6 m đến dưới 8 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Dầu Lửa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đình Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lệnh Bá - Chính Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đốc Tít
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đội Văn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cam Lộ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng An Trì
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng An Trực
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng An Chân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng An Lạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 15m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chương Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 8m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hồng Bàng
Ngã năm Thượng Lý → Ngã tư Tôn Đức Thắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hà Nội
Ngã ba đường Dầu Lửa → Giáp địa phận phường Hồng An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hạ Lý
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phan Đình Phùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tôn Đức Thắng
Ngã ba Sở Dầu → Ngã tư Metro
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Vũ Hải
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hùng Vương
Cầu Quay → Ngã năm Thượng Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 6.300.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hà Nội
Ngã ba Sở Dầu → Ngã ba đường Dầu Lửa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Cầu Bính
Ngã năm Cầu Bính → Cầu Bính
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 6.300.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tôn Đức Thắng
Ngã tư Metro → Cống Cái Tắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 9.450.000 7.875.000 6.300.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phạm Phú Thứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 9.450.000 7.700.000 6.125.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cao Thắng
Đầu đường → Cuối đường (Ngã ba đường Cao Thắng và đường Chương Dương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 9.450.000 7.875.000 6.300.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Núi Voi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Quý Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tán Thuật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Thanh Niên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trại Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cao Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hàm Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cử Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đào Đài
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đào Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 8m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chương Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hạ Lý
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hà Nội
Ngã ba đường Dầu Lửa → Giáp địa phận phường Hồng An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường Hồng Bàng
Ngã năm Thượng Lý → Ngã tư Tôn Đức Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 15m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Vũ Hải
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tôn Đức Thắng
Ngã ba Sở Dầu → Ngã tư Metro
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Phan Đình Phùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Bãi Sậy
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường nối QL5 mới và QL5 cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường nam Sông Cấm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường 5 mới
Ngã tư Tôn Đức Thắng → Giáp địa phận phường Nam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Dự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 9.450.000 7.425.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.190.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Bãi Sậy
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường nối QL5 mới và QL5 cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường nam Sông Cấm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường 5 mới
Ngã tư Tôn Đức Thắng → Giáp địa phận phường Nam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Dự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 9.450.000 7.425.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.190.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tôn Đức Thắng
Ngã tư Metro → Cống Cái Tắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 6.125.000 4.900.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cao Thắng
Đầu đường → Cuối đường (Ngã ba đường Cao Thắng và đường Chương Dương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 6.125.000 4.900.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tản Viên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Hồng Quân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Vạn Kiếp
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trương Văn Lực
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 10m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 30m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hùng Duệ Vương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chi Lăng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Bãi Sậy
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường 5 mới
Ngã tư Tôn Đức Thắng → Giáp địa phận phường Nam Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Dự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 7.350.000 5.775.000 4.200.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường nối QL5 mới và QL5 cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đường nam Sông Cấm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.370.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng An Lạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng An Chân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng An Trực
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng An Trì
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cam Lộ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 20m đến dưới 30m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 6 m đến dưới 8 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Dầu Lửa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đình Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đội Văn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đốc Tít
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lệnh Bá - Chính Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tiên Dung
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Trung Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tiền Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Quỳnh Cư
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Quang Đàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tản Viên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Hồng Quân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Vạn Kiếp
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trương Văn Lực
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hùng Duệ Vương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 10m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 30m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chi Lăng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng An Lạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng An Trì
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 20m đến dưới 30m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cam Lộ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng An Trực
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng An Chân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 6 m đến dưới 8 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đình Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đốc Tít
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Dầu Lửa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Lệnh Bá - Chính Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đội Văn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Nguyễn Trung Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Quang Đàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tiên Dung
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tiền Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Quỳnh Cư
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tán Thuật
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Quý Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Thanh Niên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Núi Voi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trại Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hàm Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đào Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đào Đài
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cử Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cao Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Trại Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Núi Voi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Thanh Niên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Quý Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Tán Thuật
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đào Đài
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cử Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Đào Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Hàm Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Cao Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Hồng Bàng Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000.000 50.400.000 40.500.000 31.500.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Trần Hưng Đạo
Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000.000 50.100.000 39.500.000 29.500.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Điện Biên Phủ
Cầu Lạc Long → Ngã tư Trần Hưng Đạo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000.000 50.100.000 39.500.000 29.500.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
145.000.000 49.500.000 38.300.000 29.300.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Hoàng Văn Thụ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
145.000.000 49.500.000 38.300.000 29.300.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Trần Hưng Đạo
Ngã tư Điện Biên Phủ → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000.000 48.600.000 37.800.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Minh Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000.000 48.600.000 37.800.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Phan Bội Châu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000.000 48.600.000 37.800.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Lãn Ông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000.000 48.600.000 37.800.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Lý Tự Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Nguyễn Tri Phương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Tam Bạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Lê Đại Hành
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Hồng Bàng
Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hồng Bàng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Thượng Lý, Phường Sở Dầu, Phường Hùng Vương, Phường Gia Viên (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hồng Bàng theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hồng Bàng có diện tích tự nhiên 12,11 km² với quy mô dân số 113.200 người, mật độ dân cư đạt 9.347,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hồng Bàng được đặt tại Số 1 Đinh Tiên Hoàng (trụ sở Sở Tài chính) -Bộ phận một cửa ở số 203 đường Bạch Đằng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hồng Bàng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Hồng Bàng là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng là 160.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng là khoảng 16.004.960 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (916 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?