Bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại phường Hồng Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hồng Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất phường Hồng Châu năm 2026

Khu vực: phường Hồng Châu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Điện Biên
Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến
Đất ở đô thị 38.000.000 11.600.000 8.200.000 5.800.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phạm Ngũ Lão
Giáp phường Phố Hiến - Đường Lê Đình Kiên
Đất ở đô thị 40.000.000 12.000.000 8.400.000 6.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phố Hiến
Đường Điện Biên - Giáp xã Tân Hưng
Đất ở đô thị 26.000.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Lê Đình Kiên
Giáp phường Phố Hiến - Đường Phương Độ
Đất ở đô thị 32.000.000 10.200.000 7.200.000 5.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Mậu Dương
Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Hàn Lâm
Giáp phường Phố Hiến - Đường Nguyễn Đình Nghị
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phương Độ
Đường Mậu Dương - Giáp xã Tân Hưng
Đất ở đô thị 32.000.000 10.200.000 7.200.000 5.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Lương Điền
Đường Hàn Lâm - Đường Phương Độ
Đất ở đô thị 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phương Cái
Đường Phương Độ - Đường Phố Hiến
Đất ở đô thị 24.000.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Nguyễn Đình Nghị
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phương Độ
Đất ở đô thị 26.000.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Nam Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Dương Hữu Miên
Đất ở đô thị 23.000.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Dương Hữu Miên
Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ
Đất ở đô thị 32.000.000 10.200.000 7.200.000 5.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 1
Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ) -
Đất ở đô thị 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 2
Đường ĐT.378 - Chợ Cóc
Đất ở đô thị 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 3
Quán ông Tuất - Đường công vụ chân cầu Hưng Hà
Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 4
Tuyến đường gió -
Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 5
Đường Hoàng Bà (Đường Trần Mã Châu) -
Đất ở đô thị 17.000.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 6
Từ ngã ba bến đò Nẻ -
Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 7
Đường Hoàng Bà - Đường ngã tư rẽ đi ngã ba bến đò Nẻ
Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất ở đô thị 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất ở đô thị 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất ở đô thị 0 4.600.000 3.300.000 2.300.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các thửa đất còn lại
Các thửa đất còn lại trong đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) -
Đất ở đô thị 0 0 0 3.600.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các thửa đất còn lại
Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) -
Đất ở đô thị 0 0 0 3.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các thửa đất còn lại
Các thửa đất còn lại trong đê thuộc các xã (cũ) -
Đất ở đô thị 0 0 0 2.500.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các thửa đất còn lại
Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc các xã (cũ) -
Đất ở đô thị 0 0 0 1.800.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Xây dựng hạ tầng kỹ thuật vị trí đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí 02)
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 2m) -
Đất ở đô thị 24.800.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu
Đường rộng 25m (Lòng đường 15m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở đô thị 23.300.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ)
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở đô thị 23.300.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01
Đường rộng 24m -
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 23.300.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01
Đường rộng 15m -
Đất ở đô thị 23.100.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01
Đường rộng 13,6m -
Đất ở đô thị 21.800.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 02
Đường rộng 24m -
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 23.300.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03
Đường rộng 24m -
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 23.300.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở đô thị 17.800.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất ở đô thị 13.700.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 12m (Lòng đường 6m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở đô thị 17.800.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 1-3m) -
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư mới phường Hồng Châu (Ao Hào Thành)
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở đô thị 17.400.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo)
Đường rộng 8,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè mỗi bên 1,5m) -
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở đô thị 18.500.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Điện Biên
Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phạm Ngũ Lão
Giáp phường Phố Hiến - Đường Lê Đình Kiên
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phố Hiến
Đường Điện Biên - Giáp xã Tân Hưng
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Lê Đình Kiên
Giáp phường Phố Hiến - Đường Phương Độ
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Mậu Dương
Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Hàn Lâm
Giáp phường Phố Hiến - Đường Nguyễn Đình Nghị
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phương Độ
Đường Mậu Dương - Giáp xã Tân Hưng
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Lương Điền
Đường Hàn Lâm - Đường Phương Độ
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.600.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phương Cái
Đường Phương Độ - Đường Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Nguyễn Đình Nghị
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phương Độ
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Nam Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Dương Hữu Miên
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Dương Hữu Miên
Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 1
Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 2
Đường ĐT.378 - Chợ Cóc
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 3
Quán ông Tuất - Đường công vụ chân cầu Hưng Hà
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 4
Tuyến đường gió -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 5
Đường Hoàng Bà (Đường Trần Mã Châu) -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 1.500.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 6
Từ ngã ba bến đò Nẻ -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 7
Đường Hoàng Bà - Đường ngã tư rẽ đi ngã ba bến đò Nẻ
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.600.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất TM-DV đô thị 0 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các thửa đất còn lại
Các thửa đất còn lại trong đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các thửa đất còn lại
Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các thửa đất còn lại
Các thửa đất còn lại trong đê thuộc các xã (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các thửa đất còn lại
Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc các xã (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Xây dựng hạ tầng kỹ thuật vị trí đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí 02)
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 2m) -
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu
Đường rộng 25m (Lòng đường 15m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ)
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01
Đường rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01
Đường rộng 15m -
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01
Đường rộng 13,6m -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 02
Đường rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03
Đường rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 12m (Lòng đường 6m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 1-3m) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư mới phường Hồng Châu (Ao Hào Thành)
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo)
Đường rộng 8,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè mỗi bên 1,5m) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Điện Biên
Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phạm Ngũ Lão
Giáp phường Phố Hiến - Đường Lê Đình Kiên
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phố Hiến
Đường Điện Biên - Giáp xã Tân Hưng
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Lê Đình Kiên
Giáp phường Phố Hiến - Đường Phương Độ
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Mậu Dương
Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Hàn Lâm
Giáp phường Phố Hiến - Đường Nguyễn Đình Nghị
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phương Độ
Đường Mậu Dương - Giáp xã Tân Hưng
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Lương Điền
Đường Hàn Lâm - Đường Phương Độ
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phương Cái
Đường Phương Độ - Đường Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Nguyễn Đình Nghị
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phương Độ
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Nam Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Dương Hữu Miên
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Dương Hữu Miên
Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 1
Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 2
Đường ĐT.378 - Chợ Cóc
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 3
Quán ông Tuất - Đường công vụ chân cầu Hưng Hà
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 4
Tuyến đường gió -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 5
Đường Hoàng Bà (Đường Trần Mã Châu) -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 6
Từ ngã ba bến đò Nẻ -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 7
Đường Hoàng Bà - Đường ngã tư rẽ đi ngã ba bến đò Nẻ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất SX-KD đô thị 0 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các thửa đất còn lại
Các thửa đất còn lại trong đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các thửa đất còn lại
Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các thửa đất còn lại
Các thửa đất còn lại trong đê thuộc các xã (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các thửa đất còn lại
Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc các xã (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 1.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Xây dựng hạ tầng kỹ thuật vị trí đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí 02)
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 2m) -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu
Đường rộng 25m (Lòng đường 15m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ)
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01
Đường rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01
Đường rộng 15m -
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01
Đường rộng 13,6m -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 02
Đường rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03
Đường rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 12m (Lòng đường 6m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ)
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 1-3m) -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư mới phường Hồng Châu (Ao Hào Thành)
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo)
Đường rộng 8,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè mỗi bên 1,5m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ)
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ)
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ)
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ)
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 120.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ)
-
Đất nông nghiệp khác 120.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ)
-
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ)
-
Đất rừng phòng hộ 120.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ)
-
Đất rừng phòng hộ 110.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ)
-
Đất rừng đặc dụng 120.000 0 0 0
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ)
-
Đất rừng đặc dụng 110.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Điện Biên
Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến
Đất ở đô thị 38.000.000 11.600.000 8.200.000 5.800.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phạm Ngũ Lão
Giáp phường Phố Hiến - Đường Lê Đình Kiên
Đất ở đô thị 40.000.000 12.000.000 8.400.000 6.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phố Hiến
Đường Điện Biên - Giáp xã Tân Hưng
Đất ở đô thị 26.000.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Lê Đình Kiên
Giáp phường Phố Hiến - Đường Phương Độ
Đất ở đô thị 32.000.000 10.200.000 7.200.000 5.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Mậu Dương
Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Hàn Lâm
Giáp phường Phố Hiến - Đường Nguyễn Đình Nghị
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phương Độ
Đường Mậu Dương - Giáp xã Tân Hưng
Đất ở đô thị 32.000.000 10.200.000 7.200.000 5.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Lương Điền
Đường Hàn Lâm - Đường Phương Độ
Đất ở đô thị 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Phương Cái
Đường Phương Độ - Đường Phố Hiến
Đất ở đô thị 24.000.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Nguyễn Đình Nghị
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phương Độ
Đất ở đô thị 26.000.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Nam Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Dương Hữu Miên
Đất ở đô thị 23.000.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Đường Dương Hữu Miên
Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ
Đất ở đô thị 32.000.000 10.200.000 7.200.000 5.100.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 1
Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ) -
Đất ở đô thị 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 2
Đường ĐT.378 - Chợ Cóc
Đất ở đô thị 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG HỒNG CHÂU Tuyến 3
Quán ông Tuất - Đường công vụ chân cầu Hưng Hà
Đất ở đô thị 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hồng Châu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hồng Châu theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hồng Châu có diện tích tự nhiên 15,41 km² với quy mô dân số 18.714 người, mật độ dân cư đạt 1.214,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hồng Châu được đặt tại Số 01, đường Dương Hữu Miên, phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên (Sử dụng trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hồng Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Phường Hồng Châu là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hồng Châu, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên là 40.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên là khoảng 5.386.435 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1249 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?