Bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại phường Hồng Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hồng Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất phường Hồng Châu năm 2026
Khu vực: phường Hồng Châu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 40.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Điện Biên Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phạm Ngũ Lão Giáp phường Phố Hiến - Đường Lê Đình Kiên |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phố Hiến Đường Điện Biên - Giáp xã Tân Hưng |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Lê Đình Kiên Giáp phường Phố Hiến - Đường Phương Độ |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Mậu Dương Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Hàn Lâm Giáp phường Phố Hiến - Đường Nguyễn Đình Nghị |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phương Độ Đường Mậu Dương - Giáp xã Tân Hưng |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Lương Điền Đường Hàn Lâm - Đường Phương Độ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phương Cái Đường Phương Độ - Đường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Nguyễn Đình Nghị Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phương Độ |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Nam Tiến Đường Bạch Đằng - Đường Dương Hữu Miên |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Dương Hữu Miên Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 1 Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 2 Đường ĐT.378 - Chợ Cóc |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 3 Quán ông Tuất - Đường công vụ chân cầu Hưng Hà |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 4 Tuyến đường gió - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 5 Đường Hoàng Bà (Đường Trần Mã Châu) - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 6 Từ ngã ba bến đò Nẻ - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 7 Đường Hoàng Bà - Đường ngã tư rẽ đi ngã ba bến đò Nẻ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 0 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại trong đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại trong đê thuộc các xã (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc các xã (cũ) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật vị trí đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí 02) Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 2m) - |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu Đường rộng 25m (Lòng đường 15m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ) Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 Đường rộng 24m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 Đường rộng 15m - |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 Đường rộng 13,6m - |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 02 Đường rộng 24m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 Đường rộng 24m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 23.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất ở đô thị | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) - |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 12m (Lòng đường 6m, vỉa hè mỗi bên 3m) - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất ở đô thị | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 1-3m) - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư mới phường Hồng Châu (Ao Hào Thành) Đường rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo) Đường rộng 8,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè mỗi bên 1,5m) - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 18.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Điện Biên Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phạm Ngũ Lão Giáp phường Phố Hiến - Đường Lê Đình Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phố Hiến Đường Điện Biên - Giáp xã Tân Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Lê Đình Kiên Giáp phường Phố Hiến - Đường Phương Độ |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Mậu Dương Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Hàn Lâm Giáp phường Phố Hiến - Đường Nguyễn Đình Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phương Độ Đường Mậu Dương - Giáp xã Tân Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Lương Điền Đường Hàn Lâm - Đường Phương Độ |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phương Cái Đường Phương Độ - Đường Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Nguyễn Đình Nghị Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phương Độ |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Nam Tiến Đường Bạch Đằng - Đường Dương Hữu Miên |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Dương Hữu Miên Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 1 Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 2 Đường ĐT.378 - Chợ Cóc |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 3 Quán ông Tuất - Đường công vụ chân cầu Hưng Hà |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 4 Tuyến đường gió - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 5 Đường Hoàng Bà (Đường Trần Mã Châu) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 6 Từ ngã ba bến đò Nẻ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 7 Đường Hoàng Bà - Đường ngã tư rẽ đi ngã ba bến đò Nẻ |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại trong đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại trong đê thuộc các xã (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc các xã (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật vị trí đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí 02) Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 2m) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu Đường rộng 25m (Lòng đường 15m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ) Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 Đường rộng 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 Đường rộng 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 Đường rộng 13,6m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 02 Đường rộng 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 Đường rộng 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 12m (Lòng đường 6m, vỉa hè mỗi bên 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 1-3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư mới phường Hồng Châu (Ao Hào Thành) Đường rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo) Đường rộng 8,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè mỗi bên 1,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Điện Biên Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phạm Ngũ Lão Giáp phường Phố Hiến - Đường Lê Đình Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phố Hiến Đường Điện Biên - Giáp xã Tân Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Lê Đình Kiên Giáp phường Phố Hiến - Đường Phương Độ |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Mậu Dương Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Hàn Lâm Giáp phường Phố Hiến - Đường Nguyễn Đình Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phương Độ Đường Mậu Dương - Giáp xã Tân Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Lương Điền Đường Hàn Lâm - Đường Phương Độ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phương Cái Đường Phương Độ - Đường Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Nguyễn Đình Nghị Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phương Độ |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Nam Tiến Đường Bạch Đằng - Đường Dương Hữu Miên |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Dương Hữu Miên Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 1 Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 2 Đường ĐT.378 - Chợ Cóc |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 3 Quán ông Tuất - Đường công vụ chân cầu Hưng Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 4 Tuyến đường gió - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 5 Đường Hoàng Bà (Đường Trần Mã Châu) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 6 Từ ngã ba bến đò Nẻ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 7 Đường Hoàng Bà - Đường ngã tư rẽ đi ngã ba bến đò Nẻ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại trong đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại trong đê thuộc các xã (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các thửa đất còn lại Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc các xã (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật vị trí đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí 02) Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 2m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu Đường rộng 25m (Lòng đường 15m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ) Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 Đường rộng 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 Đường rộng 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 Đường rộng 13,6m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 02 Đường rộng 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 Đường rộng 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 12m (Lòng đường 6m, vỉa hè mỗi bên 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ) Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 1-3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư mới phường Hồng Châu (Ao Hào Thành) Đường rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo) Đường rộng 8,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè mỗi bên 1,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Phường Hồng Châu (Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Điện Biên Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phạm Ngũ Lão Giáp phường Phố Hiến - Đường Lê Đình Kiên |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phố Hiến Đường Điện Biên - Giáp xã Tân Hưng |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Lê Đình Kiên Giáp phường Phố Hiến - Đường Phương Độ |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Mậu Dương Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Hàn Lâm Giáp phường Phố Hiến - Đường Nguyễn Đình Nghị |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phương Độ Đường Mậu Dương - Giáp xã Tân Hưng |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Lương Điền Đường Hàn Lâm - Đường Phương Độ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Phương Cái Đường Phương Độ - Đường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Nguyễn Đình Nghị Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phương Độ |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Nam Tiến Đường Bạch Đằng - Đường Dương Hữu Miên |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Đường Dương Hữu Miên Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 1 Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 2 Đường ĐT.378 - Chợ Cóc |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG HỒNG CHÂU |
Tuyến 3 Quán ông Tuất - Đường công vụ chân cầu Hưng Hà |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hồng Châu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hồng Châu theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hồng Châu có diện tích tự nhiên 15,41 km² với quy mô dân số 18.714 người, mật độ dân cư đạt 1.214,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hồng Châu được đặt tại Số 01, đường Dương Hữu Miên, phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên (Sử dụng trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hồng Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Phường Hồng Châu là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hồng Châu, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
