Bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Hồng Gai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hồng Gai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Hồng Gai năm 2026
Khu vực: phường Hồng Gai.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 202.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15) |
Đất ở đô thị | 91.000.000 | 30.800.000 | 23.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) |
Đất ở đô thị | 91.000.000 | 30.800.000 | 23.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15) - Cột Đồng Hồ |
Đất ở đô thị | 159.000.000 | 40.900.000 | 23.000.000 | 8.600.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ |
Đất ở đô thị | 159.000.000 | 40.900.000 | 23.000.000 | 8.600.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Cột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm |
Đất ở đô thị | 159.000.000 | 38.000.000 | 20.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường 25/4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 180.000.000 | 53.100.000 | 20.000.000 | 8.600.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Quốc Nghiễn Đường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ |
Đất ở đô thị | 112.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Quốc Nghiễn Chân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè |
Đất ở đô thị | 159.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Ba Đèo Đầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017) |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 6.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Đặng Bá Hát Đầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3) |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 6.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hàng Than giáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nguyễn Du Đường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nguyễn Du Đầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3 |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 10.000.000 | 4.600.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám Phố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố chợ cũ Đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hàng Nồi đầu phố - hết thửa 163 tờ BĐ18 |
Đất ở đô thị | 64.000.000 | 19.000.000 | 9.000.000 | 3.800.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hàng Nồi hết thửa 163 tờ BĐ18 - cuối phố |
Đất ở đô thị | 159.000.000 | 42.000.000 | 20.000.000 | 8.600.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Thương mại Đường Lê Thánh Tông - cuối phố |
Đất ở đô thị | 92.000.000 | 28.000.000 | 16.000.000 | 6.400.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Cây Tháp Đường Lê Thánh Tông - hết phố Nhà Hát |
Đất ở đô thị | 116.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Cây Tháp Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 76.000.000 | 22.000.000 | 12.000.000 | 4.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Đoàn Thị Điểm Đường Lê Thánh Tông - phố Nhà Hát |
Đất ở đô thị | 116.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Đoàn Thị Điểm phố Nhà Hát - đường 25/4 |
Đất ở đô thị | 94.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Ngõ phố Đoàn Thị Điểm ngã 3 đầu phố Nhà Hát giao Lê Thánh Tông - đường 25/4 |
Đất ở đô thị | 82.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nhà Hát Đường Lê Thánh Tông - Phố Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 116.000.000 | 35.600.000 | 18.000.000 | 4.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nhà Hát Phố Đoàn Thị Điểm - đến phố Thương Mại |
Đất ở đô thị | 92.000.000 | 28.000.000 | 16.000.000 | 4.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Long từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Dãy bám đường Trần Quốc Thảo - |
Đất ở đô thị | 162.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn - |
Đất ở đô thị | 112.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes - |
Đất ở đô thị | 120.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 89.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 76.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám xung quanh trường Văn Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường Lê Thánh Tông Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 76.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tuệ Tĩnh Chân dốc Bưu Điện - Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 8.000.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tuệ Tĩnh Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám - hết ngã 3 Trường y cũ |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tuệ Tĩnh Phố Tuệ Tĩnh - cổng Dịch tễ |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Nguyễn Đức Cảnh hết ngã 3 Trường y cũ - hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Nguyễn Đức Cảnh hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Kênh Liêm Ngã 6 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa |
Đất ở đô thị | 96.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường liên phường đường Kênh Liêm - đường Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 19.000.000 | 8.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Long Tiên Đường Lê Thánh Tông - Cổng chùa |
Đất ở đô thị | 98.000.000 | 37.000.000 | 19.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Long Tiên Cổng chùa - Cổng Khách thủy |
Đất ở đô thị | 94.000.000 | 26.000.000 | 16.000.000 | 4.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Bến Tàu Đường Long Tiên - Cổng Công ty Thủy sản |
Đất ở đô thị | 61.000.000 | 19.000.000 | 10.000.000 | 4.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Dãy bám Khách thủy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Lê Quý Đôn Đường Lê Thánh Tông - phố Kim Hoàn |
Đất ở đô thị | 139.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Lê Quý Đôn phố Kim Hoàn - công chúa |
Đất ở đô thị | 92.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Lê Quý Đôn Lê Quý Đôn - Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Kim Hoàn Đường Lê Thánh Tông - phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 142.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn từ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 56.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Vạn Xuân Đầu phố - Cuối phố |
Đất ở đô thị | 64.000.000 | 19.000.000 | 10.000.000 | 4.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường (Bạch Đằng cũ) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 121.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 202.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 78.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 103.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nhà Thờ đường Trần Hưng Đạo - cổng Nhà thờ |
Đất ở đô thị | 9.400.000 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nhà Thờ cổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017) - bể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè) Đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - hết thửa 4 tờ BĐĐC 23 |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu bám đường bê tông rộng trên 3m Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 12.000.000 | 5.900.000 | 2.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3) chân dốc nhà thờ - ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh) |
Đất ở đô thị | 159.000.000 | 27.000.000 | 13.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè - |
Đất ở đô thị | 90.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 69.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đi bộ Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 104.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 105.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Giếng Đồn (cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017)) Đầu tuyến - cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017) |
Đất ở đô thị | 105.000.000 | 17.000.000 | 5.900.000 | 3.800.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nguyên Hãn Trụ sở Ủy ban cũ - hết thửa 379; 380 tờ BDĐC 14 |
Đất ở đô thị | 43.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 2.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nguyên Hãn sau chung cư lô 4+5 - hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 |
Đất ở đô thị | 43.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 2.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nguyên Hãn hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - nhà trẻ Liên Cơ |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 10.000.000 | 4.600.000 | 2.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nhật Duật Chi Cục Thú Y - thửa 44 tờ BĐĐC số 8 |
Đất ở đô thị | 43.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nhật Duật bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 8; trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 - nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 |
Đất ở đô thị | 38.600.000 | 10.000.000 | 4.600.000 | 2.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nhật Duật Nhà trẻ Liên Cơ - Chân trụ cầu Bãi Cháy |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 8.000.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo - Hết chợ |
Đất ở đô thị | 105.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tô Hiến Thành Hết chợ - trụ cầu Bãi Cháy |
Đất ở đô thị | 63.200.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | 3.800.000 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) Khu A - |
Đất ở đô thị | 56.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) Khu C, D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại - |
Đất ở đô thị | 47.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) đường Lê Lợi - hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23 - giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23 |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 5.500.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Cao Thắng Hết Bảo Hiểm Bảo Minh - hết thửa 20 tờ BĐĐC4 |
Đất ở đô thị | 96.600.000 | 31.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tái định cư 5 tầng Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 36.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng - |
Đất ở đô thị | 49.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 - phải tuyến thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017 |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường Từ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017 - hết đường |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hồng Tiến (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật Duật) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 41.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi Ngã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn từ chợ Loong Toong - Ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017 |
Đất ở đô thị | 81.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 3.800.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi hết ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy - chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường) |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 20.000.000 | 10.800.000 | 3.800.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi Chân dốc Kho gạo - bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ BĐĐC 13 |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi hết Nhà máy Bia - bên phải tuyến hết Công ty kinh doanh than, Bên trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12 |
Đất ở đô thị | 30.400.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 3.800.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi hết Công ty kinh doanh than - Bến phà |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 9.000.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Dã Tượng Chân dốc - Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 9.000.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Dã Tượng Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 - Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16 |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Dã Tượng Cổng trường Võ Thị Sáu - Chân dốc dự án núi mắn tôm (thửa số 4 tờ BĐ ĐC số 17) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu B Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu Tư Xây Lâm trường Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại Đường Lê Lợi - Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 9.000.000 | 4.300.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây Ao Cá Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu CIENCO 5 Đường Trần Thái Tông - |
Đất ở đô thị | 65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu CIENCO 5 Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông) - |
Đất ở đô thị | 22.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu CIENCO 5 Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tái định cư cầu Bãi Cháy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu Thủy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám đường Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu thủy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Phú (TL 337) Ngã tư Loong Toòng - Cầu 1 |
Đất ở đô thị | 68.700.000 | 24.000.000 | 13.000.000 | 5.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường khu tự xây cầu 1 Trạm điện - Chân dốc Núi Mắm Tôm |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường khu tự xây cầu 1 Cầu 1 - Chân dốc Núi Mắm Tôm |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 7.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường khu tự xây cầu 1 Chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Công ty thương mại |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường khu tự xây cầu 1 chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Tập thể Công ty Chế biến gỗ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 8.000.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Hồng Gai |
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 74.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nguyễn Thái Học Nhà văn hóa khu 5 - hết thửa 1 tờ BĐĐC 5 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám hồ Điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV Dãy bám mặt đường Lê Lợi - |
Đất ở đô thị | 81.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV Khu còn lại - |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15) |
Đất TM-DV đô thị | 54.600.000 | 18.480.000 | 13.800.000 | 4.800.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) |
Đất TM-DV đô thị | 54.600.000 | 18.480.000 | 13.800.000 | 4.800.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15) - Cột Đồng Hồ |
Đất TM-DV đô thị | 95.400.000 | 24.540.000 | 13.800.000 | 5.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ |
Đất TM-DV đô thị | 95.400.000 | 24.540.000 | 13.800.000 | 5.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Cột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 95.400.000 | 22.800.000 | 12.000.000 | 4.800.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường 25/4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 108.000.000 | 0 | 12.640.000 | 5.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Quốc Nghiễn Đường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 67.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Quốc Nghiễn Chân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè |
Đất TM-DV đô thị | 95.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Ba Đèo Đầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017) |
Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 3.600.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Đặng Bá Hát Đầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3) |
Đất TM-DV đô thị | 18.600.000 | 3.600.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hàng Than giáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nguyễn Du Đường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 34.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nguyễn Du Đầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3 |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 6.000.000 | 2.760.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám Phố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố chợ cũ Đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hàng Nồi đầu phố - hết thửa 163 tờ BĐ18 |
Đất TM-DV đô thị | 38.400.000 | 11.400.000 | 5.400.000 | 2.280.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hàng Nồi hết thửa 163 tờ BĐ18 - cuối phố |
Đất TM-DV đô thị | 95.400.000 | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Thương mại Đường Lê Thánh Tông - cuối phố |
Đất TM-DV đô thị | 55.200.000 | 16.800.000 | 9.600.000 | 3.840.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Cây Tháp Đường Lê Thánh Tông - hết phố Nhà Hát |
Đất TM-DV đô thị | 69.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Cây Tháp Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 45.600.000 | 13.200.000 | 7.200.000 | 2.940.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Đoàn Thị Điểm Đường Lê Thánh Tông - phố Nhà Hát |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Đoàn Thị Điểm phố Nhà Hát - đường 25/4 |
Đất TM-DV đô thị | 56.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Ngõ phố Đoàn Thị Điểm ngã 3 đầu phố Nhà Hát giao Lê Thánh Tông - đường 25/4 |
Đất TM-DV đô thị | 49.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nhà Hát Đường Lê Thánh Tông - Phố Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV đô thị | 69.600.000 | 21.360.000 | 10.800.000 | 2.940.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nhà Hát Phố Đoàn Thị Điểm - đến phố Thương Mại |
Đất TM-DV đô thị | 55.200.000 | 0 | 9.600.000 | 2.940.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Long từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 1.740.000 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Dãy bám đường Trần Quốc Thảo - |
Đất TM-DV đô thị | 97.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn - |
Đất TM-DV đô thị | 67.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes - |
Đất TM-DV đô thị | 72.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 53.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 45.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám xung quanh trường Văn Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường Lê Thánh Tông Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 45.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tuệ Tĩnh Chân dốc Bưu Điện - Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 18.600.000 | 4.800.000 | 2.580.000 | 1.740.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tuệ Tĩnh Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám - hết ngã 3 Trường y cũ |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 4.200.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tuệ Tĩnh Phố Tuệ Tĩnh - cổng Dịch tễ |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Nguyễn Đức Cảnh hết ngã 3 Trường y cũ - hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.400.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Nguyễn Đức Cảnh hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Kênh Liêm Ngã 6 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa |
Đất TM-DV đô thị | 57.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường liên phường đường Kênh Liêm - đường Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 25.200.000 | 11.400.000 | 4.980.000 | 2.940.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Long Tiên Đường Lê Thánh Tông - Cổng chùa |
Đất TM-DV đô thị | 58.800.000 | 22.200.000 | 11.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Long Tiên Cổng chùa - Cổng Khách thủy |
Đất TM-DV đô thị | 56.400.000 | 15.600.000 | 9.600.000 | 2.940.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Bến Tàu Đường Long Tiên - Cổng Công ty Thủy sản |
Đất TM-DV đô thị | 36.600.000 | 11.400.000 | 6.000.000 | 2.940.000 |
| Phường Hồng Gai |
Dãy bám Khách thủy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Lê Quý Đôn Đường Lê Thánh Tông - phố Kim Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 83.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Lê Quý Đôn phố Kim Hoàn - công chúa |
Đất TM-DV đô thị | 55.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Lê Quý Đôn Lê Quý Đôn - Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Kim Hoàn Đường Lê Thánh Tông - phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 85.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn từ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 33.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Vạn Xuân Đầu phố - Cuối phố |
Đất TM-DV đô thị | 38.400.000 | 11.400.000 | 6.000.000 | 2.940.000 |
| Phường Hồng Gai |
Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường (Bạch Đằng cũ) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 72.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 121.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 46.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 62.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nhà Thờ đường Trần Hưng Đạo - cổng Nhà thờ |
Đất TM-DV đô thị | 5.640.000 | 2.580.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nhà Thờ cổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017) - bể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.580.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè) Đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - hết thửa 4 tờ BĐĐC 23 |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu bám đường bê tông rộng trên 3m Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 7.200.000 | 3.540.000 | 1.740.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3) chân dốc nhà thờ - ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh) |
Đất TM-DV đô thị | 95.400.000 | 16.200.000 | 7.800.000 | 3.000.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè - |
Đất TM-DV đô thị | 54.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 41.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đi bộ Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 62.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 63.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Giếng Đồn (cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017)) Đầu tuyến - cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017) |
Đất TM-DV đô thị | 63.000.000 | 10.200.000 | 3.540.000 | 2.280.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nguyên Hãn Trụ sở Ủy ban cũ - hết thửa 379; 380 tờ BDĐC 14 |
Đất TM-DV đô thị | 25.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 1.740.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nguyên Hãn sau chung cư lô 4+5 - hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 |
Đất TM-DV đô thị | 25.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 1.740.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nguyên Hãn hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - nhà trẻ Liên Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 6.000.000 | 2.760.000 | 1.740.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nhật Duật Chi Cục Thú Y - thửa 44 tờ BĐĐC số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 25.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nhật Duật bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 8; trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 - nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 23.160.000 | 6.000.000 | 2.760.000 | 1.740.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nhật Duật Nhà trẻ Liên Cơ - Chân trụ cầu Bãi Cháy |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 4.800.000 | 2.580.000 | 1.740.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo - Hết chợ |
Đất TM-DV đô thị | 63.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tô Hiến Thành Hết chợ - trụ cầu Bãi Cháy |
Đất TM-DV đô thị | 37.920.000 | 0 | 4.800.000 | 2.280.000 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) Khu A - |
Đất TM-DV đô thị | 33.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) Khu C, D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 28.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) đường Lê Lợi - hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23) |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 3.600.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23 - giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23 |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.300.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Cao Thắng Hết Bảo Hiểm Bảo Minh - hết thửa 20 tờ BĐĐC4 |
Đất TM-DV đô thị | 57.960.000 | 18.600.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tái định cư 5 tầng Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 21.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng - |
Đất TM-DV đô thị | 29.400.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 - phải tuyến thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017 |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường Từ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hồng Tiến (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật Duật) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 24.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi Ngã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn từ chợ Loong Toong - Ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017 |
Đất TM-DV đô thị | 48.600.000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.280.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi hết ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy - chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường) |
Đất TM-DV đô thị | 31.800.000 | 12.000.000 | 6.480.000 | 2.280.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi Chân dốc Kho gạo - bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ BĐĐC 13 |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 7.200.000 | 2.760.000 | 2.280.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi hết Nhà máy Bia - bên phải tuyến hết Công ty kinh doanh than, Bên trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12 |
Đất TM-DV đô thị | 18.240.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.280.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi hết Công ty kinh doanh than - Bến phà |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 5.400.000 | 2.580.000 | 1.740.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Dã Tượng Chân dốc - Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 5.400.000 | 2.580.000 | 1.740.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Dã Tượng Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 - Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16 |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Dã Tượng Cổng trường Võ Thị Sáu - Chân dốc dự án núi mắn tôm (thửa số 4 tờ BĐ ĐC số 17) |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu B Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu Tư Xây Lâm trường Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 23.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại Đường Lê Lợi - Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 5.400.000 | 2.580.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây Ao Cá Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu CIENCO 5 Đường Trần Thái Tông - |
Đất TM-DV đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu CIENCO 5 Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông) - |
Đất TM-DV đô thị | 13.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu CIENCO 5 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 12.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tái định cư cầu Bãi Cháy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 14.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu Thủy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám đường Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu thủy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Phú (TL 337) Ngã tư Loong Toòng - Cầu 1 |
Đất TM-DV đô thị | 41.220.000 | 14.400.000 | 7.800.000 | 3.540.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường khu tự xây cầu 1 Trạm điện - Chân dốc Núi Mắm Tôm |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường khu tự xây cầu 1 Cầu 1 - Chân dốc Núi Mắm Tôm |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường khu tự xây cầu 1 Chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Công ty thương mại |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường khu tự xây cầu 1 chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Tập thể Công ty Chế biến gỗ |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phường Hồng Gai |
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 4.800.000 | 2.580.000 | 1.320.000 |
| Phường Hồng Gai |
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.140.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 44.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nguyễn Thái Học Nhà văn hóa khu 5 - hết thửa 1 tờ BĐĐC 5 |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám hồ Điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV Dãy bám mặt đường Lê Lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 48.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV Khu còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15) |
Đất SX-KD đô thị | 36.400.000 | 12.320.000 | 9.200.000 | 3.200.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) |
Đất SX-KD đô thị | 36.400.000 | 12.320.000 | 9.200.000 | 3.200.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15) - Cột Đồng Hồ |
Đất SX-KD đô thị | 63.600.000 | 16.360.000 | 9.200.000 | 3.440.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ |
Đất SX-KD đô thị | 63.600.000 | 16.360.000 | 9.200.000 | 3.440.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Cột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 63.600.000 | 15.200.000 | 8.000.000 | 3.200.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường 25/4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 72.000.000 | 21.240.000 | 9.480.000 | 3.440.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Quốc Nghiễn Đường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ |
Đất SX-KD đô thị | 44.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Quốc Nghiễn Chân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè |
Đất SX-KD đô thị | 63.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Ba Đèo Đầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017) |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 2.400.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Đặng Bá Hát Đầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3) |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 2.400.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hàng Than giáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nguyễn Du Đường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nguyễn Du Đầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3 |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 4.000.000 | 1.840.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám Phố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố chợ cũ Đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hàng Nồi đầu phố - hết thửa 163 tờ BĐ18 |
Đất SX-KD đô thị | 25.600.000 | 7.600.000 | 3.600.000 | 1.520.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hàng Nồi hết thửa 163 tờ BĐ18 - cuối phố |
Đất SX-KD đô thị | 63.600.000 | 16.800.000 | 8.000.000 | 3.440.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Thương mại Đường Lê Thánh Tông - cuối phố |
Đất SX-KD đô thị | 36.800.000 | 11.200.000 | 6.400.000 | 2.560.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Cây Tháp Đường Lê Thánh Tông - hết phố Nhà Hát |
Đất SX-KD đô thị | 46.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Cây Tháp Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 30.400.000 | 8.800.000 | 4.800.000 | 1.960.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Đoàn Thị Điểm Đường Lê Thánh Tông - phố Nhà Hát |
Đất SX-KD đô thị | 46.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Đoàn Thị Điểm phố Nhà Hát - đường 25/4 |
Đất SX-KD đô thị | 37.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Ngõ phố Đoàn Thị Điểm ngã 3 đầu phố Nhà Hát giao Lê Thánh Tông - đường 25/4 |
Đất SX-KD đô thị | 32.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nhà Hát Đường Lê Thánh Tông - Phố Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD đô thị | 46.400.000 | 14.240.000 | 7.200.000 | 1.960.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nhà Hát Phố Đoàn Thị Điểm - đến phố Thương Mại |
Đất SX-KD đô thị | 36.800.000 | 11.200.000 | 6.400.000 | 1.960.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Long từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Dãy bám đường Trần Quốc Thảo - |
Đất SX-KD đô thị | 64.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn - |
Đất SX-KD đô thị | 44.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes - |
Đất SX-KD đô thị | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 35.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 30.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám xung quanh trường Văn Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường Lê Thánh Tông Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 30.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tuệ Tĩnh Chân dốc Bưu Điện - Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 3.200.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tuệ Tĩnh Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám - hết ngã 3 Trường y cũ |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 2.800.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tuệ Tĩnh Phố Tuệ Tĩnh - cổng Dịch tễ |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Nguyễn Đức Cảnh hết ngã 3 Trường y cũ - hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Nguyễn Đức Cảnh hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Kênh Liêm Ngã 6 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa |
Đất SX-KD đô thị | 38.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường liên phường đường Kênh Liêm - đường Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 7.600.000 | 3.320.000 | 1.960.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Long Tiên Đường Lê Thánh Tông - Cổng chùa |
Đất SX-KD đô thị | 39.200.000 | 14.800.000 | 7.600.000 | 3.200.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Long Tiên Cổng chùa - Cổng Khách thủy |
Đất SX-KD đô thị | 37.600.000 | 10.400.000 | 6.400.000 | 1.960.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Bến Tàu Đường Long Tiên - Cổng Công ty Thủy sản |
Đất SX-KD đô thị | 24.400.000 | 7.600.000 | 4.000.000 | 1.960.000 |
| Phường Hồng Gai |
Dãy bám Khách thủy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Lê Quý Đôn Đường Lê Thánh Tông - phố Kim Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 55.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Lê Quý Đôn phố Kim Hoàn - công chúa |
Đất SX-KD đô thị | 37.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Lê Quý Đôn Lê Quý Đôn - Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Kim Hoàn Đường Lê Thánh Tông - phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 56.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn từ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Vạn Xuân Đầu phố - Cuối phố |
Đất SX-KD đô thị | 25.600.000 | 7.600.000 | 4.000.000 | 1.960.000 |
| Phường Hồng Gai |
Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường (Bạch Đằng cũ) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 48.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 80.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 31.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 41.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nhà Thờ đường Trần Hưng Đạo - cổng Nhà thờ |
Đất SX-KD đô thị | 3.760.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nhà Thờ cổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017) - bể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè) Đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - hết thửa 4 tờ BĐĐC 23 |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu bám đường bê tông rộng trên 3m Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 4.800.000 | 2.360.000 | 1.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3) chân dốc nhà thờ - ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh) |
Đất SX-KD đô thị | 63.600.000 | 10.800.000 | 5.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè - |
Đất SX-KD đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 27.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đi bộ Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 41.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Giếng Đồn (cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017)) Đầu tuyến - cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017) |
Đất SX-KD đô thị | 42.000.000 | 6.800.000 | 2.360.000 | 1.520.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nguyên Hãn Trụ sở Ủy ban cũ - hết thửa 379; 380 tờ BDĐC 14 |
Đất SX-KD đô thị | 17.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nguyên Hãn sau chung cư lô 4+5 - hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 |
Đất SX-KD đô thị | 17.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nguyên Hãn hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - nhà trẻ Liên Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 4.000.000 | 1.840.000 | 1.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nhật Duật Chi Cục Thú Y - thửa 44 tờ BĐĐC số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nhật Duật bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 8; trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 - nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 15.440.000 | 4.000.000 | 1.840.000 | 1.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Nhật Duật Nhà trẻ Liên Cơ - Chân trụ cầu Bãi Cháy |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 3.200.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo - Hết chợ |
Đất SX-KD đô thị | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Tô Hiến Thành Hết chợ - trụ cầu Bãi Cháy |
Đất SX-KD đô thị | 25.280.000 | 6.000.000 | 3.200.000 | 1.520.000 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) Khu A - |
Đất SX-KD đô thị | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) Khu C, D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 19.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) đường Lê Lợi - hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23) |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 2.400.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23 - giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23 |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | 2.200.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Cao Thắng Hết Bảo Hiểm Bảo Minh - hết thửa 20 tờ BĐĐC4 |
Đất SX-KD đô thị | 38.640.000 | 12.400.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tái định cư 5 tầng Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 14.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng - |
Đất SX-KD đô thị | 19.600 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 - phải tuyến thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017 |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường Từ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hồng Tiến (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật Duật) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 16.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi Ngã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn từ chợ Loong Toong - Ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017 |
Đất SX-KD đô thị | 32.400.000 | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.520.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi hết ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy - chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường) |
Đất SX-KD đô thị | 21.200.000 | 8.000.000 | 4.320.000 | 1.520.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi Chân dốc Kho gạo - bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ BĐĐC 13 |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 4.800.000 | 1.840.000 | 1.520.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi hết Nhà máy Bia - bên phải tuyến hết Công ty kinh doanh than, Bên trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12 |
Đất SX-KD đô thị | 12.160.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.520.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Lợi hết Công ty kinh doanh than - Bến phà |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 3.600.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Dã Tượng Chân dốc - Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 3.600.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Dã Tượng Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 - Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16 |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Dã Tượng Cổng trường Võ Thị Sáu - Chân dốc dự án núi mắn tôm (thửa số 4 tờ BĐ ĐC số 17) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu B Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu Tư Xây Lâm trường Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại Đường Lê Lợi - Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.720.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây Ao Cá Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu CIENCO 5 Đường Trần Thái Tông - |
Đất SX-KD đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu CIENCO 5 Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Khu CIENCO 5 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 8.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tái định cư cầu Bãi Cháy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu Thủy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám đường Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu thủy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Phú (TL 337) Ngã tư Loong Toòng - Cầu 1 |
Đất SX-KD đô thị | 27.480.000 | 9.600.000 | 5.200.000 | 2.360.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường khu tự xây cầu 1 Trạm điện - Chân dốc Núi Mắm Tôm |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường khu tự xây cầu 1 Cầu 1 - Chân dốc Núi Mắm Tôm |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường khu tự xây cầu 1 Chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Công ty thương mại |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường khu tự xây cầu 1 chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Tập thể Công ty Chế biến gỗ |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phường Hồng Gai |
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 3.200.000 | 1.720.000 | 880.000 |
| Phường Hồng Gai |
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | 760.000 |
| Phường Hồng Gai |
Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 29.692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nguyễn Thái Học Nhà văn hóa khu 5 - hết thửa 1 tờ BĐĐC 5 |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Khu dân cư bám hồ Điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV Dãy bám mặt đường Lê Lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 32.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Trọn khu - Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV Khu còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phường Hồng Gai - |
Đất trồng lúa | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phường Hồng Gai - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phường Hồng Gai - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phường Hồng Gai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phường Hồng Gai - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phường Hồng Gai - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phường Hồng Gai - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15) |
Đất ở đô thị | 91.000.000 | 30.800.000 | 23.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) |
Đất ở đô thị | 91.000.000 | 30.800.000 | 23.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15) - Cột Đồng Hồ |
Đất ở đô thị | 159.000.000 | 40.900.000 | 23.000.000 | 8.600.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ |
Đất ở đô thị | 159.000.000 | 40.900.000 | 23.000.000 | 8.600.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Lê Thánh Tông Cột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm |
Đất ở đô thị | 159.000.000 | 38.000.000 | 20.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường 25/4 Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 180.000.000 | 53.100.000 | 20.000.000 | 8.600.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Quốc Nghiễn Đường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ |
Đất ở đô thị | 112.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Trần Quốc Nghiễn Chân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè |
Đất ở đô thị | 159.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Ba Đèo Đầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017) |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 6.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Đường Đặng Bá Hát Đầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3) |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 6.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Hàng Than giáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nguyễn Du Đường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Nguyễn Du Đầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3 |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 10.000.000 | 4.600.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám Phố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Hồng Gai |
Phố chợ cũ Đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.700.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hồng Gai
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bạch Đằng, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Hồng Gai (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hồng Gai theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hồng Gai có diện tích tự nhiên 5 km² với quy mô dân số 51.333 người, mật độ dân cư đạt 10.266,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hồng Gai được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Trần Hưng Đạo, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hồng Gai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Hồng Gai là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hồng Gai, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
