Bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh

Bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Hồng Gai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hồng Gai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Hồng Gai năm 2026

Khu vực: phường Hồng Gai.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 202.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)
Đất ở đô thị 91.000.000 30.800.000 23.000.000 8.000.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15)
Đất ở đô thị 91.000.000 30.800.000 23.000.000 8.000.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15) - Cột Đồng Hồ
Đất ở đô thị 159.000.000 40.900.000 23.000.000 8.600.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ
Đất ở đô thị 159.000.000 40.900.000 23.000.000 8.600.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Cột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm
Đất ở đô thị 159.000.000 38.000.000 20.000.000 8.000.000
Phường Hồng Gai Đường 25/4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 180.000.000 53.100.000 20.000.000 8.600.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Quốc Nghiễn
Đường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ
Đất ở đô thị 112.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Trần Quốc Nghiễn
Chân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè
Đất ở đô thị 159.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Ba Đèo
Đầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017)
Đất ở đô thị 24.500.000 6.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Đường Đặng Bá Hát
Đầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3)
Đất ở đô thị 31.000.000 6.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Phố Hàng Than
giáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính
Đất ở đô thị 20.000.000 6.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Phố Nguyễn Du
Đường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 57.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Nguyễn Du
Đầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3
Đất ở đô thị 30.000.000 10.000.000 4.600.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Phố Dốc Học, Lê Văn Tám
Phố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
Đất ở đô thị 38.000.000 12.000.000 7.000.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Phố chợ cũ
Đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)
Đất ở đô thị 38.000.000 12.000.000 7.000.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Phố Hàng Nồi
đầu phố - hết thửa 163 tờ BĐ18
Đất ở đô thị 64.000.000 19.000.000 9.000.000 3.800.000
Phường Hồng Gai Phố Hàng Nồi
hết thửa 163 tờ BĐ18 - cuối phố
Đất ở đô thị 159.000.000 42.000.000 20.000.000 8.600.000
Phường Hồng Gai Phố Thương mại
Đường Lê Thánh Tông - cuối phố
Đất ở đô thị 92.000.000 28.000.000 16.000.000 6.400.000
Phường Hồng Gai Phố Cây Tháp
Đường Lê Thánh Tông - hết phố Nhà Hát
Đất ở đô thị 116.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Cây Tháp
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 76.000.000 22.000.000 12.000.000 4.900.000
Phường Hồng Gai Phố Đoàn Thị Điểm
Đường Lê Thánh Tông - phố Nhà Hát
Đất ở đô thị 116.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Đoàn Thị Điểm
phố Nhà Hát - đường 25/4
Đất ở đô thị 94.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Ngõ phố Đoàn Thị Điểm
ngã 3 đầu phố Nhà Hát giao Lê Thánh Tông - đường 25/4
Đất ở đô thị 82.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Nhà Hát
Đường Lê Thánh Tông - Phố Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 116.000.000 35.600.000 18.000.000 4.900.000
Phường Hồng Gai Phố Nhà Hát
Phố Đoàn Thị Điểm - đến phố Thương Mại
Đất ở đô thị 92.000.000 28.000.000 16.000.000 4.900.000
Phường Hồng Gai Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Long
từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - hết thửa 316 tờ BĐĐC 17
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 7.000.000 2.900.000
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Dãy bám đường Trần Quốc Thảo -
Đất ở đô thị 162.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn -
Đất ở đô thị 112.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes -
Đất ở đô thị 120.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 89.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 76.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám xung quanh trường Văn Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường Lê Thánh Tông
Trọn khu -
Đất ở đô thị 76.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Tuệ Tĩnh
Chân dốc Bưu Điện - Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 31.000.000 8.000.000 4.300.000 2.900.000
Phường Hồng Gai Đường Tuệ Tĩnh
Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám - hết ngã 3 Trường y cũ
Đất ở đô thị 19.000.000 7.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Đường Tuệ Tĩnh
Phố Tuệ Tĩnh - cổng Dịch tễ
Đất ở đô thị 20.000.000 7.000.000 3.500.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Đường Nguyễn Đức Cảnh
hết ngã 3 Trường y cũ - hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017
Đất ở đô thị 12.000.000 4.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Đường Nguyễn Đức Cảnh
hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Kênh Liêm
Ngã 6 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa
Đất ở đô thị 96.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường liên phường
đường Kênh Liêm - đường Cao Thắng
Đất ở đô thị 42.000.000 19.000.000 8.300.000 4.900.000
Phường Hồng Gai Phố Long Tiên
Đường Lê Thánh Tông - Cổng chùa
Đất ở đô thị 98.000.000 37.000.000 19.000.000 8.000.000
Phường Hồng Gai Phố Long Tiên
Cổng chùa - Cổng Khách thủy
Đất ở đô thị 94.000.000 26.000.000 16.000.000 4.900.000
Phường Hồng Gai Phố Bến Tàu
Đường Long Tiên - Cổng Công ty Thủy sản
Đất ở đô thị 61.000.000 19.000.000 10.000.000 4.900.000
Phường Hồng Gai Dãy bám Khách thủy
Trọn khu -
Đất ở đô thị 38.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Lê Quý Đôn
Đường Lê Thánh Tông - phố Kim Hoàn
Đất ở đô thị 139.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Lê Quý Đôn
phố Kim Hoàn - công chúa
Đất ở đô thị 92.900.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Lê Quý Đôn
Lê Quý Đôn - Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Kim Hoàn
Đường Lê Thánh Tông - phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 142.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn
từ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 56.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Vạn Xuân
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở đô thị 64.000.000 19.000.000 10.000.000 4.900.000
Phường Hồng Gai Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường (Bạch Đằng cũ)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 121.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 202.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu tự xây Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 78.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 103.900.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Nhà Thờ
đường Trần Hưng Đạo - cổng Nhà thờ
Đất ở đô thị 9.400.000 4.300.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Phố Nhà Thờ
cổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017) - bể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017)
Đất ở đô thị 6.000.000 4.300.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè)
Đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - hết thửa 4 tờ BĐĐC 23
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu bám đường bê tông rộng trên 3m
Trọn khu -
Đất ở đô thị 29.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3
-
Đất ở đô thị 36.000.000 12.000.000 5.900.000 2.900.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3)
chân dốc nhà thờ - ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh)
Đất ở đô thị 159.000.000 27.000.000 13.000.000 5.000.000
Phường Hồng Gai Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè -
Đất ở đô thị 90.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 69.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đi bộ
Trọn khu -
Đất ở đô thị 104.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 105.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Giếng Đồn (cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017))
Đầu tuyến - cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017)
Đất ở đô thị 105.000.000 17.000.000 5.900.000 3.800.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nguyên Hãn
Trụ sở Ủy ban cũ - hết thửa 379; 380 tờ BDĐC 14
Đất ở đô thị 43.000.000 14.000.000 7.000.000 2.900.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nguyên Hãn
sau chung cư lô 4+5 - hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14
Đất ở đô thị 43.000.000 14.000.000 7.000.000 2.900.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nguyên Hãn
hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - nhà trẻ Liên Cơ
Đất ở đô thị 30.000.000 10.000.000 4.600.000 2.900.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nhật Duật
Chi Cục Thú Y - thửa 44 tờ BĐĐC số 8
Đất ở đô thị 43.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Trần Nhật Duật
bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 8; trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 - nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8
Đất ở đô thị 38.600.000 10.000.000 4.600.000 2.900.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nhật Duật
Nhà trẻ Liên Cơ - Chân trụ cầu Bãi Cháy
Đất ở đô thị 27.000.000 8.000.000 4.300.000 2.900.000
Phường Hồng Gai Đường Tô Hiến Thành
Trần Hưng Đạo - Hết chợ
Đất ở đô thị 105.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Tô Hiến Thành
Hết chợ - trụ cầu Bãi Cháy
Đất ở đô thị 63.200.000 15.000.000 8.000.000 3.800.000
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành)
Khu A -
Đất ở đô thị 56.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành)
Khu C, D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại -
Đất ở đô thị 47.800.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)
đường Lê Lợi - hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23)
Đất ở đô thị 17.000.000 6.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)
Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23 - giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23
Đất ở đô thị 13.200.000 5.500.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Đường Cao Thắng
Hết Bảo Hiểm Bảo Minh - hết thửa 20 tờ BĐĐC4
Đất ở đô thị 96.600.000 31.000.000 16.000.000 8.000.000
Phường Hồng Gai Khu tái định cư 5 tầng
Trọn khu -
Đất ở đô thị 36.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng
-
Đất ở đô thị 49.000.000 14.000.000 7.000.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 - phải tuyến thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017
Đất ở đô thị 11.500.000 5.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường
Từ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017 - hết đường
Đất ở đô thị 6.000.000 4.000.000 3.500.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Phố Hồng Tiến (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật Duật)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 41.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
Ngã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn từ chợ Loong Toong - Ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017
Đất ở đô thị 81.000.000 15.000.000 7.000.000 3.800.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
hết ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy - chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường)
Đất ở đô thị 53.000.000 20.000.000 10.800.000 3.800.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
Chân dốc Kho gạo - bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ BĐĐC 13
Đất ở đô thị 26.000.000 12.000.000 4.600.000 3.800.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
hết Nhà máy Bia - bên phải tuyến hết Công ty kinh doanh than, Bên trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12
Đất ở đô thị 30.400.000 12.000.000 8.000.000 3.800.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
hết Công ty kinh doanh than - Bến phà
Đất ở đô thị 26.000.000 9.000.000 4.300.000 2.900.000
Phường Hồng Gai Phố Dã Tượng
Chân dốc - Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017
Đất ở đô thị 27.000.000 9.000.000 4.300.000 2.900.000
Phường Hồng Gai Phố Dã Tượng
Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 - Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16
Đất ở đô thị 13.000.000 5.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Phố Dã Tượng
Cổng trường Võ Thị Sáu - Chân dốc dự án núi mắn tôm (thửa số 4 tờ BĐ ĐC số 17)
Đất ở đô thị 7.000.000 5.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu B
Trọn khu -
Đất ở đô thị 45.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu Tư Xây Lâm trường
Trọn khu -
Đất ở đô thị 39.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại
Đường Lê Lợi - Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại
Đất ở đô thị 22.000.000 9.000.000 4.300.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Khu tự xây Ao Cá
Trọn khu -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu CIENCO 5
Đường Trần Thái Tông -
Đất ở đô thị 65.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu CIENCO 5
Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông) -
Đất ở đô thị 22.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu CIENCO 5
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 20.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu tái định cư cầu Bãi Cháy
Trọn khu -
Đất ở đô thị 23.500.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu Thủy
Trọn khu -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám đường Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu thủy
Trọn khu -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Phú (TL 337)
Ngã tư Loong Toòng - Cầu 1
Đất ở đô thị 68.700.000 24.000.000 13.000.000 5.900.000
Phường Hồng Gai Đường khu tự xây cầu 1
Trạm điện - Chân dốc Núi Mắm Tôm
Đất ở đô thị 12.000.000 5.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Đường khu tự xây cầu 1
Cầu 1 - Chân dốc Núi Mắm Tôm
Đất ở đô thị 20.000.000 7.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Đường khu tự xây cầu 1
Chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Công ty thương mại
Đất ở đô thị 13.000.000 5.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Đường khu tự xây cầu 1
chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Tập thể Công ty Chế biến gỗ
Đất ở đô thị 7.000.000 5.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy
ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - hết thửa 268 tờ BĐĐC 14
Đất ở đô thị 25.000.000 8.000.000 4.300.000 2.200.000
Phường Hồng Gai Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy
hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục)
Đất ở đô thị 13.000.000 4.000.000 2.000.000 1.900.000
Phường Hồng Gai Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu
Trọn khu -
Đất ở đô thị 74.230.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Nguyễn Thái Học
Nhà văn hóa khu 5 - hết thửa 1 tờ BĐĐC 5
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám hồ Điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017)
Trọn khu -
Đất ở đô thị 12.900.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Dãy bám mặt đường Lê Lợi -
Đất ở đô thị 81.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Khu còn lại -
Đất ở đô thị 60.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)
Đất TM-DV đô thị 54.600.000 18.480.000 13.800.000 4.800.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15)
Đất TM-DV đô thị 54.600.000 18.480.000 13.800.000 4.800.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15) - Cột Đồng Hồ
Đất TM-DV đô thị 95.400.000 24.540.000 13.800.000 5.160.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ
Đất TM-DV đô thị 95.400.000 24.540.000 13.800.000 5.160.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Cột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm
Đất TM-DV đô thị 95.400.000 22.800.000 12.000.000 4.800.000
Phường Hồng Gai Đường 25/4
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 108.000.000 0 12.640.000 5.160.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Quốc Nghiễn
Đường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ
Đất TM-DV đô thị 67.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Trần Quốc Nghiễn
Chân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè
Đất TM-DV đô thị 95.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Ba Đèo
Đầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017)
Đất TM-DV đô thị 14.700.000 3.600.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Đường Đặng Bá Hát
Đầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3)
Đất TM-DV đô thị 18.600.000 3.600.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Phố Hàng Than
giáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 3.600.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Phố Nguyễn Du
Đường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 34.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Nguyễn Du
Đầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 6.000.000 2.760.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Phố Dốc Học, Lê Văn Tám
Phố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 7.200.000 4.200.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Phố chợ cũ
Đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 7.200.000 4.200.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Phố Hàng Nồi
đầu phố - hết thửa 163 tờ BĐ18
Đất TM-DV đô thị 38.400.000 11.400.000 5.400.000 2.280.000
Phường Hồng Gai Phố Hàng Nồi
hết thửa 163 tờ BĐ18 - cuối phố
Đất TM-DV đô thị 95.400.000 25.200.000 12.000.000 5.160.000
Phường Hồng Gai Phố Thương mại
Đường Lê Thánh Tông - cuối phố
Đất TM-DV đô thị 55.200.000 16.800.000 9.600.000 3.840.000
Phường Hồng Gai Phố Cây Tháp
Đường Lê Thánh Tông - hết phố Nhà Hát
Đất TM-DV đô thị 69.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Cây Tháp
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 45.600.000 13.200.000 7.200.000 2.940.000
Phường Hồng Gai Phố Đoàn Thị Điểm
Đường Lê Thánh Tông - phố Nhà Hát
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Đoàn Thị Điểm
phố Nhà Hát - đường 25/4
Đất TM-DV đô thị 56.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Ngõ phố Đoàn Thị Điểm
ngã 3 đầu phố Nhà Hát giao Lê Thánh Tông - đường 25/4
Đất TM-DV đô thị 49.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Nhà Hát
Đường Lê Thánh Tông - Phố Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 69.600.000 21.360.000 10.800.000 2.940.000
Phường Hồng Gai Phố Nhà Hát
Phố Đoàn Thị Điểm - đến phố Thương Mại
Đất TM-DV đô thị 55.200.000 0 9.600.000 2.940.000
Phường Hồng Gai Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Long
từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - hết thửa 316 tờ BĐĐC 17
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 7.200.000 4.200.000 1.740.000
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Dãy bám đường Trần Quốc Thảo -
Đất TM-DV đô thị 97.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn -
Đất TM-DV đô thị 67.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes -
Đất TM-DV đô thị 72.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 53.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 45.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám xung quanh trường Văn Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường Lê Thánh Tông
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 45.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Tuệ Tĩnh
Chân dốc Bưu Điện - Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 18.600.000 4.800.000 2.580.000 1.740.000
Phường Hồng Gai Đường Tuệ Tĩnh
Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám - hết ngã 3 Trường y cũ
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 4.200.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Đường Tuệ Tĩnh
Phố Tuệ Tĩnh - cổng Dịch tễ
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.200.000 2.100.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Đường Nguyễn Đức Cảnh
hết ngã 3 Trường y cũ - hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.400.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Đường Nguyễn Đức Cảnh
hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Kênh Liêm
Ngã 6 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa
Đất TM-DV đô thị 57.960.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường liên phường
đường Kênh Liêm - đường Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị 25.200.000 11.400.000 4.980.000 2.940.000
Phường Hồng Gai Phố Long Tiên
Đường Lê Thánh Tông - Cổng chùa
Đất TM-DV đô thị 58.800.000 22.200.000 11.400.000 4.800.000
Phường Hồng Gai Phố Long Tiên
Cổng chùa - Cổng Khách thủy
Đất TM-DV đô thị 56.400.000 15.600.000 9.600.000 2.940.000
Phường Hồng Gai Phố Bến Tàu
Đường Long Tiên - Cổng Công ty Thủy sản
Đất TM-DV đô thị 36.600.000 11.400.000 6.000.000 2.940.000
Phường Hồng Gai Dãy bám Khách thủy
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Lê Quý Đôn
Đường Lê Thánh Tông - phố Kim Hoàn
Đất TM-DV đô thị 83.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Lê Quý Đôn
phố Kim Hoàn - công chúa
Đất TM-DV đô thị 55.740.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Lê Quý Đôn
Lê Quý Đôn - Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Kim Hoàn
Đường Lê Thánh Tông - phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 85.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn
từ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 33.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Vạn Xuân
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV đô thị 38.400.000 11.400.000 6.000.000 2.940.000
Phường Hồng Gai Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường (Bạch Đằng cũ)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 72.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 121.320.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu tự xây Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 62.340.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Nhà Thờ
đường Trần Hưng Đạo - cổng Nhà thờ
Đất TM-DV đô thị 5.640.000 2.580.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Phố Nhà Thờ
cổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017) - bể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.580.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè)
Đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - hết thửa 4 tờ BĐĐC 23
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu bám đường bê tông rộng trên 3m
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 17.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3
-
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 7.200.000 3.540.000 1.740.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3)
chân dốc nhà thờ - ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh)
Đất TM-DV đô thị 95.400.000 16.200.000 7.800.000 3.000.000
Phường Hồng Gai Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè -
Đất TM-DV đô thị 54.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 41.520.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đi bộ
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 62.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 63.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Giếng Đồn (cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017))
Đầu tuyến - cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017)
Đất TM-DV đô thị 63.000.000 10.200.000 3.540.000 2.280.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nguyên Hãn
Trụ sở Ủy ban cũ - hết thửa 379; 380 tờ BDĐC 14
Đất TM-DV đô thị 25.800.000 8.400.000 4.200.000 1.740.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nguyên Hãn
sau chung cư lô 4+5 - hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14
Đất TM-DV đô thị 25.800.000 8.400.000 4.200.000 1.740.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nguyên Hãn
hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - nhà trẻ Liên Cơ
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 6.000.000 2.760.000 1.740.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nhật Duật
Chi Cục Thú Y - thửa 44 tờ BĐĐC số 8
Đất TM-DV đô thị 25.800.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Trần Nhật Duật
bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 8; trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 - nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8
Đất TM-DV đô thị 23.160.000 6.000.000 2.760.000 1.740.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nhật Duật
Nhà trẻ Liên Cơ - Chân trụ cầu Bãi Cháy
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 4.800.000 2.580.000 1.740.000
Phường Hồng Gai Đường Tô Hiến Thành
Trần Hưng Đạo - Hết chợ
Đất TM-DV đô thị 63.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Tô Hiến Thành
Hết chợ - trụ cầu Bãi Cháy
Đất TM-DV đô thị 37.920.000 0 4.800.000 2.280.000
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành)
Khu A -
Đất TM-DV đô thị 33.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành)
Khu C, D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại -
Đất TM-DV đô thị 28.680.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)
đường Lê Lợi - hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23)
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 3.600.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)
Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23 - giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.300.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Đường Cao Thắng
Hết Bảo Hiểm Bảo Minh - hết thửa 20 tờ BĐĐC4
Đất TM-DV đô thị 57.960.000 18.600.000 9.600.000 4.800.000
Phường Hồng Gai Khu tái định cư 5 tầng
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 21.720.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng
-
Đất TM-DV đô thị 29.400.000 8.400.000 4.200.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 - phải tuyến thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 3.000.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường
Từ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017 - hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.400.000 2.100.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Phố Hồng Tiến (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật Duật)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 24.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
Ngã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn từ chợ Loong Toong - Ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017
Đất TM-DV đô thị 48.600.000 9.000.000 4.200.000 2.280.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
hết ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy - chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường)
Đất TM-DV đô thị 31.800.000 12.000.000 6.480.000 2.280.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
Chân dốc Kho gạo - bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ BĐĐC 13
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 7.200.000 2.760.000 2.280.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
hết Nhà máy Bia - bên phải tuyến hết Công ty kinh doanh than, Bên trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12
Đất TM-DV đô thị 18.240.000 7.200.000 4.800.000 2.280.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
hết Công ty kinh doanh than - Bến phà
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 5.400.000 2.580.000 1.740.000
Phường Hồng Gai Phố Dã Tượng
Chân dốc - Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 5.400.000 2.580.000 1.740.000
Phường Hồng Gai Phố Dã Tượng
Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 - Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 3.000.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Phố Dã Tượng
Cổng trường Võ Thị Sáu - Chân dốc dự án núi mắn tôm (thửa số 4 tờ BĐ ĐC số 17)
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.000.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu B
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu Tư Xây Lâm trường
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 23.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại
Đường Lê Lợi - Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 5.400.000 2.580.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Khu tự xây Ao Cá
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu CIENCO 5
Đường Trần Thái Tông -
Đất TM-DV đô thị 39.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu CIENCO 5
Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông) -
Đất TM-DV đô thị 13.320.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu CIENCO 5
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 12.240.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu tái định cư cầu Bãi Cháy
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 14.100.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu Thủy
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám đường Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu thủy
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Phú (TL 337)
Ngã tư Loong Toòng - Cầu 1
Đất TM-DV đô thị 41.220.000 14.400.000 7.800.000 3.540.000
Phường Hồng Gai Đường khu tự xây cầu 1
Trạm điện - Chân dốc Núi Mắm Tôm
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.000.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Đường khu tự xây cầu 1
Cầu 1 - Chân dốc Núi Mắm Tôm
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.200.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Đường khu tự xây cầu 1
Chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Công ty thương mại
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 3.000.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Đường khu tự xây cầu 1
chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Tập thể Công ty Chế biến gỗ
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.000.000 2.220.000 1.620.000
Phường Hồng Gai Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy
ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - hết thửa 268 tờ BĐĐC 14
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 4.800.000 2.580.000 1.320.000
Phường Hồng Gai Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy
hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục)
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 2.400.000 1.200.000 1.140.000
Phường Hồng Gai Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 44.538.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Nguyễn Thái Học
Nhà văn hóa khu 5 - hết thửa 1 tờ BĐĐC 5
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám hồ Điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 7.740.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Dãy bám mặt đường Lê Lợi -
Đất TM-DV đô thị 48.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Khu còn lại -
Đất TM-DV đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)
Đất SX-KD đô thị 36.400.000 12.320.000 9.200.000 3.200.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15)
Đất SX-KD đô thị 36.400.000 12.320.000 9.200.000 3.200.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15) - Cột Đồng Hồ
Đất SX-KD đô thị 63.600.000 16.360.000 9.200.000 3.440.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ
Đất SX-KD đô thị 63.600.000 16.360.000 9.200.000 3.440.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Cột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm
Đất SX-KD đô thị 63.600.000 15.200.000 8.000.000 3.200.000
Phường Hồng Gai Đường 25/4
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 72.000.000 21.240.000 9.480.000 3.440.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Quốc Nghiễn
Đường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ
Đất SX-KD đô thị 44.800.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Trần Quốc Nghiễn
Chân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè
Đất SX-KD đô thị 63.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Ba Đèo
Đầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017)
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.400.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Đường Đặng Bá Hát
Đầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3)
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 2.400.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Phố Hàng Than
giáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 2.400.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Phố Nguyễn Du
Đường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 22.800.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Nguyễn Du
Đầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 4.000.000 1.840.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Phố Dốc Học, Lê Văn Tám
Phố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 4.800.000 2.800.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Phố chợ cũ
Đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 4.800.000 2.800.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Phố Hàng Nồi
đầu phố - hết thửa 163 tờ BĐ18
Đất SX-KD đô thị 25.600.000 7.600.000 3.600.000 1.520.000
Phường Hồng Gai Phố Hàng Nồi
hết thửa 163 tờ BĐ18 - cuối phố
Đất SX-KD đô thị 63.600.000 16.800.000 8.000.000 3.440.000
Phường Hồng Gai Phố Thương mại
Đường Lê Thánh Tông - cuối phố
Đất SX-KD đô thị 36.800.000 11.200.000 6.400.000 2.560.000
Phường Hồng Gai Phố Cây Tháp
Đường Lê Thánh Tông - hết phố Nhà Hát
Đất SX-KD đô thị 46.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Cây Tháp
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 30.400.000 8.800.000 4.800.000 1.960.000
Phường Hồng Gai Phố Đoàn Thị Điểm
Đường Lê Thánh Tông - phố Nhà Hát
Đất SX-KD đô thị 46.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Đoàn Thị Điểm
phố Nhà Hát - đường 25/4
Đất SX-KD đô thị 37.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Ngõ phố Đoàn Thị Điểm
ngã 3 đầu phố Nhà Hát giao Lê Thánh Tông - đường 25/4
Đất SX-KD đô thị 32.800.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Nhà Hát
Đường Lê Thánh Tông - Phố Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 46.400.000 14.240.000 7.200.000 1.960.000
Phường Hồng Gai Phố Nhà Hát
Phố Đoàn Thị Điểm - đến phố Thương Mại
Đất SX-KD đô thị 36.800.000 11.200.000 6.400.000 1.960.000
Phường Hồng Gai Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Long
từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - hết thửa 316 tờ BĐĐC 17
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 4.800.000 2.800.000 1.160.000
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Dãy bám đường Trần Quốc Thảo -
Đất SX-KD đô thị 64.800.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn -
Đất SX-KD đô thị 44.800.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes -
Đất SX-KD đô thị 48.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 35.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 30.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám xung quanh trường Văn Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường Lê Thánh Tông
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 30.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Tuệ Tĩnh
Chân dốc Bưu Điện - Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 3.200.000 1.720.000 1.160.000
Phường Hồng Gai Đường Tuệ Tĩnh
Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám - hết ngã 3 Trường y cũ
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 2.800.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Đường Tuệ Tĩnh
Phố Tuệ Tĩnh - cổng Dịch tễ
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 2.800.000 1.400.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Đường Nguyễn Đức Cảnh
hết ngã 3 Trường y cũ - hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.600.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Đường Nguyễn Đức Cảnh
hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Kênh Liêm
Ngã 6 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa
Đất SX-KD đô thị 38.640.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường liên phường
đường Kênh Liêm - đường Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 7.600.000 3.320.000 1.960.000
Phường Hồng Gai Phố Long Tiên
Đường Lê Thánh Tông - Cổng chùa
Đất SX-KD đô thị 39.200.000 14.800.000 7.600.000 3.200.000
Phường Hồng Gai Phố Long Tiên
Cổng chùa - Cổng Khách thủy
Đất SX-KD đô thị 37.600.000 10.400.000 6.400.000 1.960.000
Phường Hồng Gai Phố Bến Tàu
Đường Long Tiên - Cổng Công ty Thủy sản
Đất SX-KD đô thị 24.400.000 7.600.000 4.000.000 1.960.000
Phường Hồng Gai Dãy bám Khách thủy
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Lê Quý Đôn
Đường Lê Thánh Tông - phố Kim Hoàn
Đất SX-KD đô thị 55.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Lê Quý Đôn
phố Kim Hoàn - công chúa
Đất SX-KD đô thị 37.160.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Lê Quý Đôn
Lê Quý Đôn - Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Kim Hoàn
Đường Lê Thánh Tông - phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 56.800.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn
từ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 22.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Vạn Xuân
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD đô thị 25.600.000 7.600.000 4.000.000 1.960.000
Phường Hồng Gai Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường (Bạch Đằng cũ)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 48.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 80.880.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu tự xây Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 31.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 41.560.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Nhà Thờ
đường Trần Hưng Đạo - cổng Nhà thờ
Đất SX-KD đô thị 3.760.000 1.720.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Phố Nhà Thờ
cổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017) - bể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.720.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè)
Đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - hết thửa 4 tờ BĐĐC 23
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu bám đường bê tông rộng trên 3m
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3
-
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 4.800.000 2.360.000 1.160.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3)
chân dốc nhà thờ - ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh)
Đất SX-KD đô thị 63.600.000 10.800.000 5.200.000 2.000.000
Phường Hồng Gai Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè -
Đất SX-KD đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 27.680.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đi bộ
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 41.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 42.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Giếng Đồn (cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017))
Đầu tuyến - cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017)
Đất SX-KD đô thị 42.000.000 6.800.000 2.360.000 1.520.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nguyên Hãn
Trụ sở Ủy ban cũ - hết thửa 379; 380 tờ BDĐC 14
Đất SX-KD đô thị 17.200.000 5.600.000 2.800.000 1.160.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nguyên Hãn
sau chung cư lô 4+5 - hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14
Đất SX-KD đô thị 17.200.000 5.600.000 2.800.000 1.160.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nguyên Hãn
hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - nhà trẻ Liên Cơ
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 4.000.000 1.840.000 1.160.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nhật Duật
Chi Cục Thú Y - thửa 44 tờ BĐĐC số 8
Đất SX-KD đô thị 17.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Trần Nhật Duật
bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 8; trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 - nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8
Đất SX-KD đô thị 15.440.000 4.000.000 1.840.000 1.160.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Nhật Duật
Nhà trẻ Liên Cơ - Chân trụ cầu Bãi Cháy
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 3.200.000 1.720.000 1.160.000
Phường Hồng Gai Đường Tô Hiến Thành
Trần Hưng Đạo - Hết chợ
Đất SX-KD đô thị 42.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Tô Hiến Thành
Hết chợ - trụ cầu Bãi Cháy
Đất SX-KD đô thị 25.280.000 6.000.000 3.200.000 1.520.000
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành)
Khu A -
Đất SX-KD đô thị 22.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành)
Khu C, D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại -
Đất SX-KD đô thị 19.120.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)
đường Lê Lợi - hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23)
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 2.400.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)
Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23 - giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23
Đất SX-KD đô thị 5.280.000 2.200.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Đường Cao Thắng
Hết Bảo Hiểm Bảo Minh - hết thửa 20 tờ BĐĐC4
Đất SX-KD đô thị 38.640.000 12.400.000 6.400.000 3.200.000
Phường Hồng Gai Khu tái định cư 5 tầng
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 14.480.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng
-
Đất SX-KD đô thị 19.600 5.600.000 2.800.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 - phải tuyến thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.000.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường
Từ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017 - hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.600.000 1.400.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Phố Hồng Tiến (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật Duật)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 16.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
Ngã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn từ chợ Loong Toong - Ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 6.000.000 2.800.000 1.520.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
hết ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy - chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường)
Đất SX-KD đô thị 21.200.000 8.000.000 4.320.000 1.520.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
Chân dốc Kho gạo - bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ BĐĐC 13
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 4.800.000 1.840.000 1.520.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
hết Nhà máy Bia - bên phải tuyến hết Công ty kinh doanh than, Bên trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12
Đất SX-KD đô thị 12.160.000 4.800.000 3.200.000 1.520.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Lợi
hết Công ty kinh doanh than - Bến phà
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 3.600.000 1.720.000 1.160.000
Phường Hồng Gai Phố Dã Tượng
Chân dốc - Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 3.600.000 1.720.000 1.160.000
Phường Hồng Gai Phố Dã Tượng
Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 - Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.000.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Phố Dã Tượng
Cổng trường Võ Thị Sáu - Chân dốc dự án núi mắn tôm (thửa số 4 tờ BĐ ĐC số 17)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.000.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu B
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu Tư Xây Lâm trường
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại
Đường Lê Lợi - Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 3.600.000 1.720.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Khu tự xây Ao Cá
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu CIENCO 5
Đường Trần Thái Tông -
Đất SX-KD đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu CIENCO 5
Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông) -
Đất SX-KD đô thị 8.880.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Khu CIENCO 5
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 8.160.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu tái định cư cầu Bãi Cháy
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu Thủy
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám đường Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu thủy
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Phú (TL 337)
Ngã tư Loong Toòng - Cầu 1
Đất SX-KD đô thị 27.480.000 9.600.000 5.200.000 2.360.000
Phường Hồng Gai Đường khu tự xây cầu 1
Trạm điện - Chân dốc Núi Mắm Tôm
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.000.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Đường khu tự xây cầu 1
Cầu 1 - Chân dốc Núi Mắm Tôm
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 2.800.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Đường khu tự xây cầu 1
Chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Công ty thương mại
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.000.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Đường khu tự xây cầu 1
chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Tập thể Công ty Chế biến gỗ
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.000.000 1.480.000 1.080.000
Phường Hồng Gai Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy
ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - hết thửa 268 tờ BĐĐC 14
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 3.200.000 1.720.000 880.000
Phường Hồng Gai Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy
hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục)
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.600.000 800.000 760.000
Phường Hồng Gai Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 29.692.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Nguyễn Thái Học
Nhà văn hóa khu 5 - hết thửa 1 tờ BĐĐC 5
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Khu dân cư bám hồ Điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 5.160.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Dãy bám mặt đường Lê Lợi -
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Trọn khu - Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Khu còn lại -
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phường Hồng Gai
-
Đất trồng lúa 85.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phường Hồng Gai
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phường Hồng Gai
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phường Hồng Gai
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phường Hồng Gai
-
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phường Hồng Gai
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phường Hồng Gai
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)
Đất ở đô thị 91.000.000 30.800.000 23.000.000 8.000.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15)
Đất ở đô thị 91.000.000 30.800.000 23.000.000 8.000.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15) - Cột Đồng Hồ
Đất ở đô thị 159.000.000 40.900.000 23.000.000 8.600.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ
Đất ở đô thị 159.000.000 40.900.000 23.000.000 8.600.000
Phường Hồng Gai Đường Lê Thánh Tông
Cột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm
Đất ở đô thị 159.000.000 38.000.000 20.000.000 8.000.000
Phường Hồng Gai Đường 25/4
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 180.000.000 53.100.000 20.000.000 8.600.000
Phường Hồng Gai Đường Trần Quốc Nghiễn
Đường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ
Đất ở đô thị 112.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Trần Quốc Nghiễn
Chân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè
Đất ở đô thị 159.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Đường Ba Đèo
Đầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017)
Đất ở đô thị 24.500.000 6.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Đường Đặng Bá Hát
Đầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3)
Đất ở đô thị 31.000.000 6.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Phố Hàng Than
giáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính
Đất ở đô thị 20.000.000 6.000.000 3.700.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Phố Nguyễn Du
Đường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 57.000.000 0 0 0
Phường Hồng Gai Phố Nguyễn Du
Đầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3
Đất ở đô thị 30.000.000 10.000.000 4.600.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Phố Dốc Học, Lê Văn Tám
Phố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
Đất ở đô thị 38.000.000 12.000.000 7.000.000 2.700.000
Phường Hồng Gai Phố chợ cũ
Đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)
Đất ở đô thị 38.000.000 12.000.000 7.000.000 2.700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hồng Gai

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh 2026

4. Thông tin phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bạch Đằng, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Hồng Gai (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hồng Gai theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hồng Gai có diện tích tự nhiên 5 km² với quy mô dân số 51.333 người, mật độ dân cư đạt 10.266,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hồng Gai được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Trần Hưng Đạo, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hồng Gai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Hồng Gai là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hồng Gai, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh là 202.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hồng Gai, thành phố Quảng Ninh là khoảng 19.240.506 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1195 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?