Bảng giá đất phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Hồng Quang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hồng Quang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Hồng Quang năm 2026

Khu vực: phường Hồng Quang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 35.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Hồng Quang Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 21.000.000 10.500.000 5.250.000 2.625.000
Phường Hồng Quang Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.250.000
Phường Hồng Quang Quốc lộ 21
Cầu Nam Vân - Cầu Vòi
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.250.000
Phường Hồng Quang Quốc lộ 21
Đoạn ngã ba cầu Vòi - Cầu Dứa
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Hồng Quang Quốc lộ 21
Đoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 15.600.000 7.800.000 4.000.000 2.000.000
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn cầu Cao - Chợ Cà
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Hồng Quang Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)
Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Hồng Quang Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Hồng Quang Đường Quốc phòng (phía Nam đường)
Đoạn đường tỉnh lộ 490C - Đê Đại Hà
Đất ở đô thị 5.600.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Phường Hồng Quang Đường Ông Ty
Đoạn Đình Thượng Hữu - Trạm Bơm
Đất ở đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Hồng Quang Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B)
Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 21
Đất ở đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Hồng Quang Đường An Thắng
Đoạn TL 490C - Đê Đại Hà
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Hồng Quang Đường An Thắng
Giáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21
Đất ở đô thị 9.000.000 4.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Hồng Quang Đường An Quang
Đoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 900.000
Phường Hồng Quang Đường An Quang
Đoạn cầu Ảnh - Cầu Trắng
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 900.000
Phường Hồng Quang Đường An Quang
Đoạn cầu Trắng - Giáp xã Nam Trực
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 1.600.000 800.000
Phường Hồng Quang Đường Phong Quang
Đoạn trạm bơm Bùi Hạ - Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 800.000
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Đường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo
Đất ở đô thị 35.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ (S2)
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 3.600.000 1.800.000
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Đường Lê Đức Thọ (đường S2) - phường Vị Khê
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Phường Vị Khê - xã Nam Trực
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.500.000 1.750.000
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Xã Nam Trực - QL 21
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.500.000 1.750.000
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 700.000
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.100.000 600.000
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn ngã ba Tỉnh lộ 490C - Trường MN Nam Nghĩa
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 700.000
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn trường MN Nam Nghĩa - Hết khu tái định cư số 01
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 500.000
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 500.000
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng
Đất ở đô thị 3.500.000 1.500.000 800.000 400.000
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà
Đất ở đô thị 5.000.000 2.200.000 1.200.000 600.000
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Cầu Dứa - TDP Mộng Giáo
Đất ở đô thị 5.000.000 2.200.000 1.200.000 600.000
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
TDP Mộng Giáo - Xuống TDP Bàn Thạch
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.100.000 600.000
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Công chào đường QL21 - Cầu Chiền
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 900.000
Phường Hồng Quang Đường chùa Bồ đề
Đoạn đường VHL - Đường trục xã Nam Vân cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Hồng Quang Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng
Đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã - Đường Đặng Xuân Bảng
Đất ở đô thị 12.000.000 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Phường Hồng Quang Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Đường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường
Đất ở đô thị 35.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Tuyến đường chính số 2, số 3 - Cuối đường
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Tuyến đường số 4, số 4A - Cuối đường
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Các tuyến đường còn lại trong KĐT - Cuối đường
Đất ở đô thị 23.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Nội Bồi
Đường N1 - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Nội Bồi
Đường N2, D1 - Cuối đường
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường D1 - Cuối đường
Đất ở đô thị 23.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường D2 - Cuối đường
Đất ở đô thị 22.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường D4 - Cuối đường
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường D5 - Cuối đường
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường N3 - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường N4 - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường N5 - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3)
Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) - Hết khu
Đất ở đô thị 3.500.000 1.500.000 800.000 0
Phường Hồng Quang Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ)
Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) - Hết khu
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Nam Quang
Đường N1 - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Nam Quang
Đường N2 - Cuối đường
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2 - đến 3,5m
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 4.400.000 2.200.000 0
Phường Hồng Quang Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Hồng Quang Quốc lộ 21
Cầu Nam Vân - Cầu Vòi
Đất TM-DV đô thị 5.350.000 2.700.000 1.350.000 0
Phường Hồng Quang Quốc lộ 21
Đoạn ngã ba cầu Vòi - Cầu Dứa
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000 0
Phường Hồng Quang Quốc lộ 21
Đoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 800.000 0
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.600.000 800.000 0
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000 0
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn cầu Cao - Chợ Cà
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000 0
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 1.700.000 850.000 0
Phường Hồng Quang Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)
Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Hồng Quang Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Hồng Quang Đường Quốc phòng (phía Nam đường)
Đoạn đường tỉnh lộ 490C - Đê Đại Hà
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 950.000 700.000 0
Phường Hồng Quang Đường Ông Ty
Đoạn Đình Thượng Hữu - Trạm Bơm
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 800.000 0
Phường Hồng Quang Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B)
Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 21
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 800.000 0
Phường Hồng Quang Đường An Thắng
Đoạn TL 490C - Đê Đại Hà
Đất TM-DV đô thị 2.150.000 1.100.000 800.000 0
Phường Hồng Quang Đường An Thắng
Giáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.200.000 750.000 0
Phường Hồng Quang Đường An Quang
Đoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 700.000 0
Phường Hồng Quang Đường An Quang
Đoạn cầu Ảnh - Cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 900.000 650.000 0
Phường Hồng Quang Đường An Quang
Đoạn cầu Trắng - Giáp xã Nam Trực
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 700.000 0
Phường Hồng Quang Đường Phong Quang
Đoạn trạm bơm Bùi Hạ - Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Đường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 5.250.000 2.650.000 0
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ (S2)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000 0
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Đường Lê Đức Thọ (đường S2) - phường Vị Khê
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Phường Vị Khê - xã Nam Trực
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Xã Nam Trực - QL 21
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.800.000 1.400.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 900.000 650.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn ngã ba Tỉnh lộ 490C - Trường MN Nam Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 900.000 650.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn trường MN Nam Nghĩa - Hết khu tái định cư số 01
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 800.000 650.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 800.000 650.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà
Đất TM-DV đô thị 1.450.000 850.000 650.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Cầu Dứa - TDP Mộng Giáo
Đất TM-DV đô thị 1.450.000 850.000 650.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
TDP Mộng Giáo - Xuống TDP Bàn Thạch
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Công chào đường QL21 - Cầu Chiền
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 800.000 0
Phường Hồng Quang Đường chùa Bồ đề
Đoạn đường VHL - Đường trục xã Nam Vân cũ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Phường Hồng Quang Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng
Đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã - Đường Đặng Xuân Bảng
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.650.000 850.000 0
Phường Hồng Quang Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Đường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Hồng Quang Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Tuyến đường chính số 2, số 3 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.350.000 3.200.000 1.600.000 0
Phường Hồng Quang Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Tuyến đường số 4, số 4A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.450.000 2.750.000 1.400.000 0
Phường Hồng Quang Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Các tuyến đường còn lại trong KĐT - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Nội Bồi
Đường N1 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Nội Bồi
Đường N2, D1 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 800.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường D1 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 4.600.000 2.300.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường D2 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 4.400.000 2.200.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường D4 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 3.400.000 1.700.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường D5 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 3.400.000 1.700.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường N3 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường N4 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường N5 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Phường Hồng Quang Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3)
Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) - Hết khu
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000 0
Phường Hồng Quang Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ)
Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) - Hết khu
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Nam Quang
Đường N1 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.650.000 2.850.000 1.450.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Nam Quang
Đường N2 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.050.000 2.550.000 1.300.000 0
Phường Hồng Quang Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 700.000 0
Phường Hồng Quang Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2 - đến 3,5m
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 800.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m -
Đất TM-DV đô thị 600.000 600.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 7.650.000 3.850.000 1.950.000 0
Phường Hồng Quang Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Hồng Quang Quốc lộ 21
Cầu Nam Vân - Cầu Vòi
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Hồng Quang Quốc lộ 21
Đoạn ngã ba cầu Vòi - Cầu Dứa
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 850.000 0
Phường Hồng Quang Quốc lộ 21
Đoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.250.000 650.000 0
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 2.950.000 1.500.000 750.000 0
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 850.000 0
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn cầu Cao - Chợ Cà
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000 0
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 1.550.000 800.000 0
Phường Hồng Quang Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)
Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 1.900.000 950.000 0
Phường Hồng Quang Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 1.900.000 950.000 0
Phường Hồng Quang Đường Quốc phòng (phía Nam đường)
Đoạn đường tỉnh lộ 490C - Đê Đại Hà
Đất SX-KD đô thị 1.550.000 800.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường Ông Ty
Đoạn Đình Thượng Hữu - Trạm Bơm
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B)
Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 21
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường An Thắng
Đoạn TL 490C - Đê Đại Hà
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 950.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường An Thắng
Giáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.000.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường An Quang
Đoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 900.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường An Quang
Đoạn cầu Ảnh - Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 800.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường An Quang
Đoạn cầu Trắng - Giáp xã Nam Trực
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường Phong Quang
Đoạn trạm bơm Bùi Hạ - Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 500.000 0
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Đường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 4.400.000 2.200.000 0
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ (S2)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000 0
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Đường Lê Đức Thọ (đường S2) - phường Vị Khê
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000 0
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Phường Vị Khê - xã Nam Trực
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000 0
Phường Hồng Quang Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)
Xã Nam Trực - QL 21
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 500.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn ngã ba Tỉnh lộ 490C - Trường MN Nam Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn trường MN Nam Nghĩa - Hết khu tái định cư số 01
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 500.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 500.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng
Đất SX-KD đô thị 900.000 650.000 500.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Đoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Cầu Dứa - TDP Mộng Giáo
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
TDP Mộng Giáo - Xuống TDP Bàn Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 500.000 0
Phường Hồng Quang Đường nội thị tại phường Hồng Quang
Công chào đường QL21 - Cầu Chiền
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Đường chùa Bồ đề
Đoạn đường VHL - Đường trục xã Nam Vân cũ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000 0
Phường Hồng Quang Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng
Đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã - Đường Đặng Xuân Bảng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000 0
Phường Hồng Quang Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Đường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.150.000 0
Phường Hồng Quang Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Tuyến đường chính số 2, số 3 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.750.000 2.900.000 1.450.000 0
Phường Hồng Quang Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Tuyến đường số 4, số 4A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 2.500.000 1.250.000 0
Phường Hồng Quang Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
Các tuyến đường còn lại trong KĐT - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Nội Bồi
Đường N1 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 700.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Nội Bồi
Đường N2, D1 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường D1 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 3.450.000 1.750.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường D2 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 1.650.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường D4 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 1.300.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường D5 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 1.300.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường N3 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường N4 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ
Tuyến đường N5 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 0
Phường Hồng Quang Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3)
Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) - Hết khu
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000 0
Phường Hồng Quang Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ)
Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) - Hết khu
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Nam Quang
Đường N1 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 2.650.000 1.350.000 0
Phường Hồng Quang Khu dân cư tập trung Nam Quang
Đường N2 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.350.000 1.200.000 0
Phường Hồng Quang Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 800.000 600.000 0
Phường Hồng Quang Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2 - đến 3,5m
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 500.000 0
Phường Hồng Quang Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m -
Đất SX-KD đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Hồng Quang Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Phường Hồng Quang
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Phường Hồng Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Phường Hồng Quang
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Phường Hồng Quang
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Phường Hồng Quang
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Phường Hồng Quang
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Phường Hồng Quang
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Phường Hồng Quang
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Hồng Quang Phường Hồng Quang
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Hồng Quang Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 21.000.000 10.500.000 5.250.000 2.625.000
Phường Hồng Quang Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.250.000
Phường Hồng Quang Quốc lộ 21
Cầu Nam Vân - Cầu Vòi
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.250.000
Phường Hồng Quang Quốc lộ 21
Đoạn ngã ba cầu Vòi - Cầu Dứa
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Hồng Quang Quốc lộ 21
Đoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 15.600.000 7.800.000 4.000.000 2.000.000
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn cầu Cao - Chợ Cà
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Phường Hồng Quang Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Hồng Quang Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)
Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Hồng Quang Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường Hồng Quang Đường Quốc phòng (phía Nam đường)
Đoạn đường tỉnh lộ 490C - Đê Đại Hà
Đất ở đô thị 5.600.000 2.800.000 1.400.000 700.000
Phường Hồng Quang Đường Ông Ty
Đoạn Đình Thượng Hữu - Trạm Bơm
Đất ở đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Hồng Quang Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B)
Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 21
Đất ở đô thị 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Hồng Quang Đường An Thắng
Đoạn TL 490C - Đê Đại Hà
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hồng Quang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hồng Quang (huyện Nam Trực), Xã Nghĩa An, Phường Nam Vân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hồng Quang theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hồng Quang có diện tích tự nhiên 27,53 km² với quy mô dân số 35.784 người, mật độ dân cư đạt 1.299,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hồng Quang được đặt tại Trụ sở xã Hồng Quang hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hồng Quang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Hồng Quang là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hồng Quang, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình là 35.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình là khoảng 3.485.202 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1491 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?