Bảng giá đất phường Hương An, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hương An, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Hương An, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Hương An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hương An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hương An, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hương An, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Hương An năm 2026

Khu vực: phường Hương An.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 7.800 đến 15.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Hương An Bồn Trì
Đình làng Bồn Trì - Kim Phụng
Đất ở 1.200.000 750.000 540.000 350.000
Phường Hương An Cao Thắng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Cao Văn Khánh
Nguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu
Đất ở 2.400.000 1.200.000 900.000 530.000
Phường Hương An Cao Văn Khánh
Cầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông
Đất ở 2.000.000 1.100.000 750.000 460.000
Phường Hương An Cầm Bá Thước
Nguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ
Đất ở 4.400.000 2.500.000 1.600.000 1.100.000
Phường Hương An Cần Vương
Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Đào Doãn Địch
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Đặng Chiêm
Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Đặng Tất
Lý Thái Tổ - Cầu Cháy
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Hương An Đặng Tất
Cầu Cháy - Cầu Bạch Yến
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Đặng Tất
Cầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Đốc Sơ
Lý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ)
Đất ở 1.200.000 750.000 540.000 350.000
Phường Hương An Đường nội thị tổ dân phố Bồn Trì
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu
Đất ở 650.000 500.000 410.000 290.000
Phường Hương An Hoa Lư
Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Hoa Lư 1
Hoa Lư - Hoa Lư 2
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Hoa Lư 2
Nguyễn Văn Linh - Lê Minh Trường
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Kim Phụng
Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu Tu Ca
Đất ở 3.300.000 1.700.000 1.200.000 730.000
Phường Hương An Lễ Khê
Tản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ)
Đất ở 5.800.000 3.200.000 2.100.000 1.400.000
Phường Hương An Lễ Khê 1
Chung cư Vạn đò - Nguyễn Bá Học
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Lễ Khê 10
Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học - Lễ Khê 7
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Lễ Khê 2
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Lễ Khê 3
Chung cư Vạn đò - Lễ Khê 8
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Lễ Khê 4
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 3
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Lễ Khê 5
Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Lễ Khê 6
Lễ Khê 5 - Lễ Khê 7
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Lễ Khê 7
Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Lễ Khê 8
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Lê Minh Trường
Tản Đà - Mê Linh
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Lý Nam Đế
Bắc cầu An Hoà - Cầu Nguyễn Hoàng
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Lý Nam Đế
Đầu cầu Nguyễn Hoàng - Giáp làng Lựu Bảo
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Cầu An Hòa - Nguyễn Văn Linh
Đất ở 15.400.000 8.700.000 5.700.000 3.700.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Kim Trà
Đất ở 14.200.000 8.000.000 5.300.000 3.400.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Phía bên kia đường sắt -
Đất ở 4.400.000 2.500.000 1.600.000 1.100.000
Phường Hương An Lý Thần Tông
Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu An Vân
Đất ở 2.500.000 1.300.000 940.000 580.000
Phường Hương An Mai Lão Bạng
Đặng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ)
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Nguyễn Bá Học
Niệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Nguyễn Duy
Cao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Nguyễn Duy Hiệu
Phạm Bành - Tạ Hiền
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Nguyễn Đăng Đệ
Lý Thái Tổ - Cao Văn Khánh
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Nguyễn Đăng Thịnh
Lý Thần Tông - Kim Phụng
Đất ở 920.000 570.000 430.000 310.000
Phường Hương An Nguyễn Đoá
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Nguyễn Lâm
Cao Thắng - Thân Trọng Di
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Nguyễn Ngọc Thăng
Nguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng
Đất ở 4.400.000 2.500.000 1.600.000 1.100.000
Phường Hương An Nguyễn Phạm Tuân
Cao Thắng - Tân Sở
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Nguyễn Thị Hựu
Mai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Nguyễn Thông
Trần Quý Khoáng - Tân Sở
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Nguyễn Văn Linh
Lý Thái Tổ - Tản Đà
Đất ở 15.400.000 8.700.000 5.700.000 3.700.000
Phường Hương An Nguyễn Văn Linh
Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Phạm Bành
Cần vương - Đường Quy hoạch 13,5m
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Hương An Phạm Thận Duật
Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Phạm Thận Duật
Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Phan Bá Phiến
Cần Vương - Trần Quý Khoáng
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Phan Cảnh Kế
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Tản Đà
Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh
Đất ở 15.400.000 8.700.000 5.700.000 3.700.000
Phường Hương An Tản Đà
Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Hương An Tản Đà
Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới phường Kim Trà
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Hương An Tân Sở
Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Tôn Thất Đàm
Nguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Thanh Chữ
Đường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ)
Đất ở 2.000.000 1.100.000 750.000 460.000
Phường Hương An Thanh Chữ
Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
Đất ở 920.000 570.000 430.000 310.000
Phường Hương An Thân Trọng Di
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Nguyễn Văn Linh - Tản Đà
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Triều Sơn Tây
Lý Thái Tổ - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đường từ 24,5m trở lên -
Đất ở 6.100.000 3.660.000 2.440.000 0
Phường Hương An Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đường từ 20,0 đến 24,0m -
Đất ở 4.900.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Hương An Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đường từ 17,0 đến 19,5m -
Đất ở 4.200.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Hương An Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đường từ 14,0 đến 16,5m -
Đất ở 3.700.000 2.220.000 1.480.000 0
Phường Hương An Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đường từ 13,5m trở xuống -
Đất ở 3.400.000 2.040.000 1.360.000 0
Phường Hương An Khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ (cũ)
Đường 11,5m -
Đất ở 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Phường Hương An Khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ (cũ)
Đường 6,0m -
Đất ở 2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Hương An Khu quy hoạch dân cư Hương An
Đường 11,5m -
Đất ở 2.800.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Hương An Bồn Trì
Đình làng Bồn Trì - Kim Phụng
Đất TM-DV 960.000 600.000 432.000 280.000
Phường Hương An Cao Thắng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Cao Văn Khánh
Nguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu
Đất TM-DV 1.920.000 960.000 720.000 424.000
Phường Hương An Cao Văn Khánh
Cầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông
Đất TM-DV 1.600.000 880.000 600.000 368.000
Phường Hương An Cầm Bá Thước
Nguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ
Đất TM-DV 3.520.000 2.000.000 1.280.000 880.000
Phường Hương An Cần Vương
Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Đào Doãn Địch
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Đặng Chiêm
Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Đặng Tất
Lý Thái Tổ - Cầu Cháy
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Hương An Đặng Tất
Cầu Cháy - Cầu Bạch Yến
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Đặng Tất
Cầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Đốc Sơ
Lý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ)
Đất TM-DV 960.000 600.000 432.000 280.000
Phường Hương An Đường nội thị tổ dân phố Bồn Trì
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu
Đất TM-DV 520.000 400.000 328.000 232.000
Phường Hương An Hoa Lư
Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Hoa Lư 1
Hoa Lư - Hoa Lư 2
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Hoa Lư 2
Nguyễn Văn Linh - Lê Minh Trường
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Kim Phụng
Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu Tu Ca
Đất TM-DV 2.640.000 1.360.000 960.000 584.000
Phường Hương An Lễ Khê
Tản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ)
Đất TM-DV 4.640.000 2.560.000 1.680.000 1.120.000
Phường Hương An Lễ Khê 1
Chung cư Vạn đò - Nguyễn Bá Học
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Lễ Khê 10
Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học - Lễ Khê 7
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Lễ Khê 2
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Lễ Khê 3
Chung cư Vạn đò - Lễ Khê 8
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Lễ Khê 4
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 3
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Lễ Khê 5
Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Lễ Khê 6
Lễ Khê 5 - Lễ Khê 7
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Lễ Khê 7
Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Lễ Khê 8
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Lê Minh Trường
Tản Đà - Mê Linh
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Lý Nam Đế
Bắc cầu An Hoà - Cầu Nguyễn Hoàng
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Lý Nam Đế
Đầu cầu Nguyễn Hoàng - Giáp làng Lựu Bảo
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Cầu An Hòa - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 12.320.000 6.960.000 4.560.000 2.960.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Kim Trà
Đất TM-DV 11.360.000 6.400.000 4.240.000 2.720.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Phía bên kia đường sắt -
Đất TM-DV 3.520.000 2.000.000 1.280.000 880.000
Phường Hương An Lý Thần Tông
Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu An Vân
Đất TM-DV 2.000.000 1.040.000 752.000 464.000
Phường Hương An Mai Lão Bạng
Đặng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ)
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Nguyễn Bá Học
Niệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Nguyễn Duy
Cao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Nguyễn Duy Hiệu
Phạm Bành - Tạ Hiền
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Nguyễn Đăng Đệ
Lý Thái Tổ - Cao Văn Khánh
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Nguyễn Đăng Thịnh
Lý Thần Tông - Kim Phụng
Đất TM-DV 736.000 456.000 344.000 248.000
Phường Hương An Nguyễn Đoá
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Nguyễn Lâm
Cao Thắng - Thân Trọng Di
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Nguyễn Ngọc Thăng
Nguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng
Đất TM-DV 3.520.000 2.000.000 1.280.000 880.000
Phường Hương An Nguyễn Phạm Tuân
Cao Thắng - Tân Sở
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Nguyễn Thị Hựu
Mai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Nguyễn Thông
Trần Quý Khoáng - Tân Sở
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Nguyễn Văn Linh
Lý Thái Tổ - Tản Đà
Đất TM-DV 12.320.000 6.960.000 4.560.000 2.960.000
Phường Hương An Nguyễn Văn Linh
Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Phạm Bành
Cần vương - Đường Quy hoạch 13,5m
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Hương An Phạm Thận Duật
Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Phạm Thận Duật
Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Phan Bá Phiến
Cần Vương - Trần Quý Khoáng
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Phan Cảnh Kế
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Tản Đà
Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 12.320.000 6.960.000 4.560.000 2.960.000
Phường Hương An Tản Đà
Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Hương An Tản Đà
Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới phường Kim Trà
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Hương An Tân Sở
Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Tôn Thất Đàm
Nguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Thanh Chữ
Đường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ)
Đất TM-DV 1.600.000 880.000 600.000 368.000
Phường Hương An Thanh Chữ
Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
Đất TM-DV 736.000 456.000 344.000 248.000
Phường Hương An Thân Trọng Di
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Nguyễn Văn Linh - Tản Đà
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Triều Sơn Tây
Lý Thái Tổ - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất TM-DV 5.120.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000
Phường Hương An Bồn Trì
Đình làng Bồn Trì - Kim Phụng
Đất SX-KD 720.000 450.000 324.000 210.000
Phường Hương An Cao Thắng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Cao Văn Khánh
Nguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu
Đất SX-KD 1.440.000 720.000 540.000 318.000
Phường Hương An Cao Văn Khánh
Cầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông
Đất SX-KD 1.200.000 660.000 450.000 276.000
Phường Hương An Cầm Bá Thước
Nguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ
Đất SX-KD 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Hương An Cần Vương
Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Đào Doãn Địch
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Đặng Chiêm
Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Đặng Tất
Lý Thái Tổ - Cầu Cháy
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Hương An Đặng Tất
Cầu Cháy - Cầu Bạch Yến
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Đặng Tất
Cầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Đốc Sơ
Lý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ)
Đất SX-KD 720.000 450.000 324.000 210.000
Phường Hương An Đường nội thị tổ dân phố Bồn Trì
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu
Đất SX-KD 390.000 300.000 246.000 174.000
Phường Hương An Hoa Lư
Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Hoa Lư 1
Hoa Lư - Hoa Lư 2
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Hoa Lư 2
Nguyễn Văn Linh - Lê Minh Trường
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Kim Phụng
Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu Tu Ca
Đất SX-KD 1.980.000 1.020.000 720.000 438.000
Phường Hương An Lễ Khê
Tản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ)
Đất SX-KD 3.480.000 1.920.000 1.260.000 840.000
Phường Hương An Lễ Khê 1
Chung cư Vạn đò - Nguyễn Bá Học
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 10
Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học - Lễ Khê 7
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 2
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 3
Chung cư Vạn đò - Lễ Khê 8
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 4
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 3
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 5
Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 6
Lễ Khê 5 - Lễ Khê 7
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 7
Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 8
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lê Minh Trường
Tản Đà - Mê Linh
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Lý Nam Đế
Bắc cầu An Hoà - Cầu Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Lý Nam Đế
Đầu cầu Nguyễn Hoàng - Giáp làng Lựu Bảo
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Cầu An Hòa - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 9.240.000 5.220.000 3.420.000 2.220.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Kim Trà
Đất SX-KD 8.520.000 4.800.000 3.180.000 2.040.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Phía bên kia đường sắt -
Đất SX-KD 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Hương An Lý Thần Tông
Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu An Vân
Đất SX-KD 1.500.000 780.000 564.000 348.000
Phường Hương An Mai Lão Bạng
Đặng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ)
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Bá Học
Niệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Duy
Cao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Duy Hiệu
Phạm Bành - Tạ Hiền
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Nguyễn Đăng Đệ
Lý Thái Tổ - Cao Văn Khánh
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Đăng Thịnh
Lý Thần Tông - Kim Phụng
Đất SX-KD 552.000 342.000 258.000 186.000
Phường Hương An Nguyễn Đoá
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Lâm
Cao Thắng - Thân Trọng Di
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Ngọc Thăng
Nguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng
Đất SX-KD 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Hương An Nguyễn Phạm Tuân
Cao Thắng - Tân Sở
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Thị Hựu
Mai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Nguyễn Thông
Trần Quý Khoáng - Tân Sở
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Văn Linh
Lý Thái Tổ - Tản Đà
Đất SX-KD 9.240.000 5.220.000 3.420.000 2.220.000
Phường Hương An Nguyễn Văn Linh
Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Phạm Bành
Cần vương - Đường Quy hoạch 13,5m
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Hương An Phạm Thận Duật
Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Phạm Thận Duật
Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Phan Bá Phiến
Cần Vương - Trần Quý Khoáng
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Phan Cảnh Kế
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Tản Đà
Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 9.240.000 5.220.000 3.420.000 2.220.000
Phường Hương An Tản Đà
Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Hương An Tản Đà
Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới phường Kim Trà
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Hương An Tân Sở
Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Tôn Thất Đàm
Nguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Thanh Chữ
Đường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ)
Đất SX-KD 1.200.000 660.000 450.000 276.000
Phường Hương An Thanh Chữ
Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
Đất SX-KD 552.000 342.000 258.000 186.000
Phường Hương An Thân Trọng Di
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Nguyễn Văn Linh - Tản Đà
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Triều Sơn Tây
Lý Thái Tổ - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất SX-KD 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Bồn Trì
Đình làng Bồn Trì - Kim Phụng
Đất Khoáng sản 720.000 450.000 324.000 210.000
Phường Hương An Cao Thắng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Cao Văn Khánh
Nguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu
Đất Khoáng sản 1.440.000 720.000 540.000 318.000
Phường Hương An Cao Văn Khánh
Cầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông
Đất Khoáng sản 1.200.000 660.000 450.000 276.000
Phường Hương An Cầm Bá Thước
Nguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ
Đất Khoáng sản 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Hương An Cần Vương
Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Đào Doãn Địch
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Đặng Chiêm
Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Đặng Tất
Lý Thái Tổ - Cầu Cháy
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Hương An Đặng Tất
Cầu Cháy - Cầu Bạch Yến
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Đặng Tất
Cầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Đốc Sơ
Lý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ)
Đất Khoáng sản 720.000 450.000 324.000 210.000
Phường Hương An Đường nội thị tổ dân phố Bồn Trì
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu
Đất Khoáng sản 390.000 300.000 246.000 174.000
Phường Hương An Hoa Lư
Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Hoa Lư 1
Hoa Lư - Hoa Lư 2
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Hoa Lư 2
Nguyễn Văn Linh - Lê Minh Trường
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Kim Phụng
Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu Tu Ca
Đất Khoáng sản 1.980.000 1.020.000 720.000 438.000
Phường Hương An Lễ Khê
Tản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ)
Đất Khoáng sản 3.480.000 1.920.000 1.260.000 840.000
Phường Hương An Lễ Khê 1
Chung cư Vạn đò - Nguyễn Bá Học
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 10
Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học - Lễ Khê 7
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 2
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 3
Chung cư Vạn đò - Lễ Khê 8
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 4
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 3
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 5
Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 6
Lễ Khê 5 - Lễ Khê 7
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 7
Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lễ Khê 8
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lê Minh Trường
Tản Đà - Mê Linh
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Lý Nam Đế
Bắc cầu An Hoà - Cầu Nguyễn Hoàng
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Lý Nam Đế
Đầu cầu Nguyễn Hoàng - Giáp làng Lựu Bảo
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Cầu An Hòa - Nguyễn Văn Linh
Đất Khoáng sản 9.240.000 5.220.000 3.420.000 2.220.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Kim Trà
Đất Khoáng sản 8.520.000 4.800.000 3.180.000 2.040.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Phía bên kia đường sắt -
Đất Khoáng sản 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Hương An Lý Thần Tông
Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu An Vân
Đất Khoáng sản 1.500.000 780.000 564.000 348.000
Phường Hương An Mai Lão Bạng
Đặng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ)
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Bá Học
Niệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Duy
Cao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Duy Hiệu
Phạm Bành - Tạ Hiền
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Nguyễn Đăng Đệ
Lý Thái Tổ - Cao Văn Khánh
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Đăng Thịnh
Lý Thần Tông - Kim Phụng
Đất Khoáng sản 552.000 342.000 258.000 186.000
Phường Hương An Nguyễn Đoá
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Lâm
Cao Thắng - Thân Trọng Di
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Ngọc Thăng
Nguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng
Đất Khoáng sản 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Hương An Nguyễn Phạm Tuân
Cao Thắng - Tân Sở
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Thị Hựu
Mai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Nguyễn Thông
Trần Quý Khoáng - Tân Sở
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Nguyễn Văn Linh
Lý Thái Tổ - Tản Đà
Đất Khoáng sản 9.240.000 5.220.000 3.420.000 2.220.000
Phường Hương An Nguyễn Văn Linh
Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Phạm Bành
Cần vương - Đường Quy hoạch 13,5m
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Hương An Phạm Thận Duật
Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Phạm Thận Duật
Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Phan Bá Phiến
Cần Vương - Trần Quý Khoáng
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Phan Cảnh Kế
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Tản Đà
Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh
Đất Khoáng sản 9.240.000 5.220.000 3.420.000 2.220.000
Phường Hương An Tản Đà
Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Hương An Tản Đà
Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới phường Kim Trà
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Hương An Tân Sở
Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Tôn Thất Đàm
Nguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Thanh Chữ
Đường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ)
Đất Khoáng sản 1.200.000 660.000 450.000 276.000
Phường Hương An Thanh Chữ
Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
Đất Khoáng sản 552.000 342.000 258.000 186.000
Phường Hương An Thân Trọng Di
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Nguyễn Văn Linh - Tản Đà
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Triều Sơn Tây
Lý Thái Tổ - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất Khoáng sản 3.840.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Phường Hương An Bồn Trì
Đình làng Bồn Trì - Kim Phụng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 375.000 270.000 175.000
Phường Hương An Cao Thắng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Cao Văn Khánh
Nguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.200.000 600.000 450.000 265.000
Phường Hương An Cao Văn Khánh
Cầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 550.000 375.000 230.000
Phường Hương An Cầm Bá Thước
Nguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.200.000 1.250.000 800.000 550.000
Phường Hương An Cần Vương
Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Đào Doãn Địch
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Đặng Chiêm
Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Đặng Tất
Lý Thái Tổ - Cầu Cháy
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Hương An Đặng Tất
Cầu Cháy - Cầu Bạch Yến
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Đặng Tất
Cầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Đốc Sơ
Lý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 375.000 270.000 175.000
Phường Hương An Đường nội thị tổ dân phố Bồn Trì
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 325.000 250.000 205.000 145.000
Phường Hương An Hoa Lư
Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Hoa Lư 1
Hoa Lư - Hoa Lư 2
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Hoa Lư 2
Nguyễn Văn Linh - Lê Minh Trường
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Kim Phụng
Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu Tu Ca
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.650.000 850.000 600.000 365.000
Phường Hương An Lễ Khê
Tản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.900.000 1.600.000 1.050.000 700.000
Phường Hương An Lễ Khê 1
Chung cư Vạn đò - Nguyễn Bá Học
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Lễ Khê 10
Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học - Lễ Khê 7
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Lễ Khê 2
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Lễ Khê 3
Chung cư Vạn đò - Lễ Khê 8
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Lễ Khê 4
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 3
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Lễ Khê 5
Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Lễ Khê 6
Lễ Khê 5 - Lễ Khê 7
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Lễ Khê 7
Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Lễ Khê 8
Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Lê Minh Trường
Tản Đà - Mê Linh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Lý Nam Đế
Bắc cầu An Hoà - Cầu Nguyễn Hoàng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Lý Nam Đế
Đầu cầu Nguyễn Hoàng - Giáp làng Lựu Bảo
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Cầu An Hòa - Nguyễn Văn Linh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.700.000 4.350.000 2.850.000 1.850.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Kim Trà
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.100.000 4.000.000 2.650.000 1.700.000
Phường Hương An Lý Thái Tổ
Phía bên kia đường sắt -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.200.000 1.250.000 800.000 550.000
Phường Hương An Lý Thần Tông
Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu An Vân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.250.000 650.000 470.000 290.000
Phường Hương An Mai Lão Bạng
Đặng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Nguyễn Bá Học
Niệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Nguyễn Duy
Cao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Nguyễn Duy Hiệu
Phạm Bành - Tạ Hiền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Nguyễn Đăng Đệ
Lý Thái Tổ - Cao Văn Khánh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Nguyễn Đăng Thịnh
Lý Thần Tông - Kim Phụng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 460.000 285.000 215.000 155.000
Phường Hương An Nguyễn Đoá
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Nguyễn Lâm
Cao Thắng - Thân Trọng Di
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Nguyễn Ngọc Thăng
Nguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.200.000 1.250.000 800.000 550.000
Phường Hương An Nguyễn Phạm Tuân
Cao Thắng - Tân Sở
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Nguyễn Thị Hựu
Mai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Nguyễn Thông
Trần Quý Khoáng - Tân Sở
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Nguyễn Văn Linh
Lý Thái Tổ - Tản Đà
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.700.000 4.350.000 2.850.000 1.850.000
Phường Hương An Nguyễn Văn Linh
Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Phạm Bành
Cần vương - Đường Quy hoạch 13,5m
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Hương An Phạm Thận Duật
Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Phạm Thận Duật
Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Phan Bá Phiến
Cần Vương - Trần Quý Khoáng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Phan Cảnh Kế
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Tản Đà
Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.700.000 4.350.000 2.850.000 1.850.000
Phường Hương An Tản Đà
Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Hương An Tản Đà
Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới phường Kim Trà
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Hương An Tân Sở
Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Tôn Thất Đàm
Nguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Thanh Chữ
Đường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 550.000 375.000 230.000
Phường Hương An Thanh Chữ
Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 460.000 285.000 215.000 155.000
Phường Hương An Thân Trọng Di
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Nguyễn Văn Linh - Tản Đà
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Trần Quý Khoáng
Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Triều Sơn Tây
Lý Thái Tổ - Giáp ranh phường Hóa Châu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.200.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Hương An Phường Hương An
-
Đất trồng lúa 50.000 43.000 0 0
Phường Hương An Phường Hương An
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000 43.000 0 0
Phường Hương An Phường Hương An
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000 48.000 0 0
Phường Hương An Phường Hương An
-
Đất rừng sản xuất 9.000 7.800 0 0
Phường Hương An Phường Hương An
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 7.800 0 0
Phường Hương An Phường Hương An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 29.000 0 0
Phường Hương An Phường Hương An
-
Đất chăn nuôi tập trung 50.000 43.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Hương An Bồn Trì
Đình làng Bồn Trì - Kim Phụng
Đất ở 1.200.000 750.000 540.000 350.000
Phường Hương An Cao Thắng
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Cao Văn Khánh
Nguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu
Đất ở 2.400.000 1.200.000 900.000 530.000
Phường Hương An Cao Văn Khánh
Cầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông
Đất ở 2.000.000 1.100.000 750.000 460.000
Phường Hương An Cầm Bá Thước
Nguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ
Đất ở 4.400.000 2.500.000 1.600.000 1.100.000
Phường Hương An Cần Vương
Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Đào Doãn Địch
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Đặng Chiêm
Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Đặng Tất
Lý Thái Tổ - Cầu Cháy
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Hương An Đặng Tất
Cầu Cháy - Cầu Bạch Yến
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Đặng Tất
Cầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh
Đất ở 6.400.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Phường Hương An Đốc Sơ
Lý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Hương An Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ)
Đất ở 1.200.000 750.000 540.000 350.000
Phường Hương An Đường nội thị tổ dân phố Bồn Trì
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu
Đất ở 650.000 500.000 410.000 290.000
Phường Hương An Hoa Lư
Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hương An

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất phường Hương An, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hương An, thành phố Huế 2026

4. Thông tin phường Hương An, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Hòa, Phường Hương Sơ, Phường Hương An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hương An theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hương An có diện tích tự nhiên 19,43 km² với quy mô dân số 35.885 người, mật độ dân cư đạt 1.846,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hương An được đặt tại 143 Nguyễn Văn Linh, phường Hương An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hương An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Hương An là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hương An, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hương An, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hương An, thành phố Huế là 15.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hương An, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hương An, thành phố Huế là khoảng 2.552.020 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1292 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?