Bảng giá đất phường Hương Thủy, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hương Thủy, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Hương Thủy, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Hương Thủy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hương Thủy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hương Thủy, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hương Thủy, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Hương Thủy năm 2026
Khu vực: phường Hương Thủy.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 7.800 đến 11.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hương Thủy |
Bùi Chí Nhuận Võ Liêm - Võ Trác |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Huy Bích Thân Nhân Trung - Võ Trác |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Chánh Đông Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông) |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Hương Thủy |
Châu Sơn Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Châu Sơn Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đại Giang Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đỗ Nam Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đỗ Nam Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đoạn nối dài đường Quang Trung Dương Thanh Binh - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Khuê Tân Trào - Lê Trọng Bật |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình Trần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật Võ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thanh Bình Ranh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái |
Đất ở | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thưởng Ranh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thưởng Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy - Hoàng Hữu Thường |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Hữu Thường Tân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn) |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Minh Đạo Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Phan Thái Thuận Hóa - Dương Thanh Bình |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Phan Thái Dương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 536 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 550 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 839 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Mai Nguyễn Tất Thành - Võ Trác |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Mai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương |
Đất ở | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Trưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Trọng Bật Sóng Hồng - Võ Trác |
Đất ở | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Văn Một Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lợi Nông Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Hương Thủy |
Mai Xuân Thưởng Châu Sơn - Lê Thanh Nghị |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Bá Tuyển Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Phan Vinh Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất ở | 11.500.000 | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) Cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thượng Phương Nguyễn Tất Thành - Võ Trác |
Đất ở | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Trọng Hợp Dương Thanh Bình - Trần Hoàn |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Trọng Thuật Hoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Phạm Huy Thông Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Phan Trần Chúc Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Quang Trung Thuận Hóa - Dương Thanh Bình |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Thủy |
Sóng Hồng Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Thủy |
Tân Trào Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thái Thuận Trần Hoàn - Thuận Hóa |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thái Vĩnh Chinh Thuận Hóa - Thái Thuận |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thân Nhân Trung Dương Thanh Bình - Võ Trác |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thích Thiện Siêu Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Ranh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Trần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Thái Vĩnh Chinh - Ranh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ) |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Võ Trác - Thuận Hóa |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Thuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) - Ranh giới xã Thủy Tân |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hữu Tước Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Thanh Từ Dương Khuê - Phạm Huy Thông |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trịnh Cương Võ Trác - Hoàng Hữu Thường |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trưng Nữ Vương Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất ở | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Phường Hương Thủy |
Vân Dương Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Khoa Nguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Liêm Nguyễn Tất Thành - Cầu kênh |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Nguyễn Tất Thành - Tân Trào |
Đất ở | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Tân Trào - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Xuân Lâm Thuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất sổ 246, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Xuân Lâm Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến đường Lương Tân Phù) |
Đất ở | 1.700.000 | 600.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Tỉnh lộ 18 Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005) |
Đất ở | 2.900.000 | 1.000.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù Đoạn từ ranh giới phường Hương Thủy - đến Cổng chào thôn Tân Tô |
Đất ở | 2.200.000 | 810.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù Đoạn từ Cổng chào thôn Tân Tô - đến Tỉnh lộ 18 |
Đất ở | 1.700.000 | 630.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Vùng 1: Các Tổ dân phố: Chiết Bi, Tân Tô, Tô Đà 1, Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất ở | 480.000 | 380.000 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Vùng 3: Tổ dân phố Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 Đường 36,0m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 Đường 13,5m - |
Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 Đường 12,5m - |
Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 Đường 8,5m - |
Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được Đường từ >10,5 đến 13,5m - |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được Đường 10,5m - |
Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 Đường từ 11,0 đến 13,0m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 Đường 8,5 m - |
Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn Đường từ 6,8 đến 8,5m - |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen) Đường 36,0m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen) Đường 12,0m - |
Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu Đường 25,0m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu Đường 20,5m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu Đường 13,5m - |
Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu Đường 13,0m - |
Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Khu đất xen ghép Tổ 6, phường Thủy Châu (cũ) Đường từ 6,0 đến 8,5m - |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Khu dân cư Lương Mỹ Đường 26,0m - |
Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Khu dân cư Lương Mỹ Đường 12,0m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương Đường 19,5m - |
Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương Đường 13,5 - |
Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương Đường 13,0m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương Đường 12,0m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương Đường 11,5m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương Đường 7,5m - |
Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương Đường 8,0m - |
Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương Đường từ >8,0 đến 13,5m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương (cũ) Đường 19,5m - |
Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương (cũ) Đường từ 11,0 đến 13,5m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân (cũ) Đường 19,5m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân (cũ) Đường 11,5 m - |
Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân Tô Đường 19,5m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân Tô Đường 13,5m - |
Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân Tô Đường 12,0m - |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Khu quy hoạch dọc đường bê tông ông Thệ Đường 7,5m - |
Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Khu quy hoạch dọc đường bê tông ông Thệ Đường 6,0m - |
Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Chí Nhuận Võ Liêm - Võ Trác |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Huy Bích Thân Nhân Trung - Võ Trác |
Đất TM-DV | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Chánh Đông Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông) |
Đất TM-DV | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Phường Hương Thủy |
Châu Sơn Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Châu Sơn Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân |
Đất TM-DV | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đại Giang Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 |
Đất TM-DV | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đỗ Nam Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đỗ Nam Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đoạn nối dài đường Quang Trung Dương Thanh Binh - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Khuê Tân Trào - Lê Trọng Bật |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình Trần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật Võ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thanh Bình Ranh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thưởng Ranh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thưởng Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy - Hoàng Hữu Thường |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Hữu Thường Tân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn) |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Minh Đạo Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Phan Thái Thuận Hóa - Dương Thanh Bình |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Phan Thái Dương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 536 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 550 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 839 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Mai Nguyễn Tất Thành - Võ Trác |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Mai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Trưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn |
Đất TM-DV | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Trọng Bật Sóng Hồng - Võ Trác |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Văn Một Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lợi Nông Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 |
Đất TM-DV | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Phường Hương Thủy |
Mai Xuân Thưởng Châu Sơn - Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Bá Tuyển Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Phan Vinh Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất TM-DV | 9.200.000 | 5.280.000 | 3.440.000 | 1.920.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) Cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thượng Phương Nguyễn Tất Thành - Võ Trác |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Trọng Hợp Dương Thanh Bình - Trần Hoàn |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Trọng Thuật Hoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Phạm Huy Thông Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Phan Trần Chúc Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Quang Trung Thuận Hóa - Dương Thanh Bình |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Thủy |
Sóng Hồng Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Thủy |
Tân Trào Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thái Thuận Trần Hoàn - Thuận Hóa |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thái Vĩnh Chinh Thuận Hóa - Thái Thuận |
Đất TM-DV | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thân Nhân Trung Dương Thanh Bình - Võ Trác |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thích Thiện Siêu Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Ranh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Trần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Thái Vĩnh Chinh - Ranh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ) |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Võ Trác - Thuận Hóa |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Thuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) - Ranh giới xã Thủy Tân |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hữu Tước Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Thanh Từ Dương Khuê - Phạm Huy Thông |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trịnh Cương Võ Trác - Hoàng Hữu Thường |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trưng Nữ Vương Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Phường Hương Thủy |
Vân Dương Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Khoa Nguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Liêm Nguyễn Tất Thành - Cầu kênh |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Nguyễn Tất Thành - Tân Trào |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Tân Trào - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Xuân Lâm Thuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất sổ 246, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Xuân Lâm Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến đường Lương Tân Phù) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 480.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Tỉnh lộ 18 Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005) |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 800.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù Đoạn từ ranh giới phường Hương Thủy - đến Cổng chào thôn Tân Tô |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 648.000 | 416.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù Đoạn từ Cổng chào thôn Tân Tô - đến Tỉnh lộ 18 |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 504.000 | 320.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Vùng 1: Các Tổ dân phố: Chiết Bi, Tân Tô, Tô Đà 1, Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV | 384.000 | 304.000 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Vùng 3: Tổ dân phố Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Chí Nhuận Võ Liêm - Võ Trác |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Huy Bích Thân Nhân Trung - Võ Trác |
Đất SX-KD | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Chánh Đông Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông) |
Đất SX-KD | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Châu Sơn Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Châu Sơn Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân |
Đất SX-KD | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đại Giang Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 |
Đất SX-KD | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đỗ Nam Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đỗ Nam Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đoạn nối dài đường Quang Trung Dương Thanh Binh - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Khuê Tân Trào - Lê Trọng Bật |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình Trần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật Võ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thanh Bình Ranh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thưởng Ranh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thưởng Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy - Hoàng Hữu Thường |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Hữu Thường Tân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn) |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Minh Đạo Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Phan Thái Thuận Hóa - Dương Thanh Bình |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Phan Thái Dương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 536 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 550 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 839 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Mai Nguyễn Tất Thành - Võ Trác |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Mai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Trưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn |
Đất SX-KD | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Trọng Bật Sóng Hồng - Võ Trác |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Văn Một Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lợi Nông Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 |
Đất SX-KD | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Mai Xuân Thưởng Châu Sơn - Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Bá Tuyển Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Phan Vinh Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất SX-KD | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) Cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thượng Phương Nguyễn Tất Thành - Võ Trác |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Trọng Hợp Dương Thanh Bình - Trần Hoàn |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Trọng Thuật Hoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Phạm Huy Thông Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Phan Trần Chúc Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Quang Trung Thuận Hóa - Dương Thanh Bình |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Thủy |
Sóng Hồng Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Thủy |
Tân Trào Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thái Thuận Trần Hoàn - Thuận Hóa |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thái Vĩnh Chinh Thuận Hóa - Thái Thuận |
Đất SX-KD | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thân Nhân Trung Dương Thanh Bình - Võ Trác |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thích Thiện Siêu Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Ranh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Trần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Thái Vĩnh Chinh - Ranh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ) |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Võ Trác - Thuận Hóa |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Thuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) - Ranh giới xã Thủy Tân |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hữu Tước Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Thanh Từ Dương Khuê - Phạm Huy Thông |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trịnh Cương Võ Trác - Hoàng Hữu Thường |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trưng Nữ Vương Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Hương Thủy |
Vân Dương Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Khoa Nguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh) |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Liêm Nguyễn Tất Thành - Cầu kênh |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Nguyễn Tất Thành - Tân Trào |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Tân Trào - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa |
Đất SX-KD | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Xuân Lâm Thuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất sổ 246, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Xuân Lâm Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến đường Lương Tân Phù) |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 360.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Tỉnh lộ 18 Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005) |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 600.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù Đoạn từ ranh giới phường Hương Thủy - đến Cổng chào thôn Tân Tô |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 486.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù Đoạn từ Cổng chào thôn Tân Tô - đến Tỉnh lộ 18 |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 378.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Vùng 1: Các Tổ dân phố: Chiết Bi, Tân Tô, Tô Đà 1, Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD | 288.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Vùng 3: Tổ dân phố Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Chí Nhuận Võ Liêm - Võ Trác |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Huy Bích Thân Nhân Trung - Võ Trác |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Chánh Đông Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông) |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Châu Sơn Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Châu Sơn Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đại Giang Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đỗ Nam Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đỗ Nam Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đoạn nối dài đường Quang Trung Dương Thanh Binh - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Khuê Tân Trào - Lê Trọng Bật |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình Trần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật Võ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thanh Bình Ranh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thưởng Ranh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thưởng Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy - Hoàng Hữu Thường |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Hữu Thường Tân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn) |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Minh Đạo Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Phan Thái Thuận Hóa - Dương Thanh Bình |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Phan Thái Dương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 536 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 550 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 839 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Mai Nguyễn Tất Thành - Võ Trác |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Mai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Trưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Trọng Bật Sóng Hồng - Võ Trác |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Văn Một Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lợi Nông Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Mai Xuân Thưởng Châu Sơn - Lê Thanh Nghị |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Bá Tuyển Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Phan Vinh Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất Khoáng sản | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) Cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thượng Phương Nguyễn Tất Thành - Võ Trác |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Trọng Hợp Dương Thanh Bình - Trần Hoàn |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Trọng Thuật Hoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Phạm Huy Thông Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Phan Trần Chúc Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Quang Trung Thuận Hóa - Dương Thanh Bình |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Thủy |
Sóng Hồng Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Thủy |
Tân Trào Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thái Thuận Trần Hoàn - Thuận Hóa |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thái Vĩnh Chinh Thuận Hóa - Thái Thuận |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thân Nhân Trung Dương Thanh Bình - Võ Trác |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thích Thiện Siêu Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Ranh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Trần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Thái Vĩnh Chinh - Ranh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ) |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Võ Trác - Thuận Hóa |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Thuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) - Ranh giới xã Thủy Tân |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hữu Tước Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Thanh Từ Dương Khuê - Phạm Huy Thông |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trịnh Cương Võ Trác - Hoàng Hữu Thường |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trưng Nữ Vương Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Phường Hương Thủy |
Vân Dương Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Khoa Nguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Liêm Nguyễn Tất Thành - Cầu kênh |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Nguyễn Tất Thành - Tân Trào |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Tân Trào - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Xuân Lâm Thuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất sổ 246, tờ bản đồ số 13) |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Xuân Lâm Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến đường Lương Tân Phù) |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 360.000 | 216.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Tỉnh lộ 18 Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005) |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 600.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù Đoạn từ ranh giới phường Hương Thủy - đến Cổng chào thôn Tân Tô |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 486.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù Đoạn từ Cổng chào thôn Tân Tô - đến Tỉnh lộ 18 |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 378.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Vùng 1: Các Tổ dân phố: Chiết Bi, Tân Tô, Tô Đà 1, Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 228.000 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Vùng 3: Tổ dân phố Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất Khoáng sản | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Chí Nhuận Võ Liêm - Võ Trác |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Huy Bích Thân Nhân Trung - Võ Trác |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Chánh Đông Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phường Hương Thủy |
Châu Sơn Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Châu Sơn Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đại Giang Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đỗ Nam Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đỗ Nam Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đoạn nối dài đường Quang Trung Dương Thanh Binh - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Khuê Tân Trào - Lê Trọng Bật |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình Trần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật Võ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thanh Bình Ranh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thưởng Ranh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Dương Thưởng Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy - Hoàng Hữu Thường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Hữu Thường Tân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Minh Đạo Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Phan Thái Thuận Hóa - Dương Thanh Bình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Hoàng Phan Thái Dương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 536 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 550 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Kiệt 839 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Mai Nguyễn Tất Thành - Võ Trác |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Mai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Trưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Thanh Nghị Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Trọng Bật Sóng Hồng - Võ Trác |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lê Văn Một Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Hương Thủy |
Lợi Nông Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phường Hương Thủy |
Mai Xuân Thưởng Châu Sơn - Lê Thanh Nghị |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Bá Tuyển Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Phan Vinh Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Tất Thành Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.750.000 | 3.300.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) Cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Thượng Phương Nguyễn Tất Thành - Võ Trác |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Trọng Hợp Dương Thanh Bình - Trần Hoàn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Hương Thủy |
Nguyễn Trọng Thuật Hoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Phạm Huy Thông Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Phan Trần Chúc Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Quang Trung Thuận Hóa - Dương Thanh Bình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Thủy |
Sóng Hồng Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Thủy |
Tân Trào Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thái Thuận Trần Hoàn - Thuận Hóa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thái Vĩnh Chinh Thuận Hóa - Thái Thuận |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thân Nhân Trung Dương Thanh Bình - Võ Trác |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thích Thiện Siêu Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Ranh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Trần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Hương Thủy |
Thuận Hóa Thái Vĩnh Chinh - Ranh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Võ Trác - Thuận Hóa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Thuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hoàn Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) - Ranh giới xã Thủy Tân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Hữu Tước Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trần Thanh Từ Dương Khuê - Phạm Huy Thông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trịnh Cương Võ Trác - Hoàng Hữu Thường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Trưng Nữ Vương Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Phường Hương Thủy |
Vân Dương Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Khoa Nguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Liêm Nguyễn Tất Thành - Cầu kênh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Nguyễn Tất Thành - Tân Trào |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Tân Trào - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Trác Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Xuân Lâm Thuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất sổ 246, tờ bản đồ số 13) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phường Hương Thủy |
Võ Xuân Lâm Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến đường Lương Tân Phù) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Tỉnh lộ 18 Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 500.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù Đoạn từ ranh giới phường Hương Thủy - đến Cổng chào thôn Tân Tô |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 405.000 | 260.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Đường Lương Tân Phù Đoạn từ Cổng chào thôn Tân Tô - đến Tỉnh lộ 18 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 315.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Vùng 1: Các Tổ dân phố: Chiết Bi, Tân Tô, Tô Đà 1, Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 240.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Vùng 3: Tổ dân phố Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Phường Hương Thủy - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Phường Hương Thủy - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Phường Hương Thủy - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Phường Hương Thủy - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 7.800 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Phường Hương Thủy - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 7.800 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Phường Hương Thủy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường Hương Thủy |
Phường Hương Thủy - |
Đất chăn nuôi tập trung | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hương Thủy |
Bùi Chí Nhuận Võ Liêm - Võ Trác |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Huy Bích Thân Nhân Trung - Võ Trác |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Thủy |
Bùi Thiện Ngộ Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng) |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Chánh Đông Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông) |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Hương Thủy |
Châu Sơn Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Châu Sơn Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đại Giang Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 |
Đất ở | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đỗ Nam Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đỗ Nam Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác |
Đất ở | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Hương Thủy |
Đoạn nối dài đường Quang Trung Dương Thanh Binh - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương |
Đất ở | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hương Thủy
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường Hương Thủy, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thủy Lương, Phường Thủy Châu, Xã Thủy Tân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hương Thủy theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hương Thủy có diện tích tự nhiên 33,93 km² với quy mô dân số 29.192 người, mật độ dân cư đạt 860,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hương Thủy được đặt tại 749 Nguyễn Tất Thành, phường Hương Thủy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hương Thủy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Hương Thủy là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hương Thủy, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hương Thủy, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hương Thủy, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
