Bảng giá đất phường Hương Trà, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hương Trà, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Hương Trà, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Hương Trà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hương Trà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hương Trà, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hương Trà, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Hương Trà năm 2026
Khu vực: phường Hương Trà.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn Cách mạng tháng Tám - Sông Bồ |
Đất ở | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 790.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 1 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất ở | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 710.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 3 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất ở | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 710.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 5 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất ở | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 710.000 |
| Phường Hương Trà |
Bùi Công Trừng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Bửu Kế Cầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá |
Đất ở | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Phường Hương Trà |
Bửu Kế Hói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khâu |
Đất ở | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Cách mạng tháng 8 Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) |
Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Phường Hương Trà |
Cách mạng tháng 8 Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ |
Đất ở | 7.300.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Hương Trà |
Đặng Vinh Cách mạng tháng 8 - Kim Trà |
Đất ở | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Đinh Bộ Lĩnh Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Đinh Nhật Dân Ngã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2) |
Đất ở | 1.100.000 | 680.000 | 510.000 | 370.000 |
| Phường Hương Trà |
Độc Lập Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Phường Hương Trà |
Độc Lập Lê Thái Tổ - Thống Nhất |
Đất ở | 7.300.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường Dinh Tôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu Đưng Lý Nhân Tông - Đường sắt (đường Văn Xá) |
Đất ở | 2.200.000 | 1.200.000 | 830.000 | 500.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp Trung Lý Nhân Tông - Hết khu dân cư Tổ dân phố Giáp Nhì (miếu ông Cọp) |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp Trung Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) - Kim Phụng |
Đất ở | 1.100.000 | 680.000 | 510.000 | 370.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Long Khê Đường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân) - Trần Trung Lập |
Đất ở | 750.000 | 580.000 | 470.000 | 330.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba Lý Nhân Tông - Trương Xà |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường Tổ dân phố 1 Cách mạng tháng 8 (cây xăng) - Vòng qua sân bóng đá đi thằng đến hết khu dân cư |
Đất ở | 1.100.000 | 680.000 | 510.000 | 370.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường ven sông Bồ Bửu Kế - Giáp phường Kim Trà |
Đất ở | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Hà Thế Hạnh Độc Lập - Nguyễn Hiền |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồ Văn Tứ Cách mạng tháng 8 - Hết đường (kho C393) |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Kim Hoán Trần Văn Trà - Trần Trung Lập |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 760.000 | 490.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Kim Hoán Trần Trung Lập - Đường Ngự (Tên gọi địa phương) |
Đất ở | 2.400.000 | 1.300.000 | 910.000 | 560.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Trung Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồng Lĩnh Độc Lập - Đường sắt |
Đất ở | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 790.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồng Lĩnh Đường sắt - Thống Nhất (đoạn 3) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Hương Điền Cách mạng tháng Tám - Đặng Vinh |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Đường Ngự (Tên gọi địa phương) - Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 760.000 | 490.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) - Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) |
Đất ở | 1.100.000 | 680.000 | 510.000 | 370.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) - Cây Mao |
Đất ở | 750.000 | 580.000 | 470.000 | 330.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Phụng Võng xuyến (đường Tô Hiệu) - Tiếp giáp phường Kim Trà |
Đất ở | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 790.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Phụng Cách mạng tháng 8 - Vòng xuyến (đường Tô Hiệu) |
Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Trà Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất ở | 7.300.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Trà Lê Thái Tổ - Độc Lập |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Lâm Hồng Phấn Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Trà |
Lâm Mậu Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất ở | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Đình Dương Hoàng Trung - Lý Thái Tông |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Đình Dương Lý Thái Tông - Đinh Bộ Lĩnh |
Đất ở | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Hoàn Trần Thánh Tông - Độc Lập |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Mậu Lệ Thống Nhất - Trần Thánh Tông |
Đất ở | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Quang Bính Trần Văn Giàu - Hết đường |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 920.000 | 670.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Quang Hoài Thống Nhất - Phan Sào Nam |
Đất ở | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Sỹ Thận Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn |
Đất ở | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tổ Kim Trà - Nguyễn Hiền |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tổ Nguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế |
Đất ở | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tông Lê Hoàn - Hết đường (kho C393) |
Đất ở | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Trường Danh Cách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4 |
Đất ở | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Trường Danh Đường Quy hoạch 24m - Phú Ốc |
Đất ở | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 790.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Văn An Độc Lập - Lý Bôn |
Đất ở | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Bôn Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Nhân Tông Tiếp giáp phường Kim Trà - Ranh giới phường Tứ Hạ (cũ) và phường Hương Văn (cũ) |
Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Thái Tông Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngô Kim Lân Trần Văn Giàu - Hết đường |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 920.000 | 670.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngô Tất Tố Lý Nhân Tông - Cống Phe Ba |
Đất ở | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngọc Hân Công Chúa Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguỵ Như Kom Tum Trần Quốc Tuấn - Sông Bồ |
Đất ở | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Bá Loan Kim Trà - Kim Trà |
Đất ở | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Hiền Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyên Hồng Đinh Nhật Dân - Cây Mao |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Đăng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Minh Nguyễn Khoa Thuyên - Sông Bồ |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Thuyên Cách mạng tháng 8 - Trần Quốc Tuấn |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Thị Thích Cách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4 |
Đất ở | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Xuân Thưởng Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Trà |
Phạm Hữu Tâm Lý Thái Tông - Nguỵ Như Kon Tum |
Đất ở | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Phan Đình Tuyển Văn Xá - Kim Phụng |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Hương Trà |
Phan Sào Nam Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Phú Ốc Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất ở | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 820.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà Trần Văn Giàu - Tuyến 5 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 920.000 | 670.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 2 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 920.000 | 670.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 4 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 920.000 | 670.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 6 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 920.000 | 670.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 8 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 920.000 | 670.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Hoàng Trung - Ranh giới tổ dân phố 5, 7) |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Ranh giới tổ dân phố 5, 7) - Đình làng Phú Ốc |
Đất ở | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 790.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Đình làng Phú Ốc - Cách mạng tháng 8 |
Đất ở | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Cách mạng tháng 8 - Kim Trà |
Đất ở | 7.300.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Kim Trà - Đường sắt |
Đất ở | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 790.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Đường sắt - Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 760.000 | 490.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Lý Nhân Tông - Niệm phật đường Văn Xá |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 760.000 | 490.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Niệm phật đường Văn Xá - Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư - Bửu Kế |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 760.000 | 490.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn - Văn Xá |
Đất ở | 2.400.000 | 1.300.000 | 910.000 | 560.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Văn Xá - Cống Bàu Cừa |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Cống Bàu Cừa - Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân |
Đất ở | 1.100.000 | 680.000 | 510.000 | 370.000 |
| Phường Hương Trà |
Tô Hiệu Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) - Lê Thái Tổ |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Trà |
Tôn Thất Bách Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân |
Đất ở | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Tôn Thất Bách Ranh giới phường Tứ Hạ - Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ) |
Đất ở | 1.100.000 | 680.000 | 510.000 | 370.000 |
| Phường Hương Trà |
Tống Phước Trị Cách mạng tháng 8 - Hà Thế Hạnh |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Bạch Đằng Nhà Thờ Họ Phạm - Đường tỉnh lộ 16 |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 760.000 | 490.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Đăng Khoa Cách mạng tháng 8 - Bệnh viện Hương Trà |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hưng Đạt Lý Nhân Tông - Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hưng Đạt Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá - Bửu Kế |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 760.000 | 490.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hữu Độ Thống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Quốc Tuấn Ngọc Hân Công Chúa - Hoàng Trung |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Thánh Tông Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Thị Soạn Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Chợ Văn Xá |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Trung Lập Đường Tôn Thất Bách (Cầu Hiền Sỹ) - Khe Trái (nhà bia tưởng niệm) |
Đất ở | 750.000 | 580.000 | 470.000 | 330.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Giàu Đường Kim Phụng - Hết Khu tái định cư Ruộng Cà |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 760.000 | 490.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Văn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 730.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) |
Đất ở | 1.100.000 | 680.000 | 510.000 | 370.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao |
Đất ở | 750.000 | 580.000 | 470.000 | 330.000 |
| Phường Hương Trà |
Trương Xà Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Đường Văn Xá |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Văn Xá Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Khu công nghiệp Tứ Hạ |
Đất ở | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 790.000 |
| Phường Hương Trà |
Văn Xá Đường Kim Phụng - Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 760.000 | 490.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Bá Hạp Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất ở | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 820.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Hoành Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Văn Dũng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất ở | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Phường Hương Trà |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở | 630.000 | 470.000 | 350.000 | 290.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường 13,5m Trần Hưng Đạt (đoạn 1) - Bửu Kế |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường D5 Cách mạng tháng 8 - Lê Đình Dương |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - |
Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 Đường 24,0m - |
Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 Đường 16,5m - |
Đất ở | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4 Đường 11,5m - |
Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch Tổ dân phố 3 Đường sông Bồ 19,5m - |
Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch Tổ dân phố 3 Đường 13,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch Tổ dân phố 3 Đường 9,5m - |
Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3 - |
Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) Đường 19,5m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) Đường 10,5m - |
Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi) Đường 6,0m - |
Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Đường quy hoạch số 2, 3, 4 - Khu quy hoạch Ruộng Cà Từ Ngô Kim Lân - đến đường quy hoạch số 8 |
Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Đường quy hoạch số 5 - Khu quy hoạch Ruộng Cà Từ Ngô Kim Lân - đến hết đường |
Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Đường quy hoạch số 8 - Khu quy hoạch Ruộng Cà Từ đường quy hoạch số 5 - đến Trần Văn Giàu |
Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Đường quy hoạch số 11 - Khu quy hoạch Ruộng Cà Từ đường quy hoạch số 2 - đến Trần Văn Giàu |
Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2) Đường 16,5m - |
Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2) Đường 12,0m - |
Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch vùng Toong Đường 13,5m - |
Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch vùng Toong Đường 7,0m và 7,25m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch Kiện Thượng Đường Văn Xá 16,5m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu quy hoạch Kiện Thượng Đường 10,5m và 7,5m - |
Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân (cũ) - |
Đất ở | 570.000 | 342.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Khu dân cư Tổ dân phố Lại Bằng 2 Đường 9,0m - |
Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn Cách mạng tháng Tám - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.520.000 | 1.120.000 | 632.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 1 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 2.560.000 | 1.360.000 | 960.000 | 568.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 3 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 2.560.000 | 1.360.000 | 960.000 | 568.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 5 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 2.560.000 | 1.360.000 | 960.000 | 568.000 |
| Phường Hương Trà |
Bùi Công Trừng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Bửu Kế Cầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 680.000 |
| Phường Hương Trà |
Bửu Kế Hói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khâu |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.520.000 | 1.120.000 | 704.000 |
| Phường Hương Trà |
Cách mạng tháng 8 Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) |
Đất TM-DV | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Phường Hương Trà |
Cách mạng tháng 8 Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ |
Đất TM-DV | 5.840.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Đặng Vinh Cách mạng tháng 8 - Kim Trà |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.280.000 | 880.000 | 528.000 |
| Phường Hương Trà |
Đinh Bộ Lĩnh Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Đinh Nhật Dân Ngã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2) |
Đất TM-DV | 880.000 | 544.000 | 408.000 | 296.000 |
| Phường Hương Trà |
Độc Lập Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.360.000 | 2.320.000 | 1.360.000 |
| Phường Hương Trà |
Độc Lập Lê Thái Tổ - Thống Nhất |
Đất TM-DV | 5.840.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường Dinh Tôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu Đưng Lý Nhân Tông - Đường sắt (đường Văn Xá) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 960.000 | 664.000 | 400.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp Trung Lý Nhân Tông - Hết khu dân cư Tổ dân phố Giáp Nhì (miếu ông Cọp) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp Trung Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) - Kim Phụng |
Đất TM-DV | 880.000 | 544.000 | 408.000 | 296.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Long Khê Đường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân) - Trần Trung Lập |
Đất TM-DV | 600.000 | 464.000 | 376.000 | 264.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba Lý Nhân Tông - Trương Xà |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường Tổ dân phố 1 Cách mạng tháng 8 (cây xăng) - Vòng qua sân bóng đá đi thằng đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 880.000 | 544.000 | 408.000 | 296.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường ven sông Bồ Bửu Kế - Giáp phường Kim Trà |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.280.000 | 880.000 | 528.000 |
| Phường Hương Trà |
Hà Thế Hạnh Độc Lập - Nguyễn Hiền |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồ Văn Tứ Cách mạng tháng 8 - Hết đường (kho C393) |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Kim Hoán Trần Văn Trà - Trần Trung Lập |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 608.000 | 392.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Kim Hoán Trần Trung Lập - Đường Ngự (Tên gọi địa phương) |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.040.000 | 728.000 | 448.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Trung Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.360.000 | 2.320.000 | 1.360.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồng Lĩnh Độc Lập - Đường sắt |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.520.000 | 1.120.000 | 632.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồng Lĩnh Đường sắt - Thống Nhất (đoạn 3) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.280.000 | 880.000 | 528.000 |
| Phường Hương Trà |
Hương Điền Cách mạng tháng Tám - Đặng Vinh |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Đường Ngự (Tên gọi địa phương) - Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 608.000 | 392.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) - Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) |
Đất TM-DV | 880.000 | 544.000 | 408.000 | 296.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) - Cây Mao |
Đất TM-DV | 600.000 | 464.000 | 376.000 | 264.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Phụng Võng xuyến (đường Tô Hiệu) - Tiếp giáp phường Kim Trà |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.520.000 | 1.120.000 | 632.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Phụng Cách mạng tháng 8 - Vòng xuyến (đường Tô Hiệu) |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.360.000 | 2.320.000 | 1.360.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Trà Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất TM-DV | 5.840.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Trà Lê Thái Tổ - Độc Lập |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Lâm Hồng Phấn Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Lâm Mậu Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 3.760.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Đình Dương Hoàng Trung - Lý Thái Tông |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Đình Dương Lý Thái Tông - Đinh Bộ Lĩnh |
Đất TM-DV | 3.760.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Hoàn Trần Thánh Tông - Độc Lập |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Mậu Lệ Thống Nhất - Trần Thánh Tông |
Đất TM-DV | 3.760.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Quang Bính Trần Văn Giàu - Hết đường |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 736.000 | 536.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Quang Hoài Thống Nhất - Phan Sào Nam |
Đất TM-DV | 3.760.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Sỹ Thận Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn |
Đất TM-DV | 3.760.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tổ Kim Trà - Nguyễn Hiền |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tổ Nguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế |
Đất TM-DV | 3.760.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tông Lê Hoàn - Hết đường (kho C393) |
Đất TM-DV | 3.760.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Trường Danh Cách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4 |
Đất TM-DV | 3.760.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Trường Danh Đường Quy hoạch 24m - Phú Ốc |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.520.000 | 1.120.000 | 632.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Văn An Độc Lập - Lý Bôn |
Đất TM-DV | 3.760.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Bôn Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Nhân Tông Tiếp giáp phường Kim Trà - Ranh giới phường Tứ Hạ (cũ) và phường Hương Văn (cũ) |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.360.000 | 2.320.000 | 1.360.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Thái Tông Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngô Kim Lân Trần Văn Giàu - Hết đường |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 736.000 | 536.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngô Tất Tố Lý Nhân Tông - Cống Phe Ba |
Đất TM-DV | 3.760.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngọc Hân Công Chúa Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguỵ Như Kom Tum Trần Quốc Tuấn - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 3.760.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Bá Loan Kim Trà - Kim Trà |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.280.000 | 880.000 | 528.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Hiền Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyên Hồng Đinh Nhật Dân - Cây Mao |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Đăng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Minh Nguyễn Khoa Thuyên - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Thuyên Cách mạng tháng 8 - Trần Quốc Tuấn |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Thị Thích Cách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4 |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.280.000 | 880.000 | 528.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Xuân Thưởng Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Phạm Hữu Tâm Lý Thái Tông - Nguỵ Như Kon Tum |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.280.000 | 880.000 | 528.000 |
| Phường Hương Trà |
Phan Đình Tuyển Văn Xá - Kim Phụng |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Phường Hương Trà |
Phan Sào Nam Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Phú Ốc Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.520.000 | 1.120.000 | 656.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà Trần Văn Giàu - Tuyến 5 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 736.000 | 536.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 2 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 736.000 | 536.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 4 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 736.000 | 536.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 6 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 736.000 | 536.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 8 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 736.000 | 536.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Hoàng Trung - Ranh giới tổ dân phố 5, 7) |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Ranh giới tổ dân phố 5, 7) - Đình làng Phú Ốc |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.520.000 | 1.120.000 | 632.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Đình làng Phú Ốc - Cách mạng tháng 8 |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.280.000 | 880.000 | 528.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Cách mạng tháng 8 - Kim Trà |
Đất TM-DV | 5.840.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Kim Trà - Đường sắt |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.520.000 | 1.120.000 | 632.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Đường sắt - Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 608.000 | 392.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Lý Nhân Tông - Niệm phật đường Văn Xá |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 608.000 | 392.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Niệm phật đường Văn Xá - Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư - Bửu Kế |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 608.000 | 392.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn - Văn Xá |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.040.000 | 728.000 | 448.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Văn Xá - Cống Bàu Cừa |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Cống Bàu Cừa - Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân |
Đất TM-DV | 880.000 | 544.000 | 408.000 | 296.000 |
| Phường Hương Trà |
Tô Hiệu Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) - Lê Thái Tổ |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Tôn Thất Bách Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.280.000 | 880.000 | 528.000 |
| Phường Hương Trà |
Tôn Thất Bách Ranh giới phường Tứ Hạ - Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ) |
Đất TM-DV | 880.000 | 544.000 | 408.000 | 296.000 |
| Phường Hương Trà |
Tống Phước Trị Cách mạng tháng 8 - Hà Thế Hạnh |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Bạch Đằng Nhà Thờ Họ Phạm - Đường tỉnh lộ 16 |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 608.000 | 392.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Đăng Khoa Cách mạng tháng 8 - Bệnh viện Hương Trà |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hưng Đạt Lý Nhân Tông - Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hưng Đạt Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá - Bửu Kế |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 608.000 | 392.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hữu Độ Thống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.280.000 | 880.000 | 528.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Quốc Tuấn Ngọc Hân Công Chúa - Hoàng Trung |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Thánh Tông Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Thị Soạn Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Chợ Văn Xá |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Trung Lập Đường Tôn Thất Bách (Cầu Hiền Sỹ) - Khe Trái (nhà bia tưởng niệm) |
Đất TM-DV | 600.000 | 464.000 | 376.000 | 264.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Giàu Đường Kim Phụng - Hết Khu tái định cư Ruộng Cà |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 608.000 | 392.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Văn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.280.000 | 880.000 | 584.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) |
Đất TM-DV | 880.000 | 544.000 | 408.000 | 296.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao |
Đất TM-DV | 600.000 | 464.000 | 376.000 | 264.000 |
| Phường Hương Trà |
Trương Xà Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Đường Văn Xá |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Văn Xá Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Khu công nghiệp Tứ Hạ |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.520.000 | 1.120.000 | 632.000 |
| Phường Hương Trà |
Văn Xá Đường Kim Phụng - Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 608.000 | 392.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Bá Hạp Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.520.000 | 1.120.000 | 656.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Hoành Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Văn Dũng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất TM-DV | 3.760.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Hương Trà |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV | 504.000 | 376.000 | 280.000 | 232.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường 13,5m Trần Hưng Đạt (đoạn 1) - Bửu Kế |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường D5 Cách mạng tháng 8 - Lê Đình Dương |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 960.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn Cách mạng tháng Tám - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 1 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 426.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 3 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 426.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 5 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 426.000 |
| Phường Hương Trà |
Bùi Công Trừng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Bửu Kế Cầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.200.000 | 840.000 | 510.000 |
| Phường Hương Trà |
Bửu Kế Hói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khâu |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 1.140.000 | 840.000 | 528.000 |
| Phường Hương Trà |
Cách mạng tháng 8 Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) |
Đất SX-KD | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Phường Hương Trà |
Cách mạng tháng 8 Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ |
Đất SX-KD | 4.380.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 900.000 |
| Phường Hương Trà |
Đặng Vinh Cách mạng tháng 8 - Kim Trà |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Đinh Bộ Lĩnh Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Đinh Nhật Dân Ngã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2) |
Đất SX-KD | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Độc Lập Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Phường Hương Trà |
Độc Lập Lê Thái Tổ - Thống Nhất |
Đất SX-KD | 4.380.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 900.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường Dinh Tôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành |
Đất SX-KD | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu Đưng Lý Nhân Tông - Đường sắt (đường Văn Xá) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 720.000 | 498.000 | 300.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp Trung Lý Nhân Tông - Hết khu dân cư Tổ dân phố Giáp Nhì (miếu ông Cọp) |
Đất SX-KD | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp Trung Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) - Kim Phụng |
Đất SX-KD | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Long Khê Đường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân) - Trần Trung Lập |
Đất SX-KD | 450.000 | 348.000 | 282.000 | 198.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba Lý Nhân Tông - Trương Xà |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường Tổ dân phố 1 Cách mạng tháng 8 (cây xăng) - Vòng qua sân bóng đá đi thằng đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường ven sông Bồ Bửu Kế - Giáp phường Kim Trà |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Hà Thế Hạnh Độc Lập - Nguyễn Hiền |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồ Văn Tứ Cách mạng tháng 8 - Hết đường (kho C393) |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Kim Hoán Trần Văn Trà - Trần Trung Lập |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Kim Hoán Trần Trung Lập - Đường Ngự (Tên gọi địa phương) |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Trung Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồng Lĩnh Độc Lập - Đường sắt |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồng Lĩnh Đường sắt - Thống Nhất (đoạn 3) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Hương Điền Cách mạng tháng Tám - Đặng Vinh |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Đường Ngự (Tên gọi địa phương) - Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) - Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) |
Đất SX-KD | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) - Cây Mao |
Đất SX-KD | 450.000 | 348.000 | 282.000 | 198.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Phụng Võng xuyến (đường Tô Hiệu) - Tiếp giáp phường Kim Trà |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Phụng Cách mạng tháng 8 - Vòng xuyến (đường Tô Hiệu) |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Trà Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD | 4.380.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 900.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Trà Lê Thái Tổ - Độc Lập |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Lâm Hồng Phấn Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Lâm Mậu Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Đình Dương Hoàng Trung - Lý Thái Tông |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Đình Dương Lý Thái Tông - Đinh Bộ Lĩnh |
Đất SX-KD | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Hoàn Trần Thánh Tông - Độc Lập |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Mậu Lệ Thống Nhất - Trần Thánh Tông |
Đất SX-KD | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Quang Bính Trần Văn Giàu - Hết đường |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Quang Hoài Thống Nhất - Phan Sào Nam |
Đất SX-KD | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Sỹ Thận Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn |
Đất SX-KD | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tổ Kim Trà - Nguyễn Hiền |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tổ Nguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế |
Đất SX-KD | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tông Lê Hoàn - Hết đường (kho C393) |
Đất SX-KD | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Trường Danh Cách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4 |
Đất SX-KD | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Trường Danh Đường Quy hoạch 24m - Phú Ốc |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Văn An Độc Lập - Lý Bôn |
Đất SX-KD | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Bôn Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Nhân Tông Tiếp giáp phường Kim Trà - Ranh giới phường Tứ Hạ (cũ) và phường Hương Văn (cũ) |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Thái Tông Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngô Kim Lân Trần Văn Giàu - Hết đường |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngô Tất Tố Lý Nhân Tông - Cống Phe Ba |
Đất SX-KD | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngọc Hân Công Chúa Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguỵ Như Kom Tum Trần Quốc Tuấn - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Bá Loan Kim Trà - Kim Trà |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Hiền Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyên Hồng Đinh Nhật Dân - Cây Mao |
Đất SX-KD | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Đăng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Minh Nguyễn Khoa Thuyên - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Thuyên Cách mạng tháng 8 - Trần Quốc Tuấn |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Thị Thích Cách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Xuân Thưởng Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Phạm Hữu Tâm Lý Thái Tông - Nguỵ Như Kon Tum |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Phan Đình Tuyển Văn Xá - Kim Phụng |
Đất SX-KD | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Hương Trà |
Phan Sào Nam Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Phú Ốc Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 492.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà Trần Văn Giàu - Tuyến 5 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 2 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 4 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 6 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 8 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Hoàng Trung - Ranh giới tổ dân phố 5, 7) |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Ranh giới tổ dân phố 5, 7) - Đình làng Phú Ốc |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Đình làng Phú Ốc - Cách mạng tháng 8 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Cách mạng tháng 8 - Kim Trà |
Đất SX-KD | 4.380.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 900.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Kim Trà - Đường sắt |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Đường sắt - Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Lý Nhân Tông - Niệm phật đường Văn Xá |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Niệm phật đường Văn Xá - Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư - Bửu Kế |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn - Văn Xá |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Văn Xá - Cống Bàu Cừa |
Đất SX-KD | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Cống Bàu Cừa - Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân |
Đất SX-KD | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Tô Hiệu Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) - Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Tôn Thất Bách Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Tôn Thất Bách Ranh giới phường Tứ Hạ - Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ) |
Đất SX-KD | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Tống Phước Trị Cách mạng tháng 8 - Hà Thế Hạnh |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Bạch Đằng Nhà Thờ Họ Phạm - Đường tỉnh lộ 16 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Đăng Khoa Cách mạng tháng 8 - Bệnh viện Hương Trà |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hưng Đạt Lý Nhân Tông - Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hưng Đạt Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá - Bửu Kế |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hữu Độ Thống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Quốc Tuấn Ngọc Hân Công Chúa - Hoàng Trung |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Thánh Tông Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Thị Soạn Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Chợ Văn Xá |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Trung Lập Đường Tôn Thất Bách (Cầu Hiền Sỹ) - Khe Trái (nhà bia tưởng niệm) |
Đất SX-KD | 450.000 | 348.000 | 282.000 | 198.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Giàu Đường Kim Phụng - Hết Khu tái định cư Ruộng Cà |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Văn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 438.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) |
Đất SX-KD | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao |
Đất SX-KD | 450.000 | 348.000 | 282.000 | 198.000 |
| Phường Hương Trà |
Trương Xà Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Đường Văn Xá |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Văn Xá Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Khu công nghiệp Tứ Hạ |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Văn Xá Đường Kim Phụng - Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Bá Hạp Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 492.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Hoành Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Văn Dũng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất SX-KD | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD | 378.000 | 282.000 | 210.000 | 174.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường 13,5m Trần Hưng Đạt (đoạn 1) - Bửu Kế |
Đất SX-KD | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường D5 Cách mạng tháng 8 - Lê Đình Dương |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn Cách mạng tháng Tám - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 1 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 426.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 3 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 426.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 5 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 426.000 |
| Phường Hương Trà |
Bùi Công Trừng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Bửu Kế Cầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.200.000 | 840.000 | 510.000 |
| Phường Hương Trà |
Bửu Kế Hói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khâu |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 1.140.000 | 840.000 | 528.000 |
| Phường Hương Trà |
Cách mạng tháng 8 Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) |
Đất Khoáng sản | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Phường Hương Trà |
Cách mạng tháng 8 Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ |
Đất Khoáng sản | 4.380.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 900.000 |
| Phường Hương Trà |
Đặng Vinh Cách mạng tháng 8 - Kim Trà |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Đinh Bộ Lĩnh Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Đinh Nhật Dân Ngã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2) |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Độc Lập Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Phường Hương Trà |
Độc Lập Lê Thái Tổ - Thống Nhất |
Đất Khoáng sản | 4.380.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 900.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường Dinh Tôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu Đưng Lý Nhân Tông - Đường sắt (đường Văn Xá) |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 720.000 | 498.000 | 300.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp Trung Lý Nhân Tông - Hết khu dân cư Tổ dân phố Giáp Nhì (miếu ông Cọp) |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp Trung Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) - Kim Phụng |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Long Khê Đường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân) - Trần Trung Lập |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 348.000 | 282.000 | 198.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba Lý Nhân Tông - Trương Xà |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường Tổ dân phố 1 Cách mạng tháng 8 (cây xăng) - Vòng qua sân bóng đá đi thằng đến hết khu dân cư |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường ven sông Bồ Bửu Kế - Giáp phường Kim Trà |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Hà Thế Hạnh Độc Lập - Nguyễn Hiền |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồ Văn Tứ Cách mạng tháng 8 - Hết đường (kho C393) |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Kim Hoán Trần Văn Trà - Trần Trung Lập |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Kim Hoán Trần Trung Lập - Đường Ngự (Tên gọi địa phương) |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Trung Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồng Lĩnh Độc Lập - Đường sắt |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồng Lĩnh Đường sắt - Thống Nhất (đoạn 3) |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Hương Điền Cách mạng tháng Tám - Đặng Vinh |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Đường Ngự (Tên gọi địa phương) - Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) - Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) - Cây Mao |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 348.000 | 282.000 | 198.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Phụng Võng xuyến (đường Tô Hiệu) - Tiếp giáp phường Kim Trà |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Phụng Cách mạng tháng 8 - Vòng xuyến (đường Tô Hiệu) |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Trà Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất Khoáng sản | 4.380.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 900.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Trà Lê Thái Tổ - Độc Lập |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Lâm Hồng Phấn Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Lâm Mậu Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Đình Dương Hoàng Trung - Lý Thái Tông |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Đình Dương Lý Thái Tông - Đinh Bộ Lĩnh |
Đất Khoáng sản | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Hoàn Trần Thánh Tông - Độc Lập |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Mậu Lệ Thống Nhất - Trần Thánh Tông |
Đất Khoáng sản | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Quang Bính Trần Văn Giàu - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Quang Hoài Thống Nhất - Phan Sào Nam |
Đất Khoáng sản | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Sỹ Thận Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn |
Đất Khoáng sản | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tổ Kim Trà - Nguyễn Hiền |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tổ Nguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế |
Đất Khoáng sản | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tông Lê Hoàn - Hết đường (kho C393) |
Đất Khoáng sản | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Trường Danh Cách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4 |
Đất Khoáng sản | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Trường Danh Đường Quy hoạch 24m - Phú Ốc |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Văn An Độc Lập - Lý Bôn |
Đất Khoáng sản | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Bôn Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Nhân Tông Tiếp giáp phường Kim Trà - Ranh giới phường Tứ Hạ (cũ) và phường Hương Văn (cũ) |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Thái Tông Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngô Kim Lân Trần Văn Giàu - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngô Tất Tố Lý Nhân Tông - Cống Phe Ba |
Đất Khoáng sản | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngọc Hân Công Chúa Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguỵ Như Kom Tum Trần Quốc Tuấn - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Bá Loan Kim Trà - Kim Trà |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Hiền Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyên Hồng Đinh Nhật Dân - Cây Mao |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Đăng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Minh Nguyễn Khoa Thuyên - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Thuyên Cách mạng tháng 8 - Trần Quốc Tuấn |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Thị Thích Cách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4 |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Xuân Thưởng Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Phạm Hữu Tâm Lý Thái Tông - Nguỵ Như Kon Tum |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Phan Đình Tuyển Văn Xá - Kim Phụng |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Hương Trà |
Phan Sào Nam Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Phú Ốc Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 492.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà Trần Văn Giàu - Tuyến 5 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 2 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 4 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 6 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 8 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 552.000 | 402.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Hoàng Trung - Ranh giới tổ dân phố 5, 7) |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Ranh giới tổ dân phố 5, 7) - Đình làng Phú Ốc |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Đình làng Phú Ốc - Cách mạng tháng 8 |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Cách mạng tháng 8 - Kim Trà |
Đất Khoáng sản | 4.380.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 900.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Kim Trà - Đường sắt |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Đường sắt - Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Lý Nhân Tông - Niệm phật đường Văn Xá |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Niệm phật đường Văn Xá - Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư - Bửu Kế |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn - Văn Xá |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Văn Xá - Cống Bàu Cừa |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Cống Bàu Cừa - Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Tô Hiệu Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) - Lê Thái Tổ |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Tôn Thất Bách Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Tôn Thất Bách Ranh giới phường Tứ Hạ - Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ) |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Tống Phước Trị Cách mạng tháng 8 - Hà Thế Hạnh |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Bạch Đằng Nhà Thờ Họ Phạm - Đường tỉnh lộ 16 |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Đăng Khoa Cách mạng tháng 8 - Bệnh viện Hương Trà |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hưng Đạt Lý Nhân Tông - Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hưng Đạt Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá - Bửu Kế |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hữu Độ Thống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB) |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 396.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Quốc Tuấn Ngọc Hân Công Chúa - Hoàng Trung |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Thánh Tông Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Thị Soạn Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Chợ Văn Xá |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Trung Lập Đường Tôn Thất Bách (Cầu Hiền Sỹ) - Khe Trái (nhà bia tưởng niệm) |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 348.000 | 282.000 | 198.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Giàu Đường Kim Phụng - Hết Khu tái định cư Ruộng Cà |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Văn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 438.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 348.000 | 282.000 | 198.000 |
| Phường Hương Trà |
Trương Xà Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Đường Văn Xá |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Văn Xá Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Khu công nghiệp Tứ Hạ |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 474.000 |
| Phường Hương Trà |
Văn Xá Đường Kim Phụng - Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Bá Hạp Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.140.000 | 840.000 | 492.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Hoành Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Văn Dũng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất Khoáng sản | 2.820.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 570.000 |
| Phường Hương Trà |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất Khoáng sản | 378.000 | 282.000 | 210.000 | 174.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường 13,5m Trần Hưng Đạt (đoạn 1) - Bửu Kế |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường D5 Cách mạng tháng 8 - Lê Đình Dương |
Đất Khoáng sản | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn Cách mạng tháng Tám - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 395.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 1 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.600.000 | 850.000 | 600.000 | 355.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 3 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.600.000 | 850.000 | 600.000 | 355.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 5 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.600.000 | 850.000 | 600.000 | 355.000 |
| Phường Hương Trà |
Bùi Công Trừng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Bửu Kế Cầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 1.000.000 | 700.000 | 425.000 |
| Phường Hương Trà |
Bửu Kế Hói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khâu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 950.000 | 700.000 | 440.000 |
| Phường Hương Trà |
Cách mạng tháng 8 Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Cách mạng tháng 8 Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.650.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 750.000 |
| Phường Hương Trà |
Đặng Vinh Cách mạng tháng 8 - Kim Trà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phường Hương Trà |
Đinh Bộ Lĩnh Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Đinh Nhật Dân Ngã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Phường Hương Trà |
Độc Lập Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Phường Hương Trà |
Độc Lập Lê Thái Tổ - Thống Nhất |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.650.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 750.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường Dinh Tôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu Đưng Lý Nhân Tông - Đường sắt (đường Văn Xá) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 600.000 | 415.000 | 250.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp Trung Lý Nhân Tông - Hết khu dân cư Tổ dân phố Giáp Nhì (miếu ông Cọp) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp Trung Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) - Kim Phụng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường liên Tổ dân phố Long Khê Đường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân) - Trần Trung Lập |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 375.000 | 290.000 | 235.000 | 165.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba Lý Nhân Tông - Trương Xà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường Tổ dân phố 1 Cách mạng tháng 8 (cây xăng) - Vòng qua sân bóng đá đi thằng đến hết khu dân cư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường ven sông Bồ Bửu Kế - Giáp phường Kim Trà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phường Hương Trà |
Hà Thế Hạnh Độc Lập - Nguyễn Hiền |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồ Văn Tứ Cách mạng tháng 8 - Hết đường (kho C393) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Kim Hoán Trần Văn Trà - Trần Trung Lập |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Kim Hoán Trần Trung Lập - Đường Ngự (Tên gọi địa phương) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 650.000 | 455.000 | 280.000 |
| Phường Hương Trà |
Hoàng Trung Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồng Lĩnh Độc Lập - Đường sắt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 395.000 |
| Phường Hương Trà |
Hồng Lĩnh Đường sắt - Thống Nhất (đoạn 3) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phường Hương Trà |
Hương Điền Cách mạng tháng Tám - Đặng Vinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Đường Ngự (Tên gọi địa phương) - Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) - Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Phường Hương Trà |
Khe Trái Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) - Cây Mao |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 375.000 | 290.000 | 235.000 | 165.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Phụng Võng xuyến (đường Tô Hiệu) - Tiếp giáp phường Kim Trà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 395.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Phụng Cách mạng tháng 8 - Vòng xuyến (đường Tô Hiệu) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Trà Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.650.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 750.000 |
| Phường Hương Trà |
Kim Trà Lê Thái Tổ - Độc Lập |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Lâm Hồng Phấn Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Trà |
Lâm Mậu Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Đình Dương Hoàng Trung - Lý Thái Tông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Đình Dương Lý Thái Tông - Đinh Bộ Lĩnh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Hoàn Trần Thánh Tông - Độc Lập |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Mậu Lệ Thống Nhất - Trần Thánh Tông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Quang Bính Trần Văn Giàu - Hết đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Quang Hoài Thống Nhất - Phan Sào Nam |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Sỹ Thận Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tổ Kim Trà - Nguyễn Hiền |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tổ Nguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Thái Tông Lê Hoàn - Hết đường (kho C393) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Trường Danh Cách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Trường Danh Đường Quy hoạch 24m - Phú Ốc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 395.000 |
| Phường Hương Trà |
Lê Văn An Độc Lập - Lý Bôn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Bôn Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Nhân Tông Tiếp giáp phường Kim Trà - Ranh giới phường Tứ Hạ (cũ) và phường Hương Văn (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Phường Hương Trà |
Lý Thái Tông Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngô Kim Lân Trần Văn Giàu - Hết đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngô Tất Tố Lý Nhân Tông - Cống Phe Ba |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Phường Hương Trà |
Ngọc Hân Công Chúa Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguỵ Như Kom Tum Trần Quốc Tuấn - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Bá Loan Kim Trà - Kim Trà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Hiền Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyên Hồng Đinh Nhật Dân - Cây Mao |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Đăng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Minh Nguyễn Khoa Thuyên - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Khoa Thuyên Cách mạng tháng 8 - Trần Quốc Tuấn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Thị Thích Cách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phường Hương Trà |
Nguyễn Xuân Thưởng Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Trà |
Phạm Hữu Tâm Lý Thái Tông - Nguỵ Như Kon Tum |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phường Hương Trà |
Phan Đình Tuyển Văn Xá - Kim Phụng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Phường Hương Trà |
Phan Sào Nam Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Phú Ốc Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 410.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà Trần Văn Giàu - Tuyến 5 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 2 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 4 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 6 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Phường Hương Trà |
Ruộng Cà 8 Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Hoàng Trung - Ranh giới tổ dân phố 5, 7) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Ranh giới tổ dân phố 5, 7) - Đình làng Phú Ốc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 395.000 |
| Phường Hương Trà |
Sông Bồ Đình làng Phú Ốc - Cách mạng tháng 8 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Cách mạng tháng 8 - Kim Trà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.650.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 750.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Kim Trà - Đường sắt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 395.000 |
| Phường Hương Trà |
Thống Nhất Đường sắt - Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Lý Nhân Tông - Niệm phật đường Văn Xá |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Niệm phật đường Văn Xá - Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Trà |
Thuận Thiên Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư - Bửu Kế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn - Văn Xá |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 650.000 | 455.000 | 280.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Văn Xá - Cống Bàu Cừa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Phường Hương Trà |
Tỉnh lộ 16 Cống Bàu Cừa - Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Phường Hương Trà |
Tô Hiệu Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) - Lê Thái Tổ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Trà |
Tôn Thất Bách Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phường Hương Trà |
Tôn Thất Bách Ranh giới phường Tứ Hạ - Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Phường Hương Trà |
Tống Phước Trị Cách mạng tháng 8 - Hà Thế Hạnh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Bạch Đằng Nhà Thờ Họ Phạm - Đường tỉnh lộ 16 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Đăng Khoa Cách mạng tháng 8 - Bệnh viện Hương Trà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hưng Đạt Lý Nhân Tông - Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hưng Đạt Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá - Bửu Kế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Hữu Độ Thống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Quốc Tuấn Ngọc Hân Công Chúa - Hoàng Trung |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Thánh Tông Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Thị Soạn Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Chợ Văn Xá |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Trung Lập Đường Tôn Thất Bách (Cầu Hiền Sỹ) - Khe Trái (nhà bia tưởng niệm) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 375.000 | 290.000 | 235.000 | 165.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Giàu Đường Kim Phụng - Hết Khu tái định cư Ruộng Cà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Văn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 365.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Phường Hương Trà |
Trần Văn Trà Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 375.000 | 290.000 | 235.000 | 165.000 |
| Phường Hương Trà |
Trương Xà Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Đường Văn Xá |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Văn Xá Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Khu công nghiệp Tứ Hạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 395.000 |
| Phường Hương Trà |
Văn Xá Đường Kim Phụng - Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Bá Hạp Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 410.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Hoành Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Trà |
Võ Văn Dũng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Phường Hương Trà |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 315.000 | 235.000 | 175.000 | 145.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường 13,5m Trần Hưng Đạt (đoạn 1) - Bửu Kế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường D5 Cách mạng tháng 8 - Lê Đình Dương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Hương Trà |
Phường Hương Trà - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Phường Hương Trà - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Phường Hương Trà - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Phường Hương Trà - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Phường Hương Trà - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Phường Hương Trà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường Hương Trà |
Phường Hương Trà - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn Cách mạng tháng Tám - Sông Bồ |
Đất ở | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 790.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 1 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất ở | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 710.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 3 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất ở | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 710.000 |
| Phường Hương Trà |
Bình Sơn 5 Bình Sơn - Sông Bồ |
Đất ở | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 710.000 |
| Phường Hương Trà |
Bùi Công Trừng Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Bửu Kế Cầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá |
Đất ở | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Phường Hương Trà |
Bửu Kế Hói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khâu |
Đất ở | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 880.000 |
| Phường Hương Trà |
Cách mạng tháng 8 Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) |
Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Phường Hương Trà |
Cách mạng tháng 8 Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ |
Đất ở | 7.300.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Hương Trà |
Đặng Vinh Cách mạng tháng 8 - Kim Trà |
Đất ở | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Phường Hương Trà |
Đinh Bộ Lĩnh Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ |
Đất ở | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Hương Trà |
Đinh Nhật Dân Ngã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2) |
Đất ở | 1.100.000 | 680.000 | 510.000 | 370.000 |
| Phường Hương Trà |
Độc Lập Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ |
Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Phường Hương Trà |
Độc Lập Lê Thái Tổ - Thống Nhất |
Đất ở | 7.300.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Hương Trà |
Đường Dinh Tôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hương Trà
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường Hương Trà, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tứ Hạ, Phường Hương Văn, Phường Hương Vân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hương Trà theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hương Trà có diện tích tự nhiên 14,64 km² với quy mô dân số 33.523 người, mật độ dân cư đạt 2.289,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hương Trà được đặt tại 107 Cách mạng tháng 8, phường Hương Trà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hương Trà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Hương Trà là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hương Trà, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hương Trà, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hương Trà, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
