Bảng giá đất phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Khánh Hậu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Khánh Hậu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Khánh Hậu năm 2026

Khu vực: phường Khánh Hậu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 700.000 đến 11.660.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG KHÁNH HẬU QL 1A
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
Đất ở đô thị 7.250.000 5.075.000 2.900.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc
Đất ở đô thị 11.660.000 8.162.000 4.664.000 1.166.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU QL 62
Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất ở đô thị 9.630.000 6.741.000 3.852.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Cửu Vân (Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương)
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
Đất ở đô thị 7.350.000 5.145.000 2.940.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Cửu Vân (Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương)
Đường vào nhà công vụ - Hết đường
Đất ở đô thị 5.260.000 3.682.000 2.104.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Kim Công
Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.404.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 Tân Khánh)
Đất ở đô thị 4.190.000 2.933.000 1.676.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Đất ở đô thị 2.540.000 1.778.000 1.016.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Đất ở đô thị 3.440.000 2.408.000 1.376.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
Đất ở đô thị 2.090.000 1.463.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu)
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất ở đô thị 2.390.000 1.673.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
QL 1A - Kênh Nhơn Hậu
Đất ở đô thị 3.440.000 2.408.000 1.376.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)
Đất ở đô thị 3.440.000 2.408.000 1.376.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh)
Đất ở đô thị 2.760.000 1.932.000 1.104.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001)
-
Đất ở đô thị 2.090.000 1.463.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường vành đai
Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 3.440.000 2.408.000 1.376.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường vành đai
Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao -
Đất ở đô thị 3.440.000 2.408.000 1.376.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường vành đai
Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất ở đô thị 3.440.000 2.408.000 1.376.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng
Đất ở đô thị 2.090.000 1.463.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên có lộ -
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.404.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên kênh không lộ -
Đất ở đô thị 2.810.000 1.967.000 1.124.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2
Đất ở đô thị 5.960.000 4.172.000 2.384.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Đất ở đô thị 4.210.000 2.947.000 1.684.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Kênh Xáng) Khánh Hậu) Bên có lộ
Đất ở đô thị 2.090.000 1.463.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Kênh Xáng) Khánh Hậu) Bên kênh
Đất ở đô thị 1.680.000 1.176.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng
Đất ở đô thị 1.470.000 1.029.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường Rạch Giồng
Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất ở đô thị 1.640.000 1.148.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ)
QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở đô thị 2.920.000 2.044.000 1.168.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6)
Từ cầu Máng đến cầu Mới -
Đất ở đô thị 2.920.000 2.044.000 1.168.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
QL 62 - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Kênh Xáng))
Đất ở đô thị 2.920.000 2.044.000 1.168.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)
QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh kênh Chính Bắc)
Đất ở đô thị 5.830.000 4.081.000 2.332.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh Rạch Gốc)
Đất ở đô thị 2.920.000 2.044.000 1.168.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Bình An B
Tư nguyên - đến Đường Cao Tốc
Đất ở đô thị 2.920.000 2.044.000 1.168.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Bình An B
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung
Đất ở đô thị 2.920.000 2.044.000 1.168.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Ngãi Lợi
Từ khu đô thị - đến ấp Ngãi Lợi A
Đất ở đô thị 2.920.000 2.044.000 1.168.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh Rạch Gốc)
Đất ở đô thị 2.920.000 2.044.000 1.168.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm
Đất ở đô thị 2.920.000 2.044.000 1.168.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà
Đất ở đô thị 2.920.000 2.044.000 1.168.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá
Đất ở đô thị 2.920.000 2.044.000 1.168.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
Bùi Văn Bộn - Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62)
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.404.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62)
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.404.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường công vụ (đường Cao tốc)
Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá
Đất ở đô thị 4.080.000 2.856.000 1.632.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường kinh N2
Cống Tư Dư - cuối đường
Đất ở đô thị 2.920.000 2.044.000 1.168.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.860.000 1.302.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.290.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.430.000 1.001.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.120.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.120.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.080.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại -
Đất ở đô thị 8.290.000 5.803.000 3.316.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.410.000 2.520.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường vành đai -
Đất ở đô thị 10.320.000 7.224.000 4.128.000 1.032.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 8.770.000 6.139.000 3.508.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
PHƯỜNG KHÁNH HẬU QL 1A
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 4.060.000 2.320.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc
Đất TM-DV đô thị 9.328.000 6.529.600 3.731.200 932.800
PHƯỜNG KHÁNH HẬU QL 62
Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất TM-DV đô thị 7.704.000 5.392.800 3.081.600 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Cửu Vân (Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương)
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 4.116.000 2.352.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Cửu Vân (Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương)
Đường vào nhà công vụ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 4.208.000 2.945.600 1.683.200 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Kim Công
Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 1.965.600 1.123.200 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 Tân Khánh)
Đất TM-DV đô thị 3.352.000 2.346.400 1.340.800 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.422.400 812.800 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Đất TM-DV đô thị 2.752.000 1.926.400 1.100.800 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
Đất TM-DV đô thị 1.672.000 1.170.400 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu)
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất TM-DV đô thị 1.912.000 1.338.400 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
QL 1A - Kênh Nhơn Hậu
Đất TM-DV đô thị 2.752.000 1.926.400 1.100.800 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)
Đất TM-DV đô thị 2.752.000 1.926.400 1.100.800 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh)
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 1.545.600 883.200 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001)
-
Đất TM-DV đô thị 1.672.000 1.170.400 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường vành đai
Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 2.752.000 1.926.400 1.100.800 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường vành đai
Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao -
Đất TM-DV đô thị 2.752.000 1.926.400 1.100.800 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường vành đai
Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất TM-DV đô thị 2.752.000 1.926.400 1.100.800 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng
Đất TM-DV đô thị 1.672.000 1.170.400 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên có lộ -
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 1.965.600 1.123.200 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên kênh không lộ -
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.573.600 899.200 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2
Đất TM-DV đô thị 4.768.000 3.337.600 1.907.200 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.368.000 2.357.600 1.347.200 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Kênh Xáng) Khánh Hậu) Bên có lộ
Đất TM-DV đô thị 1.672.000 1.170.400 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Kênh Xáng) Khánh Hậu) Bên kênh
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 940.800 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 823.200 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường Rạch Giồng
Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất TM-DV đô thị 1.312.000 918.400 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ)
QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây
Đất TM-DV đô thị 2.336.000 1.635.200 934.400 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6)
Từ cầu Máng đến cầu Mới -
Đất TM-DV đô thị 2.336.000 1.635.200 934.400 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
QL 62 - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Kênh Xáng))
Đất TM-DV đô thị 2.336.000 1.635.200 934.400 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)
QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh kênh Chính Bắc)
Đất TM-DV đô thị 4.664.000 3.264.800 1.865.600 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh Rạch Gốc)
Đất TM-DV đô thị 2.336.000 1.635.200 934.400 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Bình An B
Tư nguyên - đến Đường Cao Tốc
Đất TM-DV đô thị 2.336.000 1.635.200 934.400 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Bình An B
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung
Đất TM-DV đô thị 2.336.000 1.635.200 934.400 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Ngãi Lợi
Từ khu đô thị - đến ấp Ngãi Lợi A
Đất TM-DV đô thị 2.336.000 1.635.200 934.400 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh Rạch Gốc)
Đất TM-DV đô thị 2.336.000 1.635.200 934.400 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm
Đất TM-DV đô thị 2.336.000 1.635.200 934.400 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà
Đất TM-DV đô thị 2.336.000 1.635.200 934.400 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá
Đất TM-DV đô thị 2.336.000 1.635.200 934.400 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
Bùi Văn Bộn - Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62)
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 1.965.600 1.123.200 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62)
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 1.965.600 1.123.200 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường công vụ (đường Cao tốc)
Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá
Đất TM-DV đô thị 3.264.000 2.284.800 1.305.600 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường kinh N2
Cống Tư Dư - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.336.000 1.635.200 934.400 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 1.488.000 1.041.600 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 1.032.000 800.000 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 1.144.000 800.800 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 896.000 800.000 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 896.000 800.000 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 864.000 800.000 800.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại -
Đất TM-DV đô thị 6.632.000 4.642.400 2.652.800 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.528.000 2.016.000 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường vành đai -
Đất TM-DV đô thị 8.256.000 5.779.200 3.302.400 825.600
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 7.016.000 4.911.200 2.806.400 800.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
PHƯỜNG KHÁNH HẬU QL 1A
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
Đất SX-KD đô thị 5.075.000 3.552.500 2.030.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc
Đất SX-KD đô thị 8.162.000 5.713.400 3.264.800 816.200
PHƯỜNG KHÁNH HẬU QL 62
Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất SX-KD đô thị 6.741.000 4.718.700 2.696.400 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Cửu Vân (Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương)
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
Đất SX-KD đô thị 5.145.000 3.601.500 2.058.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Cửu Vân (Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương)
Đường vào nhà công vụ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.682.000 2.577.400 1.472.800 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Kim Công
Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.719.900 982.800 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 Tân Khánh)
Đất SX-KD đô thị 2.933.000 2.053.100 1.173.200 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Đất SX-KD đô thị 1.778.000 1.244.600 711.200 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Đất SX-KD đô thị 2.408.000 1.685.600 963.200 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
Đất SX-KD đô thị 1.463.000 1.024.100 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu)
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất SX-KD đô thị 1.673.000 1.171.100 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
QL 1A - Kênh Nhơn Hậu
Đất SX-KD đô thị 2.408.000 1.685.600 963.200 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)
Đất SX-KD đô thị 2.408.000 1.685.600 963.200 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh)
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.352.400 772.800 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001)
-
Đất SX-KD đô thị 1.463.000 1.024.100 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường vành đai
Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 2.408.000 1.685.600 963.200 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường vành đai
Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao -
Đất SX-KD đô thị 2.408.000 1.685.600 963.200 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường vành đai
Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất SX-KD đô thị 2.408.000 1.685.600 963.200 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng
Đất SX-KD đô thị 1.463.000 1.024.100 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên có lộ -
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.719.900 982.800 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên kênh không lộ -
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.376.900 786.800 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2
Đất SX-KD đô thị 4.172.000 2.920.400 1.668.800 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.947.000 2.062.900 1.178.800 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Kênh Xáng) Khánh Hậu) Bên có lộ
Đất SX-KD đô thị 1.463.000 1.024.100 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Kênh Xáng) Khánh Hậu) Bên kênh
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 823.200 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.029.000 720.300 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường Rạch Giồng
Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất SX-KD đô thị 1.148.000 803.600 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ)
QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD đô thị 2.044.000 1.430.800 817.600 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6)
Từ cầu Máng đến cầu Mới -
Đất SX-KD đô thị 2.044.000 1.430.800 817.600 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
QL 62 - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương Kênh Xáng))
Đất SX-KD đô thị 2.044.000 1.430.800 817.600 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)
QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh kênh Chính Bắc)
Đất SX-KD đô thị 4.081.000 2.856.700 1.632.400 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh Rạch Gốc)
Đất SX-KD đô thị 2.044.000 1.430.800 817.600 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Bình An B
Tư nguyên - đến Đường Cao Tốc
Đất SX-KD đô thị 2.044.000 1.430.800 817.600 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Bình An B
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung
Đất SX-KD đô thị 2.044.000 1.430.800 817.600 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Ngãi Lợi
Từ khu đô thị - đến ấp Ngãi Lợi A
Đất SX-KD đô thị 2.044.000 1.430.800 817.600 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh Rạch Gốc)
Đất SX-KD đô thị 2.044.000 1.430.800 817.600 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm
Đất SX-KD đô thị 2.044.000 1.430.800 817.600 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà
Đất SX-KD đô thị 2.044.000 1.430.800 817.600 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá
Đất SX-KD đô thị 2.044.000 1.430.800 817.600 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
Bùi Văn Bộn - Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62)
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.719.900 982.800 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62)
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.719.900 982.800 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường công vụ (đường Cao tốc)
Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá
Đất SX-KD đô thị 2.856.000 1.999.200 1.142.400 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường kinh N2
Cống Tư Dư - cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.044.000 1.430.800 817.600 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.302.000 911.400 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 903.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 700.700 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 756.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại -
Đất SX-KD đô thị 5.803.000 4.062.100 2.321.200 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 3.087.000 1.764.000 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường vành đai -
Đất SX-KD đô thị 7.224.000 5.056.800 2.889.600 722.400
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 6.139.000 4.297.300 2.455.600 700.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG KHÁNH HẬU QL 1A
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
Đất ở đô thị 7.250.000 5.075.000 2.900.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc
Đất ở đô thị 11.660.000 8.162.000 4.664.000 1.166.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU QL 62
Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu
Đất ở đô thị 9.630.000 6.741.000 3.852.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Cửu Vân (Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương)
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
Đất ở đô thị 7.350.000 5.145.000 2.940.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Cửu Vân (Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương)
Đường vào nhà công vụ - Hết đường
Đất ở đô thị 5.260.000 3.682.000 2.104.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Kim Công
Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.404.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 Tân Khánh)
Đất ở đô thị 4.190.000 2.933.000 1.676.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Đất ở đô thị 2.540.000 1.778.000 1.016.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Đất ở đô thị 3.440.000 2.408.000 1.376.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
Đất ở đô thị 2.090.000 1.463.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu)
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
Đất ở đô thị 2.390.000 1.673.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
QL 1A - Kênh Nhơn Hậu
Đất ở đô thị 3.440.000 2.408.000 1.376.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)
Đất ở đô thị 3.440.000 2.408.000 1.376.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh)
Đất ở đô thị 2.760.000 1.932.000 1.104.000 1.000.000
PHƯỜNG KHÁNH HẬU Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001)
-
Đất ở đô thị 2.090.000 1.463.000 1.000.000 1.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Khánh Hậu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân Khánh, Phường Khánh Hậu, Xã Lợi Bình Nhơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Khánh Hậu theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Khánh Hậu có diện tích tự nhiên 22,81 km² với quy mô dân số 28.965 người, mật độ dân cư đạt 1.269,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Khánh Hậu được đặt tại Số 337 đường Nguyễn Huỳnh Đức, phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh (trụ sở UBND phường Khánh Hậu cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Khánh Hậu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Khánh Hậu là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh là 11.660.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh là khoảng 1.874.502 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1069 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?