Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Khánh Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Khánh Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Khánh Hòa năm 2026

Khu vực: phường Khánh Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 2.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 45 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang
Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 42 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho
Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường vào Trung tâm xã Hòa Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 580.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị 1.440.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió
Đất ở đô thị 1.120.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường vào Trung tâm xã Hòa Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46A (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường vào Trung tâm xã Hòa Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở đô thị 0 0 0 500.000
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất)
Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 45 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất TM-DV đô thị 440.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho
Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất TM-DV đô thị 440.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang
Đất TM-DV đô thị 440.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho
Đất TM-DV đô thị 440.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên
Đất TM-DV đô thị 880.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường vào Trung tâm xã Hoà Đông (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (50 mét đầu của thửa đất)
Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)
Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 464.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió
Đất TM-DV đô thị 448.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường vào Trung tâm xã Hoà Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 400.000
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất)
Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 45 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường vào Trung tâm xã Hoà Đông (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (50 mét đầu của thửa đất)
Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 406.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh
Đất SX-KD đô thị 616.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió
Đất SX-KD đô thị 392.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường vào Trung tâm xã Hoà Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 350.000
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất trồng lúa 80.000 70.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 70.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 70.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất rừng sản xuất 80.000 70.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 64.000 56.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 64.000 56.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 45 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang
Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 42 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho
Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Khánh Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Khánh Hòa, Xã Vĩnh Hiệp, Xã Hòa Đông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Khánh Hòa theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Khánh Hòa có diện tích tự nhiên 130,48 km² với quy mô dân số 37.634 người, mật độ dân cư đạt 288,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Khánh Hòa được đặt tại UBND phường Khánh Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Khánh Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Khánh Hòa là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ là 2.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ là khoảng 484.924 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1449 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?