Bảng giá đất phường Kiến An, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Kiến An, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Kiến An, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Kiến An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kiến An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kiến An, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Kiến An, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Kiến An năm 2026

Khu vực: phường Kiến An.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 1.120.000 đến 55.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường Kiến An Phan Đăng Lưu
Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000.000 24.000.000 20.000.000 16.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Trường Chinh
Cầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000.000 24.000.000 20.000.000 16.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Trường Chinh
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê → Ngã sáu Quán Trữ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 23.000.000 19.000.000 15.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Thành Ngọ
Ngã năm Kiến An → Đường Lê Quốc Uy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 27.000.000 22.500.000 18.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Cao Toàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 22.000.000 18.000.000 14.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Chiêu Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 22.000.000 18.000.000 14.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Bùi Viện
Chân cầu Đồng Khê → Cầu Niệm 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 22.000.000 18.000.000 14.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Lê Duẩn
Đường Trường Chinh → Cổng QK3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 22.000.000 18.000.000 14.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.000.000 22.200.000 18.500.000 14.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Nhân Tông
Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 17.500.000 14.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 21.000.000 17.500.000 14.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Hoà
Đường Trường Chinh → Ngã ba Đồng Tâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Trần Nhân Tông
Lối vào Chung cư Cựu Viên → Đường Trần Bích
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đường Đất Đỏ
Giáp đường Trường Chinh → Giáp phường Phù Liễn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 15.500.000 13.000.000 10.500.000
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Hoà
Ngã ba Đồng Tâm → Trạm Bơm Đống Khê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden Point
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Cổng Rồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Lãm Khê
Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ) → Đường Đồng Tâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Phương Khê
Đường Trường Chinh → Đường Đồng Tâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Phan Đăng Lưu
Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.750.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng phường Kiến An Trường Chinh
Cầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.750.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng phường Kiến An Trường Chinh
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê → Ngã sáu Quán Trữ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 10.350.000 8.550.000 6.750.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Thành Ngọ
Ngã năm Kiến An → Đường Lê Quốc Uy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.250.000 12.150.000 10.125.000 8.100.000
Hải Phòng phường Kiến An Hoà Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường vào khu chợ Đầm Triều
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Việt Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đường Quán Trữ
Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) → Cổng trường Bách Nghệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Hoà
Trạm Bơm Đống Khê → Đường vành đai 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đoàn Kết
Đầu đường → Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Cựu Viên
Đầu đường → Chùa Hồng Phúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Tây Sơn
Giáp đường Trần Thành Ngọ → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Hoàng Thiết Tâm
Quân khu 3 → Cầu Kiến An
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Hoà Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường vào khu chợ Đầm Triều
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Việt Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đường Quán Trữ
Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) → Cổng trường Bách Nghệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Hoà
Trạm Bơm Đống Khê → Đường vành đai 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đoàn Kết
Đầu đường → Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Cựu Viên
Đầu đường → Chùa Hồng Phúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Phan Đăng Lưu
Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.250.000 9.100.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường Kiến An Trường Chinh
Cầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.250.000 9.100.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường Kiến An Trường Chinh
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê → Ngã sáu Quán Trữ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 8.050.000 6.650.000 5.250.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Mạc Thiên Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 10.200.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.650.000 9.990.000 8.325.000 6.660.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Nhân Tông
Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 9.450.000 7.875.000 6.300.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 9.450.000 7.875.000 6.300.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Thành Ngọ
Ngã năm Kiến An → Đường Lê Quốc Uy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 9.450.000 7.875.000 6.300.000
Hải Phòng phường Kiến An Bùi Mộng Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)
Đường Trường Chinh → Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Quán Trữ
Cổng trường Bách Nghệ → hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Cựu Viên
Chùa Hồng Phúc → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Huy Liệu
Đường Lê Duẩn → Nhà máy gạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Phố Lãm Hà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Mạc Kinh Điển
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Hoàng Thiết Tâm
Cầu Kiến An → Ngã tư Cống đôi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Lê Duẩn
Đường Trường Chinh → Cổng QK3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.700.000 6.300.000 4.900.000
Hải Phòng phường Kiến An Chiêu Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.700.000 6.300.000 4.900.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Bùi Viện
Chân cầu Đồng Khê → Cầu Niệm 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.700.000 6.300.000 4.900.000
Hải Phòng phường Kiến An Cao Toàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.700.000 6.300.000 4.900.000
Hải Phòng phường Kiến An Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Hoà
Đường Trường Chinh → Ngã ba Đồng Tâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Lê Quốc Uy
Đường Trần Thành Ngọ → Chợ Bến Phà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Nhân Tông
Lối vào Chung cư Cựu Viên → Đường Trần Bích
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Kiến An Nguyễn Xiển
Giáp đường Trần Thành Ngọ → Đỉnh núi Phù Liễn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.800.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Lê Đại Thanh
Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh) → Cuối đường (trạm điện 220V)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.800.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng phường Kiến An Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.950.000 7.770.000 6.475.000 5.180.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Nhân Tông
Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 6.125.000 4.900.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 7.350.000 6.125.000 4.900.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.150.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Phố Hoa Khê
Ngã sáu Quán Trữ → Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Đất Đỏ
Giáp đường Trường Chinh → Giáp phường Phù Liễn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 6.975.000 5.850.000 4.725.000
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Hoà
Ngã ba Đồng Tâm → Trạm Bơm Đống Khê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden Point
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Cổng Rồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Kiến An Phương Khê
Đường Trường Chinh → Đường Đồng Tâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Kiến An Lãm Khê
Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ) → Đường Đồng Tâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Trữ Khê
Ngã sáu Quán Trữ → Giáp đường Đất Đỏ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường Kiến An Nguyễn Thiện Lộc
Đầu đường Trần Nhân Tông → Kho xăng K92
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Kiên
Đầu đường (giáp đường Lê Duẩn) → Thoát nước của Công ty Thuốc Lào
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường Kiến An Chiêu Chinh
Đường Trần Nhân Tông → Cổng sư đoàn 363
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường Kiến An Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Hoà
Đường Trường Chinh → Ngã ba Đồng Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Nhân Tông
Lối vào Chung cư Cựu Viên → Đường Trần Bích
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Kiến An Lê Quốc Uy
Đường Trần Thành Ngọ → Chợ Bến Phà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Kiến An Quý Minh (Khúc Lập cũ)
Số nhà 72 đường Đồng Hoà → Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Mỹ Thịnh
Giáp đường Đồng Hoà → Chùa Mỹ Khê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Vườn Chay
Đầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) → Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Tâm
Giáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Phương Khê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Lập
Giáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Đất Đỏ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đông Sơn
Cổng trường mầm non Bắc Sơn → Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Đất Đỏ
Giáp đường Trường Chinh → Giáp phường Phù Liễn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.425.000 4.550.000 3.675.000
Hải Phòng phường Kiến An Đoàn Kết
Đầu đường → Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Hoà
Trạm Bơm Đống Khê → Đường vành đai 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Kiến An Cựu Viên
Đầu đường → Chùa Hồng Phúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Quán Trữ
Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) → Cổng trường Bách Nghệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Tây Sơn
Giáp đường Trần Thành Ngọ → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Kiến An Hoàng Thiết Tâm
Quân khu 3 → Cầu Kiến An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Việt Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường vào khu chợ Đầm Triều
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Kiến An Hoà Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Kiến An Lãm Khê
Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ) → Đường Đồng Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Kiến An Phương Khê
Đường Trường Chinh → Đường Đồng Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden Point
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Cổng Rồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Hoà
Ngã ba Đồng Tâm → Trạm Bơm Đống Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Hoàng Công Khanh
Đường Trường Chinh → Đường đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.860.000 4.050.000 3.240.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)
Đường Trường Chinh → Lối vào Nhà Văn hóa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.860.000 4.050.000 3.240.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Tây Hà
Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.860.000 4.050.000 3.240.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường kéo dài Phố Hoa Khê
Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất → Giáp đường Trần Huy Liệu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Mạc Thiên Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.650.000 4.590.000 3.825.000 3.060.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đường Quán Trữ
Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) → Cổng trường Bách Nghệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Hoà
Trạm Bơm Đống Khê → Đường vành đai 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Đoàn Kết
Đầu đường → Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Cựu Viên
Đầu đường → Chùa Hồng Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Việt Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Hoà Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường vào khu chợ Đầm Triều
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Hoàng Thiết Tâm
Quân khu 3 → Cầu Kiến An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Tây Sơn
Giáp đường Trần Thành Ngọ → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Tây Hà
Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)
Đường Trường Chinh → Lối vào Nhà Văn hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Hoàng Công Khanh
Đường Trường Chinh → Đường đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Mạc Thiên Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.570.000 2.975.000 2.380.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Lê Đại Thanh
Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh) → Cuối đường (trạm điện 220V)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.850.000 3.510.000 2.925.000 2.340.000
Hải Phòng phường Kiến An Nguyễn Xiển
Giáp đường Trần Thành Ngọ → Đỉnh núi Phù Liễn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.850.000 3.510.000 2.925.000 2.340.000
Hải Phòng phường Kiến An Phố Hoa Khê
Ngã sáu Quán Trữ → Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng phường Kiến An Phố Lãm Hà
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Huy Liệu
Đường Lê Duẩn → Nhà máy gạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Kiến An Mạc Kinh Điển
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Kiến An Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Kiến An Hoàng Thiết Tâm
Cầu Kiến An → Ngã tư Cống đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kiến An Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)
Đường Trường Chinh → Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Quán Trữ
Cổng trường Bách Nghệ → hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Kiến An Bùi Mộng Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Kiến An Cựu Viên
Chùa Hồng Phúc → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Trữ Khê
Ngã sáu Quán Trữ → Giáp đường Đất Đỏ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.970.000 2.475.000 1.980.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Kiên
Đầu đường (giáp đường Lê Duẩn) → Thoát nước của Công ty Thuốc Lào
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.970.000 2.475.000 1.980.000
Hải Phòng phường Kiến An Nguyễn Thiện Lộc
Đầu đường Trần Nhân Tông → Kho xăng K92
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.970.000 2.475.000 1.980.000
Hải Phòng phường Kiến An Chiêu Chinh
Đường Trần Nhân Tông → Cổng sư đoàn 363
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.970.000 2.475.000 1.980.000
Hải Phòng phường Kiến An Nguyễn Xiển
Giáp đường Trần Thành Ngọ → Đỉnh núi Phù Liễn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 2.275.000 1.820.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Lê Đại Thanh
Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh) → Cuối đường (trạm điện 220V)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 2.275.000 1.820.000
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Tâm
Giáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Phương Khê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Đông Sơn
Cổng trường mầm non Bắc Sơn → Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Lập
Giáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Đất Đỏ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Mỹ Thịnh
Giáp đường Đồng Hoà → Chùa Mỹ Khê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Quý Minh (Khúc Lập cũ)
Số nhà 72 đường Đồng Hoà → Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Vườn Chay
Đầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) → Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường Kiến An Phố Hoa Khê
Ngã sáu Quán Trữ → Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường Kiến An Nguyễn Thiện Lộc
Đầu đường Trần Nhân Tông → Kho xăng K92
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường Kiến An Trần Kiên
Đầu đường (giáp đường Lê Duẩn) → Thoát nước của Công ty Thuốc Lào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường Trữ Khê
Ngã sáu Quán Trữ → Giáp đường Đất Đỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường Kiến An Chiêu Chinh
Đường Trần Nhân Tông → Cổng sư đoàn 363
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường kéo dài Phố Hoa Khê
Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất → Giáp đường Trần Huy Liệu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng phường Kiến An Vườn Chay
Đầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) → Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Kiến An Mỹ Thịnh
Giáp đường Đồng Hoà → Chùa Mỹ Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Kiến An Quý Minh (Khúc Lập cũ)
Số nhà 72 đường Đồng Hoà → Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Kiến An Đông Sơn
Cổng trường mầm non Bắc Sơn → Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Tâm
Giáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Phương Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Kiến An Đồng Lập
Giáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Đất Đỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Kiến An Đường kéo dài Phố Hoa Khê
Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất → Giáp đường Trần Huy Liệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường Kiến An
Phan Đăng Lưu
Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.000.000 24.000.000 20.000.000 16.000.000
Hải Phòng
phường Kiến An
Trường Chinh
Cầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.000.000 24.000.000 20.000.000 16.000.000
Hải Phòng
phường Kiến An
Trường Chinh
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê → Ngã sáu Quán Trữ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 23.000.000 19.000.000 15.000.000
Hải Phòng
phường Kiến An
Trần Thành Ngọ
Ngã năm Kiến An → Đường Lê Quốc Uy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 27.000.000 22.500.000 18.000.000
Hải Phòng
phường Kiến An
Cao Toàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 22.000.000 18.000.000 14.000.000
Hải Phòng
phường Kiến An
Chiêu Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 22.000.000 18.000.000 14.000.000
Hải Phòng
phường Kiến An
Đường Bùi Viện
Chân cầu Đồng Khê → Cầu Niệm 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 22.000.000 18.000.000 14.000.000
Hải Phòng
phường Kiến An
Lê Duẩn
Đường Trường Chinh → Cổng QK3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 22.000.000 18.000.000 14.000.000
Hải Phòng
phường Kiến An
Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.000.000 22.200.000 18.500.000 14.800.000
Hải Phòng
phường Kiến An
Trần Nhân Tông
Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 21.000.000 17.500.000 14.000.000
Hải Phòng
phường Kiến An
Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 21.000.000 17.500.000 14.000.000
Hải Phòng
phường Kiến An
Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Hải Phòng
phường Kiến An
Đồng Hoà
Đường Trường Chinh → Ngã ba Đồng Tâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng
phường Kiến An
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Hải Phòng
phường Kiến An
Trần Nhân Tông
Lối vào Chung cư Cựu Viên → Đường Trần Bích
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Kiến An

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Kiến An, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Kiến An, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Kiến An, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Kiến An theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Kiến An có diện tích tự nhiên 11,18 km² với quy mô dân số 67.236 người, mật độ dân cư đạt 6.014 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Kiến An được đặt tại Trụ sở cũ của Quận ủy, HĐND, UBND quận Kiến An, số 2 Cao Toàn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Kiến An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Kiến An là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Kiến An, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Kiến An, thành phố Hải Phòng là 55.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Kiến An, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Kiến An, thành phố Hải Phòng là khoảng 8.607.946 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (959 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?