Bảng giá đất phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội
Bảng giá đất phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Kiến Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kiến Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
3. Tra cứu bảng giá đất phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất khu vực 5, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
Bảng giá đất Khu vực 5 năm 2026
Khu vực: Khu vực 5.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 148.961.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khuất Duy Tiến Đầu đường → Ngã tư Tố Hữu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 148.961.000 | 80.859.000 | 62.255.000 | 55.395.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tố Hữu Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.708.000 | 76.199.000 | 59.098.000 | 52.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh Liệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trãi Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nghiêm Xuân Yêm Địa bàn phường Thanh Liệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông Nhuệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.214.000 | 66.567.000 | 52.022.000 | 46.281.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phạm Tu Đường Quang Liệt → Đường Cầu Bươu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 117.991.000 | 64.031.000 | 49.167.000 | 43.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Phú Nguyễn Trãi → Cầu Trắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.492.000 | 60.138.000 | 45.894.000 | 40.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 98.252.000 | 55.095.000 | 43.353.000 | 38.570.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Đường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiết |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 98.252.000 | 55.095.000 | 43.353.000 | 38.570.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đỗ Mười Địa phận phường Yên Sở |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.379.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đạm Phương Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Liệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Linh Đường Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lương Thế Vinh Ngã tư đường Tố Hữu → Ngã tư đường Nguyễn Trãi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nam Sơn Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh → Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Duy Trinh Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Hữu Thọ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Phan Chánh Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội → Đến Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bùi Quốc Khái Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt bên tả sông Tô Lịch → Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại trường tiểu học Chu Văn An |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Tân Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Trung Cầu Trắng → Ngô Thì Nhậm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.110.000 | 51.661.000 | 40.534.000 | 35.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tố Hữu Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Lộ Thăng Long Sông Nhuệ → Đường 70 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Thủ Độ Đường vành đai III → Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vũ Hữu Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bạch Thành Phong Từ ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo → Đến ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Triều Khúc Nguyễn Trãi → Tưởng Dân Bảo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lương Thế Vinh Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì → Ngã tư đường Tố Hữu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Giản Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City → Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.987.000 | 47.492.000 | 36.562.000 | 32.575.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Trung Văn 13m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.329.000 | 45.854.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vũ Trọng Khánh Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Lợi Quang Trung → Đường Tô Hiệu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1 Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) → Nhà máy ô tô số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Trung Ngô Thì Nhậm → Lê Trọng Tấn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Hưng Cầu Trắng → Viện bỏng Quốc gia |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Khoang Nguyễn Trãi → Ao Nhà Thờ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Khuyến Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Văn Lộc Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.958.000 | 45.621.000 | 35.314.000 | 31.441.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Mỗ lao 25,0m - 36,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.418.000 | 43.847.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trung Văn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tưởng Dân Bảo Từ ngã ba giao đường Nguyễn Xiển tại số 168 → đến ngã ba giao đường Triều Khúc tại mặt bên trường THCS Nguyễn Lân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Chu Văn An Bưu điện Hà Đông → Cầu Am |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cầu Đơ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bà Triệu Quang Trung → Đường Tô Hiệu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nhuệ Giang Cầu Trắng → Cầu Đen |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Thanh Bình Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc → Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trưng Nhị Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trung Thư Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn → đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tô Hiệu Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Thanh Bình Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp Đường Ngọc Hồi → Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đống Kỳ Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) → đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Kim Giang Vành đai 3 → Cầu Bươu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Linh Đàm Địa phận phường Hoàng Liệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lương Ngọc Quyến Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.516.000 | 43.612.000 | 33.769.000 | 30.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 19,0m - 24,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.493.000 | 40.978.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hưng Phúc Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hưng Thịnh Ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco → Đến giáp kênh xả thải Yên Sở |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đồng Sợi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên → đến ngã tư giao cắt đường Trung Thư |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Lương Thế Vinh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Sa Đôi Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bằng Liệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cương Kiên Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Linh Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại An Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Lộ Thăng Long Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
An Hòa Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ao Sen Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trãi Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Văn Trỗi Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Viết Xuân Quang Trung → Bế Văn Đàn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Trung Lê Trọng Tấn → Đường sắt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Dương Lâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Lợi Đường Tô Hiệu → Công ty Sông Công |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Thì Nhậm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Bệnh viện nội tiết → Tứ Hiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh Liệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Thanh Liệt từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm → đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Liệt từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tựu Liệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Hưng Viện Bỏng Quốc gia → đầu đường Cầu Bươu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trưng Trắc Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Đình Phùng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nhuệ Giang Cầu Đen → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Bồ từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển → đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Trọng Tấn Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội → Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Tùng Từ cuối đường Dương Nội → Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Văn Thụ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bà Triệu Đường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường học |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cầu Bươu Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vạn Phúc Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.344.000 | 37.193.000 | 29.187.000 | 26.289.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 13,5m - 18,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.138.000 | 36.499.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Mỗ lao 11,5m - 24,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.138.000 | 36.499.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Xa La Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vạn Phúc Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Quán Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Khê Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bạch Thái Bưởi Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bế Văn Đàn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bùi Bằng Đoàn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
19/5 Cầu Đen → Đường Chiến Thắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Hồng phong Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Hoa Thám Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Minh Khai Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hạnh Hoa Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La → Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Bặc từ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp → đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Đăng Ninh Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Trọng Tuệ Địa bàn phường Thanh Liệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phú La Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu → Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phúc La Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Trung Văn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.847.000 | 35.244.000 | 27.516.000 | 24.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bằng B - Thanh Liệt Thôn Bằng B → Thanh Liệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.847.000 | 35.244.000 | 27.516.000 | 24.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Mỗ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.847.000 | 35.244.000 | 27.516.000 | 24.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Triều Khúc Tưởng Dân Bảo → Tân Triều |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.526.000 | 33.784.000 | 26.858.000 | 24.236.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Xa La 42,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.254.000 | 33.964.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 42,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.254.000 | 33.964.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Khê 27,0m - 28,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.254.000 | 33.964.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tứ Hiệp Địa bàn phường Yên Sở |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.958.000 | 32.869.000 | 26.026.000 | 23.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vũ Đức Úy Từ ngã ba giao đường quy hoạch Khu đô thị Tây Nam Kim Giang tại xóm Lẻ Triều Khúc → Đến ngã ba giao đường xóm Đỗi Triều Khúc tại mặt sau Nghĩa trang Liệt sĩ Tân Triều |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.958.000 | 32.869.000 | 26.026.000 | 23.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường bờ trái sông Tô Lịch (đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn → đến giáp quận Hoàng Mai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.958.000 | 32.869.000 | 26.026.000 | 23.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Tứ Hiệp 21m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.251.000 | 32.982.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp 21,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.251.000 | 32.982.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Yên Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn La Quang Trung → Cổng làng Văn La |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Phú Quang Trung → Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Phúc Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trương Công Định Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Văn Chuông Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) Địa phận phường Yên Sở |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Do Nha Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường qua khu Hà Trì I Công ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên Thủy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hà Cầu Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Diệu Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Đôn Hòa Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 → Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Dương Nội Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình → Đến đường Hoàng Tùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lương Văn Can Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Lai Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hữu Hưng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Đình Giót Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tản Đà Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quốc lộ 6A Đường sắt → Cầu Mai Lĩnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tiểu công nghệ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tống Tất Thắng Từ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Thành Công Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tây Mỗ Ngã ba Biển Sắt → Đường Đại lộ Thăng Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tây Sơn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trác Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Huy Chú Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Viết Xuân Bế Văn Đàn → Ngô Thì Nhậm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Bội Châu Đầu đường → Đầu đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cửa Quán Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa → Đến ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ba La Quốc lộ 6A → Đầu Công ty Giống cây trồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.374.000 | 33.087.000 | 26.026.000 | 23.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) 18,5 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.787.000 | 33.377.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Khê 24,0 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.787.000 | 33.377.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Mỗ lao 8,5m - 11,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.787.000 | 33.377.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Xa La 24,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị mới An Hưng 22,5m - 23,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Khê 17,5m - 18,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 24,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tiểu khu đô thị Nam La Khê 11,5m - 15,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở thấp tầng Huyndai 18,5 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Nam La Khê 11,5m -15,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 11,0m - 13,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.594.000 | 32.634.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Phúc Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Sơn Hà Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Tiến Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khuất Duy Tiến Đầu đường → Ngã tư Tố Hữu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.972.000 | 26.985.000 | 20.694.000 | 18.343.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 18,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.568.000 | 31.126.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Khê ≤13,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.568.000 | 31.126.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Mỗ lao < 8,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.568.000 | 31.126.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) 18 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.568.000 | 31.126.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tố Hữu Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.409.000 | 25.601.000 | 19.633.000 | 17.402.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Bình Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tô Hiến Thành Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Công Trứ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh Liệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Sông Công 24 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 29.107.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc < 11,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 29.107.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) 11,0m - 13,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 29.107.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) 11 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 29.107.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 18,5 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 29.107.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) 11,0m -13,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 29.107.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp 17,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.863.000 | 28.716.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Xốm từ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam → Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vũ Văn Cẩn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Thượng Hiền Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trực Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Chu Trinh Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Kế Toại Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường → Đến ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo (kéo dài) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Hiền Từ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện → Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Văn Luyện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nông Quốc Chấn Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) → đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phạm Khắc Hòe Từ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội → Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Trình Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông → đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hà Trì Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi → đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hồ Học Lãm Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình → đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Huỳnh Thúc Kháng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lý Tự Trọng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lụa Đầu phố → Cuối phố |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Thì Sỹ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Đình Mẫn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Gia Khảm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Quyền Từ Cầu Am → Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cao Thắng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cầu Am Từ đầu cầu Am → Phố Lụa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đa Sĩ Công ty Giày Yên Thủy → Đường Phúc La |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trãi Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nghiêm Xuân Yêm Địa bàn phường Thanh Liệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Xa La 11,5m - 13,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.712.000 | 27.509.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Tứ Hiệp 17m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.937.000 | 27.187.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Cầu Bươu ≤ 20,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.937.000 | 27.187.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 21,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.937.000 | 27.187.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp < 17,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.937.000 | 27.187.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông Nhuệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.753.000 | 22.357.000 | 17.216.000 | 15.303.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.972.000 | 26.083.000 | 20.965.000 | 18.916.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế Kim Giang → Thanh Liệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.972.000 | 26.083.000 | 20.965.000 | 18.916.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) < 11 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.806.000 | 26.530.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) < 11 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.806.000 | 26.530.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) < 11 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.806.000 | 26.530.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị mới An Hưng < 22,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.806.000 | 26.530.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 13,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.806.000 | 26.530.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phạm Tu Đường Quang Liệt → Đường Cầu Bươu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.297.000 | 21.221.000 | 16.138.000 | 14.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Xá Từ ngã ba giao cắt đường Cầu Bươu → Đến ngã ba giao cắt đường Chiến Thắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Xá Từ trường Tiểu học Tân Triều → Đến cuối khu nhà liền kề Tổng cục 5- Bộ Công an |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Mậu Lương Đường Phúc La → Chùa Trắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngọc Trục Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tân Xa Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cầu Cốc Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 11,0 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.219.000 | 25.208.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị mới An Hưng ≤ 11,5 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.219.000 | 25.208.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 18,5m - 21,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.851.000 | 24.521.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều 11,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.851.000 | 24.521.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ỷ La Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.711.000 | 24.601.000 | 20.662.000 | 18.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
72 Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.711.000 | 24.601.000 | 20.662.000 | 18.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
La Dương Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.711.000 | 24.601.000 | 20.662.000 | 18.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
La Nội Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.711.000 | 24.601.000 | 20.662.000 | 18.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Phú Nguyễn Trãi → Cầu Trắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.179.000 | 19.898.000 | 15.263.000 | 13.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu Kim Giang → Đình Phạm Tu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.354.000 | 23.811.000 | 20.069.000 | 17.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.354.000 | 23.811.000 | 20.069.000 | 17.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 18,5 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.252.000 | 24.065.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 13,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.749.000 | 23.265.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Cầu Bươu 13,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.749.000 | 23.265.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Lộ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6 Từ Quốc lộ 6 → Đến khu dân cư Đồng Mai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh Quốc lộ 6A → Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa → Đến đường Nguyễn Văn Trác |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa. Từ đầu cầu Mai Lĩnh → Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Công Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương → Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 13 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.513.000 | 23.344.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khuất Duy Tiến Đầu đường → Ngã tư Tố Hữu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.365.000 | 19.269.000 | 15.267.000 | 13.610.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đỗ Mười Địa phận phường Yên Sở |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.216.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tố Hữu Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.138.000 | 18.778.000 | 14.913.000 | 13.255.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Đường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiết |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.027.000 | 18.495.000 | 14.299.000 | 12.745.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.027.000 | 18.495.000 | 14.299.000 | 12.745.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Cầu Bươu 10,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.757.000 | 22.117.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Tứ Hiệp 13,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.757.000 | 22.117.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an < 12,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.757.000 | 22.117.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Liệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.757.000 | 17.784.000 | 13.749.000 | 12.254.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bùi Quốc Khái Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt bên tả sông Tô Lịch → Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại trường tiểu học Chu Văn An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.757.000 | 17.784.000 | 13.749.000 | 12.254.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đạm Phương Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.757.000 | 17.784.000 | 13.749.000 | 12.254.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lương Thế Vinh Ngã tư đường Tố Hữu → Ngã tư đường Nguyễn Trãi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.757.000 | 17.784.000 | 13.749.000 | 12.254.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nam Sơn Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh → Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.757.000 | 17.784.000 | 13.749.000 | 12.254.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Linh Đường Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.757.000 | 17.784.000 | 13.749.000 | 12.254.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Duy Trinh Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.757.000 | 17.784.000 | 13.749.000 | 12.254.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Hữu Thọ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.757.000 | 17.784.000 | 13.749.000 | 12.254.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Phan Chánh Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội → Đến Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.757.000 | 17.784.000 | 13.749.000 | 12.254.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Tân Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.757.000 | 17.784.000 | 13.749.000 | 12.254.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Trung Cầu Trắng → Ngô Thì Nhậm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.929.000 | 17.320.000 | 13.398.000 | 12.115.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 11,5 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.748.000 | 21.199.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phú Lương Phố Xốm → Đình Nhân Trạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.376.000 | 20.873.000 | 16.640.000 | 15.226.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh Liệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.338.000 | 13.795.000 | 12.275.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trãi Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nghiêm Xuân Yêm Địa bàn phường Thanh Liệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 13 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.197.000 | 20.302.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Lộ Thăng Long Sông Nhuệ → Đường 70 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.109.000 | 16.497.000 | 12.753.000 | 11.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Thủ Độ Đường vành đai III → Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.109.000 | 16.497.000 | 12.753.000 | 11.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tố Hữu Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.109.000 | 16.497.000 | 12.753.000 | 11.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông Nhuệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.567.000 | 16.341.000 | 13.141.000 | 11.733.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phạm Tu Đường Quang Liệt → Đường Cầu Bươu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.170.000 | 16.035.000 | 12.908.000 | 11.480.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Triều Khúc Nguyễn Trãi → Tưởng Dân Bảo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.946.000 | 15.929.000 | 12.116.000 | 10.827.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vũ Hữu Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.946.000 | 15.929.000 | 12.116.000 | 10.827.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Giản Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City → Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.946.000 | 15.929.000 | 12.116.000 | 10.827.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lương Thế Vinh Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì → Ngã tư đường Tố Hữu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.946.000 | 15.929.000 | 12.116.000 | 10.827.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bạch Thành Phong Từ ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo → Đến ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.946.000 | 15.929.000 | 12.116.000 | 10.827.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Trung Văn 13m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.341.000 | 15.584.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.531.000 | 15.123.000 | 11.690.000 | 10.447.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1 Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) → Nhà máy ô tô số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.531.000 | 15.123.000 | 11.690.000 | 10.447.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Lợi Quang Trung → Đường Tô Hiệu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.531.000 | 15.123.000 | 11.690.000 | 10.447.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Khuyến Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.531.000 | 15.123.000 | 11.690.000 | 10.447.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Văn Lộc Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.531.000 | 15.123.000 | 11.690.000 | 10.447.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vũ Trọng Khánh Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.531.000 | 15.123.000 | 11.690.000 | 10.447.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Trung Ngô Thì Nhậm → Lê Trọng Tấn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.531.000 | 15.123.000 | 11.690.000 | 10.447.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Hưng Cầu Trắng → Viện bỏng Quốc gia |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.531.000 | 15.123.000 | 11.690.000 | 10.447.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Khoang Nguyễn Trãi → Ao Nhà Thờ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.531.000 | 15.123.000 | 11.690.000 | 10.447.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Mỗ lao 25,0m - 36,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.098.000 | 24.165.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Phú Nguyễn Trãi → Cầu Trắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.038.000 | 15.267.000 | 12.120.000 | 10.884.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Thanh Bình Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trưng Nhị Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trung Thư Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn → đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trung Văn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tô Hiệu Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tưởng Dân Bảo Từ ngã ba giao đường Nguyễn Xiển tại số 168 → đến ngã ba giao đường Triều Khúc tại mặt bên trường THCS Nguyễn Lân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Thanh Bình Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc → Đường Lê Trọng Tấn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nhuệ Giang Cầu Trắng → Cầu Đen |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Linh Đàm Địa phận phường Hoàng Liệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Kim Giang Vành đai 3 → Cầu Bươu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lương Ngọc Quyến Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đống Kỳ Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) → đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp Đường Ngọc Hồi → Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Chu Văn An Bưu điện Hà Đông → Cầu Am |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cầu Đơ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bà Triệu Quang Trung → Đường Tô Hiệu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 19,0m - 24,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.303.000 | 22.094.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 11,5 m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.296.000 | 17.235.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh Liệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.863.000 | 15.186.000 | 12.148.000 | 11.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Bệnh viện nội tiết → Tứ Hiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.863.000 | 15.186.000 | 12.148.000 | 11.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tựu Liệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.863.000 | 15.186.000 | 12.148.000 | 11.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Thanh Liệt từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm → đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.863.000 | 15.186.000 | 12.148.000 | 11.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Liệt từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.863.000 | 15.186.000 | 12.148.000 | 11.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.119.000 | 14.114.000 | 11.380.000 | 10.325.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Đường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiết |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.119.000 | 14.114.000 | 11.380.000 | 10.325.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Sa Đôi Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Lương Thế Vinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hưng Phúc Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hưng Thịnh Ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco → Đến giáp kênh xả thải Yên Sở |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đồng Sợi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên → đến ngã tư giao cắt đường Trung Thư |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Linh Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bằng Liệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cương Kiên Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đỗ Mười Địa phận phường Yên Sở |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Lộ Thăng Long Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại An Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
An Hòa Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ao Sen Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Dương Lâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trãi Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Văn Trỗi Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Viết Xuân Quang Trung → Bế Văn Đàn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Lợi Đường Tô Hiệu → Công ty Sông Công |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Thì Nhậm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Trung Lê Trọng Tấn → Đường sắt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đạm Phương Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bùi Quốc Khái Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt bên tả sông Tô Lịch → Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại trường tiểu học Chu Văn An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Liệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nam Sơn Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh → Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Linh Đường Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lương Thế Vinh Ngã tư đường Tố Hữu → Ngã tư đường Nguyễn Trãi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Duy Trinh Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Hữu Thọ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Phan Chánh Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội → Đến Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Tân Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Đăng Ninh Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Khê Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vạn Phúc Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Quán Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Xa La Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Minh Khai Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Hồng phong Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Trọng Tuệ Địa bàn phường Thanh Liệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phú La Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu → Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phúc La Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Bặc từ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp → đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hạnh Hoa Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La → Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Hoa Thám Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
19/5 Cầu Đen → Đường Chiến Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bế Văn Đàn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bùi Bằng Đoàn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bạch Thái Bưởi Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Trung Cầu Trắng → Ngô Thì Nhậm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.330.000 | 13.272.000 | 10.741.000 | 9.714.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Tứ Hiệp 21m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.925.000 | 14.647.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp 21,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.925.000 | 14.647.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cầu Bươu Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bà Triệu Đường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường học |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Tùng Từ cuối đường Dương Nội → Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Văn Thụ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Bồ từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển → đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Đình Phùng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nhuệ Giang Cầu Đen → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Trọng Tấn Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội → Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trưng Trắc Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Hưng Viện Bỏng Quốc gia → đầu đường Cầu Bươu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Lộ Thăng Long Sông Nhuệ → Đường 70 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.568.000 | 12.798.000 | 10.211.000 | 9.210.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Thủ Độ Đường vành đai III → Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.568.000 | 12.798.000 | 10.211.000 | 9.210.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tố Hữu Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.568.000 | 12.798.000 | 10.211.000 | 9.210.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Mỗ lao 11,5m - 24,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.382.000 | 18.872.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Chùa Tổng Lê Trọng Tấn → Hết địa phận phường Dương Nội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.373.000 | 14.720.000 | 12.016.000 | 11.038.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vạn Phúc Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.260.000 | 12.359.000 | 9.687.000 | 8.737.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 13,5m - 18,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.053.000 | 18.872.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Trung Văn 13m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.167.000 | 12.219.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Trung Văn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.129.000 | 11.669.000 | 9.405.000 | 8.249.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bằng B - Thanh Liệt Thôn Bằng B → Thanh Liệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.129.000 | 11.669.000 | 9.405.000 | 8.249.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Mỗ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.129.000 | 11.669.000 | 9.405.000 | 8.249.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Khê 27,0m - 28,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.987.000 | 17.261.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bạch Thành Phong Từ ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo → Đến ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.773.000 | 11.968.000 | 9.856.000 | 8.799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Giản Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City → Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.773.000 | 11.968.000 | 9.856.000 | 8.799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lương Thế Vinh Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì → Ngã tư đường Tố Hữu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.773.000 | 11.968.000 | 9.856.000 | 8.799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vũ Hữu Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.773.000 | 11.968.000 | 9.856.000 | 8.799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Triều Khúc Nguyễn Trãi → Tưởng Dân Bảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.773.000 | 11.968.000 | 9.856.000 | 8.799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Triều Khúc Tưởng Dân Bảo → Tân Triều |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.743.000 | 13.199.000 | 11.006.000 | 9.447.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 42,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.642.000 | 18.642.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Xa La 42,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.642.000 | 17.261.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tứ Hiệp Địa bàn phường Yên Sở |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.254.000 | 12.854.000 | 10.719.000 | 9.201.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vũ Đức Úy Từ ngã ba giao đường quy hoạch Khu đô thị Tây Nam Kim Giang tại xóm Lẻ Triều Khúc → Đến ngã ba giao đường xóm Đỗi Triều Khúc tại mặt sau Nghĩa trang Liệt sĩ Tân Triều |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.254.000 | 12.854.000 | 10.719.000 | 9.201.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường bờ trái sông Tô Lịch (đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn → đến giáp quận Hoàng Mai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.254.000 | 12.854.000 | 10.719.000 | 9.201.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Khê 24,0 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.231.000 | 16.110.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Mỗ lao 25,0m - 36,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.968.000 | 11.680.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 24,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.820.000 | 17.150.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 11,0m - 13,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.820.000 | 17.150.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tiểu khu đô thị Nam La Khê 11,5m - 15,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.820.000 | 17.150.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở thấp tầng Huyndai 18,5 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.820.000 | 17.150.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Nam La Khê 11,5m -15,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.820.000 | 17.150.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Khê 17,5m - 18,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.820.000 | 15.880.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Xa La 24,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.820.000 | 15.880.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị mới An Hưng 22,5m - 23,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.820.000 | 17.150.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Lợi Quang Trung → Đường Tô Hiệu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1 Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) → Nhà máy ô tô số 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vũ Trọng Khánh Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Trung Ngô Thì Nhậm → Lê Trọng Tấn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Khoang Nguyễn Trãi → Ao Nhà Thờ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Khuyến Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Văn Lộc Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Hưng Cầu Trắng → Viện bỏng Quốc gia |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp 17,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.706.000 | 12.555.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) 18,5 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.680.000 | 17.399.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Mỗ lao 8,5m - 11,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.680.000 | 16.110.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Yên Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn La Quang Trung → Cổng làng Văn La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Phú Quang Trung → Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Phúc Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quốc lộ 6A Đường sắt → Cầu Mai Lĩnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tản Đà Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Thành Công Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tây Mỗ Ngã ba Biển Sắt → Đường Đại lộ Thăng Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tây Sơn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trương Công Định Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Văn Chuông Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tiểu công nghệ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tống Tất Thắng Từ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Lai Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hữu Hưng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lương Văn Can Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Viết Xuân Bế Văn Đàn → Ngô Thì Nhậm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Bội Châu Đầu đường → Đầu đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Huy Chú Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Đình Giót Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trác Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) Địa phận phường Yên Sở |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Dương Nội Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình → Đến đường Hoàng Tùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Do Nha Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường qua khu Hà Trì I Công ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên Thủy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Diệu Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Đôn Hòa Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 → Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hà Cầu Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cửa Quán Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa → Đến ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ba La Quốc lộ 6A → Đầu Công ty Giống cây trồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 18,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.012.000 | 15.190.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Mỗ lao < 8,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.934.000 | 15.190.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Khê ≤13,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.934.000 | 16.405.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) 18 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.934.000 | 16.405.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 19,0m - 24,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.771.000 | 11.320.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tưởng Dân Bảo Từ ngã ba giao đường Nguyễn Xiển tại số 168 → đến ngã ba giao đường Triều Khúc tại mặt bên trường THCS Nguyễn Lân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nhuệ Giang Cầu Trắng → Cầu Đen |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Thanh Bình Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc → Đường Lê Trọng Tấn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Thanh Bình Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trưng Nhị Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trung Thư Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn → đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trung Văn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tô Hiệu Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Chu Văn An Bưu điện Hà Đông → Cầu Am |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bà Triệu Quang Trung → Đường Tô Hiệu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cầu Đơ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đống Kỳ Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) → đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp Đường Ngọc Hồi → Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Kim Giang Vành đai 3 → Cầu Bươu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Linh Đàm Địa phận phường Hoàng Liệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lương Ngọc Quyến Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 21,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.096.000 | 11.428.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp < 17,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.096.000 | 11.428.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Tứ Hiệp 17m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.096.000 | 11.428.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Cầu Bươu ≤ 20,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.096.000 | 11.108.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) 11,0m - 13,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.896.000 | 15.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) 11 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.896.000 | 15.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 18,5 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.896.000 | 15.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) 11,0m -13,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.896.000 | 15.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc < 11,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.896.000 | 15.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Sông Công 24 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.896.000 | 15.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Phúc Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.676.000 | 11.117.000 | 9.405.000 | 8.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Tiến Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.676.000 | 11.117.000 | 9.405.000 | 8.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Sơn Hà Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.676.000 | 11.117.000 | 9.405.000 | 8.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.676.000 | 11.117.000 | 9.405.000 | 8.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đồng Sợi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên → đến ngã tư giao cắt đường Trung Thư |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại An Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Linh Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cương Kiên Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Lộ Thăng Long Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
An Hòa Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ao Sen Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bằng Liệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Lợi Đường Tô Hiệu → Công ty Sông Công |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Thì Nhậm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Dương Lâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hưng Phúc Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hưng Thịnh Ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco → Đến giáp kênh xả thải Yên Sở |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Sa Đôi Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Lương Thế Vinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Trung Lê Trọng Tấn → Đường sắt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trãi Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Văn Trỗi Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Viết Xuân Quang Trung → Bế Văn Đàn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.212.000 | 10.953.000 | 9.229.000 | 7.950.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Công Trứ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.212.000 | 10.953.000 | 9.229.000 | 7.950.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tô Hiến Thành Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.212.000 | 10.953.000 | 9.229.000 | 7.950.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Bình Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.212.000 | 10.953.000 | 9.229.000 | 7.950.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Xa La 11,5m - 13,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.082.000 | 14.168.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Bệnh viện nội tiết → Tứ Hiệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.023.000 | 9.560.000 | 8.003.000 | 7.602.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh Liệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.023.000 | 9.560.000 | 8.003.000 | 7.602.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Liệt từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.023.000 | 9.560.000 | 8.003.000 | 7.602.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Thanh Liệt từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm → đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.023.000 | 9.560.000 | 8.003.000 | 7.602.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tựu Liệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.023.000 | 9.560.000 | 8.003.000 | 7.602.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Xốm từ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam → Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vũ Văn Cẩn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Văn Luyện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Thượng Hiền Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trực Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Kế Toại Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường → Đến ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo (kéo dài) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Hiền Từ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện → Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Chu Trinh Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nông Quốc Chấn Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) → đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phạm Khắc Hòe Từ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội → Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lý Tự Trọng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Thì Sỹ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Đình Mẫn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Gia Khảm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Quyền Từ Cầu Am → Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Huỳnh Thúc Kháng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lụa Đầu phố → Cuối phố |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hà Trì Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi → đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hồ Học Lãm Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình → đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Trình Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông → đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cao Thắng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cầu Am Từ đầu cầu Am → Phố Lụa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đa Sĩ Công ty Giày Yên Thủy → Đường Phúc La |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 13,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.504.000 | 13.422.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị mới An Hưng < 22,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.504.000 | 13.422.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) < 11 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.504.000 | 13.422.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) < 11 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.504.000 | 13.422.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) < 11 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.504.000 | 13.422.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 18,5m - 21,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.487.000 | 10.431.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều 11,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.487.000 | 10.431.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 13,5m - 18,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.376.000 | 9.990.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Mỗ lao 11,5m - 24,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.376.000 | 9.990.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trưng Trắc Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nhuệ Giang Cầu Đen → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Đình Phùng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Hưng Viện Bỏng Quốc gia → đầu đường Cầu Bươu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bà Triệu Đường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường học |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cầu Bươu Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Tùng Từ cuối đường Dương Nội → Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Văn Thụ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Bồ từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển → đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Trọng Tấn Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội → Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vạn Phúc Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.869.000 | 9.808.000 | 8.048.000 | 7.256.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vạn Phúc Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Quán Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Khê Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Xa La Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phúc La Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Trọng Tuệ Địa bàn phường Thanh Liệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phú La Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu → Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Bặc từ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp → đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Đăng Ninh Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Hoa Thám Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Hồng phong Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Minh Khai Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hạnh Hoa Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La → Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bế Văn Đàn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bùi Bằng Đoàn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bạch Thái Bưởi Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
19/5 Cầu Đen → Đường Chiến Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị mới An Hưng ≤ 11,5 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.699.000 | 12.676.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 11,0 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.699.000 | 12.676.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.691.000 | 9.963.000 | 8.433.000 | 7.285.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế Kim Giang → Thanh Liệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.691.000 | 9.963.000 | 8.433.000 | 7.285.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 13,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.682.000 | 9.442.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Cầu Bươu 13,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.682.000 | 9.442.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 42,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.177.000 | 9.344.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Khê 27,0m - 28,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.177.000 | 9.344.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Xa La 42,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.177.000 | 9.344.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 18,5 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.085.000 | 11.931.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Tứ Hiệp 21m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.939.000 | 9.057.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp 21,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.939.000 | 9.057.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cầu Cốc Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.912.000 | 9.236.000 | 7.697.000 | 6.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Xá Từ ngã ba giao cắt đường Cầu Bươu → Đến ngã ba giao cắt đường Chiến Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.912.000 | 9.236.000 | 7.697.000 | 6.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Xá Từ trường Tiểu học Tân Triều → Đến cuối khu nhà liền kề Tổng cục 5- Bộ Công an |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.912.000 | 9.236.000 | 7.697.000 | 6.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tân Xa Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.912.000 | 9.236.000 | 7.697.000 | 6.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngọc Trục Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.912.000 | 9.236.000 | 7.697.000 | 6.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Mậu Lương Đường Phúc La → Chùa Trắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.912.000 | 9.236.000 | 7.697.000 | 6.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Trung Văn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.906.000 | 9.152.000 | 7.831.000 | 6.730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Mỗ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.906.000 | 9.152.000 | 7.831.000 | 6.730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Bằng B - Thanh Liệt Thôn Bằng B → Thanh Liệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.906.000 | 9.152.000 | 7.831.000 | 6.730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Cầu Bươu 10,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.877.000 | 8.885.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Tứ Hiệp 13,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.877.000 | 8.885.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an < 12,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.877.000 | 8.885.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 13 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.813.000 | 11.682.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Mỗ lao 8,5m - 11,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.578.000 | 8.680.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) 18,5 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.578.000 | 8.680.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Khê 24,0 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.578.000 | 8.680.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
La Dương Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.496.000 | 9.216.000 | 7.814.000 | 6.764.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
La Nội Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.496.000 | 9.216.000 | 7.814.000 | 6.764.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ỷ La Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.496.000 | 9.216.000 | 7.814.000 | 6.764.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
72 Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.496.000 | 9.216.000 | 7.814.000 | 6.764.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu Kim Giang → Đình Phạm Tu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.170.000 | 8.976.000 | 7.610.000 | 6.588.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.170.000 | 8.976.000 | 7.610.000 | 6.588.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Khê 17,5m - 18,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.979.000 | 8.505.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 24,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.979.000 | 8.505.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 11,0m - 13,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.979.000 | 8.505.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tiểu khu đô thị Nam La Khê 11,5m - 15,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.979.000 | 8.505.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở thấp tầng Huyndai 18,5 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.979.000 | 8.505.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Nam La Khê 11,5m -15,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.979.000 | 8.505.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Xa La 24,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.979.000 | 8.505.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị mới An Hưng 22,5m - 23,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.979.000 | 8.505.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn La Quang Trung → Cổng làng Văn La |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Phú Quang Trung → Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Phúc Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Yên Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quốc lộ 6A Đường sắt → Cầu Mai Lĩnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tiểu công nghệ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Thành Công Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tản Đà Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tây Mỗ Ngã ba Biển Sắt → Đường Đại lộ Thăng Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tây Sơn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tống Tất Thắng Từ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Văn Chuông Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trương Công Định Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Viết Xuân Bế Văn Đàn → Ngô Thì Nhậm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trác Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Huy Chú Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Đình Giót Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Bội Châu Đầu đường → Đầu đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ba La Quốc lộ 6A → Đầu Công ty Giống cây trồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cửa Quán Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa → Đến ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Do Nha Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Diệu Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Đôn Hòa Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 → Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hà Cầu Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hữu Hưng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Dương Nội Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình → Đến đường Hoàng Tùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường qua khu Hà Trì I Công ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên Thủy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) Địa phận phường Yên Sở |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Lai Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lương Văn Can Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường bờ trái sông Tô Lịch (đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn → đến giáp quận Hoàng Mai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 8.309.000 | 7.250.000 | 6.223.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tứ Hiệp Địa bàn phường Yên Sở |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 8.309.000 | 7.250.000 | 6.223.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Triều Khúc Tưởng Dân Bảo → Tân Triều |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 8.309.000 | 7.250.000 | 6.223.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vũ Đức Úy Từ ngã ba giao đường quy hoạch Khu đô thị Tây Nam Kim Giang tại xóm Lẻ Triều Khúc → Đến ngã ba giao đường xóm Đỗi Triều Khúc tại mặt sau Nghĩa trang Liệt sĩ Tân Triều |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 8.309.000 | 7.250.000 | 6.223.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 11,5 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.618.000 | 10.439.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6 Từ Quốc lộ 6 → Đến khu dân cư Đồng Mai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.477.000 | 7.805.000 | 6.349.000 | 5.703.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh Quốc lộ 6A → Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.477.000 | 7.805.000 | 6.349.000 | 5.703.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa → Đến đường Nguyễn Văn Trác |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.477.000 | 7.805.000 | 6.349.000 | 5.703.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa. Từ đầu cầu Mai Lĩnh → Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.477.000 | 7.805.000 | 6.349.000 | 5.703.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Công Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương → Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.477.000 | 7.805.000 | 6.349.000 | 5.703.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Lộ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.477.000 | 7.805.000 | 6.349.000 | 5.703.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 18,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.381.000 | 7.853.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Khê ≤13,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.381.000 | 7.853.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Mỗ lao < 8,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.381.000 | 7.853.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) 18 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.381.000 | 7.853.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Phúc Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Quang Tiến Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Sơn Hà Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 13 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.065.000 | 9.942.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp 17,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.949.000 | 7.764.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) 11,0m - 13,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) 11 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 18,5 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) 11,0m -13,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Sông Công 24 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc < 11,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Xốm từ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam → Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Vũ Văn Cẩn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Thượng Hiền Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Văn Luyện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trực Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Chu Trinh Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Hiền Từ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện → Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nông Quốc Chấn Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) → đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phạm Khắc Hòe Từ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội → Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Kế Toại Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường → Đến ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo (kéo dài) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đa Sĩ Công ty Giày Yên Thủy → Đường Phúc La |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cao Thắng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cầu Am Từ đầu cầu Am → Phố Lụa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Huỳnh Thúc Kháng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Trình Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông → đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hà Trì Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi → đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hồ Học Lãm Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình → đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lụa Đầu phố → Cuối phố |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lý Tự Trọng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Đình Mẫn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Gia Khảm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Quyền Từ Cầu Am → Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngô Thì Sỹ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Cầu Bươu ≤ 20,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.539.000 | 7.589.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Bình Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.203.000 | 7.244.000 | 6.242.000 | 5.378.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tô Hiến Thành Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.203.000 | 7.244.000 | 6.242.000 | 5.378.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Công Trứ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.203.000 | 7.244.000 | 6.242.000 | 5.378.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.203.000 | 7.244.000 | 6.242.000 | 5.378.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Xa La 11,5m - 13,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.183.000 | 7.026.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phú Lương Phố Xốm → Đình Nhân Trạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.043.000 | 6.929.000 | 5.555.000 | 5.084.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Tứ Hiệp 17m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.953.000 | 7.067.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 21,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.953.000 | 7.067.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp < 17,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.953.000 | 7.067.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị mới An Hưng < 22,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.583.000 | 6.613.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) < 11 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.583.000 | 6.613.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) < 11 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.583.000 | 6.613.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) < 11 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.583.000 | 6.613.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 13,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.583.000 | 6.613.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 11,5 m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.393.000 | 8.202.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Cầu Cốc Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngọc Trục Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Mậu Lương Đường Phúc La → Chùa Trắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Xá Từ ngã ba giao cắt đường Cầu Bươu → Đến ngã ba giao cắt đường Chiến Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Xá Từ trường Tiểu học Tân Triều → Đến cuối khu nhà liền kề Tổng cục 5- Bộ Công an |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tân Xa Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Văn Phú 11,0 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.984.000 | 6.199.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị mới An Hưng ≤ 11,5 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.984.000 | 6.199.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 18,5m - 21,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.450.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Cầu Bươu 13,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.450.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều 11,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.450.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.850.000 | 6.441.000 | 5.704.000 | 4.927.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế Kim Giang → Thanh Liệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.850.000 | 6.441.000 | 5.704.000 | 4.927.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
La Dương Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
La Nội Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
72 Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ỷ La Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 18,5 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.626.000 | 6.276.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Cầu Bươu 10,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.460.000 | 5.838.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 13,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.460.000 | 5.838.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Yên Lộ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6 Từ Quốc lộ 6 → Đến khu dân cư Đồng Mai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh Quốc lộ 6A → Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa → Đến đường Nguyễn Văn Trác |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa. Từ đầu cầu Mai Lĩnh → Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Công Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương → Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 13 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.385.000 | 5.786.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an < 12,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.494.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đô thị Tứ Hiệp 13,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.494.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.867.000 | 5.802.000 | 5.147.000 | 4.456.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu Kim Giang → Đình Phạm Tu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.867.000 | 5.802.000 | 5.147.000 | 4.456.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 11,5 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.188.000 | 4.959.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phú Lương Phố Xốm → Đình Nhân Trạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.040.000 | 4.857.000 | 3.605.000 | 3.210.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Chùa Tổng Lê Trọng Tấn → Hết địa phận phường Dương Nội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.929.000 | 4.850.000 | 3.234.000 | 2.910.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 13 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.789.000 | 4.752.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 11,5 m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.989.000 | 4.193.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Chùa Tổng Lê Trọng Tấn → Hết địa phận phường Dương Nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.479.000 | 3.136.000 | 2.187.000 | 1.969.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương Đồng bằng |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương Đồng bằng |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương Đồng bằng |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương Đồng bằng |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Khuất Duy Tiến Đầu đường → Ngã tư Tố Hữu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
148.961.000 | 80.859.000 | 62.255.000 | 55.395.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Tố Hữu Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
140.708.000 | 76.199.000 | 59.098.000 | 52.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh Liệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trãi Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Nghiêm Xuân Yêm Địa bàn phường Thanh Liệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông Nhuệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
123.214.000 | 66.567.000 | 52.022.000 | 46.281.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Phạm Tu Đường Quang Liệt → Đường Cầu Bươu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
117.991.000 | 64.031.000 | 49.167.000 | 43.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Phú Nguyễn Trãi → Cầu Trắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
109.492.000 | 60.138.000 | 45.894.000 | 40.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
98.252.000 | 55.095.000 | 43.353.000 | 38.570.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Đường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiết |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
98.252.000 | 55.095.000 | 43.353.000 | 38.570.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đỗ Mười Địa phận phường Yên Sở |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
97.465.000 | 55.154.000 | 43.379.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Đạm Phương Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Hoàng Liệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Linh Đường Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 5 |
Lương Thế Vinh Ngã tư đường Tố Hữu → Ngã tư đường Nguyễn Trãi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
94.681.000 | 52.922.000 | 41.489.000 | 37.075.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 5
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

4. Thông tin phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Phường Quang Trung (quận Hà Đông) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội) (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Kiến Hưng theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Kiến Hưng có diện tích tự nhiên 6,65 km² với quy mô dân số 70.833 người, mật độ dân cư đạt 10.651,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng được đặt tại Lô C3, khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Kiến Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Kiến Hưng là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội
5.1. Tiêu chí chung
Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích
Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất khu vực 5, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất khu vực 5, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
