Bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Kiến Tường được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kiến Tường theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Kiến Tường năm 2026

Khu vực: phường Kiến Tường.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 147.000 đến 15.180.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự
Đất ở đô thị 1.210.000 847.000 484.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
Đất ở đô thị 1.820.000 1.274.000 728.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô
Đất ở đô thị 8.710.000 6.097.000 3.484.000 871.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa
Đất ở đô thị 6.530.000 4.571.000 2.612.000 653.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự
Đất ở đô thị 970.000 679.000 388.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía cặp kênh mương)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
Đất ở đô thị 1.450.000 1.015.000 580.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa -
Đất ở đô thị 4.580.000 3.206.000 1.832.000 458.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất ở đô thị 1.820.000 1.274.000 728.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh)
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất ở đô thị 1.280.000 896.000 512.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Trần Hưng Đạo
Bạch Đằng - Hùng Vương
Đất ở đô thị 11.860.000 8.302.000 4.744.000 1.186.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 7.870.000 5.509.000 3.148.000 787.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Hùng Vương
Đất ở đô thị 11.860.000 8.302.000 4.744.000 1.186.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 9.800.000 6.860.000 3.920.000 980.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - QL 62
Đất ở đô thị 7.870.000 5.509.000 3.148.000 787.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12 -
Đất ở đô thị 7.260.000 5.082.000 2.904.000 726.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Đường N12 - đường tránh
Đất ở đô thị 10.800.000 7.560.000 4.320.000 1.080.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hùng Vương
Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 15.180.000 10.626.000 6.072.000 1.518.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 5.892.000 4.124.400 2.356.800 589.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hùng Vương
QL 62 - Cầu Hùng Vương
Đất ở đô thị 11.860.000 8.302.000 4.744.000 1.186.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén
Đất ở đô thị 5.450.000 3.815.000 2.180.000 545.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.404.000 351.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)
Đất ở đô thị 5.450.000 3.815.000 2.180.000 545.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bạch Đằng
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.404.000 351.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
Bạch Đằng - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62
Đất ở đô thị 4.840.000 3.388.000 1.936.000 484.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) -
Đất ở đô thị 4.960.000 3.472.000 1.984.000 496.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương -
Đất ở đô thị 3.990.000 2.793.000 1.596.000 399.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh -
Đất ở đô thị 3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Võ Tánh
-
Đất ở đô thị 10.824.000 7.576.800 4.329.600 1.082.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi
Đất ở đô thị 4.960.000 3.472.000 1.984.000 496.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Tự Trọng
-
Đất ở đô thị 5.450.000 3.815.000 2.180.000 545.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 4.910.000 3.437.000 1.964.000 491.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Huỳnh Việt Thanh
Trong đê -
Đất ở đô thị 1.820.000 1.274.000 728.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Huỳnh Việt Thanh
Ngoài đê -
Đất ở đô thị 1.210.000 847.000 484.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đường 30/4
Đất ở đô thị 5.930.000 4.151.000 2.372.000 593.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 4.240.000 2.968.000 1.696.000 424.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 4.840.000 3.388.000 1.936.000 484.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch - -Ngô Quyền
Đất ở đô thị 4.240.000 2.968.000 1.696.000 424.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy -
Đất ở đô thị 3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hai Bà Trưng
-
Đất ở đô thị 7.260.000 5.082.000 2.904.000 726.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ngô Quyền
Bạch Đằng- QL 62 -
Đất ở đô thị 3.510.000 2.457.000 1.404.000 351.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương
Đất ở đô thị 4.240.000 2.968.000 1.696.000 424.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phạm Ngọc Thạch
-
Đất ở đô thị 3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Hồng Phong
-
Đất ở đô thị 3.870.000 2.709.000 1.548.000 387.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Võ Thị Sáu
-
Đất ở đô thị 4.840.000 3.388.000 1.936.000 484.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường 30/4
-
Đất ở đô thị 11.440.000 8.008.000 4.576.000 1.144.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị 3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m)
-
Đất ở đô thị 2.660.000 1.862.000 1.064.000 266.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88)
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ngô Văn Miều (Hẻm 72)
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ung Văn Khiêm (Hẻm 100)
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phạm Ngọc Thuần
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Hồng Sến
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bắc Chiêng
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Thị Tám
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Trần Công Vịnh
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Võ Danh
-
Đất ở đô thị 4.240.000 2.968.000 1.696.000 424.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Bùi Thị Của
-
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Quốc Sản
-
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất ở đô thị 3.030.000 2.121.000 1.212.000 303.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Đỗ Văn Bốn
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Đặng Thị Mành
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thị Quảng
-
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Thị Khéo
-
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Duẩn
Quốc lộ 62 đến đường N12 -
Đất ở đô thị 7.260.000 5.082.000 2.904.000 726.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Duẩn
Đường N12 - Đường Tránh
Đất ở đô thị 9.900.000 6.930.000 3.960.000 990.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt -
Đất ở đô thị 3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A
Đất ở đô thị 3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Kỉnh
-
Đất ở đô thị 3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt-Lê Lợi -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.080.000 520.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A -
Đất ở đô thị 3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Võ Văn Định
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình
Đất ở đô thị 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Phan Thị Tỵ
-
Đất ở đô thị 2.660.000 1.862.000 1.064.000 266.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Phẩm Văn Giáo
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Đinh Văn Phu
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Hữu Nghĩa
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.820.000 1.274.000 728.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A
Đất ở đô thị 3.030.000 2.121.000 1.212.000 303.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Châu Văn Liêm
-
Đất ở đô thị 3.030.000 2.121.000 1.212.000 303.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Tri Phương
đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Lý Thường Kiệt -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.080.000 520.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Bình
-
Đất ở đô thị 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Võ Văn Thành
-
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Trần Văn Hoàng
-
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Văn Dảo
-
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Thị Đến
-
Đất ở đô thị 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất ở đô thị 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Huỳnh Công Thân
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thành A
Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho
Đất ở đô thị 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận -
Đất ở đô thị 3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thành A
Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa
Đất ở đô thị 1.650.000 1.155.000 660.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Tô Thị Khối
-
Đất ở đô thị 3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Văn Trầm
-
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 400.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Hữu Thọ
-
Đất ở đô thị 670.000 469.000 268.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm 332 QL 62
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài
-
Đất ở đô thị 700.000 490.000 280.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm số 10 đường Nguyễn Du
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương)
-
Đất ở đô thị 1.820.000 1.274.000 728.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Cầu Dây cũ
Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 400.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm số 2 Cầu Dây
-
Đất ở đô thị 730.000 511.000 292.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm 342 - Quốc lộ 62
-
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các hẻm đường Võ Tánh
-
Đất ở đô thị 3.030.000 2.121.000 1.212.000 303.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các hẻm đường Thiên Hộ Dương
-
Đất ở đô thị 1.210.000 847.000 484.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp)
-
Đất ở đô thị 1.940.000 1.358.000 776.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm Song Lập I
-
Đất ở đô thị 1.940.000 1.358.000 776.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm Song Lập II
-
Đất ở đô thị 1.940.000 1.358.000 776.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh Quận
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp
Đất ở đô thị 430.000 301.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) -
Đất ở đô thị 336.000 235.200 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường sư tám
Kênh Quận đến rạch Cái Cát -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường rạch Cái Cát bờ đông
Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng
Đất ở đô thị 430.000 301.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp lộ kênh Ốp
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh Quảng Cụt
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2 -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh cửa Đông 1
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh cửa Đông 1
kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Cửa Đông 3
Quốc lộ 62 đến kênh 76 -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Cửa Đông 3
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Cửa Đông 4
Quốc lộ 62 đến kênh 76 -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Cửa Đông 4
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Quảng Cụt
Quốc lộ 62 đến kênh 76 -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Quảng Cụt
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh 76
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đoạn đường
Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp rạch Ông Chày
Quốc lộ 62 đến kênh 76 -
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường tránh
QL 62 - Kênh Cửa Đông 1
Đất ở đô thị 970.000 679.000 388.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường tránh
Kênh Cửa Đông 1-Nguyễn Thành A -
Đất ở đô thị 1.210.000 847.000 484.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát
-
Đất ở đô thị 430.000 301.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp rạch Cá Rô lớn
-
Đất ở đô thị 510.000 357.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 910.000 637.000 364.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 500.000 350.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 590.000 413.000 236.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 480.000 336.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 560.000 392.000 224.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 430.000 301.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Tôn Đức Thắng -
Đất ở đô thị 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Lê Anh Xuân -
Đất ở đô thị 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Trần Văn Trà -
Đất ở đô thị 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Dương Văn Dương -
Đất ở đô thị 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất ở đô thị 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất ở đô thị 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Huỳnh Văn Gấm -
Đất ở đô thị 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
-
Đất ở đô thị 6.050.000 4.235.000 2.420.000 605.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62- Tôn Đức Thắng -
Đất ở đô thị 1.820.000 1.274.000 728.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đất khu vườn ươm
-
Đất ở đô thị 2.060.000 1.442.000 824.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Tưởng -
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Thị Thời -
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Đỗ Huy Rừa -
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Lê văn Khuyên -
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Phạm Văn Bạch -
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Trãi -
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Trương Định -
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất ở đô thị 6.900.000 4.830.000 2.760.000 690.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Phan Đình Phùng -
Đất ở đô thị 6.900.000 4.830.000 2.760.000 690.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Diện -
Đất ở đô thị 6.900.000 4.830.000 2.760.000 690.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Song -
Đất ở đô thị 6.900.000 4.830.000 2.760.000 690.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Lẹ -
Đất ở đô thị 6.900.000 4.830.000 2.760.000 690.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Kỷ -
Đất ở đô thị 6.900.000 4.830.000 2.760.000 690.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Tịch -
Đất ở đô thị 6.900.000 4.830.000 2.760.000 690.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Trần Thị Biền -
Đất ở đô thị 6.900.000 4.830.000 2.760.000 690.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Võ Văn Tần -
Đất ở đô thị 7.260.000 5.082.000 2.904.000 726.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Lê Văn Tao -
Đất ở đô thị 6.900.000 4.830.000 2.760.000 690.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây -
Đất ở đô thị 6.900.000 4.830.000 2.760.000 690.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường
Đất ở đô thị 7.700.000 5.390.000 3.080.000 770.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường)
-
Đất ở đô thị 400.000 280.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Tuyến dân cư Kênh Quận -
Đất ở đô thị 450.000 315.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2 -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.880.000 3.360.000 840.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường)
-
Đất ở đô thị 2.750.000 1.925.000 1.100.000 275.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các đường còn lại khu Lò Gốm
-
Đất ở đô thị 3.270.000 2.289.000 1.308.000 327.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất ở đô thị 450.000 315.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các vị trí còn lại - Phường Kiến Tường
Phía trong đê bao -
Đất ở đô thị 400.000 280.000 210.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các vị trí còn lại - Phường Kiến Tường
Phía ngoài đê bao -
Đất ở đô thị 210.000 0 0 0
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự
Đất TM-DV đô thị 968.000 677.600 387.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
Đất TM-DV đô thị 1.456.000 1.019.200 582.400 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô
Đất TM-DV đô thị 6.968.000 4.877.600 2.787.200 696.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa
Đất TM-DV đô thị 5.224.000 3.656.800 2.089.600 522.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự
Đất TM-DV đô thị 776.000 543.200 310.400 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía cặp kênh mương)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
Đất TM-DV đô thị 1.160.000 812.000 464.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa -
Đất TM-DV đô thị 3.664.000 2.564.800 1.465.600 366.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất TM-DV đô thị 1.456.000 1.019.200 582.400 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh)
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 716.800 409.600 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Trần Hưng Đạo
Bạch Đằng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 9.488.000 6.641.600 3.795.200 948.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 6.296.000 4.407.200 2.518.400 629.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 9.488.000 6.641.600 3.795.200 948.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 5.488.000 3.136.000 784.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - QL 62
Đất TM-DV đô thị 6.296.000 4.407.200 2.518.400 629.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12 -
Đất TM-DV đô thị 5.808.000 4.065.600 2.323.200 580.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Đường N12 - đường tránh
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 6.048.000 3.456.000 864.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hùng Vương
Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 12.144.000 8.500.800 4.857.600 1.214.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 4.713.600 3.299.520 1.885.440 471.360
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hùng Vương
QL 62 - Cầu Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 9.488.000 6.641.600 3.795.200 948.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén
Đất TM-DV đô thị 4.360.000 3.052.000 1.744.000 436.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 1.965.600 1.123.200 280.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)
Đất TM-DV đô thị 4.360.000 3.052.000 1.744.000 436.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.904.000 2.032.800 1.161.600 290.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bạch Đằng
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 1.965.600 1.123.200 280.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
Bạch Đằng - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.880.000 3.360.000 840.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 2.710.400 1.548.800 387.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) -
Đất TM-DV đô thị 3.968.000 2.777.600 1.587.200 396.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương -
Đất TM-DV đô thị 3.192.000 2.234.400 1.276.800 319.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh -
Đất TM-DV đô thị 2.904.000 2.032.800 1.161.600 290.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Võ Tánh
-
Đất TM-DV đô thị 8.659.200 6.061.440 3.463.680 865.920
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.968.000 2.777.600 1.587.200 396.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.904.000 2.032.800 1.161.600 290.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Tự Trọng
-
Đất TM-DV đô thị 4.360.000 3.052.000 1.744.000 436.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 3.928.000 2.749.600 1.571.200 392.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Huỳnh Việt Thanh
Trong đê -
Đất TM-DV đô thị 1.456.000 1.019.200 582.400 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Huỳnh Việt Thanh
Ngoài đê -
Đất TM-DV đô thị 968.000 677.600 387.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 4.744.000 3.320.800 1.897.600 474.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 3.392.000 2.374.400 1.356.800 339.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 2.710.400 1.548.800 387.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch - -Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 3.392.000 2.374.400 1.356.800 339.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hai Bà Trưng
-
Đất TM-DV đô thị 5.808.000 4.065.600 2.323.200 580.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ngô Quyền
Bạch Đằng- QL 62 -
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 1.965.600 1.123.200 280.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương
Đất TM-DV đô thị 3.392.000 2.374.400 1.356.800 339.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phạm Ngọc Thạch
-
Đất TM-DV đô thị 2.904.000 2.032.800 1.161.600 290.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Hồng Phong
-
Đất TM-DV đô thị 3.096.000 2.167.200 1.238.400 309.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 2.710.400 1.548.800 387.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường 30/4
-
Đất TM-DV đô thị 9.152.000 6.406.400 3.660.800 915.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV đô thị 2.904.000 2.032.800 1.161.600 290.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m)
-
Đất TM-DV đô thị 2.128.000 1.489.600 851.200 212.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88)
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ngô Văn Miều (Hẻm 72)
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ung Văn Khiêm (Hẻm 100)
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phạm Ngọc Thuần
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Hồng Sến
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bắc Chiêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Thị Tám
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Trần Công Vịnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Võ Danh
-
Đất TM-DV đô thị 3.392.000 2.374.400 1.356.800 339.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Bùi Thị Của
-
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Quốc Sản
-
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất TM-DV đô thị 2.424.000 1.696.800 969.600 242.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Đỗ Văn Bốn
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Đặng Thị Mành
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thị Quảng
-
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Thị Khéo
-
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Duẩn
Quốc lộ 62 đến đường N12 -
Đất TM-DV đô thị 5.808.000 4.065.600 2.323.200 580.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Duẩn
Đường N12 - Đường Tránh
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 5.544.000 3.168.000 792.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A
Đất TM-DV đô thị 2.904.000 2.032.800 1.161.600 290.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Kỉnh
-
Đất TM-DV đô thị 2.904.000 2.032.800 1.161.600 290.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt-Lê Lợi -
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.912.000 1.664.000 416.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Võ Văn Định
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình
Đất TM-DV đô thị 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Phan Thị Tỵ
-
Đất TM-DV đô thị 2.128.000 1.489.600 851.200 212.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Phẩm Văn Giáo
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Đinh Văn Phu
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Hữu Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.456.000 1.019.200 582.400 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A
Đất TM-DV đô thị 2.424.000 1.696.800 969.600 242.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Châu Văn Liêm
-
Đất TM-DV đô thị 2.424.000 1.696.800 969.600 242.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Tri Phương
đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Lý Thường Kiệt -
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.912.000 1.664.000 416.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Bình
-
Đất TM-DV đô thị 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Võ Văn Thành
-
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Trần Văn Hoàng
-
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Văn Dảo
-
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Thị Đến
-
Đất TM-DV đô thị 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất TM-DV đô thị 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Huỳnh Công Thân
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thành A
Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho
Đất TM-DV đô thị 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thành A
Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 924.000 528.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Tô Thị Khối
-
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Văn Trầm
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 320.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Hữu Thọ
-
Đất TM-DV đô thị 536.000 375.200 214.400 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm 332 QL 62
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài
-
Đất TM-DV đô thị 560.000 392.000 224.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm số 10 đường Nguyễn Du
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương)
-
Đất TM-DV đô thị 1.456.000 1.019.200 582.400 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Cầu Dây cũ
Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 320.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm số 2 Cầu Dây
-
Đất TM-DV đô thị 584.000 408.800 233.600 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm 342 - Quốc lộ 62
-
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các hẻm đường Võ Tánh
-
Đất TM-DV đô thị 2.424.000 1.696.800 969.600 242.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các hẻm đường Thiên Hộ Dương
-
Đất TM-DV đô thị 968.000 677.600 387.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp)
-
Đất TM-DV đô thị 1.552.000 1.086.400 620.800 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm Song Lập I
-
Đất TM-DV đô thị 1.552.000 1.086.400 620.800 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm Song Lập II
-
Đất TM-DV đô thị 1.552.000 1.086.400 620.800 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh Quận
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp
Đất TM-DV đô thị 344.000 240.800 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) -
Đất TM-DV đô thị 268.800 188.160 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường sư tám
Kênh Quận đến rạch Cái Cát -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường rạch Cái Cát bờ đông
Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng
Đất TM-DV đô thị 344.000 240.800 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp lộ kênh Ốp
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh Quảng Cụt
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2 -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh cửa Đông 1
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh cửa Đông 1
kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Cửa Đông 3
Quốc lộ 62 đến kênh 76 -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Cửa Đông 3
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Cửa Đông 4
Quốc lộ 62 đến kênh 76 -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Cửa Đông 4
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Quảng Cụt
Quốc lộ 62 đến kênh 76 -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Quảng Cụt
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh 76
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đoạn đường
Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp rạch Ông Chày
Quốc lộ 62 đến kênh 76 -
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường tránh
QL 62 - Kênh Cửa Đông 1
Đất TM-DV đô thị 776.000 543.200 310.400 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường tránh
Kênh Cửa Đông 1-Nguyễn Thành A -
Đất TM-DV đô thị 968.000 677.600 387.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát
-
Đất TM-DV đô thị 344.000 240.800 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp rạch Cá Rô lớn
-
Đất TM-DV đô thị 408.000 285.600 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 728.000 509.600 291.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 472.000 330.400 188.800 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 384.000 268.800 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 448.000 313.600 179.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 344.000 240.800 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Tôn Đức Thắng -
Đất TM-DV đô thị 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Lê Anh Xuân -
Đất TM-DV đô thị 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Trần Văn Trà -
Đất TM-DV đô thị 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Dương Văn Dương -
Đất TM-DV đô thị 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất TM-DV đô thị 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất TM-DV đô thị 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Huỳnh Văn Gấm -
Đất TM-DV đô thị 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
-
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 1.936.000 484.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62- Tôn Đức Thắng -
Đất TM-DV đô thị 1.456.000 1.019.200 582.400 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đất khu vườn ươm
-
Đất TM-DV đô thị 1.648.000 1.153.600 659.200 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Tưởng -
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Thị Thời -
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Đỗ Huy Rừa -
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Lê văn Khuyên -
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Phạm Văn Bạch -
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Trãi -
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Trương Định -
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.864.000 2.208.000 552.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Phan Đình Phùng -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.864.000 2.208.000 552.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Diện -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.864.000 2.208.000 552.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Song -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.864.000 2.208.000 552.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Lẹ -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.864.000 2.208.000 552.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Kỷ -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.864.000 2.208.000 552.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Tịch -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.864.000 2.208.000 552.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Trần Thị Biền -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.864.000 2.208.000 552.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Võ Văn Tần -
Đất TM-DV đô thị 5.808.000 4.065.600 2.323.200 580.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Lê Văn Tao -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.864.000 2.208.000 552.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.864.000 2.208.000 552.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 4.312.000 2.464.000 616.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường)
-
Đất TM-DV đô thị 320.000 224.000 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Tuyến dân cư Kênh Quận -
Đất TM-DV đô thị 360.000 252.000 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2 -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.704.000 2.688.000 672.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường)
-
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.540.000 880.000 220.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các đường còn lại khu Lò Gốm
-
Đất TM-DV đô thị 2.616.000 1.831.200 1.046.400 261.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất TM-DV đô thị 360.000 252.000 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các vị trí còn lại - Phường Kiến Tường
Phía trong đê bao -
Đất TM-DV đô thị 320.000 224.000 168.000 168.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các vị trí còn lại - Phường Kiến Tường
Phía ngoài đê bao -
Đất TM-DV đô thị 168.000 0 0 0
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự
Đất SX-KD đô thị 847.000 592.900 338.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
Đất SX-KD đô thị 1.274.000 891.800 509.600 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô
Đất SX-KD đô thị 6.097.000 4.267.900 2.438.800 609.700
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa
Đất SX-KD đô thị 4.571.000 3.199.700 1.828.400 457.100
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự
Đất SX-KD đô thị 679.000 475.300 271.600 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía cặp kênh mương)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
Đất SX-KD đô thị 1.015.000 710.500 406.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa -
Đất SX-KD đô thị 3.206.000 2.244.200 1.282.400 320.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất SX-KD đô thị 1.274.000 891.800 509.600 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh)
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất SX-KD đô thị 896.000 627.200 358.400 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Trần Hưng Đạo
Bạch Đằng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.302.000 5.811.400 3.320.800 830.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 5.509.000 3.856.300 2.203.600 550.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.302.000 5.811.400 3.320.800 830.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 4.802.000 2.744.000 686.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - QL 62
Đất SX-KD đô thị 5.509.000 3.856.300 2.203.600 550.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12 -
Đất SX-KD đô thị 5.082.000 3.557.400 2.032.800 508.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Đường N12 - đường tránh
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 5.292.000 3.024.000 756.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hùng Vương
Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 10.626.000 7.438.200 4.250.400 1.062.600
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hùng Vương
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 4.124.400 2.887.080 1.649.760 412.440
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hùng Vương
QL 62 - Cầu Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.302.000 5.811.400 3.320.800 830.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén
Đất SX-KD đô thị 3.815.000 2.670.500 1.526.000 381.500
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.719.900 982.800 245.700
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)
Đất SX-KD đô thị 3.815.000 2.670.500 1.526.000 381.500
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.541.000 1.778.700 1.016.400 254.100
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bạch Đằng
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.719.900 982.800 245.700
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
Bạch Đằng - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 2.940.000 735.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 2.371.600 1.355.200 338.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) -
Đất SX-KD đô thị 3.472.000 2.430.400 1.388.800 347.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương -
Đất SX-KD đô thị 2.793.000 1.955.100 1.117.200 279.300
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh -
Đất SX-KD đô thị 2.541.000 1.778.700 1.016.400 254.100
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Võ Tánh
-
Đất SX-KD đô thị 7.576.800 5.303.760 3.030.720 757.680
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.472.000 2.430.400 1.388.800 347.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.541.000 1.778.700 1.016.400 254.100
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Tự Trọng
-
Đất SX-KD đô thị 3.815.000 2.670.500 1.526.000 381.500
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 3.437.000 2.405.900 1.374.800 343.700
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Huỳnh Việt Thanh
Trong đê -
Đất SX-KD đô thị 1.274.000 891.800 509.600 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Huỳnh Việt Thanh
Ngoài đê -
Đất SX-KD đô thị 847.000 592.900 338.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phan Chu Trinh
Lê Lợi - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 4.151.000 2.905.700 1.660.400 415.100
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phan Chu Trinh
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 2.371.600 1.355.200 338.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch - -Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.617.000 924.000 231.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hai Bà Trưng
-
Đất SX-KD đô thị 5.082.000 3.557.400 2.032.800 508.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ngô Quyền
Bạch Đằng- QL 62 -
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.719.900 982.800 245.700
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương
Đất SX-KD đô thị 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phạm Ngọc Thạch
-
Đất SX-KD đô thị 2.541.000 1.778.700 1.016.400 254.100
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lê Hồng Phong
-
Đất SX-KD đô thị 2.709.000 1.896.300 1.083.600 270.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 2.371.600 1.355.200 338.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường 30/4
-
Đất SX-KD đô thị 8.008.000 5.605.600 3.203.200 800.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX-KD đô thị 2.541.000 1.778.700 1.016.400 254.100
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m)
-
Đất SX-KD đô thị 1.862.000 1.303.400 744.800 186.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88)
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ngô Văn Miều (Hẻm 72)
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ung Văn Khiêm (Hẻm 100)
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phạm Ngọc Thuần
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Hồng Sến
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Bắc Chiêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Thị Tám
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Trần Công Vịnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Võ Danh
-
Đất SX-KD đô thị 2.968.000 2.077.600 1.187.200 296.800
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Bùi Thị Của
-
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Quốc Sản
-
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất SX-KD đô thị 2.121.000 1.484.700 848.400 212.100
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Đỗ Văn Bốn
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Đặng Thị Mành
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thị Quảng
-
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Thị Khéo
-
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Duẩn
Quốc lộ 62 đến đường N12 -
Đất SX-KD đô thị 5.082.000 3.557.400 2.032.800 508.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Duẩn
Đường N12 - Đường Tránh
Đất SX-KD đô thị 6.930.000 4.851.000 2.772.000 693.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.617.000 924.000 231.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Trần Văn Giàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A
Đất SX-KD đô thị 2.541.000 1.778.700 1.016.400 254.100
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Kỉnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.541.000 1.778.700 1.016.400 254.100
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Trung Trực
Lý Thường Kiệt-Lê Lợi -
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 2.548.000 1.456.000 364.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Nguyễn Trung Trực
Lê Lợi- Nguyễn Thành A -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.617.000 924.000 231.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Võ Văn Định
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.617.000 924.000 231.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Võ Văn Định
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình
Đất SX-KD đô thị 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Phan Thị Tỵ
-
Đất SX-KD đô thị 1.862.000 1.303.400 744.800 186.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Phẩm Văn Giáo
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Đinh Văn Phu
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Hữu Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.274.000 891.800 509.600 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Nho
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A
Đất SX-KD đô thị 2.121.000 1.484.700 848.400 212.100
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Châu Văn Liêm
-
Đất SX-KD đô thị 2.121.000 1.484.700 848.400 212.100
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.617.000 924.000 231.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Tri Phương
đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Lý Thường Kiệt -
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 2.548.000 1.456.000 364.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Bình
-
Đất SX-KD đô thị 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Quang Đại
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Võ Văn Thành
-
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Trần Văn Hoàng
-
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Văn Dảo
-
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Thị Đến
-
Đất SX-KD đô thị 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất SX-KD đô thị 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Huỳnh Công Thân
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thành A
Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho
Đất SX-KD đô thị 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thành A
Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.617.000 924.000 231.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Thành A
Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa
Đất SX-KD đô thị 1.155.000 808.500 462.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Tô Thị Khối
-
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.617.000 924.000 231.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Lê Văn Trầm
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 490.000 280.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Hữu Thọ
-
Đất SX-KD đô thị 469.000 328.300 187.600 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm 332 QL 62
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 343.000 196.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm số 10 đường Nguyễn Du
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương)
-
Đất SX-KD đô thị 1.274.000 891.800 509.600 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Cầu Dây cũ
Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2
Đất SX-KD đô thị 700.000 490.000 280.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm số 2 Cầu Dây
-
Đất SX-KD đô thị 511.000 357.700 204.400 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm 342 - Quốc lộ 62
-
Đất SX-KD đô thị 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các hẻm đường Võ Tánh
-
Đất SX-KD đô thị 2.121.000 1.484.700 848.400 212.100
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các hẻm đường Thiên Hộ Dương
-
Đất SX-KD đô thị 847.000 592.900 338.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp)
-
Đất SX-KD đô thị 1.358.000 950.600 543.200 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm Song Lập I
-
Đất SX-KD đô thị 1.358.000 950.600 543.200 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Hẻm Song Lập II
-
Đất SX-KD đô thị 1.358.000 950.600 543.200 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
Kênh Quận đến rạch Cái Cát -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh Quận
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp
Đất SX-KD đô thị 301.000 210.700 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) -
Đất SX-KD đô thị 235.200 164.640 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường sư tám
Kênh Quận đến rạch Cái Cát -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường rạch Cái Cát bờ đông
Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng
Đất SX-KD đô thị 301.000 210.700 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp lộ kênh Ốp
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh Quảng Cụt
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lộ cặp kênh Ngân Hàng
Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2 -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh cửa Đông 1
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp kênh cửa Đông 1
kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Cửa Đông 3
Quốc lộ 62 đến kênh 76 -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Cửa Đông 3
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Cửa Đông 4
Quốc lộ 62 đến kênh 76 -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Cửa Đông 4
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Quảng Cụt
Quốc lộ 62 đến kênh 76 -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh Quảng Cụt
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh 76
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường kênh 76
kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đoạn đường
Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp rạch Ông Chày
Quốc lộ 62 đến kênh 76 -
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường tránh
QL 62 - Kênh Cửa Đông 1
Đất SX-KD đô thị 679.000 475.300 271.600 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường tránh
Kênh Cửa Đông 1-Nguyễn Thành A -
Đất SX-KD đô thị 847.000 592.900 338.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát
-
Đất SX-KD đô thị 301.000 210.700 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường cặp rạch Cá Rô lớn
-
Đất SX-KD đô thị 357.000 249.900 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 637.000 445.900 254.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 350.000 245.000 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 413.000 289.100 165.200 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 336.000 235.200 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 392.000 274.400 156.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 301.000 210.700 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Tôn Đức Thắng -
Đất SX-KD đô thị 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Lê Anh Xuân -
Đất SX-KD đô thị 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Trần Văn Trà -
Đất SX-KD đô thị 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Dương Văn Dương -
Đất SX-KD đô thị 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất SX-KD đô thị 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất SX-KD đô thị 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Huỳnh Văn Gấm -
Đất SX-KD đô thị 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
-
Đất SX-KD đô thị 4.235.000 2.964.500 1.694.000 423.500
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường Nguyễn Văn Khánh
QL 62- Tôn Đức Thắng -
Đất SX-KD đô thị 1.274.000 891.800 509.600 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đất khu vườn ươm
-
Đất SX-KD đô thị 1.442.000 1.009.400 576.800 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Lê Văn Tưởng -
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Thị Thời -
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Đỗ Huy Rừa -
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Lê văn Khuyên -
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Phạm Văn Bạch -
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Nguyễn Trãi -
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Khu Ao Lục Bình
Đường Trương Định -
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 3.381.000 1.932.000 483.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Phan Đình Phùng -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 3.381.000 1.932.000 483.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Diện -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 3.381.000 1.932.000 483.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Song -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 3.381.000 1.932.000 483.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Lẹ -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 3.381.000 1.932.000 483.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Kỷ -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 3.381.000 1.932.000 483.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Nguyễn Thị Tịch -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 3.381.000 1.932.000 483.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Trần Thị Biền -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 3.381.000 1.932.000 483.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Võ Văn Tần -
Đất SX-KD đô thị 5.082.000 3.557.400 2.032.800 508.200
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Đường Lê Văn Tao -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 3.381.000 1.932.000 483.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 3.381.000 1.932.000 483.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 3.773.000 2.156.000 539.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường)
-
Đất SX-KD đô thị 280.000 196.000 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Tuyến dân cư Kênh Quận -
Đất SX-KD đô thị 315.000 220.500 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2 -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.116.000 2.352.000 588.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường)
-
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 1.347.500 770.000 192.500
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các đường còn lại khu Lò Gốm
-
Đất SX-KD đô thị 2.289.000 1.602.300 915.600 228.900
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất SX-KD đô thị 315.000 220.500 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các vị trí còn lại - Phường Kiến Tường
Phía trong đê bao -
Đất SX-KD đô thị 280.000 196.000 147.000 147.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Các vị trí còn lại - Phường Kiến Tường
Phía ngoài đê bao -
Đất SX-KD đô thị 147.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự
Đất ở đô thị 1.210.000 847.000 484.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
Đất ở đô thị 1.820.000 1.274.000 728.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô
Đất ở đô thị 8.710.000 6.097.000 3.484.000 871.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa
Đất ở đô thị 6.530.000 4.571.000 2.612.000 653.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự
Đất ở đô thị 970.000 679.000 388.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía cặp kênh mương)
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
Đất ở đô thị 1.450.000 1.015.000 580.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG QL 62 (phía cặp kênh mương)
Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa -
Đất ở đô thị 4.580.000 3.206.000 1.832.000 458.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất ở đô thị 1.820.000 1.274.000 728.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh)
QL 62 - Cầu Cái Cát
Đất ở đô thị 1.280.000 896.000 512.000 210.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Trần Hưng Đạo
Bạch Đằng - Hùng Vương
Đất ở đô thị 11.860.000 8.302.000 4.744.000 1.186.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 7.870.000 5.509.000 3.148.000 787.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Bạch Đằng - Hùng Vương
Đất ở đô thị 11.860.000 8.302.000 4.744.000 1.186.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 9.800.000 6.860.000 3.920.000 980.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - QL 62
Đất ở đô thị 7.870.000 5.509.000 3.148.000 787.000
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG Lý Thường Kiệt
QL 62 đến đường N12 -
Đất ở đô thị 7.260.000 5.082.000 2.904.000 726.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Kiến Tường

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Kiến Tường) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Kiến Tường theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Kiến Tường có diện tích tự nhiên 26,28 km² với quy mô dân số 23.738 người, mật độ dân cư đạt 903,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Kiến Tường được đặt tại Khu phố 10, phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh (trụ sở cũ TTHCC thị xã Kiến Tường)., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Kiến Tường không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Kiến Tường là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh là 15.180.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh là khoảng 1.569.923 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1326 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?