Bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Kiến Tường được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kiến Tường theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất phường Kiến Tường năm 2026
Khu vực: phường Kiến Tường.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 147.000 đến 15.180.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô |
Đất ở đô thị | 8.710.000 | 6.097.000 | 3.484.000 | 871.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa |
Đất ở đô thị | 6.530.000 | 4.571.000 | 2.612.000 | 653.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự |
Đất ở đô thị | 970.000 | 679.000 | 388.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - |
Đất ở đô thị | 4.580.000 | 3.206.000 | 1.832.000 | 458.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh) QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 512.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 11.860.000 | 8.302.000 | 4.744.000 | 1.186.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 7.870.000 | 5.509.000 | 3.148.000 | 787.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 11.860.000 | 8.302.000 | 4.744.000 | 1.186.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 3.920.000 | 980.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - QL 62 |
Đất ở đô thị | 7.870.000 | 5.509.000 | 3.148.000 | 787.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt QL 62 đến đường N12 - |
Đất ở đô thị | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 4.320.000 | 1.080.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hùng Vương Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 15.180.000 | 10.626.000 | 6.072.000 | 1.518.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hùng Vương Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở đô thị | 5.892.000 | 4.124.400 | 2.356.800 | 589.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hùng Vương QL 62 - Cầu Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 11.860.000 | 8.302.000 | 4.744.000 | 1.186.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hùng Vương Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén |
Đất ở đô thị | 5.450.000 | 3.815.000 | 2.180.000 | 545.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bạch Đằng Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê) |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 351.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bạch Đằng Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê) |
Đất ở đô thị | 5.450.000 | 3.815.000 | 2.180.000 | 545.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bạch Đằng Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bạch Đằng Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 351.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi Bạch Đằng - Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 | 1.050.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi Nguyễn Du - QL 62 |
Đất ở đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - |
Đất ở đô thị | 4.960.000 | 3.472.000 | 1.984.000 | 496.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất ở đô thị | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.596.000 | 399.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi Nguyễn Tri Phương-Đường tránh - |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Võ Tánh - |
Đất ở đô thị | 10.824.000 | 7.576.800 | 4.329.600 | 1.082.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Du Thiên Hộ Dương - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 4.960.000 | 3.472.000 | 1.984.000 | 496.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Du Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Tự Trọng - |
Đất ở đô thị | 5.450.000 | 3.815.000 | 2.180.000 | 545.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất ở đô thị | 4.910.000 | 3.437.000 | 1.964.000 | 491.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Huỳnh Việt Thanh Trong đê - |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Huỳnh Việt Thanh Ngoài đê - |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phan Chu Trinh Lê Lợi - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 5.930.000 | 4.151.000 | 2.372.000 | 593.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phan Chu Trinh Đường 30/4 - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch - -Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Thiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện ủy - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hai Bà Trưng - |
Đất ở đô thị | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ngô Quyền Bạch Đằng- QL 62 - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 351.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ngô Quyền QL 62 - Thiên Hộ Dương |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phạm Ngọc Thạch - |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Hồng Phong - |
Đất ở đô thị | 3.870.000 | 2.709.000 | 1.548.000 | 387.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường 30/4 - |
Đất ở đô thị | 11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) - |
Đất ở đô thị | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ngô Văn Miều (Hẻm 72) - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phạm Ngọc Thuần - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Hồng Sến - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bắc Chiêng - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Thị Tám - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Trần Công Vịnh - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Võ Danh - |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Bùi Thị Của - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Quốc Sản - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | 2.121.000 | 1.212.000 | 303.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Đỗ Văn Bốn - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Đặng Thị Mành - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thị Quảng - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Thị Khéo - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Duẩn Quốc lộ 62 đến đường N12 - |
Đất ở đô thị | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Duẩn Đường N12 - Đường Tránh |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 6.930.000 | 3.960.000 | 990.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt-Lê Lợi - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Trung Trực Lê Lợi- Nguyễn Thành A - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Võ Văn Định Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Phan Thị Tỵ - |
Đất ở đô thị | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Phẩm Văn Giáo - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Đinh Văn Phu - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Hữu Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | 2.121.000 | 1.212.000 | 303.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Châu Văn Liêm - |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | 2.121.000 | 1.212.000 | 303.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Bình - |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Võ Văn Thành - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Trần Văn Hoàng - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Văn Dảo - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Thị Đến - |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thành A Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thành A Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Tô Thị Khối - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Văn Trầm - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất ở đô thị | 670.000 | 469.000 | 268.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm 332 QL 62 - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) - |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm số 2 Cầu Dây - |
Đất ở đô thị | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm 342 - Quốc lộ 62 - |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các hẻm đường Võ Tánh - |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | 2.121.000 | 1.212.000 | 303.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các hẻm đường Thiên Hộ Dương - |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) - |
Đất ở đô thị | 1.940.000 | 1.358.000 | 776.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm Song Lập I - |
Đất ở đô thị | 1.940.000 | 1.358.000 | 776.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm Song Lập II - |
Đất ở đô thị | 1.940.000 | 1.358.000 | 776.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) Kênh Quận đến rạch Cái Cát - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh Quận Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp |
Đất ở đô thị | 430.000 | 301.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) - |
Đất ở đô thị | 336.000 | 235.200 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường sư tám Kênh Quận đến rạch Cái Cát - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường rạch Cái Cát bờ đông Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng |
Đất ở đô thị | 430.000 | 301.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp lộ kênh Ốp Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh Quảng Cụt Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2 - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Cửa Đông 3 Quốc lộ 62 đến kênh 76 - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Cửa Đông 3 kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Cửa Đông 4 Quốc lộ 62 đến kênh 76 - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Cửa Đông 4 kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 đến kênh 76 - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Quảng Cụt kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đoạn đường Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp rạch Ông Chày Quốc lộ 62 đến kênh 76 - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường tránh QL 62 - Kênh Cửa Đông 1 |
Đất ở đô thị | 970.000 | 679.000 | 388.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường tránh Kênh Cửa Đông 1-Nguyễn Thành A - |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát - |
Đất ở đô thị | 430.000 | 301.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp rạch Cá Rô lớn - |
Đất ở đô thị | 510.000 | 357.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 480.000 | 336.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở đô thị | 430.000 | 301.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Lê Anh Xuân - |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Trần Văn Trà - |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Dương Văn Dương - |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Huỳnh Văn Gấm - |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) - |
Đất ở đô thị | 6.050.000 | 4.235.000 | 2.420.000 | 605.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Khánh QL 62- Tôn Đức Thắng - |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đất khu vườn ươm - |
Đất ở đô thị | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Tưởng - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Thị Thời - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Đỗ Huy Rừa - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Lê văn Khuyên - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Phạm Văn Bạch - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Trương Định - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Diện - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Song - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Lẹ - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Kỷ - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Tịch - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Trần Thị Biền - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Võ Văn Tần - |
Đất ở đô thị | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Lê Văn Tao - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Khu bến xe - dân cư Kiến Tường |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.080.000 | 770.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường) - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 280.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ) Tuyến dân cư Kênh Quận - |
Đất ở đô thị | 450.000 | 315.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ) Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2 - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 | 840.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) - |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các đường còn lại khu Lò Gốm - |
Đất ở đô thị | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất ở đô thị | 450.000 | 315.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các vị trí còn lại - Phường Kiến Tường Phía trong đê bao - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 280.000 | 210.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các vị trí còn lại - Phường Kiến Tường Phía ngoài đê bao - |
Đất ở đô thị | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự |
Đất TM-DV đô thị | 968.000 | 677.600 | 387.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | 1.019.200 | 582.400 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô |
Đất TM-DV đô thị | 6.968.000 | 4.877.600 | 2.787.200 | 696.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 5.224.000 | 3.656.800 | 2.089.600 | 522.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự |
Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 543.200 | 310.400 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 3.664.000 | 2.564.800 | 1.465.600 | 366.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | 1.019.200 | 582.400 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh) QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 716.800 | 409.600 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 9.488.000 | 6.641.600 | 3.795.200 | 948.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 6.296.000 | 4.407.200 | 2.518.400 | 629.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 9.488.000 | 6.641.600 | 3.795.200 | 948.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.136.000 | 784.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - QL 62 |
Đất TM-DV đô thị | 6.296.000 | 4.407.200 | 2.518.400 | 629.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt QL 62 đến đường N12 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.808.000 | 4.065.600 | 2.323.200 | 580.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 6.048.000 | 3.456.000 | 864.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hùng Vương Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 12.144.000 | 8.500.800 | 4.857.600 | 1.214.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hùng Vương Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 4.713.600 | 3.299.520 | 1.885.440 | 471.360 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hùng Vương QL 62 - Cầu Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 9.488.000 | 6.641.600 | 3.795.200 | 948.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hùng Vương Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén |
Đất TM-DV đô thị | 4.360.000 | 3.052.000 | 1.744.000 | 436.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bạch Đằng Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê) |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.123.200 | 280.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bạch Đằng Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê) |
Đất TM-DV đô thị | 4.360.000 | 3.052.000 | 1.744.000 | 436.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bạch Đằng Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.904.000 | 2.032.800 | 1.161.600 | 290.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bạch Đằng Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.123.200 | 280.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi Bạch Đằng - Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 | 840.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi Nguyễn Du - QL 62 |
Đất TM-DV đô thị | 3.872.000 | 2.710.400 | 1.548.800 | 387.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.968.000 | 2.777.600 | 1.587.200 | 396.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất TM-DV đô thị | 3.192.000 | 2.234.400 | 1.276.800 | 319.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi Nguyễn Tri Phương-Đường tránh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.904.000 | 2.032.800 | 1.161.600 | 290.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Võ Tánh - |
Đất TM-DV đô thị | 8.659.200 | 6.061.440 | 3.463.680 | 865.920 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Du Thiên Hộ Dương - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.968.000 | 2.777.600 | 1.587.200 | 396.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Du Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.904.000 | 2.032.800 | 1.161.600 | 290.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Tự Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.360.000 | 3.052.000 | 1.744.000 | 436.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất TM-DV đô thị | 3.928.000 | 2.749.600 | 1.571.200 | 392.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Huỳnh Việt Thanh Trong đê - |
Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | 1.019.200 | 582.400 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Huỳnh Việt Thanh Ngoài đê - |
Đất TM-DV đô thị | 968.000 | 677.600 | 387.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phan Chu Trinh Lê Lợi - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.744.000 | 3.320.800 | 1.897.600 | 474.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phan Chu Trinh Đường 30/4 - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 3.392.000 | 2.374.400 | 1.356.800 | 339.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 3.872.000 | 2.710.400 | 1.548.800 | 387.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch - -Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 3.392.000 | 2.374.400 | 1.356.800 | 339.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Thiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện ủy - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hai Bà Trưng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.808.000 | 4.065.600 | 2.323.200 | 580.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ngô Quyền Bạch Đằng- QL 62 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.123.200 | 280.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ngô Quyền QL 62 - Thiên Hộ Dương |
Đất TM-DV đô thị | 3.392.000 | 2.374.400 | 1.356.800 | 339.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phạm Ngọc Thạch - |
Đất TM-DV đô thị | 2.904.000 | 2.032.800 | 1.161.600 | 290.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Hồng Phong - |
Đất TM-DV đô thị | 3.096.000 | 2.167.200 | 1.238.400 | 309.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.872.000 | 2.710.400 | 1.548.800 | 387.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường 30/4 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.152.000 | 6.406.400 | 3.660.800 | 915.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM-DV đô thị | 2.904.000 | 2.032.800 | 1.161.600 | 290.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.128.000 | 1.489.600 | 851.200 | 212.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ngô Văn Miều (Hẻm 72) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phạm Ngọc Thuần - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Hồng Sến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bắc Chiêng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Thị Tám - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Trần Công Vịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Võ Danh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.392.000 | 2.374.400 | 1.356.800 | 339.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Bùi Thị Của - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Quốc Sản - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.424.000 | 1.696.800 | 969.600 | 242.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Đỗ Văn Bốn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Đặng Thị Mành - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thị Quảng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Thị Khéo - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Duẩn Quốc lộ 62 đến đường N12 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.808.000 | 4.065.600 | 2.323.200 | 580.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Duẩn Đường N12 - Đường Tránh |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 5.544.000 | 3.168.000 | 792.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A |
Đất TM-DV đô thị | 2.904.000 | 2.032.800 | 1.161.600 | 290.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.904.000 | 2.032.800 | 1.161.600 | 290.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt-Lê Lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 2.912.000 | 1.664.000 | 416.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Trung Trực Lê Lợi- Nguyễn Thành A - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Võ Văn Định Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Phan Thị Tỵ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.128.000 | 1.489.600 | 851.200 | 212.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Phẩm Văn Giáo - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Đinh Văn Phu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Hữu Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | 1.019.200 | 582.400 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A |
Đất TM-DV đô thị | 2.424.000 | 1.696.800 | 969.600 | 242.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Châu Văn Liêm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.424.000 | 1.696.800 | 969.600 | 242.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 2.912.000 | 1.664.000 | 416.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Võ Văn Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Trần Văn Hoàng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Văn Dảo - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Thị Đến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thành A Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho |
Đất TM-DV đô thị | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thành A Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Tô Thị Khối - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Văn Trầm - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất TM-DV đô thị | 536.000 | 375.200 | 214.400 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm 332 QL 62 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | 1.019.200 | 582.400 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm số 2 Cầu Dây - |
Đất TM-DV đô thị | 584.000 | 408.800 | 233.600 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm 342 - Quốc lộ 62 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các hẻm đường Võ Tánh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.424.000 | 1.696.800 | 969.600 | 242.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các hẻm đường Thiên Hộ Dương - |
Đất TM-DV đô thị | 968.000 | 677.600 | 387.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.552.000 | 1.086.400 | 620.800 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm Song Lập I - |
Đất TM-DV đô thị | 1.552.000 | 1.086.400 | 620.800 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm Song Lập II - |
Đất TM-DV đô thị | 1.552.000 | 1.086.400 | 620.800 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) Kênh Quận đến rạch Cái Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh Quận Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp |
Đất TM-DV đô thị | 344.000 | 240.800 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 268.800 | 188.160 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường sư tám Kênh Quận đến rạch Cái Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường rạch Cái Cát bờ đông Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng |
Đất TM-DV đô thị | 344.000 | 240.800 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp lộ kênh Ốp Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh Quảng Cụt Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Cửa Đông 3 Quốc lộ 62 đến kênh 76 - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Cửa Đông 3 kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Cửa Đông 4 Quốc lộ 62 đến kênh 76 - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Cửa Đông 4 kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 đến kênh 76 - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Quảng Cụt kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đoạn đường Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp rạch Ông Chày Quốc lộ 62 đến kênh 76 - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường tránh QL 62 - Kênh Cửa Đông 1 |
Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 543.200 | 310.400 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường tránh Kênh Cửa Đông 1-Nguyễn Thành A - |
Đất TM-DV đô thị | 968.000 | 677.600 | 387.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 344.000 | 240.800 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp rạch Cá Rô lớn - |
Đất TM-DV đô thị | 408.000 | 285.600 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 509.600 | 291.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 472.000 | 330.400 | 188.800 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 268.800 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 313.600 | 179.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV đô thị | 344.000 | 240.800 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Lê Anh Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Trần Văn Trà - |
Đất TM-DV đô thị | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Dương Văn Dương - |
Đất TM-DV đô thị | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất TM-DV đô thị | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Huỳnh Văn Gấm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Khánh QL 62- Tôn Đức Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | 1.019.200 | 582.400 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đất khu vườn ươm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.648.000 | 1.153.600 | 659.200 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Tưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Thị Thời - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Đỗ Huy Rừa - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Lê văn Khuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Phạm Văn Bạch - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Trãi - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Trương Định - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Diện - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Song - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Lẹ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Kỷ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Tịch - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Trần Thị Biền - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Võ Văn Tần - |
Đất TM-DV đô thị | 5.808.000 | 4.065.600 | 2.323.200 | 580.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Lê Văn Tao - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Khu bến xe - dân cư Kiến Tường |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 4.312.000 | 2.464.000 | 616.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường) - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 224.000 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ) Tuyến dân cư Kênh Quận - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 252.000 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ) Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các đường còn lại khu Lò Gốm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.616.000 | 1.831.200 | 1.046.400 | 261.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 252.000 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các vị trí còn lại - Phường Kiến Tường Phía trong đê bao - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 224.000 | 168.000 | 168.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các vị trí còn lại - Phường Kiến Tường Phía ngoài đê bao - |
Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự |
Đất SX-KD đô thị | 847.000 | 592.900 | 338.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.274.000 | 891.800 | 509.600 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô |
Đất SX-KD đô thị | 6.097.000 | 4.267.900 | 2.438.800 | 609.700 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 4.571.000 | 3.199.700 | 1.828.400 | 457.100 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự |
Đất SX-KD đô thị | 679.000 | 475.300 | 271.600 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.015.000 | 710.500 | 406.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 3.206.000 | 2.244.200 | 1.282.400 | 320.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất SX-KD đô thị | 1.274.000 | 891.800 | 509.600 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh) QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 627.200 | 358.400 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.302.000 | 5.811.400 | 3.320.800 | 830.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 5.509.000 | 3.856.300 | 2.203.600 | 550.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.302.000 | 5.811.400 | 3.320.800 | 830.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 2.744.000 | 686.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - QL 62 |
Đất SX-KD đô thị | 5.509.000 | 3.856.300 | 2.203.600 | 550.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt QL 62 đến đường N12 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.082.000 | 3.557.400 | 2.032.800 | 508.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.024.000 | 756.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hùng Vương Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 10.626.000 | 7.438.200 | 4.250.400 | 1.062.600 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hùng Vương Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.124.400 | 2.887.080 | 1.649.760 | 412.440 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hùng Vương QL 62 - Cầu Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.302.000 | 5.811.400 | 3.320.800 | 830.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hùng Vương Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén |
Đất SX-KD đô thị | 3.815.000 | 2.670.500 | 1.526.000 | 381.500 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bạch Đằng Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê) |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.719.900 | 982.800 | 245.700 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bạch Đằng Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê) |
Đất SX-KD đô thị | 3.815.000 | 2.670.500 | 1.526.000 | 381.500 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bạch Đằng Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.016.400 | 254.100 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bạch Đằng Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.719.900 | 982.800 | 245.700 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi Bạch Đằng - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 2.940.000 | 735.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi Nguyễn Du - QL 62 |
Đất SX-KD đô thị | 3.388.000 | 2.371.600 | 1.355.200 | 338.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.472.000 | 2.430.400 | 1.388.800 | 347.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất SX-KD đô thị | 2.793.000 | 1.955.100 | 1.117.200 | 279.300 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Lợi Nguyễn Tri Phương-Đường tránh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.016.400 | 254.100 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Võ Tánh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.576.800 | 5.303.760 | 3.030.720 | 757.680 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Du Thiên Hộ Dương - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.472.000 | 2.430.400 | 1.388.800 | 347.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Du Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.016.400 | 254.100 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Tự Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.815.000 | 2.670.500 | 1.526.000 | 381.500 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất SX-KD đô thị | 3.437.000 | 2.405.900 | 1.374.800 | 343.700 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Huỳnh Việt Thanh Trong đê - |
Đất SX-KD đô thị | 1.274.000 | 891.800 | 509.600 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Huỳnh Việt Thanh Ngoài đê - |
Đất SX-KD đô thị | 847.000 | 592.900 | 338.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phan Chu Trinh Lê Lợi - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.151.000 | 2.905.700 | 1.660.400 | 415.100 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phan Chu Trinh Đường 30/4 - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 3.388.000 | 2.371.600 | 1.355.200 | 338.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch - -Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Thiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện ủy - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hai Bà Trưng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.082.000 | 3.557.400 | 2.032.800 | 508.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ngô Quyền Bạch Đằng- QL 62 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.719.900 | 982.800 | 245.700 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ngô Quyền QL 62 - Thiên Hộ Dương |
Đất SX-KD đô thị | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phạm Ngọc Thạch - |
Đất SX-KD đô thị | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.016.400 | 254.100 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lê Hồng Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 2.709.000 | 1.896.300 | 1.083.600 | 270.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.388.000 | 2.371.600 | 1.355.200 | 338.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường 30/4 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.008.000 | 5.605.600 | 3.203.200 | 800.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX-KD đô thị | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.016.400 | 254.100 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.862.000 | 1.303.400 | 744.800 | 186.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ngô Văn Miều (Hẻm 72) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ung Văn Khiêm (Hẻm 100) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phạm Ngọc Thuần - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Hồng Sến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Bắc Chiêng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Thị Tám - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Trần Công Vịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Võ Danh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 296.800 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Bùi Thị Của - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Quốc Sản - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.121.000 | 1.484.700 | 848.400 | 212.100 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Đỗ Văn Bốn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Đặng Thị Mành - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thị Quảng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Thị Khéo - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Duẩn Quốc lộ 62 đến đường N12 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.082.000 | 3.557.400 | 2.032.800 | 508.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Duẩn Đường N12 - Đường Tránh |
Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 4.851.000 | 2.772.000 | 693.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A |
Đất SX-KD đô thị | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.016.400 | 254.100 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.016.400 | 254.100 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt-Lê Lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.456.000 | 364.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Nguyễn Trung Trực Lê Lợi- Nguyễn Thành A - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Võ Văn Định Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Phan Thị Tỵ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.862.000 | 1.303.400 | 744.800 | 186.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Phẩm Văn Giáo - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Đinh Văn Phu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Hữu Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.274.000 | 891.800 | 509.600 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A |
Đất SX-KD đô thị | 2.121.000 | 1.484.700 | 848.400 | 212.100 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Châu Văn Liêm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.121.000 | 1.484.700 | 848.400 | 212.100 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.456.000 | 364.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Võ Văn Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Trần Văn Hoàng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Văn Dảo - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Thị Đến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thành A Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho |
Đất SX-KD đô thị | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thành A Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa |
Đất SX-KD đô thị | 1.155.000 | 808.500 | 462.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Tô Thị Khối - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Lê Văn Trầm - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất SX-KD đô thị | 469.000 | 328.300 | 187.600 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm 332 QL 62 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.274.000 | 891.800 | 509.600 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm số 2 Cầu Dây - |
Đất SX-KD đô thị | 511.000 | 357.700 | 204.400 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm 342 - Quốc lộ 62 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các hẻm đường Võ Tánh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.121.000 | 1.484.700 | 848.400 | 212.100 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các hẻm đường Thiên Hộ Dương - |
Đất SX-KD đô thị | 847.000 | 592.900 | 338.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.358.000 | 950.600 | 543.200 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm Song Lập I - |
Đất SX-KD đô thị | 1.358.000 | 950.600 | 543.200 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Hẻm Song Lập II - |
Đất SX-KD đô thị | 1.358.000 | 950.600 | 543.200 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) Kênh Quận đến rạch Cái Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh Quận Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp |
Đất SX-KD đô thị | 301.000 | 210.700 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 235.200 | 164.640 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường sư tám Kênh Quận đến rạch Cái Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường rạch Cái Cát bờ đông Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng |
Đất SX-KD đô thị | 301.000 | 210.700 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp lộ kênh Ốp Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh Quảng Cụt Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lộ cặp kênh Ngân Hàng Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp kênh cửa Đông 1 kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Cửa Đông 3 Quốc lộ 62 đến kênh 76 - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Cửa Đông 3 kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Cửa Đông 4 Quốc lộ 62 đến kênh 76 - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Cửa Đông 4 kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 đến kênh 76 - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh Quảng Cụt kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đoạn đường Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp rạch Ông Chày Quốc lộ 62 đến kênh 76 - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường tránh QL 62 - Kênh Cửa Đông 1 |
Đất SX-KD đô thị | 679.000 | 475.300 | 271.600 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường tránh Kênh Cửa Đông 1-Nguyễn Thành A - |
Đất SX-KD đô thị | 847.000 | 592.900 | 338.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 301.000 | 210.700 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường cặp rạch Cá Rô lớn - |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 249.900 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 445.900 | 254.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 245.000 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 413.000 | 289.100 | 165.200 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 235.200 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 274.400 | 156.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD đô thị | 301.000 | 210.700 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Lê Anh Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Trần Văn Trà - |
Đất SX-KD đô thị | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Dương Văn Dương - |
Đất SX-KD đô thị | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất SX-KD đô thị | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) Đường Huỳnh Văn Gấm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.235.000 | 2.964.500 | 1.694.000 | 423.500 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường Nguyễn Văn Khánh QL 62- Tôn Đức Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.274.000 | 891.800 | 509.600 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đất khu vườn ươm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.442.000 | 1.009.400 | 576.800 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Tưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Thị Thời - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Đỗ Huy Rừa - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Lê văn Khuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Phạm Văn Bạch - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Trãi - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Khu Ao Lục Bình Đường Trương Định - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Phan Đình Phùng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Diện - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Song - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Lẹ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Kỷ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Tịch - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Trần Thị Biền - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Võ Văn Tần - |
Đất SX-KD đô thị | 5.082.000 | 3.557.400 | 2.032.800 | 508.200 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Lê Văn Tao - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 3.381.000 | 1.932.000 | 483.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Khu bến xe - dân cư Kiến Tường |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 3.773.000 | 2.156.000 | 539.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường) - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 196.000 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ) Tuyến dân cư Kênh Quận - |
Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 220.500 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ) Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.352.000 | 588.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 1.347.500 | 770.000 | 192.500 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các đường còn lại khu Lò Gốm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.602.300 | 915.600 | 228.900 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 220.500 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các vị trí còn lại - Phường Kiến Tường Phía trong đê bao - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 196.000 | 147.000 | 147.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Các vị trí còn lại - Phường Kiến Tường Phía ngoài đê bao - |
Đất SX-KD đô thị | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô |
Đất ở đô thị | 8.710.000 | 6.097.000 | 3.484.000 | 871.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa |
Đất ở đô thị | 6.530.000 | 4.571.000 | 2.612.000 | 653.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự |
Đất ở đô thị | 970.000 | 679.000 | 388.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - |
Đất ở đô thị | 4.580.000 | 3.206.000 | 1.832.000 | 458.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh) QL 62 - Cầu Cái Cát |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 512.000 | 210.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 11.860.000 | 8.302.000 | 4.744.000 | 1.186.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 7.870.000 | 5.509.000 | 3.148.000 | 787.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 11.860.000 | 8.302.000 | 4.744.000 | 1.186.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 3.920.000 | 980.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - QL 62 |
Đất ở đô thị | 7.870.000 | 5.509.000 | 3.148.000 | 787.000 |
| PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG |
Lý Thường Kiệt QL 62 đến đường N12 - |
Đất ở đô thị | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Kiến Tường
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Kiến Tường) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Kiến Tường theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Kiến Tường có diện tích tự nhiên 26,28 km² với quy mô dân số 23.738 người, mật độ dân cư đạt 903,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Kiến Tường được đặt tại Khu phố 10, phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh (trụ sở cũ TTHCC thị xã Kiến Tường)., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Kiến Tường không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Kiến Tường là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
