Bảng giá đất phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Kim Bảng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kim Bảng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Kim Bảng năm 2026

Khu vực: phường Kim Bảng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Kim Bảng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21B
Giáp phường Tam Chúc - Thửa 91 tờ bản đồ 71 (Cổng dưới cụm CN Biên Hòa)
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Kim Bảng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21B
Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71) - Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Kim Bảng Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21B
Thửa số 01 tờ bản đồ số 72 - Hết thửa 280 tờ bản đồ số 74
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Kim Bảng Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)
Giáp phường Lê Hồ - Ranh giới phường Phù Vân
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Kim Bảng Đường ĐT 498
Giáp phường Tam Chúc - Kênh PK25 (giáp phường Lê Hồ)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Kim Bảng Đoạn 1 - Đường ĐT 498B
Giáp xã phường Kim Thanh - Đền Voi Phục
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Kim Bảng Đoạn 2 - Đường ĐT 498B
Miếu Voi Phục - Trường Thcs Văn Xá
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường Kim Bảng Đoạn 3 - Đường ĐT 498B
Trường THCS Văn Xá - Giáp TDP số 1
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Kim Bảng Đoạn 1 - Đường Quang Trung - Tổ dân phố số 2,3
Ngã tư Cầu Quế - Cống Tây
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Đoạn 2 - Đường Quang Trung - Tổ dân phố số 2,3
Cống Tây - Giáp địa phận Ngọc Sơn cũ
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Đường Trần Hưng Đạo - Tổ dân phố số 2,3
Ngân hàng nông nghiệp - Giáp UBND phường
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Nhánh 1 - Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt - Tổ dân phố số 2,3
Trường Tiểu học Thị trấn Quế - Nhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.200.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Nhánh 2 - Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt - Tổ dân phố số 2,3
Ngã 5 (phía QL21) - Chợ Quế
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.200.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Đường Lý Thường Kiệt - Tổ dân phố số 2,3
Ngã 4 bờ hồ - Nhà ao trường PTTH A Kim Bảng
Đất ở đô thị 4.000.000 3.000.000 2.700.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Đường Đinh Hữu Tài - Tổ dân phố số 2,3
Cống Tây - Bệnh viện Đa khoa
Đất ở đô thị 4.000.000 3.000.000 2.700.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Dãy 2 khu đấu giá SVĐ huyện cũ - Tổ dân phố số 2,3
-
Đất ở đô thị 4.000.000 3.000.000 2.700.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - Tổ dân phố số 2,3
-
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường Nam Cao - Tổ dân phố số 6,7
Nhà ông Oanh (PL6 thửa 88 - tổ 6) - Đường D2
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.700.000
Phường Kim Bảng Đường Trần Hưng Đạo - Tổ dân phố số 6,7
Ngân hàng chính sách - Cầu Văn Lâm
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.700.000
Phường Kim Bảng Đường Trần Hưng Đạo - Tổ dân phố số 6,7
Ngã tư phòng giáo dục (cũ) - Hết trường THCS thị trấn Quế
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.700.000
Phường Kim Bảng Đường Đề Yêm - Tổ dân phố số 6,7
Ngã ba Viện kiểm sát - Ngã ba chi nhánh điện
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.700.000
Phường Kim Bảng Đường D2, D7, D8, N8-2 - Tổ dân phố số 6,7
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.700.000
Phường Kim Bảng Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) - Tổ dân phố số 6,7
Ngã tư cầu Quế - Đường D2
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.700.000
Phường Kim Bảng Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) - Tổ dân phố số 6,7
Đường D2 - Giáp Xã Ngọc Sơn cũ
Đất ở đô thị 3.000.000 2.200.000 1.800.000 1.700.000
Phường Kim Bảng Đường D3, D5, đường nội bộ đô thị mới (Khu tái định cư kè Quế I và II, khu đấu giá thị trấn Quế cũ) - Tổ dân phố số 6,7
-
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường Từ nhà ông Bắc (Giới) tổ 6 đến hết khu dân cư - Tổ dân phố số 6,7
-
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại của tổ 6, 7 - Tổ dân phố số 6,7
-
Đất ở đô thị 1.700.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường từ ngã ba Chi nhánh điện đến chùa Quế (tổ 2) - Tổ 1
Ngã ba Chi Nhánh điện - Chùa Quế (tổ 2)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Phường Kim Bảng Đường Đề Yêm - Tổ 1
Ngã ba Chi Nhánh điện - Hết đường Đề Yêm
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Phường Kim Bảng Đường L10 - Tổ 1
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Phường Kim Bảng Đường từ đường N10 đến cầu Đen - Tổ 1
Đường N10 - Cầu Đen
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.400.000 1.200.000
Phường Kim Bảng Đường Từ Viễn Thông Kim Bảng đến Đường kè sông Đáy - Tổ 1
Viễn thông Kim Bảng - Đường kè sông Đáy
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.400.000 1.200.000
Phường Kim Bảng Đường từ nhà bà Mai đến nhà ông Côn (tổ 2) - Tổ 1
Nhà bà Mai - Nhà ông Côn (tổ 2)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.400.000 1.200.000
Phường Kim Bảng Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Điện (Tổ 2) - Tổ 1
Nhà bà Côi - Nhà ông Điện (Tổ 2)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.400.000 1.200.000
Phường Kim Bảng Đường từ nhà bà Chiến đến nhà ông Định (tổ 2) (đường kè sông Đáy) - Tổ 1
Nhà bà Chiến - Nhà ông Định (tổ 2) (đường kè sông Đáy)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.400.000 1.200.000
Phường Kim Bảng Đường Lý Thường Kiệt - Tổ 1
Nhà ông Khoa tổ 2 - Nhà ông Dũng tổ 1
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.300.000 1.200.000
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại của tổ 1 - Tổ 1
-
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não
-
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Nhánh 1 -Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não
Thửa 154 tờ bản đồ sô 74(PL4), cổng UBND xã cũ - Thửa 23 tờ bản đồ số 72(PL2) và đến giáp thửa 01 tờ bản đồ số 72
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Nhánh 2 - Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não
Nhà ông Đức thửa 224 tờ bản đồ số 72 (PL2 Cũ) - Nhà ông Khải thửa 190 tờ bản đồ số 72 (PL2 cũ)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường trục tổ dân phố, đường liên phường thuộc tổ dân phố Phương Khê: - TDP Mã Não và TDP Phương Khê
Nhà ông Cường thửa 281 tờ bản đồ 74 (PL4 cũ) - Nhà ông Hải thửa 221 tờ bản đồ số 74 (PL3 cũ) đến chùa Phương Khê.
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21B; T3 - TDP Mã Não và TDP Phương Khê
-
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường xóm, đường nhánh của đường trục TDP - TDP Mã Não và TDP Phương Khê
-
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Mã Não và TDP Phương Khê
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường ĐH07 - TDP Đanh Xá
Nhà ông Khương chạy bám đường đê - Cầu Cấm Sơn
Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường trục tổ dân phố - TDP Đanh Xá
Từ nhà ông Thưởng (thửa 14 tờ 75) - đến nhà ông Phúc (thửa 87 tờ 75); Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà thờ Thuỵ Xuyên; Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà ông Tú (thửa 174 tờ 77); Từ nhà ông Đoán (thửa 3 tờ 78) đến nhà ông Luân (thửa 6 tờ 79)
Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Các đường nhánh của đường ĐH07. - TDP Đanh Xá
-
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Đanh Xá
-
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường ĐH07. - TDP Thuỵ Xuyên
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường trục TDP - TDP Thuỵ Xuyên
Đoạn từ nhà ông Hưởng - đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Tú
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Các nhánh của đường ĐH07 - TDP Thuỵ Xuyên
-
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Các đường xóm - TDP Thuỵ Xuyên
-
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Thuỵ Xuyên
-
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường ĐH01 và các thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498B - TDP Đặng và TDP Điền
-
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường trục TDP Đặng - TDP Đặng và TDP Điền
Trường Mầm non (TDP Đặng) - Nhà ông Đông (Thửa 239 tờ 69)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường trục TDP Điền - TDP Đặng và TDP Điền
Nhà ông Nham (Thửa 35 tờ 63) - Nhà ông Trường (Thửa 166 tờ 64)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Các ngõ TDP Đặng và TDP Điền - TDP Đặng và TDP Điền
-
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Đặng và TDP Điền
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường ĐH01 - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
-
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đường trục tổ dân phố - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
Nhà ông Viên thửa 31 tờ 65 - Nhà ông Thà thửa 179 tờ 66
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Từ nhà ông Tùng (thửa 74 tờ 70) (PL8 cũ) đến thửa nhà bà Nhung (thửa 81 tờ 70) (PL8 cũ) - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
Nhà ông Tùng thửa 74 tờ 70 (PL8 cũ) - Nhà bà Nhung thửa 81 tờ 70 (PL8 cũ)
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Các ngõ TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
-
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21B
Giáp phường Tam Chúc - Thửa 91 tờ bản đồ 71 (Cổng dưới cụm CN Biên Hòa)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21B
Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71) - Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71)
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21B
Thửa số 01 tờ bản đồ số 72 - Hết thửa 280 tờ bản đồ số 74
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 0
Phường Kim Bảng Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)
Giáp phường Lê Hồ - Ranh giới phường Phù Vân
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.150.000 800.000 0
Phường Kim Bảng Đường ĐT 498
Giáp phường Tam Chúc - Kênh PK25 (giáp phường Lê Hồ)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.400.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 1 - Đường ĐT 498B
Giáp xã phường Kim Thanh - Đền Voi Phục
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 2 - Đường ĐT 498B
Miếu Voi Phục - Trường Thcs Văn Xá
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.600.000 1.150.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 3 - Đường ĐT 498B
Trường THCS Văn Xá - Giáp TDP số 1
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.250.000 900.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 1 - Đường Quang Trung - Tổ dân phố số 2,3
Ngã tư Cầu Quế - Cống Tây
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 2 - Đường Quang Trung - Tổ dân phố số 2,3
Cống Tây - Giáp địa phận Ngọc Sơn cũ
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Kim Bảng Đường Trần Hưng Đạo - Tổ dân phố số 2,3
Ngân hàng nông nghiệp - Giáp UBND phường
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.400.000 0
Phường Kim Bảng Nhánh 1 - Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt - Tổ dân phố số 2,3
Trường Tiểu học Thị trấn Quế - Nhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Kim Bảng Nhánh 2 - Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt - Tổ dân phố số 2,3
Ngã 5 (phía QL21) - Chợ Quế
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Kim Bảng Đường Lý Thường Kiệt - Tổ dân phố số 2,3
Ngã 4 bờ hồ - Nhà ao trường PTTH A Kim Bảng
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 900.000 0
Phường Kim Bảng Đường Đinh Hữu Tài - Tổ dân phố số 2,3
Cống Tây - Bệnh viện Đa khoa
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 900.000 0
Phường Kim Bảng Dãy 2 khu đấu giá SVĐ huyện cũ - Tổ dân phố số 2,3
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 900.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - Tổ dân phố số 2,3
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 900.000 900.000 0
Phường Kim Bảng Đường Nam Cao - Tổ dân phố số 6,7
Nhà ông Oanh (PL6 thửa 88 - tổ 6) - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Kim Bảng Đường Trần Hưng Đạo - Tổ dân phố số 6,7
Ngân hàng chính sách - Cầu Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Kim Bảng Đường Trần Hưng Đạo - Tổ dân phố số 6,7
Ngã tư phòng giáo dục (cũ) - Hết trường THCS thị trấn Quế
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Kim Bảng Đường Đề Yêm - Tổ dân phố số 6,7
Ngã ba Viện kiểm sát - Ngã ba chi nhánh điện
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.350.000 1.000.000 0
Phường Kim Bảng Đường D2, D7, D8, N8-2 - Tổ dân phố số 6,7
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.250.000 900.000 0
Phường Kim Bảng Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) - Tổ dân phố số 6,7
Ngã tư cầu Quế - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.250.000 900.000 0
Phường Kim Bảng Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) - Tổ dân phố số 6,7
Đường D2 - Giáp Xã Ngọc Sơn cũ
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 750.000 600.000 0
Phường Kim Bảng Đường D3, D5, đường nội bộ đô thị mới (Khu tái định cư kè Quế I và II, khu đấu giá thị trấn Quế cũ) - Tổ dân phố số 6,7
-
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Đường Từ nhà ông Bắc (Giới) tổ 6 đến hết khu dân cư - Tổ dân phố số 6,7
-
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 750.000 600.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại của tổ 6, 7 - Tổ dân phố số 6,7
-
Đất TM-DV đô thị 600.000 600.000 600.000 0
Phường Kim Bảng Đường từ ngã ba Chi nhánh điện đến chùa Quế (tổ 2) - Tổ 1
Ngã ba Chi Nhánh điện - Chùa Quế (tổ 2)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Đường Đề Yêm - Tổ 1
Ngã ba Chi Nhánh điện - Hết đường Đề Yêm
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Đường L10 - Tổ 1
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Đường từ đường N10 đến cầu Đen - Tổ 1
Đường N10 - Cầu Đen
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Đường Từ Viễn Thông Kim Bảng đến Đường kè sông Đáy - Tổ 1
Viễn thông Kim Bảng - Đường kè sông Đáy
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 750.000 550.000 0
Phường Kim Bảng Đường từ nhà bà Mai đến nhà ông Côn (tổ 2) - Tổ 1
Nhà bà Mai - Nhà ông Côn (tổ 2)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 750.000 550.000 0
Phường Kim Bảng Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Điện (Tổ 2) - Tổ 1
Nhà bà Côi - Nhà ông Điện (Tổ 2)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 750.000 550.000 0
Phường Kim Bảng Đường từ nhà bà Chiến đến nhà ông Định (tổ 2) (đường kè sông Đáy) - Tổ 1
Nhà bà Chiến - Nhà ông Định (tổ 2) (đường kè sông Đáy)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 750.000 550.000 0
Phường Kim Bảng Đường Lý Thường Kiệt - Tổ 1
Nhà ông Khoa tổ 2 - Nhà ông Dũng tổ 1
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 450.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại của tổ 1 - Tổ 1
-
Đất TM-DV đô thị 450.000 450.000 450.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.250.000 900.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 950.000 650.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -
Đất TM-DV đô thị 900.000 650.000 450.000 0
Phường Kim Bảng Nhánh 1 -Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não
Thửa 154 tờ bản đồ sô 74(PL4), cổng UBND xã cũ - Thửa 23 tờ bản đồ số 72(PL2) và đến giáp thửa 01 tờ bản đồ số 72
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Kim Bảng Nhánh 2 - Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não
Nhà ông Đức thửa 224 tờ bản đồ số 72 (PL2 Cũ) - Nhà ông Khải thửa 190 tờ bản đồ số 72 (PL2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Kim Bảng Đường trục tổ dân phố, đường liên phường thuộc tổ dân phố Phương Khê: - TDP Mã Não và TDP Phương Khê
Nhà ông Cường thửa 281 tờ bản đồ 74 (PL4 cũ) - Nhà ông Hải thửa 221 tờ bản đồ số 74 (PL3 cũ) đến chùa Phương Khê.
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Kim Bảng Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21B; T3 - TDP Mã Não và TDP Phương Khê
-
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 350.000 0
Phường Kim Bảng Đường xóm, đường nhánh của đường trục TDP - TDP Mã Não và TDP Phương Khê
-
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 350.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Mã Não và TDP Phương Khê
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Kim Bảng Đường ĐH07 - TDP Đanh Xá
Nhà ông Khương chạy bám đường đê - Cầu Cấm Sơn
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Đường trục tổ dân phố - TDP Đanh Xá
Từ nhà ông Thưởng (thửa 14 tờ 75) - đến nhà ông Phúc (thửa 87 tờ 75); Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà thờ Thuỵ Xuyên; Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà ông Tú (thửa 174 tờ 77); Từ nhà ông Đoán (thửa 3 tờ 78) đến nhà ông Luân (thửa 6 tờ 79)
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Các đường nhánh của đường ĐH07. - TDP Đanh Xá
-
Đất TM-DV đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Đanh Xá
-
Đất TM-DV đô thị 300.000 300.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Đường ĐH07. - TDP Thuỵ Xuyên
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 330.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Đường trục TDP - TDP Thuỵ Xuyên
Đoạn từ nhà ông Hưởng - đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Tú
Đất TM-DV đô thị 350.000 330.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Các nhánh của đường ĐH07 - TDP Thuỵ Xuyên
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 330.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Các đường xóm - TDP Thuỵ Xuyên
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 330.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Thuỵ Xuyên
-
Đất TM-DV đô thị 300.000 300.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Đường ĐH01 và các thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498B - TDP Đặng và TDP Điền
-
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Kim Bảng Đường trục TDP Đặng - TDP Đặng và TDP Điền
Trường Mầm non (TDP Đặng) - Nhà ông Đông (Thửa 239 tờ 69)
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Kim Bảng Đường trục TDP Điền - TDP Đặng và TDP Điền
Nhà ông Nham (Thửa 35 tờ 63) - Nhà ông Trường (Thửa 166 tờ 64)
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 350.000 0
Phường Kim Bảng Các ngõ TDP Đặng và TDP Điền - TDP Đặng và TDP Điền
-
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 350.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Đặng và TDP Điền
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Kim Bảng Đường ĐH01 - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
-
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Đường trục tổ dân phố - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
Nhà ông Viên thửa 31 tờ 65 - Nhà ông Thà thửa 179 tờ 66
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Từ nhà ông Tùng (thửa 74 tờ 70) (PL8 cũ) đến thửa nhà bà Nhung (thửa 81 tờ 70) (PL8 cũ) - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
Nhà ông Tùng thửa 74 tờ 70 (PL8 cũ) - Nhà bà Nhung thửa 81 tờ 70 (PL8 cũ)
Đất TM-DV đô thị 350.000 330.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Các ngõ TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
-
Đất TM-DV đô thị 350.000 330.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
-
Đất TM-DV đô thị 300.000 300.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.300.000 1.000.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.000.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất TM-DV đô thị 800.000 650.000 500.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21B
Giáp phường Tam Chúc - Thửa 91 tờ bản đồ 71 (Cổng dưới cụm CN Biên Hòa)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.900.000 1.350.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21B
Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71) - Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21B
Thửa số 01 tờ bản đồ số 72 - Hết thửa 280 tờ bản đồ số 74
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Kim Bảng Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)
Giáp phường Lê Hồ - Ranh giới phường Phù Vân
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 950.000 700.000 0
Phường Kim Bảng Đường ĐT 498
Giáp phường Tam Chúc - Kênh PK25 (giáp phường Lê Hồ)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 1 - Đường ĐT 498B
Giáp xã phường Kim Thanh - Đền Voi Phục
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 2 - Đường ĐT 498B
Miếu Voi Phục - Trường Thcs Văn Xá
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 3 - Đường ĐT 498B
Trường THCS Văn Xá - Giáp TDP số 1
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 1 - Đường Quang Trung - Tổ dân phố số 2,3
Ngã tư Cầu Quế - Cống Tây
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Kim Bảng Đoạn 2 - Đường Quang Trung - Tổ dân phố số 2,3
Cống Tây - Giáp địa phận Ngọc Sơn cũ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Kim Bảng Đường Trần Hưng Đạo - Tổ dân phố số 2,3
Ngân hàng nông nghiệp - Giáp UBND phường
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 0
Phường Kim Bảng Nhánh 1 - Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt - Tổ dân phố số 2,3
Trường Tiểu học Thị trấn Quế - Nhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Kim Bảng Nhánh 2 - Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt - Tổ dân phố số 2,3
Ngã 5 (phía QL21) - Chợ Quế
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Kim Bảng Đường Lý Thường Kiệt - Tổ dân phố số 2,3
Ngã 4 bờ hồ - Nhà ao trường PTTH A Kim Bảng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 850.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Đường Đinh Hữu Tài - Tổ dân phố số 2,3
Cống Tây - Bệnh viện Đa khoa
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 850.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Dãy 2 khu đấu giá SVĐ huyện cũ - Tổ dân phố số 2,3
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 850.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - Tổ dân phố số 2,3
-
Đất SX-KD đô thị 750.000 750.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Đường Nam Cao - Tổ dân phố số 6,7
Nhà ông Oanh (PL6 thửa 88 - tổ 6) - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 0 0
Phường Kim Bảng Đường Trần Hưng Đạo - Tổ dân phố số 6,7
Ngân hàng chính sách - Cầu Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Kim Bảng Đường Trần Hưng Đạo - Tổ dân phố số 6,7
Ngã tư phòng giáo dục (cũ) - Hết trường THCS thị trấn Quế
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Kim Bảng Đường Đề Yêm - Tổ dân phố số 6,7
Ngã ba Viện kiểm sát - Ngã ba chi nhánh điện
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Đường D2, D7, D8, N8-2 - Tổ dân phố số 6,7
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) - Tổ dân phố số 6,7
Ngã tư cầu Quế - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) - Tổ dân phố số 6,7
Đường D2 - Giáp Xã Ngọc Sơn cũ
Đất SX-KD đô thị 900.000 650.000 550.000 0
Phường Kim Bảng Đường D3, D5, đường nội bộ đô thị mới (Khu tái định cư kè Quế I và II, khu đấu giá thị trấn Quế cũ) - Tổ dân phố số 6,7
-
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 900.000 650.000 0
Phường Kim Bảng Đường Từ nhà ông Bắc (Giới) tổ 6 đến hết khu dân cư - Tổ dân phố số 6,7
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 650.000 550.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại của tổ 6, 7 - Tổ dân phố số 6,7
-
Đất SX-KD đô thị 550.000 550.000 550.000 0
Phường Kim Bảng Đường từ ngã ba Chi nhánh điện đến chùa Quế (tổ 2) - Tổ 1
Ngã ba Chi Nhánh điện - Chùa Quế (tổ 2)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 850.000 600.000 0
Phường Kim Bảng Đường Đề Yêm - Tổ 1
Ngã ba Chi Nhánh điện - Hết đường Đề Yêm
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 850.000 600.000 0
Phường Kim Bảng Đường L10 - Tổ 1
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 850.000 600.000 0
Phường Kim Bảng Đường từ đường N10 đến cầu Đen - Tổ 1
Đường N10 - Cầu Đen
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 750.000 550.000 0
Phường Kim Bảng Đường Từ Viễn Thông Kim Bảng đến Đường kè sông Đáy - Tổ 1
Viễn thông Kim Bảng - Đường kè sông Đáy
Đất SX-KD đô thị 900.000 650.000 450.000 0
Phường Kim Bảng Đường từ nhà bà Mai đến nhà ông Côn (tổ 2) - Tổ 1
Nhà bà Mai - Nhà ông Côn (tổ 2)
Đất SX-KD đô thị 900.000 650.000 450.000 0
Phường Kim Bảng Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Điện (Tổ 2) - Tổ 1
Nhà bà Côi - Nhà ông Điện (Tổ 2)
Đất SX-KD đô thị 900.000 650.000 450.000 0
Phường Kim Bảng Đường từ nhà bà Chiến đến nhà ông Định (tổ 2) (đường kè sông Đáy) - Tổ 1
Nhà bà Chiến - Nhà ông Định (tổ 2) (đường kè sông Đáy)
Đất SX-KD đô thị 900.000 650.000 450.000 0
Phường Kim Bảng Đường Lý Thường Kiệt - Tổ 1
Nhà ông Khoa tổ 2 - Nhà ông Dũng tổ 1
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 400.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại của tổ 1 - Tổ 1
-
Đất SX-KD đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 600.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -
Đất SX-KD đô thị 750.000 550.000 400.000 0
Phường Kim Bảng Nhánh 1 -Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não
Thửa 154 tờ bản đồ sô 74(PL4), cổng UBND xã cũ - Thửa 23 tờ bản đồ số 72(PL2) và đến giáp thửa 01 tờ bản đồ số 72
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Nhánh 2 - Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não
Nhà ông Đức thửa 224 tờ bản đồ số 72 (PL2 Cũ) - Nhà ông Khải thửa 190 tờ bản đồ số 72 (PL2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Đường trục tổ dân phố, đường liên phường thuộc tổ dân phố Phương Khê: - TDP Mã Não và TDP Phương Khê
Nhà ông Cường thửa 281 tờ bản đồ 74 (PL4 cũ) - Nhà ông Hải thửa 221 tờ bản đồ số 74 (PL3 cũ) đến chùa Phương Khê.
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21B; T3 - TDP Mã Não và TDP Phương Khê
-
Đất SX-KD đô thị 400.000 330.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Đường xóm, đường nhánh của đường trục TDP - TDP Mã Não và TDP Phương Khê
-
Đất SX-KD đô thị 400.000 330.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Mã Não và TDP Phương Khê
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Đường ĐH07 - TDP Đanh Xá
Nhà ông Khương chạy bám đường đê - Cầu Cấm Sơn
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Đường trục tổ dân phố - TDP Đanh Xá
Từ nhà ông Thưởng (thửa 14 tờ 75) - đến nhà ông Phúc (thửa 87 tờ 75); Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà thờ Thuỵ Xuyên; Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà ông Tú (thửa 174 tờ 77); Từ nhà ông Đoán (thửa 3 tờ 78) đến nhà ông Luân (thửa 6 tờ 79)
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Các đường nhánh của đường ĐH07. - TDP Đanh Xá
-
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Đanh Xá
-
Đất SX-KD đô thị 250.000 250.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Đường ĐH07. - TDP Thuỵ Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 280.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Đường trục TDP - TDP Thuỵ Xuyên
Đoạn từ nhà ông Hưởng - đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Tú
Đất SX-KD đô thị 300.000 280.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Các nhánh của đường ĐH07 - TDP Thuỵ Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 280.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Các đường xóm - TDP Thuỵ Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 280.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Thuỵ Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị 250.000 250.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Đường ĐH01 và các thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498B - TDP Đặng và TDP Điền
-
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Đường trục TDP Đặng - TDP Đặng và TDP Điền
Trường Mầm non (TDP Đặng) - Nhà ông Đông (Thửa 239 tờ 69)
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Đường trục TDP Điền - TDP Đặng và TDP Điền
Nhà ông Nham (Thửa 35 tờ 63) - Nhà ông Trường (Thửa 166 tờ 64)
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Các ngõ TDP Đặng và TDP Điền - TDP Đặng và TDP Điền
-
Đất SX-KD đô thị 400.000 330.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Đặng và TDP Điền
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000 0
Phường Kim Bảng Đường ĐH01 - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
-
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Đường trục tổ dân phố - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
Nhà ông Viên thửa 31 tờ 65 - Nhà ông Thà thửa 179 tờ 66
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Từ nhà ông Tùng (thửa 74 tờ 70) (PL8 cũ) đến thửa nhà bà Nhung (thửa 81 tờ 70) (PL8 cũ) - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
Nhà ông Tùng thửa 74 tờ 70 (PL8 cũ) - Nhà bà Nhung thửa 81 tờ 70 (PL8 cũ)
Đất SX-KD đô thị 300.000 280.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Các ngõ TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 280.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Vị trí còn lại - TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng
-
Đất SX-KD đô thị 250.000 250.000 250.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 1.000.000 750.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất SX-KD đô thị 900.000 750.000 550.000 0
Phường Kim Bảng Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét -
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 400.000 0
Phường Kim Bảng Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Phường Kim Bảng
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Phường Kim Bảng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Phường Kim Bảng
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Phường Kim Bảng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Phường Kim Bảng
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Phường Kim Bảng
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Phường Kim Bảng
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Phường Kim Bảng
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Kim Bảng Phường Kim Bảng
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Kim Bảng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21B
Giáp phường Tam Chúc - Thửa 91 tờ bản đồ 71 (Cổng dưới cụm CN Biên Hòa)
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Kim Bảng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21B
Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71) - Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Kim Bảng Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21B
Thửa số 01 tờ bản đồ số 72 - Hết thửa 280 tờ bản đồ số 74
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Kim Bảng Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)
Giáp phường Lê Hồ - Ranh giới phường Phù Vân
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Kim Bảng Đường ĐT 498
Giáp phường Tam Chúc - Kênh PK25 (giáp phường Lê Hồ)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Kim Bảng Đoạn 1 - Đường ĐT 498B
Giáp xã phường Kim Thanh - Đền Voi Phục
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Kim Bảng Đoạn 2 - Đường ĐT 498B
Miếu Voi Phục - Trường Thcs Văn Xá
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường Kim Bảng Đoạn 3 - Đường ĐT 498B
Trường THCS Văn Xá - Giáp TDP số 1
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Kim Bảng Đoạn 1 - Đường Quang Trung - Tổ dân phố số 2,3
Ngã tư Cầu Quế - Cống Tây
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Đoạn 2 - Đường Quang Trung - Tổ dân phố số 2,3
Cống Tây - Giáp địa phận Ngọc Sơn cũ
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Đường Trần Hưng Đạo - Tổ dân phố số 2,3
Ngân hàng nông nghiệp - Giáp UBND phường
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Nhánh 1 - Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt - Tổ dân phố số 2,3
Trường Tiểu học Thị trấn Quế - Nhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.200.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Nhánh 2 - Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt - Tổ dân phố số 2,3
Ngã 5 (phía QL21) - Chợ Quế
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.200.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Đường Lý Thường Kiệt - Tổ dân phố số 2,3
Ngã 4 bờ hồ - Nhà ao trường PTTH A Kim Bảng
Đất ở đô thị 4.000.000 3.000.000 2.700.000 2.500.000
Phường Kim Bảng Đường Đinh Hữu Tài - Tổ dân phố số 2,3
Cống Tây - Bệnh viện Đa khoa
Đất ở đô thị 4.000.000 3.000.000 2.700.000 2.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Kim Bảng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Quế, Phường Ngọc Sơn, Xã Văn Xá (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Kim Bảng theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Kim Bảng có diện tích tự nhiên 15,22 km² với quy mô dân số 23.232 người, mật độ dân cư đạt 1.526,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Kim Bảng được đặt tại Trụ sở Thị ủy - HĐND - UBND thị xã Kim Bảng hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Kim Bảng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Kim Bảng là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Kim Bảng, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình là 10.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Kim Bảng, tỉnh Ninh Bình là khoảng 1.413.438 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1233 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?