Bảng giá đất phường Kim Long, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Kim Long, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Kim Long, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Kim Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kim Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kim Long, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường Kim Long, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Kim Long năm 2026
Khu vực: phường Kim Long.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 7.800 đến 20.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Kim Long |
An Ninh Nguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu |
Đất ở | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Kim Long |
Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi Nguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu |
Đất ở | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Kim Long |
Bửu Đình Lê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Chầm Kim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố |
Đất ở | 900.000 | 550.000 | 420.000 | 300.000 |
| Phường Kim Long |
Đoàn Văn Sách Văn Thánh - Nhà thờ Họ Mai |
Đất ở | 1.600.000 | 850.000 | 610.000 | 390.000 |
| Phường Kim Long |
Hà Khê Nguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Thị Lữ Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Thừa Văn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo |
Đất ở | 1.200.000 | 750.000 | 540.000 | 350.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Văn Hiển Nguyễn Phúc Thái - Bửu Đình |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Hương Bình Kiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Huỳnh Đình Túc Văn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ |
Đất ở | 900.000 | 550.000 | 420.000 | 300.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Long Cầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Phụng Cầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc |
Đất ở | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 710.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Phụng Đường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần |
Đất ở | 2.400.000 | 1.300.000 | 910.000 | 560.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Đức Toàn Văn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ |
Đất ở | 1.600.000 | 850.000 | 610.000 | 390.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Quận Sư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc Chu |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Quyền Nguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn Hạnh |
Đất ở | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Việp Long Hồ - Miếu Xóm |
Đất ở | 1.200.000 | 750.000 | 540.000 | 350.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Tự Nhiên Vạn Xuân - Nguyễn Phúc Thái |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Long Hồ Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn) |
Đất ở | 1.900.000 | 1.000.000 | 720.000 | 440.000 |
| Phường Kim Long |
Lựu Bảo Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long (cũ) |
Đất ở | 1.200.000 | 750.000 | 540.000 | 350.000 |
| Phường Kim Long |
Lý Nam Đế Cầu An Hòa - Cầu An Ninh |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Kim Long |
Lý Nam Đế Cầu An Ninh - Lựu Bảo |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Mai Khắc Đôn Nguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Ngọc Hồ Long Hồ - Giáp xã Hương Thọ (cũ) (Điện Hòn chén) |
Đất ở | 600.000 | 470.000 | 380.000 | 270.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hoàng Kim Long - Phạm Thị Liên |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hoàng Phạm Thị Liên - Lý Nam Đế |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm) Lý Nam Đế - Cuối đường |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Lan Nguyễn Phúc Tần - Hà Khê |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Nguyên Nguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Nguyên Sư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ (cũ) |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Tần Vạn Xuân - Hồ Văn Hiển |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Thái Khu định cư giáp nghĩa địa - Khu định cư mới Kim Long |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Thụ Nghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long (cũ) và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế |
Đất ở | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Trọng Nhân Ngã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ) |
Đất ở | 1.600.000 | 850.000 | 610.000 | 390.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Thị Liên Vạn Xuân - Nguyễn Hoàng |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Triệt Long Hồ - Sông Hương |
Đất ở | 1.200.000 | 750.000 | 540.000 | 350.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Tu Lý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu |
Đất ở | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Kim Long |
Phan Trọng Tịnh Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu |
Đất ở | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Kim Long |
Phú Mộng Kim Long - Vạn Xuân |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Sư Vạn Hạnh Nguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Triệu Túc Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Ranh giới phường Hương Hồ (cũ) - phường Kim Long (cũ) - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh |
Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 890.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Khu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn |
Đất ở | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 620.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn - Kim Phụng |
Đất ở | 2.600.000 | 1.400.000 | 950.000 | 580.000 |
| Phường Kim Long |
Vạn Xuân Đầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Kim Long |
Xuân Hòa Nguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Đường phía tây Huế Từ ranh giới phường Hương Hồ (cũ) cầu Tuần - |
Đất ở | 2.300.000 | 1.200.000 | 870.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ (cũ) và Ranh giới xã Bình Điền - |
Đất ở | 1.300.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - |
Đất ở | 200.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
Vùng 2: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. - |
Đất ở | 140.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ - |
Đất ở | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (cũ) (giai đoạn 1) Đường 13,5m - |
Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (cũ) (giai đoạn 1) Đường 11,5m - |
Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (cũ) (giai đoạn 1) Đường 7,5m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Khu quy hoạch Hương Long Đường 13,5m - |
Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Khu quy hoạch Hương Long Đường 11,5m - |
Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa số 114, tờ bản đồ 26, phường Hương Long (cũ) Đường 5,5m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) Đường 16,5m - |
Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) Đường 13,5m - |
Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) Đường 11,5m - |
Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) Đường 9,5m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4) Đường 23,0m - |
Đất ở | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4) Đường 11,5m - |
Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 6, vùng 3, phường Kim Long Đường 11,5m - |
Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 6, vùng 3, phường Kim Long Đường 7,5m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 6, vùng 3, phường Kim Long Đường 5,5m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
An Ninh Nguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Phường Kim Long |
Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi Nguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Phường Kim Long |
Bửu Đình Lê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Chầm Kim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố |
Đất TM-DV | 720.000 | 440.000 | 336.000 | 240.000 |
| Phường Kim Long |
Đoàn Văn Sách Văn Thánh - Nhà thờ Họ Mai |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 680.000 | 488.000 | 312.000 |
| Phường Kim Long |
Hà Khê Nguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Thị Lữ Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Thừa Văn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo |
Đất TM-DV | 960.000 | 600.000 | 432.000 | 280.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Văn Hiển Nguyễn Phúc Thái - Bửu Đình |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Hương Bình Kiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Huỳnh Đình Túc Văn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ |
Đất TM-DV | 720.000 | 440.000 | 336.000 | 240.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Long Cầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng |
Đất TM-DV | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Phụng Cầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc |
Đất TM-DV | 2.560.000 | 1.360.000 | 960.000 | 568.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Phụng Đường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.040.000 | 728.000 | 448.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Đức Toàn Văn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 680.000 | 488.000 | 312.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Quận Sư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc Chu |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Quyền Nguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn Hạnh |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Việp Long Hồ - Miếu Xóm |
Đất TM-DV | 960.000 | 600.000 | 432.000 | 280.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Tự Nhiên Vạn Xuân - Nguyễn Phúc Thái |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Long Hồ Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 800.000 | 576.000 | 352.000 |
| Phường Kim Long |
Lựu Bảo Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long (cũ) |
Đất TM-DV | 960.000 | 600.000 | 432.000 | 280.000 |
| Phường Kim Long |
Lý Nam Đế Cầu An Hòa - Cầu An Ninh |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Lý Nam Đế Cầu An Ninh - Lựu Bảo |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Mai Khắc Đôn Nguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Ngọc Hồ Long Hồ - Giáp xã Hương Thọ (cũ) (Điện Hòn chén) |
Đất TM-DV | 480.000 | 376.000 | 304.000 | 216.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hoàng Kim Long - Phạm Thị Liên |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hoàng Phạm Thị Liên - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm) Lý Nam Đế - Cuối đường |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Lan Nguyễn Phúc Tần - Hà Khê |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Nguyên Nguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Nguyên Sư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ (cũ) |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Tần Vạn Xuân - Hồ Văn Hiển |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Thái Khu định cư giáp nghĩa địa - Khu định cư mới Kim Long |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Thụ Nghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long (cũ) và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Trọng Nhân Ngã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ) |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 680.000 | 488.000 | 312.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Thị Liên Vạn Xuân - Nguyễn Hoàng |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Triệt Long Hồ - Sông Hương |
Đất TM-DV | 960.000 | 600.000 | 432.000 | 280.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Tu Lý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Phường Kim Long |
Phan Trọng Tịnh Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Phường Kim Long |
Phú Mộng Kim Long - Vạn Xuân |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Sư Vạn Hạnh Nguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Triệu Túc Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Ranh giới phường Hương Hồ (cũ) - phường Kim Long (cũ) - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 | 712.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Khu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.200.000 | 880.000 | 496.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn - Kim Phụng |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.120.000 | 760.000 | 464.000 |
| Phường Kim Long |
Vạn Xuân Đầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Xuân Hòa Nguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Kim Long |
Đường phía tây Huế Từ ranh giới phường Hương Hồ (cũ) cầu Tuần - |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 960.000 | 696.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ (cũ) và Ranh giới xã Bình Điền - |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 512.000 | 256.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV | 160.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
Vùng 2: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. - |
Đất TM-DV | 112.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
An Ninh Nguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phường Kim Long |
Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi Nguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phường Kim Long |
Bửu Đình Lê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Chầm Kim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố |
Đất SX-KD | 540.000 | 330.000 | 252.000 | 180.000 |
| Phường Kim Long |
Đoàn Văn Sách Văn Thánh - Nhà thờ Họ Mai |
Đất SX-KD | 960.000 | 510.000 | 366.000 | 234.000 |
| Phường Kim Long |
Hà Khê Nguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Thị Lữ Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Thừa Văn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo |
Đất SX-KD | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Văn Hiển Nguyễn Phúc Thái - Bửu Đình |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Hương Bình Kiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Huỳnh Đình Túc Văn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ |
Đất SX-KD | 540.000 | 330.000 | 252.000 | 180.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Long Cầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng |
Đất SX-KD | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Phụng Cầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc |
Đất SX-KD | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 426.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Phụng Đường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Đức Toàn Văn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ |
Đất SX-KD | 960.000 | 510.000 | 366.000 | 234.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Quận Sư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc Chu |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Quyền Nguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn Hạnh |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Việp Long Hồ - Miếu Xóm |
Đất SX-KD | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Tự Nhiên Vạn Xuân - Nguyễn Phúc Thái |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Long Hồ Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 600.000 | 432.000 | 264.000 |
| Phường Kim Long |
Lựu Bảo Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long (cũ) |
Đất SX-KD | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Phường Kim Long |
Lý Nam Đế Cầu An Hòa - Cầu An Ninh |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Kim Long |
Lý Nam Đế Cầu An Ninh - Lựu Bảo |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Mai Khắc Đôn Nguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Ngọc Hồ Long Hồ - Giáp xã Hương Thọ (cũ) (Điện Hòn chén) |
Đất SX-KD | 360.000 | 282.000 | 228.000 | 162.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hoàng Kim Long - Phạm Thị Liên |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hoàng Phạm Thị Liên - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm) Lý Nam Đế - Cuối đường |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Lan Nguyễn Phúc Tần - Hà Khê |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Nguyên Nguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Nguyên Sư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ (cũ) |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Tần Vạn Xuân - Hồ Văn Hiển |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Thái Khu định cư giáp nghĩa địa - Khu định cư mới Kim Long |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Thụ Nghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long (cũ) và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Trọng Nhân Ngã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ) |
Đất SX-KD | 960.000 | 510.000 | 366.000 | 234.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Thị Liên Vạn Xuân - Nguyễn Hoàng |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Triệt Long Hồ - Sông Hương |
Đất SX-KD | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Tu Lý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phường Kim Long |
Phan Trọng Tịnh Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phường Kim Long |
Phú Mộng Kim Long - Vạn Xuân |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Sư Vạn Hạnh Nguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Triệu Túc Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Ranh giới phường Hương Hồ (cũ) - phường Kim Long (cũ) - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.320.000 | 900.000 | 534.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Khu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 900.000 | 660.000 | 372.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn - Kim Phụng |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 840.000 | 570.000 | 348.000 |
| Phường Kim Long |
Vạn Xuân Đầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Kim Long |
Xuân Hòa Nguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Đường phía tây Huế Từ ranh giới phường Hương Hồ (cũ) cầu Tuần - |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 720.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ (cũ) và Ranh giới xã Bình Điền - |
Đất SX-KD | 780.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD | 120.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
Vùng 2: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. - |
Đất SX-KD | 84.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
An Ninh Nguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phường Kim Long |
Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi Nguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phường Kim Long |
Bửu Đình Lê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Chầm Kim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 330.000 | 252.000 | 180.000 |
| Phường Kim Long |
Đoàn Văn Sách Văn Thánh - Nhà thờ Họ Mai |
Đất Khoáng sản | 960.000 | 510.000 | 366.000 | 234.000 |
| Phường Kim Long |
Hà Khê Nguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Thị Lữ Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Thừa Văn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Văn Hiển Nguyễn Phúc Thái - Bửu Đình |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Hương Bình Kiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Huỳnh Đình Túc Văn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 330.000 | 252.000 | 180.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Long Cầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng |
Đất Khoáng sản | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Phụng Cầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc |
Đất Khoáng sản | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 426.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Phụng Đường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Đức Toàn Văn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ |
Đất Khoáng sản | 960.000 | 510.000 | 366.000 | 234.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Quận Sư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc Chu |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Quyền Nguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn Hạnh |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Việp Long Hồ - Miếu Xóm |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Tự Nhiên Vạn Xuân - Nguyễn Phúc Thái |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Long Hồ Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn) |
Đất Khoáng sản | 1.140.000 | 600.000 | 432.000 | 264.000 |
| Phường Kim Long |
Lựu Bảo Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long (cũ) |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Phường Kim Long |
Lý Nam Đế Cầu An Hòa - Cầu An Ninh |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Kim Long |
Lý Nam Đế Cầu An Ninh - Lựu Bảo |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Mai Khắc Đôn Nguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Ngọc Hồ Long Hồ - Giáp xã Hương Thọ (cũ) (Điện Hòn chén) |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 282.000 | 228.000 | 162.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hoàng Kim Long - Phạm Thị Liên |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hoàng Phạm Thị Liên - Lý Nam Đế |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm) Lý Nam Đế - Cuối đường |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Lan Nguyễn Phúc Tần - Hà Khê |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Nguyên Nguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Nguyên Sư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ (cũ) |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Tần Vạn Xuân - Hồ Văn Hiển |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Thái Khu định cư giáp nghĩa địa - Khu định cư mới Kim Long |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Thụ Nghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long (cũ) và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Trọng Nhân Ngã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ) |
Đất Khoáng sản | 960.000 | 510.000 | 366.000 | 234.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Thị Liên Vạn Xuân - Nguyễn Hoàng |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Triệt Long Hồ - Sông Hương |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Tu Lý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phường Kim Long |
Phan Trọng Tịnh Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Phường Kim Long |
Phú Mộng Kim Long - Vạn Xuân |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Sư Vạn Hạnh Nguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Triệu Túc Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Ranh giới phường Hương Hồ (cũ) - phường Kim Long (cũ) - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.320.000 | 900.000 | 534.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Khu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 900.000 | 660.000 | 372.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn - Kim Phụng |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 840.000 | 570.000 | 348.000 |
| Phường Kim Long |
Vạn Xuân Đầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Kim Long |
Xuân Hòa Nguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Kim Long |
Đường phía tây Huế Từ ranh giới phường Hương Hồ (cũ) cầu Tuần - |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 720.000 | 522.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ (cũ) và Ranh giới xã Bình Điền - |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
Vùng 2: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. - |
Đất Khoáng sản | 84.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
An Ninh Nguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Phường Kim Long |
Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi Nguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Phường Kim Long |
Bửu Đình Lê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Chầm Kim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 275.000 | 210.000 | 150.000 |
| Phường Kim Long |
Đoàn Văn Sách Văn Thánh - Nhà thờ Họ Mai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 800.000 | 425.000 | 305.000 | 195.000 |
| Phường Kim Long |
Hà Khê Nguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Thị Lữ Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Thừa Văn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 375.000 | 270.000 | 175.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Văn Hiển Nguyễn Phúc Thái - Bửu Đình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Hương Bình Kiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Huỳnh Đình Túc Văn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 275.000 | 210.000 | 150.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Long Cầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Phụng Cầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.600.000 | 850.000 | 600.000 | 355.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Phụng Đường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 650.000 | 455.000 | 280.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Đức Toàn Văn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 800.000 | 425.000 | 305.000 | 195.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Quận Sư Vạn Hạnh - Nguyễn Phúc Chu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Quyền Nguyễn Phúc Nguyên - Sư Vạn Hạnh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Quang Việp Long Hồ - Miếu Xóm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 375.000 | 270.000 | 175.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Tự Nhiên Vạn Xuân - Nguyễn Phúc Thái |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Long Hồ Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch Về nguồn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 950.000 | 500.000 | 360.000 | 220.000 |
| Phường Kim Long |
Lựu Bảo Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 375.000 | 270.000 | 175.000 |
| Phường Kim Long |
Lý Nam Đế Cầu An Hòa - Cầu An Ninh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Kim Long |
Lý Nam Đế Cầu An Ninh - Lựu Bảo |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Mai Khắc Đôn Nguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Ngọc Hồ Long Hồ - Giáp xã Hương Thọ (cũ) (Điện Hòn chén) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 300.000 | 235.000 | 190.000 | 135.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hoàng Kim Long - Phạm Thị Liên |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hoàng Phạm Thị Liên - Lý Nam Đế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm) Lý Nam Đế - Cuối đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Lan Nguyễn Phúc Tần - Hà Khê |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Nguyên Nguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Nguyên Sư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Tần Vạn Xuân - Hồ Văn Hiển |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Thái Khu định cư giáp nghĩa địa - Khu định cư mới Kim Long |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Phúc Thụ Nghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long (cũ) và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Phường Kim Long |
Nguyễn Trọng Nhân Ngã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 800.000 | 425.000 | 305.000 | 195.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Thị Liên Vạn Xuân - Nguyễn Hoàng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Triệt Long Hồ - Sông Hương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 375.000 | 270.000 | 175.000 |
| Phường Kim Long |
Phạm Tu Lý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Phường Kim Long |
Phan Trọng Tịnh Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Phường Kim Long |
Phú Mộng Kim Long - Vạn Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Sư Vạn Hạnh Nguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Triệu Túc Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Ranh giới phường Hương Hồ (cũ) - phường Kim Long (cũ) - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 750.000 | 445.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Khu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 750.000 | 550.000 | 310.000 |
| Phường Kim Long |
Văn Thánh Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn - Kim Phụng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 700.000 | 475.000 | 290.000 |
| Phường Kim Long |
Vạn Xuân Đầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Kim Long |
Xuân Hòa Nguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Kim Long |
Đường phía tây Huế Từ ranh giới phường Hương Hồ (cũ) cầu Tuần - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.150.000 | 600.000 | 435.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ (cũ) và Ranh giới xã Bình Điền - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Phường Kim Long |
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 100.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
Vùng 2: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
Phường Kim Long - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
Phường Kim Long - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
Phường Kim Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
Phường Kim Long - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 7.800 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
Phường Kim Long - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 7.800 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
Phường Kim Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Long |
Phường Kim Long - |
Đất chăn nuôi tập trung | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Kim Long |
An Ninh Nguyễn Hoàng - Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu |
Đất ở | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Kim Long |
Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi Nguyễn Phúc Nguyên - Nguyễn Phúc Chu |
Đất ở | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Kim Long |
Bửu Đình Lê Tự Nhiên - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Chầm Kim Phụng - Bảo trợ xã hội thành phố |
Đất ở | 900.000 | 550.000 | 420.000 | 300.000 |
| Phường Kim Long |
Đoàn Văn Sách Văn Thánh - Nhà thờ Họ Mai |
Đất ở | 1.600.000 | 850.000 | 610.000 | 390.000 |
| Phường Kim Long |
Hà Khê Nguyễn Phúc Lan - Đường số 3 Khu quy hoạch |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Thị Lữ Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Thừa Văn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo |
Đất ở | 1.200.000 | 750.000 | 540.000 | 350.000 |
| Phường Kim Long |
Hồ Văn Hiển Nguyễn Phúc Thái - Bửu Đình |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Hương Bình Kiệt 34 Lê Quang Quyền - Đường Quy hoạch |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Long |
Huỳnh Đình Túc Văn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ |
Đất ở | 900.000 | 550.000 | 420.000 | 300.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Long Cầu Bạch Hổ - Nguyễn Hoàng |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Phụng Cầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc |
Đất ở | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 710.000 |
| Phường Kim Long |
Kim Phụng Đường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần |
Đất ở | 2.400.000 | 1.300.000 | 910.000 | 560.000 |
| Phường Kim Long |
Lê Đức Toàn Văn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ |
Đất ở | 1.600.000 | 850.000 | 610.000 | 390.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Kim Long
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường Kim Long, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Long Hồ, Phường Hương Long, Phường Kim Long (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Kim Long theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Kim Long có diện tích tự nhiên 90,14 km² với quy mô dân số 48.999 người, mật độ dân cư đạt 543,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Kim Long được đặt tại 87 Phạm Thị Liên, phường Kim Long, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Kim Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Kim Long là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Kim Long, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Kim Long, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Kim Long, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
