Bảng giá đất phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Kim Thanh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kim Thanh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Kim Thanh năm 2026
Khu vực: phường Kim Thanh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Kim Thanh |
Đường Quốc lộ 38 Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp ranh giới phường Lê Hồ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) Nút giao Quốc lộ 38 - Nút giao T3 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐT 498 Đường tránh Phủ Lý - Ranh giới phường Lê Hồ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 1 - Đường ĐT 498B Ngã ba đường ĐT 498C - Cầu kênh Yên Phú |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 2 - Đường ĐT 498B Cầu kênh Yên Phú - Hết thửa 113 PL6 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 3 - Đường ĐT 498B Thửa 120 PL7 - Hết lối rẽ đi Hoàng Tây (đường TDP Buộm) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 4 - Đường ĐT 498B Đường rẽ đi Hoàng Tây - Đường T3 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp phường Duy Hà |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đường T3 Ranh giới phường Lê Hồ - Đường đê hữu sông Nhuệ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐH02 (trừ Khu đấu giá sông Ngược, khu đấu giá xóm đình) - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Thửa số 1 PL2 - Đường tránh Phủ Lý (xóm 14) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 1 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Cây xăng Lĩnh Sơn - Thửa 120 PL7 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 2 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đường tránh Phủ Lý - NVH xóm 7 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 3 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đường tránh Phủ Lý - UBND phường Kim Thanh |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 4 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Chùa Hưng Long - Đường ĐT 498B (thửa 136 PL7) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 5 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đình Nhật Tân - Đường ĐT 498B (thửa 44 PL7) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các trục đường chính còn lại của TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường từ Cống Nhật Tựu đến Cầu mới Nhật Tựu - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Cống Nhật Tựu - Cầu mới Nhật Tựu |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường đê hữu sông Nhuệ - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) ĐT 498C - Đường T3 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường đê tả sông Nhuệ - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) ĐT 498C - Thửa 73 PL3 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường trục TDP Văn Bối - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Chùa Văn Bối - Đường tránh Phủ Lý |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường trục TDP Siêu Nghệ - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đường tránh Phủ Lý - Hết thửa 46 PL15 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các ngõ còn lại của TDP - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐH02 - Xã Hoàng Tây (cũ) Đường T3 - Đê hữu sông Nhuệ |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường đê hữu sông Nhuệ - Xã Hoàng Tây (cũ) Đường T3 - Thửa 69 PL9 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường đê tả sông Nhuệ - Xã Hoàng Tây (cũ) Thửa 35 PL1 - Thửa 96 PL8 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 1 - Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn - Xã Hoàng Tây (cũ) Nhà ông Ngọc (PL6 thửa 8) - Nhà ông Tiệp (PL7 thử 337) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 2 - Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn - Xã Hoàng Tây (cũ) Nhà ông Tâm (thửa 334, PL5) - Nhà ông Thảnh (PL7 thửa 154) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 3 - Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn - Xã Hoàng Tây (cũ) Nhà ông Thường (thửa 171, PL7) - Nhà ông Cúc (thửa 164, PL5) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các ngõ còn lại - Xã Hoàng Tây (cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường trục TDP - TDP Yên Lão - Xã Hoàng Tây (cũ) Thửa 9 PL10 - Thửa 192 PL11 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các ngõ ngách còn lại - TDP Yên Lão - Xã Hoàng Tây (cũ) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu dân cư Hanopark Các tuyến đường có mặt cắt ngang trên 30m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu dân cư Hanopark Các tuyến đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu dân cư Đồng Văn 4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu dân cư Đồng Văn 4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu TĐC Quốc Lộ 38 (Nhật Tựu) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Nhật Tựu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Nhật Tựu Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Nhật Tựu Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá Yên Phú - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Trung Đông Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Trung Đông Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Tellhome Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Tellhome Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá Bờ Gò - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá xóm 1, xóm 3 Nhật Tân - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu TĐC T3 - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá Sông Ngược - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá xóm Đình - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ dưới 13 mét - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường Quốc lộ 38 Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp ranh giới phường Lê Hồ |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) Nút giao Quốc lộ 38 - Nút giao T3 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐT 498 Đường tránh Phủ Lý - Ranh giới phường Lê Hồ |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 1 - Đường ĐT 498B Ngã ba đường ĐT 498C - Cầu kênh Yên Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 2 - Đường ĐT 498B Cầu kênh Yên Phú - Hết thửa 113 PL6 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 3 - Đường ĐT 498B Thửa 120 PL7 - Hết lối rẽ đi Hoàng Tây (đường TDP Buộm) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 4 - Đường ĐT 498B Đường rẽ đi Hoàng Tây - Đường T3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp phường Duy Hà |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường T3 Ranh giới phường Lê Hồ - Đường đê hữu sông Nhuệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐH02 (trừ Khu đấu giá sông Ngược, khu đấu giá xóm đình) - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Thửa số 1 PL2 - Đường tránh Phủ Lý (xóm 14) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 1 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Cây xăng Lĩnh Sơn - Thửa 120 PL7 |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 2 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đường tránh Phủ Lý - NVH xóm 7 |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 3 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đường tránh Phủ Lý - UBND phường Kim Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 4 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Chùa Hưng Long - Đường ĐT 498B (thửa 136 PL7) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 5 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đình Nhật Tân - Đường ĐT 498B (thửa 44 PL7) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các trục đường chính còn lại của TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) - |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường từ Cống Nhật Tựu đến Cầu mới Nhật Tựu - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Cống Nhật Tựu - Cầu mới Nhật Tựu |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường đê hữu sông Nhuệ - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) ĐT 498C - Đường T3 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường đê tả sông Nhuệ - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) ĐT 498C - Thửa 73 PL3 |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường trục TDP Văn Bối - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Chùa Văn Bối - Đường tránh Phủ Lý |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường trục TDP Siêu Nghệ - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đường tránh Phủ Lý - Hết thửa 46 PL15 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 450.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các ngõ còn lại của TDP - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 450.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐH02 - Xã Hoàng Tây (cũ) Đường T3 - Đê hữu sông Nhuệ |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường đê hữu sông Nhuệ - Xã Hoàng Tây (cũ) Đường T3 - Thửa 69 PL9 |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường đê tả sông Nhuệ - Xã Hoàng Tây (cũ) Thửa 35 PL1 - Thửa 96 PL8 |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 1 - Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn - Xã Hoàng Tây (cũ) Nhà ông Ngọc (PL6 thửa 8) - Nhà ông Tiệp (PL7 thử 337) |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 2 - Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn - Xã Hoàng Tây (cũ) Nhà ông Tâm (thửa 334, PL5) - Nhà ông Thảnh (PL7 thửa 154) |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 3 - Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn - Xã Hoàng Tây (cũ) Nhà ông Thường (thửa 171, PL7) - Nhà ông Cúc (thửa 164, PL5) |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các ngõ còn lại - Xã Hoàng Tây (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường trục TDP - TDP Yên Lão - Xã Hoàng Tây (cũ) Thửa 9 PL10 - Thửa 192 PL11 |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các ngõ ngách còn lại - TDP Yên Lão - Xã Hoàng Tây (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu dân cư Hanopark Các tuyến đường có mặt cắt ngang trên 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu dân cư Hanopark Các tuyến đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu dân cư Đồng Văn 4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu dân cư Đồng Văn 4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu TĐC Quốc Lộ 38 (Nhật Tựu) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Nhật Tựu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Nhật Tựu Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Nhật Tựu Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá Yên Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Trung Đông Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Trung Đông Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Tellhome Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Tellhome Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá Bờ Gò - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá xóm 1, xóm 3 Nhật Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu TĐC T3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá Sông Ngược - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá xóm Đình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.850.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ dưới 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.950.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường Quốc lộ 38 Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp ranh giới phường Lê Hồ |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) Nút giao Quốc lộ 38 - Nút giao T3 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐT 498 Đường tránh Phủ Lý - Ranh giới phường Lê Hồ |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 1 - Đường ĐT 498B Ngã ba đường ĐT 498C - Cầu kênh Yên Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 2 - Đường ĐT 498B Cầu kênh Yên Phú - Hết thửa 113 PL6 |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 3 - Đường ĐT 498B Thửa 120 PL7 - Hết lối rẽ đi Hoàng Tây (đường TDP Buộm) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 4 - Đường ĐT 498B Đường rẽ đi Hoàng Tây - Đường T3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp phường Duy Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường T3 Ranh giới phường Lê Hồ - Đường đê hữu sông Nhuệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐH02 (trừ Khu đấu giá sông Ngược, khu đấu giá xóm đình) - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Thửa số 1 PL2 - Đường tránh Phủ Lý (xóm 14) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 1 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Cây xăng Lĩnh Sơn - Thửa 120 PL7 |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 2 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đường tránh Phủ Lý - NVH xóm 7 |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 3 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đường tránh Phủ Lý - UBND phường Kim Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 4 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Chùa Hưng Long - Đường ĐT 498B (thửa 136 PL7) |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 5 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đình Nhật Tân - Đường ĐT 498B (thửa 44 PL7) |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các trục đường chính còn lại của TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 430.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường từ Cống Nhật Tựu đến Cầu mới Nhật Tựu - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Cống Nhật Tựu - Cầu mới Nhật Tựu |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường đê hữu sông Nhuệ - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) ĐT 498C - Đường T3 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường đê tả sông Nhuệ - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) ĐT 498C - Thửa 73 PL3 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường trục TDP Văn Bối - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Chùa Văn Bối - Đường tránh Phủ Lý |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường trục TDP Siêu Nghệ - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đường tránh Phủ Lý - Hết thửa 46 PL15 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 430.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các ngõ còn lại của TDP - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐH02 - Xã Hoàng Tây (cũ) Đường T3 - Đê hữu sông Nhuệ |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường đê hữu sông Nhuệ - Xã Hoàng Tây (cũ) Đường T3 - Thửa 69 PL9 |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường đê tả sông Nhuệ - Xã Hoàng Tây (cũ) Thửa 35 PL1 - Thửa 96 PL8 |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 1 - Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn - Xã Hoàng Tây (cũ) Nhà ông Ngọc (PL6 thửa 8) - Nhà ông Tiệp (PL7 thử 337) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 2 - Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn - Xã Hoàng Tây (cũ) Nhà ông Tâm (thửa 334, PL5) - Nhà ông Thảnh (PL7 thửa 154) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 3 - Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn - Xã Hoàng Tây (cũ) Nhà ông Thường (thửa 171, PL7) - Nhà ông Cúc (thửa 164, PL5) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các ngõ còn lại - Xã Hoàng Tây (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đường trục TDP - TDP Yên Lão - Xã Hoàng Tây (cũ) Thửa 9 PL10 - Thửa 192 PL11 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các ngõ ngách còn lại - TDP Yên Lão - Xã Hoàng Tây (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu dân cư Hanopark Các tuyến đường có mặt cắt ngang trên 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu dân cư Hanopark Các tuyến đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu dân cư Đồng Văn 4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu dân cư Đồng Văn 4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu TĐC Quốc Lộ 38 (Nhật Tựu) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Nhật Tựu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Nhật Tựu Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Nhật Tựu Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá Yên Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Trung Đông Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Trung Đông Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Tellhome Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đô thị Tellhome Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá Bờ Gò - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá xóm 1, xóm 3 Nhật Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu TĐC T3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá Sông Ngược - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Khu đấu giá xóm Đình - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.950.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ dưới 13 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.450.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Phường Kim Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Phường Kim Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Phường Kim Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Phường Kim Thanh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Phường Kim Thanh - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Phường Kim Thanh - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Phường Kim Thanh - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Phường Kim Thanh - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Phường Kim Thanh - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Kim Thanh |
Đường Quốc lộ 38 Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp ranh giới phường Lê Hồ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) Nút giao Quốc lộ 38 - Nút giao T3 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐT 498 Đường tránh Phủ Lý - Ranh giới phường Lê Hồ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 1 - Đường ĐT 498B Ngã ba đường ĐT 498C - Cầu kênh Yên Phú |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 2 - Đường ĐT 498B Cầu kênh Yên Phú - Hết thửa 113 PL6 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 3 - Đường ĐT 498B Thửa 120 PL7 - Hết lối rẽ đi Hoàng Tây (đường TDP Buộm) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đoạn 4 - Đường ĐT 498B Đường rẽ đi Hoàng Tây - Đường T3 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp phường Duy Hà |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đường T3 Ranh giới phường Lê Hồ - Đường đê hữu sông Nhuệ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Kim Thanh |
Đường ĐH02 (trừ Khu đấu giá sông Ngược, khu đấu giá xóm đình) - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Thửa số 1 PL2 - Đường tránh Phủ Lý (xóm 14) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 1 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Cây xăng Lĩnh Sơn - Thửa 120 PL7 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 2 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đường tránh Phủ Lý - NVH xóm 7 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 3 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đường tránh Phủ Lý - UBND phường Kim Thanh |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 4 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Chùa Hưng Long - Đường ĐT 498B (thửa 136 PL7) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kim Thanh |
Nhánh 5 - Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 - Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) Đình Nhật Tân - Đường ĐT 498B (thửa 44 PL7) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Kim Thanh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân Tựu, Xã Hoàng Tây (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Kim Thanh theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Kim Thanh có diện tích tự nhiên 13.715 km² với quy mô dân số 26.050 người, mật độ dân cư đạt 1.899,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Kim Thanh được đặt tại Trụ sở phường Tân Tựu hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Kim Thanh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Kim Thanh là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Kim Thanh, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
