Bảng giá đất phường Kim Trà, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Kim Trà, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Kim Trà, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Kim Trà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kim Trà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kim Trà, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường Kim Trà, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Kim Trà năm 2026
Khu vực: phường Kim Trà.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 10.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Kim Trà |
An Đô Kim Phụng - Đình làng An Đô |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 760.000 | 490.000 |
| Phường Kim Trà |
Bùi Điền Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu |
Đất ở | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 730.000 |
| Phường Kim Trà |
Bùi Điền Nhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn |
Đất ở | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Kim Trà |
Đặng Huy Tá Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương |
Đất ở | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Kim Trà |
Dương Bá Nuôi Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ) |
Đất ở | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 710.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường giao thông liên phường Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão |
Đất ở | 1.100.000 | 610.000 | 440.000 | 370.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường giao thông liên phường Từ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn |
Đất ở | 750.000 | 450.000 | 390.000 | 340.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ Trung Nga Sơn - Hà Công |
Đất ở | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 640.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường Quê Chữ - Giáp Thượng Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng |
Đất ở | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê |
Đất ở | 1.100.000 | 680.000 | 510.000 | 370.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng Kim Phụng - An Đô |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường về An Đô hạ Kim Phụng - Phan Kế Toại |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Kim Trà |
Hà Công Lý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) |
Đất ở | 7.100.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Phường Kim Trà |
Hà Công Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Kim Trà |
Kha Vạng Cân Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ |
Đất ở | 2.400.000 | 1.300.000 | 910.000 | 560.000 |
| Phường Kim Trà |
Kim Phụng Từ ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà - Đến Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà |
Đất ở | 3.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 770.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Đức Thọ Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Cầu Thanh Lương |
Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Quang Tiến Cầu Hữu Nghị - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt) |
Đất ở | 2.400.000 | 1.300.000 | 910.000 | 560.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Thuyết (đường Tây Xuân) Lý Nhân Tông - Kim Phụng |
Đất ở | 3.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 770.000 |
| Phường Kim Trà |
Liễu Nam Kim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Nhân Tông Từ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà - Đến ngã ba tỉnh lộ 8B |
Đất ở | 10.600.000 | 5.300.000 | 3.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Nhân Tông Từ ngã ba tỉnh lộ 8B - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà |
Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Thần Tông Hà Công - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà |
Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Kim Trà |
Nga Sơn Lý Nhân Tông - Họ Hoàng Văn |
Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Kim Trà |
Nguyễn Chí Thanh Ranh giới xã Quảng Điền - Phường Kim Trà - Cầu Hương Cần |
Đất ở | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Kim Trà |
Nguyễn Chí Thanh Cầu Hương Cần - Ranh giới Phường Kim Trà - Phường Hương An |
Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Kim Trà |
Phan Hữu Dật Trà Kệ - Lê Đức Thọ |
Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 930.000 |
| Phường Kim Trà |
Phan Kế Toại Cầu Phường Nam - Làng Phú Ổ (Nhà ông Hà Văn Đề) |
Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 930.000 |
| Phường Kim Trà |
Phú Lâm Kim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng) |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Kim Trà |
Thanh Lương Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá |
Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 16 Ranh giới phường Kim Trà - Phường Hương Trà - Ranh giới phường Kim Trà - Xã Bình Điền |
Đất ở | 1.100.000 | 680.000 | 510.000 | 370.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Lý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Cổng làng Hương Cần - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 640.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường vào thôn An Thuận |
Đất ở | 2.400.000 | 1.300.000 | 910.000 | 560.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B - |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Kim Trà |
Trà Kệ Lý Nhân Tông - Cầu ông Ân |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Kim Trà |
Trần Quang Diệm Kim Phụng - Thôn Thanh Khê |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Kim Trà |
Trần Văn Trung Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ) |
Đất ở | 2.200.000 | 1.200.000 | 830.000 | 530.000 |
| Phường Kim Trà |
Trường Thi Hà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố La Chữ Đông |
Đất ở | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 640.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Từ Tổ dân phố Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đình làng Giáp Tây |
Đất ở | 750.000 | 480.000 | 380.000 | 300.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Đình làng Giáp Tây - Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đường tỉnh 19 |
Đất ở | 1.100.000 | 650.000 | 520.000 | 370.000 |
| Phường Kim Trà |
Các đường còn lại - |
Đất ở | 620.000 | 460.000 | 350.000 | 290.000 |
| Phường Kim Trà |
Khu dân cư Xuân Tháp Đường 36,0m - |
Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu dân cư Xuân Tháp Đường 30,0m - |
Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu dân cư Xuân Tháp Đường 10,5m - |
Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu dân cư Xuân Tháp Đường 16,5m - |
Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu dân cư Xuân Tháp Đường 8,0m - |
Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân - |
Đất ở | 567.000 | 340.200 | 226.800 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu dân cư Thanh Lương 4 Đường 12,0m - |
Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu dân cư Thanh Lương 4 Đường 16,5m - |
Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu dân cư Thanh Lương 4 Đường 24,0m - |
Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4 Đường 12,0m - |
Đất ở | 1.869.000 | 1.121.400 | 747.600 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê Đường 5,5m - |
Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê Đường 5,0m - |
Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3 Đường 11,5m - |
Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3 Đường 5,95m - |
Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu quy hoạch La Chữ Nam Đường 8,5m - |
Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu quy hoạch La Chữ Nam Đường 7,5m - |
Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Khu dân cư La Chữ Thượng Đường 13,5m - |
Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Kim Trà |
An Đô Kim Phụng - Đình làng An Đô |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 880.000 | 608.000 | 392.000 |
| Phường Kim Trà |
Bùi Điền Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu |
Đất TM-DV | 2.560.000 | 1.360.000 | 960.000 | 584.000 |
| Phường Kim Trà |
Bùi Điền Nhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn |
Đất TM-DV | 3.680.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 880.000 |
| Phường Kim Trà |
Đặng Huy Tá Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.280.000 | 880.000 | 560.000 |
| Phường Kim Trà |
Dương Bá Nuôi Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ) |
Đất TM-DV | 2.560.000 | 1.360.000 | 960.000 | 568.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường giao thông liên phường Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão |
Đất TM-DV | 880.000 | 488.000 | 352.000 | 296.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường giao thông liên phường Từ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn |
Đất TM-DV | 600.000 | 360.000 | 312.000 | 272.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ Trung Nga Sơn - Hà Công |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.200.000 | 880.000 | 512.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường Quê Chữ - Giáp Thượng Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng |
Đất TM-DV | 3.680.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê |
Đất TM-DV | 880.000 | 544.000 | 408.000 | 296.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng Kim Phụng - An Đô |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường về An Đô hạ Kim Phụng - Phan Kế Toại |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Phường Kim Trà |
Hà Công Lý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) |
Đất TM-DV | 5.680.000 | 2.720.000 | 2.000.000 | 1.120.000 |
| Phường Kim Trà |
Hà Công Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Phường Kim Trà |
Kha Vạng Cân Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.040.000 | 728.000 | 448.000 |
| Phường Kim Trà |
Kim Phụng Từ ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà - Đến Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.040.000 | 616.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Đức Thọ Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Cầu Thanh Lương |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Quang Tiến Cầu Hữu Nghị - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt) |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.040.000 | 728.000 | 448.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Thuyết (đường Tây Xuân) Lý Nhân Tông - Kim Phụng |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.040.000 | 616.000 |
| Phường Kim Trà |
Liễu Nam Kim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Nhân Tông Từ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà - Đến ngã ba tỉnh lộ 8B |
Đất TM-DV | 8.480.000 | 4.240.000 | 2.960.000 | 1.680.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Nhân Tông Từ ngã ba tỉnh lộ 8B - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.360.000 | 2.320.000 | 1.360.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Thần Tông Hà Công - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Kim Trà |
Nga Sơn Lý Nhân Tông - Họ Hoàng Văn |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Kim Trà |
Nguyễn Chí Thanh Ranh giới xã Quảng Điền - Phường Kim Trà - Cầu Hương Cần |
Đất TM-DV | 3.680.000 | 1.920.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Phường Kim Trà |
Nguyễn Chí Thanh Cầu Hương Cần - Ranh giới Phường Kim Trà - Phường Hương An |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Kim Trà |
Phan Hữu Dật Trà Kệ - Lê Đức Thọ |
Đất TM-DV | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.280.000 | 744.000 |
| Phường Kim Trà |
Phan Kế Toại Cầu Phường Nam - Làng Phú Ổ (Nhà ông Hà Văn Đề) |
Đất TM-DV | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.280.000 | 744.000 |
| Phường Kim Trà |
Phú Lâm Kim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Phường Kim Trà |
Thanh Lương Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá |
Đất TM-DV | 4.160.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 16 Ranh giới phường Kim Trà - Phường Hương Trà - Ranh giới phường Kim Trà - Xã Bình Điền |
Đất TM-DV | 880.000 | 544.000 | 408.000 | 296.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Lý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Cổng làng Hương Cần - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.200.000 | 880.000 | 512.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường vào thôn An Thuận |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.040.000 | 728.000 | 448.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B - |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Phường Kim Trà |
Trà Kệ Lý Nhân Tông - Cầu ông Ân |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Phường Kim Trà |
Trần Quang Diệm Kim Phụng - Thôn Thanh Khê |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Phường Kim Trà |
Trần Văn Trung Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 960.000 | 664.000 | 424.000 |
| Phường Kim Trà |
Trường Thi Hà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố La Chữ Đông |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.200.000 | 880.000 | 512.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Từ Tổ dân phố Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đình làng Giáp Tây |
Đất TM-DV | 600.000 | 384.000 | 304.000 | 240.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Đình làng Giáp Tây - Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 704.000 | 504.000 | 328.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đường tỉnh 19 |
Đất TM-DV | 880.000 | 520.000 | 416.000 | 296.000 |
| Phường Kim Trà |
Các đường còn lại - |
Đất TM-DV | 496.000 | 368.000 | 280.000 | 232.000 |
| Phường Kim Trà |
An Đô Kim Phụng - Đình làng An Đô |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Kim Trà |
Bùi Điền Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu |
Đất SX-KD | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 438.000 |
| Phường Kim Trà |
Bùi Điền Nhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn |
Đất SX-KD | 2.760.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 660.000 |
| Phường Kim Trà |
Đặng Huy Tá Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 420.000 |
| Phường Kim Trà |
Dương Bá Nuôi Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ) |
Đất SX-KD | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 426.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường giao thông liên phường Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão |
Đất SX-KD | 660.000 | 366.000 | 264.000 | 222.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường giao thông liên phường Từ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 234.000 | 204.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ Trung Nga Sơn - Hà Công |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 900.000 | 660.000 | 384.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường Quê Chữ - Giáp Thượng Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng |
Đất SX-KD | 2.760.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê |
Đất SX-KD | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng Kim Phụng - An Đô |
Đất SX-KD | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường về An Đô hạ Kim Phụng - Phan Kế Toại |
Đất SX-KD | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Hà Công Lý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) |
Đất SX-KD | 4.260.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Phường Kim Trà |
Hà Công Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Phường Kim Trà |
Kha Vạng Cân Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Phường Kim Trà |
Kim Phụng Từ ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà - Đến Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 462.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Đức Thọ Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Cầu Thanh Lương |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Quang Tiến Cầu Hữu Nghị - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt) |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Thuyết (đường Tây Xuân) Lý Nhân Tông - Kim Phụng |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 462.000 |
| Phường Kim Trà |
Liễu Nam Kim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng |
Đất SX-KD | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Nhân Tông Từ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà - Đến ngã ba tỉnh lộ 8B |
Đất SX-KD | 6.360.000 | 3.180.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Nhân Tông Từ ngã ba tỉnh lộ 8B - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Thần Tông Hà Công - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Nga Sơn Lý Nhân Tông - Họ Hoàng Văn |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Nguyễn Chí Thanh Ranh giới xã Quảng Điền - Phường Kim Trà - Cầu Hương Cần |
Đất SX-KD | 2.760.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Nguyễn Chí Thanh Cầu Hương Cần - Ranh giới Phường Kim Trà - Phường Hương An |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Phan Hữu Dật Trà Kệ - Lê Đức Thọ |
Đất SX-KD | 2.760.000 | 1.380.000 | 960.000 | 558.000 |
| Phường Kim Trà |
Phan Kế Toại Cầu Phường Nam - Làng Phú Ổ (Nhà ông Hà Văn Đề) |
Đất SX-KD | 2.760.000 | 1.380.000 | 960.000 | 558.000 |
| Phường Kim Trà |
Phú Lâm Kim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng) |
Đất SX-KD | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Thanh Lương Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 16 Ranh giới phường Kim Trà - Phường Hương Trà - Ranh giới phường Kim Trà - Xã Bình Điền |
Đất SX-KD | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Lý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Cổng làng Hương Cần - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 900.000 | 660.000 | 384.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường vào thôn An Thuận |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B - |
Đất SX-KD | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Trà Kệ Lý Nhân Tông - Cầu ông Ân |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Phường Kim Trà |
Trần Quang Diệm Kim Phụng - Thôn Thanh Khê |
Đất SX-KD | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Trần Văn Trung Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 720.000 | 498.000 | 318.000 |
| Phường Kim Trà |
Trường Thi Hà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố La Chữ Đông |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 900.000 | 660.000 | 384.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Từ Tổ dân phố Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đình làng Giáp Tây |
Đất SX-KD | 450.000 | 288.000 | 228.000 | 180.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Đình làng Giáp Tây - Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) |
Đất SX-KD | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đường tỉnh 19 |
Đất SX-KD | 660.000 | 390.000 | 312.000 | 222.000 |
| Phường Kim Trà |
Các đường còn lại - |
Đất SX-KD | 372.000 | 276.000 | 210.000 | 174.000 |
| Phường Kim Trà |
An Đô Kim Phụng - Đình làng An Đô |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 660.000 | 456.000 | 294.000 |
| Phường Kim Trà |
Bùi Điền Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu |
Đất Khoáng sản | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 438.000 |
| Phường Kim Trà |
Bùi Điền Nhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 660.000 |
| Phường Kim Trà |
Đặng Huy Tá Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 420.000 |
| Phường Kim Trà |
Dương Bá Nuôi Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ) |
Đất Khoáng sản | 1.920.000 | 1.020.000 | 720.000 | 426.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường giao thông liên phường Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 366.000 | 264.000 | 222.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường giao thông liên phường Từ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 270.000 | 234.000 | 204.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ Trung Nga Sơn - Hà Công |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 900.000 | 660.000 | 384.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường Quê Chữ - Giáp Thượng Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng Kim Phụng - An Đô |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường về An Đô hạ Kim Phụng - Phan Kế Toại |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Hà Công Lý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) |
Đất Khoáng sản | 4.260.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Phường Kim Trà |
Hà Công Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng |
Đất Khoáng sản | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Phường Kim Trà |
Kha Vạng Cân Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Phường Kim Trà |
Kim Phụng Từ ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà - Đến Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 462.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Đức Thọ Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Cầu Thanh Lương |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Quang Tiến Cầu Hữu Nghị - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt) |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Thuyết (đường Tây Xuân) Lý Nhân Tông - Kim Phụng |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 462.000 |
| Phường Kim Trà |
Liễu Nam Kim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Nhân Tông Từ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà - Đến ngã ba tỉnh lộ 8B |
Đất Khoáng sản | 6.360.000 | 3.180.000 | 2.220.000 | 1.260.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Nhân Tông Từ ngã ba tỉnh lộ 8B - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Thần Tông Hà Công - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Nga Sơn Lý Nhân Tông - Họ Hoàng Văn |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Nguyễn Chí Thanh Ranh giới xã Quảng Điền - Phường Kim Trà - Cầu Hương Cần |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 1.440.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Nguyễn Chí Thanh Cầu Hương Cần - Ranh giới Phường Kim Trà - Phường Hương An |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Phan Hữu Dật Trà Kệ - Lê Đức Thọ |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 1.380.000 | 960.000 | 558.000 |
| Phường Kim Trà |
Phan Kế Toại Cầu Phường Nam - Làng Phú Ổ (Nhà ông Hà Văn Đề) |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 1.380.000 | 960.000 | 558.000 |
| Phường Kim Trà |
Phú Lâm Kim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng) |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Thanh Lương Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá |
Đất Khoáng sản | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 16 Ranh giới phường Kim Trà - Phường Hương Trà - Ranh giới phường Kim Trà - Xã Bình Điền |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 408.000 | 306.000 | 222.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Lý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn |
Đất Khoáng sản | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Cổng làng Hương Cần - Nguyễn Chí Thanh |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 900.000 | 660.000 | 384.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường vào thôn An Thuận |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 780.000 | 546.000 | 336.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B - |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Trà Kệ Lý Nhân Tông - Cầu ông Ân |
Đất Khoáng sản | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Phường Kim Trà |
Trần Quang Diệm Kim Phụng - Thôn Thanh Khê |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Trần Văn Trung Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 720.000 | 498.000 | 318.000 |
| Phường Kim Trà |
Trường Thi Hà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố La Chữ Đông |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 900.000 | 660.000 | 384.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Từ Tổ dân phố Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đình làng Giáp Tây |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 288.000 | 228.000 | 180.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Đình làng Giáp Tây - Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 528.000 | 378.000 | 246.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đường tỉnh 19 |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 390.000 | 312.000 | 222.000 |
| Phường Kim Trà |
Các đường còn lại - |
Đất Khoáng sản | 372.000 | 276.000 | 210.000 | 174.000 |
| Phường Kim Trà |
An Đô Kim Phụng - Đình làng An Đô |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Phường Kim Trà |
Bùi Điền Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.600.000 | 850.000 | 600.000 | 365.000 |
| Phường Kim Trà |
Bùi Điền Nhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.300.000 | 1.200.000 | 850.000 | 550.000 |
| Phường Kim Trà |
Đặng Huy Tá Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 |
| Phường Kim Trà |
Dương Bá Nuôi Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.600.000 | 850.000 | 600.000 | 355.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường giao thông liên phường Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 305.000 | 220.000 | 185.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường giao thông liên phường Từ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 375.000 | 225.000 | 195.000 | 170.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ Trung Nga Sơn - Hà Công |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 750.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường Quê Chữ - Giáp Thượng Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.300.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng Kim Phụng - An Đô |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường về An Đô hạ Kim Phụng - Phan Kế Toại |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Phường Kim Trà |
Hà Công Lý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.550.000 | 1.700.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Phường Kim Trà |
Hà Công Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Kha Vạng Cân Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 650.000 | 455.000 | 280.000 |
| Phường Kim Trà |
Kim Phụng Từ ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà - Đến Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 950.000 | 650.000 | 385.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Đức Thọ Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Cầu Thanh Lương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Quang Tiến Cầu Hữu Nghị - Phan Kế Toại (Trạm bơm xóm cụt) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 650.000 | 455.000 | 280.000 |
| Phường Kim Trà |
Lê Thuyết (đường Tây Xuân) Lý Nhân Tông - Kim Phụng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.800.000 | 950.000 | 650.000 | 385.000 |
| Phường Kim Trà |
Liễu Nam Kim Phụng - Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Nhân Tông Từ Ranh giới phường Hương An - phường Kim Trà - Đến ngã ba tỉnh lộ 8B |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Nhân Tông Từ ngã ba tỉnh lộ 8B - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Phường Kim Trà |
Lý Thần Tông Hà Công - Đến ranh giới phường Kim Trà - phường Hương Trà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Kim Trà |
Nga Sơn Lý Nhân Tông - Họ Hoàng Văn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Kim Trà |
Nguyễn Chí Thanh Ranh giới xã Quảng Điền - Phường Kim Trà - Cầu Hương Cần |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.300.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Phường Kim Trà |
Nguyễn Chí Thanh Cầu Hương Cần - Ranh giới Phường Kim Trà - Phường Hương An |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Kim Trà |
Phan Hữu Dật Trà Kệ - Lê Đức Thọ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 800.000 | 465.000 |
| Phường Kim Trà |
Phan Kế Toại Cầu Phường Nam - Làng Phú Ổ (Nhà ông Hà Văn Đề) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 800.000 | 465.000 |
| Phường Kim Trà |
Phú Lâm Kim Phụng (cống xóm rẫy) - Trạm Biến thế (Bàu ruồng) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Phường Kim Trà |
Thanh Lương Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân - Đặng Huy Tá |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 16 Ranh giới phường Kim Trà - Phường Hương Trà - Ranh giới phường Kim Trà - Xã Bình Điền |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Lý Nhân Tông - Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Cổng làng Hương Cần - Nguyễn Chí Thanh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 750.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường vào thôn An Thuận |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 650.000 | 455.000 | 280.000 |
| Phường Kim Trà |
Tỉnh lộ 8B Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Phường Kim Trà |
Trà Kệ Lý Nhân Tông - Cầu ông Ân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Phường Kim Trà |
Trần Quang Diệm Kim Phụng - Thôn Thanh Khê |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Phường Kim Trà |
Trần Văn Trung Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Bùi Điền (chợ Kệ cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 600.000 | 415.000 | 265.000 |
| Phường Kim Trà |
Trường Thi Hà Công (Trường trung học cơ sở) - Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố La Chữ Đông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 750.000 | 550.000 | 320.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Từ Tổ dân phố Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đình làng Giáp Tây |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 375.000 | 240.000 | 190.000 | 150.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Đình làng Giáp Tây - Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Phường Kim Trà |
Tuyến đường WB Ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đường tỉnh 19 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 325.000 | 260.000 | 185.000 |
| Phường Kim Trà |
Các đường còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 310.000 | 230.000 | 175.000 | 145.000 |
| Phường Kim Trà |
Phường Kim Trà - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Phường Kim Trà - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Phường Kim Trà - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Phường Kim Trà - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Phường Kim Trà - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Phường Kim Trà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường Kim Trà |
Phường Kim Trà - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Kim Trà |
An Đô Kim Phụng - Đình làng An Đô |
Đất ở | 2.000.000 | 1.100.000 | 760.000 | 490.000 |
| Phường Kim Trà |
Bùi Điền Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá - Nhà ông Diêu |
Đất ở | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 730.000 |
| Phường Kim Trà |
Bùi Điền Nhà ông Diêu - Ranh giới tổ dân phố Xuân Tháp - Dương Sơn |
Đất ở | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Kim Trà |
Đặng Huy Tá Dương Bá Nuôi - Cô Đàn Thanh Lương |
Đất ở | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Kim Trà |
Dương Bá Nuôi Cầu ông Ân đường Trà Kệ - Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ) |
Đất ở | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 710.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường giao thông liên phường Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) - Đến cổng Thôn Cổ Lão |
Đất ở | 1.100.000 | 610.000 | 440.000 | 370.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường giao thông liên phường Từ cổng thôn Cổ Lão - Đến cổng thôn Dương Sơn |
Đất ở | 750.000 | 450.000 | 390.000 | 340.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường liên tổ dân phố Quê Chữ - La Chữ Trung Nga Sơn - Hà Công |
Đất ở | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 640.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường Quê Chữ - Giáp Thượng Lý Nhân Tông - Cổng làng Giáp Thượng |
Đất ở | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường vào khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê Trần Quang Diệm - Khu dân cư Tổ dân phố Thượng Khê |
Đất ở | 1.100.000 | 680.000 | 510.000 | 370.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng Kim Phụng - An Đô |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Kim Trà |
Đường về An Đô hạ Kim Phụng - Phan Kế Toại |
Đất ở | 1.400.000 | 880.000 | 630.000 | 410.000 |
| Phường Kim Trà |
Hà Công Lý Nhân Tông - Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) |
Đất ở | 7.100.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Phường Kim Trà |
Hà Công Lý Thần Tông (cầu Phường Trung) - Kim Phụng |
Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Kim Trà |
Kha Vạng Cân Hà Công (nhà ông Phạm Sơn) - Trạm bơm Quê Chữ |
Đất ở | 2.400.000 | 1.300.000 | 910.000 | 560.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Kim Trà
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường Kim Trà, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hương Xuân, Phường Hương Chữ, Xã Hương Toàn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Kim Trà theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Kim Trà có diện tích tự nhiên 42,8 km² với quy mô dân số 36.296 người, mật độ dân cư đạt 848 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Kim Trà được đặt tại 232 Lý Nhân Tông, phường Kim Trà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Kim Trà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Kim Trà là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Kim Trà, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Kim Trà, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Kim Trà, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
