Bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Kinh Bắc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kinh Bắc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Kinh Bắc năm 2026
Khu vực: phường Kinh Bắc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 135.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo |
Đất ở đô thị | 80.900.000 | 64.800.000 | 48.600.000 | 32.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Vũ Kiệt |
Đất ở đô thị | 104.000.000 | 83.200.000 | 62.400.000 | 41.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Vũ Kiệt - đến Cột Cờ |
Đất ở đô thị | 133.700.000 | 107.000.000 | 80.300.000 | 53.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao Cột Cờ - đến Cổng Ô |
Đất ở đô thị | 104.000.000 | 83.200.000 | 62.400.000 | 41.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường cũ |
Đất ở đô thị | 87.100.000 | 69.700.000 | 52.300.000 | 34.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất ở đô thị | 107.600.000 | 86.100.000 | 64.600.000 | 43.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Trãi Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường |
Đất ở đô thị | 89.200.000 | 71.400.000 | 53.600.000 | 35.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Du - |
Đất ở đô thị | 67.600.000 | 54.100.000 | 40.600.000 | 27.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Trần Hưng Đạo Từ Km0 - đến giao đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 135.000.000 | 108.000.000 | 81.000.000 | 54.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 6 |
Đất ở đô thị | 64.900.000 | 52.000.000 | 39.000.000 | 26.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan |
Đất ở đô thị | 104.000.000 | 83.200.000 | 62.400.000 | 41.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương |
Đất ở đô thị | 90.100.000 | 72.100.000 | 54.100.000 | 36.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Lý Cao Tông |
Đất ở đô thị | 92.400.000 | 74.000.000 | 55.500.000 | 37.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Lý Cao Tông - đến giao đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 110.000.000 | 88.000.000 | 66.000.000 | 44.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông |
Đất ở đô thị | 82.900.000 | 66.400.000 | 49.800.000 | 33.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Huyền Quang Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Cao |
Đất ở đô thị | 49.900.000 | 40.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Huyền Quang Từ giao đường Nguyễn Cao - đến hết địa phận phường Kinh Bắc |
Đất ở đô thị | 73.200.000 | 58.600.000 | 44.000.000 | 29.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Đỗ Trọng Vỹ Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 53.100.000 | 42.500.000 | 31.900.000 | 21.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hàn Thuyên Đường Hàn Thuyên - |
Đất ở đô thị | 50.300.000 | 40.300.000 | 30.200.000 | 20.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thiên Đức Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An |
Đất ở đô thị | 45.300.000 | 36.300.000 | 27.200.000 | 18.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thiên Đức Từ nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An - đến tiếp giáp dốc Đặng |
Đất ở đô thị | 51.700.000 | 41.400.000 | 31.100.000 | 20.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thiên Đức Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửa |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 15.900.000 | 11.900.000 | 8.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hồ Ngọc Lân Từ giao đường Chu Văn An - đến giao đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 42.900.000 | 34.400.000 | 25.800.000 | 17.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hồ Ngọc Lân Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 46.100.000 | 36.900.000 | 27.700.000 | 18.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Phụng Hiểu Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Phụng Hiểu Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên Đức |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 17.200.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thành Cổ Đường Thành Cổ - |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 19.900.000 | 14.900.000 | 10.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 15.900.000 | 11.900.000 | 8.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ tiếp giáp phường Vạn An - đến giao đường Vua Bà |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 20.300.000 | 15.200.000 | 10.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ giao đường Vua Bà - đến hết tuyến |
Đất ở đô thị | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Rạp Hát Đường Rạp Hát - |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 25.900.000 | 19.400.000 | 13.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thành Bắc Đường Thành Bắc - |
Đất ở đô thị | 44.300.000 | 35.500.000 | 26.600.000 | 17.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hai Bà Trưng Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 90.000.000 | 72.000.000 | 54.000.000 | 36.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Kinh Dương Vương Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Đấu Mã |
Đất ở đô thị | 67.900.000 | 54.400.000 | 40.800.000 | 27.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Phù Đổng Thiên Vương Đường Phù Đổng Thiên Vương - |
Đất ở đô thị | 37.400.000 | 30.000.000 | 22.500.000 | 15.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Văn Thịnh Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 72.100.000 | 57.700.000 | 43.300.000 | 28.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - |
Đất ở đô thị | 49.900.000 | 40.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Cao Lỗ Vương Đường Cao Lỗ Vương - |
Đất ở đô thị | 25.600.000 | 20.500.000 | 15.400.000 | 10.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Đạo Thành Đường Lý Đạo Thành - |
Đất ở đô thị | 42.300.000 | 33.900.000 | 25.400.000 | 17.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngọc Hân Công Chúa Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 93.500.000 | 74.800.000 | 56.100.000 | 37.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Thái Tông Từ giao đường Cao Lỗ Vương - đến giao đường Kinh Dương Vương |
Đất ở đô thị | 52.400.000 | 42.000.000 | 31.500.000 | 21.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Trần Quốc Toản Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến ngã 3 đường khu Đọ Xá |
Đất ở đô thị | 47.100.000 | 37.700.000 | 28.300.000 | 18.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Cao Tông Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 46.600.000 | 37.300.000 | 28.000.000 | 18.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Tất Tố Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 46.600.000 | 37.300.000 | 28.000.000 | 18.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Tất Tố Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 27.800.000 | 20.900.000 | 13.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Nhân Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 46.600.000 | 37.300.000 | 28.000.000 | 18.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Nhân Tông Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 27.800.000 | 20.900.000 | 13.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 27.200.000 | 20.400.000 | 13.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 68.000.000 | 54.400.000 | 40.800.000 | 27.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Anh Tông Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến Lầu Sao Khuê |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 44.000.000 | 33.000.000 | 22.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc Đường từ cống 5 cửa - đến tiếp giáp xã Tam Đa |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc Đường từ cống 5 cửa - đến hết địa phận phường Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 15.900.000 | 11.900.000 | 8.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Rạp Hát - đến giao đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Âu Cơ - đến giao đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân |
Đất ở đô thị | 50.900.000 | 40.800.000 | 30.600.000 | 20.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu |
Đất ở đô thị | 46.100.000 | 36.900.000 | 27.700.000 | 18.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến |
Đất ở đô thị | 40.700.000 | 32.600.000 | 24.500.000 | 16.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lạc Long Quân Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 66.000.000 | 52.800.000 | 39.600.000 | 26.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Nguyễn Công Hãng - đến giao đường Hồ Ngọc Lân |
Đất ở đô thị | 32.800.000 | 26.300.000 | 19.700.000 | 13.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu |
Đất ở đô thị | 31.400.000 | 25.200.000 | 18.900.000 | 12.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Chu Văn An - |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Sĩ Liên - |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Tạ Quang Bửu - |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hoàng Văn Thụ - |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Quyền - |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Đức Thọ - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Đức Cảnh - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Bình - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Mạc Thị Bưởi - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Thanh Nghị - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Xuân Quảng - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Y Na - |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 15.300.000 | 11.500.000 | 7.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn An Ninh - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Nhân Kính - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Bá Tuấn - |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 23.200.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Công Trứ - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Trọng Tấn - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Trần Đại Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tô Ngọc Vân - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 19.440.000 | 14.580.000 | 9.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Xuân Diệu - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 19.440.000 | 14.580.000 | 9.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Thị Chung - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 19.440.000 | 14.580.000 | 9.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vũ Trọng Phụng - |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 19.360.000 | 14.520.000 | 9.680.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Kim Lân - |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 25.840.000 | 19.380.000 | 12.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tản Đà - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 19.440.000 | 14.580.000 | 9.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Công Hoan - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 19.440.000 | 14.580.000 | 9.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hàn Mặc Tử - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 19.440.000 | 14.580.000 | 9.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Văn Cao - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 19.440.000 | 14.580.000 | 9.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Bùi Xuân Phái - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 19.440.000 | 14.580.000 | 9.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoài Thanh - |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 24.960.000 | 18.720.000 | 12.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nam Cao - |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 24.960.000 | 18.720.000 | 12.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Yên Mẫn Đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường H quy hoạch |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lương Ngọc Quyến Từ giao đường Ngô Quyền - đến giao đường Tạ Quang Bửu |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lương Ngọc Quyến Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến phố Y Na |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 15.280.000 | 11.460.000 | 7.640.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lương Văn Can - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Luân - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Đào Duy Từ - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Xuân Thủy - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Khắc Cần - |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 25.840.000 | 19.380.000 | 12.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tự Cường - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tất Thông - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tảo - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Diễn - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tông Đản - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Thái Học - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phó Đức Chính - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 19.440.000 | 14.580.000 | 9.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Sách Tuân - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Đặng Trần Côn - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tri Phương - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Niềm Xá - |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 12.100.000 | 9.100.000 | 6.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Xuân Huy - |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Đăng Sở - |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 25.840.000 | 19.380.000 | 12.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phạm Thịnh - |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 23.200.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường trong khu Thượng Đồng - Phường Vạn An - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Đỗ Nhân - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 15.900.000 | 11.900.000 | 8.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Thụ Ninh - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Đồng Chương - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Nhạc Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Đồng Chương |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngũ Huyện Khê Từ giao đường Thiên Đức - đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu giãn dân Khúc Toại. phường Khúc Xuyên - |
Đất ở đô thị | 14.600.000 | 11.700.000 | 8.800.000 | 5.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu giãn dân Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Khúc Toại - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Trà Xuyên - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Quốc lộ 18 mới đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê - |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Tỉnh lộ 286 đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê - |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 18.900.000 | 14.200.000 | 9.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hồ Xuân Hương - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Đình Tấn - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Thị Lưu - |
Đất ở đô thị | 26.800.000 | 21.500.000 | 16.100.000 | 10.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Mai Bang - |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phan Đăng Lưu - |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 16.240.000 | 12.180.000 | 8.120.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Huy Tưởng - |
Đất ở đô thị | 32.400.000 | 26.000.000 | 19.500.000 | 13.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Quý Đôn - |
Đất ở đô thị | 34.100.000 | 27.280.000 | 20.460.000 | 13.640.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phạm Văn Chất - |
Đất ở đô thị | 25.600.000 | 20.480.000 | 15.360.000 | 10.240.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Quang Ca - |
Đất ở đô thị | 25.600.000 | 20.480.000 | 15.360.000 | 10.240.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Đăng - |
Đất ở đô thị | 25.600.000 | 20.480.000 | 15.360.000 | 10.240.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lý Chiêu Hoàng - |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 28.320.000 | 21.240.000 | 14.160.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vạn Hạnh - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Giản Thanh - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vũ Giới - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vương Văn Trà - |
Đất ở đô thị | 36.900.000 | 29.600.000 | 22.200.000 | 14.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Gia Khảm - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Trương Hán Siêu - |
Đất ở đô thị | 29.600.000 | 23.680.000 | 17.760.000 | 11.840.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Yết Kiêu - |
Đất ở đô thị | 29.600.000 | 23.680.000 | 17.760.000 | 11.840.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Dã Tượng - |
Đất ở đô thị | 29.600.000 | 23.680.000 | 17.760.000 | 11.840.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nhà Chung Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến số nhà 52 |
Đất ở đô thị | 54.100.000 | 43.300.000 | 32.500.000 | 21.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nhà Chung Từ số nhà 52 - đến hết phố |
Đất ở đô thị | 28.500.000 | 22.800.000 | 17.100.000 | 11.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Chợ Nhớn Phố Chợ Nhớn - |
Đất ở đô thị | 54.100.000 | 43.300.000 | 32.500.000 | 21.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hàng Mã Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến nhà số 9 |
Đất ở đô thị | 54.100.000 | 43.300.000 | 32.500.000 | 21.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hàng Mã Từ tiếp giáp nhà số 9 - đến giao đường Nguyễn Cao |
Đất ở đô thị | 28.500.000 | 22.800.000 | 17.100.000 | 11.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Miễn Thiệu Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều |
Đất ở đô thị | 52.000.000 | 41.600.000 | 31.200.000 | 20.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Miễn Thiệu Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 41.000.000 | 32.800.000 | 24.600.000 | 16.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Hữu Nghiêm Phố Nguyễn Hữu Nghiêm - |
Đất ở đô thị | 31.900.000 | 25.600.000 | 19.200.000 | 12.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Chiêu Huấn Phố Nguyễn Chiêu Huấn - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều |
Đất ở đô thị | 58.200.000 | 46.600.000 | 35.000.000 | 23.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều - đến giao đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 27.200.000 | 20.400.000 | 13.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Bỉnh Quân - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 26.400.000 | 19.800.000 | 13.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lửa Hồng - |
Đất ở đô thị | 33.500.000 | 26.800.000 | 20.100.000 | 13.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Cổng Tiền - |
Đất ở đô thị | 44.900.000 | 36.000.000 | 27.000.000 | 18.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Đoàn Trần Nghiệp - |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 25.840.000 | 19.380.000 | 12.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Viết Xuân - |
Đất ở đô thị | 41.000.000 | 32.800.000 | 24.600.000 | 16.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoàng Ngân - |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 25.840.000 | 19.380.000 | 12.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 41.000.000 | 32.800.000 | 24.600.000 | 16.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Trần Quốc Hoàn - |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 25.840.000 | 19.380.000 | 12.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lý Tự Trọng - |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 25.840.000 | 19.380.000 | 12.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Bế Văn Đàn - |
Đất ở đô thị | 43.300.000 | 34.640.000 | 25.980.000 | 17.320.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 35.600.000 | 28.480.000 | 21.360.000 | 14.240.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Chế Lan Viên - |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 24.960.000 | 18.720.000 | 12.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tuân - |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 24.960.000 | 18.720.000 | 12.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Kim Đồng - |
Đất ở đô thị | 35.600.000 | 28.480.000 | 21.360.000 | 14.240.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Cù Chính Lan - |
Đất ở đô thị | 35.600.000 | 28.480.000 | 21.360.000 | 14.240.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tô Hiệu - |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 27.760.000 | 20.820.000 | 13.880.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tô Vĩnh Diện - |
Đất ở đô thị | 29.700.000 | 23.760.000 | 17.820.000 | 11.880.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoàng Tích Chù - |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 24.960.000 | 18.720.000 | 12.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoàng Cầm - |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 24.960.000 | 18.720.000 | 12.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Nhân Thiếp đoạn từ đường Huyền Quang - đến Phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ |
Đất ở đô thị | 32.900.000 | 26.320.000 | 19.740.000 | 13.160.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Hồ từ Ngã 3 đường Trần Quốc Toản - đến phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ |
Đất ở đô thị | 32.900.000 | 26.320.000 | 19.740.000 | 13.160.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phạm Lương - |
Đất ở đô thị | 32.900.000 | 26.320.000 | 19.740.000 | 13.160.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lưu Hữu Phước - |
Đất ở đô thị | 32.900.000 | 26.320.000 | 19.740.000 | 13.160.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoàng Ngọc Phách - |
Đất ở đô thị | 33.800.000 | 27.100.000 | 20.300.000 | 13.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 29.100.000 | 23.280.000 | 17.460.000 | 11.640.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Trọng Hiệu - |
Đất ở đô thị | 27.700.000 | 22.200.000 | 16.700.000 | 11.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Xuân Chính - |
Đất ở đô thị | 41.100.000 | 32.880.000 | 24.660.000 | 16.440.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lương Thế Vinh - |
Đất ở đô thị | 38.800.000 | 31.040.000 | 23.280.000 | 15.520.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Đặng Thai Mai - |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 24.960.000 | 18.720.000 | 12.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Từ giao đường Sông Cầu đến giao đường Nguyễn Hữu Du Từ giao đường Sông Cầu - đến giao đường Nguyễn Hữu Du |
Đất ở đô thị | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Từ giao đường Nguyễn Hữu Du đến giao đường Giếng Ngọc Từ giao đường Nguyễn Hữu Du - đến giao đường Giếng Ngọc |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 21.200.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hữu Chấp - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Đẩu Hàn - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Giếng Ngọc Từ giao đường Sông Cầu - đến giao đường Vua Bà |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Giếng Ngọc Từ giao đường Vua Bà - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 21.200.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Hữu Du Từ giao đường Vua Bà - đến giao đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 23.200.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết khu Xuân Ái Đường nối đường Nguyễn Hữu Du - đến hết khu Xuân Ái |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Văn Huyên Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 21.200.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 33.300.000 | 26.640.000 | 19.980.000 | 13.320.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 38.800.000 | 31.040.000 | 23.280.000 | 15.520.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 44.400.000 | 35.520.000 | 26.640.000 | 17.760.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 49.900.000 | 39.920.000 | 29.940.000 | 19.960.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 55.400.000 | 44.320.000 | 33.240.000 | 22.160.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 15.440.000 | 11.580.000 | 7.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 25.700.000 | 20.560.000 | 15.420.000 | 10.280.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 23.200.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 32.200.000 | 25.760.000 | 19.320.000 | 12.880.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 15.440.000 | 11.580.000 | 7.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 25.700.000 | 20.560.000 | 15.420.000 | 10.280.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 23.200.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 32.200.000 | 25.760.000 | 19.320.000 | 12.880.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 15.440.000 | 11.580.000 | 7.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 25.700.000 | 20.560.000 | 15.420.000 | 10.280.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 23.200.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 32.200.000 | 25.760.000 | 19.320.000 | 12.880.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 5.760.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 6.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 15.360.000 | 11.520.000 | 7.680.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 21.600.000 | 17.280.000 | 12.960.000 | 8.640.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 16.640.000 | 12.480.000 | 8.320.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 19.440.000 | 14.580.000 | 9.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 27.800.000 | 22.240.000 | 16.680.000 | 11.120.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 24.960.000 | 18.720.000 | 12.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 27.760.000 | 20.820.000 | 13.880.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 5.960.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 13.840.000 | 10.380.000 | 6.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 15.840.000 | 11.880.000 | 7.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 22.300.000 | 17.840.000 | 13.380.000 | 8.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 19.840.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 13.120.000 | 9.840.000 | 6.560.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.220.000 | 7.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.040.000 | 9.360.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 43.600.000 | 34.880.000 | 26.160.000 | 17.440.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 49.000.000 | 39.200.000 | 29.400.000 | 19.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 54.500.000 | 43.600.000 | 32.700.000 | 21.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 5.960.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 13.840.000 | 10.380.000 | 6.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 15.840.000 | 11.880.000 | 7.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 22.300.000 | 17.840.000 | 13.380.000 | 8.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 19.840.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.220.000 | 7.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 17.120.000 | 12.840.000 | 8.560.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 24.100.000 | 19.280.000 | 14.460.000 | 9.640.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 26.700.000 | 21.360.000 | 16.020.000 | 10.680.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 17.800.000 | 14.240.000 | 10.680.000 | 7.120.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 16.640.000 | 12.480.000 | 8.320.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 19.040.000 | 14.280.000 | 9.520.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 26.700.000 | 21.360.000 | 16.020.000 | 10.680.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 29.700.000 | 23.760.000 | 17.820.000 | 11.880.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 13.840.000 | 10.380.000 | 6.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 20.200.000 | 16.160.000 | 12.120.000 | 8.080.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 18.480.000 | 13.860.000 | 9.240.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 28.900.000 | 23.120.000 | 17.340.000 | 11.560.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 17.800.000 | 14.240.000 | 10.680.000 | 7.120.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 20.800.000 | 16.640.000 | 12.480.000 | 8.320.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 19.040.000 | 14.280.000 | 9.520.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 26.700.000 | 21.360.000 | 16.020.000 | 10.680.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 29.700.000 | 23.760.000 | 17.820.000 | 11.880.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 5.960.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 13.840.000 | 10.380.000 | 6.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 15.840.000 | 11.880.000 | 7.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 22.300.000 | 17.840.000 | 13.380.000 | 8.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 19.840.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 18.400.000 | 13.800.000 | 9.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 26.800.000 | 21.440.000 | 16.080.000 | 10.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 24.480.000 | 18.360.000 | 12.240.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 34.500.000 | 27.600.000 | 20.700.000 | 13.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 30.640.000 | 22.980.000 | 15.320.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 31.400.000 | 25.120.000 | 18.840.000 | 12.560.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 28.320.000 | 21.240.000 | 14.160.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 39.300.000 | 31.440.000 | 23.580.000 | 15.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 25.840.000 | 19.380.000 | 12.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 29.600.000 | 22.200.000 | 14.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 33.280.000 | 24.960.000 | 16.640.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 46.200.000 | 36.960.000 | 27.720.000 | 18.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 31.400.000 | 25.120.000 | 18.840.000 | 12.560.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 34.800.000 | 27.840.000 | 20.880.000 | 13.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 31.400.000 | 25.120.000 | 18.840.000 | 12.560.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 28.320.000 | 21.240.000 | 14.160.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 39.300.000 | 31.440.000 | 23.580.000 | 15.720.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 38.600.000 | 30.880.000 | 23.160.000 | 15.440.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 | 18.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất ở đô thị | 51.500.000 | 41.200.000 | 30.900.000 | 20.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 57.900.000 | 46.320.000 | 34.740.000 | 23.160.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 64.400.000 | 51.520.000 | 38.640.000 | 25.760.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường H đoạn từ nút giao đường Âu Cơ - đến giao đường Thiên Đức |
Đất ở đô thị | 64.400.000 | 51.600.000 | 38.700.000 | 25.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá phường Vạn An (xen kẹp) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu dân cư xen kẹp đấu giá quyền sử dụng đất khu Khúc Toại và khu Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 5.440.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu dân cư xen kẹp phường Hòa Long Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 4.160.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.220.000 | 7.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 17.120.000 | 12.840.000 | 8.560.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 24.100.000 | 19.280.000 | 14.460.000 | 9.640.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 26.700.000 | 21.360.000 | 16.020.000 | 10.680.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt đường 286 cải tuyến mới - |
Đất ở đô thị | 46.200.000 | 36.960.000 | 27.720.000 | 18.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ Mặt cắt đường < 12m - |
Đất ở đô thị | 28.500.000 | 22.800.000 | 17.100.000 | 11.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 - |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ Mặt cắt đường < 12m - |
Đất ở đô thị | 28.500.000 | 22.800.000 | 17.100.000 | 11.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 - |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 25.840.000 | 19.380.000 | 12.920.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 29.600.000 | 22.200.000 | 14.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 33.280.000 | 24.960.000 | 16.640.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 46.200.000 | 36.960.000 | 27.720.000 | 18.480.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha Vị trí giáp đường H - |
Đất ở đô thị | 64.400.000 | 51.520.000 | 38.640.000 | 25.760.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha Mặt cắt đường 14m - |
Đất ở đô thị | 38.600.000 | 30.880.000 | 23.160.000 | 15.440.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 | 16.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Vũ Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 52.000.000 | 41.600.000 | 31.200.000 | 20.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Vũ Kiệt - đến Cột Cờ |
Đất TM-DV đô thị | 66.900.000 | 53.500.000 | 40.200.000 | 26.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao Cột Cờ - đến Cổng Ô |
Đất TM-DV đô thị | 52.000.000 | 41.600.000 | 31.200.000 | 20.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường cũ |
Đất TM-DV đô thị | 43.600.000 | 34.900.000 | 26.200.000 | 17.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất TM-DV đô thị | 53.800.000 | 43.100.000 | 32.300.000 | 21.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Trãi Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường |
Đất TM-DV đô thị | 44.600.000 | 35.700.000 | 26.800.000 | 17.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Du - |
Đất TM-DV đô thị | 33.800.000 | 27.100.000 | 20.300.000 | 13.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Trần Hưng Đạo Từ Km0 - đến giao đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 67.500.000 | 54.000.000 | 40.500.000 | 27.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 6 |
Đất TM-DV đô thị | 32.500.000 | 26.000.000 | 19.500.000 | 13.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan |
Đất TM-DV đô thị | 52.000.000 | 41.600.000 | 31.200.000 | 20.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 45.100.000 | 36.100.000 | 27.100.000 | 18.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Lý Cao Tông |
Đất TM-DV đô thị | 46.200.000 | 37.000.000 | 27.800.000 | 18.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Lý Cao Tông - đến giao đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 55.000.000 | 44.000.000 | 33.000.000 | 22.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 41.500.000 | 33.200.000 | 24.900.000 | 16.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Huyền Quang Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Huyền Quang Từ giao đường Nguyễn Cao - đến hết địa phận phường Kinh Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 36.600.000 | 29.300.000 | 22.000.000 | 14.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Đỗ Trọng Vỹ Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 26.600.000 | 21.300.000 | 16.000.000 | 10.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hàn Thuyên Đường Hàn Thuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 25.200.000 | 20.200.000 | 15.100.000 | 10.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thiên Đức Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An |
Đất TM-DV đô thị | 22.700.000 | 18.200.000 | 13.600.000 | 9.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thiên Đức Từ nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An - đến tiếp giáp dốc Đặng |
Đất TM-DV đô thị | 25.900.000 | 20.700.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thiên Đức Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửa |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hồ Ngọc Lân Từ giao đường Chu Văn An - đến giao đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 21.500.000 | 17.200.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hồ Ngọc Lân Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 23.100.000 | 18.500.000 | 13.900.000 | 9.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Phụng Hiểu Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Phụng Hiểu Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên Đức |
Đất TM-DV đô thị | 10.700.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | 4.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thành Cổ Đường Thành Cổ - |
Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ tiếp giáp phường Vạn An - đến giao đường Vua Bà |
Đất TM-DV đô thị | 12.700.000 | 10.200.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ giao đường Vua Bà - đến hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Rạp Hát Đường Rạp Hát - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thành Bắc Đường Thành Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 22.200.000 | 17.800.000 | 13.300.000 | 8.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hai Bà Trưng Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 | 18.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Kinh Dương Vương Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Đấu Mã |
Đất TM-DV đô thị | 34.000.000 | 27.200.000 | 20.400.000 | 13.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Phù Đổng Thiên Vương Đường Phù Đổng Thiên Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 18.700.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 7.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Văn Thịnh Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 36.100.000 | 28.900.000 | 21.700.000 | 14.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - |
Đất TM-DV đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Cao Lỗ Vương Đường Cao Lỗ Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 10.300.000 | 7.700.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Đạo Thành Đường Lý Đạo Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 21.200.000 | 17.000.000 | 12.700.000 | 8.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngọc Hân Công Chúa Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 46.800.000 | 37.400.000 | 28.100.000 | 18.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Thái Tông Từ giao đường Cao Lỗ Vương - đến giao đường Kinh Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 26.200.000 | 21.000.000 | 15.800.000 | 10.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Trần Quốc Toản Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến ngã 3 đường khu Đọ Xá |
Đất TM-DV đô thị | 23.600.000 | 18.900.000 | 14.200.000 | 9.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Cao Tông Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 23.300.000 | 18.700.000 | 14.000.000 | 9.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Tất Tố Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 23.300.000 | 18.700.000 | 14.000.000 | 9.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Tất Tố Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 13.900.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Nhân Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 23.300.000 | 18.700.000 | 14.000.000 | 9.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Nhân Tông Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 13.900.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 34.000.000 | 27.200.000 | 20.400.000 | 13.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Anh Tông Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến Lầu Sao Khuê |
Đất TM-DV đô thị | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc Đường từ cống 5 cửa - đến tiếp giáp xã Tam Đa |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc Đường từ cống 5 cửa - đến hết địa phận phường Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Rạp Hát - đến giao đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Âu Cơ - đến giao đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân |
Đất TM-DV đô thị | 25.500.000 | 20.400.000 | 15.300.000 | 10.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu |
Đất TM-DV đô thị | 23.100.000 | 18.500.000 | 13.900.000 | 9.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 16.300.000 | 12.300.000 | 8.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lạc Long Quân Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 33.000.000 | 26.400.000 | 19.800.000 | 13.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Nguyễn Công Hãng - đến giao đường Hồ Ngọc Lân |
Đất TM-DV đô thị | 16.400.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu |
Đất TM-DV đô thị | 15.700.000 | 12.600.000 | 9.500.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 11.000.000 | 8.300.000 | 5.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất TM-DV đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Chu Văn An - |
Đất TM-DV đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Sĩ Liên - |
Đất TM-DV đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Tạ Quang Bửu - |
Đất TM-DV đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hoàng Văn Thụ - |
Đất TM-DV đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Quyền - |
Đất TM-DV đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Đức Thọ - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Đức Cảnh - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Mạc Thị Bưởi - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Thanh Nghị - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Xuân Quảng - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Y Na - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn An Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Nhân Kính - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Bá Tuấn - |
Đất TM-DV đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Công Trứ - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Trọng Tấn - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Trần Đại Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tô Ngọc Vân - |
Đất TM-DV đô thị | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Xuân Diệu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Thị Chung - |
Đất TM-DV đô thị | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vũ Trọng Phụng - |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 9.700.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Kim Lân - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tản Đà - |
Đất TM-DV đô thị | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Công Hoan - |
Đất TM-DV đô thị | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hàn Mặc Tử - |
Đất TM-DV đô thị | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Văn Cao - |
Đất TM-DV đô thị | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Bùi Xuân Phái - |
Đất TM-DV đô thị | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoài Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nam Cao - |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Yên Mẫn Đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường H quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lương Ngọc Quyến Từ giao đường Ngô Quyền - đến giao đường Tạ Quang Bửu |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lương Ngọc Quyến Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến phố Y Na |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lương Văn Can - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Luân - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Đào Duy Từ - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Xuân Thủy - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Khắc Cần - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tự Cường - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tất Thông - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tảo - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Diễn - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tông Đản - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Thái Học - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phó Đức Chính - |
Đất TM-DV đô thị | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Sách Tuân - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Đặng Trần Côn - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tri Phương - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Niềm Xá - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Xuân Huy - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Đăng Sở - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phạm Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường trong khu Thượng Đồng - Phường Vạn An - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Đỗ Nhân - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Thụ Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Đồng Chương - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 6.300.000 | 4.700.000 | 3.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Nhạc Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Đồng Chương |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngũ Huyện Khê Từ giao đường Thiên Đức - đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu giãn dân Khúc Toại. phường Khúc Xuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu giãn dân Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Khúc Toại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Trà Xuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Quốc lộ 18 mới đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Tỉnh lộ 286 đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê - |
Đất TM-DV đô thị | 11.800.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 4.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hồ Xuân Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Đình Tấn - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Thị Lưu - |
Đất TM-DV đô thị | 13.400.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Mai Bang - |
Đất TM-DV đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phan Đăng Lưu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 8.200.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Huy Tưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.800.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Quý Đôn - |
Đất TM-DV đô thị | 17.100.000 | 13.700.000 | 10.300.000 | 6.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phạm Văn Chất - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 10.300.000 | 7.700.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Quang Ca - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 10.300.000 | 7.700.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Đăng - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 10.300.000 | 7.700.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lý Chiêu Hoàng - |
Đất TM-DV đô thị | 17.700.000 | 14.200.000 | 10.700.000 | 7.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vạn Hạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 11.000.000 | 8.300.000 | 5.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Giản Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 11.000.000 | 8.300.000 | 5.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vũ Giới - |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 11.000.000 | 8.300.000 | 5.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vương Văn Trà - |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Gia Khảm - |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 11.000.000 | 8.300.000 | 5.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Trương Hán Siêu - |
Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 11.900.000 | 8.900.000 | 6.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Yết Kiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 11.900.000 | 8.900.000 | 6.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Dã Tượng - |
Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 11.900.000 | 8.900.000 | 6.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nhà Chung Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến số nhà 52 |
Đất TM-DV đô thị | 27.100.000 | 21.700.000 | 16.300.000 | 10.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nhà Chung Từ số nhà 52 - đến hết phố |
Đất TM-DV đô thị | 14.300.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Chợ Nhớn Phố Chợ Nhớn - |
Đất TM-DV đô thị | 27.100.000 | 21.700.000 | 16.300.000 | 10.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hàng Mã Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến nhà số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 27.100.000 | 21.700.000 | 16.300.000 | 10.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hàng Mã Từ tiếp giáp nhà số 9 - đến giao đường Nguyễn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 14.300.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Miễn Thiệu Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Miễn Thiệu Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 20.500.000 | 16.400.000 | 12.300.000 | 8.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Hữu Nghiêm Phố Nguyễn Hữu Nghiêm - |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Chiêu Huấn Phố Nguyễn Chiêu Huấn - |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 11.000.000 | 8.300.000 | 5.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 29.100.000 | 23.300.000 | 17.500.000 | 11.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều - đến giao đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Bỉnh Quân - |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lửa Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 13.400.000 | 10.100.000 | 6.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Cổng Tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Đoàn Trần Nghiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Viết Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 20.500.000 | 16.400.000 | 12.300.000 | 8.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoàng Ngân - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV đô thị | 20.500.000 | 16.400.000 | 12.300.000 | 8.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Trần Quốc Hoàn - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lý Tự Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Bế Văn Đàn - |
Đất TM-DV đô thị | 21.700.000 | 17.400.000 | 13.000.000 | 8.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM-DV đô thị | 17.800.000 | 14.300.000 | 10.700.000 | 7.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Chế Lan Viên - |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tuân - |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Kim Đồng - |
Đất TM-DV đô thị | 17.800.000 | 14.300.000 | 10.700.000 | 7.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Cù Chính Lan - |
Đất TM-DV đô thị | 17.800.000 | 14.300.000 | 10.700.000 | 7.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tô Hiệu - |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 13.900.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tô Vĩnh Diện - |
Đất TM-DV đô thị | 14.900.000 | 11.900.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoàng Tích Chù - |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoàng Cầm - |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Nhân Thiếp đoạn từ đường Huyền Quang - đến Phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Hồ từ Ngã 3 đường Trần Quốc Toản - đến phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phạm Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lưu Hữu Phước - |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoàng Ngọc Phách - |
Đất TM-DV đô thị | 16.900.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Bùi Thị Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 14.600.000 | 11.700.000 | 8.800.000 | 5.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Trọng Hiệu - |
Đất TM-DV đô thị | 13.900.000 | 11.100.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Xuân Chính - |
Đất TM-DV đô thị | 20.600.000 | 16.500.000 | 12.400.000 | 8.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lương Thế Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 19.400.000 | 15.600.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Đặng Thai Mai - |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Từ giao đường Sông Cầu đến giao đường Nguyễn Hữu Du Từ giao đường Sông Cầu - đến giao đường Nguyễn Hữu Du |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Từ giao đường Nguyễn Hữu Du đến giao đường Giếng Ngọc Từ giao đường Nguyễn Hữu Du - đến giao đường Giếng Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 13.300.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hữu Chấp - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Đẩu Hàn - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Giếng Ngọc Từ giao đường Sông Cầu - đến giao đường Vua Bà |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Giếng Ngọc Từ giao đường Vua Bà - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất TM-DV đô thị | 13.300.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Hữu Du Từ giao đường Vua Bà - đến giao đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết khu Xuân Ái Đường nối đường Nguyễn Hữu Du - đến hết khu Xuân Ái |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Văn Huyên Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất TM-DV đô thị | 13.300.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.700.000 | 13.400.000 | 10.000.000 | 6.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 19.400.000 | 15.600.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 22.200.000 | 17.800.000 | 13.400.000 | 8.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 27.700.000 | 22.200.000 | 16.700.000 | 11.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.700.000 | 7.800.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.900.000 | 10.300.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.100.000 | 12.900.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.700.000 | 7.800.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.900.000 | 10.300.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.100.000 | 12.900.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.700.000 | 7.800.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.900.000 | 10.300.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.100.000 | 12.900.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 8.700.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 13.900.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 9.000.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 7.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 9.400.000 | 7.100.000 | 4.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 21.800.000 | 17.500.000 | 13.100.000 | 8.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 24.500.000 | 19.600.000 | 14.700.000 | 9.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 27.300.000 | 21.800.000 | 16.400.000 | 10.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 9.000.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 7.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.700.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | 4.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 9.700.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.400.000 | 10.700.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.400.000 | 10.700.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.900.000 | 11.900.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.400.000 | 10.700.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.900.000 | 11.900.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 9.000.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.400.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.300.000 | 12.300.000 | 9.200.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 17.300.000 | 13.800.000 | 10.400.000 | 6.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 15.400.000 | 11.500.000 | 7.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 11.000.000 | 8.300.000 | 5.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.700.000 | 12.600.000 | 9.500.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 17.700.000 | 14.200.000 | 10.700.000 | 7.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 19.700.000 | 15.800.000 | 11.800.000 | 7.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 20.800.000 | 16.700.000 | 12.500.000 | 8.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 23.100.000 | 18.500.000 | 13.900.000 | 9.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.700.000 | 12.600.000 | 9.500.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 11.000.000 | 8.300.000 | 5.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.700.000 | 12.600.000 | 9.500.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 17.700.000 | 14.200.000 | 10.700.000 | 7.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 19.700.000 | 15.800.000 | 11.800.000 | 7.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 19.300.000 | 15.500.000 | 11.600.000 | 7.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 25.800.000 | 20.600.000 | 15.500.000 | 10.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 29.000.000 | 23.200.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 32.200.000 | 25.800.000 | 19.400.000 | 12.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường H đoạn từ nút giao đường Âu Cơ - đến giao đường Thiên Đức |
Đất TM-DV đô thị | 32.200.000 | 25.800.000 | 19.400.000 | 12.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá phường Vạn An (xen kẹp) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu dân cư xen kẹp đấu giá quyền sử dụng đất khu Khúc Toại và khu Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu dân cư xen kẹp phường Hòa Long Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 7.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.700.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | 4.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 9.700.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.400.000 | 10.700.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt đường 286 cải tuyến mới - |
Đất TM-DV đô thị | 23.100.000 | 18.500.000 | 13.900.000 | 9.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ Mặt cắt đường < 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.300.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 - |
Đất TM-DV đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ Mặt cắt đường < 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.300.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 - |
Đất TM-DV đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 20.800.000 | 16.700.000 | 12.500.000 | 8.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 23.100.000 | 18.500.000 | 13.900.000 | 9.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha Vị trí giáp đường H - |
Đất TM-DV đô thị | 32.200.000 | 25.800.000 | 19.400.000 | 12.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha Mặt cắt đường 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 19.300.000 | 15.500.000 | 11.600.000 | 7.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 32.400.000 | 26.000.000 | 19.500.000 | 13.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Vũ Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 41.600.000 | 33.300.000 | 25.000.000 | 16.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Vũ Kiệt - đến Cột Cờ |
Đất SX-KD đô thị | 53.500.000 | 42.800.000 | 32.200.000 | 21.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao Cột Cờ - đến Cổng Ô |
Đất SX-KD đô thị | 41.600.000 | 33.300.000 | 25.000.000 | 16.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường cũ |
Đất SX-KD đô thị | 34.900.000 | 27.900.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất SX-KD đô thị | 43.100.000 | 34.500.000 | 25.900.000 | 17.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Trãi Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường |
Đất SX-KD đô thị | 35.700.000 | 28.600.000 | 21.500.000 | 14.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Du - |
Đất SX-KD đô thị | 27.100.000 | 21.700.000 | 16.300.000 | 10.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Trần Hưng Đạo Từ Km0 - đến giao đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 54.000.000 | 43.200.000 | 32.400.000 | 21.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 6 |
Đất SX-KD đô thị | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan |
Đất SX-KD đô thị | 41.600.000 | 33.300.000 | 25.000.000 | 16.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 36.100.000 | 28.900.000 | 21.700.000 | 14.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Lý Cao Tông |
Đất SX-KD đô thị | 37.000.000 | 29.600.000 | 22.200.000 | 14.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Lý Cao Tông - đến giao đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 44.000.000 | 35.200.000 | 26.400.000 | 17.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 33.200.000 | 26.600.000 | 20.000.000 | 13.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Huyền Quang Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Huyền Quang Từ giao đường Nguyễn Cao - đến hết địa phận phường Kinh Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 29.300.000 | 23.500.000 | 17.600.000 | 11.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Đỗ Trọng Vỹ Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 21.300.000 | 17.000.000 | 12.800.000 | 8.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hàn Thuyên Đường Hàn Thuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 20.200.000 | 16.200.000 | 12.100.000 | 8.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thiên Đức Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An |
Đất SX-KD đô thị | 18.200.000 | 14.600.000 | 10.900.000 | 7.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thiên Đức Từ nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An - đến tiếp giáp dốc Đặng |
Đất SX-KD đô thị | 20.700.000 | 16.600.000 | 12.500.000 | 8.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thiên Đức Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửa |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hồ Ngọc Lân Từ giao đường Chu Văn An - đến giao đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 17.200.000 | 13.800.000 | 10.400.000 | 6.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hồ Ngọc Lân Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Phụng Hiểu Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Phụng Hiểu Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên Đức |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thành Cổ Đường Thành Cổ - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ tiếp giáp phường Vạn An - đến giao đường Vua Bà |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 8.200.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ giao đường Vua Bà - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Rạp Hát Đường Rạp Hát - |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Thành Bắc Đường Thành Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 17.800.000 | 14.200.000 | 10.700.000 | 7.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hai Bà Trưng Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 36.000.000 | 28.800.000 | 21.600.000 | 14.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Kinh Dương Vương Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Đấu Mã |
Đất SX-KD đô thị | 27.200.000 | 21.800.000 | 16.400.000 | 10.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Phù Đổng Thiên Vương Đường Phù Đổng Thiên Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Văn Thịnh Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 28.900.000 | 23.100.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Cao Lỗ Vương Đường Cao Lỗ Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 10.300.000 | 8.200.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Đạo Thành Đường Lý Đạo Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngọc Hân Công Chúa Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 37.400.000 | 30.000.000 | 22.500.000 | 15.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Thái Tông Từ giao đường Cao Lỗ Vương - đến giao đường Kinh Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Trần Quốc Toản Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến ngã 3 đường khu Đọ Xá |
Đất SX-KD đô thị | 18.900.000 | 15.100.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Cao Tông Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 18.700.000 | 15.000.000 | 11.200.000 | 7.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Tất Tố Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 18.700.000 | 15.000.000 | 11.200.000 | 7.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Tất Tố Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Nhân Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 18.700.000 | 15.000.000 | 11.200.000 | 7.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Nhân Tông Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 27.200.000 | 21.800.000 | 16.400.000 | 10.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Anh Tông Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến Lầu Sao Khuê |
Đất SX-KD đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc Đường từ cống 5 cửa - đến tiếp giáp xã Tam Đa |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc Đường từ cống 5 cửa - đến hết địa phận phường Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Rạp Hát - đến giao đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Âu Cơ - đến giao đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 16.400.000 | 12.300.000 | 8.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu |
Đất SX-KD đô thị | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ) Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 16.300.000 | 13.100.000 | 9.800.000 | 6.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lạc Long Quân Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 26.400.000 | 21.200.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Nguyễn Công Hãng - đến giao đường Hồ Ngọc Lân |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 10.600.000 | 7.900.000 | 5.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Chu Văn An - |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Sĩ Liên - |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Tạ Quang Bửu - |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hoàng Văn Thụ - |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Quyền - |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Đức Thọ - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Đức Cảnh - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Mạc Thị Bưởi - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Thanh Nghị - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Xuân Quảng - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Y Na - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn An Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Nhân Kính - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Bá Tuấn - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Công Trứ - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Trọng Tấn - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Trần Đại Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tô Ngọc Vân - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Xuân Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Thị Chung - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vũ Trọng Phụng - |
Đất SX-KD đô thị | 9.700.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Kim Lân - |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tản Đà - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Công Hoan - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hàn Mặc Tử - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Văn Cao - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Bùi Xuân Phái - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoài Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nam Cao - |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Yên Mẫn Đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường H quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lương Ngọc Quyến Từ giao đường Ngô Quyền - đến giao đường Tạ Quang Bửu |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lương Ngọc Quyến Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến phố Y Na |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lương Văn Can - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Luân - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Đào Duy Từ - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Xuân Thủy - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Khắc Cần - |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tự Cường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tất Thông - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tảo - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Diễn - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tông Đản - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Thái Học - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phó Đức Chính - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Sách Tuân - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Đặng Trần Côn - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tri Phương - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Niềm Xá - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Xuân Huy - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Đăng Sở - |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phạm Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường trong khu Thượng Đồng - Phường Vạn An - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Đỗ Nhân - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Thụ Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Đồng Chương - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Nhạc Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Đồng Chương |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngũ Huyện Khê Từ giao đường Thiên Đức - đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu giãn dân Khúc Toại. phường Khúc Xuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.900.000 | 4.700.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu giãn dân Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Khúc Toại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Trà Xuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Quốc lộ 18 mới đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Tỉnh lộ 286 đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê - |
Đất SX-KD đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hồ Xuân Hương - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Đình Tấn - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Thị Lưu - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Mai Bang - |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phan Đăng Lưu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 6.500.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Huy Tưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lê Quý Đôn - |
Đất SX-KD đô thị | 13.700.000 | 11.000.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phạm Văn Chất - |
Đất SX-KD đô thị | 10.300.000 | 8.200.000 | 6.200.000 | 4.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Quang Ca - |
Đất SX-KD đô thị | 10.300.000 | 8.200.000 | 6.200.000 | 4.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Đăng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.300.000 | 8.200.000 | 6.200.000 | 4.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lý Chiêu Hoàng - |
Đất SX-KD đô thị | 14.200.000 | 11.400.000 | 8.500.000 | 5.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vạn Hạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Giản Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vũ Giới - |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vương Văn Trà - |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 11.900.000 | 8.900.000 | 6.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Gia Khảm - |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Trương Hán Siêu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 9.500.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Yết Kiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 9.500.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Dã Tượng - |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 9.500.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nhà Chung Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến số nhà 52 |
Đất SX-KD đô thị | 21.700.000 | 17.400.000 | 13.000.000 | 8.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nhà Chung Từ số nhà 52 - đến hết phố |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Chợ Nhớn Phố Chợ Nhớn - |
Đất SX-KD đô thị | 21.700.000 | 17.400.000 | 13.000.000 | 8.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hàng Mã Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến nhà số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 21.700.000 | 17.400.000 | 13.000.000 | 8.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hàng Mã Từ tiếp giáp nhà số 9 - đến giao đường Nguyễn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Miễn Thiệu Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 20.800.000 | 16.700.000 | 12.500.000 | 8.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Ngô Miễn Thiệu Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 16.400.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Hữu Nghiêm Phố Nguyễn Hữu Nghiêm - |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 10.300.000 | 7.700.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Chiêu Huấn Phố Nguyễn Chiêu Huấn - |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 23.300.000 | 18.700.000 | 14.000.000 | 9.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều - đến giao đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Bỉnh Quân - |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lửa Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 13.400.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Cổng Tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Đoàn Trần Nghiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Viết Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 16.400.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoàng Ngân - |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 16.400.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Trần Quốc Hoàn - |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lý Tự Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Bế Văn Đàn - |
Đất SX-KD đô thị | 17.400.000 | 13.900.000 | 10.400.000 | 7.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX-KD đô thị | 14.300.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Chế Lan Viên - |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Tuân - |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Kim Đồng - |
Đất SX-KD đô thị | 14.300.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Cù Chính Lan - |
Đất SX-KD đô thị | 14.300.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tô Hiệu - |
Đất SX-KD đô thị | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Tô Vĩnh Diện - |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoàng Tích Chù - |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoàng Cầm - |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Nhân Thiếp đoạn từ đường Huyền Quang - đến Phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 10.600.000 | 7.900.000 | 5.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Hồ từ Ngã 3 đường Trần Quốc Toản - đến phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 10.600.000 | 7.900.000 | 5.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Phạm Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 10.600.000 | 7.900.000 | 5.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lưu Hữu Phước - |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 10.600.000 | 7.900.000 | 5.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Hoàng Ngọc Phách - |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Bùi Thị Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 9.400.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Trọng Hiệu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.100.000 | 8.900.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Nguyễn Xuân Chính - |
Đất SX-KD đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Lương Thế Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phố Đặng Thai Mai - |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Từ giao đường Sông Cầu đến giao đường Nguyễn Hữu Du Từ giao đường Sông Cầu - đến giao đường Nguyễn Hữu Du |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Từ giao đường Nguyễn Hữu Du đến giao đường Giếng Ngọc Từ giao đường Nguyễn Hữu Du - đến giao đường Giếng Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Hữu Chấp - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Đẩu Hàn - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Giếng Ngọc Từ giao đường Sông Cầu - đến giao đường Vua Bà |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Giếng Ngọc Từ giao đường Vua Bà - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Hữu Du Từ giao đường Vua Bà - đến giao đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết khu Xuân Ái Đường nối đường Nguyễn Hữu Du - đến hết khu Xuân Ái |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Văn Huyên Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.400.000 | 10.700.000 | 8.000.000 | 5.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 12.500.000 | 9.400.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 17.800.000 | 14.300.000 | 10.700.000 | 7.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 22.200.000 | 17.800.000 | 13.300.000 | 8.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.300.000 | 8.300.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.900.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.300.000 | 8.300.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.900.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.300.000 | 8.300.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.900.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.700.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 8.900.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở K15 Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.900.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 7.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 19.600.000 | 15.700.000 | 11.800.000 | 7.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 21.800.000 | 17.500.000 | 13.100.000 | 8.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.700.000 | 7.800.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.700.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | 4.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.700.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.700.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | 4.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 6.500.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.700.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.700.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | 4.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | 4.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 11.100.000 | 8.300.000 | 5.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 12.300.000 | 9.200.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.200.000 | 11.400.000 | 8.500.000 | 5.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 15.800.000 | 12.600.000 | 9.500.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 11.900.000 | 8.900.000 | 6.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 16.700.000 | 13.400.000 | 10.000.000 | 6.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.200.000 | 11.400.000 | 8.500.000 | 5.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 15.800.000 | 12.600.000 | 9.500.000 | 6.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 20.600.000 | 16.500.000 | 12.400.000 | 8.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 23.200.000 | 18.600.000 | 13.900.000 | 9.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 25.800.000 | 20.700.000 | 15.500.000 | 10.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường H đoạn từ nút giao đường Âu Cơ - đến giao đường Thiên Đức |
Đất SX-KD đô thị | 25.800.000 | 20.700.000 | 15.500.000 | 10.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá phường Vạn An (xen kẹp) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu dân cư xen kẹp đấu giá quyền sử dụng đất khu Khúc Toại và khu Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên cũ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu dân cư xen kẹp phường Hòa Long Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.700.000 | 7.800.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.700.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | 4.300.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên Mặt đường 286 cải tuyến mới - |
Đất SX-KD đô thị | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ Mặt cắt đường < 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ Mặt cắt đường < 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 11.900.000 | 8.900.000 | 6.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 16.700.000 | 13.400.000 | 10.000.000 | 6.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha Vị trí giáp đường H - |
Đất SX-KD đô thị | 25.800.000 | 20.700.000 | 15.500.000 | 10.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha Mặt cắt đường 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc - |
Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc - |
Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kinh Bắc |
Phường Kinh Bắc - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo |
Đất ở đô thị | 80.900.000 | 64.800.000 | 48.600.000 | 32.400.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Vũ Kiệt |
Đất ở đô thị | 104.000.000 | 83.200.000 | 62.400.000 | 41.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Vũ Kiệt - đến Cột Cờ |
Đất ở đô thị | 133.700.000 | 107.000.000 | 80.300.000 | 53.500.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao Cột Cờ - đến Cổng Ô |
Đất ở đô thị | 104.000.000 | 83.200.000 | 62.400.000 | 41.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường cũ |
Đất ở đô thị | 87.100.000 | 69.700.000 | 52.300.000 | 34.900.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất ở đô thị | 107.600.000 | 86.100.000 | 64.600.000 | 43.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Trãi Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường |
Đất ở đô thị | 89.200.000 | 71.400.000 | 53.600.000 | 35.700.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Du - |
Đất ở đô thị | 67.600.000 | 54.100.000 | 40.600.000 | 27.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Trần Hưng Đạo Từ Km0 - đến giao đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 135.000.000 | 108.000.000 | 81.000.000 | 54.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 6 |
Đất ở đô thị | 64.900.000 | 52.000.000 | 39.000.000 | 26.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan |
Đất ở đô thị | 104.000.000 | 83.200.000 | 62.400.000 | 41.600.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương |
Đất ở đô thị | 90.100.000 | 72.100.000 | 54.100.000 | 36.100.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Lý Cao Tông |
Đất ở đô thị | 92.400.000 | 74.000.000 | 55.500.000 | 37.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Lý Cao Tông - đến giao đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 110.000.000 | 88.000.000 | 66.000.000 | 44.000.000 |
| Phường Kinh Bắc |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông |
Đất ở đô thị | 82.900.000 | 66.400.000 | 49.800.000 | 33.200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Kinh Bắc
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Suối Hoa, Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Vạn An, Phường Hòa Long, Phường Khúc Xuyên, Phường Kinh Bắc (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Kinh Bắc theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Kinh Bắc có diện tích tự nhiên 19,95 km² với quy mô dân số 84.275 người, mật độ dân cư đạt 4.224,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Kinh Bắc được đặt tại Trụ sở Thành ủy và UBND TP Bắc Ninh. (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Kinh Bắc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Kinh Bắc là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
