Bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Kinh Bắc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kinh Bắc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Kinh Bắc năm 2026

Khu vực: phường Kinh Bắc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 135.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất ở đô thị 80.900.000 64.800.000 48.600.000 32.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Vũ Kiệt
Đất ở đô thị 104.000.000 83.200.000 62.400.000 41.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Vũ Kiệt - đến Cột Cờ
Đất ở đô thị 133.700.000 107.000.000 80.300.000 53.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao Cột Cờ - đến Cổng Ô
Đất ở đô thị 104.000.000 83.200.000 62.400.000 41.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường cũ
Đất ở đô thị 87.100.000 69.700.000 52.300.000 34.900.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Thái Tổ
-
Đất ở đô thị 107.600.000 86.100.000 64.600.000 43.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Trãi
Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 89.200.000 71.400.000 53.600.000 35.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Du
-
Đất ở đô thị 67.600.000 54.100.000 40.600.000 27.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Trần Hưng Đạo
Từ Km0 - đến giao đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 135.000.000 108.000.000 81.000.000 54.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 6
Đất ở đô thị 64.900.000 52.000.000 39.000.000 26.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Gia Thiều
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Đất ở đô thị 104.000.000 83.200.000 62.400.000 41.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Gia Thiều
Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương
Đất ở đô thị 90.100.000 72.100.000 54.100.000 36.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Lý Cao Tông
Đất ở đô thị 92.400.000 74.000.000 55.500.000 37.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Lý Cao Tông - đến giao đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 110.000.000 88.000.000 66.000.000 44.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất ở đô thị 82.900.000 66.400.000 49.800.000 33.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Huyền Quang
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Cao
Đất ở đô thị 49.900.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Huyền Quang
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến hết địa phận phường Kinh Bắc
Đất ở đô thị 73.200.000 58.600.000 44.000.000 29.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Đỗ Trọng Vỹ
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 53.100.000 42.500.000 31.900.000 21.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Hàn Thuyên
Đường Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị 50.300.000 40.300.000 30.200.000 20.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Thiên Đức
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An
Đất ở đô thị 45.300.000 36.300.000 27.200.000 18.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Thiên Đức
Từ nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An - đến tiếp giáp dốc Đặng
Đất ở đô thị 51.700.000 41.400.000 31.100.000 20.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Thiên Đức
Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửa
Đất ở đô thị 19.800.000 15.900.000 11.900.000 8.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Hồ Ngọc Lân
Từ giao đường Chu Văn An - đến giao đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 42.900.000 34.400.000 25.800.000 17.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Hồ Ngọc Lân
Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 46.100.000 36.900.000 27.700.000 18.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Phụng Hiểu
Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Phụng Hiểu
Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên Đức
Đất ở đô thị 21.400.000 17.200.000 12.900.000 8.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Thành Cổ
Đường Thành Cổ -
Đất ở đô thị 24.800.000 19.900.000 14.900.000 10.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Sông Cầu
Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An -
Đất ở đô thị 19.800.000 15.900.000 11.900.000 8.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Sông Cầu
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ tiếp giáp phường Vạn An - đến giao đường Vua Bà
Đất ở đô thị 25.300.000 20.300.000 15.200.000 10.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Sông Cầu
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ giao đường Vua Bà - đến hết tuyến
Đất ở đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Rạp Hát
Đường Rạp Hát -
Đất ở đô thị 32.300.000 25.900.000 19.400.000 13.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Thành Bắc
Đường Thành Bắc -
Đất ở đô thị 44.300.000 35.500.000 26.600.000 17.800.000
Phường Kinh Bắc Đường Hai Bà Trưng
Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 90.000.000 72.000.000 54.000.000 36.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Kinh Dương Vương
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Đấu Mã
Đất ở đô thị 67.900.000 54.400.000 40.800.000 27.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất ở đô thị 37.400.000 30.000.000 22.500.000 15.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Văn Thịnh
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 72.100.000 57.700.000 43.300.000 28.900.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan -
Đất ở đô thị 49.900.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Cao Lỗ Vương
Đường Cao Lỗ Vương -
Đất ở đô thị 25.600.000 20.500.000 15.400.000 10.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Đạo Thành
Đường Lý Đạo Thành -
Đất ở đô thị 42.300.000 33.900.000 25.400.000 17.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngọc Hân Công Chúa
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 93.500.000 74.800.000 56.100.000 37.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Thái Tông
Từ giao đường Cao Lỗ Vương - đến giao đường Kinh Dương Vương
Đất ở đô thị 52.400.000 42.000.000 31.500.000 21.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Trần Quốc Toản
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến ngã 3 đường khu Đọ Xá
Đất ở đô thị 47.100.000 37.700.000 28.300.000 18.900.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Cao Tông
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 46.600.000 37.300.000 28.000.000 18.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Tất Tố
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 46.600.000 37.300.000 28.000.000 18.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Tất Tố
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất ở đô thị 34.700.000 27.800.000 20.900.000 13.900.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Nhân Tông
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 46.600.000 37.300.000 28.000.000 18.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Nhân Tông
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất ở đô thị 34.700.000 27.800.000 20.900.000 13.900.000
Phường Kinh Bắc Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 34.000.000 27.200.000 20.400.000 13.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị 68.000.000 54.400.000 40.800.000 27.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Anh Tông
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến Lầu Sao Khuê
Đất ở đô thị 55.000.000 44.000.000 33.000.000 22.000.000
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
Đường từ cống 5 cửa - đến tiếp giáp xã Tam Đa
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
Đường từ cống 5 cửa - đến hết địa phận phường Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286)
Đất ở đô thị 19.800.000 15.900.000 11.900.000 8.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Công Hãng
Từ giao đường Rạp Hát - đến giao đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Công Hãng
Từ giao đường Âu Cơ - đến giao đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân
Đất ở đô thị 50.900.000 40.800.000 30.600.000 20.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)
Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu
Đất ở đô thị 46.100.000 36.900.000 27.700.000 18.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)
Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến
Đất ở đô thị 40.700.000 32.600.000 24.500.000 16.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Lạc Long Quân
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên
Đất ở đô thị 66.000.000 52.800.000 39.600.000 26.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Hồng Phong
Từ giao đường Nguyễn Công Hãng - đến giao đường Hồ Ngọc Lân
Đất ở đô thị 32.800.000 26.300.000 19.700.000 13.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Hồng Phong
Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu
Đất ở đô thị 31.400.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Hồng Phong
Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến
Đất ở đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 30.900.000 24.800.000 18.600.000 12.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Chu Văn An
-
Đất ở đô thị 30.900.000 24.800.000 18.600.000 12.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Sĩ Liên
-
Đất ở đô thị 30.900.000 24.800.000 18.600.000 12.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Tạ Quang Bửu
-
Đất ở đô thị 30.900.000 24.800.000 18.600.000 12.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Hoàng Văn Thụ
-
Đất ở đô thị 30.900.000 24.800.000 18.600.000 12.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Quyền
-
Đất ở đô thị 30.900.000 24.800.000 18.600.000 12.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Tô Hiến Thành
-
Đất ở đô thị 30.900.000 24.800.000 18.600.000 12.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Đức Thọ
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Đức Cảnh
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Bình
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Mạc Thị Bưởi
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Thanh Nghị
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Xuân Quảng
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Y Na
-
Đất ở đô thị 19.100.000 15.300.000 11.500.000 7.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn An Ninh
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Nhân Kính
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Bá Tuấn
-
Đất ở đô thị 29.000.000 23.200.000 17.400.000 11.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Công Trứ
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Trọng Tấn
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Trần Đại Nghĩa
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Tô Ngọc Vân
-
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Kinh Bắc Phố Xuân Diệu
-
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Kinh Bắc Phố Thị Chung
-
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Kinh Bắc Phố Vũ Trọng Phụng
-
Đất ở đô thị 24.200.000 19.360.000 14.520.000 9.680.000
Phường Kinh Bắc Phố Kim Lân
-
Đất ở đô thị 32.300.000 25.840.000 19.380.000 12.920.000
Phường Kinh Bắc Phố Tản Đà
-
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Công Hoan
-
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Kinh Bắc Phố Hàn Mặc Tử
-
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Kinh Bắc Phố Văn Cao
-
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Kinh Bắc Phố Bùi Xuân Phái
-
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoài Thanh
-
Đất ở đô thị 31.200.000 24.960.000 18.720.000 12.480.000
Phường Kinh Bắc Phố Nam Cao
-
Đất ở đô thị 31.200.000 24.960.000 18.720.000 12.480.000
Phường Kinh Bắc Phố Yên Mẫn
Đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường H quy hoạch
Đất ở đô thị 13.900.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Lương Ngọc Quyến
Từ giao đường Ngô Quyền - đến giao đường Tạ Quang Bửu
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Lương Ngọc Quyến
Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến phố Y Na
Đất ở đô thị 19.100.000 15.280.000 11.460.000 7.640.000
Phường Kinh Bắc Phố Lương Văn Can
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Luân
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Đào Duy Từ
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Xuân Thủy
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Khắc Cần
-
Đất ở đô thị 32.300.000 25.840.000 19.380.000 12.920.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tự Cường
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tất Thông
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tảo
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Diễn
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Tông Đản
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Thái Học
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Phó Đức Chính
-
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Sách Tuân
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Đặng Trần Côn
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tri Phương
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Niềm Xá
-
Đất ở đô thị 15.100.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Xuân Huy
-
Đất ở đô thị 13.900.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Đăng Sở
-
Đất ở đô thị 32.300.000 25.840.000 19.380.000 12.920.000
Phường Kinh Bắc Phố Phạm Thịnh
-
Đất ở đô thị 29.000.000 23.200.000 17.400.000 11.600.000
Phường Kinh Bắc Đường trong khu Thượng Đồng - Phường Vạn An
-
Đất ở đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Đỗ Nhân
-
Đất ở đô thị 19.800.000 15.900.000 11.900.000 8.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Thụ Ninh
-
Đất ở đô thị 8.900.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Đồng Chương
-
Đất ở đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao Nhạc
Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Đồng Chương
Đất ở đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngũ Huyện Khê
Từ giao đường Thiên Đức - đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh
Đất ở đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Khu giãn dân Khúc Toại. phường Khúc Xuyên
-
Đất ở đô thị 14.600.000 11.700.000 8.800.000 5.900.000
Phường Kinh Bắc Khu giãn dân Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên
-
Đất ở đô thị 13.600.000 10.900.000 8.200.000 5.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Khúc Toại
-
Đất ở đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Trà Xuyên
-
Đất ở đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Quốc lộ 18 mới
đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê -
Đất ở đô thị 13.900.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Kinh Bắc Tỉnh lộ 286
đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê -
Đất ở đô thị 23.600.000 18.900.000 14.200.000 9.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Hồ Xuân Hương
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Đình Tấn
-
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Thị Lưu
-
Đất ở đô thị 26.800.000 21.500.000 16.100.000 10.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Mai Bang
-
Đất ở đô thị 30.900.000 24.800.000 18.600.000 12.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Phan Đăng Lưu
-
Đất ở đô thị 20.300.000 16.240.000 12.180.000 8.120.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Huy Tưởng
-
Đất ở đô thị 32.400.000 26.000.000 19.500.000 13.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Quý Đôn
-
Đất ở đô thị 34.100.000 27.280.000 20.460.000 13.640.000
Phường Kinh Bắc Phố Phạm Văn Chất
-
Đất ở đô thị 25.600.000 20.480.000 15.360.000 10.240.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Quang Ca
-
Đất ở đô thị 25.600.000 20.480.000 15.360.000 10.240.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Đăng
-
Đất ở đô thị 25.600.000 20.480.000 15.360.000 10.240.000
Phường Kinh Bắc Phố Lý Chiêu Hoàng
-
Đất ở đô thị 35.400.000 28.320.000 21.240.000 14.160.000
Phường Kinh Bắc Phố Vạn Hạnh
-
Đất ở đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Giản Thanh
-
Đất ở đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Vũ Giới
-
Đất ở đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Vương Văn Trà
-
Đất ở đô thị 36.900.000 29.600.000 22.200.000 14.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Gia Khảm
-
Đất ở đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Trương Hán Siêu
-
Đất ở đô thị 29.600.000 23.680.000 17.760.000 11.840.000
Phường Kinh Bắc Phố Yết Kiêu
-
Đất ở đô thị 29.600.000 23.680.000 17.760.000 11.840.000
Phường Kinh Bắc Phố Dã Tượng
-
Đất ở đô thị 29.600.000 23.680.000 17.760.000 11.840.000
Phường Kinh Bắc Phố Nhà Chung
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến số nhà 52
Đất ở đô thị 54.100.000 43.300.000 32.500.000 21.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Nhà Chung
Từ số nhà 52 - đến hết phố
Đất ở đô thị 28.500.000 22.800.000 17.100.000 11.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Chợ Nhớn
Phố Chợ Nhớn -
Đất ở đô thị 54.100.000 43.300.000 32.500.000 21.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Hàng Mã
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến nhà số 9
Đất ở đô thị 54.100.000 43.300.000 32.500.000 21.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Hàng Mã
Từ tiếp giáp nhà số 9 - đến giao đường Nguyễn Cao
Đất ở đô thị 28.500.000 22.800.000 17.100.000 11.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Miễn Thiệu
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Đất ở đô thị 52.000.000 41.600.000 31.200.000 20.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Miễn Thiệu
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 41.000.000 32.800.000 24.600.000 16.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Hữu Nghiêm
Phố Nguyễn Hữu Nghiêm -
Đất ở đô thị 31.900.000 25.600.000 19.200.000 12.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Chiêu Huấn
Phố Nguyễn Chiêu Huấn -
Đất ở đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Vũ Kiệt
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Đất ở đô thị 58.200.000 46.600.000 35.000.000 23.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Vũ Kiệt
Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều - đến giao đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 34.000.000 27.200.000 20.400.000 13.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Bỉnh Quân
-
Đất ở đô thị 33.000.000 26.400.000 19.800.000 13.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Lửa Hồng
-
Đất ở đô thị 33.500.000 26.800.000 20.100.000 13.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Cổng Tiền
-
Đất ở đô thị 44.900.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Đoàn Trần Nghiệp
-
Đất ở đô thị 32.300.000 25.840.000 19.380.000 12.920.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Viết Xuân
-
Đất ở đô thị 41.000.000 32.800.000 24.600.000 16.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoàng Ngân
-
Đất ở đô thị 32.300.000 25.840.000 19.380.000 12.920.000
Phường Kinh Bắc Phố Võ Thị Sáu
-
Đất ở đô thị 41.000.000 32.800.000 24.600.000 16.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Trần Quốc Hoàn
-
Đất ở đô thị 32.300.000 25.840.000 19.380.000 12.920.000
Phường Kinh Bắc Phố Lý Tự Trọng
-
Đất ở đô thị 32.300.000 25.840.000 19.380.000 12.920.000
Phường Kinh Bắc Phố Bế Văn Đàn
-
Đất ở đô thị 43.300.000 34.640.000 25.980.000 17.320.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị 35.600.000 28.480.000 21.360.000 14.240.000
Phường Kinh Bắc Phố Chế Lan Viên
-
Đất ở đô thị 31.200.000 24.960.000 18.720.000 12.480.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tuân
-
Đất ở đô thị 31.200.000 24.960.000 18.720.000 12.480.000
Phường Kinh Bắc Phố Kim Đồng
-
Đất ở đô thị 35.600.000 28.480.000 21.360.000 14.240.000
Phường Kinh Bắc Phố Cù Chính Lan
-
Đất ở đô thị 35.600.000 28.480.000 21.360.000 14.240.000
Phường Kinh Bắc Phố Tô Hiệu
-
Đất ở đô thị 34.700.000 27.760.000 20.820.000 13.880.000
Phường Kinh Bắc Phố Tô Vĩnh Diện
-
Đất ở đô thị 29.700.000 23.760.000 17.820.000 11.880.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoàng Tích Chù
-
Đất ở đô thị 31.200.000 24.960.000 18.720.000 12.480.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoàng Cầm
-
Đất ở đô thị 31.200.000 24.960.000 18.720.000 12.480.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Nhân Thiếp
đoạn từ đường Huyền Quang - đến Phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ
Đất ở đô thị 32.900.000 26.320.000 19.740.000 13.160.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Hồ
từ Ngã 3 đường Trần Quốc Toản - đến phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ
Đất ở đô thị 32.900.000 26.320.000 19.740.000 13.160.000
Phường Kinh Bắc Phố Phạm Lương
-
Đất ở đô thị 32.900.000 26.320.000 19.740.000 13.160.000
Phường Kinh Bắc Phố Lưu Hữu Phước
-
Đất ở đô thị 32.900.000 26.320.000 19.740.000 13.160.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoàng Ngọc Phách
-
Đất ở đô thị 33.800.000 27.100.000 20.300.000 13.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Bùi Thị Xuân
-
Đất ở đô thị 29.100.000 23.280.000 17.460.000 11.640.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Trọng Hiệu
-
Đất ở đô thị 27.700.000 22.200.000 16.700.000 11.100.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Xuân Chính
-
Đất ở đô thị 41.100.000 32.880.000 24.660.000 16.440.000
Phường Kinh Bắc Phố Lương Thế Vinh
-
Đất ở đô thị 38.800.000 31.040.000 23.280.000 15.520.000
Phường Kinh Bắc Phố Đặng Thai Mai
-
Đất ở đô thị 31.200.000 24.960.000 18.720.000 12.480.000
Phường Kinh Bắc Từ giao đường Sông Cầu đến giao đường Nguyễn Hữu Du
Từ giao đường Sông Cầu - đến giao đường Nguyễn Hữu Du
Đất ở đô thị 12.200.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Từ giao đường Nguyễn Hữu Du đến giao đường Giếng Ngọc
Từ giao đường Nguyễn Hữu Du - đến giao đường Giếng Ngọc
Đất ở đô thị 26.500.000 21.200.000 15.900.000 10.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Hữu Chấp
-
Đất ở đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Đẩu Hàn
-
Đất ở đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Giếng Ngọc
Từ giao đường Sông Cầu - đến giao đường Vua Bà
Đất ở đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Giếng Ngọc
Từ giao đường Vua Bà - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên
Đất ở đô thị 26.500.000 21.200.000 15.900.000 10.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Hữu Du
Từ giao đường Vua Bà - đến giao đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 29.000.000 23.200.000 17.400.000 11.600.000
Phường Kinh Bắc Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết khu Xuân Ái
Đường nối đường Nguyễn Hữu Du - đến hết khu Xuân Ái
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Văn Huyên
Đường Nguyễn Văn Huyên -
Đất ở đô thị 26.500.000 21.200.000 15.900.000 10.600.000
Phường Kinh Bắc Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ
Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ -
Đất ở đô thị 8.900.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 33.300.000 26.640.000 19.980.000 13.320.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 38.800.000 31.040.000 23.280.000 15.520.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 44.400.000 35.520.000 26.640.000 17.760.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 49.900.000 39.920.000 29.940.000 19.960.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 55.400.000 44.320.000 33.240.000 22.160.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 19.300.000 15.440.000 11.580.000 7.720.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 29.000.000 23.200.000 17.400.000 11.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 32.200.000 25.760.000 19.320.000 12.880.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 19.300.000 15.440.000 11.580.000 7.720.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 29.000.000 23.200.000 17.400.000 11.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 32.200.000 25.760.000 19.320.000 12.880.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 19.300.000 15.440.000 11.580.000 7.720.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 29.000.000 23.200.000 17.400.000 11.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 32.200.000 25.760.000 19.320.000 12.880.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 5.760.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 16.800.000 13.440.000 10.080.000 6.720.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 19.200.000 15.360.000 11.520.000 7.680.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 21.600.000 17.280.000 12.960.000 8.640.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 20.800.000 16.640.000 12.480.000 8.320.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 27.800.000 22.240.000 16.680.000 11.120.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 31.200.000 24.960.000 18.720.000 12.480.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 34.700.000 27.760.000 20.820.000 13.880.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 14.900.000 11.920.000 8.940.000 5.960.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 17.300.000 13.840.000 10.380.000 6.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 19.800.000 15.840.000 11.880.000 7.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 22.300.000 17.840.000 13.380.000 8.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 24.800.000 19.840.000 14.880.000 9.920.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 16.400.000 13.120.000 9.840.000 6.560.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 18.700.000 14.960.000 11.220.000 7.480.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 23.400.000 18.720.000 14.040.000 9.360.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 43.600.000 34.880.000 26.160.000 17.440.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 49.000.000 39.200.000 29.400.000 19.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 54.500.000 43.600.000 32.700.000 21.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 14.900.000 11.920.000 8.940.000 5.960.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 17.300.000 13.840.000 10.380.000 6.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 19.800.000 15.840.000 11.880.000 7.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 22.300.000 17.840.000 13.380.000 8.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 24.800.000 19.840.000 14.880.000 9.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 18.700.000 14.960.000 11.220.000 7.480.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 21.400.000 17.120.000 12.840.000 8.560.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 24.100.000 19.280.000 14.460.000 9.640.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 26.700.000 21.360.000 16.020.000 10.680.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 17.800.000 14.240.000 10.680.000 7.120.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 20.800.000 16.640.000 12.480.000 8.320.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 23.800.000 19.040.000 14.280.000 9.520.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 26.700.000 21.360.000 16.020.000 10.680.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 29.700.000 23.760.000 17.820.000 11.880.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 17.300.000 13.840.000 10.380.000 6.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 20.200.000 16.160.000 12.120.000 8.080.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 23.100.000 18.480.000 13.860.000 9.240.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 28.900.000 23.120.000 17.340.000 11.560.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 17.800.000 14.240.000 10.680.000 7.120.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 20.800.000 16.640.000 12.480.000 8.320.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 23.800.000 19.040.000 14.280.000 9.520.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 26.700.000 21.360.000 16.020.000 10.680.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 29.700.000 23.760.000 17.820.000 11.880.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 14.900.000 11.920.000 8.940.000 5.960.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 17.300.000 13.840.000 10.380.000 6.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 19.800.000 15.840.000 11.880.000 7.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 22.300.000 17.840.000 13.380.000 8.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 24.800.000 19.840.000 14.880.000 9.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 23.000.000 18.400.000 13.800.000 9.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 26.800.000 21.440.000 16.080.000 10.720.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 30.600.000 24.480.000 18.360.000 12.240.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 34.500.000 27.600.000 20.700.000 13.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 38.300.000 30.640.000 22.980.000 15.320.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 31.400.000 25.120.000 18.840.000 12.560.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 35.400.000 28.320.000 21.240.000 14.160.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 39.300.000 31.440.000 23.580.000 15.720.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 32.300.000 25.840.000 19.380.000 12.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 37.000.000 29.600.000 22.200.000 14.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 41.600.000 33.280.000 24.960.000 16.640.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 46.200.000 36.960.000 27.720.000 18.480.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 31.400.000 25.120.000 18.840.000 12.560.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 34.800.000 27.840.000 20.880.000 13.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 31.400.000 25.120.000 18.840.000 12.560.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 35.400.000 28.320.000 21.240.000 14.160.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 39.300.000 31.440.000 23.580.000 15.720.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 38.600.000 30.880.000 23.160.000 15.440.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 51.500.000 41.200.000 30.900.000 20.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 57.900.000 46.320.000 34.740.000 23.160.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 64.400.000 51.520.000 38.640.000 25.760.000
Phường Kinh Bắc Đường H
đoạn từ nút giao đường Âu Cơ - đến giao đường Thiên Đức
Đất ở đô thị 64.400.000 51.600.000 38.700.000 25.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá phường Vạn An (xen kẹp)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 31.000.000 24.800.000 18.600.000 12.400.000
Phường Kinh Bắc Khu dân cư xen kẹp đấu giá quyền sử dụng đất khu Khúc Toại và khu Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 13.600.000 10.880.000 8.160.000 5.440.000
Phường Kinh Bắc Khu dân cư xen kẹp phường Hòa Long
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 10.400.000 8.320.000 6.240.000 4.160.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 18.700.000 14.960.000 11.220.000 7.480.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 21.400.000 17.120.000 12.840.000 8.560.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 24.100.000 19.280.000 14.460.000 9.640.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 26.700.000 21.360.000 16.020.000 10.680.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt đường 286 cải tuyến mới -
Đất ở đô thị 46.200.000 36.960.000 27.720.000 18.480.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ
Mặt cắt đường < 12m -
Đất ở đô thị 28.500.000 22.800.000 17.100.000 11.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 -
Đất ở đô thị 31.000.000 24.800.000 18.600.000 12.400.000
Phường Kinh Bắc Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ
Mặt cắt đường < 12m -
Đất ở đô thị 28.500.000 22.800.000 17.100.000 11.400.000
Phường Kinh Bắc Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 -
Đất ở đô thị 31.000.000 24.800.000 18.600.000 12.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 32.300.000 25.840.000 19.380.000 12.920.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 37.000.000 29.600.000 22.200.000 14.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 41.600.000 33.280.000 24.960.000 16.640.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 46.200.000 36.960.000 27.720.000 18.480.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha
Vị trí giáp đường H -
Đất ở đô thị 64.400.000 51.520.000 38.640.000 25.760.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha
Mặt cắt đường 14m -
Đất ở đô thị 38.600.000 30.880.000 23.160.000 15.440.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất TM-DV đô thị 40.500.000 32.400.000 24.300.000 16.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Vũ Kiệt
Đất TM-DV đô thị 52.000.000 41.600.000 31.200.000 20.800.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Vũ Kiệt - đến Cột Cờ
Đất TM-DV đô thị 66.900.000 53.500.000 40.200.000 26.800.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao Cột Cờ - đến Cổng Ô
Đất TM-DV đô thị 52.000.000 41.600.000 31.200.000 20.800.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường cũ
Đất TM-DV đô thị 43.600.000 34.900.000 26.200.000 17.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Thái Tổ
-
Đất TM-DV đô thị 53.800.000 43.100.000 32.300.000 21.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Trãi
Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất TM-DV đô thị 44.600.000 35.700.000 26.800.000 17.900.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Du
-
Đất TM-DV đô thị 33.800.000 27.100.000 20.300.000 13.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Trần Hưng Đạo
Từ Km0 - đến giao đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 67.500.000 54.000.000 40.500.000 27.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 6
Đất TM-DV đô thị 32.500.000 26.000.000 19.500.000 13.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Gia Thiều
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Đất TM-DV đô thị 52.000.000 41.600.000 31.200.000 20.800.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Gia Thiều
Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 45.100.000 36.100.000 27.100.000 18.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Lý Cao Tông
Đất TM-DV đô thị 46.200.000 37.000.000 27.800.000 18.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Lý Cao Tông - đến giao đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 55.000.000 44.000.000 33.000.000 22.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 41.500.000 33.200.000 24.900.000 16.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Huyền Quang
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Cao
Đất TM-DV đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Huyền Quang
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến hết địa phận phường Kinh Bắc
Đất TM-DV đô thị 36.600.000 29.300.000 22.000.000 14.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Đỗ Trọng Vỹ
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 26.600.000 21.300.000 16.000.000 10.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Hàn Thuyên
Đường Hàn Thuyên -
Đất TM-DV đô thị 25.200.000 20.200.000 15.100.000 10.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Thiên Đức
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An
Đất TM-DV đô thị 22.700.000 18.200.000 13.600.000 9.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Thiên Đức
Từ nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An - đến tiếp giáp dốc Đặng
Đất TM-DV đô thị 25.900.000 20.700.000 15.600.000 10.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Thiên Đức
Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửa
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Hồ Ngọc Lân
Từ giao đường Chu Văn An - đến giao đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 21.500.000 17.200.000 12.900.000 8.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Hồ Ngọc Lân
Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 23.100.000 18.500.000 13.900.000 9.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Phụng Hiểu
Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Phụng Hiểu
Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên Đức
Đất TM-DV đô thị 10.700.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Thành Cổ
Đường Thành Cổ -
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Sông Cầu
Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An -
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Sông Cầu
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ tiếp giáp phường Vạn An - đến giao đường Vua Bà
Đất TM-DV đô thị 12.700.000 10.200.000 7.600.000 5.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Sông Cầu
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ giao đường Vua Bà - đến hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 4.700.000 3.500.000 2.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Rạp Hát
Đường Rạp Hát -
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.700.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Thành Bắc
Đường Thành Bắc -
Đất TM-DV đô thị 22.200.000 17.800.000 13.300.000 8.900.000
Phường Kinh Bắc Đường Hai Bà Trưng
Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Kinh Dương Vương
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Đấu Mã
Đất TM-DV đô thị 34.000.000 27.200.000 20.400.000 13.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất TM-DV đô thị 18.700.000 15.000.000 11.300.000 7.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Văn Thịnh
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 36.100.000 28.900.000 21.700.000 14.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan -
Đất TM-DV đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Cao Lỗ Vương
Đường Cao Lỗ Vương -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 10.300.000 7.700.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Đạo Thành
Đường Lý Đạo Thành -
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 17.000.000 12.700.000 8.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngọc Hân Công Chúa
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 37.400.000 28.100.000 18.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Thái Tông
Từ giao đường Cao Lỗ Vương - đến giao đường Kinh Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 26.200.000 21.000.000 15.800.000 10.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Trần Quốc Toản
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến ngã 3 đường khu Đọ Xá
Đất TM-DV đô thị 23.600.000 18.900.000 14.200.000 9.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Cao Tông
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 23.300.000 18.700.000 14.000.000 9.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Tất Tố
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 23.300.000 18.700.000 14.000.000 9.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Tất Tố
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất TM-DV đô thị 17.400.000 13.900.000 10.500.000 7.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Nhân Tông
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 23.300.000 18.700.000 14.000.000 9.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Nhân Tông
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất TM-DV đô thị 17.400.000 13.900.000 10.500.000 7.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Kinh Bắc Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 34.000.000 27.200.000 20.400.000 13.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Anh Tông
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến Lầu Sao Khuê
Đất TM-DV đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
Đường từ cống 5 cửa - đến tiếp giáp xã Tam Đa
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.500.000
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
Đường từ cống 5 cửa - đến hết địa phận phường Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286)
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Công Hãng
Từ giao đường Rạp Hát - đến giao đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Công Hãng
Từ giao đường Âu Cơ - đến giao đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân
Đất TM-DV đô thị 25.500.000 20.400.000 15.300.000 10.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)
Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu
Đất TM-DV đô thị 23.100.000 18.500.000 13.900.000 9.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)
Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 16.300.000 12.300.000 8.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Lạc Long Quân
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên
Đất TM-DV đô thị 33.000.000 26.400.000 19.800.000 13.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Hồng Phong
Từ giao đường Nguyễn Công Hãng - đến giao đường Hồ Ngọc Lân
Đất TM-DV đô thị 16.400.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Hồng Phong
Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu
Đất TM-DV đô thị 15.700.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Hồng Phong
Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Chu Văn An
-
Đất TM-DV đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Sĩ Liên
-
Đất TM-DV đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Tạ Quang Bửu
-
Đất TM-DV đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Hoàng Văn Thụ
-
Đất TM-DV đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Quyền
-
Đất TM-DV đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Tô Hiến Thành
-
Đất TM-DV đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Đức Thọ
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Đức Cảnh
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Bình
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Mạc Thị Bưởi
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Thanh Nghị
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Xuân Quảng
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Y Na
-
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn An Ninh
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Nhân Kính
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Bá Tuấn
-
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Công Trứ
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Trọng Tấn
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Trần Đại Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Tô Ngọc Vân
-
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Xuân Diệu
-
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Thị Chung
-
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Vũ Trọng Phụng
-
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Kim Lân
-
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.700.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Tản Đà
-
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Công Hoan
-
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Hàn Mặc Tử
-
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Văn Cao
-
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Bùi Xuân Phái
-
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoài Thanh
-
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Nam Cao
-
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Yên Mẫn
Đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường H quy hoạch
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Lương Ngọc Quyến
Từ giao đường Ngô Quyền - đến giao đường Tạ Quang Bửu
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Lương Ngọc Quyến
Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến phố Y Na
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Lương Văn Can
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Luân
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Đào Duy Từ
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Xuân Thủy
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Khắc Cần
-
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.700.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tự Cường
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tất Thông
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tảo
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Diễn
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Tông Đản
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Thái Học
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Phó Đức Chính
-
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Sách Tuân
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Đặng Trần Côn
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tri Phương
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Niềm Xá
-
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Xuân Huy
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Đăng Sở
-
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.700.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Phạm Thịnh
-
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Kinh Bắc Đường trong khu Thượng Đồng - Phường Vạn An
-
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 4.100.000 3.100.000 2.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Đỗ Nhân
-
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Thụ Ninh
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Kinh Bắc Đường Đồng Chương
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.300.000 4.700.000 3.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao Nhạc
Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Đồng Chương
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngũ Huyện Khê
Từ giao đường Thiên Đức - đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Kinh Bắc Khu giãn dân Khúc Toại. phường Khúc Xuyên
-
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Phường Kinh Bắc Khu giãn dân Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Khúc Toại
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Kinh Bắc Phố Trà Xuyên
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Kinh Bắc Quốc lộ 18 mới
đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Kinh Bắc Tỉnh lộ 286
đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê -
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Hồ Xuân Hương
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Đình Tấn
-
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Thị Lưu
-
Đất TM-DV đô thị 13.400.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Mai Bang
-
Đất TM-DV đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Phan Đăng Lưu
-
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 8.200.000 6.100.000 4.100.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Huy Tưởng
-
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Quý Đôn
-
Đất TM-DV đô thị 17.100.000 13.700.000 10.300.000 6.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Phạm Văn Chất
-
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 10.300.000 7.700.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Quang Ca
-
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 10.300.000 7.700.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Đăng
-
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 10.300.000 7.700.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Lý Chiêu Hoàng
-
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 14.200.000 10.700.000 7.100.000
Phường Kinh Bắc Phố Vạn Hạnh
-
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Giản Thanh
-
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Vũ Giới
-
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Vương Văn Trà
-
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Gia Khảm
-
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Trương Hán Siêu
-
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 11.900.000 8.900.000 6.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Yết Kiêu
-
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 11.900.000 8.900.000 6.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Dã Tượng
-
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 11.900.000 8.900.000 6.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nhà Chung
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến số nhà 52
Đất TM-DV đô thị 27.100.000 21.700.000 16.300.000 10.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Nhà Chung
Từ số nhà 52 - đến hết phố
Đất TM-DV đô thị 14.300.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Chợ Nhớn
Phố Chợ Nhớn -
Đất TM-DV đô thị 27.100.000 21.700.000 16.300.000 10.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Hàng Mã
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến nhà số 9
Đất TM-DV đô thị 27.100.000 21.700.000 16.300.000 10.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Hàng Mã
Từ tiếp giáp nhà số 9 - đến giao đường Nguyễn Cao
Đất TM-DV đô thị 14.300.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Miễn Thiệu
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Đất TM-DV đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Miễn Thiệu
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Hữu Nghiêm
Phố Nguyễn Hữu Nghiêm -
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Chiêu Huấn
Phố Nguyễn Chiêu Huấn -
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Vũ Kiệt
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Đất TM-DV đô thị 29.100.000 23.300.000 17.500.000 11.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Vũ Kiệt
Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều - đến giao đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Bỉnh Quân
-
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Lửa Hồng
-
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Cổng Tiền
-
Đất TM-DV đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Đoàn Trần Nghiệp
-
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.700.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Viết Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoàng Ngân
-
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.700.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Trần Quốc Hoàn
-
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.700.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Lý Tự Trọng
-
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.700.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Bế Văn Đàn
-
Đất TM-DV đô thị 21.700.000 17.400.000 13.000.000 8.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV đô thị 17.800.000 14.300.000 10.700.000 7.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Chế Lan Viên
-
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tuân
-
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Kim Đồng
-
Đất TM-DV đô thị 17.800.000 14.300.000 10.700.000 7.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Cù Chính Lan
-
Đất TM-DV đô thị 17.800.000 14.300.000 10.700.000 7.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Tô Hiệu
-
Đất TM-DV đô thị 17.400.000 13.900.000 10.500.000 7.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Tô Vĩnh Diện
-
Đất TM-DV đô thị 14.900.000 11.900.000 9.000.000 6.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoàng Tích Chù
-
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoàng Cầm
-
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Nhân Thiếp
đoạn từ đường Huyền Quang - đến Phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Hồ
từ Ngã 3 đường Trần Quốc Toản - đến phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Phạm Lương
-
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Lưu Hữu Phước
-
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoàng Ngọc Phách
-
Đất TM-DV đô thị 16.900.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Bùi Thị Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 14.600.000 11.700.000 8.800.000 5.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Trọng Hiệu
-
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 11.100.000 8.400.000 5.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Xuân Chính
-
Đất TM-DV đô thị 20.600.000 16.500.000 12.400.000 8.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Lương Thế Vinh
-
Đất TM-DV đô thị 19.400.000 15.600.000 11.700.000 7.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Đặng Thai Mai
-
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Từ giao đường Sông Cầu đến giao đường Nguyễn Hữu Du
Từ giao đường Sông Cầu - đến giao đường Nguyễn Hữu Du
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Phường Kinh Bắc Từ giao đường Nguyễn Hữu Du đến giao đường Giếng Ngọc
Từ giao đường Nguyễn Hữu Du - đến giao đường Giếng Ngọc
Đất TM-DV đô thị 13.300.000 10.600.000 8.000.000 5.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Hữu Chấp
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Đẩu Hàn
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Giếng Ngọc
Từ giao đường Sông Cầu - đến giao đường Vua Bà
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Giếng Ngọc
Từ giao đường Vua Bà - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên
Đất TM-DV đô thị 13.300.000 10.600.000 8.000.000 5.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Hữu Du
Từ giao đường Vua Bà - đến giao đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Kinh Bắc Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết khu Xuân Ái
Đường nối đường Nguyễn Hữu Du - đến hết khu Xuân Ái
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Văn Huyên
Đường Nguyễn Văn Huyên -
Đất TM-DV đô thị 13.300.000 10.600.000 8.000.000 5.300.000
Phường Kinh Bắc Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ
Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 13.400.000 10.000.000 6.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 19.400.000 15.600.000 11.700.000 7.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 22.200.000 17.800.000 13.400.000 8.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 27.700.000 22.200.000 16.700.000 11.100.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.700.000 7.800.000 5.800.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.100.000 12.900.000 9.700.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.700.000 7.800.000 5.800.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.100.000 12.900.000 9.700.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.700.000 7.800.000 5.800.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.100.000 12.900.000 9.700.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.400.000 13.900.000 10.500.000 7.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 9.000.000 6.700.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 6.600.000 5.000.000 3.300.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 7.500.000 5.700.000 3.800.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 21.800.000 17.500.000 13.100.000 8.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 24.500.000 19.600.000 14.700.000 9.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 27.300.000 21.800.000 16.400.000 10.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 9.000.000 6.700.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 7.500.000 5.700.000 3.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 10.700.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.400.000 10.700.000 8.100.000 5.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 11.900.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.400.000 10.700.000 8.100.000 5.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.900.000 11.900.000 9.000.000 6.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 11.900.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.400.000 10.700.000 8.100.000 5.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.900.000 11.900.000 9.000.000 6.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 9.000.000 6.700.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 13.400.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 15.300.000 12.300.000 9.200.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.300.000 13.800.000 10.400.000 6.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 15.400.000 11.500.000 7.700.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 15.700.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 14.200.000 10.700.000 7.100.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 19.700.000 15.800.000 11.800.000 7.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.700.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 16.700.000 12.500.000 8.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 23.100.000 18.500.000 13.900.000 9.300.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 15.700.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 17.400.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 15.700.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 14.200.000 10.700.000 7.100.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 19.700.000 15.800.000 11.800.000 7.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 19.300.000 15.500.000 11.600.000 7.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 25.800.000 20.600.000 15.500.000 10.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 29.000.000 23.200.000 17.400.000 11.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 32.200.000 25.800.000 19.400.000 12.900.000
Phường Kinh Bắc Đường H
đoạn từ nút giao đường Âu Cơ - đến giao đường Thiên Đức
Đất TM-DV đô thị 32.200.000 25.800.000 19.400.000 12.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá phường Vạn An (xen kẹp)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Khu dân cư xen kẹp đấu giá quyền sử dụng đất khu Khúc Toại và khu Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Kinh Bắc Khu dân cư xen kẹp phường Hòa Long
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 7.500.000 5.700.000 3.800.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.700.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.400.000 10.700.000 8.100.000 5.400.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt đường 286 cải tuyến mới -
Đất TM-DV đô thị 23.100.000 18.500.000 13.900.000 9.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ
Mặt cắt đường < 12m -
Đất TM-DV đô thị 14.300.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 -
Đất TM-DV đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ
Mặt cắt đường < 12m -
Đất TM-DV đô thị 14.300.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Kinh Bắc Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 -
Đất TM-DV đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.700.000 6.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 16.700.000 12.500.000 8.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 23.100.000 18.500.000 13.900.000 9.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha
Vị trí giáp đường H -
Đất TM-DV đô thị 32.200.000 25.800.000 19.400.000 12.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha
Mặt cắt đường 14m -
Đất TM-DV đô thị 19.300.000 15.500.000 11.600.000 7.800.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 26.000.000 19.500.000 13.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Vũ Kiệt
Đất SX-KD đô thị 41.600.000 33.300.000 25.000.000 16.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Vũ Kiệt - đến Cột Cờ
Đất SX-KD đô thị 53.500.000 42.800.000 32.200.000 21.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao Cột Cờ - đến Cổng Ô
Đất SX-KD đô thị 41.600.000 33.300.000 25.000.000 16.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường cũ
Đất SX-KD đô thị 34.900.000 27.900.000 21.000.000 14.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Thái Tổ
-
Đất SX-KD đô thị 43.100.000 34.500.000 25.900.000 17.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Trãi
Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất SX-KD đô thị 35.700.000 28.600.000 21.500.000 14.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Du
-
Đất SX-KD đô thị 27.100.000 21.700.000 16.300.000 10.900.000
Phường Kinh Bắc Đường Trần Hưng Đạo
Từ Km0 - đến giao đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 54.000.000 43.200.000 32.400.000 21.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 6
Đất SX-KD đô thị 26.000.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Gia Thiều
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Đất SX-KD đô thị 41.600.000 33.300.000 25.000.000 16.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Gia Thiều
Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 36.100.000 28.900.000 21.700.000 14.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Lý Cao Tông
Đất SX-KD đô thị 37.000.000 29.600.000 22.200.000 14.800.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Lý Cao Tông - đến giao đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 44.000.000 35.200.000 26.400.000 17.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 33.200.000 26.600.000 20.000.000 13.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Huyền Quang
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Cao
Đất SX-KD đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Huyền Quang
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến hết địa phận phường Kinh Bắc
Đất SX-KD đô thị 29.300.000 23.500.000 17.600.000 11.800.000
Phường Kinh Bắc Đường Đỗ Trọng Vỹ
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 21.300.000 17.000.000 12.800.000 8.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Hàn Thuyên
Đường Hàn Thuyên -
Đất SX-KD đô thị 20.200.000 16.200.000 12.100.000 8.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Thiên Đức
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 14.600.000 10.900.000 7.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Thiên Đức
Từ nhà văn hóa khu phố 2 Vệ An - đến tiếp giáp dốc Đặng
Đất SX-KD đô thị 20.700.000 16.600.000 12.500.000 8.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Thiên Đức
Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửa
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Hồ Ngọc Lân
Từ giao đường Chu Văn An - đến giao đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 17.200.000 13.800.000 10.400.000 6.900.000
Phường Kinh Bắc Đường Hồ Ngọc Lân
Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 18.500.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Phụng Hiểu
Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Phụng Hiểu
Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên Đức
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 6.900.000 5.200.000 3.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Thành Cổ
Đường Thành Cổ -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Sông Cầu
Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Sông Cầu
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ tiếp giáp phường Vạn An - đến giao đường Vua Bà
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 8.200.000 6.100.000 4.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Sông Cầu
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long: từ giao đường Vua Bà - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 3.800.000 2.800.000 1.900.000
Phường Kinh Bắc Đường Rạp Hát
Đường Rạp Hát -
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Thành Bắc
Đường Thành Bắc -
Đất SX-KD đô thị 17.800.000 14.200.000 10.700.000 7.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Hai Bà Trưng
Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Kinh Dương Vương
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Đấu Mã
Đất SX-KD đô thị 27.200.000 21.800.000 16.400.000 10.900.000
Phường Kinh Bắc Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Văn Thịnh
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 28.900.000 23.100.000 17.400.000 11.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan -
Đất SX-KD đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Cao Lỗ Vương
Đường Cao Lỗ Vương -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.200.000 6.200.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Đạo Thành
Đường Lý Đạo Thành -
Đất SX-KD đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngọc Hân Công Chúa
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 37.400.000 30.000.000 22.500.000 15.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Thái Tông
Từ giao đường Cao Lỗ Vương - đến giao đường Kinh Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Trần Quốc Toản
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến ngã 3 đường khu Đọ Xá
Đất SX-KD đô thị 18.900.000 15.100.000 11.400.000 7.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Cao Tông
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 18.700.000 15.000.000 11.200.000 7.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Tất Tố
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 18.700.000 15.000.000 11.200.000 7.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Tất Tố
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất SX-KD đô thị 13.900.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Nhân Tông
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 18.700.000 15.000.000 11.200.000 7.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Nhân Tông
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất SX-KD đô thị 13.900.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 10.900.000 8.200.000 5.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 27.200.000 21.800.000 16.400.000 10.900.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Anh Tông
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến Lầu Sao Khuê
Đất SX-KD đô thị 22.000.000 17.600.000 13.200.000 8.800.000
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
Đường từ cống 5 cửa - đến tiếp giáp xã Tam Đa
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
Đường từ cống 5 cửa - đến hết địa phận phường Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286)
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Công Hãng
Từ giao đường Rạp Hát - đến giao đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Công Hãng
Từ giao đường Âu Cơ - đến giao đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Phường Kinh Bắc Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)
Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD đô thị 18.500.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc - Hoà Long Cũ)
Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 16.300.000 13.100.000 9.800.000 6.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Lạc Long Quân
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 26.400.000 21.200.000 15.900.000 10.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Hồng Phong
Từ giao đường Nguyễn Công Hãng - đến giao đường Hồ Ngọc Lân
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 10.600.000 7.900.000 5.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Hồng Phong
Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Lê Hồng Phong
Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Chu Văn An
-
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Sĩ Liên
-
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Tạ Quang Bửu
-
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Hoàng Văn Thụ
-
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Quyền
-
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Tô Hiến Thành
-
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Đức Thọ
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Đức Cảnh
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Bình
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Mạc Thị Bưởi
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Thanh Nghị
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Xuân Quảng
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Y Na
-
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 6.200.000 4.600.000 3.100.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn An Ninh
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Nhân Kính
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Bá Tuấn
-
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Công Trứ
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Trọng Tấn
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Trần Đại Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Tô Ngọc Vân
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Xuân Diệu
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Thị Chung
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Vũ Trọng Phụng
-
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Kim Lân
-
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Tản Đà
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Công Hoan
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Hàn Mặc Tử
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Văn Cao
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Bùi Xuân Phái
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoài Thanh
-
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nam Cao
-
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Yên Mẫn
Đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường H quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Lương Ngọc Quyến
Từ giao đường Ngô Quyền - đến giao đường Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Lương Ngọc Quyến
Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến phố Y Na
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 6.200.000 4.600.000 3.100.000
Phường Kinh Bắc Phố Lương Văn Can
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Luân
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Đào Duy Từ
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Xuân Thủy
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Khắc Cần
-
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tự Cường
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tất Thông
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tảo
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Diễn
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Tông Đản
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Thái Học
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Phó Đức Chính
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Sách Tuân
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Đặng Trần Côn
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tri Phương
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Niềm Xá
-
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Xuân Huy
-
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Đăng Sở
-
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Phạm Thịnh
-
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Kinh Bắc Đường trong khu Thượng Đồng - Phường Vạn An
-
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Đỗ Nhân
-
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Thụ Ninh
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Đồng Chương
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao Nhạc
Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Đồng Chương
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngũ Huyện Khê
Từ giao đường Thiên Đức - đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Kinh Bắc Khu giãn dân Khúc Toại. phường Khúc Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị 5.900.000 4.700.000 3.600.000 2.400.000
Phường Kinh Bắc Khu giãn dân Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Khúc Toại
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Trà Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Kinh Bắc Quốc lộ 18 mới
đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Kinh Bắc Tỉnh lộ 286
đoạn thuộc Khúc Xuyên. Phong Khê -
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Hồ Xuân Hương
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Đình Tấn
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Thị Lưu
-
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.600.000 6.500.000 4.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Mai Bang
-
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Phan Đăng Lưu
-
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 6.500.000 4.900.000 3.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Huy Tưởng
-
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Lê Quý Đôn
-
Đất SX-KD đô thị 13.700.000 11.000.000 8.200.000 5.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Phạm Văn Chất
-
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.200.000 6.200.000 4.100.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Quang Ca
-
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.200.000 6.200.000 4.100.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Đăng
-
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.200.000 6.200.000 4.100.000
Phường Kinh Bắc Phố Lý Chiêu Hoàng
-
Đất SX-KD đô thị 14.200.000 11.400.000 8.500.000 5.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Vạn Hạnh
-
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Giản Thanh
-
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Vũ Giới
-
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Vương Văn Trà
-
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 11.900.000 8.900.000 6.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Gia Khảm
-
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Trương Hán Siêu
-
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 9.500.000 7.200.000 4.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Yết Kiêu
-
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 9.500.000 7.200.000 4.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Dã Tượng
-
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 9.500.000 7.200.000 4.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Nhà Chung
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến số nhà 52
Đất SX-KD đô thị 21.700.000 17.400.000 13.000.000 8.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Nhà Chung
Từ số nhà 52 - đến hết phố
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Chợ Nhớn
Phố Chợ Nhớn -
Đất SX-KD đô thị 21.700.000 17.400.000 13.000.000 8.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Hàng Mã
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến nhà số 9
Đất SX-KD đô thị 21.700.000 17.400.000 13.000.000 8.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Hàng Mã
Từ tiếp giáp nhà số 9 - đến giao đường Nguyễn Cao
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Miễn Thiệu
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Đất SX-KD đô thị 20.800.000 16.700.000 12.500.000 8.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Ngô Miễn Thiệu
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 16.400.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Hữu Nghiêm
Phố Nguyễn Hữu Nghiêm -
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 10.300.000 7.700.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Chiêu Huấn
Phố Nguyễn Chiêu Huấn -
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Vũ Kiệt
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Đất SX-KD đô thị 23.300.000 18.700.000 14.000.000 9.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Vũ Kiệt
Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều - đến giao đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 10.900.000 8.200.000 5.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Bỉnh Quân
-
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 10.600.000 8.000.000 5.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Lửa Hồng
-
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Kinh Bắc Phố Cổng Tiền
-
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Đoàn Trần Nghiệp
-
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Viết Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 16.400.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoàng Ngân
-
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD đô thị 16.400.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Trần Quốc Hoàn
-
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Lý Tự Trọng
-
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Phố Bế Văn Đàn
-
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 13.900.000 10.400.000 7.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX-KD đô thị 14.300.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Chế Lan Viên
-
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Tuân
-
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Kim Đồng
-
Đất SX-KD đô thị 14.300.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Cù Chính Lan
-
Đất SX-KD đô thị 14.300.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Tô Hiệu
-
Đất SX-KD đô thị 13.900.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Tô Vĩnh Diện
-
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoàng Tích Chù
-
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoàng Cầm
-
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Nhân Thiếp
đoạn từ đường Huyền Quang - đến Phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 10.600.000 7.900.000 5.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Hồ
từ Ngã 3 đường Trần Quốc Toản - đến phố Hàng Mã. phường Tiền Ninh Vệ
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 10.600.000 7.900.000 5.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Phạm Lương
-
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 10.600.000 7.900.000 5.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Lưu Hữu Phước
-
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 10.600.000 7.900.000 5.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Hoàng Ngọc Phách
-
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 10.900.000 8.200.000 5.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Bùi Thị Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 9.400.000 7.000.000 4.700.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Trọng Hiệu
-
Đất SX-KD đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Phố Nguyễn Xuân Chính
-
Đất SX-KD đô thị 16.500.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Phường Kinh Bắc Phố Lương Thế Vinh
-
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Phố Đặng Thai Mai
-
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Từ giao đường Sông Cầu đến giao đường Nguyễn Hữu Du
Từ giao đường Sông Cầu - đến giao đường Nguyễn Hữu Du
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Phường Kinh Bắc Từ giao đường Nguyễn Hữu Du đến giao đường Giếng Ngọc
Từ giao đường Nguyễn Hữu Du - đến giao đường Giếng Ngọc
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Hữu Chấp
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Đẩu Hàn
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Giếng Ngọc
Từ giao đường Sông Cầu - đến giao đường Vua Bà
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Giếng Ngọc
Từ giao đường Vua Bà - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Hữu Du
Từ giao đường Vua Bà - đến giao đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Kinh Bắc Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết khu Xuân Ái
Đường nối đường Nguyễn Hữu Du - đến hết khu Xuân Ái
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Văn Huyên
Đường Nguyễn Văn Huyên -
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Phường Kinh Bắc Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ
Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long cũ -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 17.800.000 14.300.000 10.700.000 7.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở số 9. phường Suối Hoa cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 22.200.000 17.800.000 13.300.000 8.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3. phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.900.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.900.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thị Chung
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.900.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 4.700.000 3.500.000 2.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 5.400.000 4.100.000 2.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.700.000 5.000.000 3.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở K15
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.900.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 5.300.000 4.000.000 2.700.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Kinh Bắc Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 7.500.000 5.700.000 3.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 19.600.000 15.700.000 11.800.000 7.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Hà Nội. phường Tiền Ninh Vệ cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 21.800.000 17.500.000 13.100.000 8.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh - phường Vạn An cũ (9ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 6.900.000 5.200.000 3.500.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.800.000 5.800.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.700.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.700.000 5.000.000 3.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.700.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 6.500.000 4.900.000 3.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 7.400.000 5.600.000 3.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.700.000 5.000.000 3.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.700.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Cao Nguyên - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 7.400.000 5.600.000 3.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 11.100.000 8.300.000 5.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 12.300.000 9.200.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.200.000 11.400.000 8.500.000 5.700.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư cho các hộ dân trong hành lang đê và các dự án ĐTXD trên địa bàn TP Bắc Ninh thuộc khu nhà ở Đông Đô. phường Vạn An cũ2.618 ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 11.900.000 8.900.000 6.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.700.000 13.400.000 10.000.000 6.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 3.0 ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 18.500.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Kinh Bắc Khu tái định cư ĐT295C; ĐT285B tại phường Hòa Long và phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.200.000 11.400.000 8.500.000 5.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Đông Đô (Vạn Phúc) - phường Vạn An cũ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 20.600.000 16.500.000 12.400.000 8.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 23.200.000 18.600.000 13.900.000 9.300.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở tái định cư đường H (khu 0.8 ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 25.800.000 20.700.000 15.500.000 10.400.000
Phường Kinh Bắc Đường H
đoạn từ nút giao đường Âu Cơ - đến giao đường Thiên Đức
Đất SX-KD đô thị 25.800.000 20.700.000 15.500.000 10.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá phường Vạn An (xen kẹp)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Khu dân cư xen kẹp đấu giá quyền sử dụng đất khu Khúc Toại và khu Trà Xuyên. phường Khúc Xuyên cũ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Phường Kinh Bắc Khu dân cư xen kẹp phường Hòa Long
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.500.000 1.700.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 6.900.000 5.200.000 3.500.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.800.000 5.800.000 3.900.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.700.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Kinh Bắc Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên
Mặt đường 286 cải tuyến mới -
Đất SX-KD đô thị 18.500.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ
Mặt cắt đường < 12m -
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở Khu Mái Dưới, phường Vạn An Cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 -
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ
Mặt cắt đường < 12m -
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Kinh Bắc Khu đồng cừ, Xuân Viên, phường Hòa Long Cũ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17 -
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 11.900.000 8.900.000 6.000.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.700.000 13.400.000 10.000.000 6.700.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSD Đ khu Khúc Toại, phường Khúc Xuyên cũ 5.4 ha
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 18.500.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha
Vị trí giáp đường H -
Đất SX-KD đô thị 25.800.000 20.700.000 15.500.000 10.400.000
Phường Kinh Bắc Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại phường Khúc Xuyên cũ 2.1ha
Mặt cắt đường 14m -
Đất SX-KD đô thị 15.500.000 12.400.000 9.300.000 6.200.000
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
-
Đất rừng sản xuất 40.000 0 0 0
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
-
Đất rừng phòng hộ 40.000 0 0 0
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
-
Đất rừng đặc dụng 40.000 0 0 0
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Phường Kinh Bắc Phường Kinh Bắc
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất ở đô thị 80.900.000 64.800.000 48.600.000 32.400.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Vũ Kiệt
Đất ở đô thị 104.000.000 83.200.000 62.400.000 41.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Vũ Kiệt - đến Cột Cờ
Đất ở đô thị 133.700.000 107.000.000 80.300.000 53.500.000
Phường Kinh Bắc Đường Ngô Gia Tự
Từ giao Cột Cờ - đến Cổng Ô
Đất ở đô thị 104.000.000 83.200.000 62.400.000 41.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường cũ
Đất ở đô thị 87.100.000 69.700.000 52.300.000 34.900.000
Phường Kinh Bắc Đường Lý Thái Tổ
-
Đất ở đô thị 107.600.000 86.100.000 64.600.000 43.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Trãi
Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 89.200.000 71.400.000 53.600.000 35.700.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Du
-
Đất ở đô thị 67.600.000 54.100.000 40.600.000 27.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Trần Hưng Đạo
Từ Km0 - đến giao đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 135.000.000 108.000.000 81.000.000 54.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 6
Đất ở đô thị 64.900.000 52.000.000 39.000.000 26.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Gia Thiều
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Đất ở đô thị 104.000.000 83.200.000 62.400.000 41.600.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Gia Thiều
Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương
Đất ở đô thị 90.100.000 72.100.000 54.100.000 36.100.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Lý Cao Tông
Đất ở đô thị 92.400.000 74.000.000 55.500.000 37.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Lý Cao Tông - đến giao đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 110.000.000 88.000.000 66.000.000 44.000.000
Phường Kinh Bắc Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất ở đô thị 82.900.000 66.400.000 49.800.000 33.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Kinh Bắc

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Suối Hoa, Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Vạn An, Phường Hòa Long, Phường Khúc Xuyên, Phường Kinh Bắc (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Kinh Bắc theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Kinh Bắc có diện tích tự nhiên 19,95 km² với quy mô dân số 84.275 người, mật độ dân cư đạt 4.224,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Kinh Bắc được đặt tại Trụ sở Thành ủy và UBND TP Bắc Ninh. (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Kinh Bắc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Kinh Bắc là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh là 135.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh là khoảng 14.811.979 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1233 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?