Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Kinh Môn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kinh Môn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Kinh Môn năm 2026

Khu vực: phường Kinh Môn.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 850.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 15.100.000 7.600.000 6.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Nguyễn Đại Năng
Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 12.600.000 6.300.000 5.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Thanh Niên
Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.200.000 13.700.000 6.800.000 5.500.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 13.200.000 6.700.000 5.300.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Liễu
Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 14.200.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Mạc Toàn
Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 12.600.000 6.300.000 5.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Thanh Niên
Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.700.000 11.900.000 5.900.000 4.800.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Liễu
KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 13.700.000 6.800.000 5.500.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Liễu
Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 12.600.000 6.300.000 5.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Nguyễn Trãi
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 12.500.000 6.250.000 5.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 12.500.000 6.300.000 5.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m
Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Toàn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Khu tái định cư An Lưu
Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng Ngân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.500.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Thái Bình
Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Nguyễn Đại Năng
Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 5.800.000 2.900.000 2.300.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kinh Môn Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 5.800.000 2.900.000 2.300.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 5.285.000 2.660.000 2.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Nguyễn Đại Năng
Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 4.410.000 2.205.000 1.750.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 5.800.000 2.900.000 2.300.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 3.600.000 2.900.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Tây Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Thanh Niên
Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.970.000 4.795.000 2.380.000 1.925.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 4.620.000 2.345.000 1.855.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Liễu
Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 4.970.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn
Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Hải Đông
Đường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông Tích
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Giáp Sơn
Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Quang Trung
Đoạn còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 7.500.000 3.800.000 3.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 7.500.000 3.800.000 3.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Mạc Toàn
Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 4.410.000 2.205.000 1.750.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Thanh Niên
Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.395.000 4.165.000 2.065.000 1.680.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 3.775.000 1.900.000 1.500.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Long Tiến
Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Ngư Uyên
Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên
Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 → Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Liễu
KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.795.000 2.380.000 1.925.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.200.000 2.100.000 1.700.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Nguyễn Đại Năng
Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 3.150.000 1.575.000 1.250.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Nguyễn Trãi
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 4.375.000 2.188.000 1.750.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 4.375.000 2.205.000 1.750.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Thanh Niên
Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.550.000 3.425.000 1.700.000 1.375.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 5.500.000 2.800.000 2.200.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m
Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Toàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.700.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy
Hiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh Thầy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.700.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)
Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 2.100.000 1.700.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Khu tái định cư An Lưu
Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng Ngân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.225.000 3.850.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê
Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.200.000 2.100.000 1.700.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 3.300.000 1.675.000 1.325.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Liễu
Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 3.550.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.200.000 2.100.000 1.700.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Ngư Uyên
Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.200.000 2.100.000 1.700.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Thái Bình
Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Quyết Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.900.000 1.900.000 1.500.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Nguyễn Đại Năng
Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường khu Bến Gác
Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.900.000 1.900.000 1.500.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Mạc Toàn
Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.150.000 1.575.000 1.250.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Thanh Niên
Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.425.000 2.975.000 1.475.000 1.200.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Thái Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Thượng Trang
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Liễu
KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.425.000 1.700.000 1.375.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Nguyễn Thị Khả
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Kinh Thầy
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Đô Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Anh Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Bắc Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 4.200.000 2.100.000 1.700.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Trần Liễu
Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.250.000 3.150.000 1.575.000 1.250.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Nguyễn Trãi
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.250.000 3.125.000 1.563.000 1.250.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.250.000 3.125.000 1.575.000 1.250.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m
Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Toàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Độc Lập
Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.400.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Chiến Thắng
Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.400.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Đông Khê
Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.400.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.400.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Khu tái định cư An Lưu
Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng Ngân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.875.000 2.750.000 1.375.000 1.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Thái Bình
Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 1.375.000 1.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường Nguyễn Đại Năng
Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 1.375.000 1.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.320.000 1.160.000 920.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kinh Môn Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.320.000 1.160.000 920.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.400.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.400.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 1.300.000 1.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.160.000 1.620.000 1.305.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.610.000 1.305.000 1.035.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.600.000 1.300.000 1.100.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.450.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.450.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Tây Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.000.000 1.300.000 860.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 2.250.000 1.500.000 900.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Quang Trung
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 2.250.000 1.500.000 900.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.260.000 990.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Hải Đông
Đường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông Tích
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.260.000 990.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Giáp Sơn
Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.260.000 990.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.260.000 990.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn
Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.260.000 990.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.680.000 1.100.000 860.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Tây Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.920.000 1.200.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.375.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.440.000 1.160.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 2.320.000 1.160.000 920.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.975.000 1.650.000 1.260.000 990.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê
Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Ngư Uyên
Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 1.875.000 1.140.000 880.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Hải Đông
Đường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông Tích
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 1.375.000 1.120.000 880.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Quang Trung
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 1.875.000 1.140.000 880.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 1.375.000 1.120.000 880.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Giáp Sơn
Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 1.375.000 1.120.000 880.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 1.375.000 1.120.000 880.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn
Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 1.375.000 1.120.000 880.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy
Hiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh Thầy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.260.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.890.000 1.400.000 900.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)
Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.260.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.375.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Long Tiến
Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.375.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Ngư Uyên
Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.375.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.375.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên
Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 → Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.375.000 1.120.000 880.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Thượng Trang
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Thái Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Nguyễn Thị Khả
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Kinh Thầy
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Bắc Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Anh Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Đô Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Quyết Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.310.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường khu Bến Gác
Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.310.000 1.400.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.275.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.200.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.125.000 1.375.000 1.120.000 880.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy
Hiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh Thầy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.200.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.100.000 1.000.000 950.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Nguyễn Thị Khả
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Độc Lập
Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.300.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Chiến Thắng
Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.300.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Đô Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Bắc Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Anh Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Kinh Thầy
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)
Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.200.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Đông Khê
Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.300.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Thượng Trang
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Thái Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê
Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.890.000 1.400.000 900.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Ngư Uyên
Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.890.000 1.400.000 900.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.890.000 1.400.000 900.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Quyết Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.925.000 1.200.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Đường khu Bến Gác
Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.925.000 1.200.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Chiến Thắng
Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.200.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Đông Khê
Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.200.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Phố Độc Lập
Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.200.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.100.000 1.000.000 950.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.250.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.100.000 1.000.000 950.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.625.000 1.500.000 1.400.000 900.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 1.200.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 1.050.000 950.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 1.300.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 1.050.000 950.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 1.050.000 950.000 850.000
Hải Phòng phường Kinh Môn Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 1.100.000 950.000 850.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 15.100.000 7.600.000 6.000.000
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Đường Nguyễn Đại Năng
Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía Nam
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 12.600.000 6.300.000 5.000.000
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Đường Thanh Niên
Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.200.000 13.700.000 6.800.000 5.500.000
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.000.000 13.200.000 6.700.000 5.300.000
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Đường Trần Liễu
Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.000.000 14.200.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Đường Mạc Toàn
Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 12.600.000 6.300.000 5.000.000
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Đường Thanh Niên
Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.700.000 11.900.000 5.900.000 4.800.000
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Đường Trần Liễu
KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.700.000 6.800.000 5.500.000
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Đường Trần Liễu
Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.600.000 6.300.000 5.000.000
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Phố Nguyễn Trãi
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.500.000 6.250.000 5.000.000
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Phố Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.500.000 6.300.000 5.000.000
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m
Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Toàn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 0 0 0
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Các đường trong Khu tái định cư An Lưu
Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng Ngân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.500.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Phố Thái Bình
Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng
phường Kinh Môn
Đường Nguyễn Đại Năng
Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Kinh Môn

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Kinh Môn theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Kinh Môn có diện tích tự nhiên 11,47 km² với quy mô dân số 24.948 người, mật độ dân cư đạt 2.175,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Kinh Môn được đặt tại Trụ sở của Thị ủy, HĐND, UBND thị Kinh Môn hiện tại, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Kinh Môn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Kinh Môn là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Kinh Môn, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng là 40.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng là khoảng 3.649.404 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (981 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?