Bảng giá đất phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Kỳ Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kỳ Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất phường Kỳ Sơn năm 2026
Khu vực: phường Kỳ Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 13.160.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Hòa Lạc - Hòa Bình Giáp Phường Hòa Bình - Giáp xã Thịnh Minh |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.110.000 | 6.320.000 | 4.530.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) Hết trạm viễn thông tỉnh Hòa Bình cũ - Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195) |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 11.270.000 | 9.390.000 | 7.520.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195) - Hết tổ 7 |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.110.000 | 6.320.000 | 4.530.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) Cuối tổ 7 - UBND phường Kỳ Sơn |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 11.270.000 | 9.390.000 | 7.520.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) UBND phường Kỳ Sơn - Hết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp Lương Sơn) |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.110.000 | 6.320.000 | 4.530.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 445 Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Sập |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.110.000 | 6.320.000 | 4.530.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 448 Đường Nguyễn Văn Linh - Trung đoàn 250 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 5.470.000 | 4.270.000 | 3.080.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 448 Trung đoàn 250 - Hết địạ phường Kỳ Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 5.060.000 | 4.270.000 | 3.080.000 | 2.220.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 448 Hết địa phận phường Kỳ Sơn cũ - Giáp địa phận phường Hòa Bình và đến hết địa phận xã Nật Sơn (Đú Sáng, Kim Bôi cũ) |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 970.000 | 670.000 | 520.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 446 Ngã ba Tổng hợp Bãi Nai - Mép trong ngầm Bãi Nai |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 5.470.000 | 4.270.000 | 3.080.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 446 Mép trong ngầm Bãi Nai. - Giáp địa phận xã Thịnh Minh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 5.470.000 | 4.270.000 | 3.080.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Văn Linh đi qua khu trường học - Đường Hòa Lạc - Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 5.470.000 | 4.270.000 | 3.080.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Hiền Giao Quốc lộ 6 (địa phận tổ 9) - Đường Hòa Lạc - Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.420.000 | 2.570.000 | 1.710.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đường Nguyễn Văn Linh - Sân vận động |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 5.470.000 | 4.270.000 | 3.080.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đường Nguyễn Văn Linh - Đường cao tốc Hòa Lạc- Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 5.470.000 | 4.270.000 | 3.080.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Cầu Sập - Hết địa phận phường Kỳ Sơn giáp xã Thịnh Minh (Hợp Thành cũ) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.420.000 | 2.570.000 | 1.710.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đầu đường QL6 xã Dân Chủ cũ đi phường Quỳnh Lâm cũ - Điểm cuối ngã ba đấu nối đường 448 |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 970.000 | 670.000 | 520.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp nghĩa trang xóm Hữu Nghị (tổ 7) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.420.000 | 2.570.000 | 1.710.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Các đường thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3 - |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.910.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11, phường Kỳ Sơn cũ - |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.910.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính của các xóm: Xóm Dụ Phượng, xóm Dụ Đồi, xóm Nước Hang, xóm Nai Bẫn, xóm Ba Nội, xóm Suối Giành, xóm Trung Thành, xóm Gò Bùi, xóm Đồng Giang, xóm Đễnh, xóm Ao Trạch, xóm Tân Lập của xã Mông Hóa cũ - |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.910.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đoạn từ trường Tiểu học, Mầm non đến Bến Si thuộc xóm Nai Bẵn và rẽ vào hết khu cư dân (Mông Hóa cũ); đường từ nhà Thanh Yến đến khu cư dân - |
Đất ở đô thị | 4.420.000 | 3.330.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Các đường thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11 của phường Kỳ Sơn cũ - |
Đất ở đô thị | 1.390.000 | 940.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Trục đường chính đi các xóm: Mùi, Nưa, Nội, Sòng, Mường Dao - |
Đất ở đô thị | 1.390.000 | 940.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở đô thị | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Hòa Lạc - Hòa Bình Giáp Phường Hòa Bình - Giáp xã Thịnh Minh |
Đất TM-DV đô thị | 6.660.000 | 5.460.000 | 4.310.000 | 3.050.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) Hết trạm viễn thông tỉnh Hòa Bình cũ - Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195) |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.610.000 | 6.310.000 | 5.050.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195) - Hết tổ 7 |
Đất TM-DV đô thị | 6.660.000 | 5.460.000 | 4.310.000 | 3.050.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) Cuối tổ 7 - UBND phường Kỳ Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.610.000 | 6.310.000 | 5.050.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) UBND phường Kỳ Sơn - Hết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp Lương Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 6.660.000 | 5.460.000 | 4.310.000 | 3.050.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 445 Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Sập |
Đất TM-DV đô thị | 6.660.000 | 5.460.000 | 4.310.000 | 3.050.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 448 Đường Nguyễn Văn Linh - Trung đoàn 250 |
Đất TM-DV đô thị | 4.030.000 | 3.740.000 | 2.880.000 | 2.070.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 448 Trung đoàn 250 - Hết địạ phường Kỳ Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.450.000 | 2.880.000 | 2.070.000 | 1.500.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 448 Hết địa phận phường Kỳ Sơn cũ - Giáp địa phận phường Hòa Bình và đến hết địa phận xã Nật Sơn (Đú Sáng, Kim Bôi cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 700.000 | 490.000 | 380.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 446 Ngã ba Tổng hợp Bãi Nai - Mép trong ngầm Bãi Nai |
Đất TM-DV đô thị | 4.030.000 | 3.740.000 | 2.880.000 | 2.070.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 446 Mép trong ngầm Bãi Nai. - Giáp địa phận xã Thịnh Minh |
Đất TM-DV đô thị | 4.030.000 | 3.740.000 | 2.880.000 | 2.070.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Văn Linh đi qua khu trường học - Đường Hòa Lạc - Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 4.030.000 | 3.740.000 | 2.880.000 | 2.070.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Hiền Giao Quốc lộ 6 (địa phận tổ 9) - Đường Hòa Lạc - Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.200.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đường Nguyễn Văn Linh - Sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 4.030.000 | 3.740.000 | 2.880.000 | 2.070.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đường Nguyễn Văn Linh - Đường cao tốc Hòa Lạc- Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 4.030.000 | 3.740.000 | 2.880.000 | 2.070.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Cầu Sập - Hết địa phận phường Kỳ Sơn giáp xã Thịnh Minh (Hợp Thành cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.200.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đầu đường QL6 xã Dân Chủ cũ đi phường Quỳnh Lâm cũ - Điểm cuối ngã ba đấu nối đường 448 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 700.000 | 490.000 | 380.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp nghĩa trang xóm Hữu Nghị (tổ 7) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.200.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Các đường thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 2.020.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11, phường Kỳ Sơn cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 2.020.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính của các xóm: Xóm Dụ Phượng, xóm Dụ Đồi, xóm Nước Hang, xóm Nai Bẫn, xóm Ba Nội, xóm Suối Giành, xóm Trung Thành, xóm Gò Bùi, xóm Đồng Giang, xóm Đễnh, xóm Ao Trạch, xóm Tân Lập của xã Mông Hóa cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 2.020.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đoạn từ trường Tiểu học, Mầm non đến Bến Si thuộc xóm Nai Bẵn và rẽ vào hết khu cư dân (Mông Hóa cũ); đường từ nhà Thanh Yến đến khu cư dân - |
Đất TM-DV đô thị | 3.030.000 | 2.410.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Các đường thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11 của phường Kỳ Sơn cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.030.000 | 640.000 | 550.000 | 400.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Trục đường chính đi các xóm: Mùi, Nưa, Nội, Sòng, Mường Dao - |
Đất TM-DV đô thị | 1.030.000 | 640.000 | 550.000 | 400.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV đô thị | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Hòa Lạc - Hòa Bình Giáp Phường Hòa Bình - Giáp xã Thịnh Minh |
Đất SX-KD đô thị | 6.660.000 | 5.460.000 | 4.310.000 | 3.050.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) Hết trạm viễn thông tỉnh Hòa Bình cũ - Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195) |
Đất SX-KD đô thị | 7.750.000 | 6.640.000 | 5.600.000 | 4.450.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195) - Hết tổ 7 |
Đất SX-KD đô thị | 6.660.000 | 5.460.000 | 4.310.000 | 3.050.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) Cuối tổ 7 - UBND phường Kỳ Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 7.750.000 | 6.640.000 | 5.600.000 | 4.450.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) UBND phường Kỳ Sơn - Hết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp Lương Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 6.660.000 | 5.460.000 | 4.310.000 | 3.050.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 445 Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Sập |
Đất SX-KD đô thị | 6.660.000 | 5.460.000 | 4.310.000 | 3.050.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 448 Đường Nguyễn Văn Linh - Trung đoàn 250 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 3.220.000 | 2.590.000 | 1.880.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 448 Trung đoàn 250 - Hết địạ phường Kỳ Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.020.000 | 2.590.000 | 1.880.000 | 1.310.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 448 Hết địa phận phường Kỳ Sơn cũ - Giáp địa phận phường Hòa Bình và đến hết địa phận xã Nật Sơn (Đú Sáng, Kim Bôi cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.000 | 630.000 | 490.000 | 340.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 446 Ngã ba Tổng hợp Bãi Nai - Mép trong ngầm Bãi Nai |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 3.220.000 | 2.590.000 | 1.880.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 446 Mép trong ngầm Bãi Nai. - Giáp địa phận xã Thịnh Minh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 3.220.000 | 2.590.000 | 1.880.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Văn Linh đi qua khu trường học - Đường Hòa Lạc - Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 3.220.000 | 2.590.000 | 1.880.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Hiền Giao Quốc lộ 6 (địa phận tổ 9) - Đường Hòa Lạc - Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.590.000 | 2.020.000 | 1.590.000 | 1.010.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đường Nguyễn Văn Linh - Sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 3.220.000 | 2.590.000 | 1.880.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đường Nguyễn Văn Linh - Đường cao tốc Hòa Lạc- Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 3.220.000 | 2.590.000 | 1.880.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Cầu Sập - Hết địa phận phường Kỳ Sơn giáp xã Thịnh Minh (Hợp Thành cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.590.000 | 2.020.000 | 1.590.000 | 1.010.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đầu đường QL6 xã Dân Chủ cũ đi phường Quỳnh Lâm cũ - Điểm cuối ngã ba đấu nối đường 448 |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.000 | 630.000 | 490.000 | 340.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp nghĩa trang xóm Hữu Nghị (tổ 7) |
Đất SX-KD đô thị | 2.590.000 | 2.020.000 | 1.590.000 | 1.010.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Các đường thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.730.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11, phường Kỳ Sơn cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.730.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính của các xóm: Xóm Dụ Phượng, xóm Dụ Đồi, xóm Nước Hang, xóm Nai Bẫn, xóm Ba Nội, xóm Suối Giành, xóm Trung Thành, xóm Gò Bùi, xóm Đồng Giang, xóm Đễnh, xóm Ao Trạch, xóm Tân Lập của xã Mông Hóa cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.730.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đoạn từ trường Tiểu học, Mầm non đến Bến Si thuộc xóm Nai Bẵn và rẽ vào hết khu cư dân (Mông Hóa cũ); đường từ nhà Thanh Yến đến khu cư dân - |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 2.110.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Các đường thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11 của phường Kỳ Sơn cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 510.000 | 450.000 | 300.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Trục đường chính đi các xóm: Mùi, Nưa, Nội, Sòng, Mường Dao - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 510.000 | 450.000 | 300.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD đô thị | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kỳ Sơn |
Phường Kỳ Sơn - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kỳ Sơn |
Phường Kỳ Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kỳ Sơn |
Phường Kỳ Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kỳ Sơn |
Phường Kỳ Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kỳ Sơn |
Phường Kỳ Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kỳ Sơn |
Phường Kỳ Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kỳ Sơn |
Phường Kỳ Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Hòa Lạc - Hòa Bình Giáp Phường Hòa Bình - Giáp xã Thịnh Minh |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.110.000 | 6.320.000 | 4.530.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) Hết trạm viễn thông tỉnh Hòa Bình cũ - Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195) |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 11.270.000 | 9.390.000 | 7.520.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195) - Hết tổ 7 |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.110.000 | 6.320.000 | 4.530.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) Cuối tổ 7 - UBND phường Kỳ Sơn |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 11.270.000 | 9.390.000 | 7.520.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) UBND phường Kỳ Sơn - Hết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp Lương Sơn) |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.110.000 | 6.320.000 | 4.530.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 445 Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Sập |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.110.000 | 6.320.000 | 4.530.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 448 Đường Nguyễn Văn Linh - Trung đoàn 250 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 5.470.000 | 4.270.000 | 3.080.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 448 Trung đoàn 250 - Hết địạ phường Kỳ Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 5.060.000 | 4.270.000 | 3.080.000 | 2.220.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 448 Hết địa phận phường Kỳ Sơn cũ - Giáp địa phận phường Hòa Bình và đến hết địa phận xã Nật Sơn (Đú Sáng, Kim Bôi cũ) |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 970.000 | 670.000 | 520.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 446 Ngã ba Tổng hợp Bãi Nai - Mép trong ngầm Bãi Nai |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 5.470.000 | 4.270.000 | 3.080.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường tỉnh 446 Mép trong ngầm Bãi Nai. - Giáp địa phận xã Thịnh Minh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 5.470.000 | 4.270.000 | 3.080.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Văn Linh đi qua khu trường học - Đường Hòa Lạc - Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 5.470.000 | 4.270.000 | 3.080.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường Nguyễn Hiền Giao Quốc lộ 6 (địa phận tổ 9) - Đường Hòa Lạc - Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.420.000 | 2.570.000 | 1.710.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đường Nguyễn Văn Linh - Sân vận động |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 5.470.000 | 4.270.000 | 3.080.000 |
| Phường Kỳ Sơn |
Đường trục chính Đường Nguyễn Văn Linh - Đường cao tốc Hòa Lạc- Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 5.470.000 | 4.270.000 | 3.080.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Kỳ Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Kỳ Sơn, Xã Độc Lập, Xã Mông Hóa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Kỳ Sơn theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Kỳ Sơn có diện tích tự nhiên 115,7 km² với quy mô dân số 20.319 người, mật độ dân cư đạt 175,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Kỳ Sơn được đặt tại Trụ sở chính tại trụ sở xã Mông Hóa cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Kỳ Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Kỳ Sơn là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
