Bảng giá đất phường Lang Biang – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Lang Biang – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường Lang Biang – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Lang Biang – Đà Lạt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lang Biang – Đà Lạt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lang Biang – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường Lang Biang – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường Lang Biang - Đà Lạt năm 2026
Khu vực: phường Lang Biang - Đà Lạt.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 34.000 đến 30.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Ankroet Trọn đường - |
Đất ở | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường hẻm Hố Hồng Trọn đường - |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Bạch Đằng Trọn đường - |
Đất ở | 18.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cam Ly Cầu Cam Ly - Ngã 3 Ankoret |
Đất ở | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cao Bá Quát Trọn đường - |
Đất ở | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cao Thắng Trọn đường - |
Đất ở | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Châu Văn Liêm Trọn đường - |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Đất Mới 2 Giáp đường Châu Văn Liêm - Hết nghĩa trang Thánh Mẫu |
Đất ở | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Đất Mới 2 Hết nghĩa trang Thánh Mẫu - Cuối đường |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Công Chúa Ngọc Hân Trọn đường - |
Đất ở | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đa Phú Trọn đường - |
Đất ở | 10.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐanKia Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBĐ 148 và thửa 139, TBĐ 148 - Cầu Lạc Dương cũ, thửa 6, 9, TBĐ 92 |
Đất ở | 16.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm 50-51 cũ Thửa 18, 8, TBĐ 92 - Thửa 194 và thửa 168A, TBĐ 92 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Tây Thuận Thửa 350,352, TBĐ 126 - Thửa 226, 297, TBĐ 126 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đinh Công Tráng Trọn đường - |
Đất ở | 12.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Măng Ling Điểm nối Ankroet (thửa 87, TBĐ 125) - Hết thửa 36,14,TBĐ 134 |
Đất ở | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh vòng Tổ dân phố Măng Ling Thửa 19,20, TBĐ 134) - Thửa 36,261, TBĐ 134 |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch Măng Ling Trọn đường - |
Đất ở | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Kim Thạch Trọn đường - |
Đất ở | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lê Thị Riêng Trọn đường - |
Đất ở | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Hoàng Trọn đường - |
Đất ở | 10.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Trọn đường - |
Đất ở | 10.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Siêu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBĐ 153) |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Siêu Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610, TBĐ 153) - Cuối đường |
Đất ở | 17.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tô Hiệu Thánh Mẫu - Ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691, TBĐ 154) |
Đất ở | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tô Vĩnh Diện Trọn đường - |
Đất ở | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thánh Mẫu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890, TBĐ 149) |
Đất ở | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thánh Mẫu Thửa 432 và sau thửa 890, TBĐ 149 - Thửa 9, TBĐ 122, P8 và thửa 920, TBĐ 124, P8 |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Cuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 133 và thửa 584, TBĐ 157) - Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBĐ 154) |
Đất ở | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575, TBĐ 154) - Lê Thị Riêng |
Đất ở | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Lê Thị Riêng - Cuối đường |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm Đồng Trọn đường - |
Đất ở | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm Đồng Trọn đường - |
Đất ở | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng Trọn đường - |
Đất ở | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 Giáp phường Cam Ly - Ngã 5 Đạ Nghịt |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 Ngã 5 Đạ Nghịt - UBND xã Lát (cũ) |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 UBND xã Lát (cũ) - Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Trường Sơn Đông Ngã ba Ankoret - Cầu suối cạn |
Đất ở | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) Cầu Suối Cạn - Hết đất nhà ông Thảo |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) Giáp đất nhà ông Thảo - Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 Đường nhựa - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường số 1 tiểu khu 227A Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBĐ 103 HTHSĐC theo phía phải) - Giáp đường ĐT.726 thửa 224 và thửa 234, TBĐ 117 HTHSĐC) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường số 1 tiểu khu 227A Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBĐ 103 HTHSĐC) - Thửa 169, TBĐ 103 và thửa 15, TBĐ 118 HTHSĐC |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Ma Rừng Lữ Quán Giáp ngã 5 Đạ Nghịt - Hết khu du lịch La An |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Ma Rừng Lữ Quán Khu du lịch La An - Tiếp giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Cầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các đường còn lại thuộc tổ dân phố Đạ Nghịt - |
Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các đường còn lại thuộc tổ dân phố Păng Tiêng - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lang Biang Giáp (thửa 11, TBĐ 180) - Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ 178) |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lang Biang Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ178) - Giáp cổng khu du lịch Lang Biang. |
Đất ở | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Giáp đường Lang Biang (thửa 27, TBĐ 177) - Hết đường |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Phạm Hùng Thửa 335, TBĐ 178 - Hết thửa 247 và thửa 258, TBĐ 178 |
Đất ở | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lạc Long Quân Giáp đường LangBiang (thửa 155 và thửa 177, TBĐ 37) - Đường Thăng Long (thửa 537 và thửa 353, TBĐ 37) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tố Hữu Giáp đường LangBiang (thửa 358 và thửa 385, TBĐ 174) - Giáp đường Thăng Long (đến thửa 45 và thửa 87, TBĐ 174) |
Đất ở | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thăng Long Giáp đường BiĐoup (thửa 314 và 302, TBĐ 174) - Giáp đường Lạc Long Quân (thửa 538 và thửa 334, TBĐ178) |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Ngã tư giáp đường Lang Biang (thửa 297 và thửa 304, TBĐ 174) - Cầu Đăng Lèn (thửa 42, TBĐ 175) |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Cầu Đăng Lèn (thửa 595, TBĐ 4) - Đường giáp đường Văn Lang (thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4). |
Đất ở | 8.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Đường Văn Lang (giáp thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4) - Hết ranh khu quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) |
Đất ở | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Giáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) - Giáp ranh giới xã Đạ Sar cũ |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Cao Giáp đường Lang Biang (thửa 72, TBĐ 174) - Giáp trụ sở UBND phường LangBiang (hết thửa 121, TBĐ 170) |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Cao Thửa đất số 14, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 34 - Hết các lô đất số 01, lô đất số 06 và lô đất số 09 tờ bản đồ phân lô khu dân cư Khu Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Vạn Xuân Đường Lang Biang (thửa 279 và thửa 295, TBĐ 171) - Nhà Thờ |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Vạn Xuân Nhà Thờ - Đường Bi Đoúp (thửa 359 và thửa 450, TBĐ 4) |
Đất ở | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đăng Gia Giáp đường Lang Biang (thửa 122 và thửa 125, TBĐ 34) - Cầu |
Đất ở | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đăng Gia Cầu - Giáp đường Duy Tân (thửa 1387 và thửa 375, TBĐ 5) |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Đường Lang Biang (thửa 320 và thửa 293, TBĐ 174) - Hết đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ khu QH dân cư đồi 19/5). |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Giáp đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5) - Hết lô F18 (giai đoạn 2), TBĐ QH dân cư đồi 19/5 |
Đất ở | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Giáp lô F 18, TBĐ Quy hoạch dân cư Đồi 19/5 (giai đoạn 2) - Cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Giáp cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) - Cầu (giáp thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Cầu (thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) - Giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa 646 và thửa 1329, TBĐ 23) |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Hàn Mặc Tử Giáp đường 19/5 (thửa 470 và thửa 462, TBĐ 05) - Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05) |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Hàn Mặc Tử Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 5) - Giáp đường Duy Tân (thửa 423, TBĐ 5 và thửa 286, TBĐ 11) |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đam San Thửa 122, TBĐ 170 và thửa 139, TBĐ 174 - Hết thửa 86, TBĐ 171 |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thống Nhất Giáp đường Bi Đoúp (thửa 300 và thửa 290, TBĐ 174) - Giáp đường LangBiang (hết thửa 75 và thửa 76, TBĐ 168) |
Đất ở | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Điện Biên Phủ Đường Bi Đóup (thửa 561 và thửa 560, TBĐ 4) - Cống hộp Đăng Lèn |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Điện Biên Phủ Cống hộp Đăng Lèn - Hết đường |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Lang Đầu đường (thửa 506 và thửa 504,TBĐ 4) - Hết thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Lang Giáp thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 - Đập hồ thủy lợi số 7 |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Lang Đập hồ thuỷ lợi số 7 - Giáp đường Bi Đoúp (thửa 33, TBĐ 23) |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường vào trụ sở Điện Lực Lạc Dương Thửa 506 và thửa 562, TBĐ số 4 - Hết đường |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường lên đồi Ra Đa Cổng khu du lịch Lang Biang - Ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm (bao gồm cả đường xuống thung lũng trăm năm) |
Đất ở | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường lên đồi Ra Đa Giáp ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm - Trọn đường |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Tiến Dũng Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 534 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 437, TBĐ 27 |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Tiến Dũng Giáp thửa 437, TBĐ 27 - Hết thửa 235 và thửa 182, TBĐ 28 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Bon Nơr B (vòng hai đầu đấu nối đường 19 tháng 5 Thửa 27 và thửa 28, TBĐ 1 - Hết thửa 344 và thửa 776, TBĐ 11 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường vào Trạm điện 110KV Đầu đường (thửa 747 và thửa 332, TBĐ 12) - Hết đường |
Đất ở | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 266 và thửa 575, TBĐ 12) - Hết thửa 258 và thửa 259, TBĐ 12 |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 270A và thửa 271, TBĐ 12) - Hết thửa 1001 và thửa 262, TBĐ 12 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Thi Giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646 và thửa 534, TBĐ 23) - Hết đoạn trải nhựa (thửa 3, TBĐ 15) |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Thi Đoạn trải nhựa (giáp thửa 3,TBĐ số 15) - Giáp hồ Đan Kia |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Jriêng Ồt Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 651 và thửa 652, TBĐ 23) - Hết thửa 75, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Hoàng Cầm Giáp đường Jriêng Ồt (thửa 44, TBĐ 15) - Hết đường (hết thửa 406 và thửa 412, TBĐ 12) |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường KLong Ngơr A Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 396 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 347 và thửa 217, TBĐ 23 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường đi Đăng Kơr Nach Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2 và thửa 9, TBĐ 15) - Suối (thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường đi Đăng Kơr Nach Suối (giáp thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) - Giáp đường Trục chính đi hồ Đan Kia (thửa 367 và thửa 371, TBĐ 16) |
Đất ở | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Duy Tân Giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa 423 (nhà thờ), TBĐ 109) - Giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 109) |
Đất ở | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tây Sơn Giáp đường Đăng Gia (thửa 1262 và thửa 1389, TBĐ 109) - Giáp đường Hàn Mạc Tử (hết thửa 421 và thửa 1356, TBĐ 109) |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 14 tháng 3 Giáp đường Duy Tân (thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 5) - Thửa 745 và thửa 624, TBĐ 6A |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 14 tháng 3 Thửa 744 và thửa 745, TBĐ 6A - Giáp đường 19 tháng 5 (thửa 326, TBĐ 11) |
Đất ở | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 722 Ngã ba Ankoret - Đường ĐT 722 - Ngã 3 đường ĐT 726 |
Đất ở | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 722 Ngã 3 đường ĐT 726 - Hết địa giới hành chính phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm 14 đường Lang Biang Thửa 44 và thửa 45, TBĐ 177 - Hết đường (thửa 17 và thửa 24, TBĐ 180) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Trọn hẻm 135 đường Lang Biang Thửa 259 và thửa 227, TBĐ 174 - Thửa 157 và thửa 180, TBĐ 174 |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Trọn hẻm 137 đường Lang Biang Thửa 199 và thửa 227, TBĐ 174 - Hết thửa 118 và thửa 140, TBĐ 174. |
Đất ở | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Điện Biên Phủ Thửa 610 và 590, TBĐ 4 - Hết thửa 612 và thửa 651, TBĐ 4 |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Điện Biên Phủ Đất nhà ông Quế - Hết đường (cả hai nhánh) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường 19 tháng 5 Đường 19 tháng 5 (thửa 365 và thửa 1012, TBĐ 12) - Hết thửa 986 và thửa 367, TBĐ 12 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Tố Hữu Thửa 426, TBĐ 34 và thửa 19, TBĐ 178 - Hết thửa 413 và thửa 414, TBĐ 177 |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lê Đức Thọ Giáp đường Bi Đoúp - Hết đường theo hiện trạng |
Đất ở | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Âu Cơ Giáp đường Lang Biang - Hết Hội trường TDP Hợp Thành |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đoàn Kết Giáp đường Biđoúp - Hết đường theo hiện trạng |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Đoàn Kết Rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở | 2.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Bon Đơng Giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) - Giáp đường Thống Nhất |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nối từ đường Đăng Gia Cầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) - Hết thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nối từ đường Đăng Gia Giáp thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 (đường bê tông) - Giáp đường Duy Tân |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) 29 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) - |
Đất ở | 24.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) 95 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) - |
Đất ở | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) 107 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) - |
Đất ở | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 22m - |
Đất ở | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất ở | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 16m - |
Đất ở | 14.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất ở | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất ở | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất ở | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất ở | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà |
Đất ở | 1.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng Đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 2) - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng Đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 3) - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Ankroet Trọn đường - |
Đất TM-DV | 6.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường hẻm Hố Hồng Trọn đường - |
Đất TM-DV | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Bạch Đằng Trọn đường - |
Đất TM-DV | 13.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cam Ly Cầu Cam Ly - Ngã 3 Ankoret |
Đất TM-DV | 5.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cao Bá Quát Trọn đường - |
Đất TM-DV | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cao Thắng Trọn đường - |
Đất TM-DV | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Châu Văn Liêm Trọn đường - |
Đất TM-DV | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Đất Mới 2 Giáp đường Châu Văn Liêm - Hết nghĩa trang Thánh Mẫu |
Đất TM-DV | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Đất Mới 2 Hết nghĩa trang Thánh Mẫu - Cuối đường |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Công Chúa Ngọc Hân Trọn đường - |
Đất TM-DV | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đa Phú Trọn đường - |
Đất TM-DV | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐanKia Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBĐ 148 và thửa 139, TBĐ 148 - Cầu Lạc Dương cũ, thửa 6, 9, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 11.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm 50-51 cũ Thửa 18, 8, TBĐ 92 - Thửa 194 và thửa 168A, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Tây Thuận Thửa 350,352, TBĐ 126 - Thửa 226, 297, TBĐ 126 |
Đất TM-DV | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đinh Công Tráng Trọn đường - |
Đất TM-DV | 8.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Măng Ling Điểm nối Ankroet (thửa 87, TBĐ 125) - Hết thửa 36,14,TBĐ 134 |
Đất TM-DV | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh vòng Tổ dân phố Măng Ling Thửa 19,20, TBĐ 134) - Thửa 36,261, TBĐ 134 |
Đất TM-DV | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch Măng Ling Trọn đường - |
Đất TM-DV | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Kim Thạch Trọn đường - |
Đất TM-DV | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lê Thị Riêng Trọn đường - |
Đất TM-DV | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Hoàng Trọn đường - |
Đất TM-DV | 7.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Trọn đường - |
Đất TM-DV | 7.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Siêu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBĐ 153) |
Đất TM-DV | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Siêu Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610, TBĐ 153) - Cuối đường |
Đất TM-DV | 11.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tô Hiệu Thánh Mẫu - Ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691, TBĐ 154) |
Đất TM-DV | 10.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tô Vĩnh Diện Trọn đường - |
Đất TM-DV | 12.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thánh Mẫu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890, TBĐ 149) |
Đất TM-DV | 10.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thánh Mẫu Thửa 432 và sau thửa 890, TBĐ 149 - Thửa 9, TBĐ 122, P8 và thửa 920, TBĐ 124, P8 |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Cuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 133 và thửa 584, TBĐ 157) - Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBĐ 154) |
Đất TM-DV | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575, TBĐ 154) - Lê Thị Riêng |
Đất TM-DV | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Lê Thị Riêng - Cuối đường |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm Đồng Trọn đường - |
Đất TM-DV | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm Đồng Trọn đường - |
Đất TM-DV | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng Trọn đường - |
Đất TM-DV | 6.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 Giáp phường Cam Ly - Ngã 5 Đạ Nghịt |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 Ngã 5 Đạ Nghịt - UBND xã Lát (cũ) |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 UBND xã Lát (cũ) - Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Trường Sơn Đông Ngã ba Ankoret - Cầu suối cạn |
Đất TM-DV | 1.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) Cầu Suối Cạn - Hết đất nhà ông Thảo |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) Giáp đất nhà ông Thảo - Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 Đường nhựa - |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường số 1 tiểu khu 227A Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBĐ 103 HTHSĐC theo phía phải) - Giáp đường ĐT.726 thửa 224 và thửa 234, TBĐ 117 HTHSĐC) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường số 1 tiểu khu 227A Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBĐ 103 HTHSĐC) - Thửa 169, TBĐ 103 và thửa 15, TBĐ 118 HTHSĐC |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Ma Rừng Lữ Quán Giáp ngã 5 Đạ Nghịt - Hết khu du lịch La An |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Ma Rừng Lữ Quán Khu du lịch La An - Tiếp giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Cầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret - |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các đường còn lại thuộc tổ dân phố Đạ Nghịt - |
Đất TM-DV | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các đường còn lại thuộc tổ dân phố Păng Tiêng - |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lang Biang Giáp (thửa 11, TBĐ 180) - Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ 178) |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lang Biang Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ178) - Giáp cổng khu du lịch Lang Biang. |
Đất TM-DV | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Giáp đường Lang Biang (thửa 27, TBĐ 177) - Hết đường |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Phạm Hùng Thửa 335, TBĐ 178 - Hết thửa 247 và thửa 258, TBĐ 178 |
Đất TM-DV | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lạc Long Quân Giáp đường LangBiang (thửa 155 và thửa 177, TBĐ 37) - Đường Thăng Long (thửa 537 và thửa 353, TBĐ 37) |
Đất TM-DV | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tố Hữu Giáp đường LangBiang (thửa 358 và thửa 385, TBĐ 174) - Giáp đường Thăng Long (đến thửa 45 và thửa 87, TBĐ 174) |
Đất TM-DV | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thăng Long Giáp đường BiĐoup (thửa 314 và 302, TBĐ 174) - Giáp đường Lạc Long Quân (thửa 538 và thửa 334, TBĐ178) |
Đất TM-DV | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Ngã tư giáp đường Lang Biang (thửa 297 và thửa 304, TBĐ 174) - Cầu Đăng Lèn (thửa 42, TBĐ 175) |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Cầu Đăng Lèn (thửa 595, TBĐ 4) - Đường giáp đường Văn Lang (thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4). |
Đất TM-DV | 6.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Đường Văn Lang (giáp thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4) - Hết ranh khu quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) |
Đất TM-DV | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Giáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) - Giáp ranh giới xã Đạ Sar cũ |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Cao Giáp đường Lang Biang (thửa 72, TBĐ 174) - Giáp trụ sở UBND phường LangBiang (hết thửa 121, TBĐ 170) |
Đất TM-DV | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Cao Thửa đất số 14, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 34 - Hết các lô đất số 01, lô đất số 06 và lô đất số 09 tờ bản đồ phân lô khu dân cư Khu Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Vạn Xuân Đường Lang Biang (thửa 279 và thửa 295, TBĐ 171) - Nhà Thờ |
Đất TM-DV | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Vạn Xuân Nhà Thờ - Đường Bi Đoúp (thửa 359 và thửa 450, TBĐ 4) |
Đất TM-DV | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đăng Gia Giáp đường Lang Biang (thửa 122 và thửa 125, TBĐ 34) - Cầu |
Đất TM-DV | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đăng Gia Cầu - Giáp đường Duy Tân (thửa 1387 và thửa 375, TBĐ 5) |
Đất TM-DV | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Đường Lang Biang (thửa 320 và thửa 293, TBĐ 174) - Hết đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ khu QH dân cư đồi 19/5). |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Giáp đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5) - Hết lô F18 (giai đoạn 2), TBĐ QH dân cư đồi 19/5 |
Đất TM-DV | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Giáp lô F 18, TBĐ Quy hoạch dân cư Đồi 19/5 (giai đoạn 2) - Cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) |
Đất TM-DV | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Giáp cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) - Cầu (giáp thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) |
Đất TM-DV | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Cầu (thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) - Giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa 646 và thửa 1329, TBĐ 23) |
Đất TM-DV | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Hàn Mặc Tử Giáp đường 19/5 (thửa 470 và thửa 462, TBĐ 05) - Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05) |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Hàn Mặc Tử Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 5) - Giáp đường Duy Tân (thửa 423, TBĐ 5 và thửa 286, TBĐ 11) |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đam San Thửa 122, TBĐ 170 và thửa 139, TBĐ 174 - Hết thửa 86, TBĐ 171 |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thống Nhất Giáp đường Bi Đoúp (thửa 300 và thửa 290, TBĐ 174) - Giáp đường LangBiang (hết thửa 75 và thửa 76, TBĐ 168) |
Đất TM-DV | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Điện Biên Phủ Đường Bi Đóup (thửa 561 và thửa 560, TBĐ 4) - Cống hộp Đăng Lèn |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Điện Biên Phủ Cống hộp Đăng Lèn - Hết đường |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Lang Đầu đường (thửa 506 và thửa 504,TBĐ 4) - Hết thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Lang Giáp thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 - Đập hồ thủy lợi số 7 |
Đất TM-DV | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Lang Đập hồ thuỷ lợi số 7 - Giáp đường Bi Đoúp (thửa 33, TBĐ 23) |
Đất TM-DV | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường vào trụ sở Điện Lực Lạc Dương Thửa 506 và thửa 562, TBĐ số 4 - Hết đường |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường lên đồi Ra Đa Cổng khu du lịch Lang Biang - Ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm (bao gồm cả đường xuống thung lũng trăm năm) |
Đất TM-DV | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường lên đồi Ra Đa Giáp ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm - Trọn đường |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Tiến Dũng Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 534 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 437, TBĐ 27 |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Tiến Dũng Giáp thửa 437, TBĐ 27 - Hết thửa 235 và thửa 182, TBĐ 28 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Bon Nơr B (vòng hai đầu đấu nối đường 19 tháng 5 Thửa 27 và thửa 28, TBĐ 1 - Hết thửa 344 và thửa 776, TBĐ 11 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường vào Trạm điện 110KV Đầu đường (thửa 747 và thửa 332, TBĐ 12) - Hết đường |
Đất TM-DV | 1.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 266 và thửa 575, TBĐ 12) - Hết thửa 258 và thửa 259, TBĐ 12 |
Đất TM-DV | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 270A và thửa 271, TBĐ 12) - Hết thửa 1001 và thửa 262, TBĐ 12 |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Thi Giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646 và thửa 534, TBĐ 23) - Hết đoạn trải nhựa (thửa 3, TBĐ 15) |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Thi Đoạn trải nhựa (giáp thửa 3,TBĐ số 15) - Giáp hồ Đan Kia |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Jriêng Ồt Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 651 và thửa 652, TBĐ 23) - Hết thửa 75, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Hoàng Cầm Giáp đường Jriêng Ồt (thửa 44, TBĐ 15) - Hết đường (hết thửa 406 và thửa 412, TBĐ 12) |
Đất TM-DV | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường KLong Ngơr A Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 396 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 347 và thửa 217, TBĐ 23 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường đi Đăng Kơr Nach Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2 và thửa 9, TBĐ 15) - Suối (thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường đi Đăng Kơr Nach Suối (giáp thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) - Giáp đường Trục chính đi hồ Đan Kia (thửa 367 và thửa 371, TBĐ 16) |
Đất TM-DV | 1.169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Duy Tân Giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa 423 (nhà thờ), TBĐ 109) - Giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 109) |
Đất TM-DV | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tây Sơn Giáp đường Đăng Gia (thửa 1262 và thửa 1389, TBĐ 109) - Giáp đường Hàn Mạc Tử (hết thửa 421 và thửa 1356, TBĐ 109) |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 14 tháng 3 Giáp đường Duy Tân (thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 5) - Thửa 745 và thửa 624, TBĐ 6A |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 14 tháng 3 Thửa 744 và thửa 745, TBĐ 6A - Giáp đường 19 tháng 5 (thửa 326, TBĐ 11) |
Đất TM-DV | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 722 Ngã ba Ankoret - Đường ĐT 722 - Ngã 3 đường ĐT 726 |
Đất TM-DV | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 722 Ngã 3 đường ĐT 726 - Hết địa giới hành chính phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm 14 đường Lang Biang Thửa 44 và thửa 45, TBĐ 177 - Hết đường (thửa 17 và thửa 24, TBĐ 180) |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Trọn hẻm 135 đường Lang Biang Thửa 259 và thửa 227, TBĐ 174 - Thửa 157 và thửa 180, TBĐ 174 |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Trọn hẻm 137 đường Lang Biang Thửa 199 và thửa 227, TBĐ 174 - Hết thửa 118 và thửa 140, TBĐ 174. |
Đất TM-DV | 1.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Điện Biên Phủ Thửa 610 và 590, TBĐ 4 - Hết thửa 612 và thửa 651, TBĐ 4 |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Điện Biên Phủ Đất nhà ông Quế - Hết đường (cả hai nhánh) |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường 19 tháng 5 Đường 19 tháng 5 (thửa 365 và thửa 1012, TBĐ 12) - Hết thửa 986 và thửa 367, TBĐ 12 |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Tố Hữu Thửa 426, TBĐ 34 và thửa 19, TBĐ 178 - Hết thửa 413 và thửa 414, TBĐ 177 |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lê Đức Thọ Giáp đường Bi Đoúp - Hết đường theo hiện trạng |
Đất TM-DV | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Âu Cơ Giáp đường Lang Biang - Hết Hội trường TDP Hợp Thành |
Đất TM-DV | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đoàn Kết Giáp đường Biđoúp - Hết đường theo hiện trạng |
Đất TM-DV | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Đoàn Kết Rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV | 1.474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Bon Đơng Giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) - Giáp đường Thống Nhất |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nối từ đường Đăng Gia Cầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) - Hết thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nối từ đường Đăng Gia Giáp thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 (đường bê tông) - Giáp đường Duy Tân |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) 29 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) - |
Đất TM-DV | 17.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) 95 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) - |
Đất TM-DV | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) 107 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) - |
Đất TM-DV | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 22m - |
Đất TM-DV | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất TM-DV | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 16m - |
Đất TM-DV | 10.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất TM-DV | 8.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất TM-DV | 8.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất TM-DV | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất TM-DV | 8.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà |
Đất TM-DV | 1.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng Đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 2) - |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng Đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 3) - |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Ankroet Trọn đường - |
Đất SX-KD | 5.915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường hẻm Hố Hồng Trọn đường - |
Đất SX-KD | 4.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Bạch Đằng Trọn đường - |
Đất SX-KD | 12.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cam Ly Cầu Cam Ly - Ngã 3 Ankoret |
Đất SX-KD | 5.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cao Bá Quát Trọn đường - |
Đất SX-KD | 7.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cao Thắng Trọn đường - |
Đất SX-KD | 7.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Châu Văn Liêm Trọn đường - |
Đất SX-KD | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Đất Mới 2 Giáp đường Châu Văn Liêm - Hết nghĩa trang Thánh Mẫu |
Đất SX-KD | 3.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Đất Mới 2 Hết nghĩa trang Thánh Mẫu - Cuối đường |
Đất SX-KD | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Công Chúa Ngọc Hân Trọn đường - |
Đất SX-KD | 6.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đa Phú Trọn đường - |
Đất SX-KD | 6.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐanKia Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBĐ 148 và thửa 139, TBĐ 148 - Cầu Lạc Dương cũ, thửa 6, 9, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 10.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm 50-51 cũ Thửa 18, 8, TBĐ 92 - Thửa 194 và thửa 168A, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Tây Thuận Thửa 350,352, TBĐ 126 - Thửa 226, 297, TBĐ 126 |
Đất SX-KD | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đinh Công Tráng Trọn đường - |
Đất SX-KD | 8.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Măng Ling Điểm nối Ankroet (thửa 87, TBĐ 125) - Hết thửa 36,14,TBĐ 134 |
Đất SX-KD | 6.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh vòng Tổ dân phố Măng Ling Thửa 19,20, TBĐ 134) - Thửa 36,261, TBĐ 134 |
Đất SX-KD | 6.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch Măng Ling Trọn đường - |
Đất SX-KD | 4.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Kim Thạch Trọn đường - |
Đất SX-KD | 6.305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lê Thị Riêng Trọn đường - |
Đất SX-KD | 6.305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Hoàng Trọn đường - |
Đất SX-KD | 6.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Trọn đường - |
Đất SX-KD | 6.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Siêu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBĐ 153) |
Đất SX-KD | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Siêu Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610, TBĐ 153) - Cuối đường |
Đất SX-KD | 11.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tô Hiệu Thánh Mẫu - Ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691, TBĐ 154) |
Đất SX-KD | 10.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tô Vĩnh Diện Trọn đường - |
Đất SX-KD | 11.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thánh Mẫu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890, TBĐ 149) |
Đất SX-KD | 9.945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thánh Mẫu Thửa 432 và sau thửa 890, TBĐ 149 - Thửa 9, TBĐ 122, P8 và thửa 920, TBĐ 124, P8 |
Đất SX-KD | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Cuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 133 và thửa 584, TBĐ 157) - Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBĐ 154) |
Đất SX-KD | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575, TBĐ 154) - Lê Thị Riêng |
Đất SX-KD | 16.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Lê Thị Riêng - Cuối đường |
Đất SX-KD | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm Đồng Trọn đường - |
Đất SX-KD | 8.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm Đồng Trọn đường - |
Đất SX-KD | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng Trọn đường - |
Đất SX-KD | 6.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 Giáp phường Cam Ly - Ngã 5 Đạ Nghịt |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 Ngã 5 Đạ Nghịt - UBND xã Lát (cũ) |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 UBND xã Lát (cũ) - Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng |
Đất SX-KD | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà |
Đất SX-KD | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Trường Sơn Đông Ngã ba Ankoret - Cầu suối cạn |
Đất SX-KD | 1.203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) Cầu Suối Cạn - Hết đất nhà ông Thảo |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) Giáp đất nhà ông Thảo - Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) |
Đất SX-KD | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 Đường nhựa - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường số 1 tiểu khu 227A Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBĐ 103 HTHSĐC theo phía phải) - Giáp đường ĐT.726 thửa 224 và thửa 234, TBĐ 117 HTHSĐC) |
Đất SX-KD | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường số 1 tiểu khu 227A Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBĐ 103 HTHSĐC) - Thửa 169, TBĐ 103 và thửa 15, TBĐ 118 HTHSĐC |
Đất SX-KD | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Ma Rừng Lữ Quán Giáp ngã 5 Đạ Nghịt - Hết khu du lịch La An |
Đất SX-KD | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Ma Rừng Lữ Quán Khu du lịch La An - Tiếp giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Cầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret - |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các đường còn lại thuộc tổ dân phố Đạ Nghịt - |
Đất SX-KD | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các đường còn lại thuộc tổ dân phố Păng Tiêng - |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lang Biang Giáp (thửa 11, TBĐ 180) - Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ 178) |
Đất SX-KD | 7.605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lang Biang Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ178) - Giáp cổng khu du lịch Lang Biang. |
Đất SX-KD | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Giáp đường Lang Biang (thửa 27, TBĐ 177) - Hết đường |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Phạm Hùng Thửa 335, TBĐ 178 - Hết thửa 247 và thửa 258, TBĐ 178 |
Đất SX-KD | 4.615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lạc Long Quân Giáp đường LangBiang (thửa 155 và thửa 177, TBĐ 37) - Đường Thăng Long (thửa 537 và thửa 353, TBĐ 37) |
Đất SX-KD | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tố Hữu Giáp đường LangBiang (thửa 358 và thửa 385, TBĐ 174) - Giáp đường Thăng Long (đến thửa 45 và thửa 87, TBĐ 174) |
Đất SX-KD | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thăng Long Giáp đường BiĐoup (thửa 314 và 302, TBĐ 174) - Giáp đường Lạc Long Quân (thửa 538 và thửa 334, TBĐ178) |
Đất SX-KD | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Ngã tư giáp đường Lang Biang (thửa 297 và thửa 304, TBĐ 174) - Cầu Đăng Lèn (thửa 42, TBĐ 175) |
Đất SX-KD | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Cầu Đăng Lèn (thửa 595, TBĐ 4) - Đường giáp đường Văn Lang (thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4). |
Đất SX-KD | 5.753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Đường Văn Lang (giáp thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4) - Hết ranh khu quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) |
Đất SX-KD | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Giáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) - Giáp ranh giới xã Đạ Sar cũ |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Cao Giáp đường Lang Biang (thửa 72, TBĐ 174) - Giáp trụ sở UBND phường LangBiang (hết thửa 121, TBĐ 170) |
Đất SX-KD | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Cao Thửa đất số 14, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 34 - Hết các lô đất số 01, lô đất số 06 và lô đất số 09 tờ bản đồ phân lô khu dân cư Khu Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Vạn Xuân Đường Lang Biang (thửa 279 và thửa 295, TBĐ 171) - Nhà Thờ |
Đất SX-KD | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Vạn Xuân Nhà Thờ - Đường Bi Đoúp (thửa 359 và thửa 450, TBĐ 4) |
Đất SX-KD | 2.438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đăng Gia Giáp đường Lang Biang (thửa 122 và thửa 125, TBĐ 34) - Cầu |
Đất SX-KD | 3.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đăng Gia Cầu - Giáp đường Duy Tân (thửa 1387 và thửa 375, TBĐ 5) |
Đất SX-KD | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Đường Lang Biang (thửa 320 và thửa 293, TBĐ 174) - Hết đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ khu QH dân cư đồi 19/5). |
Đất SX-KD | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Giáp đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5) - Hết lô F18 (giai đoạn 2), TBĐ QH dân cư đồi 19/5 |
Đất SX-KD | 7.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Giáp lô F 18, TBĐ Quy hoạch dân cư Đồi 19/5 (giai đoạn 2) - Cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) |
Đất SX-KD | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Giáp cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) - Cầu (giáp thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) |
Đất SX-KD | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Cầu (thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) - Giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa 646 và thửa 1329, TBĐ 23) |
Đất SX-KD | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Hàn Mặc Tử Giáp đường 19/5 (thửa 470 và thửa 462, TBĐ 05) - Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05) |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Hàn Mặc Tử Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 5) - Giáp đường Duy Tân (thửa 423, TBĐ 5 và thửa 286, TBĐ 11) |
Đất SX-KD | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đam San Thửa 122, TBĐ 170 và thửa 139, TBĐ 174 - Hết thửa 86, TBĐ 171 |
Đất SX-KD | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thống Nhất Giáp đường Bi Đoúp (thửa 300 và thửa 290, TBĐ 174) - Giáp đường LangBiang (hết thửa 75 và thửa 76, TBĐ 168) |
Đất SX-KD | 4.615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Điện Biên Phủ Đường Bi Đóup (thửa 561 và thửa 560, TBĐ 4) - Cống hộp Đăng Lèn |
Đất SX-KD | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Điện Biên Phủ Cống hộp Đăng Lèn - Hết đường |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Lang Đầu đường (thửa 506 và thửa 504,TBĐ 4) - Hết thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 |
Đất SX-KD | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Lang Giáp thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 - Đập hồ thủy lợi số 7 |
Đất SX-KD | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Lang Đập hồ thuỷ lợi số 7 - Giáp đường Bi Đoúp (thửa 33, TBĐ 23) |
Đất SX-KD | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường vào trụ sở Điện Lực Lạc Dương Thửa 506 và thửa 562, TBĐ số 4 - Hết đường |
Đất SX-KD | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường lên đồi Ra Đa Cổng khu du lịch Lang Biang - Ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm (bao gồm cả đường xuống thung lũng trăm năm) |
Đất SX-KD | 2.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường lên đồi Ra Đa Giáp ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm - Trọn đường |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Tiến Dũng Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 534 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 437, TBĐ 27 |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Tiến Dũng Giáp thửa 437, TBĐ 27 - Hết thửa 235 và thửa 182, TBĐ 28 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Bon Nơr B (vòng hai đầu đấu nối đường 19 tháng 5 Thửa 27 và thửa 28, TBĐ 1 - Hết thửa 344 và thửa 776, TBĐ 11 |
Đất SX-KD | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường vào Trạm điện 110KV Đầu đường (thửa 747 và thửa 332, TBĐ 12) - Hết đường |
Đất SX-KD | 1.027.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 266 và thửa 575, TBĐ 12) - Hết thửa 258 và thửa 259, TBĐ 12 |
Đất SX-KD | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 270A và thửa 271, TBĐ 12) - Hết thửa 1001 và thửa 262, TBĐ 12 |
Đất SX-KD | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Thi Giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646 và thửa 534, TBĐ 23) - Hết đoạn trải nhựa (thửa 3, TBĐ 15) |
Đất SX-KD | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Thi Đoạn trải nhựa (giáp thửa 3,TBĐ số 15) - Giáp hồ Đan Kia |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Jriêng Ồt Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 651 và thửa 652, TBĐ 23) - Hết thửa 75, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Hoàng Cầm Giáp đường Jriêng Ồt (thửa 44, TBĐ 15) - Hết đường (hết thửa 406 và thửa 412, TBĐ 12) |
Đất SX-KD | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường KLong Ngơr A Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 396 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 347 và thửa 217, TBĐ 23 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường đi Đăng Kơr Nach Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2 và thửa 9, TBĐ 15) - Suối (thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường đi Đăng Kơr Nach Suối (giáp thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) - Giáp đường Trục chính đi hồ Đan Kia (thửa 367 và thửa 371, TBĐ 16) |
Đất SX-KD | 1.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Duy Tân Giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa 423 (nhà thờ), TBĐ 109) - Giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 109) |
Đất SX-KD | 2.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tây Sơn Giáp đường Đăng Gia (thửa 1262 và thửa 1389, TBĐ 109) - Giáp đường Hàn Mạc Tử (hết thửa 421 và thửa 1356, TBĐ 109) |
Đất SX-KD | 2.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 14 tháng 3 Giáp đường Duy Tân (thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 5) - Thửa 745 và thửa 624, TBĐ 6A |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 14 tháng 3 Thửa 744 và thửa 745, TBĐ 6A - Giáp đường 19 tháng 5 (thửa 326, TBĐ 11) |
Đất SX-KD | 1.073.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 722 Ngã ba Ankoret - Đường ĐT 722 - Ngã 3 đường ĐT 726 |
Đất SX-KD | 1.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 722 Ngã 3 đường ĐT 726 - Hết địa giới hành chính phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm 14 đường Lang Biang Thửa 44 và thửa 45, TBĐ 177 - Hết đường (thửa 17 và thửa 24, TBĐ 180) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Trọn hẻm 135 đường Lang Biang Thửa 259 và thửa 227, TBĐ 174 - Thửa 157 và thửa 180, TBĐ 174 |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Trọn hẻm 137 đường Lang Biang Thửa 199 và thửa 227, TBĐ 174 - Hết thửa 118 và thửa 140, TBĐ 174. |
Đất SX-KD | 1.027.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Điện Biên Phủ Thửa 610 và 590, TBĐ 4 - Hết thửa 612 và thửa 651, TBĐ 4 |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Điện Biên Phủ Đất nhà ông Quế - Hết đường (cả hai nhánh) |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường 19 tháng 5 Đường 19 tháng 5 (thửa 365 và thửa 1012, TBĐ 12) - Hết thửa 986 và thửa 367, TBĐ 12 |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Tố Hữu Thửa 426, TBĐ 34 và thửa 19, TBĐ 178 - Hết thửa 413 và thửa 414, TBĐ 177 |
Đất SX-KD | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lê Đức Thọ Giáp đường Bi Đoúp - Hết đường theo hiện trạng |
Đất SX-KD | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Âu Cơ Giáp đường Lang Biang - Hết Hội trường TDP Hợp Thành |
Đất SX-KD | 1.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đoàn Kết Giáp đường Biđoúp - Hết đường theo hiện trạng |
Đất SX-KD | 3.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Đoàn Kết Rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD | 1.369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Bon Đơng Giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) - Giáp đường Thống Nhất |
Đất SX-KD | 1.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nối từ đường Đăng Gia Cầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) - Hết thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nối từ đường Đăng Gia Giáp thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 (đường bê tông) - Giáp đường Duy Tân |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) 29 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) - |
Đất SX-KD | 15.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) 95 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) - |
Đất SX-KD | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) 107 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) - |
Đất SX-KD | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 22m - |
Đất SX-KD | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất SX-KD | 8.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 16m - |
Đất SX-KD | 9.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất SX-KD | 7.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất SX-KD | 7.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất SX-KD | 8.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất SX-KD | 7.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà |
Đất SX-KD | 1.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng Đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 2) - |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng Đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 3) - |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Ankroet Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 6.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường hẻm Hố Hồng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Bạch Đằng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 13.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cam Ly Cầu Cam Ly - Ngã 3 Ankoret |
Đất khoáng sản | 5.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cao Bá Quát Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cao Thắng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Châu Văn Liêm Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Đất Mới 2 Giáp đường Châu Văn Liêm - Hết nghĩa trang Thánh Mẫu |
Đất khoáng sản | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Đất Mới 2 Hết nghĩa trang Thánh Mẫu - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Công Chúa Ngọc Hân Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đa Phú Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐanKia Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBĐ 148 và thửa 139, TBĐ 148 - Cầu Lạc Dương cũ, thửa 6, 9, TBĐ 92 |
Đất khoáng sản | 11.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm 50-51 cũ Thửa 18, 8, TBĐ 92 - Thửa 194 và thửa 168A, TBĐ 92 |
Đất khoáng sản | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Tây Thuận Thửa 350,352, TBĐ 126 - Thửa 226, 297, TBĐ 126 |
Đất khoáng sản | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đinh Công Tráng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 8.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Măng Ling Điểm nối Ankroet (thửa 87, TBĐ 125) - Hết thửa 36,14,TBĐ 134 |
Đất khoáng sản | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh vòng Tổ dân phố Măng Ling Thửa 19,20, TBĐ 134) - Thửa 36,261, TBĐ 134 |
Đất khoáng sản | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch Măng Ling Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Kim Thạch Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lê Thị Riêng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Hoàng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 7.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 7.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Siêu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBĐ 153) |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Siêu Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610, TBĐ 153) - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 11.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tô Hiệu Thánh Mẫu - Ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691, TBĐ 154) |
Đất khoáng sản | 10.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tô Vĩnh Diện Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 12.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thánh Mẫu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890, TBĐ 149) |
Đất khoáng sản | 10.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thánh Mẫu Thửa 432 và sau thửa 890, TBĐ 149 - Thửa 9, TBĐ 122, P8 và thửa 920, TBĐ 124, P8 |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Cuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 133 và thửa 584, TBĐ 157) - Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBĐ 154) |
Đất khoáng sản | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575, TBĐ 154) - Lê Thị Riêng |
Đất khoáng sản | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Lê Thị Riêng - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm Đồng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm Đồng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 6.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 Giáp phường Cam Ly - Ngã 5 Đạ Nghịt |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 Ngã 5 Đạ Nghịt - UBND xã Lát (cũ) |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 UBND xã Lát (cũ) - Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 726 Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Trường Sơn Đông Ngã ba Ankoret - Cầu suối cạn |
Đất khoáng sản | 1.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) Cầu Suối Cạn - Hết đất nhà ông Thảo |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đoạn từ cấu Suối Cạn đến Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) Giáp đất nhà ông Thảo - Hết địa giới hành chính xã Lát (cũ) |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 Đường nhựa - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường số 1 tiểu khu 227A Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBĐ 103 HTHSĐC theo phía phải) - Giáp đường ĐT.726 thửa 224 và thửa 234, TBĐ 117 HTHSĐC) |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường số 1 tiểu khu 227A Ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBĐ 103 HTHSĐC) - Thửa 169, TBĐ 103 và thửa 15, TBĐ 118 HTHSĐC |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Ma Rừng Lữ Quán Giáp ngã 5 Đạ Nghịt - Hết khu du lịch La An |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Ma Rừng Lữ Quán Khu du lịch La An - Tiếp giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Đường đất, đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên - |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông Cầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret - |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các đường còn lại thuộc tổ dân phố Đạ Nghịt - |
Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các đường còn lại thuộc tổ dân phố Păng Tiêng - |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lang Biang Giáp (thửa 11, TBĐ 180) - Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ 178) |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lang Biang Giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa 32, TBĐ 177 và thửa 409, TBĐ178) - Giáp cổng khu du lịch Lang Biang. |
Đất khoáng sản | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Giáp đường Lang Biang (thửa 27, TBĐ 177) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Phạm Hùng Thửa 335, TBĐ 178 - Hết thửa 247 và thửa 258, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lạc Long Quân Giáp đường LangBiang (thửa 155 và thửa 177, TBĐ 37) - Đường Thăng Long (thửa 537 và thửa 353, TBĐ 37) |
Đất khoáng sản | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tố Hữu Giáp đường LangBiang (thửa 358 và thửa 385, TBĐ 174) - Giáp đường Thăng Long (đến thửa 45 và thửa 87, TBĐ 174) |
Đất khoáng sản | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thăng Long Giáp đường BiĐoup (thửa 314 và 302, TBĐ 174) - Giáp đường Lạc Long Quân (thửa 538 và thửa 334, TBĐ178) |
Đất khoáng sản | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Ngã tư giáp đường Lang Biang (thửa 297 và thửa 304, TBĐ 174) - Cầu Đăng Lèn (thửa 42, TBĐ 175) |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Cầu Đăng Lèn (thửa 595, TBĐ 4) - Đường giáp đường Văn Lang (thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4). |
Đất khoáng sản | 6.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Đường Văn Lang (giáp thửa 504 và thửa 871, TBĐ 4) - Hết ranh khu quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) |
Đất khoáng sản | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Biđóup Giáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương cũ (26 ha) - Giáp ranh giới xã Đạ Sar cũ |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Cao Giáp đường Lang Biang (thửa 72, TBĐ 174) - Giáp trụ sở UBND phường LangBiang (hết thửa 121, TBĐ 170) |
Đất khoáng sản | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Cao Thửa đất số 14, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 34 - Hết các lô đất số 01, lô đất số 06 và lô đất số 09 tờ bản đồ phân lô khu dân cư Khu Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Vạn Xuân Đường Lang Biang (thửa 279 và thửa 295, TBĐ 171) - Nhà Thờ |
Đất khoáng sản | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Vạn Xuân Nhà Thờ - Đường Bi Đoúp (thửa 359 và thửa 450, TBĐ 4) |
Đất khoáng sản | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đăng Gia Giáp đường Lang Biang (thửa 122 và thửa 125, TBĐ 34) - Cầu |
Đất khoáng sản | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đăng Gia Cầu - Giáp đường Duy Tân (thửa 1387 và thửa 375, TBĐ 5) |
Đất khoáng sản | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Đường Lang Biang (thửa 320 và thửa 293, TBĐ 174) - Hết đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ khu QH dân cư đồi 19/5). |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Giáp đất Công an thị trấn Lạc Dương cũ (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5) - Hết lô F18 (giai đoạn 2), TBĐ QH dân cư đồi 19/5 |
Đất khoáng sản | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Giáp lô F 18, TBĐ Quy hoạch dân cư Đồi 19/5 (giai đoạn 2) - Cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Giáp cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa 32 và thửa 37, TBĐ 1) - Cầu (giáp thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 19 tháng 5 Cầu (thửa 615 và thửa 974, TBĐ 12) - Giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa 646 và thửa 1329, TBĐ 23) |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Hàn Mặc Tử Giáp đường 19/5 (thửa 470 và thửa 462, TBĐ 05) - Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05) |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Hàn Mặc Tử Cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 5) - Giáp đường Duy Tân (thửa 423, TBĐ 5 và thửa 286, TBĐ 11) |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đam San Thửa 122, TBĐ 170 và thửa 139, TBĐ 174 - Hết thửa 86, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Thống Nhất Giáp đường Bi Đoúp (thửa 300 và thửa 290, TBĐ 174) - Giáp đường LangBiang (hết thửa 75 và thửa 76, TBĐ 168) |
Đất khoáng sản | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Điện Biên Phủ Đường Bi Đóup (thửa 561 và thửa 560, TBĐ 4) - Cống hộp Đăng Lèn |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Điện Biên Phủ Cống hộp Đăng Lèn - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Lang Đầu đường (thửa 506 và thửa 504,TBĐ 4) - Hết thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Lang Giáp thửa 644 và thửa 645, TBĐ 4 - Đập hồ thủy lợi số 7 |
Đất khoáng sản | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Lang Đập hồ thuỷ lợi số 7 - Giáp đường Bi Đoúp (thửa 33, TBĐ 23) |
Đất khoáng sản | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường vào trụ sở Điện Lực Lạc Dương Thửa 506 và thửa 562, TBĐ số 4 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường lên đồi Ra Đa Cổng khu du lịch Lang Biang - Ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm (bao gồm cả đường xuống thung lũng trăm năm) |
Đất khoáng sản | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường lên đồi Ra Đa Giáp ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm - Trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Tiến Dũng Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 534 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 437, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Văn Tiến Dũng Giáp thửa 437, TBĐ 27 - Hết thửa 235 và thửa 182, TBĐ 28 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Bon Nơr B (vòng hai đầu đấu nối đường 19 tháng 5 Thửa 27 và thửa 28, TBĐ 1 - Hết thửa 344 và thửa 776, TBĐ 11 |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường vào Trạm điện 110KV Đầu đường (thửa 747 và thửa 332, TBĐ 12) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 266 và thửa 575, TBĐ 12) - Hết thửa 258 và thửa 259, TBĐ 12 |
Đất khoáng sản | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường tổ dân phố B'Nơr B (B'Nơr B 2) Giáp trục chính đường 19/5 (thửa 270A và thửa 271, TBĐ 12) - Hết thửa 1001 và thửa 262, TBĐ 12 |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Thi Giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646 và thửa 534, TBĐ 23) - Hết đoạn trải nhựa (thửa 3, TBĐ 15) |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Thi Đoạn trải nhựa (giáp thửa 3,TBĐ số 15) - Giáp hồ Đan Kia |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Jriêng Ồt Giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa 651 và thửa 652, TBĐ 23) - Hết thửa 75, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Hoàng Cầm Giáp đường Jriêng Ồt (thửa 44, TBĐ 15) - Hết đường (hết thửa 406 và thửa 412, TBĐ 12) |
Đất khoáng sản | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường KLong Ngơr A Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 396 và thửa 535, TBĐ 23) - Hết thửa 347 và thửa 217, TBĐ 23 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường đi Đăng Kơr Nach Giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2 và thửa 9, TBĐ 15) - Suối (thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường đi Đăng Kơr Nach Suối (giáp thửa 68 và thửa 49, TBĐ 15) - Giáp đường Trục chính đi hồ Đan Kia (thửa 367 và thửa 371, TBĐ 16) |
Đất khoáng sản | 1.169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Duy Tân Giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa 423 (nhà thờ), TBĐ 109) - Giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 109) |
Đất khoáng sản | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Tây Sơn Giáp đường Đăng Gia (thửa 1262 và thửa 1389, TBĐ 109) - Giáp đường Hàn Mạc Tử (hết thửa 421 và thửa 1356, TBĐ 109) |
Đất khoáng sản | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 14 tháng 3 Giáp đường Duy Tân (thửa 703 và thửa 1395, TBĐ 5) - Thửa 745 và thửa 624, TBĐ 6A |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường 14 tháng 3 Thửa 744 và thửa 745, TBĐ 6A - Giáp đường 19 tháng 5 (thửa 326, TBĐ 11) |
Đất khoáng sản | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 722 Ngã ba Ankoret - Đường ĐT 722 - Ngã 3 đường ĐT 726 |
Đất khoáng sản | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐT 722 Ngã 3 đường ĐT 726 - Hết địa giới hành chính phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm 14 đường Lang Biang Thửa 44 và thửa 45, TBĐ 177 - Hết đường (thửa 17 và thửa 24, TBĐ 180) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Trọn hẻm 135 đường Lang Biang Thửa 259 và thửa 227, TBĐ 174 - Thửa 157 và thửa 180, TBĐ 174 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Trọn hẻm 137 đường Lang Biang Thửa 199 và thửa 227, TBĐ 174 - Hết thửa 118 và thửa 140, TBĐ 174. |
Đất khoáng sản | 1.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Điện Biên Phủ Thửa 610 và 590, TBĐ 4 - Hết thửa 612 và thửa 651, TBĐ 4 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Điện Biên Phủ Đất nhà ông Quế - Hết đường (cả hai nhánh) |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường 19 tháng 5 Đường 19 tháng 5 (thửa 365 và thửa 1012, TBĐ 12) - Hết thửa 986 và thửa 367, TBĐ 12 |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Tố Hữu Thửa 426, TBĐ 34 và thửa 19, TBĐ 178 - Hết thửa 413 và thửa 414, TBĐ 177 |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Lê Đức Thọ Giáp đường Bi Đoúp - Hết đường theo hiện trạng |
Đất khoáng sản | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Âu Cơ Giáp đường Lang Biang - Hết Hội trường TDP Hợp Thành |
Đất khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đoàn Kết Giáp đường Biđoúp - Hết đường theo hiện trạng |
Đất khoáng sản | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm đường Đoàn Kết Rộng từ 3m trở lên - |
Đất khoáng sản | 1.474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Bon Đơng Giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) - Giáp đường Thống Nhất |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nối từ đường Đăng Gia Cầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) - Hết thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường nối từ đường Đăng Gia Giáp thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 (đường bê tông) - Giáp đường Duy Tân |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) 29 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) - |
Đất khoáng sản | 17.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) 95 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) - |
Đất khoáng sản | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Các lô đất số 29, 95, 107 tờ bản đồ Khu dân cư mới phường LangBiang (thị trấn Lạc Dương cũ) 107 - QH khu dân cư mới (TT Lạc Dương cũ) - |
Đất khoáng sản | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 22m - |
Đất khoáng sản | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất khoáng sản | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 16m - |
Đất khoáng sản | 10.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất khoáng sản | 8.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất khoáng sản | 8.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất khoáng sản | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu dân cư mới (thị trấn Lạc Dương cũ) theo Quyết định số 738 QĐ-UBND ngày 19/8/2016 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất khoáng sản | 8.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng Cổng Trường Tiểu học Păng Tiêng - Giáp xã Nam Hà - Lâm Hà |
Đất khoáng sản | 1.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng Đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 2) - |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Khu quy hoạch tái định cư Tổ dân phố Păng Tiêng Đường đá cấp phối rộng từ 3m trở lên (đường quy hoạch số 3) - |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Phường LANGBIANG - |
Đất trồng lúa | 1.130.000 | 940.000 | 760.000 | 580.000 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Phường LANGBIANG - |
Đất trồng cây hàng năm | 1.130.000 | 940.000 | 760.000 | 580.000 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Phường LANGBIANG - |
Đất trồng cây lâu năm | 1.340.000 | 1.090.000 | 780.000 | 600.000 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Phường LANGBIANG - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | 90.000 | 53.000 | 43.000 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Phường LANGBIANG - |
Đất rừng phòng hộ | 90.400 | 72.000 | 42.000 | 34.000 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Phường LANGBIANG - |
Đất rừng đặc dụng | 90.400 | 72.000 | 42.000 | 34.000 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Phường LANGBIANG - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 702.000 | 540.000 | 432.000 | 270.000 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Phường LANGBIANG Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 1.474.000 | 1.199.000 | 858.000 | 660.000 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Phường LANGBIANG - |
Đất nông nghiệp khác | 1.608.000 | 1.308.000 | 936.000 | 720.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Ankroet Trọn đường - |
Đất ở | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường hẻm Hố Hồng Trọn đường - |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Bạch Đằng Trọn đường - |
Đất ở | 18.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cam Ly Cầu Cam Ly - Ngã 3 Ankoret |
Đất ở | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cao Bá Quát Trọn đường - |
Đất ở | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Cao Thắng Trọn đường - |
Đất ở | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Châu Văn Liêm Trọn đường - |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Đất Mới 2 Giáp đường Châu Văn Liêm - Hết nghĩa trang Thánh Mẫu |
Đất ở | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Đất Mới 2 Hết nghĩa trang Thánh Mẫu - Cuối đường |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Công Chúa Ngọc Hân Trọn đường - |
Đất ở | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đa Phú Trọn đường - |
Đất ở | 10.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường ĐanKia Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBĐ 148 và thửa 139, TBĐ 148 - Cầu Lạc Dương cũ, thửa 6, 9, TBĐ 92 |
Đất ở | 16.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm 50-51 cũ Thửa 18, 8, TBĐ 92 - Thửa 194 và thửa 168A, TBĐ 92 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Hẻm Tây Thuận Thửa 350,352, TBĐ 126 - Thửa 226, 297, TBĐ 126 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Đường Đinh Công Tráng Trọn đường - |
Đất ở | 12.700.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lang Biang - Đà Lạt
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường Lang Biang – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 7, Thị trấn Lạc Dương, Xã Lát (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Lang Biang - Đà Lạt theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Lang Biang - Đà Lạt có diện tích tự nhiên 322,66 km² với quy mô dân số 40.041 người, mật độ dân cư đạt 124,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Lang Biang - Đà Lạt được đặt tại Trụ sở huyện ủy, HĐND và UBND huyện Lạc Dương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Lang Biang - Đà Lạt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Lang Biang - Đà Lạt là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Lang Biang - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Lang Biang - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
