Bảng giá đất phường Láng Tròn, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Láng Tròn, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường Láng Tròn, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường Láng Tròn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Láng Tròn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Láng Tròn, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Láng Tròn, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất phường Láng Tròn năm 2026
Khu vực: phường Láng Tròn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) - Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) (Tên cũ: Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) - Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (hết ranh cây xăng Nhà nước)(Tên cũ (Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m)) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (Hết ranh cây xăng Nhà nước) - Tim Cống Lầu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết - Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu - Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To - Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm - Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú A - Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc) - Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự) - Cống Xóm Lung |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy) - Ngã 3 Thiết |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Quang Trúc) - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống bà Đội) - Kênh Cầu Móng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Lầu) - Kênh Cầu Móng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Kênh Cầu Móng - Cầu nhà Mười Bi (khóm 13) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Từ Quốc lộ 1 - Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới - Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình - Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc) - Giáp cầu qua nhà Chín Long (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Khóm 7 nhà ông Ba Thiết - Cây xăng Phương Thảo 4 (Cầu Ba Nhạc) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B Quốc lộ 1 - Cầu Trường học Mới |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B Cầu Trường học Mới - Nhà bà Lưu Thị Tiệp (Ngã 3 đường đi Vĩnh Phú Tây) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường THCS Phong Phú Cầu nhà ông Lâm Hòa Bình - Ngã tư cầu Khóm 7 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào cống Vĩnh Phong Ngã ba đường vào UBND Phường Láng tròn cũ (Tên cũ: Ngã ba đường vào UBND phường Láng Tròn) - Cống Vĩnh Phong |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào cống Vĩnh Phong Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn Trọng) - Cầu Khóm 12 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 1 (khu TĐC khóm 2) Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn Tiền) - Đường số 8 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 2 (khu TĐC khóm 2) Đường số 7 (nhà ông Sài) - Đường vào trường mẫu giáo mới |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 3 (khu TĐC khóm 2) Đường số 5 - Đường số 8 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 4 (khu TĐC khóm 2) Đường vào trường Mẫu giáo mới - Đường số 8 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 5 (khu TĐC khóm 2) Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 6 (khu TĐC khóm 2) Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 7 (khu TĐC khóm 2) Đường vào cống Vĩnh Phong (khóm 2) - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2) Đường số 4 - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2) Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn Khóm vịt) - Đường số 1 (khu TĐC) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Chợ Láng Tròn Ngã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu Hùng) - Cầu chợ Láng Tròn, hai đường kể cả đường giữa chợ (Tên cũ: Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Láng Tròn |
Chợ Láng Tròn Cầu chợ Láng Tròn (Tên cũ: Từ hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai) - Đến hết ranh đất bà Lộ Thị Thủy (con ông Sáu Diệu) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Chợ Láng Tròn Quốc lộ 1 - Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Quốc lộ 1 - Đập Khóm 3 Vĩnh Phong |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Đập Khóm 3 Vĩnh Phong - Giáp cầu khóm 14 (Nhà ông Tại) (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Cầu 2 Đề (phía Đông) - Kênh K16 (Nhà ông Lẹ) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4) Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) |
Đất ở đô thị | 820.000 | 492.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4) Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) |
Đất ở đô thị | 820.000 | 492.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4) Quốc lộ 1 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 3 (khu dân cư khóm 3) |
Đất ở đô thị | 820.000 | 492.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh K18 Cầu 2 Đề - Kênh Cống Lầu |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh K18 Cầu 2 Đề (Bắc) - Cầu khóm 12 (nhà ông Kha) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Kênh Hai Chen Kênh khóm 13 - Kênh khóm 12 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Kênh khóm 12 (Hào Quến ) Cầu khóm 12 - Cầu nhà Võ Văn Hiểu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường Vành Đai cũ (song song với Quốc lộ 1) Hương lộ Khóm 2 (Đất bà Ngô Thị Năm) - Đường vào Trường Tiểu Học Phong Phú B (nhà ông Nguyễn Minh Tây) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường chữ T (song song với tuyến đường vào UBND phường mới) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Út Em - Hết ranh đất nhà ông Bùi Tấn Hải |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Khóm 2 - Khóm 12 bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Dũng, khóm 2 - đến Cầu Khóm 12 nhà ông Trịnh Văn Sóng |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Khóm 3 - Cống Bà Đội (đường vành đai) bắt đầu Khu Dân Cư Khóm 3 - đến Cống Bà Đội |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Tư Bá Khóm 2 bắt đầu từ nhà trọ ông 8 khóm 2 - đến nhà ông Hồ Vũ Bảo - kênh 7 Ói |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến hẻm 5 bắt đầu từ nhà Kha Thanh Tài khóm 2 - đến cuối nhà bà Huỳnh Thị Liêm |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường nhà trọ ông Quân khóm 2 bắt đầu từ nhà trọ ông Quân - đến kênh thủy lợi |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường kênh Đốc Béc khóm 1 (Hẻm 2) bắt đầu từ nhà ông Ngô Văn Tổng - đến hết tuyến đường kênh Miễu |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Hẻm 4 Quốc lộ 1 - Kênh Bảy Ói |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến từ cầu Ba Nhạc Cầu Ba Nhạc khóm 7 - Kênh Hai Chen (Khóm 12A) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến từ cống xóm Lung Cống xóm Lung (Khóm 1) - Lung Bàu Tượng (nhà ông Phát) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến lung Bàu Tượng Nhà bà Gạo (Giáp kênh Vĩnh Mỹ) - Kênh Miễu (nhà Bảy Tâm) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường nhà Mai Thanh Bình Đường vào trường Mẫu giáo mới - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường vào trạm nước sạch Đường vào trường Mẫu giáo mới - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường nhà Tám Bố Đường vào trường Mẫu giáo mới - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến cống Đốc Béc (phía Tây) Nhà Cao Văn Ghê - Lung Bàu Tượng |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến cống Đốc Béc (phía Đông) Hết ranh kênh Miễu - Cầu Trung ương Đoàn |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông) Cầu Trung ương Đoàn (phía Đông) (Đất công) - Cầu qua nhà Chín Long |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông) Nhà ông Bảy Pha - Cầu nhà ông Vọng khóm 7 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Tây) Cầu Trung ương Đoàn (phía Tây) - Tuyến khóm 7 nhà ông Ba Thiết (bờ Bắc) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Cầu Móng Kênh Cầu Móng (Cống Bà Đội) - Kênh Cống Lầu |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Khóm 13 (phía Tây) Nhà Tứ Hải - Cầu Sáu Phát (Kênh Hai Chen) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Hẻm 3 Quốc lộ 1 (phía Tây) - Nhà ông Tám Tèo |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Bảy Ói Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B (Quốc lộ 1) - Giáp kênh Tư Hảy (khóm 7) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên xã Giáp ranh Phường Láng Tròn - Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên xã Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc) - Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên xã Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc) - Cầu nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên xã Kênh chống Mỹ - Cầu Trắng (giáp xã Vĩnh Thanh) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Tiểu học PTĐ Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Trường Chiến |
Đất ở đô thị | 470.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Kênh Khóm 9 (Xóm Cồng) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ngọc Y - Cầu nhà ông Võ Văn Tuấn |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Kênh Khóm 12 (Kênh Lẫm Đôi) Từ nhà ông Lê Văn Hận (Cầu Khóm 14) - Hết ranh đất của ông Trần Văn Tòng |
Đất ở đô thị | 300.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Giá Rai - Phong Tân Giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Giáp ranh Phường 1) - Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 16B Cầu kênh V 12 Chống Mỹ (Trạm y tế xã Phong Tân, Khóm 16B) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thành Vạn (Khóm 16B) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21) Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý - Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ |
Đất ở đô thị | 600.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21) Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ - Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phú Tây) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường xã Phong Tân (Khóm 14, 16A, 17, 19) Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám( 8 Lẹo)) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy) (Kênh Lẫm Đôi) (Tên cũ: Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy)) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 15 (Phong Tân) Cầu nhà ông Lương Ô Ra - Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phước) (Tên cũ: Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phú Tây)) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 14, Khóm 16A (Phong Tân) Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng) - Cầu Khóm 14 (nhà ông Lê Văn Khởi) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 15 (Phong Tân) Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng) - Cầu nhà ông Lê Văn Thêm |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 16B và Khóm 15 (Phong Tân) Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng) - Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 19 (Phong Tân) Cầu Khóm 19, kênh Chống Mỹ - Kênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 17 (Phong Tân) Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ) - Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 16A (Phong Tân) Cầu Khóm 16A (nhà Nguyễn Văn Tươi) - Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 5 (Phong Tân) Cầu Ô Rô - Giáp cầu số 1 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lý Văn Long (Cầu Khóm 5)) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 17 (tuyến Ba Giang) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng - Cống Lung Mướp |
Đất ở đô thị | 450.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Khóm 16A Cầu Ông Tại - Đến hết ranh đất Miễu Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường Kênh Cây Dương Khóm 19 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Mỹ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh Tùng |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường Khóm 20 (Liên Khóm) Từ ranh Trạm nước sạch Khóm 20 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên Khóm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phước - Kênh Vĩnh Phong 10 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường tuyến đường (Khóm 19; 17; 16B) Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh Tùng Khóm 19 - Đến cầu trạm y tế Khóm 16B |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất ở đô thị | 430.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) - Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) (Tên cũ: Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) - Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (hết ranh cây xăng Nhà nước)(Tên cũ (Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m)) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (Hết ranh cây xăng Nhà nước) - Tim Cống Lầu |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết - Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu - Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To - Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm - Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú A - Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc) - Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự) - Cống Xóm Lung |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy) - Ngã 3 Thiết |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Quang Trúc) - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống bà Đội) - Kênh Cầu Móng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Lầu) - Kênh Cầu Móng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Kênh Cầu Móng - Cầu nhà Mười Bi (khóm 13) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Từ Quốc lộ 1 - Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới - Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình - Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc) - Giáp cầu qua nhà Chín Long (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Khóm 7 nhà ông Ba Thiết - Cây xăng Phương Thảo 4 (Cầu Ba Nhạc) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B Quốc lộ 1 - Cầu Trường học Mới |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B Cầu Trường học Mới - Nhà bà Lưu Thị Tiệp (Ngã 3 đường đi Vĩnh Phú Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường THCS Phong Phú Cầu nhà ông Lâm Hòa Bình - Ngã tư cầu Khóm 7 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào cống Vĩnh Phong Ngã ba đường vào UBND Phường Láng tròn cũ (Tên cũ: Ngã ba đường vào UBND phường Láng Tròn) - Cống Vĩnh Phong |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào cống Vĩnh Phong Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn Trọng) - Cầu Khóm 12 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 1 (khu TĐC khóm 2) Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn Tiền) - Đường số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 2 (khu TĐC khóm 2) Đường số 7 (nhà ông Sài) - Đường vào trường mẫu giáo mới |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 3 (khu TĐC khóm 2) Đường số 5 - Đường số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 4 (khu TĐC khóm 2) Đường vào trường Mẫu giáo mới - Đường số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 5 (khu TĐC khóm 2) Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 6 (khu TĐC khóm 2) Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 7 (khu TĐC khóm 2) Đường vào cống Vĩnh Phong (khóm 2) - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2) Đường số 4 - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2) Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn Khóm vịt) - Đường số 1 (khu TĐC) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Chợ Láng Tròn Ngã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu Hùng) - Cầu chợ Láng Tròn, hai đường kể cả đường giữa chợ (Tên cũ: Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phường Láng Tròn |
Chợ Láng Tròn Cầu chợ Láng Tròn (Tên cũ: Từ hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai) - Đến hết ranh đất bà Lộ Thị Thủy (con ông Sáu Diệu) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Chợ Láng Tròn Quốc lộ 1 - Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Quốc lộ 1 - Đập Khóm 3 Vĩnh Phong |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Đập Khóm 3 Vĩnh Phong - Giáp cầu khóm 14 (Nhà ông Tại) (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Cầu 2 Đề (phía Đông) - Kênh K16 (Nhà ông Lẹ) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4) Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) |
Đất TM-DV đô thị | 656.000 | 393.600 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4) Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) |
Đất TM-DV đô thị | 656.000 | 393.600 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4) Quốc lộ 1 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 3 (khu dân cư khóm 3) |
Đất TM-DV đô thị | 656.000 | 393.600 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh K18 Cầu 2 Đề - Kênh Cống Lầu |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh K18 Cầu 2 Đề (Bắc) - Cầu khóm 12 (nhà ông Kha) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Kênh Hai Chen Kênh khóm 13 - Kênh khóm 12 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Kênh khóm 12 (Hào Quến ) Cầu khóm 12 - Cầu nhà Võ Văn Hiểu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường Vành Đai cũ (song song với Quốc lộ 1) Hương lộ Khóm 2 (Đất bà Ngô Thị Năm) - Đường vào Trường Tiểu Học Phong Phú B (nhà ông Nguyễn Minh Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường chữ T (song song với tuyến đường vào UBND phường mới) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Út Em - Hết ranh đất nhà ông Bùi Tấn Hải |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Khóm 2 - Khóm 12 bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Dũng, khóm 2 - đến Cầu Khóm 12 nhà ông Trịnh Văn Sóng |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Khóm 3 - Cống Bà Đội (đường vành đai) bắt đầu Khu Dân Cư Khóm 3 - đến Cống Bà Đội |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Tư Bá Khóm 2 bắt đầu từ nhà trọ ông 8 khóm 2 - đến nhà ông Hồ Vũ Bảo - kênh 7 Ói |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến hẻm 5 bắt đầu từ nhà Kha Thanh Tài khóm 2 - đến cuối nhà bà Huỳnh Thị Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường nhà trọ ông Quân khóm 2 bắt đầu từ nhà trọ ông Quân - đến kênh thủy lợi |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường kênh Đốc Béc khóm 1 (Hẻm 2) bắt đầu từ nhà ông Ngô Văn Tổng - đến hết tuyến đường kênh Miễu |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Hẻm 4 Quốc lộ 1 - Kênh Bảy Ói |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến từ cầu Ba Nhạc Cầu Ba Nhạc khóm 7 - Kênh Hai Chen (Khóm 12A) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến từ cống xóm Lung Cống xóm Lung (Khóm 1) - Lung Bàu Tượng (nhà ông Phát) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến lung Bàu Tượng Nhà bà Gạo (Giáp kênh Vĩnh Mỹ) - Kênh Miễu (nhà Bảy Tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường nhà Mai Thanh Bình Đường vào trường Mẫu giáo mới - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường vào trạm nước sạch Đường vào trường Mẫu giáo mới - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường nhà Tám Bố Đường vào trường Mẫu giáo mới - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến cống Đốc Béc (phía Tây) Nhà Cao Văn Ghê - Lung Bàu Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến cống Đốc Béc (phía Đông) Hết ranh kênh Miễu - Cầu Trung ương Đoàn |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông) Cầu Trung ương Đoàn (phía Đông) (Đất công) - Cầu qua nhà Chín Long |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông) Nhà ông Bảy Pha - Cầu nhà ông Vọng khóm 7 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Tây) Cầu Trung ương Đoàn (phía Tây) - Tuyến khóm 7 nhà ông Ba Thiết (bờ Bắc) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Cầu Móng Kênh Cầu Móng (Cống Bà Đội) - Kênh Cống Lầu |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Khóm 13 (phía Tây) Nhà Tứ Hải - Cầu Sáu Phát (Kênh Hai Chen) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Hẻm 3 Quốc lộ 1 (phía Tây) - Nhà ông Tám Tèo |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Bảy Ói Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B (Quốc lộ 1) - Giáp kênh Tư Hảy (khóm 7) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên xã Giáp ranh Phường Láng Tròn - Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên xã Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc) - Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên xã Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc) - Cầu nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên xã Kênh chống Mỹ - Cầu Trắng (giáp xã Vĩnh Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Tiểu học PTĐ Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Trường Chiến |
Đất TM-DV đô thị | 376.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Kênh Khóm 9 (Xóm Cồng) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ngọc Y - Cầu nhà ông Võ Văn Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Kênh Khóm 12 (Kênh Lẫm Đôi) Từ nhà ông Lê Văn Hận (Cầu Khóm 14) - Hết ranh đất của ông Trần Văn Tòng |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Giá Rai - Phong Tân Giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Giáp ranh Phường 1) - Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 16B Cầu kênh V 12 Chống Mỹ (Trạm y tế xã Phong Tân, Khóm 16B) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thành Vạn (Khóm 16B) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21) Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý - Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21) Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ - Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phú Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường xã Phong Tân (Khóm 14, 16A, 17, 19) Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám( 8 Lẹo)) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy) (Kênh Lẫm Đôi) (Tên cũ: Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy)) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 15 (Phong Tân) Cầu nhà ông Lương Ô Ra - Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phước) (Tên cũ: Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phú Tây)) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 14, Khóm 16A (Phong Tân) Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng) - Cầu Khóm 14 (nhà ông Lê Văn Khởi) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 15 (Phong Tân) Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng) - Cầu nhà ông Lê Văn Thêm |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 16B và Khóm 15 (Phong Tân) Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng) - Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 19 (Phong Tân) Cầu Khóm 19, kênh Chống Mỹ - Kênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 17 (Phong Tân) Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ) - Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 16A (Phong Tân) Cầu Khóm 16A (nhà Nguyễn Văn Tươi) - Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 5 (Phong Tân) Cầu Ô Rô - Giáp cầu số 1 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lý Văn Long (Cầu Khóm 5)) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 17 (tuyến Ba Giang) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng - Cống Lung Mướp |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Khóm 16A Cầu Ông Tại - Đến hết ranh đất Miễu Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường Kênh Cây Dương Khóm 19 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Mỹ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường Khóm 20 (Liên Khóm) Từ ranh Trạm nước sạch Khóm 20 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên Khóm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phước - Kênh Vĩnh Phong 10 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường tuyến đường (Khóm 19; 17; 16B) Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh Tùng Khóm 19 - Đến cầu trạm y tế Khóm 16B |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 344.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 192.000 | 128.000 | 64.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) - Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) (Tên cũ: Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) - Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (hết ranh cây xăng Nhà nước)(Tên cũ (Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m)) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (Hết ranh cây xăng Nhà nước) - Tim Cống Lầu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết - Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu - Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To - Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm - Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú A - Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc) - Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự) - Cống Xóm Lung |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy) - Ngã 3 Thiết |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Quang Trúc) - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống bà Đội) - Kênh Cầu Móng |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Lầu) - Kênh Cầu Móng |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Kênh Cầu Móng - Cầu nhà Mười Bi (khóm 13) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Từ Quốc lộ 1 - Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới - Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình - Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc) - Giáp cầu qua nhà Chín Long (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Mẫu giáo mới Khóm 7 nhà ông Ba Thiết - Cây xăng Phương Thảo 4 (Cầu Ba Nhạc) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B Quốc lộ 1 - Cầu Trường học Mới |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B Cầu Trường học Mới - Nhà bà Lưu Thị Tiệp (Ngã 3 đường đi Vĩnh Phú Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường THCS Phong Phú Cầu nhà ông Lâm Hòa Bình - Ngã tư cầu Khóm 7 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào cống Vĩnh Phong Ngã ba đường vào UBND Phường Láng tròn cũ (Tên cũ: Ngã ba đường vào UBND phường Láng Tròn) - Cống Vĩnh Phong |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào cống Vĩnh Phong Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn Trọng) - Cầu Khóm 12 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 1 (khu TĐC khóm 2) Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn Tiền) - Đường số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 2 (khu TĐC khóm 2) Đường số 7 (nhà ông Sài) - Đường vào trường mẫu giáo mới |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 3 (khu TĐC khóm 2) Đường số 5 - Đường số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 4 (khu TĐC khóm 2) Đường vào trường Mẫu giáo mới - Đường số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 5 (khu TĐC khóm 2) Đường số 4 - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 6 (khu TĐC khóm 2) Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 7 (khu TĐC khóm 2) Đường vào cống Vĩnh Phong (khóm 2) - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2) Đường số 4 - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2) Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn Khóm vịt) - Đường số 1 (khu TĐC) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Chợ Láng Tròn Ngã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu Hùng) - Cầu chợ Láng Tròn, hai đường kể cả đường giữa chợ (Tên cũ: Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phường Láng Tròn |
Chợ Láng Tròn Cầu chợ Láng Tròn (Tên cũ: Từ hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai) - Đến hết ranh đất bà Lộ Thị Thủy (con ông Sáu Diệu) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Chợ Láng Tròn Quốc lộ 1 - Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Quốc lộ 1 - Đập Khóm 3 Vĩnh Phong |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Đập Khóm 3 Vĩnh Phong - Giáp cầu khóm 14 (Nhà ông Tại) (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Cầu 2 Đề (phía Đông) - Kênh K16 (Nhà ông Lẹ) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4) Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) |
Đất SX-KD đô thị | 492.000 | 295.200 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4) Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) |
Đất SX-KD đô thị | 492.000 | 295.200 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4) Quốc lộ 1 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 3 (khu dân cư khóm 3) |
Đất SX-KD đô thị | 492.000 | 295.200 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh K18 Cầu 2 Đề - Kênh Cống Lầu |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh K18 Cầu 2 Đề (Bắc) - Cầu khóm 12 (nhà ông Kha) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Kênh Hai Chen Kênh khóm 13 - Kênh khóm 12 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Kênh khóm 12 (Hào Quến ) Cầu khóm 12 - Cầu nhà Võ Văn Hiểu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường Vành Đai cũ (song song với Quốc lộ 1) Hương lộ Khóm 2 (Đất bà Ngô Thị Năm) - Đường vào Trường Tiểu Học Phong Phú B (nhà ông Nguyễn Minh Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường chữ T (song song với tuyến đường vào UBND phường mới) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Út Em - Hết ranh đất nhà ông Bùi Tấn Hải |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Khóm 2 - Khóm 12 bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Dũng, khóm 2 - đến Cầu Khóm 12 nhà ông Trịnh Văn Sóng |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Khóm 3 - Cống Bà Đội (đường vành đai) bắt đầu Khu Dân Cư Khóm 3 - đến Cống Bà Đội |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Tư Bá Khóm 2 bắt đầu từ nhà trọ ông 8 khóm 2 - đến nhà ông Hồ Vũ Bảo - kênh 7 Ói |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến hẻm 5 bắt đầu từ nhà Kha Thanh Tài khóm 2 - đến cuối nhà bà Huỳnh Thị Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường nhà trọ ông Quân khóm 2 bắt đầu từ nhà trọ ông Quân - đến kênh thủy lợi |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường kênh Đốc Béc khóm 1 (Hẻm 2) bắt đầu từ nhà ông Ngô Văn Tổng - đến hết tuyến đường kênh Miễu |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Hẻm 4 Quốc lộ 1 - Kênh Bảy Ói |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến từ cầu Ba Nhạc Cầu Ba Nhạc khóm 7 - Kênh Hai Chen (Khóm 12A) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến từ cống xóm Lung Cống xóm Lung (Khóm 1) - Lung Bàu Tượng (nhà ông Phát) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến lung Bàu Tượng Nhà bà Gạo (Giáp kênh Vĩnh Mỹ) - Kênh Miễu (nhà Bảy Tâm) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường nhà Mai Thanh Bình Đường vào trường Mẫu giáo mới - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường vào trạm nước sạch Đường vào trường Mẫu giáo mới - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường nhà Tám Bố Đường vào trường Mẫu giáo mới - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến cống Đốc Béc (phía Tây) Nhà Cao Văn Ghê - Lung Bàu Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến cống Đốc Béc (phía Đông) Hết ranh kênh Miễu - Cầu Trung ương Đoàn |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông) Cầu Trung ương Đoàn (phía Đông) (Đất công) - Cầu qua nhà Chín Long |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông) Nhà ông Bảy Pha - Cầu nhà ông Vọng khóm 7 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Tây) Cầu Trung ương Đoàn (phía Tây) - Tuyến khóm 7 nhà ông Ba Thiết (bờ Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Cầu Móng Kênh Cầu Móng (Cống Bà Đội) - Kênh Cống Lầu |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Khóm 13 (phía Tây) Nhà Tứ Hải - Cầu Sáu Phát (Kênh Hai Chen) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Hẻm 3 Quốc lộ 1 (phía Tây) - Nhà ông Tám Tèo |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến kênh Bảy Ói Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B (Quốc lộ 1) - Giáp kênh Tư Hảy (khóm 7) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên xã Giáp ranh Phường Láng Tròn - Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên xã Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc) - Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên xã Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc) - Cầu nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên xã Kênh chống Mỹ - Cầu Trắng (giáp xã Vĩnh Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường vào trường Tiểu học PTĐ Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Trường Chiến |
Đất SX-KD đô thị | 282.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Kênh Khóm 9 (Xóm Cồng) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ngọc Y - Cầu nhà ông Võ Văn Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Kênh Khóm 12 (Kênh Lẫm Đôi) Từ nhà ông Lê Văn Hận (Cầu Khóm 14) - Hết ranh đất của ông Trần Văn Tòng |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Giá Rai - Phong Tân Giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Giáp ranh Phường 1) - Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 16B Cầu kênh V 12 Chống Mỹ (Trạm y tế xã Phong Tân, Khóm 16B) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thành Vạn (Khóm 16B) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21) Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý - Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21) Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ - Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phú Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường xã Phong Tân (Khóm 14, 16A, 17, 19) Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám( 8 Lẹo)) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy) (Kênh Lẫm Đôi) (Tên cũ: Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy)) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 15 (Phong Tân) Cầu nhà ông Lương Ô Ra - Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phước) (Tên cũ: Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phú Tây)) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 14, Khóm 16A (Phong Tân) Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng) - Cầu Khóm 14 (nhà ông Lê Văn Khởi) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 15 (Phong Tân) Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng) - Cầu nhà ông Lê Văn Thêm |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 16B và Khóm 15 (Phong Tân) Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng) - Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 19 (Phong Tân) Cầu Khóm 19, kênh Chống Mỹ - Kênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 17 (Phong Tân) Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ) - Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 16A (Phong Tân) Cầu Khóm 16A (nhà Nguyễn Văn Tươi) - Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 5 (Phong Tân) Cầu Ô Rô - Giáp cầu số 1 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lý Văn Long (Cầu Khóm 5)) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường Khóm 17 (tuyến Ba Giang) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng - Cống Lung Mướp |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến Khóm 16A Cầu Ông Tại - Đến hết ranh đất Miễu Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường Kênh Cây Dương Khóm 19 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Mỹ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Tuyến đường Khóm 20 (Liên Khóm) Từ ranh Trạm nước sạch Khóm 20 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường liên Khóm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phước - Kênh Vĩnh Phong 10 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường tuyến đường (Khóm 19; 17; 16B) Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh Tùng Khóm 19 - Đến cầu trạm y tế Khóm 16B |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất SX-KD đô thị | 258.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Phường Láng Tròn |
Phường Láng Tròn - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Láng Tròn |
Phường Láng Tròn - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Láng Tròn |
Phường Láng Tròn - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Láng Tròn |
Phường Láng Tròn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Láng Tròn |
Phường Láng Tròn - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Láng Tròn |
Phường Láng Tròn - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Láng Tròn |
Phường Láng Tròn - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Láng Tròn |
Phường Láng Tròn - |
Đất làm muối | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) - Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) (Tên cũ: Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) - Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (hết ranh cây xăng Nhà nước)(Tên cũ (Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m)) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (Hết ranh cây xăng Nhà nước) - Tim Cống Lầu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết - Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Xóm Lung Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu - Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To - Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm - Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú A - Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc) - Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự) - Cống Xóm Lung |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy) - Ngã 3 Thiết |
Đất ở đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Quang Trúc) - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống bà Đội) - Kênh Cầu Móng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Phường Láng Tròn |
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Lầu) - Kênh Cầu Móng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Láng Tròn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin phường Láng Tròn, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Láng Tròn, Xã Phong Tân, Xã Phong Thạnh Đông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Láng Tròn theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Láng Tròn có diện tích tự nhiên 32,18 km² với quy mô dân số 21.468 người, mật độ dân cư đạt 667,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Láng Tròn được đặt tại Khóm 2, phường Láng Tròn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Láng Tròn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường Láng Tròn là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Láng Tròn, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Láng Tròn, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Láng Tròn, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
