Bảng giá đất phường Lê Chân, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Lê Chân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lê Chân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Lê Chân năm 2026

Khu vực: phường Lê Chân.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 2.800.000 đến 160.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường Lê Chân Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000.000 50.400.000 40.500.000 31.500.000
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh
Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000.000 50.400.000 40.500.000 31.500.000
Hải Phòng phường Lê Chân Tô Hiệu
Cầu Đất → Ngã tư An Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000.000 50.400.000 40.500.000 31.500.000
Hải Phòng phường Lê Chân Lạch Tray
Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 130.000.000 49.100.000 39.000.000 29.300.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2
Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 130.000.000 49.100.000 39.000.000 29.300.000
Hải Phòng phường Lê Chân Hai Bà Trưng
Cầu Đất → Ngã ba Trần Nguyên Hãn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 110.000.000 48.000.000 38.500.000 27.000.000
Hải Phòng phường Lê Chân Lạch Tray
Ngã tư Quán Mau → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Lê Chân Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng phường Lê Chân Cát Cụt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000.000 40.500.000 32.400.000 24.300.000
Hải Phòng phường Lê Chân Trần Nguyên Hãn
Đập Tam Kỳ → Hoàng Minh Thảo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000.000 40.500.000 32.400.000 24.300.000
Hải Phòng phường Lê Chân Võ Nguyên Giáp
Đường Thiên Lôi → Cầu Rào 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000.000 40.500.000 32.400.000 24.300.000
Hải Phòng phường Lê Chân Tô Hiệu
Cầu Đất → Ngã tư An Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 22.680.000 18.225.000 14.175.000
Hải Phòng phường Lê Chân Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 22.680.000 18.225.000 14.175.000
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh
Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 22.680.000 18.225.000 14.175.000
Hải Phòng phường Lê Chân Mê Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 36.000.000 28.800.000 21.600.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Kênh Dương
Nguyễn Văn Linh → Hào Khê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Hải Phòng phường Lê Chân Lê Chân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Nhà Thương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2
Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 65.000.000 22.095.000 17.550.000 13.185.000
Hải Phòng phường Lê Chân Lạch Tray
Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 65.000.000 22.095.000 17.550.000 13.185.000
Hải Phòng phường Lê Chân Hàng Kênh
Tô Hiệu → Bốt Tròn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.000.000 35.100.000 29.300.000 20.500.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Bình
Đường Lạch Tray → Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Lê Chân Dư Hàng
Ngã ba Cột Đèn → Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đình Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Lê Chân Chợ Con
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Lê Chân Chợ Hàng
Ngã ba Bốt Tròn → Hết đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Nguyễn Tất Tố
Phố Trại Lẻ → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh
Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 17.640.000 14.175.000 11.025.000
Hải Phòng phường Lê Chân Tô Hiệu
Cầu Đất → Ngã tư An Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 17.640.000 14.175.000 11.025.000
Hải Phòng phường Lê Chân Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000.000 17.640.000 14.175.000 11.025.000
Hải Phòng phường Lê Chân Chùa Hàng
Tô Hiệu → Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000.000 29.700.000 24.800.000 17.300.000
Hải Phòng phường Lê Chân Miếu Hai Xã
Ngã ba Quán Sỏi → Đường Dư Hàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000.000 29.700.000 24.800.000 17.300.000
Hải Phòng phường Lê Chân Hai Bà Trưng
Cầu Đất → Ngã ba Trần Nguyên Hãn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000.000 21.600.000 17.325.000 12.150.000
Hải Phòng phường Lê Chân Hoàng Quý
Tô Hiệu → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000.000 29.700.000 24.800.000 17.300.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường vòng quanh Hồ Sen
Đường Chợ Con vòng quanh hồ → Đường Hồ Sen
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Công Trứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Lê Chân Lạch Tray
Ngã tư Quán Mau → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Lê Chân Thiên Lôi
Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Văn Linh
Lạch Tray → Hoàng Minh Thảo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)
Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Lâm Tường
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Trại Lẻ
Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Công Trứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Lê Chân Lạch Tray
Ngã tư Quán Mau → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Hải Phòng phường Lê Chân Thiên Lôi
Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Văn Linh
Lạch Tray → Hoàng Minh Thảo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)
Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Hải Phòng phường Lê Chân Lạch Tray
Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 17.185.000 13.650.000 10.255.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2
Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 17.185.000 13.650.000 10.255.000
Hải Phòng phường Lê Chân Lạch Tray
Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 17.185.000 13.650.000 10.255.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2
Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 17.185.000 13.650.000 10.255.000
Hải Phòng phường Lê Chân Hai Bà Trưng
Cầu Đất → Ngã ba Trần Nguyên Hãn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.000.000 16.800.000 13.475.000 9.450.000
Hải Phòng phường Lê Chân Cát Cụt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 18.225.000 14.580.000 10.935.000
Hải Phòng phường Lê Chân Trần Nguyên Hãn
Đập Tam Kỳ → Hoàng Minh Thảo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 18.225.000 14.580.000 10.935.000
Hải Phòng phường Lê Chân Võ Nguyên Giáp
Đường Thiên Lôi → Cầu Rào 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.500.000 18.225.000 14.580.000 10.935.000
Hải Phòng phường Lê Chân Tuyến đường có mặt cắt trên 25m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Nguyễn Tất Tố
Phố Kênh Dương → Phố Trại Lẻ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Đào Nhuận
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường mương An Kim Hải
Võ Nguyên Giáp → Lạch Tray
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng → Đường Chợ Hàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ)
Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Chợ Hàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 24.000.000 19.500.000 15.500.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Mê Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 16.200.000 12.960.000 9.720.000
Hải Phòng phường Lê Chân Lạch Tray
Ngã tư Quán Mau → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Lê Chân Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Võ Nguyên Giáp
Đường Thiên Lôi → Cầu Rào 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 14.175.000 11.340.000 8.505.000
Hải Phòng phường Lê Chân Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Ngô Kim Tài
Đường mương An Kim Hải → Hào Khê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ)
Đầu đường → Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Đặng Ma La
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Thích Trí Hải
Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp
Đường Thiên Lôi → Bờ đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường ven hồ Lâm Tường
Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Đông Trà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Bình
Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng → Đường Kênh Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng phường Lê Chân Hàng Kênh
Tô Hiệu → Bốt Tròn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.250.000 15.795.000 13.185.000 9.225.000
Hải Phòng phường Lê Chân Mê Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 12.600.000 10.080.000 7.560.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Bình
Đường Lạch Tray → Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Dư Hàng
Ngã ba Cột Đèn → Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đình Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Lê Chân Chợ Hàng
Ngã ba Bốt Tròn → Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Lê Chân Chợ Con
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Nguyễn Tất Tố
Phố Trại Lẻ → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Miếu Hai Xã
Ngã ba Quán Sỏi → Đường Dư Hàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.750.000 13.365.000 11.160.000 7.785.000
Hải Phòng phường Lê Chân Hoàng Quý
Tô Hiệu → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.750.000 13.365.000 11.160.000 7.785.000
Hải Phòng phường Lê Chân Chùa Hàng
Tô Hiệu → Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.750.000 13.365.000 11.160.000 7.785.000
Hải Phòng phường Lê Chân Kênh Dương
Nguyễn Văn Linh → Hào Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Hải Phòng phường Lê Chân Lê Chân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Nhà Thương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Hải Phòng phường Lê Chân Hàng Kênh
Tô Hiệu → Bốt Tròn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.750.000 12.285.000 10.255.000 7.175.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường vòng quanh Hồ Sen
Đường Chợ Con vòng quanh hồ → Đường Hồ Sen
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Công Trứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Trại Lẻ
Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Văn Linh
Lạch Tray → Hoàng Minh Thảo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Lâm Tường
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)
Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Lê Chân Thiên Lôi
Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Nguyễn Tất Tố
Phố Trại Lẻ → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Lê Chân Chợ Hàng
Ngã ba Bốt Tròn → Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Lê Chân Chợ Con
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Lê Chân Dư Hàng
Ngã ba Cột Đèn → Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đình Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Bình
Đường Lạch Tray → Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 11.340.000 9.450.000 6.615.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Chùa Hàng
Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng → Hoàng Minh Thảo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.250.000 12.150.000 9.900.000 6.975.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Bùi Viện
Võ Nguyên Giáp → Hết địa phận phường Lê Chân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.250.000 12.150.000 10.125.000 8.100.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Thích Trí Hải
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) → Cửa cống hộp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.250.000 12.150.000 9.900.000 6.975.000
Hải Phòng phường Lê Chân Chùa Hàng
Tô Hiệu → Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.250.000 10.395.000 8.680.000 6.055.000
Hải Phòng phường Lê Chân Miếu Hai Xã
Ngã ba Quán Sỏi → Đường Dư Hàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.250.000 10.395.000 8.680.000 6.055.000
Hải Phòng phường Lê Chân Hoàng Quý
Tô Hiệu → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.250.000 10.395.000 8.680.000 6.055.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ)
Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Chợ Hàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng → Đường Chợ Hàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường mương An Kim Hải
Võ Nguyên Giáp → Lạch Tray
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Lê Chân Tuyến đường có mặt cắt trên 25m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Nguyễn Tất Tố
Phố Kênh Dương → Phố Trại Lẻ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Đào Nhuận
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 8.775.000 6.975.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)
Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Lâm Tường
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Lê Chân Thiên Lôi
Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Trại Lẻ
Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Công Trứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Văn Linh
Lạch Tray → Hoàng Minh Thảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Đường vòng quanh Hồ Sen
Đường Chợ Con vòng quanh hồ → Đường Hồ Sen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 9.450.000 7.875.000 5.530.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Chùa Hàng
Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng → Hoàng Minh Thảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 9.450.000 7.700.000 5.425.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Thích Trí Hải
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) → Cửa cống hộp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 9.450.000 7.700.000 5.425.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Bùi Viện
Võ Nguyên Giáp → Hết địa phận phường Lê Chân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 9.450.000 7.875.000 6.300.000
Hải Phòng phường Lê Chân Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Tuyến đường có mặt cắt trên 25m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Nguyễn Tất Tố
Phố Kênh Dương → Phố Trại Lẻ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Đào Nhuận
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường mương An Kim Hải
Võ Nguyên Giáp → Lạch Tray
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng → Đường Chợ Hàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ)
Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Chợ Hàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 6.825.000 5.425.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Bình
Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng → Đường Kênh Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Thích Trí Hải
Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường ven hồ Lâm Tường
Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp
Đường Thiên Lôi → Bờ đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Đông Trà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Đặng Ma La
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ)
Đầu đường → Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Phố Ngô Kim Tài
Đường mương An Kim Hải → Hào Khê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Nguyễn Bình
Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng → Đường Kênh Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Thích Trí Hải
Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường ven hồ Lâm Tường
Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp
Đường Thiên Lôi → Bờ đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Đông Trà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng phường Lê Chân Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Đường ven hồ Lâm Tường
Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp
Đường Thiên Lôi → Bờ đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Lê Chân Đường Thích Trí Hải
Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng phường Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà
Đường Đông Trà → Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường Lê Chân Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà
Đường Đông Trà → Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Lê Chân Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Lê Chân Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường Lê Chân
Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000.000 50.400.000 40.500.000 31.500.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Nguyễn Đức Cảnh
Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000.000 50.400.000 40.500.000 31.500.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Tô Hiệu
Cầu Đất → Ngã tư An Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000.000 50.400.000 40.500.000 31.500.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Lạch Tray
Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000.000 49.100.000 39.000.000 29.300.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2
Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.000.000 49.100.000 39.000.000 29.300.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Hai Bà Trưng
Cầu Đất → Ngã ba Trần Nguyên Hãn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000.000 48.000.000 38.500.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Lạch Tray
Ngã tư Quán Mau → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Cát Cụt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000.000 40.500.000 32.400.000 24.300.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Trần Nguyên Hãn
Đập Tam Kỳ → Hoàng Minh Thảo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000.000 40.500.000 32.400.000 24.300.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Võ Nguyên Giáp
Đường Thiên Lôi → Cầu Rào 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000.000 40.500.000 32.400.000 24.300.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Tô Hiệu
Cầu Đất → Ngã tư An Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 22.680.000 18.225.000 14.175.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 22.680.000 18.225.000 14.175.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Nguyễn Đức Cảnh
Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 22.680.000 18.225.000 14.175.000
Hải Phòng
phường Lê Chân
Mê Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 36.000.000 28.800.000 21.600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lê Chân

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Lê Chân, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Lê Chân, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Lê Chân theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Lê Chân có diện tích tự nhiên 5,65 km² với quy mô dân số 161.051 người, mật độ dân cư đạt 28.504,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Lê Chân được đặt tại Số 10G, 10H, 10A Hồ Sen, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Lê Chân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Lê Chân là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng là 160.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng là khoảng 21.396.470 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (919 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?